Phương pháp tích phân từng phần: Từ công thức đạo hàm của hàm tích suy ra: Zudv = uv ư Zvdu.. Lưu ý:Khi sử dụng phương pháp tích phân từng phần ta cần tuân thủ nguyên tắc sau: • Lựa chọn
Trang 1Lưu ý:C¸c dÊu hiÖu dÉn tíi viÖc lùa chän biÕn phô:
§Ætx = sin t, t ∈ (ưπ
2,π
2), tÝch ph©n thµnh:
Trang 21cos2t +
2sin t cos t)dt.
4 cos 2tsin22t =
4p1 − sin22tsin22t
sin 2t
r1sin22t − 1 = 4x√x2− 1
tg t = sin tcos t =
1 − cos 2tsin 2t =
1sin 2t−
r1sin22t − 1 = x −√x2− 1
Ví dụ 3.Tính tích phân bất định: I =
Z
dxp(1 + x2)3
Trang 3• Bước 4:Khi đóI = g(t)dt.
Lưu ý:Các dấu hiệu dẫn tới việc lựa chọn biến phụ:
• Dấu hiệu hàm có mẫu số: chọnt là mẫu số
Z(t7ư t4)dt = 3
Trang 4t2ư 1 = ln
t ư 1
t + 1
+ C = ln
+ C
(1 − α)(x + a)α+1 + CZ
dx(ax + b)α = 1
(ax + b)α−1 + b
2
(ax + b)α
f (x)cã d¹ng 1
a x + b
2a
2 lµ tr−êng hîp a)
Trang 23(iii) b2− 4ac > 0 : ax2+ bx + c = a(x − x1)(x − x2).
a(x − x1)(x − x2) Phân tích thành tổng
1(x − x1)(x − x2) =
1
x2− x1
1
x − x2
x − x1
(i) b2− 4ac > 0 :lúc đó ax2+ bx + c = a(x − x1)(x − x2) nên
f (x) = a1x
2+ b1x + c1(x − α)a(x − x1)(x − x2) =
vớiA, B, C là các hằng số, xác định đ−ợc nhờ phép đồng nhất
(ii) b2− 4ac = 0 : ax2+ bx + c = a(x − x0)2 nên
Ví dụ Tính I =
Z 1
0
(x2+ 2)dx(x + 1)(x2+ 4x + 4).
Trang 24(a − b)2
1
(x + a)2 −
1
VÝ dô 1 TÝnh I =
Z 1
0
dx(x + 3)2(x + 1)2
Trang 25lµ nguyªn hµm cñaf (x) = 2
√2(x2− 1)
Trang 262 + 1
= ln5 + 2
√5
√ 2
Trang 27√ 3
Z π3
0
cos tdtcos4t =
Z π3
0
cos tdt(1 − sin2t)2
Tiếp tục đổi biếnu = sin t, ta đ−ợc
I =Z
√ 3
0
du(u + 1)2(u − 1)2 = 1
4
ln
u + 1
u − 1
u1− 1
√ 3 2
1 + x2 = t
2+ 12t .
Trang 281 + x2dx = t
2+ 12t · t
2+ 12t2 dt = 1
I = 14Z
√ 3+2
√ 3+2
1
C3 TÝch ph©n tõng phÇn, ta ®−îc
I = x2
§æi biÕnt = √3
3x + 1 =⇒ t3 = 3x + 1 =⇒ 3t2dt = 3dx
I = 13
3
√
x2−√4
x.
Trang 29§æi biÕnt =√
x + 1 +√
x + 8 =⇒ dt =
1
ViÕt l¹i I =
Z 3
2
dx(x − 1)(4 − x)3.
Ta t×m nguyªn hµm x = a + (b − a) sin2t, 0 ≤ t ≤ π
2.
x = 1 + 3 sin2t =⇒ dx = 2 sin 2tdt
dxq
Suy ra nguyªn hµm lµ −1
9cotg 2t = −
5 − 2x2p(x − 1)(4 − x).
= ln(1 +√
2) − ln 1
2 +
√5
2 = ln2 + 2
√2
1 +√
5 .
Trang 30dx = 4t
2− 2(t2− 1)
2+ 24t2 dt = t
2+ 12t2
VËy I = 1
2
Z
√ 2+1
√ 2−1
√ 2+1
√ 2−1
√ 2−1
1 − x2
x2 dx
Z 4
√ 7
dx
x√
x2 + 9Z
√ 3
Trang 312ln |1 +
√2| − 1
2ln |1 +
√2| − 1
2
√ 3
dx
x√
x2− 1.
Trang 32C1 Ta cã
1 =
cosπ4cosπ4
=
cos x +π
4 − x
√22
√
2 ln 2
C2
I =√2
Z π4
0
dxcos x(sin x + cos x) =
√2
Z π4
0
dxcos2x(1 + tg x)
Z π4
0
1 + cos x − sin xsin x + cos xdx = π
8 +1
4ln 2.
Trang 33Ví dụ 3 Tính I =
Z π3
π 6
sin2xcos6xdx.
I =
Z π3
π 6
tg2x ã 1cos4xdx =
Z π3
π 6
= 12
= 2
Z 4π3
π
d tgx4
tgx4
= 2 ln
tgx4
2 + cos
x2
2 + cos
x2
... class="page_container" data-page="25">
là nguyên hàm củaf (x) = 2
√2(x2− 1)
Trang 262... với P (x)
Trang 6+ Bước 2. Lấy đạo hàm hai vế (1), đựơc:
P (x) cos αx = [A0(x)... chọn cách
Trang 7a) Nếu toán yêu cầu tính giá trị cặp tích phân ta tích phân phầnvào hai tích