Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy và SA3aC. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông, SA vuông góc với mặt phẳng ABCD, g
Trang 1LTTK EDUCATION
(Đề thi có 07 trang)
ĐỀ THI THỬ THPTQG NĂM 2019 CHUẨN CẤU TRÚC CỦA BỘ GIÁO DỤC – ĐỀ 01
Môn thi: TOÁN HỌC
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A Hàm số đồng biến trên khoảng ;1 B Hàm số nghịch biến trên khoảng 1; 0
C Hàm số nghịch biến trên 1; 0 1; D Hàm số đồng biến trên ; 1 0;1
Câu 2 Trong không gian Oxyz, mặt cầu 2 2
Câu 4 Với a và b là các số thực dương bất kỳ, mệnh đề nào dưới đây đúng?
A log ab log loga b B loga b logalogb
C loga loga logb
Trang 2Câu 8 Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây?
C Là trung điểm của đoạn thẳng nối hai tâm của hai đáy
D Là giao điểm của hai đường thẳng AD' và CB '
Câu 10 Tính đạo hàm của hàm số y2x1 4x3
x y
Câu 12 Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy
và SA3a Chọn hệ trục tọa độ Oxyz sao cho A trung với O, điểm B thuộc tia Ox, điểm D thuộc tia Oy
và điểm S thuộc tia Oz Gọi G là trọng tâm của tam giác SBD Mệnh đề nào dưới đây là đúng?
Trang 3Câu 16 Cho các số dương a, b, c thỏa mãn 2 a 6b 12c Khi đó biểu thức T b b
295
Câu 20 Theo Quyết định số 4495/QĐ-BCT ngày 30/11/2017 của Bộ Công thương về Quy định về giá
bán điện thì giá bán lẻ điện sinh hoạt được tính theo 6 bậc như bảng dưới đây (giá này chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng 10%):
Cho kWh từ 201-300
Cho kWh từ 301-400
Cho kWh từ
401 trở lên
Giá bán điện
(đồng/kWh) 1.549 1.600 1.858 2.340 2.615 2.701
Qua thống kê số kWh hàng tháng cho thấy, gia đình bác An thường dùng từ 300 kWh đến 400 kWh mỗi
tháng Gọi x là số kWh mà gia đình bác An dùng háng tháng và f x là số tiền mà gia đình bác An phải
thanh toán cho x kWh bao gồm cả thuế giá trị gia tăng Biểu thức nào dưới đây là đúng?
A f x 2615x207250 B f x 2876, 5x207 250
A f x 2876, 5x227 975 D f x 2615x
Câu 21 Trong một cuộc khảo sát, 607 bác sĩ phẫu thuật chỉnh hình và tổng quát về các hoạt động chuyên
môn chính của họ Kết quả được cho bởi bảng sau:
Bác sĩ phẫu thuật Hoạt động chuyên môn chính Tổng
Giảng dạy Nghiên cứu
Chọn ngẫu nhiên một bác sĩ phẫu thuật, số nào dưới đây gần với xác suất để bác sĩ được chọn là một bác
sĩ tổng quát có hoạt động chuyên môn chính là giảng dạy?
Câu 22 Một người gửi tiết kiệm 200 triệu đồng vào một ngân hàng với lãi suất 6,8%/năm Biết rằng nếu
không rút tiền ra khỏi ngân hàng thì cứ sau mỗi năm số tiền lãi sẽ được nhập vào vốn để tính lãi cho năm
Trang 4tiếp theo Hỏi sau ít nhất bao nhiêu năm số tiền lãi người đó thu được so với tiền gốc ban đầu có thể dùng
để mua được một chiếc xe máy giá 47 990 000 đồng, giả định trong khoảng thời gian này lãi suất không thay đổi và người đó không rút tiền ra?
Câu 23 Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số 3 2
Câu 26 Cho n là số nguyên dương thỏa mãn 1 2
2C nC n 65 Tìm số hạng không chứa x của khai triển
biểu thức 2 3 12
n x
20; 20 để phương trình 2m1 f x 3 0 có đúng ba nghiệm phân
AC a Thể tích của khối chóp S.ABC bằng
A 24a 3 B 6 17a3 C 48a 3 D 72a 3
Trang 5Câu 33 Trong không gian Oxyz, coh đường thẳng d là giao tuyến của hai mặt phẳng P :x y z 3 và
Q :x y z 5 Mặt phẳng chứa đường thẳng d và đi qua gốc tọa độ có phương trình là
Câu 36 Khi sản xuất vỏ lon sữa bò có hình trụ với thể tích bằng V, nhà thiết kế luôn đặt mục tiêu sao cho
chi phí nguyên liệu làm vỏ lon sữa bò là ít nhất, tức là diện tích toàn phần của hình trụ là nhỏ nhất Muốn
thể tích khối trụ đó bằng V và diện tích toàn phần hình trụ là nhỏ nhất thì chiều cao h của lon sữa bò bằng
4
V h
5
4V h
Câu 38 Gọi A là tập hợp các giá trị nguyên của tham số m để hàm số 1
2
x y
Trang 6Câu 39 Cho hàm số y f x có đạo hàm liên tục trên đoạn a b; và đồ thị là C Để tính độ dài l
đường cong C thì người ta sử dụng công thức 2
Câu 40 Cho khối hộp ABCD A B C D 1 1 1 1 Gọi M là trung điểm của AB Mặt phẳng MA C1 1 chia khối hộp
đã cho thành hai phần Gọi V1 là thể tích khối đa diện có chứa BB1 và V2 là thể tích phần còn lại Tính tỉ
Câu 43 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông, SA vuông góc với mặt phẳng ABCD,
góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng ABCD bằng 60° Biết rằng thể tích khối chóp S.ABCD bằng
Câu 44 Cho hàm số y f x liên tục và có đạo hàm trên đoạn 0; 4
và hàm số y f ' x có đồ thị như hình vẽ dưới đây Mệnh đề nào dưới
Trang 7Câu 46 Xét các hình chóp S.ABCD thỏa mãn các điều kiện: đáy ABCD là hình vuông, cạnh bên SA
vuông góc với đáy và khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng SBC bằng a Biết rằng thể tích khối chóp
S.ABCD đạt giá trị nhỏ nhất V0 khi cosin góc giữa đường thẳng SB và mặt phẳng ABCD bằng p
x
đạt giá trị nhỏ nhất, giá trị lớn nhất đều là các số nguyên và tập giá trị của hàm số đã cho chỉ có đúng 6 số nguyên Giá trị của a22b2
A Viết phương trình mặt phẳng OAB, biết rằng điểm B thuộc mặt cầu S , có hoành độ
dương và tam giác OAB đều
Trang 8Mặt phẳng :ax by cz d 0 có một vectơ pháp tuyến là na b c; ; (nhớ thứ tự là hệ số của x, hệ
số của y và hệ số của z; trong trường hợp khuyết biến nào thì hệ số ứng với biến đó là bằng 0)
Từ việc xác định được tâm của mặt cầu ngoại tiếp hình hộp chữ
nhật trong câu hỏi này chúng ta dễ dàng suy ra những kết quả như ở
bên
Trang 91 Mặt cầu ngoại tiếp hình hộp chữ nhật ABCD A B C D có bán kính được xác định bởi công thức ' ' ' '
1
'2
R AB AD AA
2 Cho hình lăng trụ đứng ABC A B C có đáy ABC là tam giác vuông tại A Khi đó mặt cầu ngoại tiếp ' ' 'hình lăng trụ có tâm là giao điểm của BC và ' B C (tức là tâm của hình chữ nhật ' BCC B ) và bán kính ' 'được xác định bởi công thức 1 2 2 2
'2
R AB AC AA
3 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật và cạnh bên SA vuông góc với đáy Khi đó mặt
cầu ngoại tiếp hình chóp có tâm là trung điểm của cạnh SC và bán kính được tính theo công thức
1
2
R AB AD AS
4 Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại A và cạnh bên SA vuông góc với đáy Khi đó
mặt cầu ngoại tiếp hình chóp có tâm là trung điểm của cạnh SE, với E là đỉnh còn lại của hình chữ nhật ABEC và bán kính được tính theo công thức 1 2 2 2
2
R AB AC AS
5 Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B và cạnh bên SA vuông góc với đáy Khi đó
mặt cầu ngoại tiếp hình chóp có tâm là trung điểm của cạnh SC và bán kính được tính theo công thức
1
2
R BA BC SA
6 Cho hình tứ diện gần đều ABCD Khi đó mặt cầu ngoại tiếp tứ diện có tâm là trung điểm của đoạn nối
trung điểm của hai cạnh AB, CD và bán kính được tính theo công thức 2 2 2 2
f ax b là 1
F ax b
Trang 10b b
DISCOVERY
Một cách tổng quát chúng ta có các kết quả sau:
1) Cho các số thực dương m, n, p khác 1 và thỏa mãn m p n Nếu tồn tại các số thực a, b, c thỏa mãn
Trang 121
2x x
Số hạng này không chứa x khi và chỉ khi 30 5 k 0 k 6 (thỏa mãn)
Suy ra số hạng không chứa x trong khai triển trên là C10624 3360
Trang 13m m
Với b1 2 c1 thì ta tìm được c13 và b1 1 (loại)
Do đó, B3; 1 , C 5;3 Vậy T 14
Cách 2: Vì tam giác ABC vuông cân tại A nên phép quay tâm A với góc quay
2
hoặc
2
biến điểm B thành điểm C Do Bd1 nên B b ; 2b
Phép quay tâm I a b ; với góc quay biến điểm M x y ; thành điểm M'x y'; ' thì
Trang 14- Phép quay
; 2
A
Q
biến B b ; 2b thành C b 2;b Lại do Cd2 nên b2 b 8 0 b 3 (thỏa mãn)
Suy ra B3; 1 , C 5;3 và T 14
- Phép quay
, 2
Dễ thấy điểm I0; 1; 4 thuộc cả P và Q nên Id
Mặt phẳng nhận n u OI, 1;4;1 làm vectơ pháp tuyến Do đi qua gốc tọa độ nên có phương trình là x4y z 0
Cách 2: Vì mặt phẳng chứa đường thẳng d nên có phương trình
Chú ý: Tổng quát bài toán chúng ta có kết quả sau:
Với z1 m z; 2 n z; 1z2 p , trong đó m, n, p là độ dài ba cạnh của một tam giác thì
Trang 156 nghiệm phân biệt
Trang 16m y
x m
Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng ; 8
Ba đường thẳng B B C N1 , 1 và A M1 cắt nhau tại S Dễ thấy B là trung điểm của đoạn thẳng SB1
Gọi h là độ dài chiều cao của hình hộp đã cho Khi đó:
u v
hay a'2;11; 5
Nhận thấy tọa độ điểm A thỏa mãn phương trình ở phương án C nên phương án đúng là C
Cách 2: Đường thẳng d và đường thẳng Δ có vectơ chỉ phương lần lượt là v3; 4;0 và u1; 2; 2
Do u v 1.3 2 4 2.0 5 0 nên nếu a là một vectơ chỉ phương của đường phân giác của góc
nhọn tạo bởi d và Δ thì
Trang 17Kiểm tra từng phương án đến khi tìm được phương án đúng
Tọa độ của điểm A không thỏa mãn phương trình ở phương án B nên loại phương án này
- Phương án A: Đường thẳng có vectơ chỉ phương a7;1;5
Ta có . 15 5; . 25 5
nên loại phương án A
- Phương án C: Đường thẳng có vectơ chỉ phương c2;11; 5
Trang 182) Trong không gian Oxyz, cho điểm M x y z 0; 0; 0 và mp P :ax by cz d 0
Gọi H và M ' lần lượt là hình chiếu vuông góc của M lên P và điểm đối xứng với M qua P Khi đó:
0 ; 0 ; 0
H x at y bt z ct , M'x02 ;at y02 ;bt z02ct với 0 0 0
2 2 2
ax by cz d t
OABC là tứ diện vuông tại O Gọi O là điểm đối xứng với O qua mặt phẳng ' ABC thì O chính là '
điểm S Khi đó, dễ dàng tính được 8 4; ; 8
Trang 19Đặt SBA Theo giả thiết ta có ;
sin sin 2 cos
Từ kết quả của bài tập này, chúng ta
có thể giải quyết được các câu hỏi ở trên
Trang 20Bài tập tương tự:
Câu 1: Biết rằng tồn tại các số nguyên a, b sao cho hàm số 2
1
ax b y
x
đạt giá trị nhỏ nhất, giá trị lớn nhất đều là các số nguyên và tập giá trị của hàm số đã cho chỉ có đúng 6 số nguyên Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A a2b2 10 B a2b2 25 C a2b2 34 D a2b2 16
Câu 2: Biết rằng tồn tại các số nguyên a, b sao cho hàm số 2
1
ax b y
x
đạt giá trị nhỏ nhất, giá trị lớn nhất đều là các số nguyên và tập giá trị của hàm số đã cho chỉ có đúng 6 số nguyên Tồn tại tất cả bao nhiêu cặp số a b; thỏa mãn yêu cầu bài toán?
Câu 3: Biết rằng tồn tại các số nguyên a, b sao cho hàm số
21
ax b y
x
đạt giá trị nhỏ nhất, giá trị lớn nhất đều là các số nguyên và tập giá trị của hàm số đã cho chỉ có đúng 6 số nguyên Biểu thức P a 2b đạt giá trị lớn nhất bằng
Hàm số có ba cực trị khi và chỉ khi (*) có ba nghiệm phân biệt m 0
Tọa độ các điểm cực trị của đồ thị hàm số là
Chu vi tam giác ABC là ABBCCA2m 2 m2m8
Theo giả thiết ta có 2m 2 m2m8 2 2 2
Trang 21Tam giác OAB đều nên
M Viết phương trình mặt phẳng OMN, biết rằng điểm N thuộc mặt cầu S , có tung độ
dương và tam giác OMN đều
ở bên
Trang 22Bài tập đề xuất:
Câu 1: Cho hàm số y f x có đạo hàm liên tục trên , thỏa mãn các điều kiện f x 0 x ,
f x x x f x x và f 0 1 Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương
trình f x m 0 có bốn nghiệm thực phân biệt
Trang 23LTTK EDUCATION
(Đề thi có 07 trang)
ĐỀ THI THỬ THPTQG NĂM 2019 CHUẨN CẤU TRÚC CỦA BỘ GIÁO DỤC – ĐỀ 02
Môn thi: TOÁN HỌC
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
A Hàm số đạt cực đại tại x1 B Hàm số đạt cực đại bằng 1
C Hàm số đạt cực tiểu bằng 4
3 D Hàm số đạt cực tiểu tại
527
Trang 24Câu 10 Trong không gian Oxyz, cho điểm M3;9;6 Gọi M M M1, 2, 3 lần lượt là hình chiếu vuông
góc của M trên các trục tọa độ Ox, Oy, Oz Mặt phẳng M M M1 2 3 có phương trình là
Câu 13 Cho hình hộp chữ nhật ABCD A B C D có ' ' ' ' ABa 3 và
ADa (tham khảo hình vẽ) Góc giữa hai đường thẳng B D' ' và AC
Trang 25A 2 B 3 C 4 D 1
Câu 19
2 0
cos 3 1
lim
x
x x
bằng
A 9
32
,23
,7
26
Cho hình lập phương ABCD A B C D có cạnh bằng ' ' ' ' a 2
Tính theo a thể tích khối tứ diện ACB D ' '
a
322
a
33
r
383
r
Trang 26
Câu 27 Tổng bình phương các nghiệm của phương trình 1 3
a
3
2 33
Câu 33 Cho hình trụ T có chiều cao bằng đường kính đáy, hai đáy là các hình tròn O r; và O r';
Gọi A là điểm di động trên đường tròn O r; và B là điểm di động trên đường tròn O r'; sao cho AB
không là đường sinh của hình trụ T Khi thể tích khối tứ diện OO AB đạt giá trị lớn nhất thì đoạn '
thẳng AB có độ dài bằng
A 3r B 2 2 r C 6r D 5r
Câu 34 Các loài cây xanh trong quá trình quang hợp sẽ nhận được một lượng nhỏ cacbon 14 (một đồng
vị cacbon) Khi một bộ phận của cây đó bị chết thì hiện tượng quang hợp cũng sẽ ngưng và nó sẽ không nhận thêm cacbon 14 nữa Lượng cacbon 14 của bộ phận đó sẽ phân hủy một cách chậm chạp, chuyển hóa thành nitơ 14 Gọi P t là số phần trăm cacbon 14 còn lại trong một bộ phận của một cây sinh
Trang 27trưởng từ t năm trước đây thì P t được cho bởi công thức P t 100 0,5 5750 % Phân tích một mẫu
gỗ từ một công trình kiến trúc cổ, người ta thấy lượng cacbon 14 còn lại trong gỗ là 45,78 (%) Hãy xác định niên đại của công trình kiến trúc đó
A 6482 năm B 6481 năm C 6428 năm D 6248 năm
Câu 35 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a Hình chiếu vuông góc của S lên mặt
phẳng ABCD trùng với trọng tâm G của tam giác ABD Đường thẳng SD tạo với mặt phẳng ABCD
một góc 60° Khoảng cách giữa hai đường thẳng AB và SC bằng
Câu 37 Trong không gian Oxyz, cho ba điểm A0;1; 2 , B 2; 2;1 , C 2;0;1 và mặt phẳng có phương trình 2x2y z 3 0 Biết rằng tồn tại duy nhất điểm M a b c ; ; thuộc mặt phẳng sao
cho MAMBMC Đẳng thức nào sau đây đúng?
A 2a b c 0 B 2a3b4c41 C 5a b c 0 D a3b c 0
Câu 38 Tập hợp điểm biểu diễn các số phức z thỏa mãn 2 z i z z 2i là
A một đường thẳng B một đường elip C một parabol D một đường tròn
Câu 39 Cho d là đường thẳng đi qua điểm A1;3 và có hệ số góc m Gọi S là tập hợp các giá trị của tham số m để đường thẳng d cắt đồ thị C của hàm số yx33x1 tại ba điểm phân biệt A, B, C sao
cho tiếp tuyến với đồ thị C tại B và C cắt nhau tại điểm I nằm trên đường tròn đường kính BC Tính tổng bình phương các phần tử thuộc tập hợp S
Câu 42 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật với AB2,AD2 3 Mặt bên SAB là
tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng ABCD Gọi M, N, P lần lượt là trung điểm của các cạnh SA, CD,CB Tính côsin góc tạo bởi hai mặt phẳng MNP và SCD
Trang 28Câu 43 Bệnh máu khó đông ở người do đột biến gen lặn nằm trên nhiễm sắc thể giới tính X, alen trội
tương ứng quy định người bình thường Một gia đình có người chồng bình thường còn người vợ mang gen dị hợp về tính trạng trên Họ dự định sinh 2 người con, giả thiết rằng mỗi lần sinh chỉ sinh được một người con, xác suất để cả 2 người con không bị bệnh máu khó đông là bao nhiêu?
Tập hợp S có bao nhiêu tập hợp con khác rỗng?
Câu 48 Cho số phức z thỏa mãn z 1 3i z 5 i 2 65 Giá trị nhỏ nhất của z 2 i đạt được khi
z a bi với a, b là các số thực dương Giá trị của 2 b3a bằng
Trang 29Câu 49 Trong hệ trục tọa độ Oxyz, cho tam giác ABC có C3; 2;3, đường cao AH nằm trên đường thẳng
Câu 50 Cho hàm số y f x có đạo hàm trên và đồ thị C Tiếp tuyến của đồ thị C tại điểm
2; m có phương trình là y4x6 Tiếp tuyến của các đồ thị hàm số y f f x và
Trang 30y f x tùy thuộc vào số mũ α Cụ thể:
+) α nguyên dương thì hàm số xác định khi
Trang 32Gọi O là tâm của hình chữ nhật ABCD thì B D AC' ', BD AC, AOD
Ta có ACBD2a nên ADOAODa hay tam giác AOD đều
Cách 2: Nhận thấy tọa độ điểm I không thỏa mãn phương trình ở phương án A và phương án C nên loại
hai phương án này
- Mặt phẳng đi qua các hình chiếu
vuông góc của M trên các trục tọa độ
Ox, Oy, Oz thì có phương trình là
1
x y z
a b c
- Mặt phẳng đi qua các hình chiếu
vuông góc của M trên các mặt phẳng
tọa độ Oxy , Oyz , Ozx thì có phương trình là x y z 2
a b c
Trang 33Đường thẳng có phương trình trong phương án B có vectơ chỉ phương a 8;7; 2 Ta có
43
f Hơn nữa hàm số f x liên tục trên 2; 4 nên
Trang 34Từ đồ thị của hàm số y f ' x ta có g x' 0 có ba nghiệm phân biệt và g x' đổi dấu khi x qua ba
nghiệm này Do đó hàm số yg x có ba điểm cực trị
Chú ý: Tứ diện đều chỉ là trường hợp đặc biệt của một số tứ diện hoặc một hình chóp tam giác Chúng ta
có các kết quả như sau:
Trang 351 Cho khối chóp tam giác đều có cạnh đáy bằng a và cạnh bên bằng b Thể tích khối chóp tam giác đều
Trang 36Suy ra tổng bình phương các nghiệm bằng 2 2
Trang 37Bằng cách khảo sát hàm số
2 12
x y x
trên nửa khoảng 2;, ta được
2;
ln 2 ln 32
x
a b e
Dấu đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi AOB' 90 hay OAO B'
Như vậy, khối tứ diện OO AB có thể tích lớn nhất bằng ' 1 3
Từ cách làm và kết quả của câu hỏi này, chúng
ta có thể đề xuất và trả lời các câu hỏi như ở trên
Trang 38Bài tập tương tự:
Câu 1: Cho hình trụ T có chiều cao bằng đường kính đáy, hai đáy là các hình tròn O r; và O r';
Gọi A là điểm di động trên đường tròn O r; và B là điểm di động trên đường tròn O r'; Thể tích khối
tứ diện OO AB đạt giá trị lớn nhất bằng '
A 1 3
33
3 r
Câu 2: Cho hình trụ T có chiều cao bằng đường kính đáy, hai đáy là các hình tròn O r; và O r';
Gọi A là điểm di động trên đường tròn O r; và B là điểm di động trên đường tròn O r'; Khi thể tích khối tứ diện OO AB đạt giá trị lớn nhất thì khoảng cách giữa hai đường thẳng ' O O và AB bằng '
Câu 3:Cho hình trụ T có chiều cao bằng đường kính đáy, hai đáy là các hình tròn O r; và O r';
Gọi A là điểm di động trên đường tròn O r; và B là điểm di động trên đường tròn O r'; sao cho góc
giữa hai đường thẳng OA và O B bằng 60° Thể tích khối tứ diện ' O OAB bằng '
A 1 3
33
33
31
Gọi O là tâm của hình vuông và N là trung điểm của AB
Khi đó G là giao điểm của AC và DN Tam giác SGD vuông tại G nên SDG nhọn Do SGABCDnên SD ABCD, SD DG, SDGSDG 60
Tam giác NAD vuông tại A nên 5
Trang 39Từ G kẻ đường thẳng song song với AD, cắt CD tại M thì
t
x y
Câu 2: Cho log3xlog 15 ylog5xy Khi đó giá trị của y
Câu 3: Cho các số thực dương x, y thỏa mãn 2 log 4xlog6 ylog92x3y Giá trị của x
Cách 1: Ta có AB2; 3; 1 , AC 2; 1; 1 và AB AC 0 nên tam giác ABC vuông tại A và trung
điểm I0; 1;1 của cạnh BC là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC
Do MAMBMC nên M thuộc trục đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC, nghĩa là M thuộc đường thẳng d đi qua I và vuông góc với ABC
Trang 40Câu 3: Trong không gian Oxyz, cho ba điểm A0;1;1 , B 1;1; 0 , C 1; 0;1 và mặt phẳng có phương trình x y z 1 0 Biết rằng tồn tại điểm M sao cho MAMBMC Thể tích khối chóp
Vậy tập hợp điểm biểu diễn các số phức z thỏa mãn điều kiện đã
cho là parabol P có phương trình 1 2
4
y x