Gia tốc của vật lúc vừa đợc buông ra có độ lớn bằng Câu 5: Một con lắc đơn có chiều dài không đổi.. hệ số công suất của mạch có giá trị: Câu 19: Trong machgj dao động LC có dao động điện
Trang 1Đề thi thử đại học - cao đẳng năm 2009
Môn: Vật lí 12 - Đề số 9 (GV: Lê Văn Tuyền - THPT Chuyên TB ) I- PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH ( 40 cõu, từ cõu 1 đến cõu 40 )
Câu 1: Một vật dao động điều hoà dọc theo trục x, vận tốc của vật khi đi qua vị trớ cân bằng là 62,8cm/s và gia tốc cực đại của
vật là 2m/s2 Lấy π = 3,14 Chu kỳ dao động của vật là
Câu 2: Một con lắc lò xo thẳng đứng gồm vật nhỏ khối lượng m được treo vào lò xo có độ cứng k Vật dao động điều hoàà với
tần số f1 = 6HZ Khi treo thêm một gia trọng ∆m =44gthì tần số dao động của vật là f2 = 5HZ Lấy π =3,14 Độ cứng của lò
xo có giá trị bằng:
Câu 3: Gắn một vật nhỏ khối lợng m1 vào một lò xo nhẹ treo thẳng đứng thì chu kỳ dao động riêng của hệ là T1 = 0,8s Thay m1 bằng một vật nhỏ khác có khối lợng m2 thì chu kỳ là T2 = 0,6 s nếu gắn cả hai vật thì dao động riêng của hệ là có chu kỳ là:
Câu 4: Một lò xo nhẹ có đầu trên cố định, đầu dới treo một vật nặng Tại vị trí cân bằng lò xo dãn 4cm kéo vật xuống dới vị trí
cân bằng 1cm rồi buông nhẹ Lấy g=9,8m/s2 Gia tốc của vật lúc vừa đợc buông ra có độ lớn bằng
Câu 5: Một con lắc đơn có chiều dài không đổi khi thay quả cầu nhỏ treo vào con lắc bằng một quả cầu nhỏ khác có khối lợng lớn
gấp 4 lần thì thấy vận tốc quả cấu đi qua vị trí cân bằng giảm đi 2 lần So sanh dao động của hai con lắc ngời ta thấy
A. Tần số không đổi, biên độ không đổi B Tần số không đổi, biên độ thay đổi.
C Tần số thay đổi, biên độ thay đổi D Tần số thay đổi, biên độ không đổi.
Câu 6: Trong một thang máy đang chuyển động đều có một con lắc đơn dao động với chu kỳ 2s Nếu dây cáp treo thang máy
đột ngột bị đứt và thang máy rơi tự do thì con lắc
Câu 7: Một hạt có khối lợng 10g dao động điều hoà với biên độ 2cm Gia tốc cực đại của hạt là 8.000m/s2 Cơ năng của hạt có
Câu 8: Một sóng ngang có phơng trình u =6cos(0,02πx+4πt)lan truyền trên một dây rất dài trong đó u và x đợc tính bằng cm, còn t tính bằng s Vận tốc dao động cực đại của một phần tử trên dây bằng:
Câu 9: A và B là hai nguồn phát sóng amm có cùng pha, cùng tần số 540Hz, AB = 8,4m, tốc độ truyền âm 330m/s Độ lệch
pha của các sóng này tại điểm M ( MA = 4,4m; MB = 4m) là
+
=
80 4 , 0 2 cos
u π trong đó u và x đợc tính bằng cm và t tính bằng s Vận tốc của sóng bằng
A 4m/s truyền theo chiều dơng của trục x B 4m/s truyền ngợc chiều dơng của trục x.
C 2m/s truyền theo chiều dơng của trục x D 2m/s truyền ngợc chiều dơng của trục x.
Câu 11: Phơng trình dao động của một nguồn sóng có dạng u =2cos10πt(cm), t tính bằng giây Trong thời gian 8s, sóng truyền đi đợc một quãng đờng bằng bao nhiêu lần bớc sóng?
Câu 12: Đặt một điện áp xoay chiều u =200cos100πt(V) vào đoạn mạch gồm biến trở R, cuộn thuần cảm có độ tự cảm L H
π
2
= ,
tụ điện có điện dung C F
π
4
10−
= mắc nối tiếp Để công suất tiêu thụ trên đoạn mạch có giá trị P = 80W thì R có giá trị
Câu 13: Đặt điện áp xoay chiều u =220 2cos100πt(V) vào mạch điện gồm cuộn dây và tụ điện mắc nối tiếp Điện áp hiệu dụng trên cuộn dây và trên tụ điện lần lợt là 220V và 220 2V khi đó cờng độ dòng điện trong mạch
A Sớm pha
4
πso với điện áp u B Trễ pha
4
πso với điện áp u C Sớm pha
2
πso với điện áp u D Trễ pha
2
πso với điện áp u.
Câu 14: Cho mạch điện xoay chiều gồm cuôn dây có điện trở thuần R = 100 Ω và độ tự cảm L H
π
1
= mắc nối tiếp với tụ
điện có điện dung C Đặt vào đoạn mạch điện áp xoay chiều u =100 2cos100πt(V) Để cờng độ dòng điện trong mạch trễ pha
6
π so với điện áp ở hai đầu mạch thì C phải có giá trị bằng
Câu 15: Một cuộn dây thuần cảm, có độ tự cảm L H
π
2
= , mắc nối tiếp với một tụ điện có điện dung C =3,18àF Điện áp tức thời
Trang 2trên cuộn dây có biểu thức )( )
6 100 cos(
u L = π +π Biểu thức của cờng độ dòng điện trong mạch có dạng là:
3 100 cos(
5
,
0 π −π
3 100 cos(
5 ,
0 π +π
3 100 cos( π −π
3 100 cos( π −π
i
(A)
Câu 16: Cho một mạch điện xoay chiều gồm một biến trở R, một cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L H
π
2
= và một tụ điện
có điện dung C mắc nối tiếp Khi R= 100Ω thì công suất tiêu thụ trong mạch đạt giá trị cực đại và bằng 100W Biết tần số của dòng điện là 50 Hz và ZL> ZC Điện dung c của tụ điện có giá trị
π
2
10− 4
π
4
10− 4
π
2
10− 3
π
4
10−
Câu 17: khẳng định nào sau đây là đúng? khi điện áp ở đoan mạch RLC nối tiếp sớm pha
4
π so với dòng điện trong mạch thì
A Hiệu số giữa cảm kháng và dung kháng bằng điện trở thuần của mạch.
B Tổng trở của đoạn mạch gáp đôi điện trở thuần của mạch.
C. Điện áp trên điện trở sớm pha
4
π so với điện áp trên tụ điện.
D Điện áp hiệu dung trên điện trở bằng điện áp hiệu dụng giữa hai đầu mạch.
Câu 18: Cho mạch điện xoay chiều gồm điện trở R, cuộn cảm thuần l; và tụ điện C mắc nối tiếp, điện áp ở hai đầu đoạn mạch
) ( 100 cos
2
100 t V
u = π Điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn cảm và hai đầu tụ điện : UL = 60V; UC = 120V hệ số công suất của mạch có giá trị:
Câu 19: Trong machgj dao động LC có dao động điện từ với tần số 1MHz, tại thời điểm
t =0 , năng lợng từ trờng trong mạch có giá trị cực đại Thời gian ngắn nhất kể từ thời điểm ban đầu để năng lợng từ trờng bằng một nửa giá trị cực đại của nó là
Câu 20: một mạch dao động gồm tụ điện có điện dung C =50àF và cuộn dây có độ tự cảm L = 5mH Điện áp cực đại trên
tụ điện là 6V Cờng độ dòng điện trong mạch tại thời điểm điện áp trên tụ điện bằng 4V là:
Câu 21: trong một mạch dao động LC, điện tích trên một bản tụ biến thiên theo phơng trình )
2
cos(
0 ω −π
=q t
A.Tại các thời điểm T/4 và 3T/4 , dòng điện trong mạch có độ lớn cực đại, chiều nh nhau.
B Tại các thời điểm T/4 và 3T/4, dòng điện trong mạch có độ lớn cực đại, chiều ngợc nhau
C Tại các thời điểm T/2 và T, dòng điện trong mạch có độ lớn cực đại, chiều nh nhau
D Tại các thời điểm T/2 và T, dòng điện trong mạch có độ lớn cực đại, chiều ngợc nhau.
Câu 22: tại thời điểm ban đầu, điện tích trên tụ điện của mạch dao động LC có gía trị cực đại q0 = 10-8C Thời gian để tụ phóng hết điện tích là 2às Cwongf độ hiệu dụng trong mạch là:
Câu 23: trong chân không, bớc sóng, vận tốc và tần số của một sóng ánh sáng lần lwotj là λ,v, f Trong môt trờng có chiết suất n, bớc sóng, vận tốc và tần số của sóng ánh sáng đó là λ',v', f' Quan hệ giữa các đại lợng vật lý nói trên là:
A f = f ’, v’ = nv B λ =λ', v’ = nv C f = f ’,
n
λ
λ' = D λ =λ', f = f’
Câu 24: Một ánh sáng đơn sắc khi truyền tropng nớc thì có bớc sóng 0,442à m và chiết suất của nớc đối với ánh sáng đó là 1,33 Nếu chiết suất của cacbon sunfua đối với ánh sáng đó là 1,63 thì bớc sóng của ánh sáng đó truyền trong cacbon sunfua là:
Câu 25: trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng đơn sắc xác định khi thực hiện thí nghiệm trong không khí, tại một điểm M
trên màn ảnh, ta thu đợc vân sáng bậc 3 Nếu thực hiện thí nghiệm trong nớc ( Chiết suất n = 4/3 ) thì tại điểm M ta thu đợc
C Vân tối thứ 3 kể từ vân sáng trung tâm D Vân tối thứ 4 kể từ vân sáng trung tâm.
Câu 26: Quang phổ mặt trời thu đợc trên trái đất là:
A. Quang phổ liên tục B Quang phổ vạch hấp thụ của khí quyển Mặt trời.
C Quang phổ vạch phát xạ D Quang phổ vạch hấp thụ của khí quyển Trái đất.
Câu 27: Dùng hai đèn sợi đốt là 2 sợi dây đồng giống hệt đợc nuôi cùng một dòng điện xoay chiều làm hai nguồn sáng chiếu
lên một màn ảnh trên tờng thì:
A Trên màn có thể thu đợc hệ vân giao thao nếu màn ở vị trí thích hợp.
B Trên màn không thu đợc hệ vân giao thao vì ánh sáng phát ra từ hai nguồn này không phải sóng kết hợp.
C Trên màn không thu đợc hệ vân giao thao vì hai đền không phải là nguồn sáng điểm.
D Trên màn chắc chắn thu đợc hệ vân giao thao vì hiệu đờng đi của hai sóng ánh sáng tới màn là không đổi.
Câu 28: Gọi λ1,λ2 lần lợt là bớc sóng trong chân không của các ánh sáng đơn sắc (1) và (2) Nếu λ1>λ2, ta có:
A. ánh sáng (1) có tần số lớn hơn B Chiếu suất của thuỷ tinh đối với ánh sáng(1) lớn hơn.
Trang 3C Trong thuỷ tunh, ánh sáng (1) có vận tốc truyền lớn hơn.
B phôtôn của áng sáng (1) có năng lợng lớn hơn.
Câu 29 Chiếu một bức xạ đơn sắc λ=0,0927( )àm vào katốt của một tế bào quang điện có công thoát A=7,5.10−19 ( )J
Xác định vận tốc cực đại của electron khi đến anốt Biết UAK = − 2 ( ) V
A v=1,57.106 (m/s) B v =1,56.106 (m/s) C v =1,55.106 (m/s) D.
(m s)
v=1,54.106 /
Câu 30: Hiệu điện thế giữa hai cực của một ống Rơn – ghen là 15kV Cho hằng số Plăng h = 6,625.10-34Js, vận tốc ánh sáng trong chân không c = 3.108m/s, độ lớn điện tích êlectron e = 1,6 10-19C Bớc sóng ngắn nhất của tia X mà ống Rơn – ghen này
có thể phát ra là:
Câu 31: Công thoát của êlectron đối với vonfam bằng 7,2.10-19J Giới hạn quang điện của vonfam là:
Câu 32: Bức xạ có bớc sóng ngắn nhất mà nguyên tử Hidrô có thể phát ra là tia tử ngoại có bớc sóng 0,913à m Cho hằng số Plăng h = 6,625.10-34Js, vận tốc ánh sáng trong chân không c = 3.108m/s, năng lợng cần thiết để iôn hoá Hiđrô có giá trị :
Câu 33: Những vật hấp thụ hoàn toàn mọi ánh sáng nhìn thấy sẽ có màu.
Câu 34: Sự phóng xạ khác sự phân hạch ở chỗ.
A. Phóng xạ là quá trình toả năng lợng B Phóng xạ là phản ứng hạt nhân
C Phóng xạ tạo sản phẩm là các hạt nhân bền vững D Phóng xạ là hiện tợng sảy ra tự phát.
Câu 35: Hạt nhân Pôlôni 210 0
84P phóng ra hạt α và biến thành hạt nhân 206Pb
82 bền ban đầu có một mẫu Pôlôni nguyên chất Hỏi sau thồi gian bao lâu thì khối lợng chì tạo thành bằng 1/4 khối lợng pôlôni còn lại? ( Chu kỳ bán rã của Pôlôni là 138 ngày)
Câu 36: hạt nhân 222Rn
86 là chất phóng xạ α Tỷ lệ năng lợng phản ứng toả ra chuyển thành động năng của hạt α là:
Câu 37: phát biểu nào sau đây là không đúng?
A. Tia α là dòng hạt nhân nguyên tử heli ( 4He
B. khi đi qua điện trờng giữa hai bản tụ địên, tia α bị lệch về phía bản âm
C. Tia α phóng ra từ hạt nhân với vận tốc bằng vận tốc ánh sáng
D. khi truyền trong không khí , tia α làm iôn hóa trong không khí và mất dần năng lợng
Câu 38: Sau mối giờ, số nguyên tử của đồng vị phóng xạ côban 60Co
27 giảm 3,8% Hằng số phóng xạ của côban là:
A 1,076.10-5 s-1 B 2,442.10-5s-1 C 7,68 10-5s-1 D 2,442 10-4s-1
Câu 39: Lực đống vai trò quyết định trong sự hình thành và phát triển của hệ Mặt trời là
Câu 40: Các loại tơng tác cơ bản đối với hệ sơ cấp là:
A. Tơng tác hấp dẫn B Tơng tác mạnh và tơng tác yếu
C Tơng tác điện từ D Tơng tác hấp dẫn, Tơng tác điện từ, Tơng tác mạnh và tơng tác yếu
II Theo chương trỡnh chuẩn ( 10 cõu, từ cõu 41 đến cõu 50 )
Câu 41: Một con lắc lò xo gồm vật nặng có khôí lợng m = 100g đợc treo vào một lò xo có độ cứng k = 100N/m Con lắc dao
động điều hoà với biên độ A = 2cm theo phơng thẳng đứng Tại vị trí lỗ có độ giãn 2m thì tốc độ của vật là:
Câu 42: Một dây piano dài 40cm có khối lợng m = 2 g phân bố đều lực căng dây là 600N Tần số âm cơ bản do dây đàn phát ra là
Câu 43: Một đoạn mạch gồm cuộn dây có điện trở thuần r =100 3Ω, có độ tự cảm L mắc nối tiếp với tụ điện có điện dung
F
C
π
5
10
5 −
= khi đặt vào đoạn mạch điện áp xoay chiều ( )
4 100 cos
U
= π π thì cờng độ tức thời trong mạch là
( )A t
=
12 100
cos
2 π π Độ tự cảm L có giá trị:
A L 0,1H
π
= B L 0,3H
π
= C L 0,5H
π
= D L 1 H
π
=
Câu 44: Cho đoạn mạch gồm một điện trở thuần R = 30 Ω, một cuộn thuần cảm có hệ số tự cảm L 0,4H
π
= và một tụ
điện C F
π
4
10− 3
= mắc nối tiếp Đoạn mạch đợc mắc vào một nguồn điện xoay chiều có tần số ω có thể thay đổi đợc khi cho ω biến thiên từ 50πrad / s đến , cờng độ dòng điện hiệu dụng trong mạch sẽ:
A Tăng B Giảm C Tăng rồi sau đó giảm D Giảm rồi sau đó tăng
Câu 45: Mạch chọn sóng của một máy thu thanh gồm một cuộn dây và một tụ điện có điện dung biến đổi trong khoảng từ
20pF đến 180 pF khi điện dung có giá trị 20pF thì mạch này bắt đợc sóng có bớc sóng 30m Vậy khi cho điện dung giá trị 180pF thì sẽ bắt đợc sóng có bớc sóng
Trang 4Câu 46: Điện trở của một quang điện trở có đặc điểm nào dới đây?
A. Có giá trị thay đổi đợc B Có gía trị không đổi.
Câu 47: hai khê Y – Âng cách nhau 0,8mm và cách màn 1,2m Chiếu ánh sáng đơn sắc có bớc sóng λ=0,75àm vào hai khe thì tại điểm M cách vân trung tâm 4,5mm xuất hiện
A Vân sáng thứ ba B Vân tối thứ ba C Vân sáng thứ t D Vân tối thứ t.
Câu 48: Một đồng vị phóng xạ có chu kỳ bán rã là 19 năm Một mẫu đồng vị này ban đầu trong mỗi giây phát 800 hạt α Sau
57 năm, số hạt α trong mối giây do mẫu này phát ra là:
Câu 49: Hạt nhân 226Ra
88 ban đầu đang đứng yên thì phóng ra hạt α có động năng 4,80MeV Năng lợng toả ra trong phân rã nói trên là:
Câu 50: Phản hạt của một hạt sơ cấp thì
A Cùng khối lợng và cùng điện tích so với hạt.
B Khác khối lợng, điện tích trái dấu nhng cùng giá trị tuyệt đối so với hạt.
C Khác khối lợng và cùng điện tích so với hạt.
D Cùng khối lợng nhng điện tích trái dấu và cùng giá trị tuyệt đối so với hạt.
II - Theo chương trỡnh Nõng cao ( 10 cõu, từ cõu 51 đến cõu 60 )
Câu 51: Một con lắc đơn gồm quả nặng nhỏ khối lơng m và sợi dây có chiều dài l khi con lắc đơn dao động nhỏ, khẳng định
nào sau đây là đúng?
A. Tần số dao động không phụ thuộc gia tốc trọng trờng B Chu kỳ phụ thuộc biên độ dao động.
C Chu kỳ không phụ thuộc vào khối lợng m D Chu kỳ không phụ thuộc vào chiều dài dây l.
Câu 52: Sóng ngang truyền trên mặt chất lỏng với tần số 100Hz Trên cùng một phơng truyền sóng, có hai điểm cách nhau 15cm dao
động cùng pha vơí nhau Biết vận tốc truyền sóng có giá trị trong khoảng từ 2,8m/s đến 3,4 m/s Giá trị của vận tốc đó là:
Câu 53: một lá thép có một đầu gắn chặt đợc đặt gần một nam châm điện Dòng điện chạy qua nam châm điện có tần số 50
Hz Tần số rung của lá thép là:
Câu 54: Chiếu đồng thời hai bức xạ đơn sắc có bớc sóng λ1 =0,6àm và λ2 =0,6àm vào khe Y -âng Khoảng cách giữa hai khe a = 0,5mm Khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn D = 2m khoảng cách ngắn nhất giữa hai vân sáng trùng nhau trên màn là:
Câu 55: Cho biết mp = 1,0073u; mn = 1,0087u; mc = 12,000u; 1u = 931,5MeV/c2 Năng lợng liên kết riêng của hạt nhân 12C
6 là:
Câu 56: Một ngời có khối lợng nghỉ m0 = 60 kg khi ngời đó chuyển động với vận tốc 0,6cm thì khối lợng của ngời đó có giá trị
Câu 57: Một phân tử O2 quay trong mặt phẳng xy quanh trục Oz đi qua khối tâm của phân tử với vận tốc góc 2.1012rad/s khoảng cách giữa hai nguyên tử O2 bằng 1,21.10-10m khối lợng nguyên tử ôxi bằng 2,66.10-26kg Động năng quay của phân tử
ôxi có giá trị là:
Câu 58: Chọn câu đúng:
A Vật chuyển động quay nhanh dần khi gia tốc góc dơng, chậm dần khi gia tốc góc âm.
B khi vật quay theo chiều dơng đã chọn thì nó chuyển động nhanh dần, khi quay theo chiều ngợc lại thì nó chuyển động chậm dần.
C Chiều dơng của trục quay và chiều quay của vật phù hợp với quy tắc cái đinh ốc.
D khi gia tốc góc cùng dấu với vận tốc góc thì vật quay nhanh dần, khi chúng ngợc dấu thì vật quay chậm dần.
Câu 59: Một thanh đồng chất có khối lợng m và chiều dài l có thể quay trong mặt phẳng thẳng đứng xung quanh một trục cố định đi qua
một đầu của thanh Momen quán tính của một thanh đồng chất đối với trục đi qua một đầu của thanh là 2
3
1
ml Tốc độ ω tối thiểu phải truyền chi thanh để nó quay từ vị trí thẳng đứng ban đầu( trục quay đi qua đầu trên) đến vị trí nằm ngang là:
A
l
g
3
=
l
g
=
l
g
=
l
g
3
=
Câu 60: Một vật có trọng lợng 50N buộc vào đầu một sợi dây nhệ quấn quanh một ròng rọc có bán kính 25cm và khối lợng
3kg, Đợc thả từ trạng thái nghỉ Ròng rọc có trục quay cố định nằm ngang và đi qua tâm của nó Momen quán tính của ròng
2
1
mR
I = Lấy g=9,8m/s2 Gia tốc của vật có độ lớn bằng