1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giao an tin hoc tuan 1 khoi 3 4 5

10 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 96,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chuét ®Æt bªn tai ph¶i... hoÆc thiÕt bÞ nhí flash.[r]

Trang 1

Tuần 1: Thứ 6 ngày 20 tháng 08 năm 2010

Khối 3

Tiết 1:

Chơng I: Làm quen với máy tính

Bài 1: Ngời bạn mới của em.

I Mục đích, yêu cầu:

1 Kiến thức:

- Giúp cho các em nhận biết đợc máy tính Hơn nữa giới thiệu cho các

em biết đợc có 2 loại máy tính

- Giới thiệu cho các em các bộ phận quan trọng của máy tính để bàn

- Hs biết đợc chức năng của máy tính

- Rèn luyện ý thức mong muốn hiểu biết về các bộ phận cơ bản của máy

2 Thái độ:

Học sinh có thái độ nghiêm túc, tích cực xây dựng bài

II Đồ dùng dạy học:

GV: Giáo án, máy chiếu, tài liệu tham khảo, một số hình ảnh minh họa theo nội dung bài học

HS: Vở ghi, bút, sách giáo khoa…

III Các nội dung dạy học chủ yếu:

1 Tổ chức: (1->3 phút):

2 Kiểm tra bài cũ: (Không)

3 Bài mới:

a Giới thiệu bài: (1-2 phút)

b Nội dung:(27-28’)

Giới thiệu về máy tính

- Từ nay các em có thêm một ngời

bạn mới, đó là chiếc máy tính Bạn mới

của em có rất nhiều đức tính quý:

+ Chăm làm, làm đúng, làm nhanh và

thân thiện

+ Máy tính sẽ giúp em học bài, tìm

hiểu thế giới xung quanh, liên lạc với

bạn bè

- Một loại máy tính các em đã vừa

đợc biết đó là máy tính để bàn

- Theo các em có còn loại máy tính

nào khác không?

- Ngày nay có rất nhiều loại máy

tính Hai loại thờng

thấy đó là:

+ Máy tính để bàn

+ Máy tính xách tay

- Cấu tạo chung của máy tính

gồm các bộ phận sau:

a M n hình à

Màn hình dùng để hiển thị kết

- HS chú ý nghe và ghi vở

- HS chú ý nghe và ghi vở

- Học sinh thảo luận theo nhóm và

đại diện đứng lên trả lời: có 2 loại máy tính: máy tính để bàn và máy tính xách tay

- Hs chú ý nghe và ghi vở

- Hs chú ý nghe và ghi vở

Trang 2

quả ra ngoài cho em nhìn thấy.

b Phần thân máy:

Có thể nói thân máy tính là bộ

chỉ huy của máy tính (nó cũng

giống nh bộ não của con ngời), nó

có nhiệm vụ thực hiện các phép

tính và điều khiển thực hiện các

lệnh

c Bàn phím:

- Bàn phím: Là nơi gửi tín hiệu vào

máy tính

d Chuột:

- Giúp điều khiển máy tính nhanh

chóng và thuận tiên

- Hs chú ý nghe và ghi vở

- Hs chú ý nghe và ghi vở

- Hs chú ý nghe và ghi vở

- Trong hệ thống máy tính bộ phận nào là quan trọng nhất?

- Nhận xét tiết học

Tiết 2:

Bài 1: Ngời bạn mới của em.(Tiếp)

I Mục đích, yêu cầu:

1 Kiến thức:

- Giúp các em biết đợc các thao tác cơ bản khi ngồi trớc máy tính

2 Thái độ:

Học sinh có thái độ nghiêm túc, tích cực xây dựng bài

II Đồ dùng dạy học:

GV: Giáo án, máy chiếu, tài liệu tham khảo, một số hình ảnh minh họa theo nội dung bài học

HS: Vở ghi, bút, sách giáo khoa…

III Các nội dung dạy học chủ yếu:

0 Tổ chức: (1->3 phút):

0 Kiểm tra bài cũ: (1- 2 phút)

1 Bài mới:

a Giới thiệu bài: (1-2 phút)

b Nội dung:(27-28’)

Làm việc với tính

- Có mấy loại máy tính? Là những

loại nào? cấu tạo chung của máy

tính gồm mấy bộ phận? Là những

bộ phận nào?

a Bật máy

- Theo các em để bật đợc máy tính

em phải làm gi?

- GV nhận xét

* Các thao tác để bật máy

- HS chú ý nghe và giơ tay phát biểu: có 2 loại máy tính: Máy tính

để bàn và máy tính xách tay Cấu tạo chung của máy tính gồm 4 bộ phận: Màn hình, phần thân máy, chuột và bàn phím

- Hs thảo luận và giơ tay phát biểu

- Hs chú ý nghe và ghi vở

Trang 3

- Bật công tắc màn hình

- Bật công tắc phần thân máy

Đợi một lúc, máy sẵn sàng nhận

lệnh Sau khi khởi động, trên màn

hình máy tính xuất hiện các hình vẽ

nhỏ Đó là các biểu tợng ứng với các

công việc cụ thể

b T thế ngồi

Theo các em ngồi trớc máy tính em

nên ngồi nh thế nào?

GV nhận xét

- Em nên ngồi thẳng với t thế thoải

mái sao cho không phải ngẩng cổ

hay ngớc mắt nhìn màn hình Tay

đặt ngang tầm bàn phím và không

phải vơn xa Chuột đặt bên tai phải

- Khoảng cách an toàn từ mắt đến

màn hình là: 50- 80 cm

c ánh sáng

Theo các em nên đặt máy tính nh

thế nào cho hợp lý?

GV nhận xét

Nên đặt máy tính sao cho ánh sáng

không chiếu thẳng vào màn hình và

mắt em

d Tắt máy

Một em cho biết công dụng khi tắt

máy là gi?

GV nhận xét

- Đóng tất cả các ứng dụng

- Vào Start / Turn Off Computer /

Turn Off

Hs thảo luận và giơ tay phát biểu

- HS chú ý nghe và ghi vở

Hs thảo luận và giơ tay phát biểu

- Hs chú ý nghe và ghi vở

Hs thảo luận và giơ tay phát biểu

- Hs chú ý nghe và ghi vở

- Trong hệ thống máy tính bộ phận nào là quan trọng nhất?

- Nhận xét tiết học

Khối 4

Tiết 1:

Chơng I: Khám phá máy tính

Bài 1: những gì em đã biết.

I Mục đích, yêu cầu:

1 Kiến thức:

- Giúp các em hệ thống lại những kiếm thức đã học ở quyển 1

2 Thái độ:

Học sinh có thái độ nghiêm túc, tích cực xây dựng bài

II Đồ dùng dạy học:

GV: Giáo án, máy chiếu, tài liệu tham khảo, một số hình ảnh minh họa theo nội dung bài học

HS: Vở ghi, bút, sách giáo khoa…

Trang 4

III Các nội dung dạy học chủ yếu:

1 Tổ chức: (1->3 phút):

2 Kiểm tra bài cũ: (Không)

3 Bài mới:

a Giới thiệu bài: (1-2 phút)

b Nội dung:(27-28’)

HĐ 1 : Nhắc lại

- Máy tính có khả năng làm việc

nhanh, chính xác, liên tục và giao

tiếp thân thiện với con ngời

* Lấy ví dụ:

- Máy tính giúp con ngời xử lý và

lu trữ thông tin Các dạng thông

tin gồm có: dạng văn bản, hình

ảnh và âm thanh

* Lấy ví dụ:

- Máy tính có ở khắp mọi nơi và giúp

con ngời trong nhiều việc nh: làm việc,

học tập, giải trí, liên lac

* Lấy ví dụ:

- Một máy tính thờng có màn hình,

thân máy, bàn phím và chuột

HĐ 2 : Bài tập

Câu 1: Em hãy kể tên vài thiết bị dùng

trong gia đình cần điện để hoạt động?

Câu 2: Hãy kể tên 2 thiết bị ở lớp học

khi hoạt động phải có điện?

Câu 3: Những câu nào dới đây là câu

đúng?

- Máy tính có khả năng tính toán

nhanh hơn con ngời

- Ti vi hoạt động đợc là nhờ có

điện

- Có thể học ngoại ngữ tốt hơn nhờ

máy tính

- âm thanh là một dạng thông tin

- Màn hình hiện kết quả làm việc

của máy tính

- HS chú ý nghe và ghi vở

- Hs thảo luận và giơ tay phát biểu

- HS chú ý nghe và ghi vở

- Hs thảo luận và giơ tay phát biểu

- HS chú ý nghe và ghi vở

- Hs thảo luận và giơ tay phát biểu

- HS chú ý nghe và ghi vở

- HS thảo luận theo nhóm và giơ tay phát biểu: ti vi, nồi cơm điện, quạt v.v

- HS thảo luận theo nhóm và giơ tay phát biểu: máy tính, quạt trần, v.v

- HS thảo luận theo nhóm và giơ tay phát biểu: tất cả các câu đều đúng

- Hệ thống lại kiến thức đã học?

- Nhận xét tiết học

Tiết 2:

Bài 2: khám phá máy tính

I Mục đích, yêu cầu:

Trang 5

1 Kiến thức:

- Giúp các em so sánh đợc chiếc máy tính ngày xa và nay Qua đó thấy

đợc sự phát triển của máy tính nh thế nào

2 Thái độ:

Học sinh có thái độ nghiêm túc, tích cực xây dựng bài

II Đồ dùng dạy học:

GV: Giáo án, máy chiếu, tài liệu tham khảo, một số hình ảnh minh họa theo nội dung bài học

HS: Vở ghi, bút, sách giáo khoa…

III Các nội dung dạy học chủ yếu:

1 Tổ chức: (1->3 phút):

2 Kiểm tra bài cũ: (1- 2 phút)

3 Bài mới:

a Giới thiệu bài: (1-2 phút)

b Nội dung:(27-28’)

HĐ 1 : Máy tính xa và nay.

Em hãy cho biết máy tính có mấy

dạng thông tin? Là những dạng

thông tin nào? lấy ví dụ về các

dạng thông tin đó?

- Máy tính ra đời vào năm 1945

với tên gọi là ENIAC Chiếc máy

tính này nặng gần 27 tấn và

chiếm diện tích gần 167 m2

- Công nghệ ngày càng phát triển,

máy tính ngày càng trở nên phổ

biến rộng rãi và có khả năng tính

toán nhanh hơn, tiêu tốn ít điện

hơn, giá thành rẻ hơn và giao tiếp

với con ngời thân thiện hơn

- Máy tính để bàn ngày nay chỉ

nặng khoảng 15kg và chiếm diện

tích khoảng 1/2 m2

- Tuy có hình dạng và kích thớc

khác nhau nhng chúng có 1 đặc

điểm chung: Thực hiện tự động

các chơng trình do con ngời viết

ra

- Máy tính giúp con ngời làm

nhiều viêc: vẽ, nghe nhạc, xem

phim v.v…

HĐ 2 : Các bộ phận máy tính

làm gi? (bài 3)

- Bàn phím và chuột: Dùng để gửi

thông tin, tín hiệu vào máy tính

- Phần thân máy: Xử lý thông tin,

tín đợc gửi vào

- Màn hình: Hiển thị kết quả xử lý

thông tin, tín hiệu

HĐ 3 : Bài tập

HS trả lời: Máy tính co 3 dạng thông tin: Dạng văn bản, hình

ảnh và âm thanh VD: tờ báo, bức tranh, tiếng trống trờng v.v…

- HS chú ý nghe và ghi vở

- HS chú ý nghe và ghi vở

- HS chú ý nghe và ghi vở

- HS chú ý nghe và ghi vở

- HS chú ý nghe và ghi vở

- 1 hs nhắc lại chức năng của các bộ phận chính của máy tính

Trang 6

Bài 1: Em hãy làm phép tính để biết

chiếc máy tính đầu tiên:

a) nặng gấp bao nhiêu lần chiếc

máy tính ngày nay?

b) Chiêm diện tích rộng gấp bao

nhiêu lần căn phòng 20m2?

Bài 2: Em hãy cho biết, với các

ch-ơng trình, máy tính còn giúp con

ng-ời làm đợc những việc gì nữa:?

Bài 3:

Bài 4: Khi em tính tổng ba số 15, 21

và 9, thông tin vào là gi? Thông tin

ra là gi?

Bài 5: Khi em tính diện tích hình

chữ nhật với chiều dài hai cạnh đã

biết, thông tin vào là gi? Thông tin

ra là gi?

Câu 6: Em vào lớp khi tiếng chuông

báo giờ học bắt đầu Bộ não của em

tiếp nhận thông tin vào là gi? Thông

tin ra là gi?

Câu 7: Cô giáo xếp loại học sinh

(khá, giỏi, trung bình)trong lớp theo

điểm thi cuối học kỳ Em hãy cho

biết thông tin vào để cô giáo xử lý là

gi? Và thông tin ra là gi?

HS trả lời

- Nặng gấp 180 lần

- 8 lần

- HS trả lời: Học tập, liên lạc với bạn bè, tìm hiểu thế giới xung quanh ta v.v

- HS trả lời: Thông tin vào là: ba sô 15, 21, 9 Thông tin ra là kết quả: 45

- HS trả lời: Thông tin vào là chiều dài 2 cạnh Thông tin ra là diện tích hình chữ nhật

HS trả lời: Thông tin vào là tiếng chuông báo Thông tin ra là em vào lớp học

- Hs trả lời: Thông tin vào là

điểm thi của các bạn Thông tin

ra là kết quả xếp loại học sinh

- Hệ thống lại kiến thức đã học?

- Nhận xét tiết học

Khối 5

Tiết 1:

Chơng I: Khám phá máy tính

Bài 1: những gì em đã biết.

I Mục đích, yêu cầu:

1 Kiến thức:

- Giúp các em hệ thống lại những kiếm thức đã học ở quyển 1 và 2

2 Thái độ:

Học sinh có thái độ nghiêm túc, tích cực xây dựng bài

II Đồ dùng dạy học:

GV: Giáo án, máy chiếu, tài liệu tham khảo, một số hình ảnh minh họa theo nội dung bài học

HS: Vở ghi, bút, sách giáo khoa…

III Các nội dung dạy học chủ yếu:

1 Tổ chức: (1->3 phút):

2 Kiểm tra bài cũ: (Không)

3 Bài mới:

a Giới thiệu bài: (1-2 phút)

b Nội dung:(27-28’)

Trang 7

HĐ 1 : Nhắc lại kiến thức đã

học

- Máy tính là công cụ xử lý thông

tin Xử lý thông tin vào và cho

thông tin ra

Vd: Cộng 2 sô 18 và 22 Thông tin

vào là gi? Thông tin ra là gi?

- Máy tính có khả năng thực hiện tự

động các chơng trình do con ngời

viết

Vd: Nghe nhạc, xem phim

- Chơng trình và các kết quả làm

việc với máy tính đợc lu trên các

thiết bị lu trữ

Vd: File văn bản lu trên ổ đĩa D

- Các chơng trình và thông tin quan

trọng, thờng xuyên dùng đến đợc lu

trên đĩa cứng

VD: bộ cài đặt, phần mềm ứng dụng

v.v

- Các thiết bị lu trữ phổ biến đợc

dùng để trao đổi thông tin là đĩa

mềm, đĩa CD và thiết bị nhớ flash

Vd: các file văn bản, v.v

HĐ 2 : Bài tập

Bài 1: Chơng trình máy tính là:

a) một bộ phận đợc gắn bên trong

thân máy tính

b) Những lệnh do con ngời viết ra và

đợc lu trên các thiết bị lu trữ

Hãy chọn câu trả lời đúng

Bài 2: Gọi tên các thiết bị lu trữ sau:

a)

b)

c)

Bài 3: Đĩa cứng đợc dùng để

a) chỉ lu chơng trình

b) Chỉ lu kết quả làm việc nh văn

bản, hình vẽ

c) Lu cả chơng trình và kết quả làm

việc

Hãy chọn câu trả lời đúng

Bài 4: Khi sử dụng chơng trình Paint

để vẽ một bức tranh, em có thể lu

bức tranh đó ở đâu?

a) Chỉ trên đĩa cứng

b) Chỉ trên đĩa cứng hoặc đĩa mềm

c) Chỉ trên đĩa cứng hoặc thiết bị

nhớ flash

d) Có thể lu trên đĩa cứng, đĩa mềm

- HS trả lời: Thông tin vào là 2 số: 18 và 22 thông tin ra là kết quả = 40

- HS chú ý nghe và ghi vở

- HS chú ý nghe và ghi vở

- HS chú ý nghe và ghi vở

- HS chú ý nghe và ghi vở

- HS chú ý nghe và ghi vở

- 1 hs nhắc lại chức năng của các bộ phận chính của máy tính

- HS trả lời: Câu trả lời đúng là b

- HS trả lời:

a) ổ đĩa cứng b) Đĩa CD c) Thiết bị nhớ flash

- HS trả lời: Câu trả lời đúng là c

- Hs trả lời: Câu trả lời đúng là d

Trang 8

hoặc thiết bị nhớ flash.

Hãy chọn câu trả lời đúng

Bài 5: bộ phận nào của máy tính

thực hiện các lệnh của chơng trình?

a) Đĩa cứng

b) Bộ xử lý

c) Màn hình

d) Chuột máy tính

Hãy chọn câu trả lời đúng

Hs trả lời: Câu trả lời đúng là b

- Hệ thống lại kiến thức đã học?

- Nhận xét tiết học

Tiết 2:

Bài 2: thông tin đợc lu trong

máy tính nh thế nào?

I Mục đích, yêu cầu:

1 Kiến thức:

- Giúp các em tìm hiểu về các tệp và các th mục

2 Thái độ:

Học sinh có thái độ nghiêm túc, tích cực xây dựng bài

II Đồ dùng dạy học:

GV: Giáo án, máy chiếu, tài liệu tham khảo, một số hình ảnh minh họa theo nội dung bài học

HS: Vở ghi, bút, sách giáo khoa…

III Các nội dung dạy học chủ yếu:

1 Tổ chức: (1->3 phút):

2 Kiểm tra bài cũ: (Không)

3 Bài mới:

a Giới thiệu bài: (1-2 phút)

b Nội dung:(27-28’)

HĐ 1 : Khái niệm tệp và th mục

Theo ý hiểu của em, em hãy cho biết

thế nào là tệp ?

* Khái niệm tệp: là tên do ngời sử

dụng đặt trong quá trình làm việc với

máy tính - Tệp thờng là tên chơng

trình, văn bản hay hình vẽ

- Trong cùng một nơi chứa, 2 tên tệp

không đợc trùng tên nhau

- Trên màn hình, em thấy mỗi tệp có

một biểu tợng và tên riêng Các tệp

đợc sắp xếp trong các th mục

Theo ý hiểu của em, em hãy cho biết

thế nào là th mục ?

* Khái niệm th mục: là tên do ngời

sử dụng đặt trong quá trình làm việc

với máy tính

- Thu mục dùng để chứa các tệp bên

- Thảo luận, giơ tay phát biểu

- HS nghe và ghi vở

- HS nghe và ghi vở

- HS nghe và ghi vở

- HS nghe và ghi vở

- Thảo luận, giơ tay phát biểu

- HS nghe và ghi vở

- HS nghe và ghi vở

Trang 9

trong nó.

- Trong cùng một nơi chứa, 2 tên th

mục không đợc trùng tên nhau

HĐ 2: Xem các th mục và các tệp

Theo các em, làm thế nào để xem

đ-ợc tệp và th mục trong máy tính?

Có 2 cách để xem th mục và tệp

C1: Nháy đúp chuột vào biểu tợng

My Computer Một cửa sổ hiện ra,

khi đó sẽ xuất hiện các ổ đĩa cứng, ổ

đĩa CD, đĩa mềm và thiết bị nhớ

flash (nếu có)

C2: Nháy phải chuột vào My

Computer / Explore Một cửa sổ hiện

ra với 2 ngăn tách biệt Bên trái là

nơi để chọn ổ đĩa hay th mục, bên

phải là nơi hiển thị nội dung của ổ

đĩa, th mục

- HS nghe và ghi vở

- Thảo luận, giơ tay phát biểu

- HS nghe và ghi vở

- HS nghe và ghi vở

- Hệ thống lại kiến thức đã học?

- Nhận xét tiết học

Ngày đăng: 01/05/2021, 14:09

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w