1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án vật lí 8 cả năm ( 3 cột )

46 2,6K 5

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 46
Dung lượng 613,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

-Nêu đợc những ví dụ về chuyển động cơ học trong đời sống hàng ngày-Nêu đợc tính tơng đối của chuyển động và đứng yên -Nêu đợc các dạng cơ học thờng gặp chuyển động thẳng , chuyển động t

Trang 1

-Nêu đợc những ví dụ về chuyển động cơ học trong đời sống hàng ngày

-Nêu đợc tính tơng đối của chuyển động và đứng yên

-Nêu đợc các dạng cơ học thờng gặp chuyển động thẳng , chuyển động tròn, chuyển động

&

II- Chuẩn bị

-chuẩn bị cho giáo viên

-Tranh vẽ H1.1SGK và H1.2SGK

-Tranh vẽ H1.3SGK và một số dạng chuyển động thờng gặp

III- Các hoạt động dạy học

-T/C cho học sinh thảo luận

thống nhất câu trả lời

thảo luận trả lời

-Yêu cầu học sinh suy nghĩ

- Nghe, suy nghĩ

Hoạt động theo nhóm+

cá nhân-TL theo yêu cầu

-Tìm hiểu theo y/c-H/S: Dựa vào vị trí của vật so với vật mốc

-TL theo yêu cầu

-TL theo yêu cầu của gv

Hoạt động cá nhân-Quan sát H1.2 trả lời

C4, C5 …-TL theo yêu cầu

- TLC7 theo yêu cầu-ghi vở theo yêu cầu

Hoạt động cá nhân-Tìm hiểu theo yêu cầu-TL C9 theo yêu cầu

I- Làm thế nào để biết một vật chuyển động hay đứng yên?

C1 S2 vị trí của ô tô , chiếc thuyền một đám mây với một vật đứng yên trên mặt đất

* Sự thay đổi vị trí của một vật so với vật mốc theo thời gian gọi là chuyển động cơ học

C4: So với nhà ga thì hành kháchchuyển

động vì vị trí của ngời này thay đổi so với nhà ga

C5 Toa tàu …… đứng yênvì vị trí của ngơ không thay đổi so với toa tàu

C6 : (1) đối với vật này(2) đứng yên

C7

C8: So với trái đất thì mặt trời chuyển độngIV- Vận dụng

C10

C11: Khoảng cách từ vậttới vật mốc không thay

Trang 2

-Yêu cầu HS đọc suy nghĩ trả

lời C10, C11

-T/c cho học sinhTL TN câu T

đổi thì vật đứng yên nói

nh vậy không phải lúc nào cũng đúng

VD: Chuyển động tròn của các vật quanh vật mốc

IV- Phụ lục

-Tranh vẽ phóng to tốc kế của xe máy

III- Các hoạt động dạy học

I- Vận tốc là gì?

Bảng 2.1

C1: Cùng chạy quãng đờng 60m nh nhau bạn nào mất ít thời gian hơn sẽ chạy nhanh hơn

C2 Bảng 2.1

Trang 3

-T/c cho hs thảo luận

thống nhất câu trả lời

-Gv chuẩn hoá yêu

cầu học sinh ghi vở

-Nghe gv giới thiệu-TL theo yêu cầu-TL theo yêu cầu-Ghi vở theo yêu cầu

-Xây dựng theo yêucầu

-giải thích theo yêu cầu

Hs: độ dài , t/g-Làm vịc theo yêu cầu

-Nghe giáo viên giới thiệu

Hoạt độn cá nhân-nghe gv h/d-TL C5 ……

-TL theo yêu cầu-Ghi vở theo yêu cầu

C3 Độ lớn của vận tốc cho biết sự nhanh chậm của chuyển động độ lớn của vận tốc đợc tính bằng quãng đờng

đi đợc trong một đơn vị thời gianII- Công thức tính vận tốc

-v là vận tốc V=

t

s

-s là quãng đờng -t thời gian đi hết quãng đ-ờng đó

III- Đơn vị của vận tốc-Đơn vị của vận tốc phụ thuộc vào đơn

vị của độ dài và đơn vị của thời gian

C4 m/phút km/h km/s cm/s

C5 a,V1=36km/h, V2=10,8km/h,

V3=10m/s= 36km / h

36001

01,0

=

Vởy chuyển động của xe đạp là chậm nhất

C6 t=1,5h s=81kmV=? km/h , m/sVận tốc của đoàn tàu là

t

s

/153600

54/

545,1

Trang 4

-Nêu những ví dụ về chuyển động không đều thờng gặp

.Xác định đợc dấu hiệu đặc trng của chuyển động này là vận tốc thay đổi theo thời gian-Vận dụng để tính vận tốc trung bình trên một đoạn đờng

-Mô tả tn hình 3.1 SGK và dữ kiện đã cho ở bảng 3.1trong thí nghiệm để trả lời những câu hỏi trong bài

dụ minh hoạ

-y/c HS suy nghĩ trả lời

-Trả lời C2 theo yêu cầu

-Trả lời theo yêu cầu

Hoạt động cá nhân-Nghe gv thông báo-TL C3

Hoạt động cá nhân-TL C4 theo yêu cầu

I- Định nghĩa-Chuyển động đều là chuyển

động mà vận tốc có độ lớn không thay đổi theo thời gian

-Chuyển động không đều là chuyển động mà vận tốc có độ lớn thay đổi theo thời gian

C1 Chuyển động của bánh xe trên quãng đờng AD là không đều vì vận tốc thay đổi

Trên quãng đờng DF là chuyển

động đều vì vận tốc không đổi

C2 a- Chuyển động đềuB,c,d- Chuyển động không đềuII- Vận tốc trung bình của chuyển

III- Vận dụng

C4: chuyển động của ô tô từ Hà Nội đến Hải Phòng là chuyển

động không đều, 50km/h là vận tốc trung bình

C5 S!=120m, S2=60m, t1=30s ,

t2=24s

Trang 5

-T/c cho học sinh thảo

luận thống nhất câu trả

lời

-Y/c học sinh về nhà làm

C7

- Tóm tắt C5 theo yêucầu

-Trình bày theo yêu cầu

-lên bảng làm C5

-Nghe hớng dẫn của gv

-Ghi vở theo yêu cầu

-Làm C6

-TL theo yêu cầu

V1=? V2=? VTB=?

G: Vận tốc trung bình của xe trênquãng đờng dốc là

V1=

s m t

s

/430

120 =

=

Vận tốc trung bình của xe trên quãng đờng nằm ngang là

t

s

/5,224

60 =

=

Vận tốc trung bình của xe trên cảhain quãng đờng là

Vtn=

t t

60

++

-Nêu đợc ví dụ thể hiện lực tác dụng làm thay đổi vận tốc

-Nhận biết đợc lực là một đại lợng véc tơ Biểu diễn đợc véc tơ lực

II- Chuẩn bị

Chuẩn bị cho học sinh

-Xem lại bài lực- hai lực cân bằng SGK vật lí6

III- Các hoạt động dạy học

1-ổn định tổ chức lớp

Trang 6

Hoạt động 3: Biẻu diễn lực

-yc học sinh nhắc lại các

-T/c cho học sinh thảo

luận thống nhất câu trả lời

-GV chuẩn hoá yêu cầu

học sinh ghi vở

Hoạt động cá nhân

- Nghe suy nghĩHoạt động cá nhân

-TL C1

-rút ra nhận xétHoạt động cá nhân+

nhóm-nhắc lại theo yêu cầu-Nghe GV thông báo-Tìm hiểu tb

-TL theo yêu cầu-Nghe GV phân tích

Hoạt động cá nhân

I- Ôn lại khái niệm lực

C1: 4.1 Lực hút của xe lăn làm tăng vận tốc của xe lăn

4.2 Lực của mặt vợt tác dụng lên quả bóng làm quả bóng bị biến dạng và ngợc lại

II- Biểu diễn véc tơ lực

1 Lực là một đại lợng véc tơ

2 Cách biểu diễ véc tơ lựcLực đợc biểu diễn bằng 1 mũi tên có:

-Gốc là điểm đặt của lực-Phơng chiều là phơng chiều của lực

-Độ dài biểu thị cờng độ của lực theo một tỉ xích cho trớcb- Kí hiệu véc tơ lực Fcđ lực F

Vận dụng

C2: -m=5kg p=50N

10N

P

F 50N

4.3 -Khi quả bóng rơi do sức hút của trái đất, vận tốc của vật tăng

- Khi quả bóng lăn vào bãi cát, do lực cản của cát nên vận tốc của bóng bị giảm

Trang 7

-Từ dự đoán về tác dụng của hai lực cân bằng lên vật chuyển động, và đứng yên khảng

định “ Vật chịu tác dụng của hai lực cân bằng thì vận tốc không đổi , vật sẽ chuyển động thẳng đều”

- Nêu đợc một số ví dụ về quán tính Giải thích đợc hiện tợng quứn tính

II- Chuẩn bị

- Dụng$cụ thí nghiệm để làmg các thí(nghiệm hình 5.3,!5.4 SGK

III- Các hoựt động dạy học

Hoạt động cá nhân + nhóm

- TL C1 theo yêu cầu

- TL theo yêu cầu

h HT bảng 5.1

- TL rút ra kết luận

- ghi vở theo yêu cầu

I- Hai lực cân bằng1-hai lực cân bằng là gì?

C1

T Q

P P

Q

P2- Tác dụng của hai lực cân bằng lên một vật đang chuyển

độnga- dự đoánb- Thí nghiệm kiểm tra

C2: quả cân A chịu tác dụng

Trang 8

- TC cho học sinh thảo luận

thống nhất câu trả lời

-GV chuẩn hoá yêu cầu học

sinh ghi vở

Hoạt động cá nhân

- Tìm hiểu thông báo SGK

- HS: vì mọi vật đều cóquán tính

- TL theo yêu cầu

- TL theo yêu cầu

- Ghi vở theo yđu cầu

của hai lực cân bằng PA, T9 ( T=PB mà PB= PA )

C3 Đặt thêm vật nặng A, PA +

PA,≥T AA, chuyển

động nhanh dầ và đi xuống

C4 A, bị giữ lại Khi lực tác dụng lên A chỉ còn lại hai lực

PA và T cân bằng

C5 Bảng 5.1 Kết luận:

Một vật đang chuyển động chịu tác dụng của các lực cân bằng sẽ tiếp tục chuyển động thẳng đều

II- Quán tính1- Nhận xét

- Khi có lực tác dụng mọi vật không thể thay đổi vận tốc

đột ngột ngay đợc vì có quán tính

Trang 9

- Kể và phân ftích đợc một số hiện tợng về lực ma sát có lợi, có hại trong đời sống và kĩ thuật Nêu cách khắc phụctác hại của lực ma sát và vận dụng ích lợi của lực này

- GV yêu cầu học sinh

nêu tác hại của lực lực

ma sát xuất hiện ở H a, b,

c

Biện phắp khắc

phục

- Yêu cầu HS quan sát

trình bày ích lợi của lực

nhóm-TL theo yêu cầu

- TL C1 theo yêu cầu

- S TL C2 C3

- quan sát theo yêu cầuHS: lực kế , qnặng, miếng gỗ

-TL theo yêu cầu

- Làm thí nghiệmHS: vì có các lực khác cân bằng với lực kéoHoạt động cá nhânHS: làm mòn xích líp, mòn trục cản trở chuyển động

Bp : bôi trơn thay ma sát trợt bằng ma sát lăn

- Trình bày theo yêu cầu

Hoạt động cá nhân

- TL C8, C9, theo yêu cầu

-TL theo yêu cầu_ Ghi vở theo yêu cầu

I- Khi nào có kực ma sát1- Lực ma sát trợt

* Xuất hiện: Khi vật này trợt trên bề mặt của vật khác

* Tác dụng: Cản trở chuyển

động lăn

C2 a- ms trợt b- ms lăn cđ của lực ms trợt lớn hơn cđ của lực ms lăn3- Lực ma sát nghỉ

* Lực ma sát nghỉ giữ cho vật không trợt khi chịu tác dụng của lực khác

C4

C5

II- Lực ma sát trong đời sống

và kĩ thuật1- Lực ma sát có thể có hại

Trang 10

IV- Phụ lục

- Phát biểu đợc định nghĩa áp lực và áp suất

- Viết công thức tính áp suất , nêu đợc tển và đơn vị của các đại lợng có mặt trong công thức

- Vận dụng đợc công thức tính áp suất để giải các bài tập đơn giản về áp lực áp suất

- Nêu đợc cách làm tăng giảm áp suất dùng nó để giải thích đợc một số hiện tợng đơn giản thờng gặp

II- Chuẩn bị

Chuẩn bị cho nhóm học sinh

-Một chậu đựng hạt cát nhỏ

- Ba miếng kim loại hình hộp ch nhật của bộ dụng cụ thí nghiệm, hoặc ba viên gạch

III- Các hoạt động dạy học

- Tìm hiểu theo yêu cầuHS: lực ép vuông góc với mặt bị ép

- TL C1 theo yêu cầu

I - á p lực là gì?

- áp lực là lực ép có phơng vuông góc với mặt bị ép

C1 a- Lực của máy kéo gtác dụng lên mặt đờng

b- cả hai lực

Trang 11

- Yêu cầu học sinh dựa vào

kết quả thí nghiệm hoàn

- GV giới thiệu dơn vị của

áp suất yêu cầu học sinh

- Tổ chức cho học sinh thảo

luận thống nhất câu trả lời

- GV chuẩn hoá yêu cầu

- Hoàn thành kết luậnHoạt động cá nhân

- Nghe gv giới thiệu

- Làm bài tập theo yêu cầu

và diện tích bị ép càng nhỏ2.Công thức tính áp suất

- Dặn dò học sinh về nhà học bài và làm các bài tập SBT

- Tìm hiểu nghiên cứu trớc bài 8

Trang 12

NS: / /

ND: / /

I- Mục tiêu

- Mô tả đợc thí nghiệm chứng tỏ sự tồn tại của áp suất trong lòng chất lỏng

- Vận dụng đợc công thức tính áp suất chất lỏng nêu đợc tên và đơn vị của các đai lợng có mặtu trong công thức

- Vận dụng đợc công thức tính áp suất chất lỏng , để giải các bài tập đơn giản

- Nêu đợc nguyên tắc bình thông nhau và dùng nó để giải thích một số hiện tợng thờng gặpII- Chuẩn bị

Chuẩn bị cho nhóm bhọc sinh:

- Một bình trụ có đáy C và các lỗ A, B ở thành bịt cao su mỏng H8.3 SGK

- Một bình trụ thuỷ tinh có đĩa D tách rời làm đáy H8.4 SGK

- Yêu cầu học sinh thảo

luận TN câu trả lời

Hoạt động cá nhân

- Nghe suy nghĩHoạt động theo nhóm

- nghe gv giới thiệu

- Tiến hành thí nghiệm theo yêu cầu

- TL theo yêu cầuHoạt động theo nhóm

F

=

- HS: p= d.v= d.h.s P= d h

S

s h d S

P

- Hoàn thành theo yêu cầu

I- Sự tồn tại áp suất trong lòng chất lỏng

1- Thí nghiệm1

C1 Các màng cao su bị biến dạng chứng tỏ chất lỏng gây ra áp suất lênđáybình và thành bình

C2 Chất lỏng gây ra áp suất theo mọi phơng

2- Thí nghiệm 2

C3 Chất lỏng gây ra áp suất theo mọi phơng lên các vật ở trong lòng nó

C4 (1) thành (2) đáy(3) trong lòngIII- Công thức tính áp suấtchất lỏng

P=d.h trong đó – p: ápsuất chất lỏng (N/m2 )

- d: Trọng lợng riên củachất lỏng ( N/m3)

- h: chiều cao cột chất

lỏng(m)III- Bình thông nhau

C3 PA= PB hA= hB

Kết luận: Trong bình thông nhau chứa cùng mộtchất lỏng đứng yên, mựcu chất lỏng ở các nhánh luôn ở cùng một độ caoIV- Vận dụng

Trang 13

10 Hoạt động 6: Vận dụng- Yêu cầu HS suy nghĩ TL

- TL theo yêu cầu

- Ghi vở theo yêu cầu

C6

C7 h1=1,2m h2= 1,2- 0,4= 0,8m

P1=d.h1= 10000.1,2= 120.000N/m2

P2=d.h2= 10000.0,8= 8000N/m2

C8 ấm vòi cao hơn dựng

- Giải thích đợc sự tồn tại của lớp khí quyển, áp suất khí quyển

- Giải thích đợc thí nghiệm Tô- ri- xe- li và một số hiện thợng đơn giản thờng gặp

- Hiểu đợc vì sao độ lớn của áp suất khí quyển thờng đợc tính theo độ cao của cột thuỷ ngân và biết cách đổi đơn vị mmHg sang đown vị N/m2

II- Chuẩn bị

Chuẩn bị cho nhóm học sinh

-Hai vỏ chai nớc khoáng bằng nhựa mỏng

-Một ống thuỷ tinh dài10-15cm, tiết diẹn2-3mm

Trang 14

H-Trái Đất đợc bao bọc

bởi môi trờng gì?

-Yêu cầu học sinh đọc thí

nghiệm suy nghĩ trả lời

-Yêu cầu học sinh đọc

suy nghĩ trả lời các câu

hỏi trong phần vận dụng

-HS vì không khí có trọng lợng

-làm thí nghiệm TLC1

-Làm thí nghiệm trả lời câu hỏi theo yêu cầu-TL C4 theo yêu cầu-Ghi vở theo yêu cầu

Hoạt động theo nhóm-TL theo yêu cầu-Trình bày kết quả theo yêu cầu

- TL theo yêu cầu-Ghi vở theo yêu gầuHoạt động cá nhân-TL theo yêu cầu-Thảo luận theo yêu cầu-Ghi vở theo yêu cầu

I-Sự tồn tại của áp suất khí quyển

-TĐ và mọi vậụ chịu tác dụng của áp suất của lớp không khí bao quanh

1-Thí nghiệm1

C1 áp suất không khí trong hôpj nhỏ hơn áp suất không khí ngoài hộp

II- Độ lớn của áp suất khí quyển

1-Thhí nghiệmTô-ri-xe-li2-Độ lớn của áp suất khí quyển

ở đáy cột thuỷ ngân cao 76cm

Trang 16

-Giải thích đợc các hiện tợng đơn giản thờng gặp có liên quan

-Vận dung đợc công thức tính lực đẩy Ac si met để giải các bài tập có liên quan

-Yêu cầu học sinh tìm hiểu

thông tin SGK trinh bày dự

-Yêu cầu học sinh suy nghĩ

trả lời các câu hỏi trong

KQ thí nghiệm TL C1 C2

Hoạt động cá nhân-Nêu dự đoán-Quan sát theo yêu cầu-Ghi vở theo yêu cầu-HS: PCL=d.v

-trình bày theo yêu cầu

Hoạt động cá nhân-Trả lời các câu hỏi trong phần vận dụng theo yêu cầu

-TL theo yêu cầu

I-Tác dụng của chất lỏng lên vật nhúng chìm trong nó

C1 P<P1 chứn tỏ chất lỏng đã tác dụng vào vật nặng một lực đẩy hớng từ dới lên

2-Thí nghiệm kiểm tra

C3

a-P1 trọng luợng của cốc và quả nặng

b-P2=P1-FA (1)c-P1=P2+PCL (2)

từ 1 và 2 FA=PCL

3-Công thức tính lực đẩy ac

si met

FA=d.v-FA: lực đẩy ác si met(N)-d: Trọng lợng riêng của chấtlỏng(N/m3)

-V: Thể tích phần chất lỏng

bị vật chiếm chỗ(m3)IV-Vận dụng

C4

C5 V1=V2, d1=d2=d

F1=d.V1 F2=d.V2

Vì V1=V2 F1=F2

Trang 17

-GV chuẩn hoá yêu cầu học

-Tập đề xuất phơng án thí nghiệm trên cơ sở nghững dụng cụ đã có

-Sử dụng lực kế bình chia độ … để làm thí nghiệm kiểm chứng độ lớn của lực dẩy ac si met

-Mộu báo cáo thực hành

III-Các hoạt động dạy học

1-ổn định tổ chức lớp

2-Kiểm tra

Trang 18

Yêu cầu học sinh trình bày công thức tính lực đẩy ac si met

-GV nêu rõ mục tiêu của bài thực hành,

giới thiệu dụng cụ thí nghiệm

-GV thu báơ cáo thực hành t/c thảo luận

về kết quả, đánh giá cho điểm

-Yêu cầu các nhóm thu dọn dụng cụ thí

nghiệm

Hoạt động theo nhóm-Các nhóm nhận dụng cụ thí nghiệmHoạt động theo nhóm

-Nghe giáo viên giới thiệuHoạt động theo nhómHS: FA=d.v=pCL

Hoạt động theo nhóm-Làm bài theo yêu cầu-Làm théọ giúp đỡ của giáo viênHoạt động cá nhân

-TL theo yêu cầu-Thu dọn dụng cụ thí nghiệm

IV-Phụ lục

-Dặn dò học sinh về nhà làm các bài tập SBT

-Tìm hiểu nghiên cứu trớc bài sự nổi

Trang 19

NS: / /

ND: / /

Tiết 14: Tự nổi

I-Mục tiêu

-Giải thích khi nào vật nổi , vật chìm, vật lơ lửng

-Nêu đợc điều kiện vật nổi

-Giẩi thích đợc khi nào vật nổi , vật chìm vật lơ lửng

-Nêu đợc điều kiện vật nổi

-Giải thích đợc các hiện tợng vật nổi thờng gặp trong cuộc sống

độ lớn của lực đẩy ASM

- Yêu cầu các nhóm trả lời

C4

-Yêu cầu các nhóm trả lời

C3

Hoạt động cá nhân-Nghe suy nghĩHoạt động cá nhân-TL C1 theo yêu cầu-TL theo yêu cầu-Ghi vở theo yêu cầu

Hoạt động theo nhóm

-TL câu hỏi theo yêu cầu của GV

-Thảo luận thống nhát câu

I-Điều kiện vật nổi vật chìm

C1 2lực-PCL và lực đẩy ASM FA

hai lực này cùng phuơng ngợc chiều

C2 a-Vật sẽ chuyển động xuôn gs dới (P>FA)b-P<FA vật sẽ chuyển

động lên trênII-Độ lớn của lực đẩy ac simet khi vật nổi trên mặy thoáng của chất lỏng

C3 Miếng gỗ nổi vì trọng ợng riềng của miếng gỗ

Trang 20

l Tổ chức cho học sinh thảo

luận thống nhất câu trả lời

Hoạt động 4: Vận dụng

-Yêu cầu học sinh suy nghĩ

trả lời các câu hỏi trong

phần vận dụng

-Tổ chức cho học sinh thảo

luận thống nhất câu trả lời

-GV chuẩn hoá yêu cầu học

sinh ghi ,vở

trả lời

Hoạt động cá nhân-TL C6, C7, C8, C9 theo yêucầu

-Thảo luạn chung trên lớp thống nhất câu trả lời

nhỏ hơn trọng lọng rieng của nớc

C4 Pvà FA cân bằng vì vật

đứng yên, hai lực cân bằng

C5 BIV-Vận dụng

C6 –Vật chìmP>FA dv.v>dl.v dv>dl-Vật lơ lửngdv=dl-Vật nổiDv<dl

IV-Phụ lục

1-Giao viẹc

-Dặn dò học sinh về nhà học bài và làm các bài tập SBT

-Tìm hiểu nghiên cứu trớc bài 13

Trang 21

-Phát biểu đợc công thức tính công , nêu đợc tên và đơn vị các đại lợng , biết vận dụng công thức A=F.S để tính công trong trờng hợp phơng của lực cùng phơng chuyển rowif của vật

II-Chuẩn bị

Chuẩn bị tranh giáo khoa

-Con bò kéo xe

-vận động viên cử tạ

-Máy xúc đất đang lam việc

III-Các hoạt động dạy học

sinh thảo luận thống

nhất câu trả lời

Hoạt động cá nhân-Nghe suy nghĩHoạt động cá nhân-Tìmhiểu thông tin SGK

- TLC1 theo yêu cầu-Rút ra kết luận cần thiết

Hoạt động theonhóm-TL theo yêu cầu-TL theo yêu cầuHoạt động cá nhân-Nghe GV thông báo

-Suy nghĩ

Hoạt động cá nhân-Trả lời câu hỏi theoyêu cầu

-Thảo luận thống nhất câu trả lời

I-Khi nào có công cơ học1-Nhận xét

C1 khi có lực tác dụng vào vật và làm vật chuyển rời

2-Kết luận

C2

(1) lực(2)chuyển dời( SGK)3-Vận dụng

-A:Công của lực FA= F.S -F:Lực tác dụg vào vật -S: quãng đờng vật dịch chuyển

2-Vận dụng

C5

A=F.S=50000.1000=5000000J=5000KJ

C6 P=2.10=20NA=P.h=20.6=120J

C7: Trọng lực có phơng thẳng đứng vuông góc với chiều chuyển động của vật

IV-Phụ lục

1-Giao việc

-Dặn dò học sinh về nhà học bài và làm các BT SBT

Trang 22

-Tìm hiểu nghiên cức trớc bài 14

yêu cầu học sinh quan sát

-Yêu cầu học sinh dựa vào

kết quả thí nghiệm hoàn

thành bảng 1 TL C1, C2…C4

-GV chủân hoá yêu cầu

Hoạt động cá nhân-Nghe suy nghĩHoạt động cá nhân-Quan sát theo yêu cầu-Ghi kết quả htínghiệm vàobảng 1, TL các câu hỏi theo yêu cầu

I-Thí nghiệmBảng14.1

Trang 23

Hoạt động cá nhân-Đọc tóm tắt theo yêu cầu

-Trình bàytheo yêu cầu-Làm C6 theo yêu cầu-Ghivở theo yêu cầu

(2) đờng đi(3) CôngII-Định luật về công

(SGK)

III-Vận dụng

C5 F=500N h=1m

L1=4m l2=2ma-S2 F1 F2

b-S2 A1 Â2

c-A=?

Giảia-F1=

b-Công nâng vật lênA=F.S=210.8=1610NIV-Phụ lục

Ngày đăng: 05/01/2015, 22:25

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

C 5  Bảng 5.1 Kết luận: - Giáo án vật lí 8 cả năm ( 3 cột )
5 Bảng 5.1 Kết luận: (Trang 8)
Hoạt động 3: Hình thành khái niệm động năng -GV làm thí  nghiệm  H16.3 yêu cầu học sinh  quan sát - Giáo án vật lí 8 cả năm ( 3 cột )
o ạt động 3: Hình thành khái niệm động năng -GV làm thí nghiệm H16.3 yêu cầu học sinh quan sát (Trang 28)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w