TIỂU LUẬN MÔN HỌC: MÔ HÌNH HOÁ 1. Sơ đồ cấu trúc của động cơ điện một chiều kích thích độc lập Từ các phương trình mô tả các quan hệ điện cơ của động cơ ở chế độ xác lập và quá độ, ta có thể xây dựng sơ đồ cấu trúc của động cơ như sau: Hình 1: Sơ đồ cấu trúc động cơ điện một chiều kích thích độc lập 2. Thông số động cơ mô phỏng mô hình động cơ trên Simulink: . Chọn động cơ với các thông số chính như sau: clear; clc % %Thong so DONG CO DIEN MOT CHIEU Pdm=3750; %Cong suat dm ndm=1750; %vf toc do dm Uudm=240; %Dien ap phan ung dm Uktdm=240; %Dien ap kich tu dm wdm=ndm2pi60; %rads Mdm=Pdmwdm; %Monmen dm Ru=2.1; %Dien tro mach phan ung Lu=0.016; %Dien khang mach phan ung Rkt=150; %Dien tro mach kich tu Lkt=112.5; %Dien khang mach kich tu Lm=1.234; %Dien khang tu hoa
Trang 1ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA
TIỂU LUẬN MÔN HỌC
MÔ HÌNH HOÁ
&
MẠNG NƠRON
Giảng viên : TS Phan Văn Hiền Học viên : Nguyễn Thị Lan Anh Lớp : K24 -TĐH
0
Trang 2Tháng 5/2013
TIỂU LUẬN MÔN HỌC: MÔ HÌNH HOÁ
1 Sơ đồ cấu trúc của động cơ điện một chiều kích thích độc lập
Từ các phương trình mô tả các quan hệ điện - cơ của động cơ ở chế độ xác lập
và quá độ, ta có thể xây dựng sơ đồ cấu trúc của động cơ như sau:
Hình 1: Sơ đồ cấu trúc động cơ điện một chiều kích thích độc lập
2 Thông số động cơ - mô phỏng mô hình động cơ trên Simulink:
* Chọn động cơ với các thông số chính như sau:
clear; clc
% -%Thong so DONG CO DIEN MOT CHIEU
Pdm=3750; %Cong suat dm
ndm=1750; %v/f -toc do dm
Uudm=240; %Dien ap phan ung dm
Uktdm=240; %Dien ap kich tu dm
wdm=ndm*2*pi/60; %rad/s
Mdm=Pdm/wdm; %Monmen dm
Ru=2.1; %Dien tro mach phan ung
Lu=0.016; %Dien khang mach phan ung
Rkt=150; %Dien tro mach kich tu
Lkt=112.5; %Dien khang mach kich tu
1
M
M
m
,
1
1
u
u
T s
R
k M đm J. 1 s
đm M
k
T
m
,
u
I
,
u
U
,
u
E
Trang 3Lm=1.234; %Dien khang tu hoa
J=0.05; %Momen quan tinh
Ikt=Uktdm/Rkt
KFidm=Lm*Ikt; %KFi dm
Iudm=Mdm/KFidm;
Eudm=Uudm-Ru*Iudm; %Suc dien dong dm
Kd=1/KFidm; %He so khuech dai of dong co
Tu=Lu/Ru; %Hang so thoi gian mach phan ung
Tc=Ru*J/(KFidm^2); %Hang so thoi gian co
Tkt=Lkt/Rkt; %Hang so thoi gian mach phan ung
% -%Thong so BO CHINH LUU Wcl(p)=Kcl/(Tcl*p+1)
p=3; %So xung dap mach cua dien ap chinh luu tia 3 pha Kcl=Uudm/10;
Tcl=1/(2*p*50);
% -%Thong so MAY PHAT TOC Wft(p)=Kft/(Tft*p+1)
Kft=10/wdm;
Tft=0.004;
% -%Thong so CAM BIEN DONG
Kcbd=10/Iudm;
Tcbd=0.001;
2
Trang 4
% -%MACH VONG TOC DO:
p=[Tu*Tc Tc 1]; %khai bao ptrinh
r=roots(p) %giai ptrinh
p1=-16.6026; p2=-114.6474; %nghiem cua pt Tu*Tc*p^2 + Tc*p + 1 = 0 T1=-1/p1; %*
T2=-1/p2; %*
Kdc=Kd/(Tu*Tc*p1*p2); %*
K=Kdc*Kcl*Kft; %*
% -Txma=Tcl+Tft; %* Txichma
%Su dung nguyen tac TOI UU MODUL dung PID:
Kppid=(T1+T2)/(2*K*Txma); %*
Tipid=T1+T2;
Tdpid=T1*T2/(T1+T2);
Kipid=Kppid/Tipid; %*
Kdpid=Kppid*Tdpid; %*
3
Trang 7TIỂU LUẬN MÔN HỌC: MẠNG NƠRON
% daymh: Hệ thống phi tuyến
clear;
% clc;
global Ts Tm;
rand('seed',234126789);
Tm = 15*pi;
Ts = 0.02;
tk = 1.2;
f=1;
g1=pi;
g2=3*pi/2;
load kqmh;
% sim('mohinh');
% P1 = Vao.signals.values'; %Toc do dat
% P2 = Ra1.signals.values'; %Toc do phan hoi
% P3 = Vao1.signals.values';%Dao ham T.D dat
% M1 = Mau.signals.values'; %Vi tri dat
% M2 = Ra.signals.values'; %Vi tri phan hoi
% M3 = Mau1.signals.values';%Dao ham T.H vao
M = [M1;M1];%P2(1,:)];%M = M1;
P=[M2]; %P = [P1;M2];%
T=[P1]; %T = M2; %
MD = M1;
6
Trang 8S4 = 25; %19;5e-10, 12 cho MH ngc goal 2e-7
[S5,Q] = size(T);
% Mhnet = newfftd(minmax(P),delay,[S4 S5],{'tansig' 'purelin'},'trainlm');
%,'learnwh');
% Mhnet = newrb(P,T,1e-6);%,'learnwh');
Mhnet = newelm(minmax(P),[S4 S5],{'tansig' 'purelin'},'trainlm');%,'learnwh');
Mhnet.trainParam.show = 5;
Mhnet.trainParam.epochs = 50;
Mhnet.trainParam.goal = (2e-7);
Mhnet.trainParam.mem_reduc = 4;
bd = fix(clock);tg = 0;
Mhnet = train(Mhnet,P,T);
kt = fix(clock);
tg = kt(4)*60+kt(5)-(bd(4)*60+bd(5));
kg = kt(6)-bd(6);
if kg<0
tg=tg-1;
kg=60+kg;
end;
fprintf('Thoi gia day mo hinh %g phut %g giay\n',tg,kg);
Mhnetngc=Mhnet;
save kqmhngc S* P* T* M* t* f g*;
7
Trang 1110