- Chúng ta phải đọc với 5 giọng khác nhau, là giọng của người kể, giọng của người ông, giọng của Xuân, giọng của Vân, giọng của Việt.. - Yêu cầu HS thảo luận để tìm cách đọc và cách viết
Trang 1Thứ 2 ngày 22 tháng 03 năm 2010
Tập đọcNHệếNG QUAÛ ẹAỉO
III Caực hoaùt ủoọng:
1 Khụỷi ủoọng (1’)
2 Baứi cu ừ (3’) Caõy dửứa
- Goùi 2 HS leõn baỷng kieồm tra baứi Caõy
dửứa.
- Nhaọn xeựt vaứ cho ủieồm HS
3 Baứi mụựi
Giới thiệu: (1’)
- Hoỷi: Neỏu baõy giụứ moói con ủửụùc nhaọn
moọt quaỷ ủaứo, caực con seừ laứm gỡ vụựi
quaỷ ủaứo ủoự?
- Ba baùn nhoỷ Xuaõn, Vaõn, Vieọt cuừng
ủửụùc oõng cho moói baùn moọt quaỷ ủaứo
Caực baùn ủaừ laứm gỡ vụựi quaỷ ủaứo cuỷa
mỡnh? ẹeồ bieỏt ủửụùc ủieàu naứy chuựng ta
cuứng hoùc baứi hoõm nay Nhửừng quaỷ ủaứo.
- Ghi teõn baứi leõn baỷng
- Haựt
- 2 HS leõn baỷng, ủoùc thuoọc
loứng baứi Caõy dửứa vaứ traỷ lụứi
caõu hoỷi cuoỏi baứi
- HS dửụựi lụựp nghe vaứ nhaọn xeựt baứi cuỷa baùn
- Moọt soỏ HS traỷ lụứi theo suy nghú rieõng
- 3 HS ủoùc laùi teõn baứi
Trang 2Phát triển các hoạt động (27’)
Hoạt động 1: Luyện đọc
a) Đọc mẫu
- GV đọc mẫu toàn bài một lượt, sau đó
gọi 1 HS khá đọc lại bài
- Chú ý giọng đọc:
+ Lời người kể đọc với giọng chậm
rãi, nhẹ nhàng
+ Lời của ông, đọc với giọng ôn tồn,
tình cảm Câu cuối bài khi ông nói với
Việt đọc với vẻ tự hào, vui mừng
+ Lời của Xuân, đọc với giọng hồn
nhiên, nhanh nhảu
+ Lời của Vân, đọc với giọng ngây
thơ
+ Lời của Việt, đọc với giọng rụt rè,
lúng túng
b) Luyện phát âm
- Yêu cầu HS tìm các từ khó, dễ lẫn khi
đọc bài Ví dụ:
+ Tìm các từ có thanh hỏi, thanh ngã
- Nghe HS trả lời và ghi các từ này lên
bảng
- Đọc mẫu và yêu cầu HS đọc các từ
này (Tập trung vào những HS mắc lỗi
phát âm)
- Yêu cầu HS đọc từng câu Nghe và
chỉnh sửa lỗi cho HS, nếu có
c) Luyện đọc đoạn
- Hỏi: Để đọc bài tập đọc này, chúng ta
phải sử dụng mấy giọng đọc khác
nhau? Là giọng của những ai?
- Hỏi: Bài tập đọc có mấy đoạn? Các
đoạn được phân chia ntn?
- Cả lớp theo dõi và đọc thầm theo
- Tìm từ và trả lời theo yêu cầu của GV
+ Các từ đó là: quả đào, nhỏ, hỏi, chẳng bao lâu, giỏi, với vẻ tiếc rẻ, vẫn thèm, trải bàn, chẳng, thốt lên,…
- 5 đến 7 HS đọc bài cá nhân, sau đó cả lớp đọc đồng thanh
- Mỗi HS đọc 1 câu, đọc nối tiếp từ đầu cho đến hết bài
- Chúng ta phải đọc với 5 giọng khác nhau, là giọng của người kể, giọng của người ông, giọng của Xuân, giọng của Vân, giọng của Việt
- Bài tập đọc được chia làm
4 đoạn
+ Đoạn 1: Sau một chuyến
… có ngon không?
+ Đoạn 2: Cậu bé Xuân nói ông hài lòng nhận xét
+ Đoạn 3: Cô bé Vân nói …
Trang 3- Yêu cầu HS đọc phần chú giải để hiểu
nghĩa các từ mới
- Gọi 1 HS đọc đoạn 1
- Nêu giọng đọc và tổ chức cho HS
luyện đọc 2 câu nói của ông
- Yêu cầu HS đọc lại đoạn 1
- Yêu cầu HS đọc đoạn 2
- Gọi HS đọc mẫu câu nói của bạn
Xuân Chú ý đọc với giọng hồn nhiên,
nhanh nhảu
- Gọi HS đọc mẫu câu nói của ông
- Yêu cầu HS đọc lại đoạn 2
- Hướng dẫn HS đọc các đoạn còn lại
tương tự như trên
- Yêu cầu HS đọc nối tiếp theo đoạn
trước lớp, GV và cả lớp theo dõi để
nhận xét
- Chia nhóm HS và theo dõi HS đọc
theo nhóm
d) Thi đọc
- Tổ chức cho các nhóm thi đọc đồng
thanh, đọc cá nhân
- Nhận xét, cho điểm
e) Cả lớp đọc đồng thanh
- Yêu cầu HS cả lớp đọc đồng thanh
đoạn 3, 4
4 Củng cố – Dặn do ø (3’)
- Nhận xét tiết học
- Chuẩn bị tiết 2
còn thơ dại quá!
+ Đoạn 4: Phần còn lại
- Lần lượt từng HS đọc trước nhóm của mình, các bạn trong nhóm chỉnh sửa lỗi cho nhau
- Các nhóm cử cá nhân thi đọc cá nhân, các nhóm thi đọc nối tiếp, đọc đồng thanh 1 đọan trong bài
Trang 4Tập đọc
NHệếNG QUAÛ ẹAỉO (tiết 2)
III Caực hoaùt ủoọng
- Nhửừng quaỷ ủaứo (Tieỏt 2)
Phaựt trieồn caực hoaùt ủoọng (27’)
Hoaùt ủoọng 1: Tỡm hieồu baứi
- GV ủoùc maóu toaứn baứi laàn 2 vaứ ủaởt caõu
hoỷi hửụựng daón HS tỡm hieồu baứi
- Ngửụứi oõng daứnh nhửừng quaỷ ủaứo cho
ai?
- Xuaõn ủaừ laứm gỡ vụựi quaỷ ủaứo oõng cho?
- Oõng ủaừ nhaọn xeựt veà Xuaõn ntn?
- Vỡ sao oõng laùi nhaọn xeựt veà Xuaõn nhử
- Xuaõn ủaừ aờn quaỷ ủaứo roài laỏy haùt troàng vaứo 1 caựi voứ
Em hi voùng haùt ủaứo seừ lụựn thaứnh 1 caõy ủaứo to
- Ngửụứi oõng seừ raống sau naứy Xuaõn seừ trụỷ thaứnh 1 ngửụứi laứm vửụứn gioỷi
- Oõng nhaọn xeựt veà Xuaõn nhử vaọy vỡ khi aờn ủaứo, thaỏy ngon Xuaõn ủaừ bieỏt laỏy haùt ủem troàng ủeồ sau naứy coự 1 caõy ủaứo thụm ngon nhử theỏ Vieọc Xuaõn ủem haùt ủaứo ủi troàng cuừng cho thaỏy caọu raỏt thớch troàng caõy
- Vaõn aờn heỏt quaỷ ủaứo cuỷa mỡnh roài ủem vửựt haùt ủi ẹaứo ngon ủeỏn noồi coõ beự aờn xong roài vaón coứn theứm maừi
- Oõng nhaọn xeựt: Oõi, chaựu
Trang 5- Chi tiết nào trong chuyện chứng tỏ bé
Vân còn rất thơ dại?
- Việt đã làm gì với quả đào ông cho?
- Oâng nhận xét về Việt ntn?
- Vì sao ông lại nhận xét về Việt như
vậy?
- Con thích nhân vật nào nhất? Vì sao?
Hoạt động 2: Luyện đọc lại bài
- Yêu cầu HS nối nhau đọc lại bài
- Gọi HS dưới lớp nhận xét và cho
điểm sau mỗi lần đọc Chấm điểm
và tuyên dương các nhóm đọc tốt
4 Củng cố – Dặn do ø (3’)
- Nhận xét tiết học, dặn dò HS về nhà
luyện đọc lại bài và chuẩn bị bài sau:
Cây đa quê hương
của ông còn thơ dại quá
- Bé rất háu ăn, ăn hết phần của mình vẫn còn thèm mãi Bé chẳng suy nghĩ gì ăn xong rồi vứt hạt đào đi luôn
- Việt đem quả đào của mình cho bạn Sơn bị ốm Sơn không nhận, Việt đặt quả đào lên gườn bạn rồi trốn về
- Oâng nói Việt là người có tấm lòng nhân hậu
- Vì Việt rất thương bạn, biết nhường phần quà của mình cho bạn khi bạn ốm
- HS nối tiếp nhau phát biểu
ý kiến
+ Con thích Xuân vì cậu có
ý thức giữ lại giống đào ngon
+ Con thích Vân vì Vân ngây thơ
+ Con thích Việt vì cậu là người có tấm lòng nhân hậu, biết yêu thương bạn bè, biết san sẻ quả ngon với người khác
+ Con thích người ông vì ông rất yêu thích các cháu, đã giúp các cháu mình bọc lộ tính cách 1 cách thoải mái, 1 cách tự nhiên
- 4 HS lần lượt đọc nối tiếp nhau, mỗi HS đọc 1 đoạn truyện
- 5 HS đọc lại bài theo vai
Trang 6To¸nCÁC SỐ TỪ 111 ĐẾN 200
+ Các hình vuông, mỗi hình biểu diễn 100, các hình chữ nhật biểu diễn
1 chục, các hình vuông nhỏ biểu diễn đơn vị như đã giới thiệu ở tiết 132
+ Bảng kê sẵn các cột ghi rõ: trăm, chục, đơn vị, viết số, đọc số, như phần bài học của SGK
- HS: Vở
III Các hoạt động:
1 Khởi động (1’)
2 Bài cu õ (3’) Các số đếm từ 101 đến
110
- GV kiểm tra HS về đọc số, viết số, so
sánh số tròn chục từ 101 đến 110
- Nhận xét và cho điểm HS
3 Bài mới
Giíi thiƯu: (1’)
- Trong bài học hôm nay, các em sẽ
được học về các số từ 111 đến 200
Phát triển các hoạt động (27’)
Hoạt động 1: Giới thiệu các số từ 101
đến 200
- Gắn lên bảng hình biểu diễn số 100
và hỏi: Có mấy trăm?
- Gắn thêm 1 hình chữ nhật biểu diễn 1
chục, 1 hình vuông nhỏ và hỏi: Có
mấy chục và mấy đơn vị?
- Để chỉ có tất cả 1 trăm, 1 chục, 1 hình
- Có 1 chục và 1 đơn vị Sau đó lên bảng viết 1 vào cột chục, 1 vào cột đơn vị
- HS viết và đọc số 111
Trang 7vuông, trong toán học, người ta dùng
số một trăm mười một và viết là 111
- Giới thiệu số 112, 115 tương tự giới
thiệu số 111
- Yêu cầu HS thảo luận để tìm cách đọc
và cách viết các số còn lại trong bảng:
- Yêu cầu HS tự làm bài, sau đó đổi
chéo vở để kiểm tra bài lẫn nhau
Bài 2:
- Vẽ lên bảng tia số như SGK, sau
đó gọi 1 HS lên bảng làm bài, cả
lớp làm bài vào vở bài tập
- Nhận xét và cho điểm HS
Bài 3:
- Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?
- Để điền được dấu cho đúng, chúng
ta phải so sánh các số với nhau
- Viết lên bảng: 123 124 và
hỏi:Hãy so sánh chữ số hàng trăm
của 123 và số 124
- Hãy so sánh chữ số hàng chục của
123 và số 124 với nhau
- Hãy so sánh chữ số hàng đơn vị
của 123 và số 124 với nhau
- Khi đó ta nói 123 nhỏ hơn 124 và
viết 123<124 hay 124 lớn hơn 123
- Làm bài theo yêu cầu của GV
- Đọc các tia số vừa lập được và rút ra kl: Trên tia số, số đứng trước bao giờ cũng bé hơn số đứng sau nó
- Bài tập yêu cầu chúng ta điền dấu >, <, = vào chỗ trống
- Chữ số hàng trăm cùng là 1
- Chữ số hàng chục cùng là 2
- 3 nhỏ hơn 4 hay 4 lớn 3
- Làm bài
123 < 124 120 <
Trang 8- Moọt baùn noựi, dửùa vaứo vũ trớ cuỷa caực
soỏ treõn tia soỏ, chuựng ta cuừng coự theồ
so saựnh ủửụùc caực soỏ vụựi nhau, theo
con baùn coự noựi ủuựng hay sai?
- Dửùa vaứo vũ trớ caực soỏ treõn tia soỏ
trong baứi taọp 2, haừy so saựnh 155 vaứ
158 vụựi nhau
- Tia soỏ ủửụùc vieỏt theo thửự tửù tửứ beự
ủeỏn lụựn, soỏ ủửựng trửụực bao giụứ
cuừng beự hụn soỏ ủửựng sau
4 Cuỷng coỏ – Daởn do ứ (3’)
- Nhaọn xeựt tieỏt hoùc
- Daởn doứ HS veà nhaứ oõn laùi veà caựch ủoùc,
caựch vieỏt, caựch so saựnh caực soỏ tửứ 101
- Baùn hoùc sinh ủoự noựi ủuựng
- 155 < 158 vỡ treõn tia soỏ
155 ủửựng trửụực 158, 158 >
155 vỡ treõn tia soỏ 158 ủửựng sau 155
Đạo đứcGIUÙP ẹễế NGệễỉI KHUYEÁT TAÄT (TT)
I Muùc tieõu
- Biết : Mọi ngời đều cần phải hỗ trợ, giúp đỡ, đối xử bình đẳng với ngời khuyết tật.
- Nêu đợc một số hành động, việc làm phù hợp để giúp đỡ ngời khuyết tật
- Có thái độ cảm thông, không phân biệt đối xử và tham gia giúp đỡ bạn khuyết tật trong lớp, trong trờng và ở cộng đồng phù hợp với khả năng
II Chuaồn bũ
- GV: Noọi dung truyeọn Coừng baùn ủi hoùc (theo Phaùm Hoồ) Phieỏu thaỷo luaọn
- HS: SGK
III Caực hoaùt ủoọng:
Trang 9- Những người ntn thì được gọi là người
khuyết tật?
- Em hãy nêu những việc nên làm và không
nên làm đối với người khuyết tật
- GV nhận xét
3 Bài mới
Giíi thiƯu: (1’)
- Giúp đỡ người khuyết tật (tiết 2)
Phát triển các hoạt động (27’)
Hoạt động 1: Bày tỏ ý kiến thái độ
- Yêu cầu HS dùng tấm bìa có vẽ khuôn
mặt mếu (không đồng tình) và khuôn mặt
cười (đồng tình) để bày tỏ thái độ với từng
tình huống mà GV đưa ra
- Các ý kiến đưa ra:
Giúp đỡ người khuyết tật là việc làm
không cần thiết vì nó làm mất thời
gian
Giúp đỡ người khuyết tật không phải
là việc của trẻ em
Chỉ cần giúp đỡ người khuyết tật là
thương binh đã đóng góp xương máu
cho đất nước
Giúp đỡ người khuyết tật là trách
nhiệm của các tổ chức bảo vệ người
tàn tật không phải là việc của HS vì
HS còn nhỏ và chưa kiếm ra tiền
Giúp đỡ người khuyết tật là việc mà
tất cả mọi người nên làm khi có điều
kiện
- Nêu kết luận: Chúng ta cần giúp đỡ tất cả
những ngườikhuyết tật, không phân biệt
họ có là thương binh hay không Giúp đỡ
người khuyết tật là trách nhiệm của tất cả
mọi người trong xã hội
Hoạt động 2: Xử lý tình huống
- Yêu cầu HS thảo luận tìm cách xử lý
các tình huống sau:
Tình huống 1: Trên đường đi học về
Thu gặp 1 nhóm bạn học cùng trường
- HS nêu những việc nên làm và không nên làm đối với người khuyết tật
- Nghe ý kiến và bày tỏ thái độ bằng cách quay mặt bìa thích hợp
+ Thu cần khuyên ngăn các bạn và an ủi giúp đỡ bạn gái
+ Nam ngăn các bạn lại, khuyên các bạn không được
Trang 10ủang xuựm quanh vaứ treõu troùc 1 baùn
gaựi nhoỷ beự, bũ thoùt chaõn hoùc cuứng
trửụứng Theo em Thu phaỷi laứm gỡ
trong tỡnh huoỏng ủoự
Tỡnh huoỏng 2: Caực baùn Ngoùc, Sụn,
Thaứnh, Nam ủang ủaự boựng ụỷ saõn nhaứ
Ngoùc thỡ coự 1 chuự bũ hoỷng maột ủi tụựi
hoỷi thaờm nhaứ baực Huứng cuứng xoựm
Ba baùn Ngoùc, Sụn, Thaứnh nhanh
nhaỷu ủửa chuự ủeỏn taọn ủaàu laứng chổ
vaứo goỏc ủa vaứ noựi: “Nhaứ baực Huứng
ủaõy chuự aù!” Theo em luực ủoự Nam
neõn laứm gỡ?
- Keỏt luaọn: Coự nhieàu caựch khaực nhau ủeồ
giuựp ủụừ ngửụứi khuyeỏt taọt Khi gaởp
ngửụứi khuyeỏt taọt ủang gaởp khoự khaờn
caực em haừy saỹn saứng giuựp ủụừ hoù heỏt
sửực vỡ nhửừng coõng vieọc ủụn giaỷn vụựi
ngửụứi bỡnh thửụứng laùi heỏt sửực khoự khaờn
vụựi nhửừng ngửụứikhuyeỏt taọt
Hoaùt ủoọng 3: Lieõn heọ thửùc teỏ
- Yeõu caàu HS keồ veà 1 haứnh ủoọng giuựp ủụừ
hoaởc chửa giuựp ủụừ ngửụứi khuyeỏt taọt maứ
em laứm hoaởc chửựng kieỏn
- Tuyeõn dửụng caực em ủaừ bieỏt giuựp ủụừ
ngửụứi khuyeỏt taọt vaứ toồng keỏt baứi hoùc
4 Cuỷng coỏ – Daởn do ứ (3’)
- Nhaọn xeựt tieỏt hoùc
- Chuaồn bũ: Baỷo veọ loaứi vaọt coự ớch
treõu troùc ngửụứi khuyeỏt taọt vaứ ủửa chuự ủeỏn nhaứ baực Huứng
- Moọt soỏ HS tửù lieõn heọ HS caỷ lụựp theo doừi vaứ ủửa ra yự kieỏn cuỷa mỡnh khi baùn keồ xong
- Chép chính xác bài CT, trình bày đúng hình thức bài văn ngắn
- Làm đợc BT(2) a/b, hoặc BT CT phơng ngữ do GV soạn
- HS khuyết tật chép đợc một đoạn trong bài chính tả
Trang 11II Chuẩn bị
- GV: Bảng phụ viết sẵn nội dung bài tập 2
- HS: Vở chính tả Vở bài tập
III Các hoạt động
1 Khởi động (1’)
2 Bài cu õ (3’) Cây dừa
- Yêu cầu HS viết các từ sau: sắn, xà cừ,
súng, xâu kim, minh bạch, tính tình, Hà
Nội, Hải Phòng, Sa Pa, Tây Bắc,…
- GV nhận xét
3 Bài mới
Giíi thiƯu: (1’)
- Những quả đào
Phát triển các hoạt động (27’)
Hoạt động 1: Hướng dẫn viết chính tả
- A) Ghi nhớ nội dung đoạn viết
- Gọi 3 HS lần lượt đọc đoạn văn
- Người ông chia quà gì cho các cháu?
- Ba người cháu đã làm gì với quả đào mà
ông cho?
- Người ông đã nhận xét về các cháu ntn?
- B) Hướng dẫn cách trình bày
- Hãy nêu cách trình bày một đoạn văn
- Ngoài ra chữ đầu câu, trong bài chính tả
này có những chữ nào cần viết hoa? Vì
sao?
- C) Hướng dẫn viết từ khó
- Hãy tìm trong bài thơ các chữ có dấu hỏi,
- 3 HS lần lượt đọc bài
- Người ông chia cho mỗi cháu một quả đào
- Xuân ăn đào xong, đem hạt trồng Vân ăn xong vẫn còn thèm Còn Việt thì không ăn mà mang đào cho cậu bạn bị ốm
- Oâng bảo: Xuân thích làm vườn, Vân bé dại, còn Việt là người nhân hậu
- Khi trình bày một đoạn văn, chữ đầu đoạn ta phải viết hoa và lùi vào 1 ô vuông Các chữ đầu câu viết hoa Cuối câu viết dấu chấm câu
- Viết hoa tên riêng của các nhân vật: Xuân, Vân, Việt
- Các chữ có dấu hỏi, dấu ngã, mỗi, vẫn
- Viết các từ khó, dễ lẫn
Trang 12- Đọc lại các tiếng trên cho HS viết vào
bảng con Chỉnh sửa lỗi cho HS
- D) Viết bài
- E) Soát lỗi
- GV đọc lại bài, dừng lại phân tích các chữ
khó cho HS soát lỗi
- Gọi HS đọc đề bài sau đó gọi 1 HS lên
làm bài trên bảng lớp, yêu cầu cả lớp
làm bài vào Vở bài tập Tiếng Việt 2,
tập hai
- Nhận xét bài làm và cho điểm HS
- Bài 2b
- Tiến hành tương tự như với phần a
4 Củng cố – Dặn do ø (3’)
- Nhận xét tiết học
- Yêu cầu các em viết sai 3 lỗi chính tả trở
lên về nhà viết lại cho đúng bài
- Chuẩn bị: Hoa phượng
- HS nhìn bảng chép bài
- Soát lỗi, sửa lỗi sai và ghi tổng số lỗi ra lề vở
- 2 HS làm bài trên bảng lớp Cả lớp làm bài vào Vở bài tập Tiếng Việt 2, tập hai.Đáp án:
Đang học bài Sơn bỗng nghe thấy tiếng lạch cạch Nhìn chiếc lồng sáp treo trước cửa sổ, em thấy trống không Chú sáo nhỏ tinh nhanh đã xổ lồng Chú đang nhảy trước sân Bỗng mèo mướp xồ tới Mướp định vồ sáo nhưng sáp nhanh hơn, đã vụt bay lên và đậu trên một cành xoan rất cao
- Đáp án:
+ To như cột đình+ Kín như bưng+ Tình làng nghĩa xóm+ Kính trên nhường dưới+ Chính bỏ làm mười
Mü thuËtTËp nỈn t¹o d¸ng tù do
Trang 13Nặn hoặc vẽ, xé dán con vật
I- Mục tiêu:
- Nhận biết hình dáng, đặc điểm của con vật
- Nặn đợc con vật theo trí tởng tợng
- Yêu mến các con vật nuôi trong nhà
II- Chuẩn bị đồ dùng dạy học:
1- Giáo viên:
- Hình ảnh các vật có hình dáng khác nhau
- Một số bài tập nặn các con vật khác nhau của học sinh
- Đất nặn hoặc sáp nặn, giấy màu, hồ dán
2- Học sinh:
- Giấy vẽ hoặc Vở tập vẽ
- Đất nặn hoặc sáp nặn (nếu giáo viên dặn từ bài trớc)
- Bảng con để nặn (nếu giáo viên dặn từ bài trớc)
- Bút chì, màu vẽ, giấy màu, hồ dán
III- Các hoạt động dạy - học chủ yếu:
A- ổn định tổ chức:
- Kiểm tra sĩ số lớp
- Kiểm tra đồ dùng học vẽ, Vở tập vẽ
B- Dạy bài mới:
* Giới thiệu bài:
Giáo viên cho xem tranh ảnh các con vật để các em nhận biết đặc điểm, hình dáng, màu sắc các con vật
- Yêu cầu học sinh mô tả theo sự quan sát của mình
- Giáo viên gợi ý để học sinh tìm đợc các dáng khác nhau, đặc điểm, các bộ phận
và màu sắc của con vật
- Có thể hớng dẫn cách nặn nh sau:
Nặn rời từng bộ phận của con vật rồi gắn, dính vào nhau:
+ Nặn khối chính trớc: đầu, mình,
+ Nặn các chi tiết sau
+ Gắn, dính từng bộ phận chính và các chi tiết để thành con vật
Nặn từ khối đất nguyên thành dáng con vật
+ Từ khối đất đã chuẩn bị nặn thành hình con vật
+ Tạo dáng cho con vật: đi, đứng
Chú ý: Có thể nặn cá bộ phận nhỏ rồi tạo thành con vật có hình dáng đẹp.
Cách vẽ, xé dán nh đã hớng dẫn ở các bài trớc
Trang 14Hoạt động 3: H ớng dẫn thực hành:
+ Bài tập: Vẽ hoặc xé dán con vật mà em thích.
- Giáo viên cho học sinh xem hình các con vật qua tranh, ảnh hoặc quan sát các sản phẩm nặn
- Học sinh chọn con vật theo ý thích để nặn
- Giáo viên quan sát và gợi ý cho học sinh:
+ Nặn hình theo đặc điểm của con vật nh: mình, các bộ phận,
+ Tạo dáng hình con vật: đứng, chạy, nằm,
- Chọn màu sáp nặn (theo ý thích) cho các bộ phận con vật
+ Thích nhất con vật nào Vì sao?
- Học sinh quan sát và liên hệ với sản phẩm của mình
* Dặn dò:
- Vẽ hoặc xé dán con vật vào giấy đã chuẩn bị hoặc vở tập vẽ
- Su tầm tranh, ảnh về đề tài môi trờng, tranh phong cảnh
Thủ công
Laứm voứng ủeo tay (Tieỏt 1)
I/ Mục tiêu:
- Biết cách làm vòng đeo tay
- Làm đợc vòng đeo tay Các nan làm vòng tơng đối đều nhau Dán(nối) và gấp đợc các nan thành vòng đeo tay Các nếp gấp có thể cha phẳng, cha đều
II/
Đồ dùng dạy học:
1 GV: Maóu voứng ủeo tay Quy trỡnh laứm voứng ủeo tay
2 HS: Giaỏy thuỷ coõng, keựo, hoà
III/
Các hoạt động dạy và học chủ yếu:
1 Kieồm tra baứi cuừ: 1 Hs neõu quy trỡnh laứm ủoàng hoà ủeo tay
2 Baứi mụựi:
Trang 15TG Nội dung Phương pháp dạy học
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Bước 2: Dán nối
các nan giấy
Bước 3: gấp các
- Lấy 2 tờ giấy thủ công khác màu cắt thành các nan giấy rộng 1 ô
- Dán nối các nan cùng màu thành 1 nan giấy dài
50 ô đến 60 ô, rộng 1 ô
Làm hai nan như vậy
- Dán đầu của 2 nan như h.1 Gấp nan dọc đè lên nan ngang sao cho nếp gấp sát mép nan (h.2), sau đó lại gấp nan ngang đè lên nan dọc (h.3)
- Tiếp tục gấp theo thứ tự như trên cho đến hết 2 nan giấy Dán phần cuối cùa 2 nan lại, được sợi dây dài (h.4)
- Dán 2 đầu sợi dây vừa gấp, được vòng đeo tay bằng giấy (h.5)
Gv tổ chức cho hs tập làm vòng đeo tay bằng giấy
Củng cố dặn dò: Dặn hs giờ sau mang giấy thủ công, thước kẻ, bút chì, kéo, hồ dán để học bài “ Làm vòng đeo tay”
Trang 16Chiều thứ 3 ngày 23 tháng 03 năm 2010.
Kể chuyệnNHệếNG QUAÛ ẹAỉO
I Muùc tieõu
- Bớc đầu biết tóm tắt nội dung mỗi đoạn truyện bằng 1 cụm từ hoặc 1 câu (BT1).
- Kể lại đợc từng đoạn câu chuyện dựa vào lời tóm tắt (BT2)
- HS khuyết tật kể đợc một đoạn của câu chuyện
II Chuaồn bũ
- GV: Baỷng phuù vieỏt toựm taột noọi dung tửứng ủoaùn truyeọn
- HS: SGK
III Caực hoaùt ủoọng:
1 Khụỷi ủoọng (1’)
2 Baứi cu ừ (3’) Kho baựu.
- Goùi 3 HS leõn baỷng, vaứ yeõu caàu caực em noỏi
tieỏp nhau keồ laùi caõu chuyeọn Kho baựu
- Nhaọn xeựt vaứ cho ủieồm HS
3 Baứi mụựi
Giới thiệu: (1’)
- Trong tieỏt keồ chuyeọn naứy, caực em seừ cuứng
nhau keồ laùi caõu chuyeọn Nhửừng quaỷ ủaứo
- Ghi teõn baứi leõn baỷng
Phaựt trieồn caực hoaùt ủoọng (27’)
Hoaùt ủoọng 1: Hửụựng daón keồ chuyeọn
- A) Toựm taột noọi dung tửứng ủoaùn truyeọn
- Goùi 1 HS ủoùc yeõu caàu cuỷa baứi taọp 1
- SGK toựm taột noọi dung ủoaùn 1 ntn?
- ẹoaùn naứy coự caựch toựm taột naứo khaực maứ
vaón neõu ủửụùc noọi dung cuỷa ủoaùn 1?
- SGK toựm taột noọi dung ủoaùn 2 ntn?
- Baùn coự caựch toựm taột naứo khaực?
- Noọi dung cuỷa ủoaùn 3 laứ gỡ?
- Haựt
- 3 HS leõn baỷng thửùc hieọn yeõu caàu HS dửụựi lụựp theo doừi vaứ nhaọn xeựt
- Theo doừi vaứ mụỷ SGK trang 92
- 1 HS ủoùc yeõu caàu baứi 1
- ẹoaùn 1: Chia ủaứo
- Quaứ cuỷa oõng
- Chuyeọn cuỷa Xuaõn
- HS noỏi tieỏp nhau traỷ lụứi: Xuaõn laứm gỡ vụựi quaỷ ủaứo cuỷa oõng cho./ Suy nghú vaứ vieọc laứm cuỷa Xuaõn./ Ngửụứi troàng
Trang 17- Noọi dung cuỷa ủoaùn cuoỏi laứ gỡ?
- Nhaọn xeựt phaàn traỷ lụứi cuỷa HS
- B) Keồ laùi tửứng ủoaùn truyeọn theo gụùi yự
- Bửụực 1: Keồ trong nhoựm
- Cho HS ủoùc thaàm yeõu caàu vaứ gụùi yự treõn
baỷng phuù
- Chia nhoựm, yeõu caàu moói nhoựm keồ moọt
ủoaùn theo gụùi yự
- Bửụực 2: Keồ trong lụựp
- Yeõu caàu caực nhoựm cửỷ ủaùi dieọn leõn keồ
- Toồ chửực cho HS keồ 2 voứng
- Yeõu caàu caực nhoựm nhaọn xeựt, boồ sung khi
baùn keồ
- Tuyeõn dửụng caực nhoựm HS keồ toỏt
- Khi HS luựng tuựng, GV coự theồ ủaởt caõu hoỷi
gụùi yự tửứng ủoaùn cho HS
- C) Keồ laùi toaứn boọ noọi dung truyeọn
- GV chia HS thaứnh caực nhoựm nhoỷ Moói
nhoựm coự 5 HS, yeõu caàu caực nhoựm keồ theo
hỡnh thửực phaõn vai: ngửụứi daón chuyeọn,
ngửụứi oõng, Xuaõn, Vaõn, Vieọt
- Toồ chửực cho caực nhoựm thi keồ
- Nhaọn xeựt vaứ tuyeõn dửụng caực nhoựm keồ
toỏt
4 Cuỷng coỏ – Daởn do ứ (3’)
- Nhaọn xeựt tieỏt hoùc
- Daởn doứ HS veà nhaứ keồ laùi caõu chuyeọn cho
ngửụứi thaõn nghe vaứ chuaồn bũ baứi sau: Ai
ngoan seừ ủửụùc thửụỷng
vửụứn tửụng lai./…
- Vaõn aờn ủaứo ntn./ Coõ beự ngaõy thụ./ Sửù ngaõy thụ cuỷa beự Vaõn./ Chuyeọn cuỷa Vaõn./…
- Taỏm loứng nhaõn haọu cuỷa Vieọt./ Quaỷ ủaứo cuỷa Vieọt ụỷ ủaõu?/ Vỡ sao Vieọt khoõng aờn ủaứo./ Chuyeọn cuỷa Vieọt./ Vieọt ủaừ laứm gỡ vụựi quaỷ ủaứo?/…
- Keồ laùi trong nhoựm Khi HS keồ caực HS khaực theo doừi, laộng nghe, nhaọn xeựt, boồ sung cho baùn
- Moói HS trỡnh baứy 1 ủoaùn
- 8 HS tham gia keồ chuyeọn
- Nhaọn xeựt theo caực tieõu chớ ủaừ neõu ụỷ Tuaàn 1
- HS taọp keồ laùi toaứn boọ caõu chuyeọn trong nhoựm
- Caực nhoựm thi keồ theo hỡnh thửực phaõn vai
Tập đọcCAÂY ẹA QUEÂ HệễNG
Trang 18I Muùc tieõu
- Đọc rành mạch toàn bài ; biết ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu và cụm từ.
- Hiểu ND: Tả vẻ đẹp của cây đa quê hơng, thể hiện tình cảm của tác giả với quê
III Caực hoaùt ủoọng:
1 Khụỷi ủoọng (1’)
2 Baứi cu ừ (3’) Nhửừng quaỷ ủaứo.
- Goùi 2 HS leõn baỷng kieồm tra baứi Nhửừng
quaỷ ủaứo
- GV nhaọn xeựt
3 Baứi mụựi
Giới thiệu: (1’)
- Trong giụứ hoùc hoõm nay, caực em seừ
cuứng ủoùc vaứ tỡm, hieồu baứi taọp ủoùc Caõy
ủa queõ hửụng cuỷa nhaứ vaờn Nguyeón
Khaộc Vieọn Qua baứi taọp ủoùc naứy, caực
con seừ thaỏy roừ hụn veỷ ủeùp cuỷa caõy ủa,
moọt loaứi caõy raỏt gaộn boự vụựi ngửụứi
noõng daõn ủoàng baống Baộc Boọ, vaứ thaỏy
ủửụùc tỡnh yeõu cuỷa taực giaỷ ủoỏi vụựi queõ
hửụng
Phaựt trieồn caực hoaùt ủoọng (27’)
Hoaùt ủoọng 1: Luyeọn ủoùc
- A) ẹoùc maóu
- GV ủoùc maóu laàn 1, chuự yự ủoùc vụựi
gioùng nheù nhaứng, saõu laộng, nhaỏn
gioùng ụỷ caực tửứ ngửừ gụùi taỷ, gụùi caỷm
- B) Luyeọn phaựt aõm
- Yeõu caàu HS tỡm caực tửứ khoự, deó laón khi
ủoùc baứi Vớ duù:
+ Tỡm caực tửứ coự thanh hoỷi, thanh ngaừ,
coự aõm cuoỏi n, ng,…
- Nghe HS traỷ lụứi vaứ ghi caực tửứ naứy leõn
- Haựt
- 2 HS leõn baỷng, ủoùc baứi vaứ traỷ lụứi caõu hoỷi veà noọi dung baứi
- Theo doừi GV ủoùc maóu 1
HS khaự ủoùc maóu laàn 2
- Tỡm tửứ vaứ traỷ lụứi theo yeõu caàu cuỷa GV:
+ Caực tửứ ủoự laứ: cuỷa, caỷ moọt toaứ coồ kớnh, xueồ, giửừa trụứi xanh, reó, noồi, nhửừng, raộn hoồ mang, giaọn dửừ, gaồy,
Trang 19- Đọc mẫu và yêu cầu HS đọc các từ
này (Tập trung vào những HS mắc lỗi
phát âm)
- Yêu cầu HS đọc từng câu Nghe và
chỉnh sửa lỗi cho HS, nếu có
- C) Luyện đọc đoạn
- GV nêu giọng đọc chung của toàn bài,
sau đó nêu yêu cầu đọc đoạn và
hướng dẫn HS chia bài tập đọc thành 3
đoạn:
+ Đoạn 1: Cây đa nghìn năm … đang
cười đang nói
+ Đoạn 2: Phần còn lại
- Yêu cầu HS đọc đoạn 1
- Thời thơ ấu là độ tuổi nào?
- Con hiểu hình ảnh một toà cổ kính
ntn?
- Thế nào là chót vót giữa trời xanh?
- Li kì có nghĩa là gì?
- Để đọc tốt đoạn văn này, ngoài việc
ngắt giọng đúng với các dấu câu, các
em cần chú ý ngắt giọng câu văn dài
ở cuối đoạn
- Gọi 1 HS đọc câu văn cuối đoạn, yêu
cầu HS nêu cách ngắt giọng câu văn
này Chỉnh lại cách ngắt cho đúng rồi
cho HS luyện ngắt giọng
- Hướng dẫn: Để thấy rõ vẻ đẹp của
cây đa được miêu tả trong đoạn văn,
khi đọc chúng ta cần chú ý nhấn giọng
các từ ngữ gợi tả như: nghìn năm, cổ
kính, lớn hơn cột đình, chót vót giữa
trời, quái lạ, gẩy lên, đang cười đang
nói
- Gọi HS đọc lại đoạn 1
- Yêu cầu HS đọc đoạn 2
tưởng chừng, lững thững
- 5 đến 7 HS đọc bài cá nhân, sau đó cả lớp đọc đồng thanh
- Mỗi HS đọc 1 câu, đọc nối tiếp từ đầu cho đến hết bài
- HS dùng bút chì viết dấu gạch (/) để phân cách các đoạn với nhau
- 1 HS khá đọc bài
- Là khi còn trẻ con
- Là cũ và có vẻ đẹp trang nghiêm
- Là cao vượt hẳn các vật xung quanh
- Là vừa lạ vừa hấp dẫn
- Luyện ngắt giọng câu:Trong vòm lá,/ gió chiều gẩy lên những điệu nhạc li kì/ tưởng chừng như ai đang cười/ đang nói.//
- HS dùng bút chì gạch chân các từ này
- Một số HS đọc bài cá nhân
- 1 HS khá đọc bài
- Nêu cách ngắt và luyện ngắt giọng câu: Xa xa,/ giữa cánh đồng,/ đàn trâu
ra về,/ lững thững từng bước nặng nề.// Bóng sừng trâu dưới ánh chiều kéo dài,/ lan giữa ruộng đồng yên lặng.//
- Nhấn giọng các từ ngữ
Trang 20- Yêu cầu HS nêu cách ngắt giọng 2
câu văn cuối bài
- Dựa vào cách đọc đoạn 1, hãy cho
biết, để đọc tốt đoạn văn này, chúng
ta cần nhấn giọng ở các từ ngữ nào?
- Yêu cầu HS đọc lại đoạn 2
- Yêu cầu 2 HS đọc nối tiếp nhau Mỗi
HS đọc một đoạn của bài Đọc từ đầu
cho đến hết
- Chia HS thành nhóm nhỏ, mỗi nhóm
có 4 HS và yêu cầu luyện đọc trong
nhóm
- D) Thi đọc
- Tổ chức cho các nhóm thi đọc đồng
thanh, đọc cá nhân
- Nhận xét, cho điểm
- E) Cả lớp đọc đồng thanh
- Yêu cầu HS cả lớp đọc đồng thanh
đoạn 1
Hoạt động 2: Tìm hiểu bài
- GV đọc mẫu toàn bài lần 2
- Những từ ngữ, câu văn nào cho
thấy cây đa đã sống rất lâu?
- Các bộ phận của cây đa (thân,
cành, ngọn, rễ) được tả bằng
những hình ảnh nào?
- Yêu cầu HS đọc câu hỏi 3
sau: lúa vàng gợn sóng, lững thững, nặng nề
- Một số HS đọc bài cá nhân
- 2 HS đọc bài theo hình thức nối tiếp
- Luyện đọc theo nhóm
- Các nhóm cử cá nhân thi đọc cá nhân, các nhóm thi đọc nối tiếp, đọc đồng thanh một đoạn trong bài
- Theo dõi bài trong SGK và đọc thầm theo
- Cây đa nghìn năm đã gắn liền với thời thơ ấu của chúng tôi Đó là một toà cổ kính hơn là một thân cây
- HS nối tiếp nhau phát biểu
ý kiến
+ Thân cây được ví với: một toà cổ kính, chín mười đứa bé bắt tay nhau ôm không xuể
+ Cành cây: lớn hơn cột đình
+ Ngọn cây: chót vót giữa trời xanh
+ Rễ cây: nổi lên mặt đất thành những hình thù quái lạ giống như những con rắn hổ mang
- 1 HS đọc thành tiếng, cả lớp cùng theo dõi
- Thảo luận, sau đó nối tiếp nhau phát biểu ý kiến:
Trang 21- Yêu cầu HS thảo luận cặp đôi để
nói lại đặc điểm của mỗi bộ phận
của cây đa bằng 1 từ
- Ngồi hóng mát ở gốc đa, tác giả
còn thấy những cảnh đẹp nào của
quê hương?
4 Củng cố – Dặn do ø (3’)
- Gọi 1 HS đọc lại bài tập đọc và yêu
cầu HS khác quan sát tranh minh hoạ
để tả lại cảnh đẹp của quê hương tác
giả
- Nhận xét giờ học và yêu cầu HS về
nhà đọc lại bài, chuẩn bị bài sau: Cậu
bé và cây si già
+ Thân cây rất lớn/ to
+ Cành cây rất to/ lớn
+ Ngọn cây cao/ cao vút
+ Rễ cây ngoằn ngoèo/ kì dị
- Ngồi hóng mát ở gốc đa, tác giả thấy; Lúa vàng gợn sóng; Xa xa, giữa cánh đồng đàn trâu ra về lững thững từng bước nặng nề;
Bóng sừng trâu dưới nắng chiều kéo dài, lan rộng giữa ruộng đồng yên lặng
To¸nCÁC SỐ CÓ BA CHỮ SỐ
III Các hoạt động:
1 Khởi động (1’)
2 Bài cu õ (3’) Các số từ 111 đến 200.
- Kiểm tra HS về thứ tự và so sánh các số
Trang 22Giíi thiƯu: (1’)
- Các số có 3 chữ số
Phát triển các hoạt động (27’)
Hoạt động 1: Giới thiệu các số có 3 chữ
số
a) Đọc và viết số theo hình biểu diễn
- GV gắn lên bảng 2 hình vuông biểu diễn
200 và hỏi: Có mấy trăm?
- Gắn tiếp 4 hình chữ nhật biểu diễn 40 và
hỏi: Có mấy chục?
- Gắn tiếp 3 hình vuông nhỏ biểu diễn 3
đơn vị và hỏi: Có mấy đơn vị?
- Hãy viết số gồm 2 trăm, 4 chục và 3 đơn
vị
- Yêu cầu HS đọc số vừa viết được
- 243 gồm mấy trăm, mấy chục và mấy đơn
vị
- Tiến hành tương tự để HS đọc, viết và
nắm được cấu tạo của các số: 235, 310,
240, 411, 205, 252
b) Tìm hình biểu diễn cho số:
- GV đọc số, yêu cầu HS lấy các hình biểu
diễn tương ứng với số được GV đọc
Hoạt động 2: Luyện tập, thực hành
Bài 2:
- Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?
- Hướng dẫn: Các em cần nhìn số, đọc
số theo đúng hướng dẫn về cách đọc,
sau đó tìm cách đọc đúng trong các
cách đọc được liệt kê
- Nhận xét và cho điểm HS
Bài 3:
- Tiến hành tương tự như bài tập 2
4 Củng cố – Dặn do ø (3’)
- Tổ chức cho HS thi đọc và viết số có 3
- 243 gồm 2 trăm, 4 chục và 3 đơn vị
- Bài tập yêu cầu chúng ta tìm cách đọc tương ứng với số
- Làm bài vào vở bài tập: Nối số với cách đọc
- 315 – d; 311 – c; 322 – g;
521 – e; 450 – b; 405 – a
Trang 23Thể dục
trò chơi: "con cóc là cậu ông trời" và "chuyển
bóng tiếp sức".
I- Mục đích:
- Bớc đầu biết cách chơi và tham gia chơi đợc các trò chơi
II- Địa điểm và ph ơng tiện:
- Địa điểm: sân trờng
- Phơng tiện : chuẩn bị 1 còi và tranh vẽ hình con cóc , 2 – 4 quả bóng cho hs chơi chuyền bóng tiếp sức
III- Nội dung và ph ơng pháp:
1 – Mở đầu:
- GV nhận lớp, phổ biến nội dung, yêu cầu bài học
- Xoay các khớp cổ chân, cổ tay, đầu gối, hông
- Chạy nhẹ nhàng theo 1 hàng dọc trên sân trờng
- Chạy thờng và hít thở sâu
* Ôn 1 số động tác của bài thể dục phát triển chung
2 – Phần cơ bản:
- Trò chơi : "con cóc là cậu ông trời"
GV nêu tên trò chơi, cho hs tìm hiểu về lợi ích, tác dụng và động tác nhảy của con cóc
Mỗi hs chỉ nhảy 3- 5 đợt, mỗi đợt bật nhảy 2 – 3 lần, xen kẽ mỗi đợt có nghỉ
- Trò chơi : "chuyền bóng tiếp sức"
- Có thể tổ chức theo đội hình hàng ngang hoặc vòng tròn
I Muùc tieõu
- Nêu đợc một số từ ngữ chỉ cây cối.(BT1, BT2).
- Dựa theo tranh, biết đặt và trả lời câu hỏi với cụm từ để làm gì ? (BT3)
- HS khuyết tật nêu đợc một số câu chỉ cây cối
II Chuaồn bũ
- GV: Tranh veừ moọt caõy aờn quaỷ Giaỏy keỷ saỹn baỷng ủeồ tỡm tửứ theo noọi dung baứi 2