1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Tài liệu CÁC PT VÀ BPT LOGARIT TRONG ĐỀ THI ĐẠI HỌC pdf

1 1K 20
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Các pt và bpt logarit trong đề thi đại học
Định dạng
Số trang 1
Dung lượng 116,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

CÁC PT VÀ BPT LOGARIT TRONG ĐỀ THI ĐẠI HỌC

1)

( )2 3

 + + +

4

1 log y x log 1

y

− − = (ĐH KA-2004)

3) 2x2 −x− 2 2 + −x x2 = 3 (ĐH KD-2003)

x

 ÷

 

(HVHCQG-2000)

2

log 4x+ = − 4 x log 2x+ − 3 (ĐH CĐ)

6) Tìm a sao cho bpt sau thoả ∀x≤ 0

a.2x+1 +(2a+ 1 3) ( − 5) (x+ + 3 5)x< 0

(HVBCVT-2000)

log 4 4 + x ≥ log 2 x+ − 3.2x (DB1A-02)

2

x

y

 + − − =

+ − − =

10)

 − + =

 (DB1-B-02)

2 3 27

16log x x− 3log x x = 0 (DB1-D-02)

12) log log

+ =

 (DB1-A-03)

13) 15.2x+ 1 + ≥ 1 2x− + 1 2x+ 1 (DB2-A-03)

14) Tìm m để pt: ( )2

2

4 log x − log x m+ = 0

Có nghiệm thuộc khoảng (0;1) (DB1-D-03)

log x+ 2log x− + 1 log 6 0 ≤ (DB2-D-03)

2 4

logπ  log x+ 2xx <0

17) 1log2 3log2

2x x ≥ 2 x (DB2-KA-04)

18) 2 1 4 16 4

2

x

− + − >

− (DB1-KB-04)

3

2log 4x− + 3 log 2x+ ≤ 3 2 (KA-07)

20) ( 2 −x) (x+ 2 +x)x− 2 2 0 = (KB-07)

1

4.2 3

x

− (D-07)

22) 3.8x+ 4.12x− 18x− 2.27x= 0 (KA-06)

log 4x+ 144 − 4log 2 1 log 2 < + x− + 1 (KB-06)

24) 2x2 +x− 4.2x2 −x− 2 2x+ = 4 0 (KD-06)

log x− 2x + − +x 1 logx+ 2x− 1 = 4 (KA-08)

26)

2

4

x

 + <

 + ÷

  (KB-08)

27)

2 1 2

x

− + ≥ (KD-08)

3x xy y 81

− +

log x+ log x − ≥ 3 5 log x − 3

2

0

2 5 3

− −

31) ( )2

2 2

0

x

− −

32) Đinh m để pt sau có nghiệm duy nhất a) log(x2 + 2mx)− log 8( x− 6m− = 3) 0

b) 2log 2(x+ = 4) log 2( )mx

2

 − + − + + − =

+ − + =



2

log log log



35) 1 log2

64

y

x

= +

 =

2 3 log

1

x

x

+

  + − +  ÷

 

Ngày đăng: 25/01/2014, 11:20

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w