Về kiến thức: Hệ thống lại công thức nghiệm của các phương trình lượng giác sinx = a, cosx = a, tanx = a, cotx = a.. Nắm được phương pháp giải các phương trình lượng giác cơ bản.. Về kĩ
Trang 1Ngày soạn:
16/9/2011
Tự chọn 3: BÀI TẬP PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC CƠ
BẢN
1 Về kiến thức: Hệ thống lại công thức nghiệm của các phương trình lượng giác sinx =
a, cosx = a, tanx = a, cotx = a Nắm được phương pháp giải các phương trình lượng
giác cơ bản
2 Về kĩ năng: Vận dụng thành thạo công thức nghiệm để tìm nghiệm các phương trình
lượng giác cơ bản khi x được đo bằng độ hoặc radian Biết sử dụng kí hiệu arcsin a,
arccos a, arctan a, arccot a khi giải Biết giải các phương trình tích có chứa các hàm
số lượng giác, biết so sánh và kết luận nghiệm
3 Tư duy, thái độ: Rèn luyện tính tích cực, sáng tạo, tư duy logic, khái quát hoá, trừu
tượng hoá Biết quy lạ thành quen
1 Giáo viên: Giáo án, bảng phụ.
2 Học sinh: Kiến thức về phương trình lượng giác cơ bản đã học ở tiết trước
C. Phương pháp: Gợi mở, vấn đáp kết hợp hoạt động nhóm.
D. Tiến trình dạy học:
1 Ổn định lớp: Kiểm tra sĩ số, vệ sinh.
2 Kiểm tra bài cũ: Kết hợp trong quá trình sửa bài tập.
3 Bài mới:
Hoạt động 1: Vận dụng giải phương trình lượng giác cơ bản.
- Yêu cầu HS vận dụng
giải bài tập 1
- Gọi 4 HS trung bình lên
bảng trình bày bài giải,
câu b dành cho HS khá
- Gọi HS nhận xét, bổ
sung GV hoàn chỉnh
HS lên bảng trình bày bài giải
HS nhận xét, bổ sung
Bài 1: Giải các phương trình sau
a) sin 3x =
-2
3 b) (2+cosx)(5cos 2x –1) =0 c) tan (2x + 45o) = -1 d) cot (x +
3
) = 3 ĐA:
a)
3 2 9
4
3 2 9 )
3 sin(
3 sin
k x
k x
x
b) cos 2x =
5
1
5
1 arccos 2 1
c) tan( 2x 45 0 ) tan( 45 0 ) x 45 0 k90 0 d) x x k
6 6
cot ) 3 cot(
Hoạt động 2: Dạng bài tập đưa về giải phương trình LG cơ bản.
Trang 2Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi Bảng
- Cho các nhóm thảo luận
- Theo dõi HS thảo luận, chú ý
các điểm HS hay thiếu sót:
điều kiện, so sánh điều kiện
- Gọi các đại diện
nhóm trình bày Gọi các nhóm
khác, nhận xét, bổ sung
- GV hoàn chỉnh bài
giải và củng cố, nhấn mạnh
điều kiện và so sánh điều kiện
của các pt chứa mẫu, chứa tanx
và cotx
- Các nhóm thảo luận, đưa ra
pp giải và vận dụng công thức nghiệm để giải
- Các đại diện nhóm lên bảng trình bày
Bài 2: Giải các phương trình sau
1 3 cos
3 sin
x
x
b) tan (2x + 600) cos(x + 750) = 0 ĐA:
a) ĐK:
3
2
k
x
Nghiệm
3
k
x
So sánh ĐK: k=2m bị loại Vậy
3 ) 1 2 (
m
x b) ĐK: x150k900
Nghiệm
0 0
0 0
180 15
90 30
k x
k x
So sánh ĐK x150k1800bị loại Vậy x300k900
Hoạt động 3: Tìm nghiệm phương trình lượng giác trong khoảng cho trước.
- Yêu cầu HS nhắc lại cách
giải đối với dạng toán này
- Gọi HS lên bảng giải
- Gọi HS nhận xét, GV hoàn
chỉnh bài giải
Giải pt, tìm nghiệm x và cho x thoả điều kiện đề, tìm k phù hợp Sau khi có k thay vào công thức nghiệm sẽ suy ra góc x
- HS lên bảng giải
Bài 3: Tìm nghiệm của các phương trình sau
trong khoảng đã cho
2
2 cosx x
b)tan( 2x 30o) ( 90o x 90o)
ĐA:
4 k
x
4
0 0 8
5 8
3
8
3 8
5
x
k
k k
k x
b) x150 k900
0
1 6
5 6
7 90
90
k
k k
x o o
V
ậy x = -750 ; x = 150
4 Củng cố
- Ôn lại các dạng phương trình lượng giác đã gặp
- Bài tập về nhà: Bài tập 2.1 đến 2.6 SBT trang 23.