1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài tập tích phân đổi biến

13 638 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài tập tích phân đổi biến
Tác giả Nguyễn Năng Suất
Trường học Trường THPT Quang Trung – Gò Dầu – Tây Ninh
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Bài tập tích phân đổi biến
Thành phố Tây Ninh
Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 4,54 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

NHIỆT LIỆT CHÀO MỪNG QUÍ THẦY CÔ VỀ DỰ HỘI GIẢNG... Tiết 61: BÀI TẬPTÍNH TÍCH PHÂN BẰNG PHƯƠNG PHÁP ĐỔI BIẾN Ng ười thực hiện : Nguyễn Năng Suất Gi áo viên trường THPT Quang Trung – Gò

Trang 1

NHIỆT LIỆT CHÀO MỪNG

QUÍ THẦY CÔ VỀ DỰ

HỘI GIẢNG

Trang 2

Tiết 61: BÀI TẬP

TÍNH TÍCH PHÂN BẰNG PHƯƠNG PHÁP ĐỔI BIẾN

Ng ười thực hiện : Nguyễn Năng Suất

Gi áo viên trường THPT Quang Trung – Gò Dầu – Tây Ninh

Trang 3

KIỂM TRA BÀI CŨ

Nêu cách tính tích phân bằng phương pháp đổi biến mà biểu thức dưới dấu tích phân có dạng

f[u(x)] u/(x)dx?

CH ĐA

B1: Đổi biến: Đặt t = u(x) dt= u / (x).dx

B2 : Đổi cận x= a t = u(a); x = b t = u(b).

Tính tích phân bằng phương

pháp đổi biến ta thường làm như sau:

/ [ ( )] ( )

b

a

I = ∫ f u x u x dx

B3 : Thay tích phân đã cho theo biến mới cận mới ta được tích phân mới là :

tính tích phân này kết quả

( ) ( )

( )].

u b

u a

f t dt

Trang 4

Sửa bài 19 a/ Tr 161:

Tính:

1

0

2 (2 5 )

Đề bài

Bài mới

Phần I: Bài tập tự luận

(Tính các tích phân sau)

3

2 0

2

= ∫ u du

Đặt

Khi t =0 ⇒ u=0;

3

0

.2

I u udu

⇒2u.du= (5t4+2 )dt

5 2

t = ⇒ = u

( ) 3

3

2

3

3 3

0

2 3

= u

1

0

1 4

0 3

2

1

1

x

π

=

Trang 5

Chú ý: bài 19 a/ còn có thể tính bằng nhiều cách khác

Cách II : Đặ t u= t5+2t ⇒ du= (5t4 + 2 )dt …

Cách III: Tính trực tiếp

= ∫1 5 + + 4

0

2 (2 5 )

0

( t 2 ) ( t d t 2 ) t

Trang 6

Sửa bài 20 a/ Tr 161

Sửa bài 20 a/ Tr 161 :

1 4 0

5(5 4cos ) sin

4 1

5 4

Đặt u= 5 - 4cost

Khi t =0 ⇒ u=1;

4 1

5.

4

⇒ du= 4sint dt

9

π

= ⇒ =

5 5

4 4

9 1

= −

5 2

= −

9 5 4

1

5 5

4

4

sin

4

du

t dt

9 3 1

= −

Trang 7

Sửa bài 24 b/ Tr 161

Sửa bài 24 b/ Tr 161 :

Đặt u= lnx

Khi x =1 ⇒ u=0 ;

ln 3

2 0

X = ⇒ = 3 u ln3

( ) 3

ln 3 3

=

ln 3 3

0 3

= u

3

2 1

1 (ln )

x

= ∫

1

du dx

x

Trang 8

Sửa bài 24 d/ Tr 161

Sửa bài 24 d/ Tr 161 :

Đặt u=3x3

Khi x =0 ⇒ u=0 ;

3

= ⇒ =

9 9 9

= ee = e

3

0 9

= eu

3

1

2 3 0

x

⇒ du= 9x2dx ⇒ x2dx =

9

du

3

1

2 3 0

2 0

24d-Tr162/

cos 24c-Tr162 /

1 sin

x

x

x

π

=

=

+

Phần I: Bài tập tự luận

(Tính các tích phân sau)

Trang 9

0

cos

1 sin

x

x

π

=

+

Sửa bài 24c-Tr162

Đặt u= 1+sinx

Khi x =0 ⇒ u=1 ;

2

1

du N

u

2 2

x = ⇒ = π u

ln 2

=

2 1

ln u

=

cos

⇒ =

Trang 10

Câu 1) Tích phân : bằng :

A2

4

π

C 3

Phần II: Bài tập trắc nghiệm

ĐA XEM LG

Đặt x = tant

2

4

(1 tan )

1.

π π

+

+

t

Khi x =0 ⇒ t=0 ; 1

4

π

= ⇒ =

1

2 0

1 1

x

=

+

Giải:

2 2

1

cos t dt t dt

;

2 2

t  π π 

∈ − ÷

Trang 11

Phần II: Bài tập trắc nghiệm

ĐA XEM LG

Câu 2) Bài 21-Tr 161:

Giả sử F là một nguyên hàm của hàm số

sin x

y

x

= Trên (0; +∞), Khi đó 3 s n2

1 i x dx

x

A/ F(3)- F(1) B/ F(6)- F(2) C/ F(4)- F(2) A/ F(6)- F(4)

(2 ) 2

Trang 12

Chú ý :

Một số cách lựa chọn đổi biến thường gặp

Dạng tích phân Dạng tích phân

∫ / ( )

1/

( )

b

a

f x dx

f x

/

2 / ( ) ( )

b

a

f x f x dx

4 / ( ).

b

f x a

đặt t=f(x)

ln ( )

3 /

n ax b

dx

ax b

β

α

+ +

đặt t=ln(ax+b)

đặt t=f(x)

đặt t=cosx

5 / (cos ).sin

b

a

6 / (sin ).cos

b

a

đặt t=sinx

/

7 / ( ) ( ).

b

n a

đặt t=f(x)

2 1

8 /

b

n n

a

ax + b xdx

Trang 13

Xin chân thành cảm

ơn quí thày cô và các

em học sinh

HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ :

1/ Làm bài tập còn l i trong ạ sgk tr 161-162

2/ Xem trước bài mới “Tính tích phân bằng

phương pháp từng phần”.

Ngày đăng: 02/09/2013, 16:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w