1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

20 đề thi thử môn toán

20 157 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 324,85 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Lập phương trình mặt phẳng β đi qua A, B và vuơng gĩc với α.. Theo chương trình THPT khơng phân ban 2 điểm 1.. Theo chương trình THPT phân ban thí điểm 2 điểm 1.. Lập phương trình m

Trang 1

ĐỀ SỐ ĐỀ SỐ 111

PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH

Câu I (2 điểm)

Cho hàm số y = − +x4 2x2 + cĩ đồ thị là (C) 1

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C)

2 Tìm những điểm M trên trục tung sao cho từ đĩ vẽ được 4 tiếp tuyến đến đồ thị (C)

Câu II (2 điểm)

1 Giải phương trình:

2

4 cos x 2 cos x(2 sin x 1) sin 2x 2(sin x cos x)

0

2 sin x 1

2 Giải bất phương trình: x2 − +1 x2 −3x + ≥2 x2 − x

Câu III (2 điểm)

Trong khơng gian với hệ tọa độ Oxyz cho hai điểm A(3; 0; 2), B(1;–1; 0) và mặt phẳng (α): x−2y+2z− = 3 0

1 Lập phương trình mặt phẳng ( )β đi qua A, B và vuơng gĩc với (α )

2 Tìm trên mặt phẳng (α điểm C sao cho ABC) ∆ vuơng cân tại B

Câu IV (2 điểm)

1 Cho hàm số

2

x

2 x

F(x)= ∫ sin t dt với x > 0 Tính F (x) /

2 Cho 3 số thực a, b, c thỏa a ≤ , b6 ≤ − và c8 ≤ 3

Chứng minh rằng với ∀ ≥ ta luơn cĩ x 1 4 2

x ≥ ax +bx+ c

PHẦN TỰ CHỌN: Thí sinh chỉ được chọn làm câu V.a hoặc câu V.b

Câu V.a Theo chương trình THPT khơng phân ban (2 điểm)

1 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho ∆ABC vuơng tại C, biết điểm A(–2; 0), B(2; 0)

và khoảng cách từ trọng tâm G đến Ox bằng 1

3 Tìm tọa độ của đỉnh C

2 Chứng minh đẳng thức sau:

C C +C C +C C + +C C +C C +C C = C

Câu V.b Theo chương trình THPT phân ban thí điểm (2 điểm)

1 Giải hệ phương trình:

2008

2x

y

xy



 +



2 Tính thể tích của hình chĩp tam giác đều S.ABC theo a và b Biết hình chĩp cĩ độ dài cạnh

đáy là a và cạnh bên là b

Trang 2

ĐỀ SỐ ĐỀ SỐ 222

PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH

Câu I (2 điểm)

Cho hàm số y = x (m2 −x)−m (1), m là tham số

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số (1) khi m = 1

2 Tìm k theo m để (d) : y = kx + k + 1 cắt đồ thị hàm số (1) tại 3 điểm phân biệt

Câu II (2 điểm)

1 Tìm điều kiện của m để phương trình sau cĩ ít nhất 1 nghiệm thuộc đoạn 0;

2

 π

 :

2 cos 2x +sin x cos x +sin x cos x = m(sin x+cos x)

2 Tìm điều kiện của m để phương trình sau cĩ 4 nghiệm thực phân biệt:

Câu III (2 điểm)

Trong khơng gian với hệ tọa độ Oxyz cho

d : 3x 2z 7 0



 − − =

1 Tính gĩc giữa mặt phẳng (P) và đường thẳng d1

2 Lập phương trình đường thẳng d2 đối xứng d1 qua (P)

Câu IV (2 điểm)

1 Tính tích phân

3

1 2

dx I

(1 x) 2x 3

=



PHẦN TỰ CHỌN: Thí sinh chỉ được chọn làm câu V.a hoặc câu V.b

Câu V.a Theo chương trình THPT khơng phân ban (2 điểm)

1 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho 3 đường thẳng (d1): x – 3y = 0,

2

(d ) : 2x+ − = và (dy 5 0 3): x – y = 0 Tìm tọa độ các đỉnh hình vuơng ABCD biết A, C lần lượt thuộc (d1), (d2) và 2 đỉnh cịn lại thuộc (d3)

2 Rút gọn tổng: S= 2n 1− C1n +2n 1− C2n + 3.2n 3− C3n + +k.2n k− Ckn + +nCnn

Câu V.b Theo chương trình THPT phân ban thí điểm (2 điểm)

(x +1)log x+(2x +5)log x + = 6 0

2 Cho hình chĩp S.ABCD cĩ đáy ABCD là hình chữ nhật, AB = a, AD = b, SA⊥ (ABCD)

và SA = 2a M, N là trung điểm SA, SD Tìm điều kiện của a, b để cos CMN 3

3

=

………Hết………

Trang 3

ĐỀ SỐ 3 ĐỀ SỐ 3

PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH

Câu I (2 điểm)

Cho hàm số y = − +x4 2mx2 −2m + (1), m là tham số 1

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số (1) khi m = 1

2 Tìm điều kiện m để đồ thị hàm số (1) cắt trục hồnh tại 4 điểm phân biệt cách đều nhau

Câu II (2 điểm)

1 sin 2x cos 2x sin 4x

2

1+ 1−x = x 1+2 1−x

Câu III (2 điểm)

Trong khơng gian với hệ tọa độ Oxyz cho 3 điểm A(1; 1; 0), B(0; 2; 0), C(0; 0; 2)

1 Lập phương trình mặt phẳng (P) qua gốc tọa độ O và vuơng gĩc với BC Tìm tọa độ giao

điểm của AC với mặt phẳng (P)

2 Chứng minh ∆ABC vuơng Lập phương trình mặt cầu ngoại tiếp tứ diện OABC

Câu IV (2 điểm)

2 0

ln x x 1

=

+

2 Cho 2 số thực x, y thỏa đẳng thức x + −y 3( x− +2 y + −1 1)= 0

Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của A = xy

PHẦN TỰ CHỌN: Thí sinh chỉ được chọn làm câu V.a hoặc câu V.b

Câu V.a Theo chương trình THPT khơng phân ban (2 điểm)

1 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho ∆ABC cĩ đỉnh A(4; 3) Biết đường phân giác trong và trung tuyến kẻ từ 1 đỉnh là x + 2y – 5 = 0 và 4x + 13y – 10 = 0 Tìm B, C

2 Gọi a3n–3 là hệ số của x3n–3 trong khai triển (x2 + 1)n(x + 2)n Tìm n để a3n–3 = 26n

Câu V.b Theo chương trình THPT phân ban thí điểm (2 điểm)

3

log 3+ − −8 = −1 1−x

2 Cho hình chĩp SABCD cĩ đáy ABCD là hình vuơng cạnh a Mặt phẳng (SAC) vuơng gĩc với đáy, ASC = 900 và SA tạo với đáy một gĩc bằng α Tính thể tích hình chĩp SABCD

………Hết………

Trang 4

ĐỀ SỐ ĐỀ SỐ 444

PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH

Câu I (2 điểm)

Cho hàm số y = x4 −2(m +1)x2 + 3m− (1), m là tham số 1

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số (1) khi m = 0

2 Tìm điều kiện m để đồ thị hàm số (1) cắt trục hồnh tại 4 điểm phân biệt cĩ hồnh độ lập thành cấp số cộng

Câu II (2 điểm)

sin sin x cos sin x 1 2 cos

π

Câu III (2 điểm)

Trong khơng gian với hệ tọa độ Oxyz cho 4 điểm

A(3;–2;–2), B(3; 2; 0), C(0; 2; 1) và D(–1; 1; 2)

1 Lập phương trình mặt cầu (S) tâm A tiếp xúc mặt phẳng (BCD)

2 Tìm tọa độ tâm đường trịn ngoại tiếp ∆ABC

Câu IV (2 điểm)

1 Tính tích phân

ln 3 x 0

I = ∫ e +1dx

2 Cho 4 số thực dương x, y, z, t thỏa x + + + ≤ Tìm giá trị nhỏ nhất của: y z t 2

    

=  +  +  +  + 

PHẦN TỰ CHỌN: Thí sinh chỉ được chọn làm câu V.a hoặc câu V.b

Câu V.a Theo chương trình THPT khơng phân ban (2 điểm)

1 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho ∆ABC cân tại C Biết đỉnh A(1; 3), đường cao (BH): 2x – 3y – 10 = 0 và (AB): 5x + y – 8 = 0 Xác định tọa độ các đỉnh B và C

2 Người ta cần chia 6 mĩn quà đơi một khác nhau cho 3 người sao cho mỗi người nhận được

ít nhất 1 mĩn Tính số cách chia quà

Câu V.b Theo chương trình THPT phân ban thí điểm (2 điểm)

1 Tìm điều kiện m để phương trình sau cĩ 2 nghiệm thực x1, x2 thỏa x1 < 1 < x2 < 2:

m.2− −(2m+1).2− + m+ = 4 0

2 Cho hình chĩp S.ABCD cĩ đáy là hình vuơng cạnh a ∆SAD đều và vuơng gĩc với

(ABCD) Gọi H là trung điểm của AD

Tính gĩc phẳng nhị diện [B, SC, D]

………Hết………

Trang 5

ĐỀ SỐ ĐỀ SỐ 555

PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH

Câu I (2 điểm)

Cho hàm số

2

(2m 1)x m y

x 1

=

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số (1) khi m = 0

2a Biện luận theo k số nghiệm của phương trình 2x

k

x 1 =

b Tìm điều kiện của m để đồ thị hàm số (1) tiếp xúc với đường thẳng y = x

Câu II (2 điểm)

1 Giải phương trình: 2− 3 cos 2x +sin 2x = 4 cos 3x2

2 Giải phương trình: 4 x− x2 − +1 x + x2 − = 1 2

Câu III (2 điểm)

Trong khơng gian với hệ tọa độ Oxyz cho mặt phẳng (P): x + y + z + 3 = 0 và hai đường

d :

d :

1 Tìm tọa độ giao điểm A của đường thẳng d1 và mặt phẳng (P)

2 Lập phương trình hình chiếu của d2 theo phương song song với d1 lên mặt phẳng (P)

Câu IV (2 điểm)

1

x 3 0

I = ∫ 3 + dx

2 Cho 3 số thực dương x, y, z thỏa x2 + y2 + z2 = 1 Chứng minh rằng:

2

y z + z x + x y ≥

PHẦN TỰ CHỌN: Thí sinh chỉ được chọn làm câu V.a hoặc câu V.b

Câu V.a Theo chương trình THPT khơng phân ban (2 điểm)

1 Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy cho elip

2 2

x

4 + = ngoại tiếp hình chữ

A 3;

3

 , tìm tọa độ các đỉnh cịn lại của ABCD

2 Từ X = {0; 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7} cĩ thể lập được mấy số gồm 5 chữ số phân biệt và một trong

3 chữ số đầu tiên là 1

Câu V.b Theo chương trình THPT phân ban thí điểm (2 điểm)

1 Giải bất phương trình:

2 log x 12 1

3

x

2

1

1 3

 

 

2 Cho ∆ABC vuơng tại A và BC = a ðiểm M trong khơng gian thỏa MA = MB = MC = b Tính thể tích hình chĩp M.ABC

………Hết………

Trang 6

ĐỀ SỐ ĐỀ SỐ 666

PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH

Câu I (2 điểm)

Cho hàm số

(m 1)x m x 1 y

=

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số (1) khi m = 1

2 Tìm trên đường thẳng (d): x = 2 những điểm M sao cho đồ thị của hàm số (1) khơng đi qua

dù m nhận bất kỳ giá trị nào

Câu II (2 điểm)

1 Tìm nghiệm thuộc đoạn [0; 10] của phương trình:

3

2

sin x 1

2 cos x cotg x

sin x

+

2x 8x 6

2

+

Câu III (2 điểm)

Trong khơng gian với hệ tọa độ Oxyz cho điểm M(1; 2; 3) Mặt phẳng (P) đi qua M cắt các tia Ox, Oy, Oz lần lượt tại A, B, C Lập phương trình mặt phẳng (P) biết rằng:

1 Tứ diện O.ABC là hình chĩp tam giác đều

2 Thể tích tứ diện O.ABC đạt giá trị nhỏ nhất

Câu IV (2 điểm)

1 Cho S là miền kín giới hạn bởi y = x, y = − và y = 0 2 x

Tính thể tích vật thể do S quay quanh trục Ox

2 Tìm điều kiện của m để hệ phương trình sau cĩ 3 nghiệm thực phân biệt:

3 3

 + + =



PHẦN TỰ CHỌN: Thí sinh chỉ được chọn làm câu V.a hoặc câu V.b

Câu V.a Theo chương trình THPT khơng phân ban (2 điểm)

1 Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy cho elip ( )E : x2 y2 1

4 + 3 = Tìm tọa độ điểm M

trên (E) để tiếp tuyến tại M với (E) tạo với Ox, Oy thành tam giác cĩ diện tích nhỏ nhất

2 Tìm số n nguyên dương, biết rằng:

C + 3C +3 C + + 3 C = 4096

Câu V.b Theo chương trình THPT phân ban thí điểm (2 điểm)

2 Cho ∆ABC cân cĩ đáy BC nằm trong mặt phẳng (P) Gọi H là hình chiếu của A trên (P)

và ∆HBC vuơng Tính diện tích ∆ABC, biết BC = 16cm và AH = 6cm

………Hết………

Trang 7

ĐỀ SỐ ĐỀ SỐ 777

PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH

Câu I (2 điểm)

Cho hàm số

2

y

x 1

+ +

=

− cĩ đồ thị là (C)

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C)

2 Tìm trên trục hồnh điểm M từ đĩ vẽ được đúng 1 tiếp tuyến đến (C)

Câu II (2 điểm)

cos x sin x cos 2x

8

2 Giải hệ phương trình:

1

y 1

y







Câu III (2 điểm)

Trong khơng gian với hệ tọa độ Oxyz cho hai điểm A(0; 0;–3), B(2; 0;–1) và mặt phẳng

( )P : 3x−8y +7z− = 1 0

1 Lập mặt phẳng (Q) qua A, B và tạo với mặt phẳng (Oxz) gĩc α thỏa cos 3

3

α =

2 Tìm tọa độ của điểm C trên (P) sao cho ∆ABC đều

Câu IV (2 điểm)

1 Tính tích phân

3

3 0

dx I

(2x 3)(x 1)

=

2 Cho a, b, c là 3 cạnh của một tam giác Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:

P

PHẦN TỰ CHỌN: Thí sinh chỉ được chọn làm câu V.a hoặc câu V.b

Câu V.a Theo chương trình THPT khơng phân ban (2 điểm)

1 Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy cho đường trịn (C): x2 + y2 + 4 3 x – 4 = 0 Tia

Oy cắt (C) tại A Lập phương trình đường trịn (C’) biết bán kính R’ = 2 và (C’) tiếp xúc ngồi với (C) tại A

2 Chứng tỏ rằng tổng sau khơng chia hết cho 6 với mọi giá trị n nguyên dương:

S = 5 C +5 − C +5 − C + +5 C − +C

Câu V.b Theo chương trình THPT phân ban thí điểm (2 điểm)

1 Giải bất phương trình: log2 x2 −2x + +2 4 log (x4 2 −2x+2) ≤ 5

2 Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’ Gọi M, N, E, F lần lượt là trung điểm của AB, CC’, BC và A’D’ Chứng minh (DEB’F) là mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng MN

………Hết………

Trang 8

ĐỀ SỐ ĐỀ SỐ 888

PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH

Câu I (2 điểm)

Cho hàm số

2

y

x 1

=

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số (1) khi m = – 1

2 Tìm điều kiện của m để đồ thị hàm số (1) cắt trục hồnh tại 2 điểm phân biệt A, B Biết rằng tiếp tuyến tại A và B vuơng gĩc với nhau

Câu II (2 điểm)

1 Giải phương trình: 4 sin x cos 3x3 +4 cos x sin 3x3 + 3 3 cos 4x = 3

2 Giải hệ phương trình:

2 2

y y

x 1

y y

 + + =





 + + =



Câu III (2 điểm)

Trong khơng gian với hệ tọa độ Oxyz cho hai đường thẳng

1

d :

+ =



 − + + =

x 3y 1 0

d :



 + − =

1 Lập phương trình hai mặt phẳng lần lượt chứa d1, d2 và song song với nhau

2 Lập phương trình đường thẳng cắt d1, d2 và song song với 3 x y z

d :

3 = 2 = 7

Câu IV (2 điểm)

1 Tính tích phân

4 3 0

dx I

cos x

π

2 Cho 2 số thực dương x, y thỏa x + ≥ Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: y 6

6 8

P 3x 2y

x y

PHẦN TỰ CHỌN: Thí sinh chỉ được chọn làm câu V.a hoặc câu V.b

Câu V.a Theo chương trình THPT khơng phân ban (2 điểm)

1 Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy cho hai đường thẳng (d1): 3x – 4y – 6 = 0 và

(d2): 5x +12y + = cắt nhau tại điểm M Lập phương trình đường thẳng (d) qua 4 0 điểm K(1; 1) cắt (d1), (d2) lần lượt tại A, B sao cho ∆MAB cân tại M

2 Rút gọn tổng:

S= 1.2.C +2.3.C + 3.4.C + +2006.2007.C +2007.2008.C

Câu V.b Theo chương trình THPT phân ban thí điểm (2 điểm)

1 Giải bất phương trình: 32x2−4x 1+ −2.3x2−2x − ≤ 1 0

2 Cho hình trụ chiều cao 12cm, bán kính đáy 10cm Trên hai đường trịn đáy lấy lần lượt 2

điểm M, N sao cho MN = 20cm Tính gĩc và khoảng cách giữa MN với trục của hình trụ

………Hết………

Trang 9

ĐỀ SỐ ĐỀ SỐ 999

PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH

Câu I (2 điểm)

y

x m

+

=

− (1), m là tham số

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số (1) khi m = 0

2 Tìm điều kiện của m để hàm số (1) đồng biến trên khoảng (1;+∞ )

Câu II (2 điểm)

tgx cotg2x cotgx 1

=

2 Giải hệ phương trình:

y x

x y









Câu III (2 điểm)

Trong khơng gian với hệ tọa độ Oxyz cho hai đường thẳng

1

x 0

d :

y 3z 3 0

 =



 + − =

d :

z 0

 + − =



 =

1 Tìm tọa độ hai điểm M, N lần lượt thuộc d1 và d2 sao cho MN ngắn nhất

2 Lập phương trình mặt phẳng (P) chứa d2 và tạo với d1 gĩc ϕ sao cho cos 13

15

ϕ =

Câu IV (2 điểm)

x 1

ln x 1

+

=

+

2 ðịnh dạng của ∆ABC biết rằng:

(p−a)sin A+(p−b)sin B = c sin A sin B

PHẦN TỰ CHỌN: Thí sinh chỉ được chọn làm câu V.a hoặc câu V.b

Câu V.a Theo chương trình THPT khơng phân ban (2 điểm)

1 Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy cho đường thẳng (d1): x + 2y – 2 = 0 cắt elip

9 + 4 = tại 2 điểm A, B Tìm điểm M thuộc (E) để diện tích MAB∆ lớn nhất

2 Một hộp chứa 100 sản phẩm với tỉ lệ phế phẩm 10% Chọn ngẫu nhiên từ hộp ra 10 sản phẩm, tính số cách chọn được 7 sản phẩm tốt

Câu V.b Theo chương trình THPT phân ban thí điểm (2 điểm)

1 Giải phương trình: log (xx 2 +2)+ log x 2+ x = 2

2 Một hình nĩn cĩ chiều cao h nội tiếp trong mặt cầu cĩ bán kính R Tính h theo R để hình nĩn cĩ thể tích lớn nhất

Trang 10

ĐỀ SỐ ĐỀ SỐ 101010

PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH

Câu I (2 điểm)

Cho hàm số y = x3 + 3x2 – 6m (1), m là tham số

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số (1) khi m = 1

2 Tìm điều kiện của m để đồ thị hàm số (1) cắt đường thẳng (d): y = (m – 18)x tại 3 điểm phân biệt

Câu II (2 điểm)

1 Giải phương trình:

2 sin x

4

(1 sin 2x) 1 tgx cos x

π 

 − 

 

2 Chứng tỏ rằng với mọi m khơng âm thì phương trình sau luơn cĩ nghiệm thực:

3x + 3m −5 x + −4 m + = 6 0

Câu III (2 điểm)

Trong khơng gian với hệ tọa độ Oxyz cho

đường thẳng x 2y z 9 0

d : 2y z 5 0



1 Tìm tọa độ điểm K đối xứng với điểm I qua đường thẳng d

2 Lập phương trình mặt cầu (S) cĩ tâm I cắt đường thẳng d tại A, B sao cho AB = 16

Câu IV (2 điểm)

1

ln x 1

+

=

+

2 Cho 3 số thực dương x, y, z thỏa x2 +y2 +z2 ≤ Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: 3

P

1 xy 1 yz 1 zx

PHẦN TỰ CHỌN: Thí sinh chỉ được chọn làm câu V.a hoặc câu V.b

Câu V.a Theo chương trình THPT khơng phân ban (2 điểm)

1 Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy cho elip

2 2

x

4 + = cĩ hai tiếp tuyến song

song với nhau Chứng minh rằng gốc tọa độ O là trung điểm đoạn thẳng nối 2 tiếp điểm

2 Cho hai đường thẳng d1, d2 song song với nhau Trên d1 cĩ 10 điểm phân biệt và trên d2 cĩ

n (n ≥ 2) điểm phân biệt Tính n để cĩ 2800 tam giác được tạo thành từ các điểm trên

Câu V.b Theo chương trình THPT phân ban thí điểm (2 điểm)

x 4x 7

2 Cho hình chĩp S.ABCD cĩ đáy hình vuơng cạnh a SA ⊥ (ABCD), SA = a 3

Tính gĩc phẳng nhị diện [B, SC, D]

………Hết………

Ngày đăng: 20/12/2014, 02:06

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w