KTSX Xưởng Betalactam Non-Xưởng Betalactam Nhà máy Imexmilk GĐ TTBHTQ P.KTQTP.Nhân sự P.. Ti p thế ịP.Bán hàngCN.Hà N iộ BPBH TPHCMCN.CL 1CN.CL 2CN.CL 3CN.CL 4 CN Campuchia P.CNTTP.TCKT
Trang 1B GIÁO D C VÀ ĐÀO T O Ộ Ụ Ạ
TR ƯỜ NG Đ I H C Đ NG THÁP Ạ Ọ Ồ
S N PH M THUÔC KHÁNG SINH C A CÔNG TY C Ả Ẩ Ủ Ổ
PH N D Ầ ƯỢ C PH M IMEXPHARM Ẩ
- Tên s n ph m: Thu c kháng sinh ả ẩ ố
- Công ty c ph n d ổ ầ ượ c ph m IMEXPHARM ẩ
- Ng ườ i ch u trách nhi m l p k ho ch: Nhóm 5 ị ệ ậ ế ạ
- Ngày b t đ u: 24/10/2009 ắ ầ
- Ngày k t thúc: 31/11/2009 ế
Trang 2I T NG QUAN V CÔNG TY C PH N D Ổ Ề Ổ Ầ ƯỢ C PH M IMEXPHARM Ẩ
I.1 Gi i thi u chung ớ ệ
I.1.1 L ch s hình thành và phát tri n c a Công ty C ph n D ị ử ể ủ ổ ầ ượ c ph m Imexpharm ẩ
- Tên công ty: CÔNG TY C PH N DỔ Ầ ƯỢC PH M IMEXPHARMẨ
Trang 3Ti n thân c a Công ty C ph n Dề ủ ổ ầ ược ph m Imexpharm là Xí nghi p Liên Hi p Dẩ ệ ệ ượ c
Đ ng Tháp, tr c thu c S Y t Đ ng Tháp, đồ ự ộ ở ế ồ ược thành l p theo quy t đ nh s 284/TCCQậ ế ị ốngày 28/09/1983 c a S Y t Đ ng Tháp ủ ở ế ồ
Tháng 11/1992, Xí nghi p Liên hi p Dệ ệ ược Đ ng Tháp đ i tên thành Công ty Dồ ổ ượ c
ph m Đ ng Tháp tr c thu c UBND t nh Đ ng Tháp theo quy t đ nh s 12/QĐTL c aẩ ồ ự ộ ỉ ồ ế ị ố ủ UBND t nh Đ ng Tháp B t đ u t lúc này, Công ty đỉ ồ ắ ầ ừ ược xây d ng theo hự ướng phát tri nể
b n v ng và lâu dài h n, máy móc và trang thi t b s n xu t đề ữ ơ ế ị ả ấ ược đ u t mua s m m i,ầ ư ắ ớ
đ i ngũ nhân l c độ ự ược chú tr ng phát tri n ọ ể
Tháng 11/1999, Công ty Dược ph m Đ ng Tháp đ i tên thành Công ty Dẩ ồ ổ ược ph mẩ Trung ương 07 tr c thu c T ng Công ty Dự ộ ổ ược Vi t Nam theo quy t đ nh 3466/QĐ BYT ệ ế ịTháng 07/2001, th c hi n ch trự ệ ủ ương c ph n hoá c a Nhà nổ ầ ủ ước, Công ty Dược ph mẩ Trung ương 07 chuy n đ i t doanh nghi p Nhà nể ổ ừ ệ ước sang công ty c ph n v i tên g iổ ầ ớ ọ
m i là Công ty C ph n Dớ ổ ầ ược ph m Imexpharm theo quy t đ nh 907/QĐTg ngàyẩ ế ị25/07/2001 v i v n đi u l là 22 t đ ng ớ ố ề ệ ỷ ồ
Nh ng b ữ ướ c đi tiên phong c a Công ty ủ
Imexpharm là đ n v đ u tiên trong nơ ị ầ ước đ t tiêu chu n GMP-ASEAN Đ n thángạ ẩ ế08/2006, Imexpharm đ u t và nâng c p hai nhà máy Betalactam và Non-Betalactam đ tầ ư ấ ạ tiêu chu n GMP-WHO, phòng thí nghi m đ t tiêu chu n GLP-WHO, h th ng kho theoẩ ệ ạ ẩ ệ ốtiêu chu n GSP-WHO ẩ
Imexpharm là công ty dược ph m đ u tiên th c hi n s n xu t nhẩ ầ ự ệ ả ấ ượng quy n cho cácề
t p đoàn, công ty l n c a Châu Âu và đậ ớ ủ ược T ch c Y t Th gi i (WHO) ch n làm môổ ứ ế ế ớ ọhình m u đ xây d ng phim t li u gi i thi u cho các nẫ ể ự ư ệ ớ ệ ước đang phát tri n ể
Năm 2001, Imexpharm là công ty dược ph m đ u tiên trong T ng Công ty Dẩ ầ ổ ược Vi tệ Nam th c hi n c ph n hoá ự ệ ổ ầ
Năm 2006, Imexpharm là công ty dược Vi t Nam đ u tiên niêm y t c phi u trên thệ ầ ế ổ ế ị
trường ch ng khoán t i Trung tâm giao d ch ch ng khoán TPHCM v i mã ch ng khoán làứ ạ ị ứ ớ ứIMP
I.1.2 Nh ng thành tích c a Công ty đ t đ ữ ủ ạ ượ c trong nh ng năm qua ữ
- Anh hùng Lao đ ng th i kỳ đ i m i 2006ộ ờ ổ ớ
- Hàng Vi t Nam ch t cệ ấ ượng cao 2006, 2007, 2008
- Cúp vàng Thương hi u Vi tệ ệ
- Sao Vàng Đ t Vi t 2005ấ ệ
- Gi i thả ưởng ch t lấ ượng Vi t Nam 2005ệ
- Huân Chương Lao đ ng I, II, IIIộ
- GMP-WHO,GSP-WHO,GLP-WHO,GDP-WHO, ISO 9001:2000, ISO 22000:2005 đã được các
t p đoàn dậ ược ph m n i ti ng Châu Âu ki m ch ng.ẩ ổ ế ể ứ
Trang 4I.2.2 C c u t ch c và nhân s ơ ấ ổ ứ ự
I.2.1 C c u t ch c ơ ấ ổ ứ
S Đ T CH C C A CÔNG TY Ơ Ồ Ổ Ứ Ủ
Trang 5Phòng Đ m b o ch t lả ả ấ ượng (Phòng QA): Ch u trách nhi m thi t l p và qu n lý hị ệ ế ậ ả ệ
th ng đ m b o ch t lố ả ả ấ ượng phù h p v i yêu c u GMP, đ m b o cho m i s n ph m s nợ ớ ầ ả ả ọ ả ẩ ả
xu t t i Công ty khi đ a ra th trấ ạ ư ị ường phù h p v i yêu c u v m t ch t lợ ớ ầ ề ặ ấ ượng
Phòng Ki m tra ch t lể ấ ượng (Phòng QC): Ph trách riêng v ki m nghi m ch t lụ ề ể ệ ấ ượng
B ph n này qu n lý phòng Lab (ki m nghi m), có nhi m v th c hi n ki m nghi mộ ậ ả ể ệ ệ ụ ự ệ ể ệ
Đ i h i đ ng c ạ ộ ồ ổđông
Phó TGĐ ph ụtrách tài chính
P KTSX
Xưởng Betalactam
Non-Xưởng Betalactam
Nhà máy Imexmilk
GĐ TTBHTQ
P.KTQTP.Nhân sự
P Ti p thế ịP.Bán hàngCN.Hà N iộ
BPBH TPHCMCN.CL 1CN.CL 2CN.CL 3CN.CL 4
CN Campuchia
P.CNTTP.TCKT
Ban pháp chế
CN.CL 5
Trang 6toàn b t nguyên li u, bán thành ph m, thành ph m các phân xộ ừ ệ ẩ ẩ ở ưởng s n xu t và khoả ấ
d a trên tiêu chu n s n xu t đã ban hành và áp d ng t i Công ty.ự ẩ ả ấ ụ ạ
Phong Nghiên c u va phat triên s n ph m: Đ m nh n vai trò nghiên c u s d ng các̀ ứ ̀ ́ ̉ ả ẩ ả ậ ứ ử ụ
ho t ch t đ s n xu t thu c, công th c s n ph m, quy trình s n xu t thu c, s n xu t thạ ấ ể ả ấ ố ứ ả ẩ ả ấ ố ả ấ ử nghi m s n ph m.ệ ả ẩ
Phong Ti p th : Tiêp cân thi tr̀ ế ị ́ ̣ ̣ ường, xây d ng tô ch c triên khai th c hiên cac hoat đôngự ̉ ứ ̉ ự ̣ ́ ̣ ̣ tiêp thi cua Công ty nhăm hô tr cho ho t đông ban hang.́ ̣ ̉ ̀ ̃ ợ ạ ̣ ́ ̀
Phòng Bán hàng: Ti p nh n đ n đ t hàng, ph n h i tình hình tiêu th s n ph m c aế ậ ơ ặ ả ồ ụ ả ẩ ủ Công ty, ph n h i nh ng nhu c u và ý ki n c a khách hàng cho nh ng ngả ồ ữ ầ ế ủ ữ ười có tráchnhi m phát tri n s n ph m.ệ ể ả ẩ
Phong Nhân s : Có nhi m v s p x p, phân b , qu n lý nhân viên c a Công ty.̀ ự ệ ụ ắ ế ổ ả ủ
Phòng Tài chính k toán: Có nhi m v qu n lý tài chính c a Công ty, l p s sách,ế ệ ụ ả ủ ậ ổ
ho ch toán, báo cáo s li u k toán.ạ ố ệ ế
Phong Kê toán quan tri: Có nhiêm vu phân tich hiêu qua cua hoat đông kinh doanh và ́ ̉ ̣ ̣ ̣ ́ ̣ ̉ ̉ ̣ ̣ ̀ tham m u cho ban lanh đao ra quyêt đinh trong chiên lư ̃ ̣ ́ ̣ ́ ược kinh doanh
Ngoài ra, các phòng ban khác c a Công ty th c hi n các ch c năng nhi m v đủ ự ệ ứ ệ ụ ượ cgiao
Chi nhánh
Ngoài ra, Công ty còn có m t s chi nhánh khác.ộ ố
Thông qua s đ t ch c c a Công ty, ta th y Công ty có đ y đ t t c các phòng banơ ồ ổ ứ ủ ấ ầ ủ ấ ảquan tr ng, c n thi t cho ho t đ ng s n xu t kinh doanh Các phòng ban c a Công tyọ ầ ế ạ ộ ả ấ ủ
được phân công nhi m v rõ ràng Gi a các phòng ban có s h tr , giúp đ l n nhau đệ ụ ữ ự ổ ợ ỡ ẫ ể giúp Công ty ho t đ ng hi u qu ạ ộ ệ ả
I.2.2 C c u v nhân s ơ ấ ề ự
T ng s cán b nhân viên c a Công ty là 680 ngổ ố ộ ủ ười
- C c u lao đ ng v trình đ c a Công ty đơ ấ ộ ề ộ ủ ược th hi n qua bi u đ 2.1.ể ệ ể ồ
• Qua bi u đ 2.1 - ể ồ C c u lao đ ng v trình đ c a Công tyơ ấ ộ ề ộ ủ , ta th y t tr ng nhânấ ỷ ọviên có trình đ th c sĩ là 0,74% (5 nhân viên), t tr ng nhân viên có trình đ đ i h c làộ ạ ỷ ọ ộ ạ ọ22,06% (150 nhân viên), t tr ng nhân viên có trình đ cao đ ng và trung c p là 40% (272ỷ ọ ộ ẳ ấnhân viên), t tr ng nhân viên có trình đ s c p là 26,91% (183 nhân viên) và t tr ngỷ ọ ộ ơ ấ ỷ ọ nhân viên có trình đ khác là 10,29% (70 nhân viên).ộ
• Ph n l n nhân viên c a Công ty có trình đ trung c p tr lên Nhân viên có trình đầ ớ ủ ộ ấ ở ộ
th c sĩ và đ i h c có t tr ng tạ ạ ọ ỷ ọ ương đ i cao, đố ược phân b đ u các b ph n và phòngổ ề ở ộ ậban quan tr ng c a Công ty ọ ủ
Trang 7• C c u lao đ ng các b ph n ơ ấ ộ ở ộ ậ đã phù h p v i ho t đ ng s n xu t kinh doanh c aợ ớ ạ ộ ả ấ ủ Công ty
Các nhân viên m i sau khi đớ ược tuy n d ng s để ụ ẽ ược Công ty t ch c đào t o đ n mổ ứ ạ ể ắ
rõ v GMP, v ISO, v chuyên môn, nghi p v , n i quy lao đ ng, an toàn phòng cháyề ề ề ệ ụ ộ ộ
ch a cháy, trách nhi m quy n h n đữ ệ ề ạ ược giao Bên c nh đó, Công ty còn t ch c cácạ ổ ứ
chương trình đào t o hàng năm Căn c vào nhu c u ho t đ ng c a Công ty, năng l c,ạ ứ ầ ạ ộ ủ ự trình đ cán b , m c đ g n bó v i Công ty, hàng năm Công ty đ nh ra k ho ch đào t oộ ộ ứ ộ ắ ớ ị ế ạ ạ
dưới nhi u hình th c: c đi đào t o, đào t o t i ch b ng các khoá hu n luy n n i bề ứ ử ạ ạ ạ ỗ ằ ấ ệ ộ ộ
ho c k t h p v i các t ch c chuyên nghi p đ hu n luy n K t qu sau m i khoá h cặ ế ợ ớ ổ ứ ệ ể ấ ệ ế ả ỗ ọ
được báo cáo đ y đ ngay đ Công ty đánh giá hi u qu c a các phầ ủ ể ệ ả ủ ương pháp và hình
Trang 8th c đào t o Nh ng cán b công nhân viên c đi h c đứ ạ ữ ộ ử ọ ược Công ty h tr chi phí h c t pỗ ợ ọ ậ
và t o đi u ki n v th i gian ạ ề ệ ề ờ
Vì v y, h u h t nhân viên c a Công ty có nhi u kinh nghi m, k năng, cũng ki n th cậ ầ ế ủ ề ệ ỹ ế ứ chuyên môn trong lĩnh v c ho t đ ng Đi u này giúp cho Công ty có đự ạ ộ ề ược nhi u thu n l iề ậ ợ trong ho t đ ng kinh doanh ạ ộ
I.2.3 Lĩnh v c kinh doanh và Ch ng lo i s n ph m ự ủ ạ ả ẩ
Lĩnh v c kinh doanh ự
S n xu t, mua bán, xu t nh p kh u dả ấ ấ ậ ẩ ược ph m; thi t b và d ng c y t ; nguyên li uẩ ế ị ụ ụ ế ệ bao bì s n xu t thu c ả ấ ố
S n xu t, mua bán, xu t nh p kh u thu c y h c c truy n, m ph m; th c ph m, th cả ấ ấ ậ ẩ ố ọ ổ ề ỹ ẩ ự ẩ ự
ph m ch c năng; các lo i nẩ ứ ạ ước u ng, nố ước u ng có c n, có gaz, các ch t di t khu n,ố ồ ấ ệ ẩ
kh trùng cho ngử ười
Cung c p d ch v h th ng kho b o qu n các lo i thu c, nguyên li u làm thu c ấ ị ụ ệ ố ả ả ạ ố ệ ố
Nuôi tr ng, ch bi n và mua bán dồ ế ế ược li u ệ
Đ u t tài chính; kinh doanh b t đ ng s n.ầ ư ấ ộ ả
Hi n t i và trong th i gian s p t i, ho t đ ng s n xu t, mua bán, xu t nh p kh u dệ ạ ờ ắ ớ ạ ộ ả ấ ấ ậ ẩ ượ c
ph m là ho t đ ng s n xu t kinh doanh chính c a Công ty ẩ ạ ộ ả ấ ủ
Hi n nay, Công ty đã s n xu t trên 200 lo i s n ph m, trong đó có trên 50 lo i là s nệ ả ấ ạ ả ẩ ạ ả
xu t nhấ ượng quy n cho các t p đoàn, công ty l n nề ậ ớ ở ước ngoài nh : Sandoz Unionưpharma, DP pharma, Pharmascience S n ph m c a Công ty đa d ng và phong phú vả ẩ ủ ạ ề
ch ng lo i v i ch t lủ ạ ớ ấ ượng cao tương đương v i nh ng s n ph m c a các t p đoàn dớ ữ ả ẩ ủ ậ ượ c
n i ti ng trên th gi i, m u mã, bao bì đ p Vì v y, s n ph m dổ ế ế ớ ẫ ẹ ậ ả ẩ ược c a Công ty luônủ
đượ ực s tín nhi m l a ch n c a khách hàng, đ c bi t là các c s khám ch a b nh trongệ ự ọ ủ ặ ệ ơ ở ữ ệ
nước
M t s lo i s n ph m thu c kháng sinh ộ ố ạ ả ẩ ố
PMS – Claminat 625mg Pharmox Cotrim 480
Trang 9M t s lo ộ ố ạ ả i s n ph m thu c khác ẩ ố
Andol S Vitamin B1-B6 - B12 Probio
M t s lo i thu c s ộ ố ạ ố an xuât cho các công ty, t p đoàn l n ̉ ́ ậ ớ
H th ng qu n lý ch t lệ ố ả ấ ượng GMP ngày càng phát huy tác d ng và t o hi u qu tíchụ ạ ệ ả
c c đ n nhi u m t ho t đ ng c a Công ty ự ế ề ặ ạ ộ ủ
Thương hi u Imexpharm đệ ược đánh giá cao, gi i đi u tr t i b nh vi n tín nhi m s nớ ề ị ạ ệ ệ ệ ả
Giá các lo i dạ ược li u tăng.ệ
C nh tranh gay g t gi a các doanh nghi p s n xu t thu c trong nạ ắ ữ ệ ả ấ ố ước v i nhau v giá các s nớ ề ả
ph m thu c.ẩ ố
Trang 10II PHÂN TÍCH MÔI TR ƯỜ NG KINH DOANH:
II.1 Môi tr ườ ng bên ngoài:
II.1.1 Môi tr ườ ng vĩ mô:
• Y u t môi tr ế ố ườ ng qu c t ố ế:
Công ty là m t trong nh ng công ty n m trong t p d n đ u ngành dộ ữ ằ ố ẫ ầ ược n i đ aộ ị , có
uy tín và thương hi u trên th trệ ị ường và đã đ t đạ ược nhi u thành t u Đ ng th i, Công tyề ự ồ ờcũng là công ty dược ph m đ u tiên th c hi n s n xu t nhẩ ầ ự ệ ả ấ ượng quy n cho các t p đoàn,ề ậcông ty l n c a Châu Âu Công ty đã đ t các tiêu chu n GMP-WHO, GSP-WHO, GLP-ớ ủ ạ ẩWHO, GDP-WHO, ISO 9001:2000, ISO 22000:2005
Bên c nh đó, các doanh nghi p trong nạ ệ ước ph i đ i m t tr c ti p v i doanh nghi pả ố ặ ự ế ớ ệ
nước ngoài trên m t sân ch i bình đ ng khi h u h t các “hàng rào” thu quan b h th p.ộ ơ ẳ ầ ế ế ị ạ ấ Không d ng l i vi c gi m thu , các doanh nghi p kinh doanh dừ ạ ở ệ ả ế ệ ược ph m nẩ ước ngoài ở
Vi t Nam còn đệ ược phép tr c ti p xu t nh p kh u dự ế ấ ậ ẩ ược ph m t ngày 01-01-2009 ẩ ừ
Vi t Nam h i nh p v i th gi i s t o ra nh ng thách th c l n cho các doanhệ ộ ậ ớ ế ớ ẽ ạ ữ ứ ớnghi p dệ ược Vi t Nam, ệ canh tranh trên th trị ường dượ ẽc s ngày càng gay g t h n Đây làắ ơ
m t thách th c c a các công ty dộ ứ ủ ược
• Y u t kinh t : ế ố ế
- GDP: Theo T ng C c Th ng Kê, t c đ tăng trổ ụ ố ố ộ ưởng c a GDP năm 2006 làủ8,17%, năm 2007 là 8,48%, năm 2008 là 6,23%/năm và d báo năm 2009 là 5,5% Đi u đóự ềcho th y, thu nh p bình quân ngấ ậ ười dân ngày càng tăng Năm 2008, thu nh p bình quânậ
người dân đã đ t 1.024 USD ngạ ười/năm
Thu nh p bình quân ngậ ười dân ngày càng tăng nên m c chi tiêu y t c a ngứ ế ủ ười dâncũng ngày càng tăng Theo báo cáo C c qu n lý Dụ ả ược, n u nh năm 2001 m c chi tiêu yế ư ứ
t bình quân cho ngế ười dân ch có 6USD/ngỉ ười/năm thì đ n năm 2008 đã tăng lên 16,45ếUSD/người/năm và ngày càng có xu hướng gia tăng Năm 2008, m c chi tiêu y t bìnhứ ếquân cho người dân đã tăng 22,8% so v i năm 2007 ớ
Nh v y, m c chi tiêu y t bình quân c a ngư ậ ứ ế ủ ười dân có xu hướng ngày càng tăng.Đây là m t c h i c a các công ty dộ ơ ộ ủ ược
- L m phát: ạ L m phát c a nạ ủ ước ta tăng cao trong nh ng năm g n đây đã nhữ ầ ả
hưởng đ n ho t đ ng s n xu t kinh doanh c a các công ty dế ạ ộ ả ấ ủ ược trong nước nói chung,Công ty Imexpharm nói riêng
L m phát năm 2007 là 12,63%ạ , năm 2008 là 19,8%. Ch tính 2 năm 2006, 2007 giáỉnguyên li u nh p kh u tăng h n 100%, đ ng th i giá nguyên li u trong nệ ậ ẩ ơ ồ ờ ệ ước cũng tăngtrên 50% Năm 2008, giá nguyên li u bi n ệ ế đ ng l n, h u h t các công ty trong ngành ộ ớ ầ ế đ uề
ph i g ng mình trả ồ ước s gia tăng c a l m phát t m t s nự ủ ạ ừ ộ ố ước xu t kh u nguyên v tấ ẩ ậ
li u chính Bình quân tệ ăng giá c a nhóm nguyên li u h s t và gi m ủ ệ ạ ố ả đau lên đ n 80%,ếriêng Paracetamol có m c tứ ăng 42,3% M t s nguyên li u chính trong s n xu t s n ph mộ ố ệ ả ấ ả ẩ
có m c tứ ăng trong kho ng 5-10% nh Cepharlor, Dexamethasone Acetate…ả ư Đ i di n Côngạ ệ
ty C ph n Dổ ầ ược ph m Vimedimex kh ng đ nh: So v i th i đi m cu i năm 2007, giáẩ ẳ ị ớ ờ ể ố
Trang 11nguyên li u đã tăng 10-30% đ c bi t là nhóm kháng sinh, c th : Ampicillin tăng 25,78%,ệ ặ ệ ụ ểAmoxicillin tăng 29,65%.
Nh v y, trong th i gian s p t i l m phát c a nư ậ ờ ắ ớ ạ ủ ước ta v n m c cao, làm giáẫ ở ứnguyên li u nh p kh u đ s n xu t thu c v n m c cao Đi u đó s gây khó khăn choệ ậ ẩ ể ả ấ ố ẫ ở ứ ề ẽ
ho t đ ng s n xu t kinh doanh c a các công ty Đây là m t thách th c c a các công tyạ ộ ả ấ ủ ộ ứ ủ
dược trong nước
- T giá: ỉ Nguyên li u đ s n xu t thu c c a Công ty h u h t ph i nh p kh u tệ ể ả ấ ố ủ ầ ế ả ậ ẩ ừ
nước ngoài và được thanh toán b ng đ ng USD Vì v y, t giá USD/VND tăng lên trongằ ồ ậ ỉ
th i gian v a qua đã gây khó khăn cho ho t đ ng s n xu t kinh doanh c a Công ty.ờ ừ ạ ộ ả ấ ủ
Theo nh n đ nh c a Công ty Ch ng khoán EuroCapital (ECC), ch trong năm 2008,ậ ị ủ ứ ỉbiên đ t giá đã độ ỷ ược đi u ch nh 5 l n - m t m t đ ch a t ng có trong l ch s ề ỉ ầ ộ ậ ộ ư ừ ị ử N u quýế1/2008, trên th trị ường liên ngân hàng, t giá USD/VND gi m t m c 16.112 USD/VNDỷ ả ừ ứ
xu ng còn 15.960 USD/VND Nh ng đ n quý 2, t giá đã có lúc lên t i 19.500 USD/VNDố ư ế ỷ ớ(ngày 18/6/2008, cao h n 2.600 đ ng so v i m c giá tr n) Th nh ng, t tháng 09 đ nơ ồ ớ ứ ầ ế ư ừ ế tháng 12 năm 2008, t giá USD/VND liên t c tăng cao lên m c cao nh t là 16.998ỷ ụ ứ ấUSD/VND Dù Ngân hàng Nhà nước k p "n i" biên đ t giá và can thi p bán ra nh ngị ớ ộ ỷ ệ ư
v n giao d ch theo m c giá trên 16.985 VND/USD ẫ ị ứ
T giá USD/VND giao d ch trên th trỷ ị ị ường ngày 13 tháng 05 năm 2009 là 17.785USD/VND Nhóm phân tích c a ECC nh n đ nh, có kh năng VND ti p t c s m t giáủ ậ ị ả ế ụ ẽ ấkho ng 3%-5%, v i t giá giao d ch USD/VND s ngả ớ ỷ ị ẽ ở ưỡng 18.000-18.500 đ ng vào cu iồ ố năm 2009 “Trong trường h p x u nh t, t giá giao d ch USD/VND s m c 19.000-ợ ấ ấ ỷ ị ẽ ở ứ19.500 đ ng, tồ ương đương VND m t giá 8-10%”, ông Minh - ấ Phó phòng Nghiên c u vàứ
Đ u t c a ECC ầ ư ủ nói
Nh v y, trong th i gian s p t i t giá USD/VND s di n bi n theo chi u hư ậ ờ ắ ớ ỉ ẽ ễ ế ề ướng khá
ph c t p, nghĩa là các công ty dứ ạ ược trong nướ ẽc s còn g p khó khăn trong ho t đ ng s nặ ạ ộ ả
xu t kinh doanh c a mình Đây là m t thách th c c a các công ty dấ ủ ộ ứ ủ ược trong nước
• Văn hoá – xã h i: ộ
Thu c n i th c ch t là nguyên li u dố ộ ự ấ ệ ược ch t chính v n t ngu n ngo i nh p, chấ ẫ ừ ồ ạ ậ ỉ
có gia công đóng viên, d p v trong nậ ỉ ước Do v y, ch t lậ ấ ượng thu c n i không ph i quáố ộ ảthua kém thu c ngo i Các nhà máy dố ạ ược trong nước v n đẫ ược ki m đ nh và c p phépể ị ấtheo đúng tiêu chu n nẩ ước ngoài, nên s n ph m xu t xả ẩ ấ ưởng đáp ng đứ ược yêu c u c aầ ủ ngành dược
V giá c , thu c ngo i nh p hi n nhiên cao ng t ngề ả ố ạ ậ ể ấ ưởng d u là thu c c a các hãngẫ ố ủ
l n hay các hãng kém tên tu i vì thu nh p kh u thành ph m, vì qua nhi u khâu trung gianớ ổ ế ậ ẩ ẩ ềtrong quá trình phân ph i, vì ph n trăm “hoa h ng” Tuy nhiên, hi n nay ngố ầ ồ ệ ười kê đ n vàơ
người tiêu dùng thường nghĩ thu c ngo i đ t ti n là thu c t t, tuy r ng đi u này ch đúngố ạ ắ ề ố ố ằ ề ỉtrong m t s trộ ố ường h p V n đ đây là do nh n th c và tâm lý c a ngợ ấ ề ở ậ ứ ủ ười tiêu dùng,
đ c bi t là vai trò c a bác sĩ kê đ n.ặ ệ ủ ơ Đi u này đã làm cho thu c n i ít đề ố ộ ượ ử ục s d ng h nơ
so v i thu c ngo i ớ ố ạ
Đi n hình là trong h th ng h đi u tr , t tr ng ti n mua thu c ngo i nh p và s nể ệ ố ệ ề ị ỷ ọ ề ố ạ ậ ả
xu t trong nấ ước chênh nhau r t nhi u T ng s ti n mua thu c c a ngấ ề ổ ố ề ố ủ ười tiêu dùng trong
Trang 12h th ng h đi u tr năm 2008 là 7.600 nghìn t đ ng Trong đó t tr ng ti n mua thu cệ ố ệ ề ị ỷ ồ ỷ ọ ề ố ngo i nh p chi m 63,3%, còn s ti n dùng mua thu c n i ch chi m 36,7%.ạ ậ ế ố ề ố ộ ỉ ế
Vì v y, nh n th c và tâm lý c a ngậ ậ ứ ủ ười tiêu dùng, đ c bi t là bác sĩ kê toa đã làm nhặ ệ ả
hưởng đ n vi c thu c n i ít đế ệ ố ộ ượ ử ục s d ng h n thu c ngo i Đây là m t thách th c c aơ ố ạ ộ ứ ủ các công ty dược trong nước nói chung, Công ty Imexpharm nói riêng
• Dân s : ố
Theo th ng kê c a T ng C c ố ủ ổ ụ Dân Số công b ngày 04ố /07/2008, dân s Vi t Namố ệ đã
đ t t i 86,5 tri u ngạ ớ ệ ười, v i t c đ tăng trung bình vào kho ng h n 1%/năm Riêng ớ ố ộ ả ơ ở ĐBSCL có kho ng 18 tri u dân, chi m kho ng 21% dân s c nả ệ ế ả ố ả ước
V i m c chi tiêu bình quân c a m i ngớ ứ ủ ỗ ười dân cho y t năm 2008 là 16,45ếUSD/người/năm thì t ng s ti n mà ngổ ố ề ười dân ĐBSCL chi tiêu cho y t năm 2008 làở ếkho ng 296 tri u USD/năm, tả ệ ương đương 5.032 t đ ng Đi u đó cho th y, th trỷ ồ ề ấ ị ườ ngtiêu th thu c ĐBSCL là m t th trụ ố ở ộ ị ường l n Bên c nh đó, v i dân s ĐBSCL ngàyớ ạ ớ ố ởcàng tăng và m c chi tiêu y t c a ngứ ế ủ ười dân có xu hướng ngày càng tăng thì t ng s ti nổ ố ề
mà người dân ĐBSCL chi tiêu cho y t s ngày càng tăng lên Nh v y, th trở ế ẽ ư ậ ị ường tiêu
th dụ ược ph m ĐBSCL là m t th trẩ ở ộ ị ường ti m năng ề Đây là m t c h i c a các công tyộ ơ ộ ủ
dược
• Chính tr và pháp lu t: ị ậ
Chính ph có ch đ u đãi thu cho nh ng nhà máy s n xu t thu c m i đi vào ho tủ ế ộ ư ế ữ ả ấ ố ớ ạ
đ ng C th là độ ụ ể ược mi n thu hoàn toàn trong năm đ u tiên và u đãi 50% thu cho 4ễ ế ầ ư ếnăm ti p theo Hi n nay, Công ty Imexpharm đang xây d ng nhà máy Cephalosporin t iế ệ ự ạ khu công nghi p Vi t Nam – Singapore t nh Bình Dệ ệ ở ỉ ương s n xu t thu c kháng sinhả ấ ố
d ng chích thay th cho s n ph m ngo i nh p Nhà máy này s đi vào ho t đ ng trongạ ế ả ẩ ạ ậ ẽ ạ ộ
cu i năm 2009 và ố ước tính s đóng góp 30% vào t ng doanh thu c a Công ty m t khi điẽ ổ ủ ộvào s n xu t.ả ấ
• Khoa h c và công ngh : ọ ệ
Hi n nay, ngành dệ ược đòi h i nh ng dây chuy n s n xu t thu c c a các công tyỏ ữ ề ả ấ ố ủ
dược ph i đ t tiêu chu n GMP-WHO Bên c nh đó, các công ty dả ạ ẩ ạ ược còn ph i đ t thêmả ạtiêu chu n GLP-WHO và GSP-WHO Đ đ t các tiêu chu n này đòi h i các công ty dẩ ể ạ ẩ ỏ ượ c
ph i đ u t m t kho ng chi phí khá l n đ mua máy móc, công ngh , dây chuy n s nả ầ ư ộ ả ớ ể ệ ề ả
xu t thu c Tính đ n th i đi m tháng 04 năm 2008, trong t ng s 93 doanh nghi p s nấ ố ế ờ ể ổ ố ệ ả
xu t thu c tân dấ ố ược thì ch có 77 đ n v đ t tiêu chu n GMP ỉ ơ ị ạ ẩ
Công ty đã chú tr ng vào vi c đ u t nhà máy và h th ng dây chuy n thi t b hi nọ ệ ầ ư ệ ố ề ế ị ệ
đ i trong s n xu t r t s m Công ty là ạ ả ấ ấ ớ công ty đ u tiên t i Vi t Nam s n xu t s n ph mầ ạ ệ ả ấ ả ẩ
đ t tiêu chu n GMP-ASEAN, phòng thí nghi m đ t tiêu chu n GLP-ASEAN, h th ngạ ẩ ệ ạ ẩ ệ ố kho theo tiêu chu n GSP-ASEAN Đ n tháng 08 năm 2006, Công ty đ t tiêu chu n GMP-ẩ ế ạ ẩWHO
Hi n nay, ph n l n nh ng công ty s n xu t thu c trong nệ ầ ớ ữ ả ấ ố ước tuy là có nh ng hữ ệ
th ng dây chuy n s n xu t thi t b hi n đ i, đ t các tiêu chu n do B Y t đ ra nh ngố ề ả ấ ế ị ệ ạ ạ ẩ ộ ế ề ư
v n ch y u đ u t s n xu t các lo i thu c thông thẫ ủ ế ầ ư ả ấ ạ ố ường, đ n gi n, ch a chú ý đ u tơ ả ư ầ ư
s n xu t các lo i thu c chuyên khoa, đ c tr hay các d ng bào ch đ c bi t Đi u nàyả ấ ạ ố ặ ị ạ ế ặ ệ ề
Trang 13được th hi n qua các con s : 51% dây chuy n s n xu t dể ệ ố ề ả ấ ượ ở ước n c ta hi n nay là s nệ ả
xu t thu c viên thông thấ ố ường; 15% dây chuy n s n xu t thu c kem, m dùng ngoài; 10%ề ả ấ ố ỡ
s n xu t thu c nang m m; 8% s n xu t thu c nả ấ ố ề ả ấ ố ước; 7% s n xu t thu c tiêm; 5% s nả ấ ố ả
xu t thu c nh m t ấ ố ỏ ắ
Công ngh trong ngành dệ ược đòi h i cao Tuy nhiên, ngành dỏ ược nước ta có côngngh ch a cao Trong tệ ư ương lai, đ có th tăng s c c nh tranh v i các doanh nghi p nể ể ứ ạ ớ ệ ướ cngoài, đòi h i các doanh nghi p dỏ ệ ược trong nước c n ph i đ u t vào công ngh nhi uầ ả ầ ư ệ ề
h n Đây là m t thách th c c a các công ty dơ ộ ứ ủ ược trong nước
• Môi tr ườ ng t Nhiên ự :
Th gi i càng phát tri n thì m t trái c a s phát tri n cũng càng rõ nét M t trongế ớ ể ặ ủ ự ể ộ
nh ng lo ng i đáng k nh t là tình tr ng s c kh e c a ngữ ạ ể ấ ạ ứ ỏ ủ ười dân ngày càng b đe d a b iị ọ ở
ô nhi m môi trễ ường Các nhà y h c th gi i cho r ng 80% các lo i b nh t t c a conọ ế ớ ằ ạ ệ ậ ủ
ngườ ềi đ u liên quan đ n nế ước và v sinh môi trệ ường Trong vòng 30 năm qua, có kho ngả
40 b nh m i đã phát sinh và đ u có ngu n g c t ô nhi m môi trệ ớ ề ồ ố ừ ễ ường, trong đó có nh ngữ
b nh r t nguy hi m nh SARS và b nh cúm do virus H5N1 vì đây là các lo i virus nguyệ ấ ể ư ệ ạ
hi m lây truy n ch y u qua để ề ủ ế ường hô h p ấ
II.1.2 Môi tr ườ ng vi mô
Vì v y, hi n nay s c nh tranh s n ph m thu c kháng sinh trên th trậ ệ ự ạ ả ẩ ố ị ường là gay
g t Đây là m t thách th c c a các công ty dắ ộ ứ ủ ược
Kim ng ch ạ nh p kh u nguyên v t li u ậ ẩ ậ ệ và kim ng ch nh p kh u Cephalexin c a cácạ ậ ẩ ủcông ty dược được th hi n qua bi u đ 4.1.ể ệ ể ồ
Trang 144,48
7,30 3,53
10,47
2,50 0
2 4 6 8 10 12 14 16 18
H u Giang ậ Imexpharm Domesco Kim ng ch NKNVL ạ Kim ng ch NK Cephalexin ạ
Bi u đ : Kim ng ch NKNVL–Cephalexin c a các công ty ể ồ ạ ủ
Năm 2008 kim ng ch nh p kh u nguyên v t li u (NKNVL) c a Công ty ạ ậ ẩ ậ ệ ủ đ t kho ngạ ả 7,30 tri u USD, trong ệ đó Cephalexin chi m ế đ n 48% (3,53 tri u USD) ế ệ Đây là m t trongộ
nh ng ho t ch t thu c d ng Cepharlosporin th h 1 đ s n xu t ra thu c kháng sinh.ữ ạ ấ ộ ạ ế ệ ể ả ấ ốCông ty Dược H u Giang có kim ng ch NKNVL là 16,25 tri u USD, trong ậ ạ ệ đó Cephalexin chi m 28% (4,48 tri u USD) Công ty Domesco có kim ng ch NKNVL là 10,47 tri u USD,ế ệ ạ ệtrong đó Cephalexin chi m 24% (2,50 tri u USD) ế ệ Đây cũng chính là 3 công ty d n ẫ đ uầ ngành v kim ng ch nh p kh u Cephalexin.ề ạ ậ ẩ
• Công ty D ượ c H u Giang ậ
- Tên Công ty: CÔNG TY C PH N DỔ Ầ ƯỢC H U GIANGẬ
Trang 15• Công ty D ượ c C u Long: ử
- Tên công ty : CÔNG TY C PH N DỔ Ầ ƯỢC PH M C U LONGẨ Ử
- Tr s : 150 Đụ ở ường 14/9 – Phường 5 – Th xã Vĩnh Long – T nh Vĩnh Longị ỉ
- Ch t lấ ượng s n ph m khôngả ẩcao
- M u mã, bao bì s n ph mẫ ả ẩ không đ pẹ
- Ch ng lo i, m u mã s n ph mủ ạ ẫ ả ẩ ít
Trang 16Nhà cung c p nguyên li u thu c kháng sinh c a Công ty là các công ty l n, có uy tín vàấ ệ ố ủ ớ
thương hi u các nệ ở ước Châu Âu, có s n lả ượng cung ng d i dào Nh ng công ty này làứ ồ ữ
nh ng công ty chuyên s n xu t nguyên li u thu c kháng sinh.ữ ả ấ ệ ố
Đa s các nhà cung c p nguyên li u c a Công ty là đ i tác truy n th ng Đ ng th i,ố ấ ệ ủ ố ề ố ồ ờ
v i s c mua và kh i lớ ứ ố ượng nh p kh u l n, thanh toán đúng h n nên Công ty đậ ẩ ớ ạ ượ ự ả c s đ m
b o t các đ i tác v ngu n cung ng M t khác, do là đ n v ho t đ ng lâu năm trongả ừ ố ề ồ ứ ặ ơ ị ạ ộngành nên Công ty có m i quan h v i nhi u nhà cung ng có uy tín trên th gi i Đi u đóố ệ ớ ề ứ ế ớ ề
t o thu n l i cho Công ty trong vi c tìm ki m các đ i tác cung ng.ạ ậ ợ ệ ế ố ứ
• Khách hàng
Hi n nay, khách hàng c a Công ty g m nhà bán buôn, h đi u tr và nhà bán l ệ ủ ồ ệ ề ị ẽ Ướ c
lượng t ng s khách hàng ĐBSCL c a Công ty là kho ng 3.000 khách hàng.ổ ố ở ủ ả
Nhà bán buôn là nh ng công ty dữ ược mua l i s n ph m thu c c a Công ty đ kinhạ ả ẩ ố ủ ểdoanh nh Vacophar, Domesco, Agimexpharm, Tipharco, Calarphaco…ư
H đi u tr là các b nh vi n, trung tâm y t , phòng khám đa khoa.ệ ề ị ệ ệ ế