định lí về dấu của ta, thức bậc haitam thức bậc hai là tam thức có dạngnghiệm của phương trìnhtừ đồ thị nhận xét dấu của acác bước xét dấu tam thức bậc haixét hệ số alập bảng xét dấuáp dụngbài tập trắc nghiệm và củng cố
Trang 1Bµi gi¶ng :
dÊu cña tam thøc
bËc hai
Trang 2 ) y ax 2 bx c,a 0
) ax2 bx c 0,a 0
Hãy gọi tên các đối t ợng sau:
Là hàm số bậc hai
Là ph ơng trình bậc hai
Xét biểu thức:
) f(x) ax 2 bx c,a 0 Là tam thức bậc hai
Trang 3Bài 5: Dấu của tam thức bậc hai
I Định lý về dấu của tam thức bậc hai
1 Tam thức bậc hai
4 5x
x f(x) 2
b)Ví dụ :
4 x
g(x) 2
2
2x 3x
2
5x f(x)
f(x) = 2x-5
a) Định nghĩa:
2 f(x) ax bx c,
Tam thức bậc hai đối với x là biểu thức có dạng
0
a
trong đó a,b,c là những số đã cho,
0 a
0, c
bx
0 a
c, bx
ax
cũng đ ợc gọi là nghiệm của tam thức
Trang 4y
O
x
y
O
x1
x
y
O
x2
y
x
x2
O
x1
Hãy nhận xét về dấu của a và
Từ đồ thị hàm số bậc hai y ax2 bx c
x
y
O
2a
b
x
y
O
2a
b
a > 0, > 0 a > 0, = 0 a > 0, < 0
a < 0, > 0
a < 0, = 0 a < 0, < 0
Trang 5y
O
x
y
O
y
O x2
x
y
O
2a
b
y
x
x2
O x1
a>0
a<0
<0 =0 >0
DÊu
f(x)
x
y
O
x
y O
f(x) cïng dÊu víi a, x R
x
y
O
2a
b
y
O
2a
b
x
y O
2a
b
f(x) cïng dÊu víi a,
2a
b
x
y
x
x 2
O x 1
x 1
y
x
O x 2
* f(x) cïng dÊu víi a,
) ,
(x )
x , (
x 1 2
* f(x) tr¸i dÊu víi a,
) x , (x
x
Trang 62 DÊu cña tam thøc bËc hai
a) §Þnh lý:(SGK)
4ac b
0), (a
c, bx
ax f(x) 2 Δ 2
b) B¶ng xÐt dÊu:
Δ
) 0
1
) 0, f(x) cã 2 nghiÖm x
Δ
) 0 x
f(x) Cïng dÊu a
DÊu cña tam thøc bËc hai phô thuéc vµo yÕu tè nµo?
Suy ra các bước xÐt dÊu tam thøc
bËc hai?
x
f(x) Tr¸i dÊu a Cïng dÊu a
0
Cïng dÊu a 0
1 2
Δ < 0 : ( ) > 0,
b
= 0 : ( ) > 0,
-2a
0 : ( ) 0, ;
x f(x)
2a
b
Cïng dÊu a 0 Cïng dÊu a
Trang 7Các bước xét dấu tam thức bậc hai
+) TÝnh hoÆc '
+) XÐt hÖ sè a
) NÕu < 0 hoÆc = 0 dÊu f(x) ) NÕu > 0 t × m nghiÖm cña f(x) ) LËp b¶ng dÊu
Trang 83 ¸p dông
VÝ dô1: XÐt dÊu c¸c tam thøc bËc hai sau
2 a) f(x) x 4x 5
Δ
Ta cã 0
c) f(x) x 5x 6
Ta lËp b¶ng xÐt dÊu
x f(x)
0 0
;
f(x) 0 víi x (- 2) (3; )
(2;3) x
víi 0
vµ a = 1 > 0
f(x) > 0, x R
vµ a = -4 < 0 f(x) < 0, x 1
2
2
2, x 3
f(x) cã hai nghiÖm x1
vµ a = 1 > 0
Trang 9Ví dụ 2: a) Lập bảng xét dấu các tam thức
4 -x f(x)
0 0
x
f(x)
b) Từ đó suy ra tập xác định của các hàm số
4 x
4 3x
x
2
x
*)y
2
- ;-2 2 ; D
là TXĐ
- 4;1
D
là
3 áp dụng
g(x)
x
0 0
Trang 10VÝ dô 3: XÐt dÊu c¸c biÓu thøc
5) 4x
)(x x
(4
a)f(x) 2 2
2 x
2, x
0 x
4 : cã
Ta 2
5 x
1, x
0 5
4x
x2
LËp b¶ng xÐt dÊu:
x
2
x
4
5 4x
x2
f(x)
0 0
3 ¸p dông
Trang 113x x
4) 1)(2x
3x 3x
(
2
nghiÖm v«
0 -3
cã 0, 1
3x 3x
: cã
2 x
0 4
0 x
-3, x
0 3x
LËp b¶ng xÐt dÊu
0 0
0
x
g(x)
1 3x 3x2
4 2x
3x
x2
0
Trang 12Bài tập trắc nghiệm
2 -2x f(x)
thức Tam
: 1
Hãy chọn đáp án đúng
a)Luôn d ơng b)Luôn âm c)không d ơng d)không âm
3
x2 f(x)
thức Tam
: 2 CÂU
a số hệ với dấu
cùng 3x
x f(x)
thức Tam
: 3
) 3 3
( x
0,
R x
0, c)f(x)
R x
0,
R x
a)
3
x
b)
) 3
; 0 (
x c)
)
; 3 ( )
0
; (
x d)
c)không d ơng
R x
0,
( ; 3) (0; )
d) x
)
; 3 ( )
3
; (
x 0,
a)f(x)
) 3;
(
;1) (
x
) (1;
;-3) (
x
c) d) x ( 3;1)
a số hệ với dấu
trái 6
4x
2 -2x f(x)
thức Tam
: 4
1;3) (
x b)
3;1) (
x d)
Trang 13Cñng cè vµ bµi tËp vÒ nhµ
* Cñng cè : - §Þnh lý vÒ dÊu cña tam thøc bËchai
* Bµi tËp vÒ nhµ:
- Bµi 1; 2 (105)
1 2
Δ < 0 : ( ) > 0,
b
-2a
- Các bước xÐt dÊu tam thøc bËc hai