+ Cách giải phương trình bậc nhất, bậc hai một ẩn số.. Mục tiêu: 1.1 Kiến thức: Cách giải phương trình bậc nhất, bậc hai, bất phương trình bậc nhất một ẩn số.. 1.2 Kỹ năng: Thành thạo cá
Trang 1QUY ĐỒNG, KHAI CĂN,…
1 Mục tiêu:
1.1 Về kiến thức:
+ Các phép cộng, trừ, nhân, chia, quy đồng mẫu số
+ Cách giải phương trình bậc nhất, bậc hai một ẩn số
1.2 Về kỹ năng: Thành thạo các phép cộng, trừ, nhân, chia, quy đồng mẫu số.
1.3 Về thái độ:
+ Phát triển tư duy logic, đối thoại, sáng tạo
+ Biết đưa những KT-KN mới về KT-KN quen thuộc
+ Chủ động phát hiện, chiếm lĩnh tri thức mới Có tinh thần hợp tác trong học tập
2 Trọng tâm: Tính toán các biểu thức.
4.1 Ổn định tổ chức và kiểm diện: ổn định lớp, kiểm tra sĩ số, đồng phục.
4.2 Kiểm tra miệng: không
4.3 Bài mới:
Hoạt động 1: bài 1
- GV gọi HS làm câu a, b và nhận xét đúng, sai
- GV hướng dẫn cách qui đồng mẫu số
- HS: nêu cách qui đồng
- Gọi HS nêu cách chia 2 phân số
- GV gọi HS nêu cách tính 1 hỗn số
- HS trả lời : chia phân số thứ nhất cho phân số
thứ hai là lấy phân số thứ nhất nhân nghịch đảo
của phân số thứ hai
- GV gọi HS tính
- GV gọi HS nêu độ ưu tiên khi thực hiện các
phép tính cộng, trừ, nhân, chia, trong ngoặc
(thực hiện trong ngoặc trước, kế đến là nhân
chia, cuối cùng là cộng trừ
- HS làm và GV sửa sai
- Thực hiện trả lời phiếu học tập số 1 theo nhóm
Hoạt động 2: bài 2
- GV hướng dẫn học sinh rút căn
- HS: chia nhóm làm và thảo luận, trả lời phiếu
học tập số 2
* Dạng 1: tính toán Bài 1 Tính giá trị của các biểu thức sau:
a) 1/2 + 3b) –5/7 + 2/3c) 10/3 : 2/5d) 734
e)
4
1 4 7
2 ) 4
3 3
2 5 (
1 4
3 1 ( 5
3
1 2 3
Trang 23 7 5 4
4.5 Hướng dẫn học sinh tự học:
- Đối với bài học ở tiết này: Ôn lại những phần đã học
* Phi u h c t p s 1:ếu học tập số 1: ọc tập số 1: ập số 1: ố 1:
Tính giá trị các biểu thức sau:
a) 1/2 + 3 b) –5/7 + 2/3 c) 10/3 : 2/5
d)
3
4
4
1 4 7
2 ) 4
3 3
2 5 (
f)
) 7
1 4
3 1 ( 5
3
1 2 3
* Phi u h c t p s 2:ếu học tập số 1: ọc tập số 1: ập số 1: ố 1:
Rút gọn:
a) A 2 8 50 b)B 5 12 3 27 6 3
- Đối với bài học ở tiết tiếp theo: Xem lại cách giải pt bậc nhất, bậc hai một ẩn số
5 Rút kinh nghiệm:
- Nội dung:
- Phương pháp:
- Sử dụng đồ dùng, thiết bị dạy học:
PHƯƠNG TRÌNH BẬC 1…
1 Mục tiêu:
1.1 Kiến thức: Cách giải phương trình bậc nhất, bậc hai, bất phương trình bậc nhất một ẩn số 1.2 Kỹ năng: Thành thạo cách giải phương trình bậc nhất, bậc hai một ẩn số.
1.3 Thái độ:
+ Phát triển tư duy logic, đối thoại, sáng tạo
+ Biết đưa những KT-KN mới về KT-KN quen thuộc
+ Chủ động phát hiện, chiếm lĩnh tri thức mới Có tinh thần hợp tác trong học tập
2 Trọng tâm: Giải phương trình bậc 1, bậc 2.
3 Chuẩn bị:
- Giáo viên: ngoài giáo án, phấn, bảng còn có: Phiếu học tập.
- Học sinh: ngoài đồ dùng học tập như sách giáo khoa, bút,… còn có:
+ Kiến thức cũ
+ Bảng phụ, bút viết trên giấy trong
+ Máy tính cầm tay
4 Tiến trình dạy học:
4.1 Ổn định tổ chức: ổn định lớp, kiểm tra sĩ số, đồng phục.
4.2 Kiểm tra miệng:
- Nêu cách giải phương trình bậc nhất và bậc hai?
4.3 Bài mới:
Trang 2
Trang 3của phương trình bậc nhất.
- HS: Nêu dạng và cách tìm nhiệm của
phương trình bậc nhất
Lưu ý trường hợp nghiệm
- GV gọi HS nhật xét và sửa chữa sai sót
- HS: Thực hiện trả lời phiếu học tập số 1
- Nêu cách giải phương trình
- HS: Thực hiện trả lời phiếu học tập số 2
4.4 Câu hỏi, bài tập củng cố:
- Nêu cách giải phương trình bậc nhất, bậc hai
* Phiếu học tập số 2:
Phiếu học tập số 2:
Bài 2: Giải các phương trình sau :
a) 2x2 – 3x + 5 = 0 b) 4x2 20x25 0c) 3x216x 5 0 d) 2 7x x 3 0
Trang 3
Trang 4- Nội dung:
- Phương pháp:
- Sử dụng đồ dùng, thiết bị dạy học:
PHƯƠNG TRÌNH BẬC 1…
1 Mục tiêu:
1.1 Kiến thức:
+ Các phép cộng, trừ, nhân, chia, quy đồng mẫu số
+ Cách giải phương trình bậc nhất, bậc hai, bất phương trình bậc nhất một ẩn số
1.2 Kĩ năng:
+ Thành thạo các phép cộng, trừ, nhân, chia, quy đồng mẫu số
+ Thành thạo cách giải phương trình bậc nhất, bậc hai một ẩn số
1.3 Thái độ:
+ Cận thẩn, chính xác.
+ Biết đưa những KT-KN mới về KT-KN quen thuộc
+ Chủ động phát hiện, chiếm lĩnh tri thức mới Có tinh thần hợp tác trong học tập
2 Trọng tâm:
- Giải bất phương trình
- Giải phương trình qui về bậc nhất, bậc hai
3 Chuẩn bị:
- Giáo viên : Phấn màu, thước thẳng, phiếu học tập.
- Học sinh : Ôn lại kiến thức.
4 Tiến trình dạy học:
4.1 Ổn định tổ chức và kiểm diện: ổn định lớp, kiểm diện sĩ số.
4.2 Kiểm tra miệng: Nêu cách giải phương trình bậc nhất và bậc hai
4.3 Bài mới:
Hoạt động 1:
GV: nêu cách giải bất phương trình ax + b
> 0 (hoặc ax + b< 0)
- HS nêu cách giải bất pt bậc nhất
Lưu ý dấu của a
- GV: Chia 4 nhóm giải và trình bày lời
giải lên bảng
- HS: Thực hiện phiếu học tập số 1
Hoạt động 2:
- GV: yêu cầu nêu cách giải giải phương
Bài 1: Giải các bất phương trình a) 2x + 7 > 0 (nghiệm x > –7/2) b) –3x + 6 > 0 (nghiệm x < 2) c) 4x – 2 < 0 (nghiệm x < 1/2) d) –8x – 12 < 0 (nghiệm x > –4/3) Bài 2: Giải các phương trình a)
ĐK:
1 2
x x
(a) (x – 1)(x + 2) = (x – 1)(x + 1) x = 1(nhận) Vậy nghiệm phương trình là x = 1
Trang 4
Trang 5GV: cần lưu ý:
+ Cần đặt điều kiện khi giải 1 phương
trình
+ Các hằng đẳng thức đáng nhớ
-GV: Chia 4 nhóm thảo luận và trình bày
lời giải lên bảng
- HS: Thực hiện hoạt động số 2
(b) x(x – 1) + 1 = 2x – 1 x2 – 3x + 2 = 0
x = 1 (loại) , x = 2 (nhận) Vậy nghiệm phương trình là x = 2
x x
(c) ĐK: x 2
(c) x2 + x + 1 = (x – 1)(x – 2) 2x – 1 = 0
x = 1/2 (nhận) Vậy nghiệm phương trình là x = 1/2
2 2
1
1 2
x
ĐK: x 1/2 (d) 2x2 + x = (1 – 2x)(1 – x) x = 1/4 (nhận)
4.4 Câu hỏi, bài tập củng cố:
- Nêu lại cách giải bất phương trình bậc nhất
- Nêu cách giải phương trình bậc 1, bậc 2
Áp dụng: giải các phương trình
)
a
)
2
b
)
x
c x
x d
4.5 Hướng dẫn học sinh tự học:
- Đối với bài học ở tiết này: Ôn lại những phần đã học
* Phi u h c t p s 1: ếu học tập số 1: ọc tập số 1: ập số 1: ố 1:
Phiếu học tập số 1:
Bài 1: Giải các bất phương trình sau :
a) 2x + 7 > 0 b) –3x + 6 > 0 c) 4x – 2 < 0 d) –8x – 12 < 0
* Phi u h c t p s 2: ếu học tập số 1: ọc tập số 1: ập số 1: ố 1:
Phiếu học tập số 1:
Bài 2: Giải các bất phương trình sau :
a)
x x
x x
2 2
1
1 2
x x
- Xem lại cách giải phương trình bậc nhất, bậc hai một ẩn số
5 Rút kinh nghiệm:
- Nội dung:
- Phương pháp:
- Sử dụng đồ dùng, thiết bị dạy học:
Trang 5
Trang 6+ Biết đưa những KT-KN mới về KT-KN quen thuộc.
+ Chủ động phát hiện, chiếm lĩnh tri thức mới Cĩ tinh thần hợp tác trong học tập
2 Trọng tâm:
- Vectơ bằng nhau
- Quy tắc trừ, quy tắc 3 điểm
3 Chuẩn bị:
- Giáo viên: bài tập bổ sung, phương pháp giải
- Học sinh: làm bài tập ở nhà
4 Tiến trình:
4.1 Ổn định tổ chức và kiểm diện: kiểm diện sĩ số.
4.2 Kiểm tra miệng:
Câu hỏi: Nêu định nghĩa vectơ, thế nào là hai vec tơ cùng phương, hướng, bằng nhau.Cho biết đặc điểm của vectơ-không
Cho mọât điểm A tùy ý vào một véctơ a tùy ý, dựng vectơ AB a
Hoạt động 2: vectơ, cùng phương,
cùng hướng, ngược hướng
Hoạt động 3: hai vec tơ bằng nhau
Hoạt động 4: chứng minh đẳng thức
vectơ
Bài 1: Cho tam giác ABC Có thể xác định được
bao nhiêu vectơ (khác vectơ-không) có điểm đầu vàđiểm cuối là đỉnh A, B, C ?
Có 6 vectơ: AB BC CA BA CB AC, , , , ,
Bài 2: Cho hai vectơ không cùng phương avà b.Có hay không một vectơ cùng phương với cả haivectơ đó
A B CHai vectơ AB và ACcùng hướng khi A nằm ngoàiđoạn BC
Hai vectơ AB và AC ngược hướng khi A nằm giữaBC
Bài 3: Cho tam giác ABC Gọi P, Q, R lần lượt là
trung điểm các cạnh AB, BC, CA Hãy vẽ hình vàtìm trên hình vẽ các vectơ bằng : PQ QR RP, ,
Q
A
Bà
i 4: Tìm
tấ
t c
ả cá
c tậ
p co
n củ
a cá
c tậ
p sau:a)
A
=
b) Cá
c tậ
p co
n củ
a
A là: Cá
c tậ
p co
n củ
a
B là: ,
Bà
i 5: Tìm
tấ
t c
ả cá
c tậ
p
X sa
o ch
o
X là: ,,,.Bà
i 6: Tậ
p
c
ó ba
o nhiê
u tậ
p co
n gồm
ha
i phầ
n t
ử
? Đ
ể giả
i bà
i toán, hã
y liệ
t k
ê tấ
t c
ả cá
c tậ
p co
n củ
a
A gồm
ha
i phầ
n t
ử rồ
i đếm
s
ố tậ
p co
n này Hã
y th
ử tìm
mộ
t các
h giả
i khác
* Các
h 1: Liệ
t k
ê t
a đượ
c 1
5 tậ
p co
n củ
a
A gồm
2 phầ
n tử
* Các
h 2: C
ứ mỗ
i phầ
n t
ử t
a c
ó
5 tậ
p co
n gồm
2 phầ
n tử Tậ
p
A c
ó
6 phầ
n t
ử su
y r
a c
ó 3
0 tậ
p con Mặ
t khá
c, mỗ
i tậ
p co
n c
ó
2 phầ
n t
ử đượ
c đếm
2 lầ
n nê
n c
ó 1
5 tậ
p co
n gồm
ha
i phầ
n tử
i 4: Tìm
tấ
t c
ả cá
c tậ
p co
n củ
a cá
c tậ
p sau:a)
A
=
b) Cá
c tậ
p co
n củ
a
A là: Cá
c tậ
p co
n củ
a
B là: ,
Bà
i 5: Tìm
tấ
t c
ả cá
c tậ
p
X sa
o ch
o
X là: ,,,.Bà
i 6: Tậ
p
c
ó ba
o nhiê
u tậ
p co
n gồm
ha
i phầ
n t
ử
? Đ
ể giả
i bà
i toán, hã
y liệ
t k
ê tấ
t c
ả cá
c tậ
p co
n củ
a
A gồm
ha
i phầ
n t
ử rồ
i đếm
s
ố tậ
p co
n này Hã
y th
ử tìm
mộ
t các
h giả
i khác
* Các
h 1: Liệ
t k
ê t
a đượ
c 1
5 tậ
p co
n củ
a
A gồm
2 phầ
n tử
* Các
h 2: C
ứ mỗ
i phầ
n t
ử t
a c
ó
5 tậ
p co
n gồm
2 phầ
n tử Tậ
p
A c
ó
6 phầ
n t
ử su
y r
a c
ó 3
0 tậ
p con Mặ
t khá
c, mỗ
i tậ
p co
n c
ó
2 phầ
n t
ử đượ
c đếm
2 lầ
n nê
n c
ó 1
5 tậ
p co
n gồm
ha
i phầ
n tử
Trang 7Chủ đề 10_HKI
Cách chứng minh:
+ Biến đổi VT sang VP và ngược lại
+ Biến đổi 2 vế cùng bằng vế thứ 3
+ Chứng minh về đẳng thức đúng
Bài 4: Cho bốn điểm A, B, C, D Chứng minh rằng:
AB CD AD CB
Ta có: AB CD AD DB CB BD
= AD CB DB BD
= AD CB
(đpcm)
4.4 Câu hỏi, bài tập củng cố:
- Nhắc lại phương, hướng, bằng nhau của hai véctơ
- Cách chứng minh một điểm là duy nhất
4.5 Hướng dẫn học sinh tự học:
- Đối với bài học ở tiết này: Vectơ bằng nhau Quy tắc trừ, quy tắc 3 điểm
- Đối với bài học ở tiết sau: Ôn lại bài, chuẩn bị bài: “phép cộng các véctơ”
5 Rút kinh nghiệm:
- Nội dung:
- Phương pháp:
- Sử dụng đồ dùng, thiết bị dạy học:
1 Mục tiêu:
1.1 Kiến thức:
+ Vận dụng các công thức đã học vào giải các bài tập trong sách giáo khoa như : chứng minh đẳng thức, chứng minh hai tam giác có cùng trọng tâm, chứng minh vectơ không phụ thuộc vào vị trí điểm khác
+ Biết vận dụng hợp lí các công thức liên quan đến trung điểm của đoạn thẳng và trọng tâm tam giác
1.2 Kĩ năng: Rèn luyện kĩ năng biến đổi các biểu thức
1.3 Thái độ: Giáo dục tính cẩn thận và chính xác cho học sinh ,qua việc chuẩn bị bài ở nhà phát huy tính tích cực của học sinh
2 Trọng tâm:
- Qui tắc 3 điểm, qui tắc trừ, qui tắc hình bình hành
3 Chuẩn bị:
- Giáo viên: bài tập bổ sung
- Học sinh: làm bài tập ở nhà
4 Tiến trình:
4.1 Ổn định tổ chức và kiểm diện: ổn định lớp, điểm danh.
4.2 Kiểm tra miệng: Câu hỏi: Nêu điều kiện cần và đủ để hai vectơ có cùng phương
Nêu các đẳng thức xảy ra nếu M là trung điểm AB
Nêu các đẳng thức xảy ra nếu G là trọng tâm tam giác ABC
Đáp án: ĐK: 2 đ , Đúng 2 CT: 2đ , Đúng 2 CT: 4đ
4.3 Bài mới:
Hoạt động 1: Bài 1: Cho tứ giác ABCD Gọi M, N lần lượt là trung
Trang 7
4 : T ì m
t ấ
t c
ả c á
c t ậ
p c o
n c ủ
a c á
c t ậ
p s a u : a )
A
=
b ) C á
c t ậ
p c o
n c ủ
a
A l à : C á
c t ậ
p c o
n c ủ
a
B l à : ,
B à
i 5 : T ì m
t ấ
t c
ả c á
c t ậ
p
X s a
o c h
o
X l à : ,, , B à
i 6 : T ậ
p
c
ó b a
o n h i ê
u t ậ
p c o
n g ồ m
h a
i p h ầ
n t
ử
? Đ
ể g i ả
i b à
i t o á n , h ã
y li ệ
t k
ê t ấ
t c
ả c á
c t ậ
p c o
n c ủ
a
A g ồ m
h a
i p h ầ
n t
ử r ồ
i đ ế m
s
ố t ậ
p c o
n n à y H ã
y t h
ử tì m
m ộ
t c á c
h g i ả
i k h á c
* C á c
h 1 : L i ệ
t k
ê t
a đ ư ợ
c 1
5 t ậ
p c o
n c ủ
a
A g ồ m
2 p h ầ
n t ử
* C á c
h 2 : C
ứ m ỗ
i p h ầ
n t
ử t
a c
ó
5 t ậ
p c o
n g ồ m
2 p h ầ
n t ử T ậ
p
A c
ó
6 p h ầ
n t
ử s u
y r
a c
ó 3
0 t ậ
p c o n M ặ
t k h á
c, m ỗ
i t ậ
p c o
n c
ó
2 p h ầ
n t
ử đ ư ợ
c đ ế m
2 l ầ
n n ê
n c
ó 1
5 t ậ
p c o
n g ồ m
h a
i p h ầ
n t ử
B
B
à
i
4
:
T
ì
m
t
ấ
t
c
ả
c
á
c
t
ậ
p
c
o
n
c
ủ
a
c
á
c
t
ậ
p
s
a
u
:
a
)
A
=
b
)
C
á
c
t
ậ
p
c
o
n
c
ủ
a
A
l
à
:
C
á
c
t
ậ
p
c
o
n
c
ủ
a
B
l
à
:
,
B
à
i
5
:
T
ì
m
t
ấ
t
c
ả
c
á
c
t
ậ
p
X
s
a
o
c
h
o
X
l
à
:
,,
,
B
à
i
6
:
T
ậ
p
c
ó
b
a
o
n
h
i
ê
u
t
ậ
p
c
o
n
g
ồ
m
h
a
i
p
h
ầ
n
t
ử
?
Đ
ể
g
i
ả
i
b
à
i
t
o
á
n
,
h
ã
y
li
ệ
t
k
ê
t
ấ
t
c
ả
c
á
c
t
ậ
p
c
o
n
c
ủ
a
A
g
ồ
m
h
a
i
p
h
ầ
n
t
ử
r
ồ
i
đ
ế
m
s
ố
t
ậ
p
c
o
n
n
à
y
H
ã
y
t
h
ử
tì
m
m
ộ
t
c
á
c
h
g
i
ả
i
k
h
á
c
*
C
á
c
h
1
:
L
i
ệ
t
k
ê
t
a
đ
ư
ợ
c
1
5
t
ậ
p
c
o
n
c
ủ
a
A
g
ồ
m
2
p
h
ầ
n
t
ử
*
C
á
c
h
2
:
C
ứ
m
ỗ
i
p
h
ầ
n
t
ử
t
a
c
ó
5
t
ậ
p
c
o
n
g
ồ
m
2
p
h
ầ
n
t
ử
T
ậ
p
A
c
ó
6
p
h
ầ
n
t
ử
s
u
y
r
a
c
ó
3
0
t
ậ
p
c
o
n
M
ặ
t
k
h
á
c,
m
ỗ
i
t
ậ
p
c
o
n
c
ó
2
p
h
ầ
n
t
ử
đ
ư
ợ
c
đ
ế
m
2
l
ầ
n
n
ê
n
c
ó
1
5
t
ậ
p
c
o
n
g
ồ
m
h
a
i
p
h
ầ
n
t
ử
C
B à
i 4 : T ì m
t ấ
t c
ả c á
c t ậ
p c o
n c ủ
a c á
c t ậ
p s a u : a )
A
=
b ) C á
c t ậ
p c o
n c ủ
a
A l à : C á
c t ậ
p c o
n c ủ
a
B l à : ,
B à
i 5 : T ì m
t ấ
t c
ả c á
c t ậ
p
X s a
o c h
o
X l à : ,, , B à
i 6 : T ậ
p
c
ó b a
o n h i ê
u t ậ
p c o
n g ồ m
h a
i p h ầ
n t
ử
? Đ
ể g i ả
i b à
i t o á n , h ã
y li ệ
t k
ê t ấ
t c
ả c á
c t ậ
p c o
n c ủ
a
A g ồ m
h a
i p h ầ
n t
ử r ồ
i đ ế m
s
ố t ậ
p c o
n n à y H ã
y t h
ử tì m
m ộ
t c á c
h g i ả
i k h á c
* C á c
h 1 : L i ệ
t k
ê t
a đ ư ợ
c 1
5 t ậ
p c o
n c ủ
a
A g ồ m
2 p h ầ
n t ử
* C á c
h 2 : C
ứ m ỗ
i p h ầ
n t
ử t
a c
ó
5 t ậ
p c o
n g ồ m
2 p h ầ
n t ử T ậ
p
A c
ó
6 p h ầ
n t
ử s u
y r
a c
ó 3
0 t ậ
p c o n M ặ
t k h á
c, m ỗ
i t ậ
p c o
n c
ó
2 p h ầ
n t
ử đ ư ợ
c đ ế m
2 l ầ
n n ê
n c
ó 1
5 t ậ
p c o
n g ồ m
h a
i p h ầ
n t ử
Trang 8- GV: Áp dụng vào cho N là trung
điểm CD và điểm tùy ý M, sau đó
dùng quy tắc ba điểm suy ra điều
phải chứng minh
A D
C B
Hoạt động 2:
- GV: Chứng minh một vectơ
không phụ thuộc vào M là thế
nào?
- HS: Biến đổi vectơ đó về kết
quả không chứa M
-GV: Áp dụng quy tắc ba điểm và
G là trọng tâm tam giác ABC ta
suy ra điều phải chứng minh
- GV: Hai tam giác có cùng trọng
tâm=>GG '= ? (0)
-GV: Hướng dẫn học sinh chứng
minh bằng cách áp dụng bài 3 và
tính chất đường trung bình
- GV: Hướng dẫn học sinh chứng
minh bằng cách gọi M, N lần lượt
là trung điểm AB, CD
điểm các cạnh AB và CD Chứng minh:
= AC BD MA MB
=AC BD
Tương tự cho 2MN AD BC
.Bài 2: Cho tam giác ABC và một điểm M tùy ý Chứngminh rằng vectơ v MA MB 2MC
tứ giác ADBC là hình bình hành.Bài 3: Cho hai tam giác ABC và A’B’C’ có trọng tâmlần lượt là G và G’ Chứng minh: 3GG'AA'BB'CC'
.Từ đó suy ra một điều kiện cần và đủ để hai tam giác cócùng trọng tâm
Do G’ là trọng tâm A’B’C’ nên ta có:
GA'GB'GC' 3 GG'
GA AA 'GB BB 'GC CC ' 3 GG'
3GG'AA'BB'CC'
.Điều kiện cần và đủ để hai tam giác ABC và A’B’C’ cócùng trọng tâm là: AA'BB'CC' 0
.Bài 4: Cho lục giác ABCDEF Gọi P, Q, R, S, T, U, Vlần lượt là trung điểm các cạnh AB, BC, CD, DE, EF,
FA Chứng minh rằng hai tam giác PRT và QSU có cùngtrọng tâm
G sao cho GA GB GC GD 0
Chứnh minh rằng vớimọi điểm O, vectơ OG là trung bình cộng của bốn vectơ, , ,
OA OB OC OD , tức là: OG14OA OB OC OD
4.4 Câu hỏi, bài tập củng cố:
- Nhắc lại hai tính chất trung điểm của đoạn thẳng, tính chất trọng tâm tam giác và cách vận dụng quy tắc ba điểm vào chứng minh bài tập
- Cách chứng minh hai tam giác có cùng trọng tâm
4.5 Hướng dẫn học sinh tự học:
- Đối với bài học ở tiết học này: nắm vững qui tắc 3 điểm, qui tắc trừ
Trang 8
4: Tìm
tấ
t c
ả cá
c tậ
p co
n củ
a cá
c tậ
p sau:a)
A
=
b) Cá
c tậ
p co
n củ
a
A là: Cá
c tậ
p co
n củ
a
B là: ,
Bà
i 5: Tìm
tấ
t c
ả cá
c tậ
p
X sa
o ch
o
X là: ,,,.Bà
i 6: Tậ
p
c
ó ba
o nhiê
u tậ
p co
n gồm
ha
i phầ
n t
ử
? Đ
ể giả
i bà
i toán, hã
y liệ
t k
ê tấ
t c
ả cá
c tậ
p co
n củ
a
A gồm
ha
i phầ
n t
ử rồ
i đếm
s
ố tậ
p co
n này Hã
y th
ử tìm
mộ
t các
h giả
i khác
* Các
h 1: Liệ
t k
ê t
a đượ
c 1
5 tậ
p co
n củ
a
A gồm
2 phầ
n tử
* Các
h 2: C
ứ mỗ
i phầ
n t
ử t
a c
ó
5 tậ
p co
n gồm
2 phầ
n tử Tậ
p
A c
ó
6 phầ
n t
ử su
y r
a c
ó 3
0 tậ
p con Mặ
t khá
c, mỗ
i tậ
p co
n c
ó
2 phầ
n t
ử đượ
c đếm
2 lầ
n nê
n c
ó 1
5 tậ
p co
n gồm
ha
i phầ
n tử
i 4: Tìm
tấ
t c
ả cá
c tậ
p co
n củ
a cá
c tậ
p sau:a)
A
=
b) Cá
c tậ
p co
n củ
a
A là: Cá
c tậ
p co
n củ
a
B là: ,
Bà
i 5: Tìm
tấ
t c
ả cá
c tậ
p
X sa
o ch
o
X là: ,,,.Bà
i 6: Tậ
p
c
ó ba
o nhiê
u tậ
p co
n gồm
ha
i phầ
n t
ử
? Đ
ể giả
i bà
i toán, hã
y liệ
t k
ê tấ
t c
ả cá
c tậ
p co
n củ
a
A gồm
ha
i phầ
n t
ử rồ
i đếm
s
ố tậ
p co
n này Hã
y th
ử tìm
mộ
t các
h giả
i khác
* Các
h 1: Liệ
t k
ê t
a đượ
c 1
5 tậ
p co
n củ
a
A gồm
2 phầ
n tử
* Các
h 2: C
ứ mỗ
i phầ
n t
ử t
a c
ó
5 tậ
p co
n gồm
2 phầ
n tử Tậ
p
A c
ó
6 phầ
n t
ử su
y r
a c
ó 3
0 tậ
p con Mặ
t khá
c, mỗ
i tậ
p co
n c
ó
2 phầ
n t
ử đượ
c đếm
2 lầ
n nê
n c
ó 1
5 tậ
p co
n gồm
ha
i phầ
n tử
Trang 9Chủ đề 10_HKI
- Đối với bài học ở tiết học tiếp theo: Ôn lại bài, chuẩn bị bài “ hàm số và đồ thị”
5 Rút kinh nghiệm:
- Nội dung:
- Phương pháp:
- Sử dụng đồ dùng, thiết bị dạy học:
Ngày dạy: Tuần: 6 Tiết 6: LUYỆN TẬP HÀM SỐ VÀ ĐỒ THỊ 1 Mục tiêu: 1.1 Kiến thức: khảo sát sự biến thiên của hàm số –xét tính chẵn, lẻ hàm số 1.2 Kĩ năng: Rèn học sinh kỹ năng tìm miền xác định của hàm số 1.3 Thái độ: + Giáo dục tính cẩn thận và chính xác cho học sinh qua việc chuẩn bị bài ở nhà phát huy tính tích cực của học sinh + Biết đưa những KT-KN mới về KT-KN quen thuộc + Chủ động phát hiện, chiếm lĩnh tri thức mới Cĩ tinh thần hợp tác trong học tập 2 Trọng tâm: - Tìm tập xác định của hàm số 3 Chuẩn bị: - Giáo viên : Chuẩn bị tình huống khi học sinh giải bài tập - Học sinh: học bài, làm bài ở nhà 4 Tiến trình: 4.1 Ổn định tổ chức và kiểm diện: ổn định lớp, điểm danh 4.2 Kiểm tra miệng: - Tìm tập xác định của hàm số: 22 3 3 10 3 x y x x 4.3 Bài mới: Hoạt động của GV và HS Nội dung bài học Hoạt động 1 - GV: gọi học sinh lên bảng giải câu c,b,d Sau đó nhận xét cho điểm - HS: làm bài tập theo sự phân cơng của GV Hoạt động 2 - GV: yêu cầu học sinh nhắc lại sự Bài1: Tìm tập xác định của các hàm số: a/ y= x22xx31 (đáp số :D=R ) b/ y= x2 2x x (D=R/ 0 ) c/ x2 x3x3 2 (D= R/ 1, 2 d/ (x 2)2 x 1 (D =(-1,) Bài 2: Xét sự biến thiên của các hàm số sau trên khoảng đã chỉ ra: a/ y= x2+4x–2 ; ( ; 2),( 2; ) b/ y= -2x2+4x+1 ; ( ;1),(1; ) a/y= x2+4x–2 trong khoảng ( ; 2)
Trang 9
4 : T ì m
t ấ
t c
ả c á
c t ậ
p c o
n c ủ
a c á
c t ậ
p s a u : a )
A
=
b ) C á
c t ậ
p c o
n c ủ
a
A l à : C á
c t ậ
p c o
n c ủ
a
B l à : ,
B à
i 5 : T ì m
t ấ
t c
ả c á
c t ậ
p
X s a
o c h
o
X l à : ,, , B à
i 6 : T ậ
p
c
ó b a
o n h i ê
u t ậ
p c o
n g ồ m
h a
i p h ầ
n t
ử
? Đ
ể g i ả
i b à
i t o á n , h ã
y li ệ
t k
ê t ấ
t c
ả c á
c t ậ
p c o
n c ủ
a
A g ồ m
h a
i p h ầ
n t
ử r ồ
i đ ế m
s
ố t ậ
p c o
n n à y H ã
y t h
ử tì m
m ộ
t c á c
h g i ả
i k h á c
* C á c
h 1 : L i ệ
t k
ê t
a đ ư ợ
c 1
5 t ậ
p c o
n c ủ
a
A g ồ m
2 p h ầ
n t ử
* C á c
h 2 : C
ứ m ỗ
i p h ầ
n t
ử t
a c
ó
5 t ậ
p c o
n g ồ m
2 p h ầ
n t ử T ậ
p
A c
ó
6 p h ầ
n t
ử s u
y r
a c
ó 3
0 t ậ
p c o n M ặ
t k h á
c, m ỗ
i t ậ
p c o
n c
ó
2 p h ầ
n t
ử đ ư ợ
c đ ế m
2 l ầ
n n ê
n c
ó 1
5 t ậ
p c o
n g ồ m
h a
i p h ầ
n t ử
B
B
à
i
4
:
T
ì
m
t
ấ
t
c
ả
c
á
c
t
ậ
p
c
o
n
c
ủ
a
c
á
c
t
ậ
p
s
a
u
:
a
)
A
=
b
)
C
á
c
t
ậ
p
c
o
n
c
ủ
a
A
l
à
:
C
á
c
t
ậ
p
c
o
n
c
ủ
a
B
l
à
:
,
B
à
i
5
:
T
ì
m
t
ấ
t
c
ả
c
á
c
t
ậ
p
X
s
a
o
c
h
o
X
l
à
:
,,
,
B
à
i
6
:
T
ậ
p
c
ó
b
a
o
n
h
i
ê
u
t
ậ
p
c
o
n
g
ồ
m
h
a
i
p
h
ầ
n
t
ử
?
Đ
ể
g
i
ả
i
b
à
i
t
o
á
n
,
h
ã
y
li
ệ
t
k
ê
t
ấ
t
c
ả
c
á
c
t
ậ
p
c
o
n
c
ủ
a
A
g
ồ
m
h
a
i
p
h
ầ
n
t
ử
r
ồ
i
đ
ế
m
s
ố
t
ậ
p
c
o
n
n
à
y
H
ã
y
t
h
ử
tì
m
m
ộ
t
c
á
c
h
g
i
ả
i
k
h
á
c
*
C
á
c
h
1
:
L
i
ệ
t
k
ê
t
a
đ
ư
ợ
c
1
5
t
ậ
p
c
o
n
c
ủ
a
A
g
ồ
m
2
p
h
ầ
n
t
ử
*
C
á
c
h
2
:
C
ứ
m
ỗ
i
p
h
ầ
n
t
ử
t
a
c
ó
5
t
ậ
p
c
o
n
g
ồ
m
2
p
h
ầ
n
t
ử
T
ậ
p
A
c
ó
6
p
h
ầ
n
t
ử
s
u
y
r
a
c
ó
3
0
t
ậ
p
c
o
n
M
ặ
t
k
h
á
c,
m
ỗ
i
t
ậ
p
c
o
n
c
ó
2
p
h
ầ
n
t
ử
đ
ư
ợ
c
đ
ế
m
2
l
ầ
n
n
ê
n
c
ó
1
5
t
ậ
p
c
o
n
g
ồ
m
h
a
i
p
h
ầ
n
t
ử
C
B à
i 4 : T ì m
t ấ
t c
ả c á
c t ậ
p c o
n c ủ
a c á
c t ậ
p s a u : a )
A
=
b ) C á
c t ậ
p c o
n c ủ
a
A l à : C á
c t ậ
p c o
n c ủ
a
B l à : ,
B à
i 5 : T ì m
t ấ
t c
ả c á
c t ậ
p
X s a
o c h
o
X l à : ,, , B à
i 6 : T ậ
p
c
ó b a
o n h i ê
u t ậ
p c o
n g ồ m
h a
i p h ầ
n t
ử
? Đ
ể g i ả
i b à
i t o á n , h ã
y li ệ
t k
ê t ấ
t c
ả c á
c t ậ
p c o
n c ủ
a
A g ồ m
h a
i p h ầ
n t
ử r ồ
i đ ế m
s
ố t ậ
p c o
n n à y H ã
y t h
ử tì m
m ộ
t c á c
h g i ả
i k h á c
* C á c
h 1 : L i ệ
t k
ê t
a đ ư ợ
c 1
5 t ậ
p c o
n c ủ
a
A g ồ m
2 p h ầ
n t ử
* C á c
h 2 : C
ứ m ỗ
i p h ầ
n t
ử t
a c
ó
5 t ậ
p c o
n g ồ m
2 p h ầ
n t ử T ậ
p
A c
ó
6 p h ầ
n t
ử s u
y r
a c
ó 3
0 t ậ
p c o n M ặ
t k h á
c, m ỗ
i t ậ
p c o
n c
ó
2 p h ầ
n t
ử đ ư ợ
c đ ế m
2 l ầ
n n ê
n c
ó 1
5 t ậ
p c o
n g ồ m
h a
i p h ầ
n t ử
Trang 10Chủ đề 10_HKI
biến thiên của hàm số
- HS: trả lời câu hỏi
- GV: gọi hs lên bảng giải BT câu a
Tương tự cho câu b
- HS: giải bài tập
Hoạt động 3
- GV: Gọi hs nhắc lại tính chẳn lẻ
cuả hàm số
- HS; nêu tính chẵn lẻ của hàm số
- GV: Gọi Hs lên bảng giải BT sau
đó nhận xét cho điểm
- HS: giải bải tập theo sự phân cơng
của GV
Ta có : x x1, 2 ( , 2) : f(x2)-f(x1)= 2 2
2 4 2 2 ( 1 4 1 2)
x x x x = 2 2
2 1 4 2 4 1
x x x x
=(x2x x1)( 2 x1) 4( x2 x1) =(x2 x x1)( 2x14)
2 1
( ) ( )
f x f x
x x
2 1
(x x x)( x 4)
x x
=x2x14(1)
Vì x1 ( , 2)nên x1<-2 và x2<-2 Vậy x1x2 4 x1x2 4 0 Vậy A= x2 x14<0 ,
Do đó hàm số y= x2+4x–2 Nghịch biến trên ( ; 2)
Bài 3: Xác định tính chẵn, lẻ của các hàm số sau:
a/ y= x4 –4x2+2 b/ y= –2x3+3x
a/Gọi y= x4 –4x2+2
,
x x
và f(-x)=(x)4 4(x)22= x4 –4x2+2=f(x) Vậy y= x4 –4x2+2 là hàm số chẳn b/ Hàm số lẻ c/ Hàm số lẻ d/ Hàm số chẳn
4.4 Câu hỏi, bài tập củng cố :
- Nhấn mạnh cách tìm tập xác định của hàm số
- Cách khảo sát sự biến thiên của hàm số
- Cách xét tính chẵn, lẻ của hàm số và cách chỉ ra hàm số không chẵn không lẻ
4.5 Hướng dẫn học sinh tự học: - Đối với bài học ở tiết này: Xem lại các bài tập đã giải - Đối với bài học ở tiết tiếp theo: Chuẩn bị bài Vẽ đồ thị hàm số bậc nhất 5 Rút kinh nghiệm: - Nội dung:
- Phương pháp:
- Sử dụng đồ dùng, thiết bị dạy học:
1 Mục tiêu:
1.1 Kiến thức: khảo sát sự biến thiên của hàm số
1.2 Kĩ năng: Rèn học sinh kỹ năng vẽ đồ thị
1.3 Thái độ: Giáo dục tính cẩn thận, chính xác cho học sinh qua việc chuẩn bị bài ở nhà và
phát huy tính tích cực của học sinh
2 Trọng tâm: Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số bậc hai.
Trang 10
4 : T ì m
t ấ
t c
ả c á
c t ậ
p c o
n c ủ
a c á
c t ậ
p s a u : a )
A
=
b ) C á
c t ậ
p c o
n c ủ
a
A l à : C á
c t ậ
p c o
n c ủ
a
B l à : ,
B à
i 5 : T ì m
t ấ
t c
ả c á
c t ậ
p
X s a
o c h
o
X l à : ,, , B à
i 6 : T ậ
p
c
ó b a
o n h i ê
u t ậ
p c o
n g ồ m
h a
i p h ầ
n t
ử
? Đ
ể g i ả
i b à
i t o á n , h ã
y li ệ
t k
ê t ấ
t c
ả c á
c t ậ
p c o
n c ủ
a
A g ồ m
h a
i p h ầ
n t
ử r ồ
i đ ế m
s
ố t ậ
p c o
n n à y H ã
y t h
ử tì m
m ộ
t c á c
h g i ả
i k h á c
* C á c
h 1 : L i ệ
t k
ê t
a đ ư ợ
c 1
5 t ậ
p c o
n c ủ
a
A g ồ m
2 p h ầ
n t ử
* C á c
h 2 : C
ứ m ỗ
i p h ầ
n t
ử t
a c
ó
5 t ậ
p c o
n g ồ m
2 p h ầ
n t ử T ậ
p
A c
ó
6 p h ầ
n t
ử s u
y r
a c
ó 3
0 t ậ
p c o n M ặ
t k h á
c, m ỗ
i t ậ
p c o
n c
ó
2 p h ầ
n t
ử đ ư ợ
c đ ế m
2 l ầ
n n ê
n c
ó 1
5 t ậ
p c o
n g ồ m
h a
i p h ầ
n t ử
B
B
à
i
4
:
T
ì
m
t
ấ
t
c
ả
c
á
c
t
ậ
p
c
o
n
c
ủ
a
c
á
c
t
ậ
p
s
a
u
:
a
)
A
=
b
)
C
á
c
t
ậ
p
c
o
n
c
ủ
a
A
l
à
:
C
á
c
t
ậ
p
c
o
n
c
ủ
a
B
l
à
:
,
B
à
i
5
:
T
ì
m
t
ấ
t
c
ả
c
á
c
t
ậ
p
X
s
a
o
c
h
o
X
l
à
:
,,
,
B
à
i
6
:
T
ậ
p
c
ó
b
a
o
n
h
i
ê
u
t
ậ
p
c
o
n
g
ồ
m
h
a
i
p
h
ầ
n
t
ử
?
Đ
ể
g
i
ả
i
b
à
i
t
o
á
n
,
h
ã
y
li
ệ
t
k
ê
t
ấ
t
c
ả
c
á
c
t
ậ
p
c
o
n
c
ủ
a
A
g
ồ
m
h
a
i
p
h
ầ
n
t
ử
r
ồ
i
đ
ế
m
s
ố
t
ậ
p
c
o
n
n
à
y
H
ã
y
t
h
ử
tì
m
m
ộ
t
c
á
c
h
g
i
ả
i
k
h
á
c
*
C
á
c
h
1
:
L
i
ệ
t
k
ê
t
a
đ
ư
ợ
c
1
5
t
ậ
p
c
o
n
c
ủ
a
A
g
ồ
m
2
p
h
ầ
n
t
ử
*
C
á
c
h
2
:
C
ứ
m
ỗ
i
p
h
ầ
n
t
ử
t
a
c
ó
5
t
ậ
p
c
o
n
g
ồ
m
2
p
h
ầ
n
t
ử
T
ậ
p
A
c
ó
6
p
h
ầ
n
t
ử
s
u
y
r
a
c
ó
3
0
t
ậ
p
c
o
n
M
ặ
t
k
h
á
c,
m
ỗ
i
t
ậ
p
c
o
n
c
ó
2
p
h
ầ
n
t
ử
đ
ư
ợ
c
đ
ế
m
2
l
ầ
n
n
ê
n
c
ó
1
5
t
ậ
p
c
o
n
g
ồ
m
h
a
i
p
h
ầ
n
t
ử
C
B à
i 4 : T ì m
t ấ
t c
ả c á
c t ậ
p c o
n c ủ
a c á
c t ậ
p s a u : a )
A
=
b ) C á
c t ậ
p c o
n c ủ
a
A l à : C á
c t ậ
p c o
n c ủ
a
B l à : ,
B à
i 5 : T ì m
t ấ
t c
ả c á
c t ậ
p
X s a
o c h
o
X l à : ,, , B à
i 6 : T ậ
p
c
ó b a
o n h i ê
u t ậ
p c o
n g ồ m
h a
i p h ầ
n t
ử
? Đ
ể g i ả
i b à
i t o á n , h ã
y li ệ
t k
ê t ấ
t c
ả c á
c t ậ
p c o
n c ủ
a
A g ồ m
h a
i p h ầ
n t
ử r ồ
i đ ế m
s
ố t ậ
p c o
n n à y H ã
y t h
ử tì m
m ộ
t c á c
h g i ả
i k h á c
* C á c
h 1 : L i ệ
t k
ê t
a đ ư ợ
c 1
5 t ậ
p c o
n c ủ
a
A g ồ m
2 p h ầ
n t ử
* C á c
h 2 : C
ứ m ỗ
i p h ầ
n t
ử t
a c
ó
5 t ậ
p c o
n g ồ m
2 p h ầ
n t ử T ậ
p
A c
ó
6 p h ầ
n t
ử s u
y r
a c
ó 3
0 t ậ
p c o n M ặ
t k h á
c, m ỗ
i t ậ
p c o
n c
ó
2 p h ầ
n t
ử đ ư ợ
c đ ế m
2 l ầ
n n ê
n c
ó 1
5 t ậ
p c o
n g ồ m
h a
i p h ầ
n t ử
Trang 11Chủ đề 10_HKI
3 Chuẩn bị:
- Giáo viên : bài tập, câu hỏi
- Học sinh: học bài, làm bài ở nhà
4 Tiến trình:
4.1 Ổn định tổ chức và kiểm diện: ổn định lớp, điểm danh.
4.2 Kiểm tra miệng:
- Nêu các bước khảo sát và vẽ đồ thị hàm số?
- Giáo viên gọi học sinh lên bảng giải bài 1
Sau đó nhận xét và cho điểm
- HS: tiến hành giải bài 1 theo sự phân cơng
của GV
f(x)=-x^2+2x+3 x(t)=1 , y(t)=t x(t)=t , y(t)=4
-8 -6 -4 -2
2 4 6 8
x f(x)
Hoạt động 2
- GV: (P) đi qua điểm M, N thì toạ độ M, N
thoả mãn pt của (P) Thay toạ độ điểm M, N
vào pt (P)
- HS: Nhắc lai cách giải hệ 2 pt 2 ẩn số
Hoạt động 3
- GV: Gọi học sinh nhắc lại đồ thị hàm bậc 2
đạt cực tiểu khi nào?
Đồ thị (P) đi qua điểm A nên A(P)
- GV: Gọi Hs lên bảng giải BT sau đó nhận
xét cho điểm
- HS: giải bài tập theo sự phân cơng của GV
Hoạt động 4
- GV: Gọi học sinh lenâ giải bài 4 tương tự bài
tập 2 và 3 Giáo viên nhận xét sửa sai và cho
điểm
- HS: giải bài tập theo sự phân cơng của GV
Bài 1: Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị hàm số yx2 2x 3
Đỉnh I (1, 4)Trục đối xứng của đồ thị là đường thẳng x=1Giao điểm với trục tung A(0,3)
B(2,3)Giao điểm với trục hoành C(-1,0) và điểm D(3,0)
Bảng biến thiên
a/ đi qua hai điểm M(1;5) và N(–2;8)
* Parabol y= ax2+bx+2 đi qua hai điểmM(1;5) và N(–2;8) nên ta có:
Vậy Parabol cần tìm là: y= 2x2+x+2
Bài 3: Tìm hàm số y= ax2+bx+c biết rằnghàm số đạt cực tiểu bằng 4 tại x=–2 và đồ thị
đi qua A(0;6)
Ta tìm a,b,c thõa hệ :
tấ
t c
ả cá
c tậ
p co
n củ
a cá
c tậ
p sau:a)
A
=
b) Cá
c tậ
p co
n củ
a
A là: Cá
c tậ
p co
n củ
a
B là: ,
Bà
i 5: Tìm
tấ
t c
ả cá
c tậ
p
X sa
o ch
o
X là: ,,,.Bà
i 6: Tậ
p
c
ó ba
o nhiê
u tậ
p co
n gồm
ha
i phầ
n t
ử
? Đ
ể giả
i bà
i toán, hã
y liệ
t k
ê tấ
t c
ả cá
c tậ
p co
n củ
a
A gồm
ha
i phầ
n t
ử rồ
i đếm
s
ố tậ
p co
n này Hã
y th
ử tìm
mộ
t các
h giả
i khác
* Các
h 1: Liệ
t k
ê t
a đượ
c 1
5 tậ
p co
n củ
a
A gồm
2 phầ
n tử
* Các
h 2: C
ứ mỗ
i phầ
n t
ử t
a c
ó
5 tậ
p co
n gồm
2 phầ
n tử Tậ
p
A c
ó
6 phầ
n t
ử su
y r
a c
ó 3
0 tậ
p con Mặ
t khá
c, mỗ
i tậ
p co
n c
ó
2 phầ
n t
ử đượ
c đếm
2 lầ
n nê
n c
ó 1
5 tậ
p co
n gồm
ha
i phầ
n tử
i 4: Tìm
tấ
t c
ả cá
c tậ
p co
n củ
a cá
c tậ
p sau:a)
A
=
b) Cá
c tậ
p co
n củ
a
A là: Cá
c tậ
p co
n củ
a
B là: ,
Bà
i 5: Tìm
tấ
t c
ả cá
c tậ
p
X sa
o ch
o
X là: ,,,.Bà
i 6: Tậ
p
c
ó ba
o nhiê
u tậ
p co
n gồm
ha
i phầ
n t
ử
? Đ
ể giả
i bà
i toán, hã
y liệ
t k
ê tấ
t c
ả cá
c tậ
p co
n củ
a
A gồm
ha
i phầ
n t
ử rồ
i đếm
s
ố tậ
p co
n này Hã
y th
ử tìm
mộ
t các
h giả
i khác
* Các
h 1: Liệ
t k
ê t
a đượ
c 1
5 tậ
p co
n củ
a
A gồm
2 phầ
n tử
* Các
h 2: C
ứ mỗ
i phầ
n t
ử t
a c
ó
5 tậ
p co
n gồm
2 phầ
n tử Tậ
p
A c
ó
6 phầ
n t
ử su
y r
a c
ó 3
0 tậ
p con Mặ
t khá
c, mỗ
i tậ
p co
n c
ó
2 phầ
n t
ử đượ
c đếm
2 lầ
n nê
n c
ó 1
5 tậ
p co
n gồm
ha
i phầ
n tử
Trang 12Chủ đề 10_HKI
a) đi qua ba điểm A(0; -1), B(1;-1), C(-1;1)
Vì A, B, C (P) nên ta có hệ pt:
a b c b
a b c c
2 ( ) :P y x x 1
4.4 Câu hỏi, bài tập củng cố:
- Nhấn mạnh cách giải hệ phương trình bằng máy tính
- Cách khảo sát sự biến thiên của hàm số
4.5 Hướng dẫn học sinh tự học:
- Đối với bài học ở tiết này: Xem lại các bài tập đã giải
- Đối với bài học ở tiết học tiếp theo: Chuẩn bị bài Vẽ đồ thị hàm số bậc nhất
5 Rút kinh nghiệm:
- Nội dung:
- Phương pháp:
- Sử dụng đồ dùng, thiết bị dạy học:
1 Mục tiêu:
1.1 Kiến thức: Rèn luyện khả năng vận dụng các quy tắc vào chứng minh, tìm vị trí điểm
M thỏa điều kiện cho trước
1.2 Kĩ năng: Học sinh phải biết vận dụng hợp lí các công thức, các biểu thức để đưa về
dạng toán tương ứng Vận dụng nhiều quy tắc cùng một bài tập
1.3 Thái độ:
+ Học sinh tích cực, tự giác học bài làm bài ở nhà
+ Biết đưa những KT-KN mới về KT-KN quen thuộc
+ Chủ động phát hiện, chiếm lĩnh tri thức mới Cĩ tinh thần hợp tác trong học tập
2 Trọng tâm:
- Qui tắc 3 điểm
- Qui tắc trừ
3 Chuẩn bị:
- Giáo viên: Bài tập bổ sung
- Học sinh: làm bài tập ở nhà
4 Tiến trình:
4.1 Ổn định tổ chức và kiểm diện: ổn định lớp, điểm danh.
4.2 Kiểm tra miệng:
Câu hỏi: Nêu quy tắc ba điểm, đường chéo hình bình hành, quy tắc hiệu
Cho biết cách dựng tổng hai vectơ, hiệu hai vectơ
Đáp án: Mỗi quy tắc: 2đ
Mỗi cách dựng: 2đ
4.3 Bài mới:
Trang 12
4 : T ì m
t ấ
t c
ả c á
c t ậ
p c o
n c ủ
a c á
c t ậ
p s a u : a )
A
=
b ) C á
c t ậ
p c o
n c ủ
a
A l à : C á
c t ậ
p c o
n c ủ
a
B l à : ,
B à
i 5 : T ì m
t ấ
t c
ả c á
c t ậ
p
X s a
o c h
o
X l à : ,, , B à
i 6 : T ậ
p
c
ó b a
o n h i ê
u t ậ
p c o
n g ồ m
h a
i p h ầ
n t
ử
? Đ
ể g i ả
i b à
i t o á n , h ã
y li ệ
t k
ê t ấ
t c
ả c á
c t ậ
p c o
n c ủ
a
A g ồ m
h a
i p h ầ
n t
ử r ồ
i đ ế m
s
ố t ậ
p c o
n n à y H ã
y t h
ử tì m
m ộ
t c á c
h g i ả
i k h á c
* C á c
h 1 : L i ệ
t k
ê t
a đ ư ợ
c 1
5 t ậ
p c o
n c ủ
a
A g ồ m
2 p h ầ
n t ử
* C á c
h 2 : C
ứ m ỗ
i p h ầ
n t
ử t
a c
ó
5 t ậ
p c o
n g ồ m
2 p h ầ
n t ử T ậ
p
A c
ó
6 p h ầ
n t
ử s u
y r
a c
ó 3
0 t ậ
p c o n M ặ
t k h á
c, m ỗ
i t ậ
p c o
n c
ó
2 p h ầ
n t
ử đ ư ợ
c đ ế m
2 l ầ
n n ê
n c
ó 1
5 t ậ
p c o
n g ồ m
h a
i p h ầ
n t ử
B
B
à
i
4
:
T
ì
m
t
ấ
t
c
ả
c
á
c
t
ậ
p
c
o
n
c
ủ
a
c
á
c
t
ậ
p
s
a
u
:
a
)
A
=
b
)
C
á
c
t
ậ
p
c
o
n
c
ủ
a
A
l
à
:
C
á
c
t
ậ
p
c
o
n
c
ủ
a
B
l
à
:
,
B
à
i
5
:
T
ì
m
t
ấ
t
c
ả
c
á
c
t
ậ
p
X
s
a
o
c
h
o
X
l
à
:
,,
,
B
à
i
6
:
T
ậ
p
c
ó
b
a
o
n
h
i
ê
u
t
ậ
p
c
o
n
g
ồ
m
h
a
i
p
h
ầ
n
t
ử
?
Đ
ể
g
i
ả
i
b
à
i
t
o
á
n
,
h
ã
y
li
ệ
t
k
ê
t
ấ
t
c
ả
c
á
c
t
ậ
p
c
o
n
c
ủ
a
A
g
ồ
m
h
a
i
p
h
ầ
n
t
ử
r
ồ
i
đ
ế
m
s
ố
t
ậ
p
c
o
n
n
à
y
H
ã
y
t
h
ử
tì
m
m
ộ
t
c
á
c
h
g
i
ả
i
k
h
á
c
*
C
á
c
h
1
:
L
i
ệ
t
k
ê
t
a
đ
ư
ợ
c
1
5
t
ậ
p
c
o
n
c
ủ
a
A
g
ồ
m
2
p
h
ầ
n
t
ử
*
C
á
c
h
2
:
C
ứ
m
ỗ
i
p
h
ầ
n
t
ử
t
a
c
ó
5
t
ậ
p
c
o
n
g
ồ
m
2
p
h
ầ
n
t
ử
T
ậ
p
A
c
ó
6
p
h
ầ
n
t
ử
s
u
y
r
a
c
ó
3
0
t
ậ
p
c
o
n
M
ặ
t
k
h
á
c,
m
ỗ
i
t
ậ
p
c
o
n
c
ó
2
p
h
ầ
n
t
ử
đ
ư
ợ
c
đ
ế
m
2
l
ầ
n
n
ê
n
c
ó
1
5
t
ậ
p
c
o
n
g
ồ
m
h
a
i
p
h
ầ
n
t
ử
C
B à
i 4 : T ì m
t ấ
t c
ả c á
c t ậ
p c o
n c ủ
a c á
c t ậ
p s a u : a )
A
=
b ) C á
c t ậ
p c o
n c ủ
a
A l à : C á
c t ậ
p c o
n c ủ
a
B l à : ,
B à
i 5 : T ì m
t ấ
t c
ả c á
c t ậ
p
X s a
o c h
o
X l à : ,, , B à
i 6 : T ậ
p
c
ó b a
o n h i ê
u t ậ
p c o
n g ồ m
h a
i p h ầ
n t
ử
? Đ
ể g i ả
i b à
i t o á n , h ã
y li ệ
t k
ê t ấ
t c
ả c á
c t ậ
p c o
n c ủ
a
A g ồ m
h a
i p h ầ
n t
ử r ồ
i đ ế m
s
ố t ậ
p c o
n n à y H ã
y t h
ử tì m
m ộ
t c á c
h g i ả
i k h á c
* C á c
h 1 : L i ệ
t k
ê t
a đ ư ợ
c 1
5 t ậ
p c o
n c ủ
a
A g ồ m
2 p h ầ
n t ử
* C á c
h 2 : C
ứ m ỗ
i p h ầ
n t
ử t
a c
ó
5 t ậ
p c o
n g ồ m
2 p h ầ
n t ử T ậ
p
A c
ó
6 p h ầ
n t
ử s u
y r
a c
ó 3
0 t ậ
p c o n M ặ
t k h á
c, m ỗ
i t ậ
p c o
n c
ó
2 p h ầ
n t
ử đ ư ợ
c đ ế m
2 l ầ
n n ê
n c
ó 1
5 t ậ
p c o
n g ồ m
h a
i p h ầ
n t ử
Trang 13-GV: Để xác định được điển
M ta cần biến đổi về hai
vectơ bằng nhau bằng cách
vận dụng các quy tắc hợp lí
- GV: MA MB 0
ta kếtluận ngay điều gì ?
- HS: M là trung điểm AB
Hoạt động 3:
- GV: Ta cần chứng minh hai
đẳng thức
- GV: Hướng dẫn học sinh
chứng minh đẳng thức bằng
cách dùng quy tắc ba điểm
- Học sinh chứng minh
Hoạt động 4:
- GV: Ta dùng quy tắc gì ?
( hiệu hai vectơ)
-GV : Chứng minh một vectơ
không phụ thuộc vào M là
thế nào ?
- HS: Biến đổi vectơ đó về
kết quả không chứa M
Bài 1: Vectơ đối của vectơ-không là vectơ nào? Vectơ đốicủa vectơ a là vectơ nào ?
Vectơ đối của vectơ 0 là vectơ 0 Vectơ đối của vectơ a là vectơ a.Bài 2: Cho hai điểm A và B phân biệt Có thể tìm Điểm Mthỏa một trong các điều kiện sau hay không ?
b) MA MB AB
BA AB
Vậy không xác định được điểm M thỏa MA MB AB
c) MA MB 0
Bài 3: Cho sáu điểm A,B, C, D, E, F Chứng minh:
Vậy ta suy ra điều phải chứng minh
Bài 4: Cho tam giác ABC Hãy xác định điểm M thỏa mãnđiều kiện: MA MB MC 0
MA CB
tứ giác MABC là hình bình hànhVậy M là đỉnh thứ tư của hình bình hành MABC
Bài 5: Cho tam giác ABC và một điểm M tùy ý Chứng minhrằng vectơ v MA MB 2MC
4.4 Câu hỏi, bài tập củng cố:
- Nhắc lại các vectơ đối của một vectơ
- Nhắc lại phương pháp tìm điểm M thỏa điều kiện cho trước
4.5 Hướng dẫn học sinh tự học:
- Đối với bài học ở tiết học này: nắm được qui tắc 3 điểm, qui tắc trừ
- Đối với bài học ở tiết học tiếp theo: Xem lại bài chuẩn bị bài tập bài “Hàm số và đồ thị”
5 Rút kinh nghiệm:
- Nội dung:
Trang 13
4: Tìm
tấ
t c
ả cá
c tậ
p co
n củ
a cá
c tậ
p sau:a)
A
=
b) Cá
c tậ
p co
n củ
a
A là: Cá
c tậ
p co
n củ
a
B là: ,
Bà
i 5: Tìm
tấ
t c
ả cá
c tậ
p
X sa
o ch
o
X là: ,,,.Bà
i 6: Tậ
p
c
ó ba
o nhiê
u tậ
p co
n gồm
ha
i phầ
n t
ử
? Đ
ể giả
i bà
i toán, hã
y liệ
t k
ê tấ
t c
ả cá
c tậ
p co
n củ
a
A gồm
ha
i phầ
n t
ử rồ
i đếm
s
ố tậ
p co
n này Hã
y th
ử tìm
mộ
t các
h giả
i khác
* Các
h 1: Liệ
t k
ê t
a đượ
c 1
5 tậ
p co
n củ
a
A gồm
2 phầ
n tử
* Các
h 2: C
ứ mỗ
i phầ
n t
ử t
a c
ó
5 tậ
p co
n gồm
2 phầ
n tử Tậ
p
A c
ó
6 phầ
n t
ử su
y r
a c
ó 3
0 tậ
p con Mặ
t khá
c, mỗ
i tậ
p co
n c
ó
2 phầ
n t
ử đượ
c đếm
2 lầ
n nê
n c
ó 1
5 tậ
p co
n gồm
ha
i phầ
n tử
i 4: Tìm
tấ
t c
ả cá
c tậ
p co
n củ
a cá
c tậ
p sau:a)
A
=
b) Cá
c tậ
p co
n củ
a
A là: Cá
c tậ
p co
n củ
a
B là: ,
Bà
i 5: Tìm
tấ
t c
ả cá
c tậ
p
X sa
o ch
o
X là: ,,,.Bà
i 6: Tậ
p
c
ó ba
o nhiê
u tậ
p co
n gồm
ha
i phầ
n t
ử
? Đ
ể giả
i bà
i toán, hã
y liệ
t k
ê tấ
t c
ả cá
c tậ
p co
n củ
a
A gồm
ha
i phầ
n t
ử rồ
i đếm
s
ố tậ
p co
n này Hã
y th
ử tìm
mộ
t các
h giả
i khác
* Các
h 1: Liệ
t k
ê t
a đượ
c 1
5 tậ
p co
n củ
a
A gồm
2 phầ
n tử
* Các
h 2: C
ứ mỗ
i phầ
n t
ử t
a c
ó
5 tậ
p co
n gồm
2 phầ
n tử Tậ
p
A c
ó
6 phầ
n t
ử su
y r
a c
ó 3
0 tậ
p con Mặ
t khá
c, mỗ
i tậ
p co
n c
ó
2 phầ
n t
ử đượ
c đếm
2 lầ
n nê
n c
ó 1
5 tậ
p co
n gồm
ha
i phầ
n tử
Trang 14Chủ đề 10_HKI
- Phương pháp:
- Sử dụng đồ dùng, thiết bị dạy học:
Ngày dạy: Tuần: Tiết 9 LUYỆN TẬP HÀM SỐ VÀ ĐỒ THỊ 1 Mục tiêu: 1.1 Kiến thức: khảo sát sự biến thiên của hàm số , tìm parabol thỏa điều kiện bài toán 1.2 Kĩ năng: rèn học sinh kỹ năng tìm miền xác định của hàm số 1.3 Thái độ: + Giáo dục tính cẩn thận và chính xác cho học sinh qua việc chuẩn bị bài ở nhà phát huy tính tích cực của học sinh + Biết đưa những KT-KN mới về KT-KN quen thuộc + Chủ động phát hiện, chiếm lĩnh tri thức mới Cĩ tinh thần hợp tác trong học tập 2 Trọng tâm: - Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số bậc hai 3 Chuẩn bị: - Giáo viên: thước, bài tập - Học sinh: làm bài tập về nhà 4 Tiến trình: 4.1 Ổn định tổ chức và kiểm diện: ổn định lớp, điểm danh 4.2 Kiểm tra miệng: khi giải bài tập 4.3 Bài mới: Hoạt động của GV và HS Nội dung bài học Hoạt động 1: - GV: nêu các bước vẽ đồ thị hàm số bậc 2 - Giáo viên gọi học sinh lên bảng giải bài 1 Sau đó nhận xét và cho điểm - HS: giải bài tập theo hướng dẫn học GV f(x)=-2x^2+x+3 -16 -14 -12 -10 -8 -6 -4 -2 2 -12 -10 -8 -6 -4 -2 2 4 6 x f(x) Bài1: Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị hàm số y2x2 x 3 +Tập xác định: D = R +Đỉnh 0 0 1 1 25 2 4 ( ; ) 25 4 8 4 8 b x a I y a +Bảng biến thiên: vì a = -1 < 0 x - 1/4 +
y 25/8 - -
+Điểm đặc biệt x 0 1/4 1/2 y 3 25/8 3 +Đồ thị:
Đồ thị là một parabol có đỉnh ( ;1 25)
4 8
I và nhận đường thẳng x = 1/4 làm trục đối xứng
Trang 14
4 : T ì m
t ấ
t c
ả c á
c t ậ
p c o
n c ủ
a c á
c t ậ
p s a u : a )
A
=
b ) C á
c t ậ
p c o
n c ủ
a
A l à : C á
c t ậ
p c o
n c ủ
a
B l à : ,
B à
i 5 : T ì m
t ấ
t c
ả c á
c t ậ
p
X s a
o c h
o
X l à : ,, , B à
i 6 : T ậ
p
c
ó b a
o n h i ê
u t ậ
p c o
n g ồ m
h a
i p h ầ
n t
ử
? Đ
ể g i ả
i b à
i t o á n , h ã
y li ệ
t k
ê t ấ
t c
ả c á
c t ậ
p c o
n c ủ
a
A g ồ m
h a
i p h ầ
n t
ử r ồ
i đ ế m
s
ố t ậ
p c o
n n à y H ã
y t h
ử tì m
m ộ
t c á c
h g i ả
i k h á c
* C á c
h 1 : L i ệ
t k
ê t
a đ ư ợ
c 1
5 t ậ
p c o
n c ủ
a
A g ồ m
2 p h ầ
n t ử
* C á c
h 2 : C
ứ m ỗ
i p h ầ
n t
ử t
a c
ó
5 t ậ
p c o
n g ồ m
2 p h ầ
n t ử T ậ
p
A c
ó
6 p h ầ
n t
ử s u
y r
a c
ó 3
0 t ậ
p c o n M ặ
t k h á
c, m ỗ
i t ậ
p c o
n c
ó
2 p h ầ
n t
ử đ ư ợ
c đ ế m
2 l ầ
n n ê
n c
ó 1
5 t ậ
p c o
n g ồ m
h a
i p h ầ
n t ử
B
B à
i 4 : T ì m
t ấ
t c
ả c á
c t ậ
p c o
n c ủ
a c á
c t ậ
p s a u : a )
A
=
b ) C á
c t ậ
p c o
n c ủ
a
A l à : C á
c t ậ
p c o
n c ủ
a
B l à : ,
B à
i 5 : T ì m
t ấ
t c
ả c á
c t ậ
p
X s a
o c h
o
X l à : ,, , B à
i 6 : T ậ
p
c
ó b a
o n h i ê
u t ậ
p c o
n g ồ m
h a
i p h ầ
n t
ử
? Đ
ể g i ả
i b à
i t o á n , h ã
y li ệ
t k
ê t ấ
t c
ả c á
c t ậ
p c o
n c ủ
a
A g ồ m
h a
i p h ầ
n t
ử r ồ
i đ ế m
s
ố t ậ
p c o
n n à y H ã
y t h
ử tì m
m ộ
t c á c
h g i ả
i k h á c
* C á c
h 1 : L i ệ
t k
ê t
a đ ư ợ
c 1
5 t ậ
p c o
n c ủ
a
A g ồ m
2 p h ầ
n t ử
* C á c
h 2 : C
ứ m ỗ
i p h ầ
n t
ử t
a c
ó
5 t ậ
p c o
n g ồ m
2 p h ầ
n t ử T ậ
p
A c
ó
6 p h ầ
n t
ử s u
y r
a c
ó 3
0 t ậ
p c o n M ặ
t k h á
c, m ỗ
i t ậ
p c o
n c
ó
2 p h ầ
n t
ử đ ư ợ
c đ ế m
2 l ầ
n n ê
n c
ó 1
5 t ậ
p c o
n g ồ m
h a
i p h ầ
n t ử
C
B à
i 4 : T ì m
t ấ
t c
ả c á
c t ậ
p c o
n c ủ
a c á
c t ậ
p s a u : a )
A
=
b ) C á
c t ậ
p c o
n c ủ
a
A l à : C á
c t ậ
p c o
n c ủ
a
B l à : ,
B à
i 5 : T ì m
t ấ
t c
ả c á
c t ậ
p
X s a
o c h
o
X l à : ,, , B à
i 6 : T ậ
p
c
ó b a
o n h i ê
u t ậ
p c o
n g ồ m
h a
i p h ầ
n t
ử
? Đ
ể g i ả
i b à
i t o á n , h ã
y li ệ
t k
ê t ấ
t c
ả c á
c t ậ
p c o
n c ủ
a
A g ồ m
h a
i p h ầ
n t
ử r ồ
i đ ế m
s
ố t ậ
p c o
n n à y H ã
y t h
ử tì m
m ộ
t c á c
h g i ả
i k h á c
* C á c
h 1 : L i ệ
t k
ê t
a đ ư ợ
c 1
5 t ậ
p c o
n c ủ
a
A g ồ m
2 p h ầ
n t ử
* C á c
h 2 : C
ứ m ỗ
i p h ầ
n t
ử t
a c
ó
5 t ậ
p c o
n g ồ m
2 p h ầ
n t ử T ậ
p
A c
ó
6 p h ầ
n t
ử s u
y r
a c
ó 3
0 t ậ
p c o n M ặ
t k h á
c, m ỗ
i t ậ
p c o
n c
ó
2 p h ầ
n t
ử đ ư ợ
c đ ế m
2 l ầ
n n ê
n c
ó 1
5 t ậ
p c o
n g ồ m
h a
i p h ầ
n t ử