HỒ CHÍ MINH KHOA CN HÓA HỌC – THỰC PHẨM Ngành đào tạo: Anh văn kỹ thuật Trình độ đào tạo: Đại học Chương trình đào tạo: Anh văn kỹ thuật Đề cương chi tiết học phần 1.. Mô tả học phần C
Trang 1TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT
TP HỒ CHÍ MINH
KHOA CN HÓA HỌC – THỰC PHẨM
Ngành đào tạo: Anh văn kỹ thuật Trình độ đào tạo: Đại học Chương trình đào tạo: Anh văn kỹ thuật
Đề cương chi tiết học phần
1 Tên học phần: Mô hình hóa môi trường Mã học phần: ENMD125810
2 Tên Tiếng Anh: Environmental ModellingSystem
3 Số tín chỉ: 2 tín chỉ (2/1/4) (2 tín chỉ lý thuyết, 0 tín chỉ thực hành/thí nghiệm)
Phân bố thời gian: 10 tuần (3 tiết lý thuyết + 0 tiết thực hành + 6 tiết tự học/tuần)
4 Các giảng viên phụ trách học phần:
1/ GV phụ trách chính: ThS Nguyễn Nguyễn Hà Trang
2/ Danh sách giảng viên cùng GD: ThS Nguyễn Thị Tịnh Ấu
5 Điều kiện tham gia học tập học phần
Môn học tiên quyết: Không
Môn học trước:
6 Mô tả học phần (Course Description)
Học phần này trang bị cho người học những kiến thức cơ bản về mô hình hóa bao gồm: Mô hình lan truyền ô nhiễm trong nước, mô hình khuếch tán ô nhiễm không khí các yếu tố ảnh hưởng đến quá trình phát tán ô nhiễm không khí, mô hình hóa nước dưới đất
7 Mục tiêu học phần (Course Goals)
Mục tiêu
(Goals)
Mô tả
(Goal description)
(Học phần này trang bị cho sinh viên:)
Chuẩn đầu ra CTĐT G1 Kiến thức chuyên môn trong lĩnh vực mô hình hóa môi trường 1.1, 1.2, 1.3
G2 Kỹ năng lập luận và giải quyết các vấn đề trong nghiên cứu ứng
dụng mô hình hóa vào quản lý môi trường, khả năng đánh giá vấn
đề ở tầm vĩ mô, đề xuất các giải pháp nâng cao chất lượng môi
trường
2.1, 2.3, 2.4, 2.5
G3 Kỹ năng làm việc nhóm, giao tiếp và khả năng đọc hiểu các tài
liệu kỹ thuật bằng tiếng Anh
3.1, 3.2, 3.3
G4 Khả năng hình thành ý tưởng, xây dựng phương pháp thực hiện và
ứng dụng trong quản lý môi trường
4.1, 4.3, 4.4
Trang 28 Chuẩn đầu ra của học phần
Chuẩn
đầu ra HP
Mô tả
(Sau khi học xong môn học này, người học có thể:)
Chuẩn đầu
ra CDIO
G1
G1.1
Trình bày các khái niệm cơ bản liên quan đến mô hình hóa, phân biệt
giữa khái niệm mô hình và mô hình hóa, hiểu được ý nghĩa của quá
trình mô hình hóa trong môi trường
1.1
G1.2
Hiểu và xây dựng các bước cần thiết để thực hiện mô hình hóa, ứng
dụng cơ chế vận chuyển chất ô nhiễm trong môi trường để phân tích
các hiện tượng thực tế, hiểu cách thức, thông số cần thiết để tiến hành
đánh giá mô hình
1.2
G1.3
Trình bày khái niệm khí quyển, cách phân chia và đặc điểm các tầng
khí quyển, xác định các yếu tố ảnh hưởng đến sự khuếch tán ô nhiễm
trong khí quyển Giải thích được một số hiện tượng thực tế, phân loại
và có thể sử dụng một số mô hình sử dụng để biểu diễn sự khuếch tán
ô nhiễm trong không khí phổ biến
1.3
G1.4
Xác định các thành phần sử dụng oxi hòa tan trong nước mặt, hệ số
nạp khí, hệ số truyền khối oxy Xác định điểm tới hạn và khoảng cách
tới hạn
1.2
G1.5
Biết các kiến thức cơ bản về địa chất: địa tầng, quá trình kiến tạo…,
phân tầng nước dưới đất, sử dụng một số mô hình quản lý và lan
truyền chất ô nhiễm nước dưới đất
1.3
G2
G2.1 Nhận biết vấn đề và phạm vi vấn đề nghiên cứu 2.1.1
G2.2
Tìm kiếm, đánh giá và lựa chọn phương pháp thực hiện phù hợp đối
với mỗi điều kiện cụ thể
2.1.4 2.3.1 2.4.3
G2.3
Tổng hợp, phân tích tài liệu và viết báo cáo khoa học 2.3
2.4.6, 2.4.7 2.5.1, 2.5.3 2.5.4
G3
G3.1 Có khả năng làm việc trong các nhóm để thảo luận và giải quyết cácvấn đề liên quan 3.1
3.2
G4 G4.1 Xác định vai trò, trách nhiệm của người nghiên cứu trong xã hội 4.1.1 G4.2 Đề xuất giải pháp quản lý môi trường 4.3, 4.4
9 Tài liệu học tập
Trang 3Sách, giáo trình chính:
TS Lê Hoàng Nghiêm (2009), Giáo trình mô hình hóa môi trường
PGS.TSKH Bùi Tá Long (2011), Mô hình hóa môi trường, NXB ĐH Quốc Gia TP.HCM
Trần Ngọc Chấn (2002), Ô Nhiễm Không Khí và Xử Lý Khí Thải: Tập 1: Ô Nhiễm Không Khí và Tính Toán Khuếch Tán Chất Ô Nhiễm, Nhà xuất bản Khoa Học Kỹ Thuật
Sách (TLTK) tham khảo:
Jo U Smith, Pete Smith (2007), Introduction to environmental Modelling, Oxford University Press
Philip, B B., Hanadi, S R., Charles J N (1994), Ground Water Contamination: Transport and Remediation- Prentice Hall, Inc., Singapore,
10 Đánh giá sinh viên:
- Thang điểm: 10
- Kế hoạch kiểm tra như sau:
Hình
thức
Công cụ KT
Chuẩn đầu ra KT
Tỉ lệ (%)
BT#
1
Tính toán nồng độ mặt đất cực đại trên
đường trục, chiều cao hiệu dụng của ống
khói, chiều cao cần thiết của ống khói
Tuần Bài tập
cá nhân
về nhà
G1.3 G2.3 G3.2
10
BT#
2
Xác định hệ số nạp khí, hệ số truyền khối
oxy, điểm tới hạn và khoảng cách tới hạn
Tuần Bài tập
cá nhân
về nhà
G1.4 G2.3 G3.2
10
BL#
1
Thực hiện nghiên cứu ứng dụng mô hình
lan truyền ô nhiễm trong không khí,
nước
Tuần Bài tập
nhóm G1 G2
G3 G4
30
- Nội dung bao quát tất cả các chuẩn đầu
ra quan trọng của môn học
- Thời gian làm bài 60 phút
Thi trắc nghiệm và
tự luận
11 Nội dung chi tiết học phần:
ra học
Trang 41
Chương 1: TỔNG QUAN MÔ HÌNH HÓA MÔI TRƯỜNG VÀ
CÁC KHÁI NIỆM
A/ Các nội dung và PPGD chính trên lớp: (3)
Nội dung GD lý thuyết:
1.1 Khái niệm mô hình, mô hình hóa
1.2 Các thuật ngữ sử dụng cho mô hình hóa môi trường
1.3 Vai trò, ý nghĩa mô hình hóa môi trường
1.4 Quy trình phát triển mô hình
1.5 Các công cụ hỗ trợ tiến hành mô hình hóa
1.6 Phương pháp đánh giá mô hình
1.7 Định luật cân bằng vật chất
1.8 Cơ chế vận chuyển chất ô nhiễm trong môi trường
1.9 Các mô hình vận chuyển đơn giản
1.10 Phạm vi ứng dụng mô hình hóa trong công tác quản lý môi
trường
Phương pháp giảng dạy:
- Trình chiếu powerpoint
- Thuyết trình
- Đặt vấn đề và giải quyết vấn đề
- Thảo luận nhóm
G1.1 G1.2 G2.3 G3.1 G3.2
B/ Các nội dung cần tự học ở nhà: (6)
- Nghiên cứu tài liệu chương 2
- Lựa chọn đề tài cho BL#1
G2.1 G2.3 G3.1, G3.2 G4.1
2
Chương 2: CÁC YẾU TỐ KHÍ TƯỢNG
A/ Tóm tắt các ND và PPGD chính trên lớp: (3)
Nội dung GD lý thuyết:
2.1 Khái niệm khí quyển
2.2 Cấu trúc phân tầng khí quyển
2.3 Sự khuếch tán trong khí quyển
2.4 Sự chuyển động trong khí quyển
2.5 Sự thay đổi nhiệt độ của không khí
2.6 Sự ổn định của khí quyển
PPGD chính:
- Thuyết giảng
- Trình chiếu
G1.3 G3.1 G3.2
B/ Các nội dung cần tự học ở nhà: (6)
- Nghiên cứu tài liệu chương 3
- Thực hiện BL#1
G2.3 G3.1, G3.2 G4.2
3 - 4
Chương 3: MÔ HÌNH KHUẾCH TÁN Ô NHIỄM KHÔNG KHÍ
A/ Các nội dung và PPGD chính trên lớp: (6) G1.3
Trang 5Nội dung GD lý thuyết:
3.1 Tổng quan mô hình khuếch tán ô nhiễm không khí
3.2 Phân loại nguồn thải
3.3 Mô hình khuếch tán chất ô nhiễm Gaussian
3.4 Mô hình khuếch tán chất ô nhiễm Beriland
3.5 Mô hình khuếch tán chất ô nhiễm Sutton
3.6 Mô hình khuếch tán ô nhiễm không khí từ nguồn đường
3.7 Mô hình khuếch tán ô nhiễm không khí từ nguồn mặt
3.8 Hướng dẫn sử dụng mô hình chất lượng không khí MM5 –
CMAQ 3.9 Hướng dẫn sử dụng mô hình chất lượng không khí METILIS
PPGD chính:
- Trình chiếu powerpoint
- Thuyết trình
- Thảo luận nhóm
G2.1 G2.2 G2.3 G3.1 G3.2 G3.3
B/ Các nội dung cần tự học ở nhà: (12)
- Nghiên cứu tài liệu chương 4
- Thực hiện BT#1
- Thực hiện BL#1
G2.3 G3.1, G3.2 G4.2
5 - 7
Chương 4: MÔ HÌNH HÓA CHẤT LƯỢNG NƯỚC MẶT
A/ Các nội dung và PPGD chính trên lớp: (9)
Nội dung GD lý thuyết:
4.1 Tổng quan về mô hình chất lượng nước mặt
4.2 Các thông số chất lượng nước mặt
4.3 Mô hình chất lượng nước sông
4.3.1 Mô hình oxi hòa tan, BOD
4.3.2 Mô hình Streeter – Phelps tổng quát
4.4 Mô hình chất lượng nước hồ
4.5 Mô hình chất lượng nước vùng cửa sông
4.6 Giới thiệu và hướng dẫn sử dụng bộ phần mềm MIKE
4.6.1 Mike 11
4.6.2 Mike 21
4.6.3 Mike 31
4.6.4 Mike Flood
PPGD chính:
- Trình chiếu powerpoint
- Thuyết trình
- Thảo luận nhóm
G1.4 G2.3 G3.1 G3.2 G4.2
B/ Các nội dung cần tự học ở nhà: (18)
- Nghiên cứu tài liệu: chương 5
- Thực hiện BT#2
- Thực hiện BL#1
G2.3 G3.2
8
Chương 5: MÔ HÌNH HÓA NƯỚC DƯỚI ĐẤT
A/ Các nội dung và PPGD chính trên lớp: (3) G1.5
Trang 6Nội dung GD lý thuyết:
5.1 Đặc điểm địa chất
5.2 Đặc điểm địa chất thủy văn
5.3 Cơ sở lý thuyết mô hình visual modflow
5.4 Ứng dụng mô hình Modflow đánh giá trữ lượng nước
PPGD chính:
- Trình chiếu powerpoint
- Thuyết trình
- Thảo luận nhóm
G2.1 G2.2 G3.1 G3.2 G4.2
B/ Các nội dung cần tự học ở nhà: (6)
- Thực hiện BL#1
G2.3 G3.2
9 - 10 Báo cáo tiểu luận BL#1
G3.3 G4.1 G4.2
12 Đạo đức khoa học:
Các bài tập ở nhà và dự án phải được thực hiện từ chính bản thân sinh viên Nếu bị phát hiện có
sao chép thì xử lý các sinh viên có liên quan bằng hình thức đánh giá 0 (không) điểm quá trình và
cuối kỳ
13 Ngày phê duyệt lần đầu:
14 Cấp phê duyệt:
ThS Nguyễn Hà Trang
15. Tiến trình cập nhật ĐCCT
Lần 1: Nội Dung Cập nhật ĐCCT lần 1: ngày tháng năm <người cập nhật ký
và ghi rõ họ tên)
Tổ trưởng Bộ môn: