Đề xuất các giải pháp kiểm soát ô nhiễm nguồn nước kênh phù hợp điều kiện Việt NamTrên cơ sở tính toán lan truyền chất ô nhiễm trong kênh, có thể đề xuất được các biệnpháp để kiểm soát ô
Trang 1TIỂU LUẬN MễN HỌC
MÔ HìNH CHấT lợng nớc
đề 7
1 Tớnh toỏn và lập biểu đồ sự lan truyền chất ụ nhiễm khụng bền vững trong kờnh
thẳng cú chiều rộng trung bỡnh B = 22 m, vận tốc dũng chảy trung bỡnh v=0,29 m/s đến khoảng cỏch x = 4900 m với nồng độ ban đầu của chất ụ nhiễm trong nước thải C x,0 = 210 mg/l Hệ số phõn huỷ chất ụ nhiễm theo thời gian K= 1,5.10-5/s
2.Cỏc quỏ trỡnh chuyển hoỏ chất ụ nhiễm trong nguồn nước mặt
-Oxy hũa tan DO
-Nhu cầu oxy sinh húa BOD
-Nhiệt độ
-Tảo tớnh theo Chlorophyll A
-Nitơ hữu cơ tớnh theo Nitơ
-Ammonia tớnh theo Nitơ
-Nitrit tớnh theo Nitơ
-Nitrat tớnh theo Nitơ
-Phospho hữu cơ tớnh theo Phospho
-Phospho hũa tan tớnh theo Phospho
xả hoặc nhỏnh sụng từ đú mỏy sẽ cho kết quả thành phần cỏc chất ụ nhiễm cú trong
Trang 2vực sông có đạt tiêu chuẩn cho phép hay không và đưa ra các kết luận nhận xét, giảipháp phù hợp.
Giới hạn tính toán của chương trình:
-Lưu vực tính toán tối đa: 25 lưu vực
-Số phân đoạn tính toán cho một khu vực: không lớn hơn 20 phân đoạn/lưu vực.Tổng số phân đoạn không quá 250 phân đoạn
-Số điểm lưu vực: tối đa là 7
-Số điểm nối: Tối đa là 6
-Số điểm xả và điểm lấy nước: tối đa là 25
Cấu trúc dữ liệu đưa vào gồm 2 thành phần:
-Cài đặt các đơn vị tính toán trong chương trình : áp lực, vận tốc, nhiệt độ,
-Các thông số cần nhập vào của một kênh, hồ hay nhánh sông :
Tên kênh, sông hay nhánh sông
Nhiệt độ, DO, BOD, lưu lượng
Cốt điểm nghiên cứu, hệ số pha loãng, tình trạng độ phủ của mây, áp suấtkhông khí, tốc độ gió
Hình 1: Giao diện tính toán
Trang 42 Lập biểu đồ sự dao động BOD:
3 Kết quả chạy mô hình cụ thể:
QUAL 2-E for Windows (32 bit version)
copyright 1997/99
by C.R Nippert and J Davis
Widener University, Chester Pa
all rights reserved
Trang 5INPUT DATA
File : C:\De so 7-CNMT 2009.TXT
Basin : TIEU LUAN MO HINH CHAT LUONG NUOC
Run : Lap bieu do su lan truyen chat o nhiem khong ben vung trong kenh
List data input NO
Write optional summary NO
Flow Augmentation NO
Steady state simumlation YES
Trapezoidal channels YES
Print LCD/solar data NO
Plot BOD on CRT YES
Set downstream quality NO
Data is METRIC YES
SIMULATION PARAMETERS
Trang 7Time of Day 12.00
Evaporation coefficients
AE 6.2E-06 m/hr mbar
BE 5.5E-06 m/hr mbar (m/sec)
Net solar radiation 0.000 Langleys/hr
REACH CLIMATE DATA
No Name Elevation Dust Cloudiness Wind
Attenuation Speed
(m) (mps)
1 Thuong nguon Kenh thang 0.00 0.0650 0.0000 2.000
REACH CLIMATE DATA (cont.)
No Name Dry Wet Pressure
Bulb Bulb
(C) (C) (mbar)
1 Thuong nguon Kenh thang 25.0 20.0 1013.00
TEMPERATURE CORRECTION FACTORS
BOD Decay 1.04700
BOD Settling 1.02400
Reareation 1.02400
SOD Uptake 1.06000
Trang 8ALGAE, NITROGEN AND PHOSPHOROUS DATA
Oxygen Balance Data
O2 uptake by NH3 oxidation 0.000 mg O2/mg N
O2 uptake by NO2 oxidation 0.000 mg O2/mg N
O2 production by algae 1.600 mg O2/mg algae
O2 uptake by algae 2.000 mg O2/mg algae
Algae properties
Algae Nitrogen Content 0.085 mg N/mg algae
Algae Phosphorous Content 0.013 mg P/mg algae
Algae Growth Rate 0.000 1/dy
Algae Respiration Rate 0.000 1/dy
Nitrogen half sat coef 0.150 mg/L
P half sat coef 0.025 mg/L
Algae selfshade extinction coefficients
Trang 9Linear term 0.000 1/m(ug cha/L)
Nonlinear term 0.000 1/m(ug cha/L)^2/3
Algae Pref for Ammonia 0.000
Periphyton properties
Temperature Factor 1.0000
Max Photosynthesis Rate 0.000
Respiration Rate Ratio 3.0000
N half sat coef 0.000 mg/L
P half sat coef 0.000 mg/L
Fraction of solar radiation
converted to heat 1.0000
Nitrification coefficient 10.0000
LIGHT SIMULATION OPTIONS
Light function option: Half Saturation
Daily averaging option: Daily Average
Algae growth option: Multiplicative
Light saturation coef 1.0000 Langleys/min
Light averaging factor 0.920
Trang 10No Name From To Elements
1 Thuong nguon Kenh thang 25.00 6.90 3.10 0.00
INITIAL NITROGEN AND PHOSPHOREOUS COEFFICIENTS
No Name Chloropyhll Organic Dissolved
Phosphorus Phosphorus
(ug/L) (mg/L) (mg/L)
Trang 111 Thuong nguon Kenh thang 0.000 0.000 0.000
INITIAL NITROGEN AND PHOSPHOREOUS COEFFICIENTS (continued)
No Name Organic Ammonia Nitrite Nitrate
Trapezoidal channels YES
No Name Side Side Bottom Channel Manning
Slope Slope Channel Slope N
(m/m) (m/m) (m) (m/m)
1 Thuong nguon Kenh thang 0.010 0.010 72.2 0.000 0.020
Discharge coefficients NO
No Name Disp Vel Vel Depth Depth
K Coef Exp Coef Exp
1 Thuong nguon Kenh thang 0.00 0 0.000 0.000 0.000
Trang 121 Thuong nguon Kenh thang OConnor and Dobbins (3) 1.2960 0.0100
REACTION COEFFICIENTS (continued)
1 Thuong nguon Kenh thang 0.0000 0 0 0.0000
NITROGEN AND PHOSPHOREOUS COEFFICIENTS
No Name Organic Organic Ammonia Benthos
No Name Nitrogen Nitrogen Oxidation Ammonia
Hydrolysis Settling Source
(1/dy) (1/dy) (1/dy) (mg/m^2 dy)
Trang 131 Thuong nguon Kenh thang 0.000 0.000 0.000 0.000
NITROGEN AND PHOSPHOREOUS COEFFICIENTS (continued)
No Name Nitrite Phos Phos Dissolvd
Oxidation Decay Settling Phos
(1/dy) (1/dy) (1/dy) (mg/m^2 dy)
1 Thuong nguon Kenh thang 0.000 0.0000 0.0000 0.000
ALGAE AND OTHER COEFFICIENTS
No Name Chloropyll Algae Nonalgal Coliform
To Algae Settling Light Decay
Ratio Rate Extinc Coef
(ug chla/mg) (ft/dy) (1/ft) (1/dy)
1 Thuong nguon Kenh thang 0.00000 0.0000 0.0000 0.0000
ALGAE/OTHER COEFFICIENTS (continued)
No Name Abitrary Arbitrary Benthos
Noncons Noncons Source
Decay Settling Rate
(1/dy) (1/dy) (mg/m^2 dy)
1 Thuong nguon Kenh thang 0.000 0.000 0.000
Trang 14INCREMENTAL INFLOW
No Name Flow Temp DO BOD Coliform
(cms) (C) (mg/L) (mg/L) (No/100mL)
1 Thuong nguon Kenh thang 0.000 0.0 0.00 0.00 0.00
INCREMENTAL INFLOW NITROGEN AND PHOSPHOREOUS COEFFICIENTS
No Name Chloropyhll Organic Dissolved
Phosphorus Phosphorus
(ug/L) (mg/L) (mg/L)
1 Thuong nguon Kenh thang 0.000 0.0000 0.000
INITIAL NITROGEN AND PHOSPHOREOUS COEFFICIENTS (continued)
No Name Organic Ammonia Nitrite Nitrate
Trang 151 Thuong nguon Kenh thang
Element 0.29 25.0 6.90 3.10
HEADWATER NITROGEN AND PHOSPHORUS
No Name Coliform Chlorophyll Organic Dissolved
Trang 16============== SOURCE/SINK & DAM SITE DATA ==================POINT SOURCE/SINK PROPERITES
No Name Type Prcnt Flow Temp DO BOD
Treat
(cms) (C) (mg/L) (mg/L)
1 Thuong nguon Kenh thang
2 Nuoc thai xa vao k SOURCE 0.0000 0.752 25.0 1.00 210.00
POINT SOURCE/SINK Minerals
No Name Coliform Chlorophyll Organic Dissolved
Phosphorus Phos
(No/100ml) (ug/L) (mg/L) (mg/L)
1 Thuong nguon Kenh thang
2 Nuoc thai xa vao kenh 0.0000 0.0000 0.0000 0.0000
POINT SOURCE/SINK Minerals
No Name Organic Ammonia Nitrite Nitrate
Nitrogen As N As N As N
(mg/L) (mg/L) (mg/L) (mg/L)
1 Thuong nguon Kenh thang
2 Nuoc thai xa vao kenh 0.000 0.000 0.000 0.000
Trang 17
QUAL 2-E for Windows (32 bit version) copyright 1997/99 by C.R Nippert and J Davis Widener University, Chester Pa all rights reserved ==================== CONTROL DATA ========================= HYDRAULIC DATA File : C:\De so 7-CNMT 2009.HYD Basin : TIEU LUAN MO HINH CHAT LUONG NUOC Run : Lap bieu do su lan truyen chat o nhiem khong ben vung trong kenh Date : 7/13/2010 Time : 0:46 ================ STEADY STATE SIMULATION =================== HYDRAULICS SUMMARY (part 1) El Rch El Begin End Flow Point Inc No No No Source Flow (km) (km) (cms) (cms) (m/s)
Thuong nguon Kenh thang 1 1 1 6.00 5.50 0.29 0 0
2 1 2 5.50 5.00 1.04 0.752 0
3 1 3 5.00 4.50 1.04 0 0
4 1 4 4.50 4.00 1.04 0 0
5 1 5 4.00 3.50 1.04 0 0
6 1 6 3.50 3.00 1.04 0 0
7 1 7 3.00 2.50 1.04 0 0
Trang 188 1 8 2.50 2.00 1.04 0 0
9 1 9 2.00 1.50 1.04 0 0
10 1 10 1.50 1.00 1.04 0 0
11 1 11 1.00 0.50 1.04 0 0
12 1 12 0.50 0.00 1.04 0 0
HYDRAULICS SUMMARY (part 2) El Rch El Velocity Travel Depth Width Volume No No No Time
(m/s) (day) (m) (m) (m^3)
Thuong nguon Kenh thang 1 1 1 0.153 0.038 0.086 22.001 946
2 1 2 0.255 0.023 0.186 22.002 2.05e+03
3 1 3 0.255 0.023 0.186 22.002 2.05e+03
4 1 4 0.255 0.023 0.186 22.002 2.05e+03
5 1 5 0.255 0.023 0.186 22.002 2.05e+03
6 1 6 0.255 0.023 0.186 22.002 2.05e+03
7 1 7 0.255 0.023 0.186 22.002 2.05e+03
8 1 8 0.255 0.023 0.186 22.002 2.05e+03
9 1 9 0.255 0.023 0.186 22.002 2.05e+03
10 1 10 0.255 0.023 0.186 22.002 2.05e+03
11 1 11 0.255 0.023 0.186 22.002 2.05e+03
12 1 12 0.255 0.023 0.186 22.002 2.05e+03
HYDRAULICS SUMMARY (part 3)
Trang 19El Rch El Bottom X-sec Dispersion
No No No Area Area Coef
(m^2) (m^2) (m^2/s)
Thuong nguon Kenh thang 1 1 1 1.109e+04 1.892 0
2 1 2 1.119e+04 4.092 0
3 1 3 1.119e+04 4.092 0
4 1 4 1.119e+04 4.092 0
5 1 5 1.119e+04 4.092 0
6 1 6 1.119e+04 4.092 0
7 1 7 1.119e+04 4.092 0
8 1 8 1.119e+04 4.092 0
9 1 9 1.119e+04 4.092 0
10 1 10 1.119e+04 4.092 0
11 1 11 1.119e+04 4.092 0
12 1 12 1.119e+04 4.092 0
QUAL 2-E for Windows (32 bit version)
copyright 1997/99
by C.R Nippert and J Davis
Widener University, Chester Pa
all rights reserved
================ CONTROL DATA =========================
WATER QUALITY DATA
File : C:\De so 7-CNMT 2009.QUA
Basin : TIEU LUAN MO HINH CHAT LUONG NUOC
Run : Lap bieu do su lan truyen chat o nhiem khong ben vung trong kenh
Date : 7/13/2010
Time : 0:46
STEADY STATE SIMULATION
Trang 20WATER QUALITY VARIABLES (part 1)
STEADY STATE SIMULATION
WATER QUALITY VARIABLES (part 2)
Trang 21STEADY STATE SIMULATION
WATER QUALITY VARIABLES (part 3)
Trang 22WATER QUALITY VARIABLES (part 3)
Trang 234 Đề xuất các giải pháp kiểm soát ô nhiễm nguồn nước kênh phù hợp điều kiện Việt Nam
Trên cơ sở tính toán lan truyền chất ô nhiễm trong kênh, có thể đề xuất được các biệnpháp để kiểm soát ô nhiễm, bảo vệ chất lượng nước cho các kênh Các biện pháp nàygồm biện pháp kĩ thuật và biện pháp quản lý
4.1 Biện pháp kỹ thuật
Để bảo vệ nguồn nước có hiệu quả, tất cả các tính toán kiểm tra các chỉ tiêu môitrường của nguồn nước phải được thực hiện trong điều kiện xáo trộn nước thải vớinước nguồn yếu nhất Nếu trong trường hợp này, chất lượng nước nguồn đảm bảo thìtrong các trường hợp khác, với mức độ tự làm sạch cao hơn, chất lượng nước chắcchắn sẽ đảm bảo yêu cầu sử dụng Đối với kênh, hồ chứa nước và biển ven bờ, dodòng chảy luôn thay đổi, điểm kiểm tra cách cống xả nước thải 1000m Sơ đồ kiểm trađánh giá chất lượng nước được nêu trên hình 4
Nước thải các
xí nghiệp công nghiệp
Nước thải khu dân cư Kiểm soát theo
sử dụng nước
Kiểm soát theo tiêu chuẩn chất lượng nước sử dụng Trạm XLNT
Trạm cấp nước Kiểm soát theo
TCVN6772:2000 hoặc TCXD 188:1996 Điểm xả Điểm lấy nước
Điểm kiểm tra
Kiểm soát theo
Kênh TCVN 5942-1995
Hình 4 Sơ đồ kiểm soát ô nhiễm nước
Việc kiểm soát ô nhiễm để xác định mức độ XLNT cần thiết cho khu dân cư hoặc đôthị cũng được thực hiện theo sơ đồ nêu trên hình trên
Trang 24Theo những khoảng thời gian nhất định cần phải cải tạo kênh.
Xử lý nước thải đến đủ tiêu chuẩn cho phép trước khi xả vào kênh
Định kỳ nạo vét đáy kênh nhất là vùng đầu kênh
Xây dựng các vòi phun nước và tổ chức hình thức du thuyền đạp nước để tăng cườngoxy cho quá trình tự làm sạch nước kênh
Xây dựng các tuyến cống bao tách nước thải, tách hoàn toàn nước thải không chovào kênh Có thể kết hợp các loại hình vui chơi giải trí như bơi thuyền… trong khuônviên kênh, khai thác tiềm năng du lich của công viên kênh
Tăng cường quá trình tự làm sạch trong kênh bằng biện pháp thực vật thuỷ sinh nhưtrồng các loại sen, súng, rong đuôi chó, vùng mép bờ kênh
Hình 5: Sơ đồ tổng hợp các biện pháp kỹ thuật bảo vệ nguồn nước
Bảng 6: Các giải pháp kiểm soát ô nhiễm nước
Các biện pháp kỹ thuật bảo vệ nguồn nước
Hạn chế xả chất thải vào kênh
(kiểm soát cuối đường ống)
Quy hoạch hợp lý hệ thống cống
xả nước thải
Xử lý nước thải
Cấp nước tuần hoàn và sử dụng
lại nước thải
Trang 25Nguyên lý Phương pháp Ví dụ
3 Loại trừ chất thải Dùng bã thải công nghiệp thực phẩm để nuôi gia súc hoặc nuôi cá.
4 Thay đổi loại nguyên liệu đầu vào Nghiên cứu, tìm kiếm nguyên liệu thay thếthích hợp
5 Thay đổi quá trình công nghệ sản xuất
Đổi từ chiết suất bằng áp lực sang bằng dung môi trong công nghiệp dầu thực vật
để đạt hiệu suất chiết cao và giảm hàm lượng dầu trong dòng thải
6 Thay đổi hay hoàn thiện sản phẩm đầu ra
Các chất tẩy rửa với hàm lượng phospho thấp hơn, thay đổi vật liệu bao bì từ loại thải bảo sang có thể thu hồi tái sử dụng trong công nghiệp đóng bao và đóng chai
B Giảm chất
thải sau phát
sinh
7 Thu hồi vật liệu Thu gom xơ quả trong công nghiệp dầu cọ, phơi khô làm nhiên liệu đốt lò hơi.
8 Sản xuất sản phẩm phụ Kết hợp chăn nuôi, trồng trọt thành thể thống nhất như hệ chăn nuôi gia cầm, gia
súc, thủy vật thủy sinh và cây trồng
9 Xử lý chất thải Kênh oxy hóa tuần hoàn, hồ sinh học, bãi lọc ngập nước
10 Tái sử dụng dòng thải Nuôi trồng thực vật thủy sinh, tới cây làm màu mỡ đất, sản xuất khi sinh học.
11 Bổ sung nước pha loãng
12 Xả nước thải phân tán
13 Khuấy trộn nước trong kênh
14 Cung cấp oxy cưỡng bứccho kênh
15 Quy hoạch, bố trí lại dòng thải vào kênh
17 Giảm sinh khối trong nguồn nước
Đa động vật ăn cỏ vào ăn cỏ trong kênh hoặc phun thuốc diệt cỏ để kiểm soát nồng
độ tảo và cỏ
4.2 Biện pháp quản lý
Xác định rõ chức năng của từng kênh và nhiệm vụ quản lý kênh của các đơn vị;xây dựng quy chế quản lý và khai thác cụ thể cho từng kênh
Có kế hoạch quan trắc định kì chất lượng nước của kênh
Tổ chức thực hiện các biện pháp giáo dục, tuyên truyền ý thức bảo vệ môi trườngcho người dân Phổ biến cho cộng đồng các thông tin về môi trường để tăng nhận thức