nội dung dung của chương 1 Số phức và ứng dụng nằm trong bài giảng toán kỹ thuật nhằm trình bày về định nghĩa, biểu diễn số phức trên hệ tọa độ, các dạng biểu diễn số phức, các phép tính, các tính chất, các dạng biểu diễn số phức. Ứng dụng số phức để phân giải mạch điện ở trạng thái thường trực................
Trang 1Chương 3CHUỖI FOURIER
VÀ BIẾN ĐỔI FOURIER
Trang 3• Dãy xung vuông lưỡng cực
• Dãy xung vuông đơn cực
• Tín hiệu sin suy giảm t)heo hàm mũ
• Tín hiệu Sinc
• Tín hiệu Sinc 2
• Tín hiệu Gausse
Trang 4Một số dạng tín hiệu quan trọng
Tín hiệu xung vuông góc (t)t)) Hàm dốc r(t)t))
K cho hàm K.r(t-a), dạng sóng
là đường thẳng có độ dốc K và gặp trục t ở a
2
1
2 1
1
0
) ( ) (t t
2
1 , 0 ) ( ) (
t t
t x
c
0
) ( )
(
b
c t a t
x
b
a () . (b)
c t a t
0 , ) (
t
t t t r
0
a t t a t r
, 0
, ) (
K
1
Trang 50 t 0 ) ( 1 ) ( ) (t u t t x
0
) (t
Xu
) (
) (t Xu t
) ( ).
( ) ( )
t t X
t u t t u t
X t x
Trang 6Một số dạng tín hiệu quan trọng
Tính chất) hàm xung lực
R a a dt t a dt t
( )
(
) ( ) ( 1
) ( 1 ) ( )
dt
t d t
t u d
) 0 ( )
( ).
0 0
t t t
( ).
( )
( ).
( )
( )
0 t
0 t 0 ) (
t
t 0 ) (
0
0
0 0
t t
t
t t
Trang 7) t
0 t , 0
0 t , 1 ) t ( Sgn ) t (
1 t khi ,
|
| 1 ) (t t x
0 , 0 t .
)
t
e X t x
t
0
; ) ( 1 ) 1 ( )
x(t)
0 X
Trang 8Một số dạng tín hiệu quan trọng
0 , 2
/ ).
cos(
) (
t X
t x
Trang 90 , sin
)
t
t t e
X t
x
t
Trang 101 ( 2
1 ) (
1 ( 2
1 ) (t t t
1
2 1
2 1
2
1
2 1
) t (
2 1
Trang 11) (
|
| t
.
1 2 3 4 5 -1
-2 -3 -4 -5
t ( )
|
Phân bố lược
Trang 12Một số dạng tín hiệu quan trọng
Dãy xung vuông lưỡng cực
Dãy xung vuông đơn cực
T
X
2T -T
-T
Trang 130 ,
sin ) ( )
t
t t
t t
Sinc t
Sinc 2 (t) 1
0 , )
(
sin )
0 0 2 0
2
t
t t
t t
Sinc t
Trang 14Ví dụ
Trang 15Khái niệm hàm tuần hoàn
• Không phải tất cả các hàm tuần hoàn đều có chu kỳ cơ bản
• Nếu = n2/2p thì 2/ = 2p/
n là chu kỳ cơ bản của cos(nt/p) và sin(nt/p) Và lúc đó n.(2p/n) = 2p cũng là chu kỳ của hàm cos(nt/p) và sin(nt/p)
• Hàm tuần hoàn thì không cần xác định trên tất cả các giá trị của biến độc lập
Số 2p là chu kỳ cơ bản
Trang 16x b
p
x b
p
x n a
p
x a
p
x a
a
p
x n b
p
x n a
a
n n
n
n n
2 sin sin
cos
2 cos cos
2 1
) sin
cos (
2 1
2 1
2 1
0
1 0
• Chuỗi lượng giác mở rộng:
Ta thấy nếu chuỗi hàm lượng giác có tổng f(x) hay hội tụ về f(x) trong một miền nào đó thì f(x) phải là hàm tuần hoàn chu kỳ là 2.
Tương tự nếu chuỗi trên hội tụ đến hàm f(x) thì hàm f(x) cũng tuần hoàn với chu kỳ T = 2p
Trang 17Công t)hức Euler mở rộng
0
; 0
cos
p
t n p
t m
cos
p
t n p
t m
)
Trang 18Định lý Dirichlet)
định không liên tục trong một chu kỳ của nó thì khi đó chuỗi Fourier của f(t) sẽ hội tụ đến f(t) tại tất cả những điểm mà f(t) liên tục Còn tại những điểm mà f(t) không liên tục, chuỗi Fourier của nó sẽ hội tụ đến giá trị trung bình của giới hạn trái và giới hạn phải của f(t) tức nếu tại
2
) ( ) ( 2
) ( lim )
(
lim )
t
Trang 19Chuỗi Fourier (t)khai t)riển Fourier)
Cho hàm số f(t) tuần hoàn với chu kỳ T = 2p thỏa điều kiện Dirichlet Khi đó hàm f(t) có thể biểu diễn dưới dạng chuỗi Fouier theo công thức sau:
(
n
n n
p
t n b
p
t n a
a t
T d d n
p d d
T d d n
p d d
T d d
dt T
t n t
f T
dt p
t n t f p
b
dt T
t n t
f T
dt p
t n t
f p
a
dt t f T
dt t f p
a
2 2
2 0
2 sin ) (
2 sin
) ( 1
2 cos ) (
2 cos
) ( 1
) (
2 ) ( 1
Trang 20• Người ta hay chọn đoạn lấy tích phân trong khoảng (-p, p) hoặc từ (0, T).
p
p f t dt p
f p
f p
Trang 21Ví dụ
• Tìm khai triển Fourier của hàm f(x) bên dưới Biết f(x)=f(x+2)
Trang 22• Nhận xét: hàm f(x) tuần hoàn với chu kỳ T=2p=2 và thỏa định lý Dirichlet, nên có thể khai triển Fourier.
Trang 23• Vậy khai triển Fourier của hàm f(x) có dạng:
Trang 24Ví dụ
Trang 25dt t
f p
p
p
t n t
f p
dt p
t n t
f p
a
0 ( ) cos
2 cos
) (
p
p
t n t
f p
dt p
t n t
f p
b
0 ( ) sin
2 sin
) (
Trang 26Ví dụ
Trang 27Dạng chuyển đổi của khai t)riển Fourier
chuỗi cosine điều hòa
chuỗi sine điều hòa
n n
n n
p
t n A
A p
t n b
p
t n A
A t
n n
n n
p
t n A
A p
t n b
p
t n A
A t
2
0 0
a
A
n
n n
Trang 28Dạng chuyển đổi của khai t)riển Fourier
n e C t
n e C t
n f t( ) e dt
p 2
b
a
2 a 2
2
2
n n
0 0
0
0
n n
n n
n n
n
n n
n
C C j
C C C
jb a
C
jb a
) arg(
tan
a 2
1 2
1
A
2
1
2
1
1 1
2 n
2 n
0 0
0 0
n n
n n
n n
n n
n n
n
j n n
j n n
C a
b
C a
b
C C b A
C
e A C
e A C
A C
n n
Trang 29Ví dụ
Trang 30 Đồ thị biểu diễn biên độ của F( ) theo tần
số gọi là phổ biên độ của tín hiệu f(t).
Biểu diễn góc pha của F( ) theo các tần số
của chúng gọi là phổ pha của tín hiệu f(t)
Trang 32• Tìm Cn :
)) cos( 1
(
2 ))
cos(
1 (
1 2 2
j C
n
4
2k n
0 )
ω F(
)) 2 cos(
1 ( 2 1
1
1 )
1 (
1 )
( 2
1
2 / 0
0 2 /
2 /
0
0
2 / 2
T T
j e
T j
e T j
dt e T dt e T
dt e t f p
C
n n
t j
n
t j
n
T
t j
T
t j p
d d
t j n
T n T
n
n n
Trang 332k n
0 ) ω F(
4
0 1 2k n 2
2k n 0
) ω F(
arg(
Trang 34Biến đổi Fourier
• Cặp biến đổi Fourier dạng phức:
d e F
(
dt e
t f
Trang 35Ví dụ
Trang 36Biến đổi Fourier các hàm cơ bản
Trang 37Tính chất) của biến đổi Fourier
• Vi phân t)hời gian
• Tích phân t)hời gian
• Vi phân t)rong miền t)ần số
• Định lý nhân chập t)ần số
• Định lý nhân chập t)rong miền t)hời gian
• Định lý điều chế
Trang 382 )
Trang 39Phép dịch t)ần số Vi phân t)hời gian
) (
)()
()
(
)()
('
t f
F j t
f
n n
F dt
( )
( j n t n f t F n
Trang 40Định nghĩa t)ích chập Định lý nhân chập t)ần số
f g g f d
t g f
t
h
a t
a
*
* )
( ).
( )
( ).
t g t
Trang 41Định lý điều chế
) F(
) (t
f
) F(
).
(t e j o t o
f
) F(
t cos ).
t sin ).
f
Trang 42Ví dụ
Trang 44 Đồ thị biểu diễn biên độ của F( ) theo tần
số gọi là phổ biên độ của tín hiệu f(t).
Biểu diễn góc pha của F( ) theo các tần số
của chúng gọi là phổ pha của tín hiệu f(t)
d e
t f
Trang 45) ( 1 )
( )
2 2
1
| ) (
Trang 46Phân tích phổ tín hiệu
Trang 51Hết) chương 3