-Nêu đợc những ví dụ về chuyển động cơ học trong đời sống hàng ngày-Nêu đợc tính tơng đối của chuyển động và đứng yên -Nêu đợc các dạng cơ học thờng gặp chuyển động thẳng , chuyển động t
Trang 1-Nêu đợc những ví dụ về chuyển động cơ học trong đời sống hàng ngày
-Nêu đợc tính tơng đối của chuyển động và đứng yên
-Nêu đợc các dạng cơ học thờng gặp chuyển động thẳng , chuyển động tròn, chuyển động
&
II- Chuẩn bị
-chuẩn bị cho giáo viên
-Tranh vẽ H1.1SGK và H1.2SGK
-Tranh vẽ H1.3SGK và một số dạng chuyển động thờng gặp
III- Các hoạt động dạy học
-T/C cho học sinh thảo luận
thống nhất câu trả lời
thảo luận trả lời
-Yêu cầu học sinh suy nghĩ
- Nghe, suy nghĩ
Hoạt động theo nhóm+
cá nhân-TL theo yêu cầu
-Tìm hiểu theo y/c-H/S: Dựa vào vị trí của vật so với vật mốc
-TL theo yêu cầu
-TL theo yêu cầu của gv
Hoạt động cá nhân-Quan sát H1.2 trả lời
C4, C5 …-TL theo yêu cầu
- TLC7 theo yêu cầu-ghi vở theo yêu cầu
Hoạt động cá nhân-Tìm hiểu theo yêu cầu-TL C9 theo yêu cầu
I- Làm thế nào để biết một vật chuyển động hay đứng yên?
C1 S2 vị trí của ô tô , chiếc thuyền một đám mây với một vật đứng yên trên mặt đất
* Sự thay đổi vị trí của một vật so với vật mốc theo thời gian gọi là chuyển động cơ học
C4: So với nhà ga thì hành kháchchuyển
động vì vị trí của ngời này thay đổi so với nhà ga
C5 Toa tàu …… đứng yênvì vị trí của ngơ không thay đổi so với toa tàu
C6 : (1) đối với vật này(2) đứng yên
C7
C8: So với trái đất thì mặt trời chuyển độngIV- Vận dụng
C10
C11: Khoảng cách từ vậttới vật mốc không thay
Trang 2-Yêu cầu HS đọc suy nghĩ trả
lời C10, C11
-T/c cho học sinhTL TN câu T
đổi thì vật đứng yên nói
nh vậy không phải lúc nào cũng đúng
VD: Chuyển động tròn của các vật quanh vật mốc
IV- Phụ lục
-Tranh vẽ phóng to tốc kế của xe máy
III- Các hoạt động dạy học
I- Vận tốc là gì?
Bảng 2.1
C1: Cùng chạy quãng đờng 60m nh nhau bạn nào mất ít thời gian hơn sẽ chạy nhanh hơn
C2 Bảng 2.1
Trang 3-T/c cho hs thảo luận
thống nhất câu trả lời
-Gv chuẩn hoá yêu
cầu học sinh ghi vở
-Nghe gv giới thiệu-TL theo yêu cầu-TL theo yêu cầu-Ghi vở theo yêu cầu
-Xây dựng theo yêucầu
-giải thích theo yêu cầu
Hs: độ dài , t/g-Làm vịc theo yêu cầu
-Nghe giáo viên giới thiệu
Hoạt độn cá nhân-nghe gv h/d-TL C5 ……
-TL theo yêu cầu-Ghi vở theo yêu cầu
C3 Độ lớn của vận tốc cho biết sự nhanh chậm của chuyển động độ lớn của vận tốc đợc tính bằng quãng đờng
đi đợc trong một đơn vị thời gianII- Công thức tính vận tốc
-v là vận tốc V=
t
s
-s là quãng đờng -t thời gian đi hết quãng đ-ờng đó
III- Đơn vị của vận tốc-Đơn vị của vận tốc phụ thuộc vào đơn
vị của độ dài và đơn vị của thời gian
C4 m/phút km/h km/s cm/s
C5 a,V1=36km/h, V2=10,8km/h,
V3=10m/s= 36km / h
36001
01,0
=
Vởy chuyển động của xe đạp là chậm nhất
C6 t=1,5h s=81kmV=? km/h , m/sVận tốc của đoàn tàu là
t
s
/153600
54/
545,1
Trang 4-Nêu những ví dụ về chuyển động không đều thờng gặp
.Xác định đợc dấu hiệu đặc trng của chuyển động này là vận tốc thay đổi theo thời gian-Vận dụng để tính vận tốc trung bình trên một đoạn đờng
-Mô tả tn hình 3.1 SGK và dữ kiện đã cho ở bảng 3.1trong thí nghiệm để trả lời những câu hỏi trong bài
dụ minh hoạ
-y/c HS suy nghĩ trả lời
-Trả lời C2 theo yêu cầu
-Trả lời theo yêu cầu
Hoạt động cá nhân-Nghe gv thông báo-TL C3
Hoạt động cá nhân-TL C4 theo yêu cầu
I- Định nghĩa-Chuyển động đều là chuyển
động mà vận tốc có độ lớn không thay đổi theo thời gian
-Chuyển động không đều là chuyển động mà vận tốc có độ lớn thay đổi theo thời gian
C1 Chuyển động của bánh xe trên quãng đờng AD là không đều vì vận tốc thay đổi
Trên quãng đờng DF là chuyển
động đều vì vận tốc không đổi
C2 a- Chuyển động đềuB,c,d- Chuyển động không đềuII- Vận tốc trung bình của chuyển
III- Vận dụng
C4: chuyển động của ô tô từ Hà Nội đến Hải Phòng là chuyển
động không đều, 50km/h là vận tốc trung bình
C5 S!=120m, S2=60m, t1=30s ,
t2=24s
Trang 5-T/c cho học sinh thảo
luận thống nhất câu trả
lời
-Y/c học sinh về nhà làm
C7
- Tóm tắt C5 theo yêucầu
-Trình bày theo yêu cầu
-lên bảng làm C5
-Nghe hớng dẫn của gv
-Ghi vở theo yêu cầu
-Làm C6
-TL theo yêu cầu
V1=? V2=? VTB=?
G: Vận tốc trung bình của xe trênquãng đờng dốc là
V1=
s m t
s
/430
120 =
=
Vận tốc trung bình của xe trên quãng đờng nằm ngang là
t
s
/5,224
60 =
=
Vận tốc trung bình của xe trên cảhain quãng đờng là
Vtn=
t t
60
++
-Nêu đợc ví dụ thể hiện lực tác dụng làm thay đổi vận tốc
-Nhận biết đợc lực là một đại lợng véc tơ Biểu diễn đợc véc tơ lực
II- Chuẩn bị
Chuẩn bị cho học sinh
-Xem lại bài lực- hai lực cân bằng SGK vật lí6
III- Các hoạt động dạy học
1-ổn định tổ chức lớp
Trang 6Hoạt động 3: Biẻu diễn lực
-yc học sinh nhắc lại các
-T/c cho học sinh thảo
luận thống nhất câu trả lời
-GV chuẩn hoá yêu cầu
học sinh ghi vở
Hoạt động cá nhân
- Nghe suy nghĩHoạt động cá nhân
-TL C1
-rút ra nhận xétHoạt động cá nhân+
nhóm-nhắc lại theo yêu cầu-Nghe GV thông báo-Tìm hiểu tb
-TL theo yêu cầu-Nghe GV phân tích
Hoạt động cá nhân
I- Ôn lại khái niệm lực
C1: 4.1 Lực hút của xe lăn làm tăng vận tốc của xe lăn
4.2 Lực của mặt vợt tác dụng lên quả bóng làm quả bóng bị biến dạng và ngợc lại
II- Biểu diễn véc tơ lực
1 Lực là một đại lợng véc tơ
2 Cách biểu diễ véc tơ lựcLực đợc biểu diễn bằng 1 mũi tên có:
-Gốc là điểm đặt của lực-Phơng chiều là phơng chiều của lực
-Độ dài biểu thị cờng độ của lực theo một tỉ xích cho trớcb- Kí hiệu véc tơ lực Fcđ lực F
Vận dụng
C2: -m=5kg p=50N
10N
P
F 50N
4.3 -Khi quả bóng rơi do sức hút của trái đất, vận tốc của vật tăng
- Khi quả bóng lăn vào bãi cát, do lực cản của cát nên vận tốc của bóng bị giảm
Trang 7-Từ dự đoán về tác dụng của hai lực cân bằng lên vật chuyển động, và đứng yên khảng
định “ Vật chịu tác dụng của hai lực cân bằng thì vận tốc không đổi , vật sẽ chuyển động thẳng đều”
- Nêu đợc một số ví dụ về quán tính Giải thích đợc hiện tợng quứn tính
II- Chuẩn bị
- Dụng$cụ thí nghiệm để làmg các thí(nghiệm hình 5.3,!5.4 SGK
III- Các hoựt động dạy học
Hoạt động cá nhân + nhóm
- TL C1 theo yêu cầu
- TL theo yêu cầu
h HT bảng 5.1
- TL rút ra kết luận
- ghi vở theo yêu cầu
I- Hai lực cân bằng1-hai lực cân bằng là gì?
C1
T Q
P P
Q
P2- Tác dụng của hai lực cân bằng lên một vật đang chuyển
độnga- dự đoánb- Thí nghiệm kiểm tra
C2: quả cân A chịu tác dụng
Trang 8
- TC cho học sinh thảo luận
thống nhất câu trả lời
-GV chuẩn hoá yêu cầu học
sinh ghi vở
Hoạt động cá nhân
- Tìm hiểu thông báo SGK
- HS: vì mọi vật đều cóquán tính
- TL theo yêu cầu
- TL theo yêu cầu
- Ghi vở theo yđu cầu
của hai lực cân bằng PA, T9 ( T=PB mà PB= PA )
C3 Đặt thêm vật nặng A, PA +
PA,≥T AA, chuyển
động nhanh dầ và đi xuống
C4 A, bị giữ lại Khi lực tác dụng lên A chỉ còn lại hai lực
PA và T cân bằng
C5 Bảng 5.1 Kết luận:
Một vật đang chuyển động chịu tác dụng của các lực cân bằng sẽ tiếp tục chuyển động thẳng đều
II- Quán tính1- Nhận xét
- Khi có lực tác dụng mọi vật không thể thay đổi vận tốc
đột ngột ngay đợc vì có quán tính
Trang 9- Kể và phân ftích đợc một số hiện tợng về lực ma sát có lợi, có hại trong đời sống và kĩ thuật Nêu cách khắc phụctác hại của lực ma sát và vận dụng ích lợi của lực này
- GV yêu cầu học sinh
nêu tác hại của lực lực
ma sát xuất hiện ở H a, b,
c
Biện phắp khắc
phục
- Yêu cầu HS quan sát
trình bày ích lợi của lực
nhóm-TL theo yêu cầu
- TL C1 theo yêu cầu
- S TL C2 C3
- quan sát theo yêu cầuHS: lực kế , qnặng, miếng gỗ
-TL theo yêu cầu
- Làm thí nghiệmHS: vì có các lực khác cân bằng với lực kéoHoạt động cá nhânHS: làm mòn xích líp, mòn trục cản trở chuyển động
Bp : bôi trơn thay ma sát trợt bằng ma sát lăn
- Trình bày theo yêu cầu
Hoạt động cá nhân
- TL C8, C9, theo yêu cầu
-TL theo yêu cầu_ Ghi vở theo yêu cầu
I- Khi nào có kực ma sát1- Lực ma sát trợt
* Xuất hiện: Khi vật này trợt trên bề mặt của vật khác
* Tác dụng: Cản trở chuyển
động lăn
C2 a- ms trợt b- ms lăn cđ của lực ms trợt lớn hơn cđ của lực ms lăn3- Lực ma sát nghỉ
* Lực ma sát nghỉ giữ cho vật không trợt khi chịu tác dụng của lực khác
C4
C5
II- Lực ma sát trong đời sống
và kĩ thuật1- Lực ma sát có thể có hại
Trang 10IV- Phụ lục
- Phát biểu đợc định nghĩa áp lực và áp suất
- Viết công thức tính áp suất , nêu đợc tển và đơn vị của các đại lợng có mặt trong công thức
- Vận dụng đợc công thức tính áp suất để giải các bài tập đơn giản về áp lực áp suất
- Nêu đợc cách làm tăng giảm áp suất dùng nó để giải thích đợc một số hiện tợng đơn giản thờng gặp
II- Chuẩn bị
Chuẩn bị cho nhóm học sinh
-Một chậu đựng hạt cát nhỏ
- Ba miếng kim loại hình hộp ch nhật của bộ dụng cụ thí nghiệm, hoặc ba viên gạch
III- Các hoạt động dạy học
- Tìm hiểu theo yêu cầuHS: lực ép vuông góc với mặt bị ép
- TL C1 theo yêu cầu
I - á p lực là gì?
- áp lực là lực ép có phơng vuông góc với mặt bị ép
C1 a- Lực của máy kéo gtác dụng lên mặt đờng
b- cả hai lực
Trang 11- Yêu cầu học sinh dựa vào
kết quả thí nghiệm hoàn
- GV giới thiệu dơn vị của
áp suất yêu cầu học sinh
- Tổ chức cho học sinh thảo
luận thống nhất câu trả lời
- GV chuẩn hoá yêu cầu
- Hoàn thành kết luậnHoạt động cá nhân
- Nghe gv giới thiệu
- Làm bài tập theo yêu cầu
và diện tích bị ép càng nhỏ2.Công thức tính áp suất
- Dặn dò học sinh về nhà học bài và làm các bài tập SBT
- Tìm hiểu nghiên cứu trớc bài 8
Trang 12NS: / /
ND: / /
I- Mục tiêu
- Mô tả đợc thí nghiệm chứng tỏ sự tồn tại của áp suất trong lòng chất lỏng
- Vận dụng đợc công thức tính áp suất chất lỏng nêu đợc tên và đơn vị của các đai lợng có mặtu trong công thức
- Vận dụng đợc công thức tính áp suất chất lỏng , để giải các bài tập đơn giản
- Nêu đợc nguyên tắc bình thông nhau và dùng nó để giải thích một số hiện tợng thờng gặpII- Chuẩn bị
Chuẩn bị cho nhóm bhọc sinh:
- Một bình trụ có đáy C và các lỗ A, B ở thành bịt cao su mỏng H8.3 SGK
- Một bình trụ thuỷ tinh có đĩa D tách rời làm đáy H8.4 SGK
- Yêu cầu học sinh thảo
luận TN câu trả lời
Hoạt động cá nhân
- Nghe suy nghĩHoạt động theo nhóm
- nghe gv giới thiệu
- Tiến hành thí nghiệm theo yêu cầu
- TL theo yêu cầuHoạt động theo nhóm
F
=
- HS: p= d.v= d.h.s P= d h
S
s h d S
P
- Hoàn thành theo yêu cầu
I- Sự tồn tại áp suất trong lòng chất lỏng
1- Thí nghiệm1
C1 Các màng cao su bị biến dạng chứng tỏ chất lỏng gây ra áp suất lênđáybình và thành bình
C2 Chất lỏng gây ra áp suất theo mọi phơng
2- Thí nghiệm 2
C3 Chất lỏng gây ra áp suất theo mọi phơng lên các vật ở trong lòng nó
C4 (1) thành (2) đáy(3) trong lòngIII- Công thức tính áp suấtchất lỏng
P=d.h trong đó – p: ápsuất chất lỏng (N/m2 )
- d: Trọng lợng riên củachất lỏng ( N/m3)
- h: chiều cao cột chất
lỏng(m)III- Bình thông nhau
C3 PA= PB hA= hB
Kết luận: Trong bình thông nhau chứa cùng mộtchất lỏng đứng yên, mựcu chất lỏng ở các nhánh luôn ở cùng một độ caoIV- Vận dụng
Trang 1310 Hoạt động 6: Vận dụng- Yêu cầu HS suy nghĩ TL
- TL theo yêu cầu
- Ghi vở theo yêu cầu
C6
C7 h1=1,2m h2= 1,2- 0,4= 0,8m
P1=d.h1= 10000.1,2= 120.000N/m2
P2=d.h2= 10000.0,8= 8000N/m2
C8 ấm vòi cao hơn dựng
- Giải thích đợc sự tồn tại của lớp khí quyển, áp suất khí quyển
- Giải thích đợc thí nghiệm Tô- ri- xe- li và một số hiện thợng đơn giản thờng gặp
- Hiểu đợc vì sao độ lớn của áp suất khí quyển thờng đợc tính theo độ cao của cột thuỷ ngân và biết cách đổi đơn vị mmHg sang đown vị N/m2
II- Chuẩn bị
Chuẩn bị cho nhóm học sinh
-Hai vỏ chai nớc khoáng bằng nhựa mỏng
-Một ống thuỷ tinh dài10-15cm, tiết diẹn2-3mm
Trang 14H-Trái Đất đợc bao bọc
bởi môi trờng gì?
-Yêu cầu học sinh đọc thí
nghiệm suy nghĩ trả lời
-Yêu cầu học sinh đọc
suy nghĩ trả lời các câu
hỏi trong phần vận dụng
-HS vì không khí có trọng lợng
-làm thí nghiệm TLC1
-Làm thí nghiệm trả lời câu hỏi theo yêu cầu-TL C4 theo yêu cầu-Ghi vở theo yêu cầu
Hoạt động theo nhóm-TL theo yêu cầu-Trình bày kết quả theo yêu cầu
- TL theo yêu cầu-Ghi vở theo yêu gầuHoạt động cá nhân-TL theo yêu cầu-Thảo luận theo yêu cầu-Ghi vở theo yêu cầu
I-Sự tồn tại của áp suất khí quyển
-TĐ và mọi vậụ chịu tác dụng của áp suất của lớp không khí bao quanh
1-Thí nghiệm1
C1 áp suất không khí trong hôpj nhỏ hơn áp suất không khí ngoài hộp
II- Độ lớn của áp suất khí quyển
1-Thhí nghiệmTô-ri-xe-li2-Độ lớn của áp suất khí quyển
ở đáy cột thuỷ ngân cao 76cm
Trang 16-Giải thích đợc các hiện tợng đơn giản thờng gặp có liên quan
-Vận dung đợc công thức tính lực đẩy Ac si met để giải các bài tập có liên quan
-Yêu cầu học sinh tìm hiểu
thông tin SGK trinh bày dự
-Yêu cầu học sinh suy nghĩ
trả lời các câu hỏi trong
KQ thí nghiệm TL C1 C2
Hoạt động cá nhân-Nêu dự đoán-Quan sát theo yêu cầu-Ghi vở theo yêu cầu-HS: PCL=d.v
-trình bày theo yêu cầu
Hoạt động cá nhân-Trả lời các câu hỏi trong phần vận dụng theo yêu cầu
-TL theo yêu cầu
I-Tác dụng của chất lỏng lên vật nhúng chìm trong nó
C1 P<P1 chứn tỏ chất lỏng đã tác dụng vào vật nặng một lực đẩy hớng từ dới lên
2-Thí nghiệm kiểm tra
C3
a-P1 trọng luợng của cốc và quả nặng
b-P2=P1-FA (1)c-P1=P2+PCL (2)
từ 1 và 2 FA=PCL
3-Công thức tính lực đẩy ac
si met
FA=d.v-FA: lực đẩy ác si met(N)-d: Trọng lợng riêng của chấtlỏng(N/m3)
-V: Thể tích phần chất lỏng
bị vật chiếm chỗ(m3)IV-Vận dụng
C4
C5 V1=V2, d1=d2=d
F1=d.V1 F2=d.V2
Vì V1=V2 F1=F2
Trang 17-GV chuẩn hoá yêu cầu học
-Tập đề xuất phơng án thí nghiệm trên cơ sở nghững dụng cụ đã có
-Sử dụng lực kế bình chia độ … để làm thí nghiệm kiểm chứng độ lớn của lực dẩy ac si met
-Mộu báo cáo thực hành
III-Các hoạt động dạy học
1-ổn định tổ chức lớp
2-Kiểm tra
Trang 18Yêu cầu học sinh trình bày công thức tính lực đẩy ac si met
-GV nêu rõ mục tiêu của bài thực hành,
giới thiệu dụng cụ thí nghiệm
-GV thu báơ cáo thực hành t/c thảo luận
về kết quả, đánh giá cho điểm
-Yêu cầu các nhóm thu dọn dụng cụ thí
nghiệm
Hoạt động theo nhóm-Các nhóm nhận dụng cụ thí nghiệmHoạt động theo nhóm
-Nghe giáo viên giới thiệuHoạt động theo nhómHS: FA=d.v=pCL
Hoạt động theo nhóm-Làm bài theo yêu cầu-Làm théọ giúp đỡ của giáo viênHoạt động cá nhân
-TL theo yêu cầu-Thu dọn dụng cụ thí nghiệm
IV-Phụ lục
-Dặn dò học sinh về nhà làm các bài tập SBT
-Tìm hiểu nghiên cứu trớc bài sự nổi
Trang 19NS: / /
ND: / /
Tiết 14: Tự nổi
I-Mục tiêu
-Giải thích khi nào vật nổi , vật chìm, vật lơ lửng
-Nêu đợc điều kiện vật nổi
-Giẩi thích đợc khi nào vật nổi , vật chìm vật lơ lửng
-Nêu đợc điều kiện vật nổi
-Giải thích đợc các hiện tợng vật nổi thờng gặp trong cuộc sống
độ lớn của lực đẩy ASM
- Yêu cầu các nhóm trả lời
C4
-Yêu cầu các nhóm trả lời
C3
Hoạt động cá nhân-Nghe suy nghĩHoạt động cá nhân-TL C1 theo yêu cầu-TL theo yêu cầu-Ghi vở theo yêu cầu
Hoạt động theo nhóm
-TL câu hỏi theo yêu cầu của GV
-Thảo luận thống nhát câu
I-Điều kiện vật nổi vật chìm
C1 2lực-PCL và lực đẩy ASM FA
hai lực này cùng phuơng ngợc chiều
C2 a-Vật sẽ chuyển động xuôn gs dới (P>FA)b-P<FA vật sẽ chuyển
động lên trênII-Độ lớn của lực đẩy ac simet khi vật nổi trên mặy thoáng của chất lỏng
C3 Miếng gỗ nổi vì trọng ợng riềng của miếng gỗ
Trang 20l Tổ chức cho học sinh thảo
luận thống nhất câu trả lời
Hoạt động 4: Vận dụng
-Yêu cầu học sinh suy nghĩ
trả lời các câu hỏi trong
phần vận dụng
-Tổ chức cho học sinh thảo
luận thống nhất câu trả lời
-GV chuẩn hoá yêu cầu học
sinh ghi ,vở
trả lời
Hoạt động cá nhân-TL C6, C7, C8, C9 theo yêucầu
-Thảo luạn chung trên lớp thống nhất câu trả lời
nhỏ hơn trọng lọng rieng của nớc
C4 Pvà FA cân bằng vì vật
đứng yên, hai lực cân bằng
C5 BIV-Vận dụng
C6 –Vật chìmP>FA dv.v>dl.v dv>dl-Vật lơ lửngdv=dl-Vật nổiDv<dl
IV-Phụ lục
1-Giao viẹc
-Dặn dò học sinh về nhà học bài và làm các bài tập SBT
-Tìm hiểu nghiên cứu trớc bài 13
Trang 21-Phát biểu đợc công thức tính công , nêu đợc tên và đơn vị các đại lợng , biết vận dụng công thức A=F.S để tính công trong trờng hợp phơng của lực cùng phơng chuyển rowif của vật
II-Chuẩn bị
Chuẩn bị tranh giáo khoa
-Con bò kéo xe
-vận động viên cử tạ
-Máy xúc đất đang lam việc
III-Các hoạt động dạy học
sinh thảo luận thống
nhất câu trả lời
Hoạt động cá nhân-Nghe suy nghĩHoạt động cá nhân-Tìmhiểu thông tin SGK
- TLC1 theo yêu cầu-Rút ra kết luận cần thiết
Hoạt động theonhóm-TL theo yêu cầu-TL theo yêu cầuHoạt động cá nhân-Nghe GV thông báo
-Suy nghĩ
Hoạt động cá nhân-Trả lời câu hỏi theoyêu cầu
-Thảo luận thống nhất câu trả lời
I-Khi nào có công cơ học1-Nhận xét
C1 khi có lực tác dụng vào vật và làm vật chuyển rời
2-Kết luận
C2
(1) lực(2)chuyển dời( SGK)3-Vận dụng
-A:Công của lực FA= F.S -F:Lực tác dụg vào vật -S: quãng đờng vật dịch chuyển
2-Vận dụng
C5
A=F.S=50000.1000=5000000J=5000KJ
C6 P=2.10=20NA=P.h=20.6=120J
C7: Trọng lực có phơng thẳng đứng vuông góc với chiều chuyển động của vật
IV-Phụ lục
1-Giao việc
-Dặn dò học sinh về nhà học bài và làm các BT SBT
Trang 22-Tìm hiểu nghiên cức trớc bài 14
yêu cầu học sinh quan sát
-Yêu cầu học sinh dựa vào
kết quả thí nghiệm hoàn
thành bảng 1 TL C1, C2…C4
-GV chủân hoá yêu cầu
Hoạt động cá nhân-Nghe suy nghĩHoạt động cá nhân-Quan sát theo yêu cầu-Ghi kết quả htínghiệm vàobảng 1, TL các câu hỏi theo yêu cầu
I-Thí nghiệmBảng14.1
Trang 23Hoạt động cá nhân-Đọc tóm tắt theo yêu cầu
-Trình bàytheo yêu cầu-Làm C6 theo yêu cầu-Ghivở theo yêu cầu
(2) đờng đi(3) CôngII-Định luật về công
(SGK)
III-Vận dụng
C5 F=500N h=1m
L1=4m l2=2ma-S2 F1 F2
b-S2 A1 Â2
c-A=?
Giảia-F1=
b-Công nâng vật lênA=F.S=210.8=1610NIV-Phụ lục