Vx, Vy, Vz - thành phần vận tốc dòng chảy theo phương x, y, zEx, Ey, Ez - các hệ số khuếch tán theo các phương x, y, z F - lượng vật chất sinh ra hoặc biến đổi trong nguồn theo thời gian
Trang 1TIỂU LUẬN MÔN HỌC
-Oxy hòa tan DO
-Nhu cầu oxy sinh hóa BOD
-Nhiệt độ
-Tảo tính theo Chlorophyll A
-Nitơ hữu cơ tính theo Nitơ
-Ammonia tính theo Nitơ
-Nitrit tính theo Nitơ
-Nitrat tính theo Nitơ
-Phospho hữu cơ tính theo Phospho
-Phospho hòa tan tính theo Phospho
xả hoặc nhánh sông từ đó máy sẽ cho kết quả thành phần các chất ô nhiễm có trong
Trang 2lưu vực sông tại điểm tính toán Qua đó có thể kết luận được tại 1 điểm bất kỳ của lưuvực sông có đạt tiêu chuẩn cho phép hay không và đưa ra các kết luận nhận xét, giảipháp phù hợp.
Giới hạn tính toán của chương trình:
-Lưu vực tính toán tối đa: 25 lưu vực
-Số phân đoạn tính toán cho một khu vực: không lớn hơn 20 phân đoạn/lưu vực.Tổng số phân đoạn không quá 250 phân đoạn
-Số điểm lưu vực: tối đa là 7
-Số điểm nối: Tối đa là 6
-Số điểm xả và điểm lấy nước: tối đa là 25
Cấu trúc dữ liệu đưa vào gồm 2 thành phần:
-Cài đặt các đơn vị tính toán trong chương trình : áp lực, vận tốc, nhiệt độ,
-Các thông số cần nhập vào của một kênh, hồ hay nhánh sông :
Tên kênh, sông hay nhánh sông
Nhiệt độ, DO, BOD, lưu lượng
Cốt điểm nghiên cứu, hệ số pha loãng, tình trạng độ phủ của mây, áp suấtkhông khí, tốc độ gió
Hình 1: Giao diện tính toán
Trang 42 Kết quả tính toán lập biểu đồ giao động BOD trong kênh thẳng
SƠ ĐỒ TÍNH TOÁN QUAL 2-E for Windows (32 bit version)
copyright 1997/99
by C.R Nippert and J Davis
Widener University, Chester Pa
all rights reserved
======================= CONTROL DATA
=========================
INPUT DATA
File : D:\QUAL2E99\Ngo Huyen Trang\trang.TXT
Basin : TIEU LUAN MO HINH CHAT LUONG NUOC
Run : Lap bieu do su lan truyen chat BOD
Date : 10/31/2010
Time : 11:1
Trang 5List data input NO
Write optional summary NO
Flow Augmentation NO
Steady state simumlation YES
Trapezoidal channels YES
Print LCD/solar data NO
Plot BOD on CRT YES
Set downstream quality NO
Data is METRIC YES
Trang 6BE 5.5E-06 m/hr mbar (m/sec)
Net solar radiation 0.000 Langleys/hr
REACH CLIMATE DATA
No Name Elevation Dust Cloudiness Wind
Trang 7Attenuation Speed
(m) (mps)
1 Thuong nguon Kenh thang 0.00 0.0650 0.0000 0.250
REACH CLIMATE DATA (cont.)
No Name Dry Wet Pressure
Bulb Bulb
(C) (C) (mbar)
1 Thuong nguon Kenh thang 25.0 20.0 1013.00
TEMPERATURE CORRECTION FACTORS
Trang 8Nonconservative Decay 1.00000
Nonconservative Settling 1.02400
Nonconservative Source 1.00000
ALGAE, NITROGEN AND PHOSPHOROUS DATA
Oxygen Balance Data
O2 uptake by NH3 oxidation 0.000 mg O2/mg N
O2 uptake by NO2 oxidation 0.000 mg O2/mg N
O2 production by algae 1.600 mg O2/mg algae
O2 uptake by algae 2.000 mg O2/mg algae
Algae properties
Algae Nitrogen Content 0.085 mg N/mg algae
Algae Phosphorous Content 0.013 mg P/mg algae
Algae Growth Rate 0.000 1/dy
Algae Respiration Rate 0.000 1/dy
Nitrogen half sat coef 0.150 mg/L
P half sat coef 0.025 mg/L
Algae selfshade extinction coefficients
Linear term 0.000 1/m(ug cha/L)
Nonlinear term 0.000 1/m(ug cha/L)^2/3
Algae Pref for Ammonia 0.000
Periphyton properties
Temperature Factor 1.0000
Max Photosynthesis Rate 0.000
Respiration Rate Ratio 3.0000
N half sat coef 0.000 mg/L
P half sat coef 0.000 mg/L
Fraction of solar radiation
converted to heat 1.0000
Trang 9Nitrification coefficient 10.0000
LIGHT SIMULATION OPTIONS
Light function option: Half Saturation
Daily averaging option: Daily Average
Algae growth option: Multiplicative
Light saturation coef 1.0000 Langleys/min
Light averaging factor 0.920
Trang 101 Thuong nguon Kenh thang 25.00 6.90 180.00 0.00
INITIAL NITROGEN AND PHOSPHOREOUS COEFFICIENTS
No Name Chloropyhll Organic Dissolved
Phosphorus Phosphorus
(ug/L) (mg/L) (mg/L)
1 Thuong nguon Kenh thang 0.000 0.000 0.000
INITIAL NITROGEN AND PHOSPHOREOUS COEFFICIENTS (continued)
No Name Organic Ammonia Nitrite Nitrate
Trapezoidal channels YES
No Name Side Side Bottom Channel Manning
Trang 11Slope Slope Channel Slope N
(m/m) (m/m) (m) (m/m)
1 Thuong nguon Kenh thang 0.010 0.010 59.1 0.000 0.020
Discharge coefficients NO
No Name Disp Vel Vel Depth Depth
K Coef Exp Coef Exp
1 Thuong nguon Kenh thang OConnor and Dobbins (3) 1.7280 0.0100
REACTION COEFFICIENTS (continued)
1 Thuong nguon Kenh thang 0.0000 0 0 0.0000
NITROGEN AND PHOSPHOREOUS COEFFICIENTS
Trang 12No Name Organic Organic Ammonia Benthos
No Name Nitrogen Nitrogen Oxidation Ammonia
Hydrolysis Settling Source
(1/dy) (1/dy) (1/dy) (mg/m^2 dy)
1 Thuong nguon Kenh tha 0.000 0.000 0.000 0.000
NITROGEN AND PHOSPHOREOUS COEFFICIENTS (continued)
No Name Nitrite Phos Phos Dissolvd
Oxidation Decay Settling Phos
(1/dy) (1/dy) (1/dy) (mg/m^2 dy)
1 Thuong nguon Kenh thang 0.000 0.0000 0.0000 0.000
ALGAE AND OTHER COEFFICIENTS
No Name Chloropyll Algae Nonalgal Coliform
To Algae Settling Light Decay
Ratio Rate Extinc Coef
(ug chla/mg) (ft/dy) (1/ft) (1/dy)
1 Thuong nguon Kenh thang 0.00000 0.0000 0.0000 0.0000
ALGAE/OTHER COEFFICIENTS (continued)
No Name Abitrary Arbitrary Benthos
Noncons Noncons Source
Decay Settling Rate
(1/dy) (1/dy) (mg/m^2 dy)
1 Thuong nguon Kenh thang 0.000 0.000 0.000
Trang 13INCREMENTAL INFLOW
No Name Flow Temp DO BOD Coliform
(cms) (C) (mg/L) (mg/L) (No/100mL)
1 Thuong nguon Kenh t 0.290 25.0 0.00 180.00 0.00
INCREMENTAL INFLOW NITROGEN AND PHOSPHOREOUS COEFFICIENTS
No Name Chloropyhll Organic Dissolved
Phosphorus Phosphorus
(ug/L) (mg/L) (mg/L)
1 Thuong nguon Kenh thang 0.000 0.0000 0.000
INITIAL NITROGEN AND PHOSPHOREOUS COEFFICIENTS (continued)
No Name Organic Ammonia Nitrite Nitrate
Trang 14No Name Coliform Chlorophyll Organic Dissolved
POINT SOURCE/SINK PROPERITES
No Name Type Prcnt Flow Temp DO BOD
Treat
(cms) (C) (mg/L) (mg/L)
1 Thuong nguon Kenh thang
2 Nuoc thai xa vao k SOURCE 0.0000 0.752 25.0 1.00 210.00
POINT SOURCE/SINK Minerals
No Name Coliform Chlorophyll Organic Dissolved
Phosphorus Phos
(No/100ml) (ug/L) (mg/L) (mg/L)
Trang 151 Thuong nguon Kenh thang
2 Nuoc thai xa vao kenh 0.0000 0.0000 0.0000 0.0000
POINT SOURCE/SINK Minerals
No Name Organic Ammonia Nitrite Nitrate
Nitrogen As N As N As N
(mg/L) (mg/L) (mg/L) (mg/L)
1 Thuong nguon Kenh thang
2 Nuoc thai xa vao kenh 0.000 0.000 0.000 0.000
QUAL 2-E for Windows (32 bit version)
copyright 1997/99
by C.R Nippert and J Davis
Widener University, Chester Pa
all rights reserved
======================== CONTROL DATA
=========================
HYDRAULIC DATA
File : D:\QUAL2E99\Ngo Huyen Trang\trang.HYD
Basin : TIEU LUAN MO HINH CHAT LUONG NUOC
Run : Lap bieu do su lan truyen chat BOD
Date : 10/31/2010
Time : 11:1
=================== STEADY STATE SIMULATION
===================
HYDRAULICS SUMMARY (part 1)
El Rch El Begin End Flow Point Inc
No No No Source Flow
Trang 16HYDRAULICS SUMMARY (part 2)
El Rch El Velocity Travel Depth Width Volume
Trang 178 1 8 0.294 0.020 0.233 18.006 2.1e+03
9 1 9 0.297 0.020 0.236 18.005 2.12e+03
10 1 10 0.299 0.019 0.239 18.005 2.15e+03
11 1 11 0.301 0.019 0.241 18.004 2.17e+03
12 1 12 0.303 0.019 0.244 18.004 2.2e+03
HYDRAULICS SUMMARY (part 3)
El Rch El Bottom X-sec Dispersion
No No No Area Area Coef
(m^2) (m^2) (m^2/s)
Thuong nguon Kenh thang 1 1 1 9104 1.835 0
2 1 2 9218 3.893 0
3 1 3 9221 3.945 0
4 1 4 9224 3.996 0
5 1 5 9227 4.047 0
6 1 6 9230 4.098 0
7 1 7 9233 4.148 0
8 1 8 9235 4.198 0
9 1 9 9238 4.247 0
10 1 10 9241 4.296 0
11 1 11 9244 4.345 0
12 1 12 9246 4.393 0
QUAL 2-E for Windows (32 bit version)
copyright 1997/99
by C.R Nippert and J Davis
Widener University, Chester Pa
Trang 18all rights reserved
======================== CONTROL DATA
=========================
REACTION COEFFICIENTS
File : D:\QUAL2E99\Ngo Huyen Trang\trang.REA
Basin : TIEU LUAN MO HINH CHAT LUONG NUOC
Run : Lap bieu do su lan truyen chat BOD
Date : 7/19/2010
Time : 11:1
REACTION COEFFICIENT SUMMARY (part 1)
El Rch El DO O2 BOD BOD SOD
No No No Saturation Reair Decay Settling Rate
(mg/L) (1/dy) (1/dy) (1/dy) (g/m^2dy)
Trang 19REACTION COEFFICIENT SUMMARY (part 2)
El Rch El OrgN OrgN NH3 NH3 NO2
No No No Decay Settling Decay Source Decay
(1/dy) (1/dy) (1/dy) (mg/m^2dy) (1/dy)
REACTION COEFFICIENT SUMMARY (part 3)
El Rch El OrgP OrgP DisP Coliform
No No No Decay Settling Source Decay
(1/dy) (1/dy) (mg/m^2dy)(1/dy)
Trang 20by C.R Nippert and J Davis
Widener University, Chester Pa
all rights reserved
======================== CONTROL DATA
=========================
WATER QUALITY DATA
File : D:\QUAL2E99\Ngo Huyen Trang\trang.QUA
Basin : TIEU LUAN MO HINH CHAT LUONG NUOC
Run : Lap bieu do su lan truyen chat BOD
Date : 10/31/2010
Time : 11:1
STEADY STATE SIMULATION
WATER QUALITY VARIABLES (part 1)
El Rch El Conservative Minerals
No No No Temp
(C)
Trang 21
Thuong nguon Kenh thang
STEADY STATE SIMULATION
WATER QUALITY VARIABLES (part 2)
Trang 229 1 9 0.00 115.911 0.000 0.000 0.000
10 1 10 0.00 112.387 0.000 0.000 0.000
11 1 11 0.00 109.078 0.000 0.000 0.000
12 1 12 0.00 105.968 0.000 0.000 0.000
STEADY STATE SIMULATION
WATER QUALITY VARIABLES (part 3)
Trang 23by C.R Nippert and J Davis
Widener University, Chester Pa
all rights reserved
======================== CONTROL DATA
=========================
DISSOLVED OXYGEN DATA
File : D:\QUAL2E99\Ngo Huyen Trang\trang.DOD
Basin : TIEU LUAN MO HINH CHAT LUONG NUOC
Run : Lap bieu do su lan truyen chat BOD
Date : 10/31/2010
Time : 11:1
Trang 24STEADY STATE SIMULATION
DISOLVED OXYGEN (part 1)
STEADY STATE SIMULATION
DISOLVED OXYGEN (part 2)
El Rch El Nitr F fcn O2 C-BOD SOD
No No No Inhib Input Reair
Fact
Thuong nguon Kenh thang
1 1 1 0.00 188.414 59.442 -33.886 -0.000
Trang 25STEADY STATE SIMULATION
DISOLVED OXYGEN (part 3)
Trang 26BIỂU ĐỒ LAN TRUYỀN BOD
Câu 2
Sau khi nước thải nhập dòng chảy, chất ô nhiễm được phát tán và chuyển hóanhờ các quá trình vật lý, hóa học, sinh học xảy ra trong dòng Các quá trình này đượcchia ra như sau:
- Các quá trình vận chuyển đối lưu và khuếch tán rối (quá trình xáo trộn, pha loãngnước thải với nước nguồn) làm thay đổi nồng độ chất bẩn
- Các quá trình biến đổi (phân hủy và chuyển hóa) thành phần và nồng độ chất bẩn
Ảnh hưởng của các quá trình này lên nồng độ của các cấu tử phát tán rất khácnhau nhưng đều tuân theo quy luật cân bằng khối lượng Do đó quá trình phát tán chất
ô nhiễm trong dòng chảy có thể mô tả bằng phương trình vi phân cân bằng vật chất códạng như sau:
F z
C E z y
C E y x
C E x z
C V y
C V x
C V t
C
z y
x z
Trang 27Vx, Vy, Vz - thành phần vận tốc dòng chảy theo phương x, y, z
Ex, Ey, Ez - các hệ số khuếch tán theo các phương x, y, z
F - lượng vật chất sinh ra hoặc biến đổi trong nguồn theo thời gian t
Các đại lượng V, E, F đặc trưng cho ảnh hưởng của các quá trình xảy ra trongdòng tới sự phân bố các chất ô nhiễm như sau:
- Vận tốc dòng chảy V và hệ số khuếch tán E đặc trưng cho quá trình vận chuyển vậtchất và ảnh hưởng của chúng tới mọi thông số là như nhau Trường vận tốc V đặctrưng cho quá trình vận chuyển chất nhờ đối lưu Giả thiết dòng chảy ổn định và lưulượng đủ nhỏ để không ảnh hưởng tới chế độ dòng chảy Như vậy, vận tốc dòng chảychỉ thay đổi theo không gian mà không phụ thuộc vào thời gian Hệ số khuếch tán Eđặc trưng cho quá trình vận chuyển chất nhờ gradient nồng độ và chế độ rối của dòngchảy, vì vậy mà nó còn gọi là hệ số khuếch tán rối Các hệ số này không chỉ phụ thuộcvào bản chất của cấu tử khuếch tán và môi trường mà còn phụ thuộc vào chế độ thủyđộng học của dòng chảy Do đó các hệ số khuếch tán rối E thay đổi theo không gian vàkhông đẳng hướng
- Đại lượng F đặc trưng cho sự thay đổi nồng độ chất ô nhiễm theo thời gian mà khôngphụ thuộc vào các quá trình phát tán vật chất Đại lượng này phụ thuộc vào bản chấtchất ô nhiễm Như vậy, F biểu thị lượng chất sinh ra do hai nguồn chính tồn tại trongdòng chảy, đó là các quá trình biến đổi trong nguồn nước và nguồn thải:
I ri
Trong đó:
C - nồng độ cấu tử vật chất trong dòng chảy
K - hệ số đặc trưng cho quá trình biến đổi tuân theo quy luật của phản ứng bậc
1 mà cấu tử vật chất tham gia K là hàm số của nhiệt độ, các đặc trưng của dòngchảy, bản chất của cấu tử vật chất
b - thông số đặc trưng cho nguồn thải
Trang 28Trong trường hợp cấu tử chất bẩn không bị biến đổi theo thời gian (chất bẩnbền vững) và nguồn thải ổn định, giá trị F bằng 0 Quá trình lan truyền dòng chất bẩntrong nguồn nước đặc trưng bằng phương trình khuếch tán rối:
2 2 2
2 2
2
z
c E y
c E x
c E z
C V y
C V x
C V
t
C
z y
x z
y x
Vx, Vy, Vz - vận tốc dòng chảy theo phương x, y, z
Ex, Ey, Ez - hệ số khuếch tán theo các phương x, y, z
Việc giải phương trình (3) sẽ cho biết sự phân bố nồng độ của các chất ô nhiễmtrong dòng chảy cũng như sự biến đổi của các thông số chất lượng nước như: oxy hòatan (DO), BOD, SS Đây là phương trình cơ sở cho tất cả các mô hình chất lượngnước Nó là một phương trình vi phân riêng phần có đạo hàm tới cấp hai, phụ thuộcvào bốn biến số (một biến số thời gian và ba biến số không gian) Do đó việc giảiphương trình gặp rất nhiều khó khăn Trên thực tế, tùy trường hợp áp dụng, có thể triệttiêu một số biến trong phương trình và được các mô hình đơn giản như sau:
* Mô hình một chiều:
+ Ổn định: chỉ phụ thuộc một biến không gian
+ Không ổn định: phụ thuộc một biến không gian và một biến thời gian
* Mô hình hai chiều:
+ Ổn định: phụ thuộc hai biến không gian
+ Không ổn định: phụ thuộc hai biến không gian và một biến thời gian
* Mô hình ba chiều ổn định: phụ thuộc ba biến không gian x, y, z
Trong trường hợp xả nước thải chứa chất ô nhiễm bền vững liên tục vào sôngvới:
, 0
, 0