1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án đại số 8 HK1

84 292 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 84
Dung lượng 1,84 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Đọc trớc bài phân tích đa thức thành nhân tử bằng phơng pháp dùng hằng đẳng thức V.. Kiến thức : HS hiểu đợc cách phân tích đa thức thành nhân tử bằng phơng pháp dùng hằng đẳng thức..

Trang 1

Tiết 1: nhân đơn thức với đa thức

I mục tiêu của bài học:

1 Kiến thức : Học sinh nắm đợc quy tắc nhân đơn thức với đa thức.

2 Kỹ năng : Học sinh thực hiện thành thạo phép nhân đơn thức với đa thức.

3 Thái độ : Rèn tính cẩn thận khi làm toán, thái độ nghiêm túc trong học tập.

II Phơng pháp : Vấn đáp, gợi mở , hoạt động theo nhóm

2 Kiểm tra bài cũ ( 5 phút )

- GV giới thiệu chơng trình đại số 8

- Nêu yêu cầu về sách vở, dụng cụ học tập, ý thức và phơng pháp học tập bộ môn toán

Trang 2

Viết biểu thức tính diện tích mảnh

vờn theo x và y ?

- GV đa đề bài sau lên bảng phụ:

Bài giải sau đúng (Đ) hay sai (S)

? Tóm lại bài học hôm nay các em

cần nắm nội dung kiến thức nào? Cần

rèn luyện kĩ năng gì?

GV: Khẳng định lại

= (8x + 3 + y) y = 8xy + 3y + y2.Với x = 3 m ; y = 2 m

S = 8 3 2 + 3 2 + 22

= 48 + 6 + 4 = 58 m2

1) S2) S3) Đ4) Đ

2

Trang 3

Tiết 2: Nhân đa thức với đa thức

I Mục tiêu của bài học:

1 Kiến thức: HS nắm vững quy tắc nhân đa thức với đa thức.

2 Kĩ năng : HS biết trình bày phép nhân đa thức theo các cách khác nhau.

3 Thái độ : Rèn tính cẩn thận cho HS.

II Phơng pháp : Vấn đáp , gợi mở

III chuẩn bị :

1 Giáo viên : Giáo án ,SGK Bảng phụ, phấn màu.

2 Học sinh : Vở ghi , SGK , giấy nháp, làm bài tập đầy đủ.

IV Tiến trình tiết dạy:

1 ổn định tổ chức lớp ( 1 phút)

2 Kiểm tra bài cũ ( 5 phút )

HS1: Phát biểu quy tắc nhân đơn thức với đa thức Viết dạng tổng quát Làm bài

GV: Yêu cầu HS nghiên cứu VD sgk

GV: Nêu cách làm và giới thiệu đa

Trang 4

V Rót kinh nghiÖm giê häc

KÝ DUYỆT CỦA TÔ CHUYÊN MÔN

Ngày … Tháng … Năm

Bùi Thị Bích Thủy

4

Trang 5

Tiết 3: Luyện tập

I Mục tiêu của bài học:

1 Kiến thức: HS đợc củng cố kiến thức về các quy tắc nhân đơn thức với đa thức,

nhân đa thức với đa thức

2 Kĩ năng : HS thực hiện thành thạo phép nhân đơn thức, đa thức.

3 Thái độ : Rèn tính cẩn thận cho HS.

II phƯơng pháp: thảo luận nhóm, ,đàm thoại

III chuẩn bị:

1 Giáo viên : Giáo án , SGK , Bảng phụ.

2 Học sinh : Vở , SGK, giấy nháp ,học và làm bài tập đầy đủ.

IV Tiến trình tiết dạy

1 ổn định tổ chức lớp ( 1 phút)

2 Kiểm tra bài cũ ( 9 phút )

HS 1 Phát biểu quy tắc nhân đa thức với đa thức.

- Chữa bài tập 8 <8 SGK>

a) (x2y2 -

2

1xy + 2y) (x - 2y)

HS 2 Chữa bài tập 6 (a, b) <4 SBT>.

3 Dạy bài mới ( 30ph)

Tg Hoạt động của giáo viên Hoạt động của hs - ghi bảng

- Muốn chứng minh giá trị của biểu

thức không phụ thuộc vào giá trị

của biến, ta làm thế nào ?

2

1

x - 5 -5x2 + 10x - 15 +

Trang 6

- Yêu cầu HS làm Bài 13 sgk tr 8

- Yêu cầu HS hoạt động nhóm

HS cả lớp nhận xét và chữa bài

*) Bài 14 sgk tr 8.

- Hãy viết công thức của 3 số tự

nhiên chẵn liên tiếp

- Hãy biểu diễn tích hai số sau lớn

hơn tích của hai số đầu là 192

*) Bài 13 sgk tr 8:

a) (12x - 5) (4x - 1) + (3x - 7) (1 - 16x) = 81 48x2 - 12x - 20x + 5 + 3x - 48x2

- 7 + 112x = 8183x - 2 = 81

6

Trang 7

Tiết 4 : Những hằng đẳng thức đáng nhớ

I Mục tiêu bài học:

1 Kiến thức: HS hiểu đợc các hằng đẳng thức: Bình phơng của một tổng, bình

phơng của một hiệu, hiệu hai bình phơng

2 Kĩ năng : Biết áp dụng các hằng đẳng thức trên để tính nhẩm, tính hợp lí.

3 Thái độ : Rèn tính cẩn thận cho HS.

II.Phơng pháp : Phơng pháp đàm thọai,suy diễn, thảo luận nhóm,

III chuẩn bị :

1 Giáoviên : Giáo án,SGK,bảng phụ vẽ H1 ; các hằng đẳng thức, thớc kẻ ,

2 Học sinh : Ôn quy tắc nhân đa thức với đa thức.

III tiến trình tiết dạy

1 ổn định tổ chức lớp ( 1 phút)

2 Kiểm tra bài cũ ( 5 ph )

- Phát biểu quy tắc nhân đa thức với đa thức

a) Tính (a + 1)2 Hãy chỉ rõ biểu

thức thứ nhất, biểu thức thứ hai

Trang 8

hai đa thức đối nhau thì bằng nhau.

? Tóm lại bài học hôm nay các em

cần nắm vững nội dung cơ bản nào?

Hãy viết 3 hằng đẳng thức đã học.?

= x2 - x +

4

1.b) KQ: 4x2 – 12xy + 9y2

= 602 - 42 = 3600 - 16= 3584

*) ?7 sgk tr 11 Cả hai đều viết đúng.

Vì x2 - 10x + 25 = 25 - 10x + x2.Sơn đã rút ra:

V rút kinh nghiệm giờ học :

Kí DUYỆT CỦA Tễ CHUYấN MễN

Ngày … Thỏng … Năm

Bựi Thị Bớch Thủy

8

Trang 9

Tiết 5 : Luyện tập

I Mục tiêu của bài học :

1 Kiến thức: Củng cố kiến thức về các hằng đẳng thức: Bình phơng của một

tổng, bình phơng của một hiệu và hiệu hai bình phơng

2 Kĩ năng : HS vận dụng thành thạo các hằng đẳng thức trên vào giải bài toán.

3 Thái độ : Rèn tính cẩn thận cho HS.

II phơng pháp: Thảo luận nhóm, ,đàm thoại,.

III chuẩn bị:

1.Giáoviên : Giáo án, SGK, Bảng phụ vẽ H1 ,các hằng đẳng thức, thớc kẻ

2 Học sinh : HS: Vở, SGK, giấy nháp, Ôn quy tắc nhân đa thức với đa thức.

III tiến trình tiết dạy

1 ổn định tổ chức lớp ( 1 phút)

2 Kiểm tra bài cũ ( 8 ph )

= 1002 + 2 100 + 1 = 10000 + 200 + 1 = 10201.b) 1992 = (200 - 1)2

= 2002 - 2 200 + 1 = 40 000 - 400 + 1 = 39601.c) 47 53 = (50 - 3) (50 + 3)

= 502 - 32 = 2500 - 9 = 2491

*) Bài 23 sgk tr 12:

a) VP = (a - b)2 + 4ab = a2 - 2ab + b2 + 4ab = a2 + 2ab + b2

= (a + b)2 = VT

Trang 10

= (a - b)2 = VT.

4 Củng cố bài học ( 4ph) Tổ chức trò chơi

- Hai đội chơi, mỗi đội 5 ngòi.Biến đổi tổng thành tích hoặc biến tích thành tổng

Đội nào nhanh hơn giàng phần thắng

10

Trang 11

Tiết 6: những hằng đẳng thức đáng nhớ ( Tiếp)

I Mục tiêu bài học:

1 Kiến thức: HS hiểu đợc các hằng đẳng thức: Lập phơng của một tổng, lập phơng

1 Giáo viên : Giáo án, SGK, Bảng phụ ghi bài tập, phấn màu.

2 Học sinh : Vở,SGK, giấy nháp, học thuộc 3hằng đẳng thức dạng bình phơng.

IV Tiến trình tiết dạy:

1 ổn định tổ chức(1ph) :

2.Kiểm tra bài cũ ( 5ph) Chữa bài 15/5 SBT

- GV gợi ý: Viết (a + b)2 dới dạng

khai triển rồi thực hiện phép nhân

Trang 12

b) Tính (x - 2y)3.

- Cho biết biểu thức nào thứ nhất ?

Biểu thức nào thứ hai ?

- Yêu cầu HS làm bài 26

- Yêu cầu HS hoạt động nhóm bài 29 <14>

- Đề bài trên bảng phụ

5: Hớng dẫn học sinh học và làm bài về nhà (2 ph)

- Ôn tập 5 hằng đẳng thức đáng nhớ đã học, so sánh để ghi nhớ

- Làm bài tập 27, 28 <14 SGK> Bài tập 16 <5 SBT>

V Rút kinh nghiệm giờ dạy :

Kí DUYỆT CỦA Tễ CHUYấN MễN

Ngày … Thỏng … Năm

Bựi Thị Bớch Thủy

12

Trang 13

Tiết 7: những hằng đẳng thức đáng nhớ ( tiếp)

I Mục tiêu bài học:

1 Kiến thức: HS hiểu đợc các hằng đẳng thức: Tổng hai lập phơng và hiệu hai lập

1 Giáo viên : Giáo án, SGK, ảng phụ ghi bài tập, phấn màu.

2 Học sinh : Vở, SGK,giấy nháp, học thuộc lòng 5 hằng đẳng thức đáng nhớ

IV Tiến trình tiết dạy:

1 ổn định tổ chức(1ph) :

2.Kiểm tra bài cũ ( 8ph)

- Viết hằng đẳng thức: (A + B)3 , (A - B)3 dới dạng khai triển, so sánh hai hằng đẳngthức này ở dạng khai triển

Chữa bài tập 28 (a) <14 SGK>

- Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng :

= (3x + 1) (9x2 - 3x + 1).b) (x + 1) (x2 - x + 1) = x3 + 13 = x3+ 1Bài 30:a) (x + 3)(x - 3x + 9) - 54 + x3 )

Trang 14

14

Trang 15

1 Giáo viên: Giáo án, SGK,bảng phụ ghi bài tập, phấn màu.

2 Học sinh: Vở, SGK, giấy nháp, học thuộc lòng 7 hằng đẳng thức đáng nhớ

IV Tiến trình tiết dạy:

1 ổn định tổ chức(1ph) :

2.Kiểm tra bài cũ ( 8ph)

- Chữa bài 30 (b) <16 SGK>

Viết dạng tổng quát và phát biểu bằng lời 2 hằng đẳng thức: A3 + B3 ; A3 - B3

- Chữa bài tập 31 <17 SGK>

3.Dạy bài mới ( 21ph)

Tg Hoạt động của thầy Hoạt động của trò , ghi bảng

Hoạt động 1

Bài 33 <16 SGK>

- Yêu cầu 2 HS lên bảng làm bài

- Yêu cầu làm theo từng bớc,

b) (5 - 3x)2 = 52 - 2.5.3x + (3x)2

= 25 - 30x + 9x2.c) (5 - x2) (5 + x2)

= 52 - ( )2 2

x = 25 - x4.d) (5x - 1)3

= (5x)3 - 3 (5x)2.1 + 3 5x 12 - 13

= 125x3 - 75x2 + 15x - 1

e) (2x - y) (4x2 + 2xy + y2)

= (2x)3 - y3 = 8x3 - y3.f) (x + 3) (x2 - 3x + 9)

= x3 + 33 = x3 + 27Bài 34: <16 SGK>

-= a3 + 3a2b + 3ab2 + b3 - a3 + 3a2b

- 3ab2 + b3 - 2b3 = 6a2b

c) (x + y + z)2 - 2(x + y + z) (x + y) + (x + y)2 = [(x + y + z) - (x + y)] 2

= (x + y + z - x - y)2 = z2.Bài 35:

a) 342 + 662 + 68 66

= 342 + 2 34 66 + 662

= (34 + 66)2 = 1002 = 10 000

Trang 16

- Yêu cầu đại diện hai nhóm lên

Hs thực hiện Có: (x - 3)2 ≥ 0 với ∀x

⇒ (x - 3)2 + 1 ≥ 1 với ∀x hay

x2 - 6x + 10 > 0 với ∀xb) 4x - x2 - 5

V Rút kinh nghiệm giờ dạy:

Kí DUYỆT CỦA Tễ CHUYấN MễN

Ngày … Thỏng … Năm

Bựi Thị Bớch Thủy

Ngày soạn : 10/9

Tiết 9 : PHân tích đa thức thành nhân tử bằng phơng pháp đặt nhân tử chung

I mục tiêu bài học:

1 Kiến thức : HS hiểu thế nào là phân tích đa thức thành nhân tử.

2 Kỹ năng : Biết cách.tìm nhân tử chung và đặt nhân chung.

3 Thái độ : Rèn tính cẩn thận khi làm toán.

II.Phơng pháp: Phơng pháp đàm thọai, thảo luận nhóm

III Chuẩn bị:

1 GV : Giáo án, SGK ,bảng phụ ghi bài tập mẫu chú ý.

2 HS: Vở, SGK, giấy nháp,học và làm bài đầy đủ ở nhà.

IV Tiến trình tiết dạy:

1 ổn định tổ chức ( 1ph)

16

Trang 17

- TÝnh nhanh gi¸ trÞ cña biÓu thøc:

- Cho HS lµm tiÕp VÝ dô 2

- Nh©n tö chung trong VÝ dô nµy lµ 5x

- GV ®a ra c¸ch t×m nh©n tö chung víi

- Kh¸i niÖm : SGK

HS tr¶ lêi

VÝ dô 2:

Ph©n tÝch ®a thøc 15x3 - 5 x2 + 10 thµnh nh©n tö

b) 5x2 (x - 2y) - 15x(x - 2y) = ( x-2y)(5x2 - 15x)

= (x-2y).5x(x - 3) = 5x.(x- 2y(x- 3)

c) 3.(x- y) - 5x(y- x) =

= 3.(x - y) + 5x(x - y) = (x -y)(3+ 5x)

Trang 18

- Làm bài tập 40a, 41b, 42 tr42 SGK.

- Làm bài tập 22, 24 tr 5 SBT

- Đọc trớc bài phân tích đa thức thành nhân tử bằng phơng pháp dùng hằng đẳng thức

V Rút kinh nghiệm giờ học

18

Trang 19

Tiết 10 : Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phơng pháp dùng hằng đẳng thức

I mục tiêu bài học:

1 Kiến thức : HS hiểu đợc cách phân tích đa thức thành nhân tử bằng phơng pháp

dùng hằng đẳng thức

2 Kỹ năng : Hs biết vận dụng các hằng đẳng thức đã học vào việc phân tích đa thức

thành nhân tử

3 Thái độ : Rèn ý thức học tập cho học sinh.

II.Phơng pháp: Phơng pháp đàm thọai, thảo luận nhóm.

2.Kiểm tra bài cũ (8 phút)

- HS1: chữa bài 42 SGK

- HS2: viết 7 hằng đẳng thức đáng nhớ

3 Dạy bài mới ( 25 ph)

Tg Hoạt động của giáo viên Hoạt động của HS, ghi bảng

- Yêu cầu HS biến đổi

- Yêu cầu HS nghiên cứu VD b và c

- Để chứng minh đa thức chia hết

cho 4 với mọi số nguyên n, cần làm

- VD: SGK

- ?1.Phân tích các đa thức sau thành nhân tủ:

2 Áp dụng

Ví dụ 2:

Chứng minh rằng (2n+ 5)2- 25 chia hếtcho 4 với mọi số nguyên n

Bài giải :(2n +5)2 - 25 = (2n + 5 )2 - 52

= (2n + 5 - 5 )(2n+ 5+5) = 2n.(2n + 10)

=4n(n+5)

⇒(2n+5)2 - 25 4 ∀ n ∈Z

Trang 20

4 Củng cố bài học ( 9ph)

- GV yêu cầu HS làm bài 43 SGK

- Hai HS lên bảng chữa

- Lu ý HSNX đa thức có mấy hạng tử để lựa chọn HĐT áp dụng cho phù hợp

- GV nhận xét, sủa chữ các thiếu sót của HS

- GV cho hoạt động nhóm:

Nhóm 1 bài 44b SGK ; Nhóm 2 bài 44e SGK

Nhóm 3 bài 45a SGK ; Nhóm 4 bài 45b SGK

Đại diện nhóm lên bảng trình bày, HS nhận xét, góp ý

Kí DUYỆT CỦA Tễ CHUYấN MễN

Ngày … Thỏng … Năm

Bựi Thị Bớch Thủy

20

Trang 21

Tiết 11: PHân tích đa thức thành nhân tử bằng phơng pháp nhóm các hạng tử.

I mục tiêu bài học:

1 Kiến thức : HS biết nhóm các hạng tử một cách thích hợp để phân tích đa thức

thành nhân tử

2 Kỹ năng : Có kỹ năng nhóm các hạng tử.

3 Thái độ : Rèn tính cẩn thận khi làm toán, thái độ nghiêm túc trong học tập.

II.Phơng pháp: - Phơng pháp đàm thọai, thảo luận nhóm,

III Chuẩn bị :

1 GV : Giáo án, SGK, Bảng phụ ghi bài tập mẫu và những điều lu ý khi phân tích đa

thức thành nhân tử bằng phơng pháp nhóm các hạng tử

2 HS : Vỏ ghi, SGK, giấy nháp,học và làm bài đầy đủ ở nhà.

IV Tiến trình tiết dạy:

1.ổn định tổ chức (1ph)

2 Kiểm tra bài cũ (10 ph)

-HS 1: Chữa bài 44c tr20 SGK

-HS2 chữa bài 29b tr6 SBT

3 Dạy bài mới (22ph)

Tg Hoạt động của giáo viên Hoạt động của hs, ghi bảng

tử mà đặt dấu trừ trớc dấu ngoặc

thì phải đổi dấu tất cả các số hạng

x2- 3x + xy - 3y = (x2 - 3x) + ( xy - 3y) = x(x- 3) + y(x- 3) = (x- 3)(x+y)C2: x2 - 3x + xy -3x = (x2 + xy) + (-3x - 3y) = x(x+y) - 3(x+ y) = (x+ y)(x-3)

Ví dụ 2:

Phân tích đa thức sau thành nhân tử:

x2 – y2 + 2x + 1 = (x2 + 2x + 1 ) – y2

= ( x + 1)2 – y2

= (x – y + 1)(x + y + 1)

2.Áp dụng

?1 15.64 + 25.100 + 46.15 + 60.100 = (15 64 + 46 15) + (25.100+ 60.100)

= 15.( 64+ 46) + 100.(25+ 60) = 15.100 + 100 85

Trang 22

- GV kiểm tra bài của một số nhóm.

- Yêu cầu 1 HS lên bảnglàm bài 49 tr 22 SGK, HS còn lại làm vào vở

5:Hớng dẫn học sinh học và làm bài về nhà (2 ph)

- Khi phân tích đa thức thành nhân tử bằng phơng pháp nhóm các hạng tử cần nhóm thích hợp

- Ôn tập 3 phơng pháp phân tích đa thức thành nhân tử đã học

- Làm bài 47, 48a, 49a, 50b tr 23 SGK

V.Rút kinh nghiệm giờ dạy

22

Trang 23

Tiết 12: luyện tập

I mục tiêu bài học:

1 Kiến thức : Củng cố cho HS các cách phân tích đa thức thành nhân tử.

2 Kỹ năng: Có kỹ năng phân tích đa thức thành nhân tử bằng ba phơng pháp đã

học

3 Thái độ : Rèn tính cẩn thận khi làm toán, thái độ nghiêm túc trong học tập.

II phƯơng pháp: Đàm thoại, thực hành

III Chuẩn bị:

1 GV : Giáo án, SGK,bảng phụ ghi bài tập.

2 HS : Vở ghi, SGK, giấy nháp,học và làm bài đầy đủ ở nhà.

IV Tiến trình tiết dạy:

1.ổn định tổ chức (1ph)

2 Kiểm tra bài cũ (5 ph)

Phân tích thành nhân tử: ( Hai HS lên bảng)

a) x4 + 2x3 + x2

b) x2 + 5x - 6

3 Dạy bài mới(34ph)

Tg Hoạt động của giáo viên Hoạt động của hs, ghi bảng

a)Có x2 - 2xy - 4 z2 +y2

= (x -y)2 - (2z)2

= (x - y - 2z )(x - y +2z) = (6 +4 - 2.45)(6+4 +2.45) = - 80 100

= - 8000

b) 3(x -3) (x+7) + (x-4)2 + 48 = (2x +1)2

= (2.0,5 +1)2

= 4 Bài 3: Hai HS lên bảnga) 5x(x - 1) = x - 1 5x(x - 1) - (x - 1) = 0 (x -1)(5x - 1) = 0

Trang 24

- Gv gợi ý biến các bài toán đã cho

5

1

b) 2(x+5) - x(x+5) = 0 (x +5)(2 - x) = 0 ⇒ x+5 = 0 hoặc 2 - x = o ⇒ x = -5 hoặc x = 2

Bài 38 tr7 SBT)Thay a3+ b3 = (a+b)3 - 3ab(a+b) và a+b

Kí DUYỆT CỦA Tễ CHUYấN MễN

Ngày … Thỏng … Năm

Bựi Thị Bớch Thủy

24

Trang 25

Tiết 13 : PHân tích đa thức thành nhân tử bằng cách phối hợp nhiều phơng pháp

I mục tiêu bài học:

1 Kiến thức : HS biết vận dụng một cách linh hoạt các phơng pháp phân tích đa

thức thành nhân tử đã học vào việc giải toán phân tích đa thức thành nhân tử

2 Kỹ năng : Có kỹ năng phân tích đa thức thành nhân tử.

3 Thái độ : Rèn tính cẩn thận khi làm toán, thái độ nghiêm túc trong học tập.

II.Phơng pháp:Phơng pháp đàm thọai,diễn giảng,thảo luận nhóm.

III Chuẩn bị:

1 GV :Giáo án, SGK,SBT, Bảng phụ ghi bài tập trò chơi "Thi giải toán nhanh".

2 HS : Vở ghi, SGK, giấy nháp,học và làm bài đầy đủ ở nhà.

IV Tiến trình tiết dạy:

1.ổn định tổ chức (1ph)

2 Kiểm tra bài cũ (10 ph)

-HS 1: Chữa bài 47c và bài 50b SGK tr22

- HS 2: Chữa bài 32b tr6 SBT

3 Dạy bài mới (24ph)

Tg Hoạt động của thầy Hoạt động của trò , ghi bảng

mỗi nhóm có nhân tử chung, hoặc

hđt) nếu cần thiết phải đặt dấu"-"

trớc ngoặc và đổi dấu các hạng tử

2x3y - 2xy3 - 4xy2 - 2xy = 2xy(x2 - y2 - 2y - 1) = 2xy[x2 - (y2 + 2y + 1)]

= 2xy[x2 - (y+1)2] = 2xy(x - y - 1)( x+y+1)

Trang 26

- GV đa lên bảng phụ ?2b yêu cầu

4 Củng cố bài học ( 8ph)

- GV cho HS làm bài 51 tr 24 SGK Hs 1 làm phần a,b ; HS 2 làm phần c

- Trò chơi: GV tổ chức cho HS thi làm toán nhanh

Đề bài: Phân tích đa thức thành nhân tử và nêu các phơng pháp mà đội mình đã dùng khi phân tích đa thức (Ghi theo thứ tự)

Đội I: 20z2 - 5x2 - 10 xy - 5y2

Đội II: 2x - 2y - x2 + 2xy - y2

Mỗi đội cử 5 HS, đội nào nhanh và đúng là thắng cuộc

26

Trang 27

Tiết 14 : luyện tập

I mục tiêu của bài học:

1 Kiến thức : HS biết vận dụng một cách linh hoạt các phơng pháp phân tích đa

thức thành nhân tử đã học vào việc giải loại toán phân tích đa thức thành nhân tử,Giới thiệu cho HS phơng pháp tách hạng tử, thêm bớt hạng tử

2 Kỹ năng : Có kỹ năng phân tích đa thức thành nhân tử, Hs giải thành thạo bài tập

phân tích đa thức thành nhân tử

3 Thái độ : Rèn tính cẩn thận khi làm toán, có hứng thú với các bài tập toán

II phơng pháp: Thảo luận nhóm, đàm thoại

III Chuẩn bị:

1 GV : Giáo án, SGK, bảng phụ

2 HS : Vở ghi, SGK, giấy nháp,học và làm bài đầy đủ ở nhà.

IV Tiến trình tiết dạy:

- Yêu cầu hai HS lên bảng làm

- Yêu cầu HS làm bài 56(25 SGK)

- Yêu cầu HS hoạt động theo

⇒[( 2x− 1 ) − (x+ 3 )] [( 2x− 1 ) + (x+ 3 )] = 0 ⇒ (2x-1-x-3)(2x-1+x+3) = 0

⇒ (x-4)(3x+2) = 0

⇒ x = 4 ; x = -2/3Bài 56( 25SGK)Kết quả:

a) 2500

b) 8600

Đại diện hai nhóm báo cáo

2 Phân tích đa thức thành nhân tử bằng vài phơng pháp khác

Bài 53

HS trả lời miệng

a) x2- 3x +2

Trang 28

- Yêu cầu HS làm bài 53b

- GV yêu cầu HS làm bài 57d

- Gợi ý: Để làm bài này ta phải

dùng phơng pháp thêm bớt hạng

tử

= x2- x - 2x +2 = x(x-1) - 2(x-1) = (x-1) (x-2)b) x2+5x + 6 = x2+2x+3x+6 = x(x+2) +3(x+2) = (x+2) (x+3)

Bài 57d) x4+4 = (x2)2 + 4x2 +4 - 4x2

-Ôn lại quy tắc chia hai luỹ thừa cùng cơ số

V Rút kinh nghiệm giờ dạy

Kí DUYỆT CỦA Tễ CHUYấN MễN

Ngày … Thỏng … Năm

Bựi Thị Bớch Thủy

Ngày soạn : 1/10

Tiết 15: chia đơn thức cho đơn thức

I mục tiêu bài học:

1 Kiến thức : HS hiểu đợc khái niệm đa thức A chia hết cho đa thức B.

HS nắm vững khi nào đơn thức A chia hết cho đơn thức B

2 Kỹ năng : HS thực hiện thành thạo phép chia đơn thức cho đơn thức.

3 Thái độ : Rèn tính cẩn thận khi làm toán, thái độ nghiêm túc trong học tập.

ii.Phơng pháp: Phơng pháp đàm thọai,

iii Chuẩn bị :

1 Giáo viên : Giáo án, SGK, bảng phụ ghi nhận xét, quy tắc,bài tập.

2 Học sinh : Vở ghi, giấy nháp,ôn tập quy tắc nhân chia hai luỹ thừa cùng cơ số.

IV Tiến trình tiết dạy:

1.ổn định tổ chức (1ph)

2 Kiểm tra bài cũ (5 ph)

- GV: Phát biểu và viết công thức chia hai luỹ thừa cùng cơ số

28

Trang 29

a) 54:52 ; b) 5 3

4

3 : 4

- Cho a, b ∈ Z ; b ≠ 0 Khi nào ta

nói a chia hết cho b?

- Tơng tự, cho A và B là hai đa thức,

B ≠ 0 Ta nói đa thức A chia hết cho

đa thức B khi nào?

- ở bài này ta xét trờng hợp đơn giản

nhất, đó là phép chia đơn thức cho

đơn thức

Hoạt động 2.

- GV nhắc lại các công thức chia hai

luỹ thừa cùng cơ số trong SGK

- GV đa quy tắc lên bảng phụ

- GV đa bài tập sau lên bảng phụ:

Trong các phép chia sau, phép chia

nào chia hết? Giải thích

Cho A và B là hai đa thức, B ≠ 0 Ta nói

đa thức A chia hết cho đa thức B nếutìm đợc đa thức Q sao cho:

A = B.Q

2 Quy tắc

?1

x3 : x2 = x15x7 : 3x2 = 5x5

3.Áp dụng

?3 a) 15x3y5z : 5x2y3 = 3xy2zb) P = 12x4y2 : (-9xy2) = -

Trang 30

4 Cñng cè ( 11ph) Yªu cÇu HS lµm bµi 61,62 /SGK

1 :

30

Trang 31

Tiết 16: chia đa thức cho đơn thức I.mục tiêu bài học:

1 Kiến thức : HS cần hiểu đợc khi nào đa thức chia hết cho đơn thức.

HS nắm vững quy tắc chia đa thức cho đơn thức

2 Kỹ năng : HS vận dụng tốt các quy tắc trên vào giải toán.

3 Thái độ : Rèn tính cẩn thận khi làm toán, thái độ nghiêm túc trong học tập.

II.Phơng pháp: Phơng pháp đàm thọai, thảo luận nhóm.

III Chuẩn bị:

1 Giáo viên : Giáo án, SGK, bảng phụ ghi bài tập.

2 Học sinh: Vở ghi, giấy nháp, học và làm bài đầy đủ ở nhà.

IV Tiến trình tiết dạy:

1.ổn định tổ chức (1ph)

2 Kiểm tra bài cũ (6 ph)

- Khi nào đơn thức A chia hết cho đơn thức B?

- Phát biểu quy tắc chia đơn thức A cho đơn thức B (trờng hợp chia hết)

- Yêu cầu HS thực hiện ?1

- Yêu cầu hai HS lên bảng thực

- Yêu cầu HS thực hiện ?2

- Để chia một đa thức cho một đơn

thức, ngoài áp dụng quy tắc, ta còn

= 2x2- 3xy +

3 5

5

3

3 Luyện tập

Bài 74a) (-2x5 + 3x2 - 4x3) : 2x2

= -x3 +

2

3 - 2xb) (x3 - 2x2y + 3xy2) : ( x

Bài 65.

P = [3 (xy) 4 + 2 (xy) 3 − 5 (xy) 2] : (x - y)2

Đặt x - y = t

Ta có: P = (3t4 + 2t3 - 5t2) : t2

P = 3t2 + 2t - 5

Trang 32

Hai đội chơi, mỗi đội 5 ngời, có

một bút viết, HS truyền tay nhau

viết Mỗi ngời giải một bài

GV đa đầu bài lên bảng phụ

= 3(x- y)2 + 2 (x- y) - 5Bài tập:

Ôn lại phép trừ đa thức, phép nhân đa thức sắp xếp, các hằng đẳng thức đáng nhớ

V Rút kinh nghiệm giờ học

Kí DUYỆT CỦA Tễ CHUYấN MễN

Ngày … Thỏng … Năm

Bựi Thị Bớch Thủy

32

Trang 33

Tiết 17: chia đa thức một biến đã sắp xếp I.mục tiêu của bài học:

1 Kiến thức : HS hiểu đợc thế nào là phép chia hết phép chia có d.

HS nắm vững cách chia đa thức một biến đã sắp xếp

2 Kỹ năng: HS thực hiện thành thạo phép chia đa thức một biến đã sắp xếp.

3 Thái độ: Rèn ý thức học tập cho HS.

ii.Phơng pháp: Phơng pháp đàm thọai

III Chuẩn bị :

1 Giáo viên : Giáo án, SGK,bảng phụ ghi bài tập, chú ý SGK.

2 Học sinh : Vở ghi, giấy nháp,ôn tập hằng đẳng thức đáng nhớ, phép trừ đa thức,

phép nhân đa thức đã sắp xếp

IV Tiến trình tiết dạy:

1 ổn định tổ chức (1ph)

2 Kiểm tra bài cũ (4 ph) Thực hiện phép chia

962 26

3 Dạy bài mới (32ph)

Tg Hoạt động của giáo viên Hoạt động của HS, ghi bảng

2x4-13x3+15x2+11x-3 x2-4x-32x4-8x3-6x2

2x2-5x+1 -5x3+21x2+11x-3

-5x3+20x2+15x

x2-4x-3

x2-4x-3 0

? x2- 4x- 3

x 2x2 - 5x +1

x2 - 4x - 3 + - 5x3 + 20x2 + 15x 2x4 - 8x3 - 6x2

- 3x2 - 5x +7

Trang 34

- H·y thùc hiÖn phÐp chia theo nhãm.

- ViÕt ®a thøc bÞ chia A díi d¹ng:

Trang 35

Tiết 18: Luyện tập

I mục tiêu bài học:

1 Kiến thức : HS vận dụng hằng đẳng thức để thực hiện phép chia đa thúc.

2 Kỹ năng : Rèn luyện kĩ năng chia đa thức cho đơn thức, chia đa thức đã sắp xếp.

3 Thái độ : Rèn ý thức học tập cho HS.

II phƯơng pháp: Thảo luận nhóm, đàm thoại

III Chuẩn bị:

1 Giáo viên : Giáo án, SGK,bảng phụ ghi bài tập,phấn màu.

2 Học sinh : Vở ghi, giấy nháp, ôn tập hằng đẳng thức đáng nhớ, quy tắc chia đơn

thức cho đơn thức, chia đa thức cho đơn thức

IV Tiến trình tiết dạy:

1.ổn định tổ chức (1ph)

2 Kiểm tra bài cũ (8 ph)

- HS1: Phát biểu quy tắc chia đa thức cho đơn thức

Chữa bài 70 tr 32 SGK

- HS2: Viết hệ thức liên hệ giữa đa thức bị chia A, đa thức chia B, đa thức thơng Q và

đa thức d R Nêu điều kiện của đa thức d R và cho biết khi nào là phép chia hết

Chữa bài 48c tr8 SBT

3 Dạy bài mới ( 32p)

Tg Hoạt động của giáo viên Hoạt động của hs, ghi bảng

thức bị chia và đa thức chia theo luỹ

thừa giảm dần của x rồi mới thực

x4- 4x3 + x2 x2 - 2x +3

- 2x3 +11x2-14x+3 -2x3 + 8x2- 2x 3x2 - 12x +3 3x2 - 12x +3 0

b)

x5-3x4+5x3-x2+3x - 5 x2 - 3x + 5

x5-3x4+5x3 x3 - 1 -x2 +3x - 5

-x2 + 3x - 5 0

Bài 71 SGK

a) Đa thức A chia hết cho đa thức B vìtất cả các hạng tử của A đều chia hếtcho B

b) A = x2 - 2x + 1 = (1 - x)2

B = 1 - xVậy đa thức A chia hết cho đa thức B

2.Chia hai đa thức nhờ phân tích đa thức bị chia thành nhân tử

Bài 73 SGK.

a) (94x2 - 9y2) : (2x - 3y) = ( 2x - 3y) (2x + 3y) : (2x - 3y)

Trang 36

đa thức bị chia thành nhân tử.

- Yêu cầu đại diện nhóm lên trình

bày

= 2x +3y)b) (27x3 - 1) : (3x - 1) = (3x - 1) (9x2 +3x +1) : (3x - 1) = 9x2 + 3x + 1

c) (8x3 + 1) : (4x2 - 2x +1)

= (2x +1) (4x2 - 2x + 1) : (4x2 - 2x + 1)

= 2x +1d) (x2 - 3x + xy - 3y) : (x + y) = (x+ y) (x - 3) : (x +y) = x - 3

Kí DUYỆT CỦA Tễ CHUYấN MễN

Ngày … Thỏng … Năm

Bựi Thị Bớch Thủy

36

Trang 37

Tiết 19: ôn tập chơng I

I mục tiêu bài học:

1 Kiến thức : Hệ thống các kiến thức trong chơng I.

2 Kỹ năng : Rèn kỹ năng giải thích các loại bài tập cơ bản trong chơng I

3 Thái độ : Rèn ý thức học tập cho HS.

II phơng pháp: Thảo luận nhóm, đàm thoại

III Chuẩn bị:

1 Giáo viên :Giáo án, SGK,bảng phụ ghi bài tập, trả lời các câu hỏi ôn tập.

2 Học sinh :Vở, SGK, giấy nháp, làm các câu hỏi và bài tập ôn tập chơng Xem lại

các dạng bài tập ôn tập chơng

IV Tiến trình tiết dạy:

1.ổn định tổ chức (1ph)

2 Kiểm tra bài cũ (0 ph) Kết hợp trong giờ

HS2: Phát biểu quy tắc nhân đa thức

với đa thức Chữa bài tập 76(a) SGK

- Yêu cầu HS phát biểu thành lời

- Yêu cầu 2 HS lên bảng chữa bài 77

b)

3

2xy(2x2 y - 3xy +y2) =

b) (x - 2y) (3xy +5x2 +x) = x(3xy + 5y2 +x) - 2y(3xy+5y2 + x) = 3x2y +5xy2 +x2 - 6xy2 - 10y3 - 2xy = 3x2y - xy2 + x2 - 10y3 - 2xy

2.Hằng đẳng thức, phân tích đa thức thành nhân tử

= x2 - 4 - x2 + 2x + 3

Trang 38

Bµi 79 SGK

a) x2 - 4 +(x-2)2

= (x -2) (x + 2) + (x - 2)2

= (x - 2) (x +2 + x - 2) = 2x (x - 2)

b) x3 - 2x2 + x - xy2

= x (x2 - 2x +1 - y2) = x [(x - 1)2 - y2)]

= x (x - 1 - y) (x - 1 +y)c) x3 - 4x2 - 12x + 27 = (x3 + 33) - 4x (x +3) = (x +3) (x2 - 3x +9) - 4x (x +3) = (x + 3) (x2 - 3x + 9 - 4x) = (x + 3) (x2 - 7x + 9)

Bµi 81

a)

3

2x.(x2 - 4) = 0

3

2 x (x - 2) (x+2) = 0

⇒ x = 0; x = 2; x = - 2b) (x+2)2 - (x - 2) (x+2) = 0 (x + 2) [(x +2) - (x - 2)] = 0 (x +2) (x +2 - x +2) = 0

4 (x + 2) = 0 (x +2) = 0

x = - 2c) x + 2 2 x2 + 2x3= 0 x(1 + 2 2x + 2x2) = 0

x (1 + 2x)2 = 0

⇒ x = 0; 1 + 2x = 0 ⇒ x = - 12

3 Chia ®a thøc

Bµi 80

a) 6x3 - 7x2 - x + 2 2x + 1 6x3 + 3x2 3x2 - 5x + 2

- 10x2 - x + 2

- 10x2 -5x 4x + 2 4x + 2 0b)

x4 - x3 + x2 + 3x 2x + 1

x4 - 2x3 + 3x2 x2 +x

x3 - 2x2 + 3x

x3 - 2x2 + 3x 0

c) (x2 - y2 + 6x + 9) : (x +y + 3)

38

Trang 39

= (x + 3 + y) (x + 3 - y) : (x +y +3) = x+ 3 - y

4 Củng cố (3 ph) Nêu các dạng bài toán đã chữa?

Trang 40

Ngày soạn:16/10

Tiết 20: kiểm tra một tiết

I mục tiêu bài học:

1 Kiến thức : Học sinh thể hiện kiến thức của mình về HĐT, phân tích đa thức

thành nhân tử và chia đa thức

2 Kỹ năng : Thuộc 7 hằng đẳng thức đáng nhớ Có kỹ năng vận dụng 7 hằng đẳng thức

đáng nhớ vào các dạng bài tập: Phân tích đa thức thành nhân tử, tìm x, chia các đa thức

3 Thái độ : Tích cực làm bài, cố gắng suy nghĩ.

II phơng pháp: theo hình thức tự luận và trắc nghiệm.

III Chuẩn bị:

1 Giáo viên : Giáo án,chuẩn bị cho mỗi HS 1 đề kiểm tra.

2 Học sinh: Giấy kiểm tra, nháp,ôn tập tốt các kiến thức trong chơng I.

IV Tiến trình tiết dạy:

1.ổn định tổ chức (1ph) Vào trớc giờ

2 Kiểm tra bài cũ (0 ph)

3 Dạy bài mới ( 45ph) Thiết kế ma trận

1 0,5 5%

1 0,5 5%

2

2 20%

6

4 40%

Vận dụng phân tích đa thức thành nhân tử để tính giá

trị của biểu thức.

Đa đa thức về dạng quen thuộc

từ đó phân tích thành nhân tử.

Số cõu

Số điểm

Tỉ lệ %

1 0,5 5%

1 1,5 15%

1 1,5 15%

1 1 10%

4 4,5 45%

3 Chia hai

đa thức Nắm được cỏch chia hai đa thức

Thực hiện chia hai

1

1 10%

2 1,5 25% Tổng số cõu

Tổng số điểm

Tỉ lệ %

3 1,5 15%

2

1

10%

1 1,5 15%

1 0,5 5%

4 4,5 45%

1 1 10%

Bài 1: Em hãy khoanh tròn vào các chữ cái đứng trớc các phơng án đúng nhất.

Câu 1: Giá trị biểu thức x(x+y) - y(x+y) Tại x=2; y=1 là :

A 5; B 1; C 3; D 6

40

Ngày đăng: 18/11/2014, 14:51

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng thực hiện, GV chữa. - Giáo án đại số 8 HK1
Bảng th ực hiện, GV chữa (Trang 1)
Bảng thực hiện theo hai cách. - Giáo án đại số 8 HK1
Bảng th ực hiện theo hai cách (Trang 4)
Bảng phụ. - Giáo án đại số 8 HK1
Bảng ph ụ (Trang 17)
Bảng làm. - Giáo án đại số 8 HK1
Bảng l àm (Trang 19)
Bảng giải. - Giáo án đại số 8 HK1
Bảng gi ải (Trang 23)
Bảng trình bày. - Giáo án đại số 8 HK1
Bảng tr ình bày (Trang 33)
Bảng làm. - Giáo án đại số 8 HK1
Bảng l àm (Trang 45)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w