Giới thiệu PCR: phản ứng chuỗi trùng hợp với tốc độ nhanh, cĩ độ chính xác cao, khơng cần sự hiện diện của tế bào một đoạn DNA nằm giữa 2 mồi chuyên biệt, nhờ men DNA polymerase... Ngu
Trang 1PCR (polymerase chain reaction)
Chương II
Trang 2gen
Trang 3I Giới thiệu
Trang 4Giới thiệu
PCR: phản ứng chuỗi trùng hợp
với tốc độ nhanh, cĩ độ chính xác cao, khơng cần sự hiện diện của tế bào
một đoạn DNA nằm giữa 2 mồi chuyên biệt, nhờ men DNA polymerase
Trang 5Nguyên tắc
• Dựa trên sự hoạt động của emzyme
• Sự hiện diện của mồi chuyên biệt
• Khả năng nối dài mồi của taq polymerase
• Các nu tự do trong môi trường
Trang 6Máy PCR
Trang 8Thực nghiệm
http://users.ugent.be/~avierstr/pdf/PCR.pdf
Trang 9III THỰC NGHIỆM
Trang 10III THỰC NGHIỆM
http://faculty.plattsburgh.edu/donald.slish/PCRmov.html
Trang 11Mồi (primers)
= oligonucleotide đơn mạch (18-24 b) bổ sung với 2 vùng trên trình tự DNA
Mồi xuôi (sense primer hoặc Forward) bắt cặp với mạch khuôn của DNA và sẽ kéo dài theo chiều phiên mã
Mồi ngược (anti sense primer hoặc Reverse) bắt cặp với mạch mã của DNA và sẽ kéo dài ngược theo chiều phiên mã
Trang 12 Không nên nhiều bắt cặp sai với DNA khuôn
Các mồi được chọn phải đặc trưng cho trình tự DNA cần khuyếch đại không trùng với các trình tự lặp lại trên
DNA
Trình tự nằm giữa mồi xuôi và mồi ngược không quá lớn (<3000 tốt nhất là dưới 1000)
Trang 13THIẾT KẾ MỒI
Cách thiết kế mồi:
Mồi xuôi: cùng trình tự với mạch mã
Mồi ngược: là trình tự ngược và bổ sung với mạch mã
Cách tính Tm (nhiệt độ gắn mồi)
Tm = 4(G+C) + 2(A+T)
Trang 14Polymerase chịu nhiệt
Taq-polymerase : từ Thermus aquaticus
Nhiệt độ tối ưu : 72 ° C
Có hoạt tính 5'->3' polymerase
Có hoạt tính terminal transferase : thêm 1 Adenosine ở đầu 3’ của mạch DNA mới
Không có khả năng sửa sai (2x10-5 , 0.25% sai sau 30 chu kỳ) Sao chép ~ 2000b/min Không sao chép được trên 3kb
Pfu-polymerase : từ Pyrococcus furiosus
Nhiệt độ tối ưu : 72 ° C
Có hoạt tính 5'->3' polymerase và 3’-> 5’ exonuclease
Tỷ lệ chép sai thấp (1.5x10-6)
Sao chép ~ 500b/min
Trang 15 Nhiều loại buffer đã có sẵn ion Mg2+
Trang 16 Lượng dNTP tối ưu là 200 µM of mỗi loại dNTP Việc
tăng dNTP không làm tăng đáng kể lượng sản phẩm
PCR so với việc hiệu chỉnh các yếu tố khác
Trang 17Chất khác
Đối với các DNA template lớn, giàu GC thì có thể sử dụng các chất biến tính như DMSO, formamide, glycerol, and betaine trong thành phần PCR
Tăng lượng DMSO trong PCR sẽ cần giảm nhiệt bắt mồi xuống
Trang 19Một số vấn đề thường gặp
Không có sản phẩm hoặc lượng sản
phẩm quá thấp
biến tính
Trang 20Một số vấn đề thường gặp
Vệt smear kích thước lớn hơn sản phẩm mong muốn
nhỏ
Trang 21 Băng sản phẩm phụ rõ nét với kích thước thấp
hơn sản phẩm mong muốn
Tăng nhiệt độ bắt mồi 2°C và/hoặc tăng thời gian bắt
mồi
Tăng thời gian kéo dài thêm 30s
Giảm nồng độ DNA polymerase
Tối ưu hóa nồng độ Mg2+
Tinh sạch DNA template
Giảm nồng độ primer
Một số vấn đề thường gặp
Trang 23Real-time PCR
Trang 24 Một máy luân nhiệt
Một hệ thống phát và đọc tín hiệu huỳnh quang
Chương trình vi tính để theo dõi và phân tích kết quả
Trang 25Quá trình nhân bản sao ADN trong một phản ứng PCR
Thềm phát hiện
Trang 26PCR cổ điển : kết quả chỉ được biết sau khi
tất cả các vòng phản ứng đã hoàn thành
Trang 27Tín hiệu huỳnh quang được đo sau giai đoạn kéo dài của mỗi chu kỳ PCR
Ưu điểm : rẻ, đơn giản Nhược điểm : không đặc hiệu
Phương pháp tạo huỳnh quang dùng SYBRGreen
SYBRGreen phát huỳnh quang khi chèn giữa 2 mạch của ADN
Kích thích
490nm
Phát quang 530nm
Trang 28Aùp dụng của PCR
Tạo dòng DNA
Tìm hiểu mức biểu hiện của gen (Reverse Transcription PCR)
Chẩn đoán bệnh (của người, súc vật, cây cối)
Phát hiện đột biến
Kiểm tra chất lượng (thực phẩm, GMO, ô nhiễm nước…) Phát hiện khác biệt giữa các bộ gen (Đa dạng gen):
áp dụng trong nông nghiệp để chọn lọc cây, con Dấu ấn gen (Tìm cha mẹ, thủ phạm vụ án, giải đáp những bí mật lịch sử…)
Trang 29TÓM TẮT QUY TRÌNH THỰC HIỆN
MỘT PHẢN ỨNG PCR
1. Thiết kế mồi
2. Chuẩn bị mẫu DNA
3. Pha mix với các thành phần theo thứ tự sau:
Trang 30RAPD (Random Amplified Polymorphic DNA)
Trang 31Kích thước bộ gen của một vài sinh vật (pb)
Trang 32Arabidopsis thaliana Drosophila melanogaster Tulipa
Caenorhabditis elegans
Trang 33có trình tự bổ sung với trình tự của các primer
Trang 34 Trên thị trường hiện nay có rất nhiều mồi ngẫu nhiên được tổng hợp nhân tạo
Trang 35Nguyên tắc
Dùng kỹ thuật PCR, sử dụng mồi là các sợi
oligonucleotide đơn gồm 10 mer có trình tự sắp xếp ngẫu nhiên
SV cùng loài sẽ có kiểu gen hoàn toàn giống nhau, sẽ khuyếch đại các đoạn DNA có kích thước giống nhau khi sử dụng bất kỳ mồi ngẫu nhiên nào để chạy PCR.
SV khác nhau ít nhiều về kiểu gen _ đa dạng về sinh hoc, thì với một số mồi ngẫu nhiên nào đó các đoạn
Trang 36Ứng dụng
Nghiên cứu đa dạng di truyền
Phát hiện sự liên kết giữa gen với tính trạng
Thiết lập bản đồ di truyền
Phát hiện đột biến
Trang 37Ưu điểm
Dễ thực hiện và dễ thành công do không cần biết
trước trình tự bộ gene của đối tượng cần nghiên cứu, thao tác đơn giản
Chất lượng DNA khuôn không cần độ tinh sạch cao Thời gian thực hiện nhanh Khả năng nhân bản cao
Chi phí thực hiện thấp
sử dụng kết hợp với những kỹ thuật cao cấp khác để
Trang 38Hạn chế
Kỹ thuật RAPD có độ chính xác không cao, không ổn định
Khả năng nhân bản trong phản ứng PCR
cao nhưng khả năng xuất hiện đa hình thấp
và độ tin cậy không cao
Khả năng nhận diện chỉ thị phân tử thấp và
có độ tin cậy không cao
Trang 40Sản phẩm điện di RAPD
Trang 41Hãy thiết kế mồi để khuyếch đại đoạn DNA sau, tính Tm của mồi?
5’aagcgtattgatgttcagaataatgaaaccactaattcaagagtattgtgtgtatgccttgttatttcttcatgatccaagggtttctcgcgtcaacagtatgttctgagctttttgttgttgtcatatctacttattcatgtttggaatgaaatgtcaattgtctcatcttcctaaagtgtatacaagtttttgttctacaatagaactctacaacagctgaatataatgataaaaatagatattttcttggctctttttttcattttacttttcttgacttctcatatggaaccacctccagcaacaaacggacctgttattgcaggttactttgctaattggtaacattgcataacaaaggcaaaaggggagcttaactcaactaactagaatgtaataggggaatctacgatagaaaatacaatgttgttgatgtagctactcaagccaataagttgactcatattttatatgcatttgctaatgtccaaccggatggtcaagttgttcttggggtagtataaattattgcaagatatagaatataataataataattataaatataggacgcttatgcagatattgaaaagcattttccagcaagtaaaaaaataataataaacaaatataaaacctctccctaattcatacataatatgtagaccaagcagtcaaccgaaaagaagatggatggaatgatccaggcaagaacctttacggtaactttaagcagttctatttactcaagcaacaacaccgtcatctcaaagtgtcgcttagcattggcggatatacatggtccactcattttggcccggttgcgcgtgatcctcagaaacgcagattgtttgtagatagcagcatcaaacacctagccaacttgggtctggacgggctagatattgactgggagtaccccaaagatgatgaggaagcgttttattatgtgcatctgctctatgagttgcgactggcgcttgacagatatcaacaacagtgccaacaactgattcagtcgcgactattactcacagtagccgtgccttgtggccctgaccattatcgtaaattgagattgaccgaaatgcaaccttacgtggacctattttacctcatggcatacgactatgctggttcatgg