2.1 NHÓM E EXW GIAO TẠI XƯỞNG Nghĩa vụ của người bán ở phạm vi tối thiểu, và người mua phải chịu mọi phí tổn và rủi ro từ khi nhận hàng tại cơ sở của người bán Trên thực tế, bên bán
Trang 1THANH TOÁN QUỐC TẾ
TRƯỜNG ĐẠI HỌC MỞ TP HỒ CHÍ MINH CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẶC BiỆT
GiẢNG VIÊN: THS NGUYỄN PHƯỚC KINH KHA
NHÓM: 1
Trang 2DANH SÁCH THÀNH VIÊN
VŨ THỊ HUYỀN DU
TRẦN THỊ LAN CHI
NGUYỄN THỊ THU HIỀN
Trang 3www.themegallery.com
Trang 4BỐ CỤC
TỔNG KẾT
SO SÁNH INCOTERMS® 2000 VÀ INCOTERMS® 1990
SO SÁNH INCOTERMS® 2000 VÀ INCOTERMS® 2010 GiỚI THIỆU NHÓM E,F,C,D - INCOTERMS® 2000
GIỚI THIỆU INCOTERMS® 2000
Trang 51 GIỚI THIỆU INCOTERMS® 2000
Trang 61.1 KHÁI QUÁT LỊCH SỬ INCOTERMS® 2000
Trang 7Incoterms - là một bộ các quy tắc thương mại quốc
tế được công nhận và sử dụng rộng rãi trên toàn thế giới
Incoterms quy định những vấn đề có tính nguyên tắc về nghĩa vụ, phân chia chi phí của người bán, người mua, xác định thời điểm chuyển rủi ro giữa hai bên nhằm hạn chế những tranh chấp
www.themegallery.com
1 2 KHÁI NiỆM INCOTERMS
Trang 9NGHĨA VỤ CỦA NGƯỜI BÁN NGHĨA VỤ CỦA NGƯỜI MUA
A1 Cung cấp hàng phù hợp với hợp đồng B1 Trả tiền hang
A2 Gíay phép và các thủ tục B2 Giấy phép và các thủ tục
A3 Các hợp đồng vận tải và bảo hiểm B3 Các hợp đồng vận tải và bảo hiểm
A6 Phân chia rủi ro B6 Phân chia rủi ro
A7 Thông báo cho người mua B7 Thông báo cho người bán
A8 Bằng chứng của việc giao hàng, chứng
từ vận tải hay thư điện tử tương đương
B8 Bằng chứng của việc giao hàng, chứng
từ vận tải hay thư điện tử tương đương A9 Kiểm tra - bao bì – ký mã hiệu B9 Kiểm tra hàng
A10 Các nghĩa vụ khác B10 Các nghĩa vụ khác
1 3 TÓM TẮT INCOTERMS® 2000
Trang 10Không mang tính bắc buộc phải sử dụng
Khi các bên mua bán sử dụng Incoterms thì cần phải nêu rõ là đang sử dụng phiên bản nào
Quy định những vấn đề liên quan đến trách
nhiệm, nghĩa vụ và quyền lợi của các bên
www.themegallery.com
1 4 LƯU Ý
Trang 112 GiỚI THIỆU E, F, C, D TRONG INCOTERM 2000
Trang 122.1 NHÓM E
EXW
( GIAO TẠI XƯỞNG)
Nghĩa vụ của người bán ở
phạm vi tối thiểu, và người
mua phải chịu mọi phí tổn
và rủi ro từ khi nhận hàng
tại cơ sở của người bán
Trên thực tế, bên bán phải thực hiện các thủ tục xuất khẩu và đúng ra nó phải là điều kiện FCA (giao cho
người vận tải)
Trang 14Bên bán phải:
Giao hàng tại điểm chỉ định.
Làm thủ tục xuất khẩu, nộp thuế và lệ phí xuất khẩu.
Giao các chứng từ liên quan đến lô hàng
Chịu mọi chi phí cho đến khi giao hàng.
Bên mua phải:
Chịu mọi rủi ro từ khi nhận hàng.
Giao hàng cho người vận tải
FCA
2.2 NHÓM F
Trang 15 Làm thủ tục và trả mọi chi phí thông quan,
giấy phép xuất khẩu
Giao cho người mua các chứng từ có liên
quan đến lô hàng.
Người mua phải:
Trả tiền hàng
Thuê tàu, trả cước phí vận tải
Phải làm thủ tục và chịu các chi phí thông
quan nhập khẩu
Trang 162.2 NHÓM F
Giao hàng lên tàu
FOB
Người bán phải:
Giao hàng lên tàu được chỉ định
Làm thủ tục xuất khẩu, nộp thuế và lệ phí xuất khẩu
Giao bằng chứng đã giao hàng lên tàu
Người mua phải:
Trả tiền hàng
Thuê tàu, trả cước phí vận tải chính.
Làm thủ tục nhập khẩu, nộp thuế và lệ phí nhập khẩu
Chịu mọi rủi ro sau khi nhận hàng.
Trang 182.3 NHÓM C
Tiền hàng và cước
CFR
Giao hàng khi hàng hóa đã qua lan can tàu
Người bán phải trả các phí tổn và cước vận tải
Rủi ro về mất mát và hư hại được chuyển
sang người mua sau khi giao hàng
Chỉ áp dụng cho vận tải biển và đường thủy nội địa
Trang 192.3 NHÓM C
Tiền hàng, bảo hiểm và cước
CIF
Giao hàng khi hàng hóa đã qua lan can tàu
Người bán phải trả các phí tổn và cước vận tải
Rủi ro về mất mát và hư hại được chuyển
sang người mua sau khi giao hàng
Chỉ áp dụng cho vận tải biển và đường thủy nội địa
Ngoài ra, người bán còn phải mua bảo hiểm hàng hải để bảo vệ hàng hóa trong qua trình chuyên chở
Trang 20 Người bán phải trả chi phí vận tải để đưa hàng tới nơi quy định
Người mua chịu rủi ro và các phí tổn cần thiết sau khi giao hàng cho bên chuyên chở
Sử dụng cho mọi phương thức vận tải, kể cả vận tải đa phương thức.
Trang 21 Người bán phải trả chi phí vận tải để đưa hàng tới nơi quy định
Người mua chịu rủi ro và các phí tổn cần thiết sau khi giao hàng cho bên chuyên chở
Sử dụng cho mọi phương thức vận tải, kể cả vận tải đa phương thức.
Người bán phải mua bảo hiểm hàng hải để bảo vệ hàng hóa cho người mua trong quá trình vận
chuyển
Trang 22D E S
D D
P
NHÓM D
2.4 NHÓM D
Trang 23Chịu mọi rủi ro từ khi nhận hàng.
Bên bán phải:
Giao hàng tại điểm chỉ định
Làm thủ tục xuất khẩu, nộp thuế và lệ phí xuất khẩu
Giao các chứng từ liên quan đến lô hàng
Chịu mọi chi phí cho đến khi giao hàng
2.4 NHÓM D
Trang 24GIAO
HÀNG
TẠI
TÀU
DES Bên bán phải:Giao hàng trên tàu chuyên chở.
Làm thủ tục xuất khẩu, nộp thuế
Trang 25Giao hàng trên tàu chuyên chở.
Làm thủ tục xuất khẩu, nộp thuế
Trang 26DDU chuyển.Áp dụng cho mọi phương thức vận
Người bán chịu mọi nghĩa vụ, chi phí, rủi ro để đưa hàng hóa đến điểm quy định
Không làm thủ tục, nộp thuế và lệ phí nhập khẩu
2.4 NHÓM D
Trang 27DDP vận chuyển. Áp dụng cho mọi phương thức
Người bán chịu mọi nghĩa vụ, chi phí, rủi ro để đưa hàng hóa đến điểm quy định
Người bán chỉ trả tiền hàng.
2.4 NHÓM D
Trang 28NHÓM C
NHÓM
F
NHÓM D
Trang 293 SO SÁNH INCOTERMS® 2000 VÀ
INCOTERMS® 2010
Trang 30 EXW, FAS, FOB, CIF, CPT, CIP.
Áp dụng phương tiện thủy : FAS, FOB,
CFR, CIF.
Áp dụng các loại phương tiện vận tải & vận tải đa phương thức : CPT, CIP, DDP.
Không phải là luật
3.1 Điểm giống nhau
Trang 313.1 Điểm khác nhau
Trang 32Theo hình thức vận tải: Thủy và các loại phương tiện vận tải
Trang 33STT Tiêu chí so sánh Incoterm
2000 Incoterm 2010
4 Nghĩa vụ liên quan đến đảm
bảo an ninh hàng hóa.
Không quy định
Có quy định A 2/ B2; A 10/B10
5 Khuyến cáo nơi áp dụng
Incoterms
Thương mại quốc tế
Thương mại quốc
tế & nội địa; các khu ngoại quan
6 Quy định về chi phí có liên
quan Không thật rõ
Khá rõ: A4/B4 &
A6/B6
7 Các điều kiện thương mại
DES, DEQ, DAF, DDU Có Không
Trang 34STT Tiêu chí so sánh Incoterm 2000 Incoterm 2010
8 Các điều kiện thương
mại: DAT, DAP Không Có
Trang 35DAF, DES, DEQ, DDU
DAP, DAT
INCOTERM 2000
FAS, FOB, CFR, CIF
EXW, FCA, CPT, CIP, DAT,
DAP, DDP,
Các quy tắc áp dụng cho bất
cứ phương tiện vận tải nào
Các quy tắc áp dụng cho vận tải đường biển&đường thủy nội địa
Trang 36INCOTERM 2010
Sửa đổi điều
khoản bảo hiểm
xếp hàng tại ga/trạm được phân
bổ rõ ràng
Tham chiếu việc
sử dụng “các phương tiện ghi chép điện tử có giá trị tương đương”
Trang 374 SO SÁNH INCOTERMS® 2000 VÀ
INCOTERMS® 1990
Trang 38Block Diagram
(Phí vận chuyển chưa trả):FCA,
FAS, FOB
(Phí vận chuyển
đã trả):CFR,
CIF, CPT, CIP
(nơi đến):
DAF, DES, DEQ, DDU, DDP
3.1 Điểm giống nhau
Trang 39Điểm khác nhau đặc trưng của Incoterms 1990 và 2000
1) FCA nghĩa vụ , chi phí xếp dỡ
2) FAS free alongside ship- giao hàng dọc
Trang 41ĐIỀU KIỆN INCOTERM 1990 INCOTERM 2000
1) FCA: giao hàng
cho người vận tải Nghĩa vụ bốc hàng thuộc về người bán. Nghĩa vụ bốc hàng thuộc về người bán
nếu địa điểm giao hàng tại kho người bán
- Nghĩa vụ bốc hàng
thuộc về người mua
nếu địa điểm giao hàng ngoài kho người bán.
2) FAS: free alongside
ship- giao hàng dọc
mạn tàu
Người mua phải làm
thủ tục xuất khẩu, nộp thuế và lệ phí xuất
khẩu.
Người bán phải làm
thủ tục xuất khẩu, nộp thuế và lệ phí xuất
khẩu.
Trang 424) Điều A8 của CFR và
CIF
Người bán cung cấp
một bản sao hợp đồng thuê tàu trong trường hợp chứng từ vận tải có dẫn chiếu tới Hợp đồng thuê tàu.
Xoá bỏ nghĩa vụ của
người bán phải cung cấp một bản sao hợp đồng thuê tàu.
Trang 43TỔNG KẾT
TỔNG KẾT
SO SÁNH INCOTERMS® 2000 VÀ INCOTERMS® 1990
SO SÁNH INCOTERMS® 2000 VÀ INCOTERMS® 2010 GiỚI THIỆU NHÓM E,F,C,D - INCOTERMS® 2000
GIỚI THIỆU INCOTERMS® 2000
Trang 44Thank You !