1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

5 đề thi thử đại học môn toán

5 148 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 56,13 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hãy tính diện tích tam giác đó.. Viết phương trình mặt phẳng Q vuông góc với P và chứa trục Oz 2.. Viết phương trình tiếp tuyến của E khi tiếp tuyến qua giao điểm của Ox và đường chuẩn..

Trang 1

ĐỀ 1 (TG : 180’)

I – PHẦN CHUNG CHO CÁC THÍ SINH

Câu 1 : ( 1,5 điểm )

Cho hàm số 2 2 3

2

y

x

=

+

a Khảo sát và vẽ đồ thị (C)

b Gọi (D) là một tiếp tuyến bất kỳ với (C) (D) hợp với hai tiệm cận của (C) thành một tam giác Hãy tính diện tích tam giác đó

Câu 2 : ( 2,5 điểm )

1

y

x

=

+ có đồ thị là (C).Tìm hai điểm thuộc hai nhánh của (C) : độ dài đoạn nối

hai điểm ấy ngắn nhất

y= − x + x+m Hãy tìm m để giá trị lớn nhất của y trên [−1, 2] đạt nhỏ nhất

3 Tính tích phân : 2

2

cos

2x 1

x dx

π

π∫ +

Câu 3 : ( 2 điểm )

1 Cho phương trình 4x – 2.2x + 1 – m = 0 (1)

a Giải PT (1) khi m = 4 b Tìm m để p/trình (1) có đúng một nghiệm x∈ −[ 1, 2]

2 Trong không gian (Oxyz) cho A(0; 0; -4) B(1; 1; -3); C(2; -2; -7); D(-1; 0; -9)

a Chứng minh rằng ABCD là một tứ diện

b Tìm chân đường cao kẻ từ A trong tứ diệnABCD

c Tính thể tích tứ diện ABCD

Câu 4 : ( 1 điểm ) Giải phương trình : a cos 1 2

cos

x

x

b cos3x + cos2x – cosx – 1 = 0

II – PHẦN TỰ CHỌN : Chọn 1 trong 2 câu 5A hoặc 5B :

Câu 5A :(2 điểm ) 1 Trong mp Oxy cho elip (E) : 2 2

1

x +y = Giả sử A và B là giao điểm của (E) với đường thẳng d x: − 2y+ = 2 0

a Tìm M trên (E) : tam giác AMB cân tại M

b Tìm M trên (E) : diện tích tram giác NAB lớn nhất

2 Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số : y = sinx + 3sin2x

Câu 5B : (2 điểm )

1 Tìm m để bất phương trình : 2

log x−2log x+ − >1 m 0 nghiệm đúng với mọi

x∈(4,16)

2 Cho tứ diện ABCD có AB = x, CD = b, các cạnh còn lại bằng a Gọi E, F là

trung điểm AB và CD

a/ Tính EF theo a,b,x

b/ Tính x để thể tích tứ diện ABCD đạt Max Khi đó CM : (ACD) ⊥(BCD)

Trang 2

ĐỀ 2: (TG : 180’)

I – PHẦN CHUNG CHO CÁC THÍ SINH

Câu 1 : ( 2 điểm )

Cho hàm số y = x3 + 3x2 – 9x - 12

a Khảo sát và vẽ đồ thị (C)

b Viết phương trình tiếp tuyến (D) với (C) tại điểm có hoành độ x = -2 và tìm các giao điểm của (C) và (D)

Câu 2 : ( 3 điểm )

1 Cho y = 3

xx+ Tìm giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn [-3; 2]

2 Cho 2 2 2 3

3

y

x

=

− Tìm m để hàm số có cực đại và cực tiểu thỏa điều kiện ycđ.yct < 0

3 Tìm m để phương trình : x+ +2 7− +x (x+2 7)( −x) =m có nghiệm

Câu 3 : ( 2 điểm )

1 Giải phương trình :

a ( ) 2 3 1

cos cos

2 2 sinx xx+ =1 b 2 2 2 1( )

2 Tính tích phân : a.2 2

0 sin

π

∫ b 1 ( 2)5

0 1

I =∫ x +x dx

Câu 4 : ( 1 điểm ) Trong không gian Oxyz cho mặt phẳng (P) : 3x – 5y + 2z –2 = 0

1 Viết phương trình mặt phẳng (Q) vuông góc với (P) và chứa trục Oz

2 Viết phương trình đường thẳng d đi qua A( -1; 2; 3); song song với (P) và vuông góc với trục Ox

II – PHẦN TỰ CHỌN : Chọn 1 trong 2 câu 5A hoặc 5B :

Câu 5A :(2 điểm )

1 Cho elip (E) : x2 + 4y2 = 4

a Viết phương trình tiếp tuyến của (E) khi tiếp tuyến qua giao điểm của Ox và đường chuẩn

b Viết phương trình 2 đường thẳng d và d’ đi qua O và vuông góc với nhau sao cho tứ giác có 4 đỉnh là các giao điểm của (E) với 2 đường thẳng đó có diện tích nhỏ nhất

2 Có bao nhiêu số tự nhiên có 6 chữ số khác nhau đôi một trong đó có đúng 3 chữ số lẻ và 3 chữ số chẳn

Câu 5B : (2 điểm )

1 a/ Giải PT : 9x− −5x 4x =2 20x

2 Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’ Chứng minh : BD’ ⊥ (ACB’)

Trang 3

ĐỀ 3 ( TG : 180’)

PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH :

Câu 1 : ( 2 điểm)

Cho hàm số : 3 ( ) 2 ( 2 ) 2 ( )

1 Khảo sát hàm số khi m = 0

2 Tìm m để (Cm) cắt trục hoành tại 3 điểm phân biệt có hoành độ x1, x2, x3

không nhỏ hơn 1

Câu 2 : ( 3 điểm)

1 Giải các phương trình :

a 3+ 3+ x =x b 2 cos cos 2 cos 3x x x+ =5 7 cos 2x

2 Gọi (D) là hình phẳng giới hạn bởi các đường : y = - 3x + 10; y = 1;

y = x2 (x > 0) và (D) nằm ngoài parabol y = x2 Tính thể tích vật thể tròn xoay tạo nên khi (D) xoay quanh trục Ox

Câu 3 : ( 2 điểm)

1 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho mp (P) : x + y + z + 3 = 0 và các điểm A(3;1;1), B(7;3;9), C(2;2;2)

a Tính khoảng cách từ gốc tọa độ đến mp (ABC)

b Tìm M thuộc (P) sao cho MAuuur+2MBuuur+3MCuuuur nhỏ nhất

2 Tính 1 3

2 3

0(1 )

x

x

= +

Câu 4 : ( 1 điểm ) Cho các số dương x, y, z thỏa mãn :

16

Tính : P = xy + 2yz + 3xz

PHẦN TỰ CHỌN : (Chọn 1 trong 2 câu 5A hoặc 5B)

Câu 5A: (2 điểm ) (Theo chương trình không phân ban)

1 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, hãy lập phương trình đường thẳng d cách điểm A(1;1) một khoảng bằng 2 và cách B(2;3) một khoảng bằng 4

2 Với các chữ số 1, 1, 2, 3, 4, 5, 6 có thể thành lập được bao nhiêu số, mỗi số gồm 5 chữ số khác nhau và trong đó nhất thiết phải có mặt chữ số 5

Câu 5B : ( 2 điểm ) ( Theo chương trình phân ban thí điểm )

1 Giải phương trình trong tập số phức : 2

0

z + =z

2 Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng a, ·ASB=α Tính thể tích hình chóp S.ABCD

Trang 4

Đề 4 : ( TG : 180’)

PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH :

Câu 1 : ( 2 điểm) Cho hàm số : 2 ( ) ( )

1 2

y

x

=

1 Khảo sát hàm số (1) khi m = 1

2 Tìm m để hàm số (1) có cực đại, cực tiểu đồng thời 2 điểm cực đại, cực tiểu đó nằm về 2 phía của đường thẳng y = - x + 7

Câu 2 : ( 2 điểm)

1 Giải các phương trình : 3 3

xx= x tg x +π  tg xπ

2 Giải hệ phương trình : ( )



Câu 3 : ( 2 điểm)

1 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho 2 điểm A(1;-1;2), B(3;1;0) và mặt phẳng (P) có phương trình : x – 2y – 4z + 8 = 0

a Lập phương trình đường thẳng (d) thỏa mãn đồng thời các điều kiện sau : (d) nằm trong mặt phẳng (P), (d) vuông góc với AB và (d) đi qua giao điểm của đường thẳng AB với mặt phẳng (P)

b Tìm tọa độ điểm C trong mặt phẳng (P) sao cho CA = CB và (ABC)⊥( )P

2 Tính thể tích vật thể tròn xoay được tạo nên khi cho miền (D) giới hạn bởi các đường y = lnx ; y = 0 và x = 2 quay quanh trục Ox

Câu 4 : ( 2 điểm )

1 Tính 1

2

I =∫ − x + x+ dx

2 Chứng minh rằng : 2 2

số thực thỏa mãn 2 2

3

xxy+ y

PHẦN TỰ CHỌN : (Chọn 1 trong 2 câu 5A hoặc 5B)

Câu 5A: (2 điểm ) (Theo chương trình không phân ban)

1 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hình thoi ABCD với A(0;2), B(4;5) và giao điểm của 2 đường chéo nằm trên đường thẳng (d) : x – y – 1 = 0 Hãy tìm tọa độ các đỉnh C, D

2 Có bao nhiêu số tự nhiên gồm 5 chữ số mà trong đó có đúng 2 chữ số 1 và

ba chữ số còn lại khác nhau

Câu 5B : ( 2 điểm ) ( Theo chương trình phân ban thí điểm )

1 Giải phương trình log 35( + 3x+ =1) log 34( x+1)

2 Cho hình chóp tam giác đều S.ABC có đường cao SH = h, ·ASB =α.Tính thể tích của hình chóp theo h và α

Trang 5

Đ Ề 5 :(TG :180’)

PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH :

Câu 1 : ( 2 điểm) Cho h/số : 3 ( ) 2 ( ) ( )

a Khảo sát và vẽ ĐTHS khi p = -1 Gọi đồ thị là (C)

b Từ đồ thị (C) suy ra đồ thị (C’) của hàm số : ( 2 )

c Tìm p để hàm số có gía trị cực đại, cực tiểu dương và f(x) >0 ∀x< 0

Câu 2 : ( 2 điểm)

1 Tìm tất cả các nghiệm thuộc 3 5;

4 2

 của phương trình : cos 2 cos 2

4 x+4 x =3

5− +x x+ −4 m+ −x x =0

a Giải PT khi m = 30 b Tìm m để PT có nghiệm ?

Câu 3 : ( 2 điểm)

1 Giải bất phương trình : 2 x− −1 x+ > −2 x 2

2 Giải hệ phương trình : ( )

2 2

2 2

10



3 Tính diện tích hình phẳng được giới hạn bởi các đường y2=2x và 27y2=8(x-1)3

Câu 4 : ( 2 điểm )Trong không gian toạ độ Oxyz, cho 2 đường thẳng :

( ): 14 2

3

x

=

 = − +

 = +

và ( )' 3 23

2

z

= −

 = +

 = −

a CM : (d) và (d’) chéo nhau Tính khoảng cách giữa (d) và (d’) ?

b Viết PT đường vuông góc chung của (d) và (d’) ?

PHẦN TỰ CHỌN : (Chọn 1 trong 2 câu 5A hoặc 5B)

Câu 5A: ( 2 điểm) 1 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho đường tròn

(C): x2 + y2

12x 4y 36 0

− − + = Viết phương trình đường tròn (C1) tiếp xúc với hai trục tọa độ Ox, Oy đồng thời tiếp xúc ngòai với đường tròn (C)

2 Tìm hệ số của x7 trong khai triển đa thức (2 3 ) − x 2n, trong đó n là số nguyên dương thỏa mãn: 1 3 5 2 1

2n 1 2n 1 2n 1 2n n1

C + +C + +C + + +C ++ = 1024 ( k

n

C là số tổ hợp chập k của n phần tử)

Câu 5B : ( 2 điểm ) ( Theo chương trình phân ban thí điểm )

1 Giải phương trình : log 2 3log 8

2.x x+2.xx− =5 0

2 Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy và cạnh bên đều bằng a Một hình cầu (S) tâm O đi qua A và tiếp xúc với các cạnh SB, SD tại trung điểm của mỗi đường

a CMR : OAC Tính bán kính hình cầu (S)

b Tính VS.BOD ?

Ngày đăng: 20/12/2014, 02:06

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w