1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Chẩn đoán viêm màng bồ đào

37 382 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 37
Dung lượng 2,31 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tài liệu này dành cho sinh viên, giảng viên viên khối ngành y dược tham khảo và học tập để có những bài học bổ ích hơn, bổ trợ cho việc tìm kiếm tài liệu, giáo án, giáo trình, bài giảng các môn học khối ngành y dược

Trang 1

Ch ẩn đoỏn viờm màng bồ đào

Bs MATONTI

Bs MATONTI

Xuất tiết trong tiền phòng g p g

Tủa sau giác mạc

Trang 2

Tế bào viêm trong thuỷ dịch (Tyndall) và xuất tiết

diện đồng tử

Dính đồng tử

Trang 3

Teo mèng m¾t

Giới thiệu

y •Viêm MBĐ hay viêm bên trong nhãn cầu

y •Lµ mét cÊp cøu nh·n khoa

y •Tim nguyªn nh©n rÊt quan träng, cÇn lµm nhiÒu xÐt nghiÖm, ¸p

dông c¸c ph−¬ngtiÖn chÈn ®o¸n, phân tích thuỷ dịch (sinh häc phân

tử))

Trang 4

XuÊt tiÕt trªn bÒ mÆt mèng m¾t

Khám SHV và UA

y •Cương tụ kết mạc

y •GM ( tổn thương BM, nhu mô hay nội mô)

y •Tủa sau GM : hình thái, số lượng, vị trí, màu sắc

y •TP : T protein hay TB, mủTP, máu TP

y •Mống mắt : SIC, hạt, dị sắc, tân mạch

y •Góc TP, tăng NA

Trang 5

y - Dị vật nội nhón, bong võng mạc cũ, HIV

Dính bờ đồng tử trong viêm màng bồ đào

Trang 6

Dồng tử giãn để lại di tích dính trên mặt trước thể thuỷ

tinh

Trang 7

Viªm t¾c m¹ch

Tña sau gi¸c m¹c

Trang 8

y XÐt nghiÖm g Ö tối thiểu

y -CTM, máu lắng, tiểu cầu

y -TPHA-VDRL

y -Xq tim phổi

y -Test da với tuberculine

y DÞnh nhãmHLA tuỳ theo l©m sµng

y -DÞnh nhãmHLA tuỳ theo l©m sµng

Trang 9

Viªm MB§ B27

-C¶i thiÖn Dõng

Trang 10

y •Thoái hoá GM dải băng

y •Dôc thÓ thñy tinh

y •Gl«c«m

y •Nhược thị

y •Lan vào bán phần sau

Trang 11

Dôc thÓ thñy tinh vµ tho¸i hãa gi¸c m¹c d¶i bang lµ biÕn chøng cña VMBD

Trang 12

Viêm màng bồ đào mủ tiền phòng

Viờm cột sống dớnh khớp

Trang 13

Dính bờ đồng tử

Tủa sau giác mạc

Trang 14

y • VMBĐ trước dạng hạt hay không dạng hạt, tăng NA với Tynd máu, teo mống mắt, tủa sau GM hình da báo

y • Thành tựu của sinh học phân tử

y • PCR tốt hơn CCI

Trang 15

Tủa sau GM hình da báo

Trang 16

Xuất huyết TP

Teo mống mắt

Trang 18

y •Cải thiện cả độ nh¹y và độ đặc hiệu

y •Hiệu quả : DK > thuỷ dịch

y •Trung hoà các chất ức chế

y •Tính đặc hiệu của các chất mồi

y •Phân tích kiểu gien của các chủng

y •Tiến bộ của kỹ thuật

Tña sau gi¸c m¹c

Trang 19

Viêm màng bồ đào và viêm não

Tủa sau giác mạc

Trang 20

Viªm h¾c m¹c

Trang 21

Viªm h¾c m¹c

Trang 22

Lao

®a x¬ thÇn kinh

ARN VKH SO

Trang 24

y •Rất tốt trong trường hợp VMBĐ nặng, phụ thuộc corticoide

y •Vỡ hàng rào máu mắt (biết được tình trạng ban đầu)

y •Hạn chế : thoái hoá GM dải băng, dính bít đồng tử, trẻ phối hợp kém

Trang 25

Các nét mới trong chẩn đoán

Trang 30

Mét bªn Hai bªn

-Toxoplasmosis-ARN, PRN (ho¹i tö VM)

Điều trị

Trang 31

Điều trị nội khoa

y •Liệt thể mi và/hoặc giãn đồng tử

y •Chố tă NA khô dù hó iố t l di

y •Chống tăng NA: không dùng nhóm giống prostaglandines

(latanoprost)

y •Kháng virus : tốt hơn dùng aciclovir per os

y •Kháng sinh

y •Kháng KSTg

Điều trị nội khoa

y • Corticoide tại chỗ liều cao (nhỏ rồi tiêm)ạ ( )

y • Liệt điều tiết

y • Chèng viªm kh«ng ph¶i steroidtra và toàn thân

y • Điều trị các bất thường toàn thân

Trang 32

Chiến lược điều trị

y • Điều trị khẩn trương

y • Dexaméthasone : 1 giọt/h trong 24-48h 1giọt/2h Dexaméthasone : 1 giọt/h trong 24 48h, 1giọt/2h

trong 4-5 ngày, sau đó giảm dần vài ngày/tuần

y • Nếu điều trị ban đàu thất bại : tiêm dưới kết mạc

(3-5ngày)

y • Chú ý tăng NA do cortison

Hiế khi ầ điề t ị d t ì

y • Hiếm khi cần điều trị duy trì

y • Tyndallomètre laser cần để theo dõi

Điều trị chống viêm

y • Tra mắt : dexamethasone, rimexolone, prednisolone, fluorometholone,

hydrocortisone

y + AINS (chèng viªm kh«ng ph¶i steroid)

y • Tiêm : dưới kết mạc, dưới ténon

y • Toàn thân : TruyÒn tÜnh m¹ch sau đó uèng liều thấp

Trang 33

Hoạt tính của các stérọdes

y •Valaciclovir hay aciclovir

y Valaciclovir hay aciclovir

y •Sau dùng cortison tại chỗhoặc cạnh nhãn cầu liều cao

y •cortison tồn thân trường hợp đặc biệt

y •Giảm liều từ từ

y •Tgưỡng tối thiểu

y •Chú ý tăng NA (latanoprost)ý g ( p )

Trang 34

Nét mới trong điều trị

y •IFN-α và VMBĐ khĩ điều trị, nhất là Behçet (Wechsler et al Ocular

Immunol Infl 2000)

y •Anti-TNFα et Behçet (Sfikakis et al Lancet, 2001)

y •IVIg và VMBĐ AJI (CCPRB en cours)

y •DIV giải phĩng kéo dài corticọdes (thử nghiệm)

y •Điện di (Sắp thử nghiệm)

y •Tiêm nội nhãn corticọdes

y (Benitez del Castillo et al Arch Soc Esp Ophthalmol, 2001)

Điều trị phẫu thuật

y •Khơng cĩ viêm(~ 3 tháng)

y • Đường rạch GM, mĩc mống mắt

y •Phaco, xÐ bao sau, cắt DK trước

y •Chọn IOL (HSM so víi acrylique hydrophobe)

y • Cắt TTT qua pars plana : tới thể miq p p

y •Tiên lượng phụ thuộc và tổn thưpng bán phần trước

Trang 35

Chi ến lược chống viêm

y Trước mổ

y -Prédnisone : 0,5 mg/kg/ngàytrong 3 ngày

y -Aciclovir/Valaciclovir : 4g/ngàyhoặcIV(10mg/kg/8h)

Trang 37

Kết luận

y Trước 1 VMBĐ, cần phải :

y •Tìm nguyên nhân sinh bệnh đặc hiệu và loại trừ nhiễm trùngg y g

y •Hãy thường xuyên tham khảo ý kiến BS nội khoa

y •Ưu tiên XN tại những labo có khả năng

y •Đưa ra 1 điều trị thích hợp với mức độ trầm trọng của viêm

Ngày đăng: 21/12/2014, 13:28

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w