1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giáo án toán 10 tự chon

22 382 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 457,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Về kỹ năng: Rèn luyện: Phủ định một mệnh đề, xác định được tính đúng sai của mệnh đề trong những trường hợp đơn giản. Mệnh đề kéo theo và mệnh đề tương đương. Biết lập mệnh đề đảo của một mệnh đề.Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác. Tư duy các vấn đề toán học một cách lôgic và hệ thống.II. CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN, HỌC SINH.Giáo viên: Giáo án. Hệ thống bài tập.Học sinh: SGK, vở ghi. Ôn tập các kiến thức đã học về mệnh đề.

Trang 1

- Mệnh đề kéo theo và mệnh đề tương đương.

- Biết lập mệnh đề đảo của một mệnh đề

Thái độ:

- Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác Tư duy các vấn đề toán học một cách lôgic và hệthống

II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN, HỌC SINH.

Giáo viên: Giáo án Hệ thống bài tập.

Học sinh: SGK, vở ghi Ôn tập các kiến thức đã học về mệnh đề.

III TÔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP:

1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp (2p)

10A1:………

2 Kiểm tra bài cũ: (Lồng vào quá trình luyện tập)

3 Tiến trình bài dạy:

Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung

Hoạt động 1: Ôn lại kiến thức về mệnh đề (10p) H1 Giáo viên ôn lại hệ

- Phủ định P của mệnh

đề P là đúng khi P sai

và sai khi P đúng

- Mệnh đề: “ Nếu P thìQ” được gọi là mệnh

đề kéo theo, kí hiệu

PQ

- Mệnh đề QP đượcgọi là mệnh đề đảocủa mệnh đề PQ

- Phủ định P của mệnh

đề P là đúng khi P sai

và sai khi P đúng

- Mệnh đề: “ Nếu P thìQ” được gọi là mệnh

đề kéo theo, kí hiệu

PQ

- Mệnh đề QP đượcgọi là mệnh đề đảocủa mệnh đề PQ

- Nếu cả hai mệnh đề

Trang 2

đúng ta nói P và Q làhai mệnh đề tươngđương.

QPPQ đềuđúng ta nói P và Q làhai mệnh đề tươngđương

Hoạt động 2: Vận dụng làm bài tập (30p)

 Gv đưa ra hệ thống

bài tập để học sinh

vận dụng

H1 Gọi học sinh đứng tại

chỗ trả lời câu hỏi bài 1

H2 Gv gọi 2 học sinh lên

Đ1 Hs trả lời:

Câu là mệnh đề: a,dCâu là mệnh đề chứa biến:c

3 2 0

xx  không có nghiệm (Mệnh đề sai)b,Không có vô số số nguyên

câu nào là mệnh đề, câu nào

Câu là mệnh đề: a,dCâu là mệnh đề chứa biến:c

Mệnh đề phủ định:

a, Phương trình

2 3 2 0

xx  không có nghiệm (Mệnh đề sai)b,Không có vô số số nguyên

tố (mệnh đề sai)

c, 18 không chia hết cho 9 (mệnh đề sai)

BÀI 3: Nêu mệnh đề phủ

Trang 3

- Gv nhấn mạnh một số chú ý trong quá trình làm bài tập.

- Gv giải đáp thắc mắc của hs trong tiết học

Trang 4

II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN, HỌC SINH.

Giáo viên: Giáo án Hệ thống bài tập.

Học sinh: SGK, vở ghi Ôn tập các kiến thức đã học về tập hợp.

III TÔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP:

1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp (2p)

10A1:………

2 Kiểm tra bài cũ: (Lồng vào quá trình luyện tập)

3 Tiến trình bài dạy:

Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung

Hoạt động 1: Ôn lại kiến thức về tập hợp (10p) H1 Giáo viên ôn lại hệ

+, Liệt kê các phần tửcủa nó

+, Chỉ ra tính chất đặctrưng cho các phần tửcủa nó

- Tập AB nếu mọiphần tử của tập A đều

+, Liệt kê các phần tửcủa nó

+, Chỉ ra tính chất đặctrưng cho các phần tửcủa nó

- Tập AB nếu mọiphần tử của tập A đều

là phần tử của tập B

- Tập A=B nếu AB

BA

Hoạt động 2: Vận dụng làm bài tập (30p)

Trang 5

- Dựa vào định nghĩa

tập hợp con, nếu lấy

Đ1 Hs trả lời:

Số chính phương là số bìnhphương của một số nguyênkhác

của mỗi tập hợp sau:

a, Tập hợp A các số chính phương không vượt quá 100

Trang 6

, 6 4, m 3(2 1) 1

- Gv nhấn mạnh một số chú ý trong quá trình làm bài tập

- Gv giải đáp thắc mắc của hs trong tiết học

Trang 7

Về kỹ năng: Thực hiện được các phép toán lấy giao, hợp, hiệu của của hai tập hợp,

phần bù của một tập con Biết dùng biểu đồ Ven để biểu diễn giao của hai tập hợp, hợp củahai tập hợp

Thái độ:

- Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác Tư duy các vấn đề toán học một cách lôgic và hệthống

II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN, HỌC SINH.

Giáo viên: Giáo án Hệ thống bài tập.

Học sinh: SGK, vở ghi Ôn tập các kiến thức đã học về các phép toán tập hợp.

III TÔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP:

1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp (2p)

10A1:………

2 Kiểm tra bài cũ: (Lồng vào quá trình luyện tập)

3 Tiến trình bài dạy:

Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung

Hoạt động 1: Ôn lại kiến thức về các phép toán tập hợp (10p) H1 Giáo viên ôn lại hệ

thống kiến thức về mệnh đề

bằng cách đưa ra hệ thống

câu hỏi để học sinh tự trả lời:

- Thế nào là giao của

- Tập C gồm các phần

tử thuộc A hoặc thuộc

B được gọi là hợp của

A và B

- Tập C gồm các phần

tử thuộc A nhưngkhông thuộc B đượcgọi là hiệu của A vàB

II Bài tập BÀI 1: Xác định tập A và B biết

Trang 8

H1 Dựa vào định nghĩa

giao, hiệu của hai tập hợp

, , \ , \

A B A B A B B A Giải:

- Gv nhấn mạnh một số chú ý trong quá trình làm bài tập

- Gv giải đáp thắc mắc của hs trong tiết học

4.2 Hướng dẫn học tập

Bài về nhà:

Mỗi lớp học sinh 10C đều chơi bóng đá hoặc bóng chuyền Biết rằng có 25 bạn chơi bóng

đá, 20 bạn chơi bóng chuyền và 10 bạn chơi cả hai môn thể thao này Hỏi lớp 10c có baonhiêu học sinh?

Trang 9

II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN, HỌC SINH.

Giáo viên: Giáo án Hệ thống bài tập.

Học sinh: SGK, vở ghi Ôn tập các kiến thức đã học về tập hợp số.

III TÔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP:

2 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp (2p)

10A1:………

2 Kiểm tra bài cũ: (Lồng vào quá trình luyện tập)

3 Tiến trình bài dạy:

Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung

Hoạt động 1: Ôn lại kiến thức về các tập hợp số (10p) H1 Giáo viên ôn lại hệ

;[ ; )( ; ][ ; )( ; ]

Trang 10

b,

[ 3; 2)[ 3; )(0;5]

  

  Giải:

, [1; 2) (3;5]

, A B ( 1;0) (4;5)

a A B b

   

Trang 11

4 Tổng kết và hướng dẫn học tập (3p)

4.1 Tổng kết

- Gv nhấn mạnh một số chú ý trong quá trình làm bài tập

- Gv giải đáp thắc mắc của hs trong tiết học

=CB vào chứng minh các đẳng thức vectơ

Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác Tư duy các vấn đề toán học một cách

lôgic và hệ thống

II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN, HỌC SINH.

Giáo viên: Thước, giáo án, hệ thống câu hỏi, bài tập.

Học sịnh: Ôn tập về tổng và hiệu của hai vectơ.

III TÔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP:

1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp (2p)

10A1………

2 Kiểm tra bài cũ: (3p)

-Nhắc lại quy tắc 3 điểm, quy tắc trừ, quy tắc hình bình hành?

3 Tiến trình bài dạy:

Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung

Hoạt động: Bài tập liên quan đến tổng của hai vectơ (37p)

 Học sinh theo dõi

Bài 1 Hãy rút gọn tổng của các

Trang 12

bài làm của bạn, bổ sung

và hoàn chỉnh lời giải

H2 Giáo viên gọi học sinh lên

H6 GV gợi ý: Nếu gọi I là

trung điểm của BC, AI cắt CD

tại E Khi đó ABEC là hình gì?

  

Ab Ac aeTam giác ADE vuông tại D và

Trang 13

- Gv nhấn mạnh một số chú ý trong quá trình làm bài tập hs.

- Gv giải đáp thắc mắc của hs trong tiết học

-Biết tìm tập xác định của các hàm số đơn giản

- Biết cách chứng minh tính đồng biến, nghịch biến của một số hàm số trên mộtkhoảng cho trước

- Biết xét tính chẵn lẻ của một hàm số đơn giản

Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác Tư duy các vấn đề toán học một cách

lôgic và hệ thống

II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN, HỌC SINH.

Giáo viên: Thước, giáo án, hệ thống câu hỏi, bài tập.

Học sịnh: Ôn tập về hàm số.

III TÔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP:

3 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp (2p)

10A1………

4 Kiểm tra bài cũ: (3p)

- Nhắc lại định nghĩa tập xác định của hàm số?

- Cho biết điều kiện để hàm số y=f(x) với tập xác định D là hàm số chẵn, hàm số

lẻ?

Trang 14

3 Tiến trình bài dạy:

Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung

Hoạt động: Bài tập tìm tập xác định của hàm số (15p)

H1 Cho biết điều kiện xác định

đối với phân thức và biểu thức

nằm trong căn là gì?

 Gv gọi 3 học sinh lên

bảng thực hiện bài tập

 Gv gọi học sinh nhận xét

bài làm của bạn, bổ sung

và hoàn chỉnh lời giải

Đ1 Đối với phân thức

thức thì mẫu thức phảikhác 0

Đối với biểu thức nằmtrong căn phải lớn hơnhoặc bằng 0

 Học sinh thực hiệntheo yêu cầu củagiáo viên

 Học sinh theo dõi

2x 11,

2x 3, 2x 1 3

Giải:

a, Điều kiện xác định:

12x 1 0

2

   xTập xác định D \ 1

x

Tập xác định D\ 1, 3  

c, Điều kiện xác định:

12x 1 0

H3 Làm thế nào để kiểm tra

xem các điểm M, N, P thuộc đồ

thị của hàm số đã cho hay

 Hs theo dõi vànhận xét

Bài 3 Cho hàm số có đồ thị (C)

23x 2x 1

y

Các điểm sau có thuộc đồ thịkhông?

Trang 15

 Gv gọi 3 học sinh lên

 Hs theo dõi vànhận xét

a, 1;6, N 1;1, 0;1

M b

c P

Giải:

2 2

,3 1 2 1 1 6 ( ),3.1 2.1 1 2 1 ( ),3.0 2.0 1 1 ( )

 Hs theo dõi vànhận xét

Bải 4 Xét tính chẵn, lẻ của hàm

số

3 2

a,

x 1x

4 Tổng kết và hướng dẫn học tập (3p)

4.1 Tổng kết

- Gv nhấn mạnh một số chú ý trong quá trình làm bài tập hs

- Gv giải đáp thắc mắc của hs trong tiết học

4.2 Hướng dẫn học tập

Trang 16

II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN, HỌC SINH.

Giáo viên: Thước, giáo án, hệ thống câu hỏi, bài tập.

Học sịnh: Ôn tập về hàm số y = ax + b.

III TÔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP:

5 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp (2p)

10A1………

6 Kiểm tra bài cũ: Lồng vào quá trình làm bài tập.

3 Tiến trình bài dạy:

Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung

Hoạt động: Bài tập tìm về vẽ đồ thị của hàm số (20p)

H1 Nhắc lại định nghĩa giá trị

tuyệt đối của x?

H2 Hãy nêu cách vẽ với từng

x x

x

Đ2

a, Với hàm số   3y x

Ta vẽ đồ thị của hàm sốy= x-3 trên 0; và vẽ

đồ thị hàm số y=-x-3 trênkhoảng  ;0

b,

Ta vẽ đồ thị của hàm sốy= x+1 trên 1; và vẽ

đồ thị hàm số y=-2x+4trên khoảng  ;1

Trang 17

 Gv gọi 2 học sinh lên

bảng thực hiện bài tập

 Gv gọi học sinh nhận xét

bài làm của bạn, bổ sung

và hoàn chỉnh lời giải

 Học sinh thực hiệntheo yêu cầu củagiáo viên

 Học sinh theo dõi

và nhận xét b,

Ta vẽ đồ thị của hàm số y= x+1trên 1; và vẽ đồ thị hàm sốy=-2x+4 trên khoảng  ;1

Hoạt động 2: Bài tập về xác định hàm số (20p) H3 Đường thẳng đi qua hai

điểm A(4;3) và B(2;-1) cho ta

biết điều gì?

H4 Đường thẳng đi qua

A (1;-1) và song song với trục

ox cho ta biết điều gì?

Đ4 Tọa độ điểm A thỏa

mãn phương trình đườngthẳng và hệ số a bằng 0

 Học sinh thực hiệntheo yêu cầu củagiáo viên

 Hs theo dõi vànhận xét

Trang 18

4.1 Tổng kết

- Gv nhấn mạnh một số chú ý trong quá trình làm bài tập hs

- Gv giải đáp thắc mắc của hs trong tiết học

x 4 víi x<1

x

b y

Bài 2 Viết phương trình đường thẳng y axb biết:

a, Đường thẳng đi qua hai điểm A(1;2) và B(2;1).

b, Đi qua A (1;-1) và song song với trục oy.

- Xác định được vectơ b = k a. khi cho trước số k và vectơ.

- Diễn đạt được bằng vectơ: ba điểm thẳng hàng, trung điểm của một đoạn thẳng,trọng tâm của tam giác, hai điểm trùng nhau

- Sử dụng được tính chất trung điểm của đoạn thẳng, trọng tâm của tam giác để giảimột số bài toán hình học

Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác Tư duy các vấn đề toán học một cách

lôgic và hệ thống

II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN, HỌC SINH.

Giáo viên: Thước, giáo án, hệ thống câu hỏi, bài tập.

Học sịnh: Ôn tập về tích của vectơ với một số.

III TÔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP:

7 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp (2p)

10A1………

8 Kiểm tra bài cũ: Lồng vào quá trình làm bài tập.

3 Tiến trình bài dạy:

Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung

Hoạt động: Bài tập phân tích một vecto theo hai vecto không cùng phương (20p)

H1 Gọi học sinh lên bảng vẽ

hình

Đ1 Học sinh vẽ hình Bài 1 Cho tam giác ABC Điểm M trên

cạnh BC sao cho MB=2MC Hãy

phân tích vecto AM  theo haivecto u                           AB v              ,  AC

Giải:

Trang 19

bài làm của bạn, bổ sung

và hoàn chỉnh lời giải

 Học sinh theo dõi

và nhận xét

Ta có:

23

H5 Dựa vào tính chất trung

điểm của đoạn thẳng hãy biểu

diễn MN qua vecto MD và

 Hs theo dõi vànhận xét

Đ5 Ta có:

2MNMDMC

 Học sinh thực hiệntheo yêu cầu củagiáo viên

 Hs theo dõi vànhận xét

Bài 3 Gọi M và N lầ lượt là

trung điểm của cạnh AB và ACcủa tứ giác ABCD Chứng minh:

Trang 20

4.1 Tổng kết

- Gv nhấn mạnh một số chú ý trong quá trình làm bài tập hs

- Gv giải đáp thắc mắc của hs trong tiết học

4.2 Hướng dẫn học tập

Bài về nhà: Cho hai điểm phân biệt A và B Tìm điểm K sao cho: 3              AK              2KB               0

Ngày đăng: 20/03/2017, 19:57

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w