1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

hinh 9 tuan 28

4 283 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 142 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiến thức: HS hiểu được thế nào là một tứ giác nội tiếp đường tròn..Biết được điều kiện để một tứ giác nội tiếp 2.Kỹ năng: HS rèn luyện kĩ năng vận dụng tính chất của tứ giác nội tiếp.B

Trang 1

Tuần: 28 Ngày Soạn :18/3/2013

Tiết: 49 Ngày Dạy : 20/3/2013

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức: HS hiểu được thế nào là một tứ giác nội tiếp đường tròn Biết được điều kiện để một tứ

giác nội tiếp

2.Kỹ năng: HS rèn luyện kĩ năng vận dụng tính chất của tứ giác nội tiếp.Biết chứng minh tứ giác nội

tiếp

3.Thái độ: Rèn luyện khả năng suy luận logic, thói quen trình bày lập luận chính xác

II CHUẨN BỊ

GV: Thước, compa, thước đo góc, bảng phụ

HS: Thước, compa, thước đo góc, bảng nhóm

III PH Ư ƠNG PHÁP:Nêu và giải quyết vấn đề, thảo luận nhóm.

IV TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:

1 Ổn định: (1 ’ )

9A3:……… 9A4:………

2 Kiểm tra bài cũ:(7 ’ )

HS1: Nhắc lại định nghĩa tứ giác nội tiếp, định lí, định lí đảo ?

Làm BT trên bảng phụ:Tứ giác ABCD nội tiếp Điền vào ô trống trong bảng sau cho hợp lí

D 130 0

HS2: Làm bài tập 55

3 Bài mới:

H Đ 1:(14 ’ )Bài 56 SGK tr 89

GV treo bảng phụ vẽ hình 47

SGK

GV gợi ý:

· ? ·

BCE DCF

Đặt BCE DCF· =· = x

·ABC là góc ? của ∆ BEC ?

từ đó có?

Tương tự: ·ADC ?

Vận dụng tính chất tứ giác nội

tiếp thực hiện tiếp

BCE DCF= (hai góc đối đỉnh)

·ABC là góc ngoài của

∆ BEC nên:

·ABC= x + 40 0 (1)

·ADC là góc ngoài của

∆ BEC nên:

·ADC= x + 20 0 (2)

HS thực hiện tiếp

1 Bài 56 SGK tr 89

D E

F

O A

B C

40 0

20 0

Ta có:BCE DCF· = · (hai góc đối đỉnh)

Đặt BCE DCF· = · = x

·ABC là góc ngoài của ∆ BEC nên:

·ABC= x + 40 0 (1)

·ADC là góc ngoài của ∆ BEC nên:

·ADC= x + 20 0 (2) Lại có ·ABC + ·ADC = 180 0 (3) (hai góc đối của tứ giác nội tiếp)

Từ (1),(2),(3) ⇒ x + 40 0 + x + 20 0 =

180 0 Vậy x = 60 0

LUYỆN TẬP

Trang 2

HĐ GV HĐ HS GHI BẢNG

H Đ 2:(14 ’ )Bài 58 SGK tr 90

Gọi một HS đọc đề

GV vẽ hình

GV gợi ý:

Tính DCB· = ?

Vậy ·ACD= ?

Tương tự tính góc ABD ? và kết

luận

Tâm của đường tròn ngoại tiếp

tứ giác ABCD là?

Một HS đọc đề

HS vẽ hình vào vở

HS lập luận tính góc DCB

ACD ACB BCD= + =

HS thực hiện theo nhóm nhỏ

Đại diện nhóm lên trình bày

tâm đường tròn ngoại tiếp là trung điểm của AD

(1) ⇒·ABC = 60 0 + 40 0 = 100 0 (2) ⇒ ·ADC = 60 0 + 20 0 = 80 0

· 180 0 120 0

BCD= − =x (kề bù)

BAD= −BCD= ( hai góc đối của tứ giác nội tiếp)

2 Bài 58 SGK tr 90

D

A

a) Ta có: ·ACB= 60 0 ( ∆ ABC đều) Vậy · 1· 300

2

DCB= ACB= (GT)

⇒ ·ACD ACB BCD= · + · = 90 0 (1) (CB nằm giữa CA, CD)

Do DB = DC nên ∆ BDC cân ⇒

DBC DCB= =

Do đó: ·ABD= 60 0 + 30 0 = 90 0 (2)

Từ (1) và (2) ⇒ ·ACD ABD+ · = 180 0

nên tứ giác ABCD nội tiếp b) Vì ·ABD= 90 0 nên AD là đường kính của đường tròn ngoại tiếp tứ giác ABCD vậy tâm đường tròn ngoại tiếp là trung điểm của AD

4 Củng cố:(5 ’ )

Nhắc lại tính chất tứ giác nội tiếp?

Để chứng minh tứ giác nội tiếp ta cm ntn?

5 Hướng dẫn về nhà:(4 ’ )

GV hướng dẫn bài 59

BT 59, 60 SGK

6.Rút kinh nghiệm:

Trang 3

Tuần: 28 Ngày Soạn : 18/3/2013

Tiết: 50 Ngày Dạy : 20/3/2013

I MỤC TIÊU

1.Kiến thức: HS hiểu được định nghĩa, khái niệm, tính chất của đường tròn ngoại tiếp (nội tiếp)

một đa giác.Biết bất cứ một đa giác đều nào cũng có một đường tròn ngoại tiếp và một đường tròn nội tiếp

2 Kỹ năng: Biết vẽ tâm của đa giác đều (cũng chính là tâm đường tròn nội, ngoại tiếp đa giác

đó), từ đó vẽ được đường tròn nội, ngoại tiếp đa giác đó

3.Thái độ: Rèn luyện khả năng suy luận logic, thói quen trình bày lập luận chính xác

II CHUẨN BỊ

GV: Thước, compa, thước đo góc, bảng phụ

HS: Thước, compa, thước đo góc, bảng nhóm

III PH Ư ƠNG PHÁP:Nêu và giải quyết vấn đề, thảo luận nhóm.

IV TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:

1 Ổn định: (1 ’ )

9A3:………

9A4:………

2 Kiểm tra bài cũ:(7 ’ )

Định nghĩa tứ giác nội tiếp đường tròn, điều kiện để một tứ giác nội tiếp đường tròn

Vẽ hình vuông ABCD, vẽ đường tròn ngoại tiếp hình vuông đó

3 Bài mới:

HD 1: (13 ’ )Định nghĩa

Yêu cầu HS nhắc lại định

nghĩa tam giác, tứ giác ngoại

tiếp đường tròn ?

Tương tự ta có định nghĩa đa

giác nội tiếp đường tròn, phát

biểu?

GV vẽ đường tròn nội tiếp tứ

giác ABCD Cho HS nhận xét

vị trí của các cạnh hình vuông

ABCD với đường tròn (O; r)

Đường tròn (O; r) gọi là nội

tiếp tứ giác ABCD Hãy hệ

thống hoá định nghĩa đường

tròn nội tiếp đa giác ?

Cho HS nhình hình vẽ nhắc lại

đâu là đường tròn nội, ngoại

tiếp hình vuông nào?

Yêu cầu HS thực hiện ?1

HS phát biểu lại

HS phát biểu định nghĩa đường tròn ngoại tiếp đa giác

Các cạnh hình vuông tiếp xúc với đường tròn (O; r)

HS phát biểu định nghĩa đường tròn nội tiếp đa giác

HS nhắc lại và ghi vào vở

Một HS đọc định nghĩa SGK

HS tự thực hiện vào vở

1 Định nghĩa

D

r R O

C Hình trên:

- Đường tròn (O; R) ngoại tiếp hình vuông ABCD hay hình vuông ABCD nội tiếp đường tròn (O; R)

- Đường tròn (O; r) nội tiếp hình vuông ABCD hay hình vuông ABCD ngoại tiếp đường tròn (O; r)

Định nghĩa (SGK)

§8 ĐƯỜNG TRÒN NGOẠI TIẾP.

ĐƯỜNG TRÒN NỘI TIẾP

Trang 4

HĐ GV HĐ HS GHI BẢNG

HD 2: (10 ’ )

Từ ?1 cho HS nhận xét đa giác

đều có mấy đường tròn nội,

ngoại tiếp?

⇒ định lí

cho HS nhận xét tâm của

đường tròn nội tiếp và ngoại

tiếp lục giác đều ?

GV giới thiệu tâm của đa giác

đều

Một HS lên bảng thực hiện

D E

F

A

B

C

r R O

HS nhận xét

HS nhận xét

2 Định lí

Bất kì đa giác đều nào cũng chỉ có một và chỉ một đường tròn ngoại tiếp và một và chỉ một đường tròn nội tiếp

+ Tâm của đường tròn nội tiếp trùng với tâm đường tròn ngoại tiếp và gọi là tâm của đa giác đều

4 Củng cố:(10 ’ )

- Nhắc lại định nghĩa đường tròn nội, ngoại tiếp đa giác

- Đa giác đều có mấy đường tròn ngoại, nội tiếp, tâm của chúng?

- Làm bài tập 61 SGK:

Bài 61:

a) Vẽ (O; 2cm)

b) Vẽ hai đường kính AC và BD vuông góc ABCD là hình vuông nội tiếp đường tròn (O; 2cm) c) Vẽ OH ⊥ AB, OH là bán kính r của đường tròn nội tiếp hình vuông ABCD

ta có OH là đường cao đồng thời là trung tuyến của tam giác vuông OAB vậy ∆OHB vuông cân tại H

⇒ r2 + r2 = OB2 = 22 = 4 ⇒ r= 2

+ Vẽ đường tròn (O; 2) đó là đường tròn nội tiếp hình vuông ABCD

5 Hướng dẫn về nhà:(4 ’ )

GV hướng dẫn bài 62

BT 62, 63, 64 SGK

6.Rút kinh nghiệm:

Ngày đăng: 22/01/2015, 02:00

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình trên: - hinh 9 tuan 28
Hình tr ên: (Trang 3)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w