GIẢI PT MŨ BẰNG PP LOGARIT HÓA VÀ TÍNH ĐƠN ĐIỆU HÀM SỐ Logarit hóa: Bài 1... Giải phương trình : log5x.log3xlog5 xlog3x Lời giải:... Phương trình đã cho tương đương với... Đặt tlog 2
Trang 1GIẢI PT MŨ BẰNG PP LOGARIT HÓA VÀ TÍNH ĐƠN ĐIỆU HÀM SỐ
Logarit hóa:
Bài 1 Giải phương trình: 2
2 3 2
x
x x
Lời giải:
2
2
3
2
3
3( 2)
2
2 3log 2 0 (VN)
x x
x x x
x
x
Bài 2 Giải phương trình: 2x24.5x2 1
Lời giải:
2
2
2
2
2
4 ( 2) log 5 0
x x
x x
Bài 3 Giải phương trình: 2 2 2 3
2
x x
Lời giải:
2
2
2
1 log 3
x
Bài 4 Giải phương trình:
2 1
4x3x 3x 2 x
Lời giải:
Trang 21 1
2 1
1 2
3
2
x x
x x
x x
x
Bài 5 Giải phương trình: log 0,5 (sin2 5sin cos 2) 1
4
9
x x x
Lời giải:
2
0,5
log (sin 5sin cos 2)
2
1 4
9 log (sin 5sin cos 2) log 3
2
1 arctan 5
x x x
Tính đơn điệu:
Bài 1 Giải phương trình: 2x 10 3 x
Lời giải:
Ta có: 2x 10 3 x2x3x10 (*)
Vì hàm số y2x3x là hàm đồng biến trên R nên (*) có nghiệm duy nhất là x = 2
Lời giải:
3 3
x
đồng biến trên R, còn hàm
5 2 6
3 3
x
nghịch biến trên R Do đó:
3 3
x
3 3
x
Trang 3Bài 3 Giải phương trình: 9x2x2 3 x2x 5 0
Lời giải:
9x2 x2 3x2x 5 0 3x1 3x2x 5 0 3x 2x 5 0 x 1
(Vì hàm số y3x2x5 là hàm đồng biến trên R nên phương trình trên có nghiệm duy nhất là x = 1.)
Bài 4 Giải phương trình: 4x7x 9x2
Lời giải:
( ) 4x 7x 9 2 '( ) 4 ln 4 7 ln 7 9x x ''( ) 4 ln 4 7 ln 7x x 0
đồng biến, do đó phương trình f’(x) = 0 nếu có nghiệm sẽ có nghiệm duy nhất x = a
Do f’(0)<0; f’(1)>0 nên f’(x) = 0 có nghiệm duy nhất x = a thuộc [0;1] và f”(x) đối dấu từ âm sang dương khi qua giá trị a Từ đó suy ra đường thẳng y = 0 cắt đường cong y = f(x) tại nhiều nhất 2 điểm, mà dễ thấy 2 đường này cắt nhau tại (0; 0) và (1; 0) do đó phương trình đã cho có 2 nghiệm x 0;1
Bài 5. Giải phương trình: 2008sin2x2008cos2xcos 2x
Lời giải:
2008 x2008 x cos xsin x2008 xsin x2008 xcos x
Xét 2008u
f u u Ta có 2008 lnu 1 0
f u u Suy ra f u đồng biến Khi đó phương trình
k
CÁC DẠNG TOÁN CƠ BẢN GIẢI PT LOGARIT (PHẦN 1)
log x x 4 log x x 3 0
Lời giải:
2
2
x
x x
Bài 2 2(log9x)2 log3x.log ( 23 x 1 1)
Lời giải:
ĐK: x > 0
2
3
2
4
x
Trang 4Bài 3 log2 xlog3xlog5xlog2x.log3x.log5x
Lời giải:
ĐK: x > 0
2
5 2
log 5 log 5 1 2
log 3 3
2
log 5.log log 5.log log log 3.log log log
log
3 log 3
x
x
Bài 4 log23 x log3x 3 1
x
Lời giải:
Điều kiện:
0 1 3
x x
3
3
log 3 log 3
1
1 log
x
x
x
Đặt tlog3x(*): 2
1
1
1
x t
t
t
Bài 5 log3xlog4xlog5x
Lời giải:
ĐK: x > 0
3
log log 3.log log 3log
log (1 log 3 log 3) 0
x
Bài 6 Giải phương trình : log5x.log3xlog5 xlog3x
Lời giải:
Trang 5Điều kiện : x>0
5
5
3
5
log
log 3 1
log 5
( )
x
tm
Bài 7 Giải phương trình: log (252 x3 1) 2 log (52 x31)
Lời giải:
Điều kiện:
3 3
x
PTlog (25x 1) log 4 log (5 x 1)
3
3
log (25 1) log 4 5 1
x
2
1 log ( 1) log ( 4) log (3 )
Lời giải:
Điều kiện:
1
x
x
Phương trình tương đương:
2
2
2 2
12 0
11
x
x x
x
Bài 9 Giải phương trình:
32
x
Lời giải:
Trang 6Điều kiện: 2
5
x x
Phương trình tương đương:
2
2 3
2
2
2
3 log 32 log
2
2
2
1 1
5 5
25
8 8
64
x x x x
x x
x x x
x x
x
Bài 10*. Giải phương trình :
3
2 3
x
Lời giải:
Điều kiện : x0
Phương trình tương đương:
3
1
log x 2 log x.log x 6 log x 0
2
2
6 log
log 3
x
log x.[1 - 2log x 6 log 2] 0
2
( )
tm
Bài 11*. Giải phương trình: log3x7(4x212x 9) log2x3(6x223x21)4
Lời giải:
Trang 7Điều kiện :
2
x x
2
2
3 7
1
2
x
log x x 1 log x x 1 log x x 1
Lời giải:
Điều kiện :
2
2 2
1 0
x
Phương trình tương đương:
log 20.log x x 1 log x x 1 log x x 1 0
20
2 2
20
20
2
log 4 2
log 4 2
1 0
x
log 4
1
5
x
tx a
20
log 4 2
log 4
( )
tm
t
log x x 1 log x x 1 log x x 1
Giải
Trang 8Đk:
2
2
2
1 0
x
x x x x nên ta có:
Sử dụng phép đổi biến cơ số ta có:
Khi đó phương trình được viết dưới dạng:
2 15
2
log 1 0 1 log 15.log 15.log 1 1 2
Giải (1):
1 x x 1 1 x 1 1 x x 1
Giải (2):
15
2
2
log 3 2
Ta có:
15
15
log 3 2
log 3 log 3 log 3
2
2
x
Vậy phương trình có nghiệm là 1 log 3 15 log 3 15
2
Bài 14* Giải phương trình: 3log (1/4 2)2 3 log (41/4 )3 log (1/4 6)3
Giải
Đk : 6 x 4;x 2
Phương trình đã cho tương đương với
Trang 9
3
2
3
2
Nếu 6 x 2 phương trình (*) tương đương với:
2
2
2
2
x
x
x
Nếu 2 x 6 khi đó phương trình (*) tương đương với
2
2
2
x
x
2 8
x
Vậy phương trình có nghiệm là x2;x 1 33
CÁC DẠNG TOÁN CƠ BẢN GIẢI PT LOGARIT (PHẦN 2)
Bài 1 Giải phương trình: log 9 2 3 log 9 1
x
Lời giải:
Trang 10
9
log 2
2
3 9
3 2
1
2 2
2
2
3 1
3 log
9
x x
x
x
x
x
x
x x
x
x x
x
Bài 2 Giải phương trình: log 4( 2 2) 3
(x2) x 4(x2)
Lời giải:
TXĐ: x > 2
2 2
log ( 2)).log ( 2) 2 3log ( 2)
2
t
Bài 3 Giải phương trình: 3 log 5
5 x 25x
Lời giải:
TXĐ: x > 0
1
2
Bài 4 Giải phương trình: x6.3log 3x 35
Lời giải:
TXĐ: x > 0, x khác 1
3
1
log
x
x
3 2
3 3
1 log
3 2
log
3
x
x
x x
Bài 5 3log xxlog 36 (*)
Trang 11Lời giải:
TXĐ x > 0
2
Bài 6 log 3 2 log 5 2
(*)
xx x
Lời giải:
TXĐ x > 0, đặt tlog2 x x 2t
Bài 7 log (33 x1) log (33 x1 3) 6
Lời giải:
1
log (3 1) log (3 3) 6 log (3 1) 1 log (3 1) 6
28
27
x
2
logx x 14log x x 40log x x0
Lời giải:
Điều kiện: 0; 2; 1; 1
x x x x
Dễ thấy x = 1 là một nghiệm của phương trình đã cho
Với x1 Đặt tlog 2x và biến đổi phương trình về dạng
Bài 9 log 5 log 255 5 3
x
x
Lời giải:
Điều kiện: 0
5
x x
1
1
t
2
log 2 2log 4x x log x8
Trang 12Lời giải:
Điều kiện:
0 1
;1 2
x x
log 2 2 log 4 log 8
Bài 11 lg2xlg log (4 )x 2 x 2 log2x0
Lời giải:
Điều kiện: x > 0
2
2
(2 log ) 4.2.log (2 log )
lg lg
lg 2
x
x x
Bài 12 3 9
3
4
1 log
x
x
x
Lời giải:
x
x
1 1
4
81
t
t
x
Bài 13*. Giải phương trình: log 2 2 log 6 2 log 4 2 2
4 xx 2.3 x
Lời giải:
Điều kiện: x0
Ta có log 2 2 log 6 2 log 4 2 2 log 2 log 2 log 2
4 xx 2.3 x 4.4 x6 x 18.9 x
Trang 13Đặt
2 2
2 3
t
t t
t t t
t
2
logx x 14log x x 40log x x 0
Lời giải:
Điều kiện:
0
1 1
; ; 2
16 4
x x
Nhận xét x1 là nghiệm Xét x1, đặt tlog 2x ta có phương trình ẩn t như sau:
Bài 15* ĐHKD-2007
1
4.2 3
x
Lời giải:
TXĐ: 4.2x 3 0 , khi đó
4x 15.2x 27 4.2x 3
2
CÁC DẠNG TOÁN CƠ BẢN GIẢI PHƯƠNG TRÌNH LOGARIT (PHẦN 3)
log x x 1 log x x 1 log x x 1
Giải
t
Phương trình đã cho tương đương:
Trang 144 5 20
1 log log log
log log log 4.log
t
20
4
log 4
1
t t
2
2
Bài 2 Giải phương trình: 1
log 5x1 log 5x 5 1
Giải
Phương trình ban đầu thành:
5
log (5 1) 1 1
1
2
x
x
t
t
Vậy nghiệm pt ban đầu: 5
5
log 6 log 26 2
x x
3
4
1 log
x
x
x
Giải:
Phương trình: 3 9
3
4
1 log
x
x
x
3
log 9 1 log
x
3
1
x
Đặt: t = log 3 x
t
2 1
t t
t 1hay t4
Trang 15Do đó, (1) 3 1
3
Bài 4 Giải phương trình: log (2 x23x 2) log (2 x27x12) 3 log 32
Điều kiện : 1
4
x x
Phương trình tương đương:
Đặt : 2
x x t
0
5
x
x
Bài 5: Giải phương trình : log2x1(2x2 x 1) logx1(2x1)2 4
Điều kiện: 1, 1
2
x x
Phương trình tương đương:
Đặt : tlog2x1(x1) ta được: 2 1
3
2
t t
t t
Với t1 ta có: log2x1(x 1) 1 x 1 2x 1 x 2(tm)
Với t2 tương tự được :
5 ( ) 4
Bài 6 Giải phương trình: 3 log3xlog 33 x 1 0
Điều kiện : x1
Phương trình tương đương:
Trang 163 3 3
3 log (log 3 log ) 1 0
Đặt : t log3t 0
Bài 7 Giải phương trình: log (3 x23x13)log2x
Lời giải:
Điều kiện : 3 61
2
x
Đặt : log2t t x 2t
Phương trình trở thành :
3
log (4 3.2 13)
t t
t
f t
là tổng của các hàm nghịch biến nên f t( ) nghịch biến, mà VP là hàm hằng
Do đó nếu phương trình (*) có nghiệm thì đó là nghiệm duy nhất
Ta có f(3) 1 nên t3 là nghiệm duy nhất của (*)
8
x
CÁC DẠNG TOÁN CƠ BẢN GIẢI PHƯƠNG TRÌNH LOGARIT (PHẦN 4)
lg x x 6 x lg x 2 4 (*)
Lời giải:
Điều kiện: x3 Khi đó (*) lgx 3 x 4 0
Dễ thấy hàm ylgx 3 x 4 là hàm đồng biến trên TXĐ, do đó (*) có nghiệm duy nhất là x = 4
Bài 2 log 12 xlog3x
Trang 17Lời giải:
Điều kiện: x0
Đặt
3
2
t
t
t t
t t
t t
là các hàm nghịch biến trên TXĐ nên phương trình có nghiệm duy nhất t=2)
Bài 3 2
log x 4 x log [8x16] (*)
Lời giải:
Điều kiện: x2
2
4
2
x
x
(Vì hàm ylog (2 x 2) x luôn đồng biến trên TXĐ nên phương trình trên nếu có nghiệm thì có nghiệm
duy nhất và đó là x = 3)
Biên soạn: Nguyễn Thế Lực Nguồn: Bikiptheluc.com