1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GA Toan HKI 3

241 342 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 241
Dung lượng 1,56 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

-Yêu cầu HS lập phép tính cộng trước, sau đódựa vào phép tính cộng để lập phép tính trừTrong phép cộng các số tự nhiên, các số hạng khơng bao giờ lớn hơn tổng, vì thể cĩ thể tìm ngay đượ

Trang 1

III.Các hoạt động dạy -học chủ yếu:

1.Ổn định:

2.Dạy bài mớI:

-Giới thiệu bài:Trong giờ học này, các em sẽ

được ôn tập về đọc, viết và so sánh các số có ba

chữ số

GV ghi tựa bài lên bảng

-Hoạt động 1

-Ôn tập về đọc, viết số:

GV đọc cho HS viết các số sau theo lời đọc:

Bốn trăm năm mươi sáu

Hai trăm hai mươi bảy

Một trăm linh sáu

-Viết lên bảng các số có ba chữ số (khoảng 10

số) yêu cầu một dãy bàn HS nối tiếp nhau đọc

các số được ghi trên bảng

- Hát

- 4HS viết số trên bảng lớp cả lớp làm vào bảng con

- 10HS nối tiếp nhau đọc số, HS cả lớp nghe và nhận xét

Trang 2

-Yêu cầu HS làm bài tập 1 trong SGK Sau khi

làm xong HS đổi chéo vở để KT bài của nhau

-Hoạt động 2:

-Ơn tập về thứ tự số:

GV treo bảng phụ có ghi sẵn nội dung của

BT2.Yêu cầu HS cả lớp suy nghĩ và tìm số thích

hợp điền vào ô trống

Chữa bài:

-Tại sao trong phần a) lại điền 312 vào sau 311?

-Tại sao trong phần b)lại điền 398 vào sau 399?

-Đây là dãy số tự nhiên liên tiếp theo thứ tự

-Yêu cầu HS tự làm bài

-GV gọi HS nhận xét bài làm của bạn

-Tại sao điền 303<330

Bài 4:

-Làm bài và nhận xét bài của bạn

- Suy nghĩ và tự làm bài, hai học sinh lên bảng lớp làm bài

-Vì số đầu tiên là 310 số thứ hai là 311, đếm 310, 311 đến 312 Hoặc 310 + 1=312 nên điền 312

-Vì 400-1=399, 399-1=398 Hoặc 399 là

số liền trước của 400, 398 là số liền trước của 399

-BT yêu cầu chúng ta so sánh các số.-3HS lên bảng làm bài cả lớp làm bài vào vở BT

- Vì hai số cùng có số trăm là 3 nhưng

303 có 0 chục, còn 330 có 3 chục 0 chục nên 303 bé hơn 330

-Các số:375, 421,573,241, 735,142.-HS cả lớp làm bài vào vở BT

Trang 3

-GV yêu cầu HS đọc đề bài sau đó đọc dãy số

của bài

-Yêu cầu HS tự làm bài

-Số lớn nhất trong dãy số trên là số nào?Vì sao

nói số 375 là số lớn nhất?

-Số nào là số bé nhất trong các số trên?Vì sao?

-HS đổi chéo vở để KT bài

-Yêu cầu HS suy nghĩ và tự làm bài

-GV nhận xét và ghi điểm cho HS

Trang 5

+ Biết cách tính cộng, trừ các số có ba chữ số( không nhớ) và giải tóan có lời văn về nhiều hơn, ít hơn.

+ Củng cố giải bài toán (có lời văn) về nhiều hơn, ít hơn

Bài 1: (câu b HSKG) +Không làm BT 4

II.Chuẩn bị:

-GV: Bảng phụ – HS: Bảng con, phấn

II.Các Hoạt động dạy -học chủ yếu:

1.Ổn định:

2 Kiểm tra bài cũ:

Kiểm tra các bài tập đã giao về nhà của tiết 1

Nhận xét, chữa bài và cho điểm HS

3 Dạy bài mới

a Giới thiệu bài:

Trong giờ học này, các em sẽ được ôn tập về

-HS đổi chéo vở để KT bài của nhau

Bài 2:Gọi một HS đọc yêu cầu của đề bài

-Hát -3HS làm bài trên bảng

-Đặt tính rồi tính

Trang 6

-Yêu cầu HS làm bài.

-Khối lớp một có bao nhiêu học sinh?

-Số học sinh của khối lớp hai như thế nào so với

số HS của khối lớp Một?

-Vậy muốn tính số HS của khối lớp Hai ta phải

làm thế nào?

-Yêu cầu HS làm bài

-Chữa bài và cho điểm HS

Bài 4: +Không làm BT 4

-4HS lên bnảg làm bài

HS cả lớp làm vở BTHS1: 352 +416 =768

2 cộng 6 bằng 8 viết 8 *5 cộng 1 bằng 6,viết 6 *3 cộng 4 bằng 7,viết 7

-Khối lớp Một có 245 HS, khối lớp Hai

có ít hơn Khối lớp Một 32 HS.Hỏi khối lớp Hai có bao nhiêu HS?

Giải.

Khối Hai cĩ số HS là:

245-32=213(HS) Đáp số:213 HS

-HS đọc đề bài-HS trả lời

352416 +768

Trang 7

Yêu cầu HS đọc đề bài

-Bài toán hỏi gì?

-Giá tiền của một tem thư như thế nào so với giá

tiền một phong bì?

-Yêu cầu HS làm bài

-Chữa bài và cho điểm HS

Bài 5( HSKG) Yêu cầu HS đọc đề bài

-Yêu cầu HS lập phép tính cộng trước, sau

đódựa vào phép tính cộng để lập phép tính

trừ(Trong phép cộng các số tự nhiên, các số

hạng khơng bao giờ lớn hơn tổng, vì thể cĩ thể

tìm ngay được đâu là tổng, đâu là số hạng trong

số cĩ ba chữ số(khơng nhớ) và giải bài tốn về

nhiều hơn, ít hơn

-GV nhận xét tiết học

-1 HS lên bảng làm bài HS cả lớp làm vào vở BT

Giải:

Giá tiền một tem thư là:

200+600=800(đồng) Đáp số:800 đồng

Trang 9

III.Các hoạt động dạy -học chủ yếu:

1 Ổn định:

2.Kiểm tra bài cũ:

-Kiểm tra các bài tập về nhà của tiết 2

-Nhận xét, chữa bài, ghi điểm cho HS

3.Dạy bài mới:

a/ Giới thiệu bài:

-GV nêu mục tiêu bài

-Ghi tựa bài lên bảng

-Hoạt động 1:

b Hướng dẫn luyện tập:

Bài 1:

- Yêu cầu HS tự làm bài

Chữa bài, hỏi thêm về cách đặt tính và thực hiện

Nghe giới thiệu

-3 HS lên bảng làm bài (mỗi HS thực hiện hai phép tính)

HS cả lớp làm bài vào vở BT+Đặt tính sao cho hàng đơn vị thẳng hàng đơn vị, hàng chục, hàng trăm thẳng hàng trăm

+Thực hiện tính từ phải sang trái

-2 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bài vào vở

Trang 10

-Tại sao trong phần a/ để tìm x em lại thực hiện

-Đội đồng diển thể dục có tất cả bao người?

-Trong đó có bao nhiêu nam?

-Vậy ta muốn tính số nữ ta phải làm gì?

ta lấy tổng trừ đi số hạng đã biết

-Một đội (công nhân) đồng diễn thể dục gồm 285 người, trong đó có 140

nam.Hỏi đội đồng diễn thể dục có bao nhiêu nữ?

-Đội đồng diễn thể dục có tất cả 285 người

-Trong đó có 140 nam

-Ta phải thực hiện phép trừ 285-140-Vì tổng số nam và nữ là 285 người, đã biết số nam là 140, muốn tính số nữ ta phải lấy tổng số người trừ đi số nam đã biết

-1 HS lên bảng làm bài HS cả lớp làm bài vào vở bài tập

Bài giải:

Số nữ có trong đội đồng diễn là:

285 – 140 = 145 (người) Đáp số: 145 người

-Ghép hình như sau:

Trang 11

-Tổ chức cho HS thi ghép hình giữa các tổ

Trong thời gian là 3 phút, tổ nào có nhiều bạn

ghép đúng nhất là tổ thắng

-Tuyên dương tổ thắng cuộc

-Trong hình con cá có bao nhiêu hình tam giác

Trang 12

III.Các hoạt động dạy-học chủ yếu:

1 Ổn định:

2 Kiểm tra bài cũ:

KT các BT đã giao về nhà

Nhận xét, chữa bài và cho điểm HS

3.Dạy bài mới:

-Hát

2 HS làm bài trên bảng

Trang 13

a.Giới thiệu bài:

- Hãy thực hiện cộng các đơn vị với nhau

-12 gồm mấy chục và mấy đơn vị?

-Hãy thực hiện cộng các chục với nhau

5 chục, thêm 1 chục là mấy chục?

Vậy 3 cộng 2 bằng 5,thêm 1 bằng 6, viết 6 vào

hàng chục

-Hãy thực hiện cộng các số trăm với nhau

Vậy 435 cộng 127 bằng bao nhiêu?

Bài 1: (bỏ cột 4,5) Nêu yêu cầu của bài toán và

yêu cầu HS làm bài

-Yêu cầu từng HS vừa lên bảng nêu cách thực

-1 HS lên bảng đặt tính, HS cả lớp thực hiện vào giấy nháp

*5 cộng 7 bằng 12, viết 2 nhớ 1 nhớ 1

*3 cộng 2 bằng 5, thêm 1 bằng 6, viết 6

*4 cộng 1 bằng 5, viết 5.-Tính từ hàng đơn vị

-5 cộng 7 bằng 12-12 gồm 1 chục và 2 đơn vị-3 cộng 2 bằng 5

-5 chục thêm 1 chục là 6 chục

-4 cộng 1 bằng 5, viết 5435+127=562

5 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm vào vở BT

435127+

562

256

Trang 14

hiện phép tính của mình HS cả lớp theo dõi để

-Thực hiện tính từ đâu đến đâu?

-Yêu cầu HS làm bài

-Gọi HS nhận xét bài của bạn, nhận xét về cả đặt

tính và kết quả tính.Chữa bài và cho điểm HS

-Hoạt động 3:

Bài 4:

-Hãy đọc yêu cầu bài

-Muốn tính độ dài đường gấp khúc ta làm như

thế nào?

-Đường gấp khúc ABC gồm những đoạn thẳng

nào tạo thành?

-Hãy nêu độ dài của mỗi đoạn thẳng

-Yêu cầu HS tính độ dài đường gấp khúc ABC

*5 cộng 6 bằng 11,viết 1 nhớ 1

381 *5 cộng 2 bằng 7, thêm 1 bằng 8, viết 8

-Thực hiện tính từ phải sang trái

-4 HS lên bảng làm bài vào vở BT

-Tính độ dài đường gấp khúc ABC-Ta tính độ dài các đoạn thẳng của đường gấp khúc đó

-Đường gấp khúc ABC gồm 2 đoạn thẳng tạo thành đĩ là đoạn thẳng AB va đoạn thẳng BC

-Đoạn thẳng AB dài 126 cm, đoạn thẳng

BC dài 137 cm

+

Trang 15

Bài 5:

GV yêu cầu HS tự nhẩm và ghi kết quả vào vở

BT, sau đó yêu cầu 2 HS ngồi cạnh đổi vở để

kiểm tra bài nhau

4.Củng cố:

-Hỏi lại tựa bài

-2 HS lên bảng thi đua làm tính nhanh

Bài giải:

Độ dài đường gấp khúc ABC là:

126 + 137 = 263 (cm) Đáp số: 263 cm.

500 đồng = 200 đồng +300 đồng

500 đồng = 400 đồng + 100 đồng

500 đồng = 0 đồng + 500 đồng

Trang 16

III.Các hoạt động dạy- học chủ yếu:

1 Ổn định:

2.Kiểm tra bài cũ:

-Kiểm tra bài: (LT thêm) của tiết 4

-Nhận xét chữa bài và cho điểm HS

3.Dạy bài mới:

a.Giới thiệu bài:

Nêu mục tiêu bài học

GV ghi tựa bài lên bảng

8572

Trang 17

GV cho HS đổi chéo vở để chữa từng bài Lưu ý

bài 85+72 tổng hai số có hai chữ số là số có ba

-Yêu cầu HS đọc tóm tắt bài toán

-Yêu cầu HS dựa vào tóm tắt để đọc thành đề

-Tự làm bài vào vở BT

93+58151

Trang 18

của nhau.

-Hoạt động 3:

Bài 5: Yêu cầu HS quan sát hình và vẽ vào vỡ

BT.Sau đó đổi chéo vở để KT bài của nhau

4 Củng cố:

-Hỏi lại tựa bài

-2 HS thi đua làm tính nhanh

III.Các hoạt động dạy-học chủ yếu:

Trang 19

1 Ổn định:

2.Kiểm tra bài cũ:

Kiểm tra bài luyện tập thêm của tiết 5

3.Dạy bài mới:

-GV nêu mục tiêu bài học

-GV ghi tựa bài

-Hoạt động 1:

-Giới thiệu phép trừ:

432 – 215 yêu cầu HS đặt tính theo cột dọc

-GV hướng dẫn HS thực hiện GV yêu cầu 1 HS

bị trừ rồi trừ tiếp, hoặc thêm 1 chục vào 1 chục ở

số trừ rồi trừ tiếp đều được)

* 2 không trừ được 5, ta lấy 12 trừ 5bằng 7,viết 7 nhớ 1

* 1 thêm 1bằng 2, 3 trừ 2,3 trừ 2 bằng 1, viết 1

* 4 trừ 2 bằng 2,viết 2

5 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bài vào vở BT

432-215217

Trang 20

-Thực hành:

Bài 1 ( bỏ cột 4,5) Yêu cầu HS thực hiện như

“Lý thuyết”, tính đúng rồi ghi kết quả vào chỗ

Bài 4: Yêu cầu HS đọc phần tóm tắt

-Đoạn dây dài bao nhiêu xăng-ti-mét?

-Đã cắt đi bao nhiêu xăng-ti-mét?

-Bài toán hỏi gì?

-Hãy dựa vào tóm tắt và đọc thành đề toán

-HS làm vào vở

Bạn Bình và bạn Hoa sưu tầm được tất

cả 335 con tem, trong đó bạn Bình sưu tầm được bao nhiêu con tem?

Bài giải:

Bạn Hoa sưu tầm số tem là:

335 – 128 = 207 (tem) Đáp số:207 tem

-HS đọc thầm-Đoạn dây dài 243 cm

Trang 22

II.Chuẩn bị: -GV: Bảng phụ –HS: Bảng con.

III.Các hoạt động dạy-học chủ yếu:

1 Ổn định:

2.Kiểm tra bài cũ:

-Kiểm tra bài luyện tập thêm tiết 6

-Nhận xét, chữa bài và cho điểm HS

-Hát vui-3 HS lên bảng làm bài

* 7không trừ được 8, lấy 17 trừ 8 bằng 9, viết 9

*5 thêm 1 là 6,8 trừ 6 bằng

2,viết 2

- 38758329

Trang 23

3.Dạy bài mới:

a.Giới thiệu bài: Nêu mục tiêu giờ học và ghi tựa

Bài 2: ( bỏ câu b)Yêu cầu HS tự đặt tính rồi tính:

-GV yêu cầu HS nêu lại cách đặt tính và cách

thực hiện

-Hoạt động 2:

Bài 3: (cột 4 HSKG)Yêu cầu HS điền số thích

hợp vào ơ trống GV có thể cho HS nêu cách tìm

kết quả của một cột, chẳng hạn 73 cột 2: Muốn

tìm số bị trừ ta lấy số trừ cộng với hiệu

Bài 4: HS tự nêu bài toán theo tóm tắt rồi giải

-Hoạt động 3:

Bài 5: Gọi 1 HS đọc đề:

*3 hạ 3

Số bị trừ

Số trừ

Khối lớp 3 có tất cả 165 học sinh, trong

đó có 84 học sinh nữ.Hỏi khối lớp 3 có bao nhiêu học sinh nam?

- 1HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm

- 542318224

- 660251409

- 727272455

- 404184220

Trang 24

-Yêu cầu HS suy nghĩ và tự làm bài.

4.Củng cố:

-Hỏi lại tựa bài

-2 HS nêu lại qui tắc tìm số bị trừ và số trừ

TUẦN 2

Ngày dạy:

Trang 25

Tiết 8 ÔN TẬP CÁC BẢNG NHÂN

I Mục tiêu:

+ Thuộc các bảng nhân 2, 3, 4, 5; Biết nhân nhẩm với số tròn trăm và tính giá trị biểu thức

+Vận dụng được vào việc tính chu vi hình tam giác và giải tóan có lời văn( có một phép nhân)

+BT 4 không y/c viết phép tính, chỉ y/c trả lời.

II.Chuẩn bị:

a.GV: Tấm bìa hình tam giác màu xanh

b.HS: Bảng con

III.Các hoạt động dạy-học chủ yếu:

1 Ổn định:

2 Kiểm tra bài cũ:

-Kiểm tra bài luyện tập

-Nhận xét, chữa bài và cho điểm HS

3 Dạy bài mới:

-GV giới thiệu bài

-GV ghi tựa bài lên bảng

-Hoạt động 1:

Bài 1:

a.Củng cố các bảng nhân 2,3,4,5.HS tự ghi

nhanh kết quả của phép tính

GV có thể hỏi miệng thêm một số công thức

Trang 26

b.Giới thiệu nhân nhẩm với số tròn trăm.

- GV có thể cho HS tính nhẩm theo mẫu:

200x3=?

Bài 2: (câu b HSKG) Yêu cầu HS tính giá trị của

biểu thức (theo mẫu)

Lưu ý: Viết cách tính giá trị của biểu thức thành

hai bước như mẫu không viết:

Bài 4: +Không y/c viết phép tính, chỉ y/c trả lời.

Nhằm củng cố cách tính chu vi hình tam giác

Bài giải:

Chu vi hình tam giác ABC là:

100+100+100=300(cm) (hoặc 100x3=300(cm)) Đáp số:300 cm.

Trang 27

-HS về nhà ôn luyện thêm về bảng nhân đã học.

III.Các hoạt động dạy-học chủ yếu:

1 Ổn định:

2.Kiểm tra bài cũ:

Kiểm tra các bài luyện tập thêm (tiết 8)

-Hát

3 HS làm bài trên bảng

Trang 28

Nhận xét chữa bàivà cho điểm HS.

3.Dạy bài mới:

-Giới thiêụ bài

-Ghi tựa bài

-Ơn tập các bảng chia

-Hoạt động 1:

Bài 1: Cho HS tính nhẩm (nêu kết quả phép tính

dựa vào bảng nhân, chia đã học)

Bài 2: GV tự giới thiệu tính nhẩm phép chia

200:2=? 200:2 nhẩm là “2 trăm chia cho 2 được

Bài 3: Cho HS đọc kỹ đề bài rồi giải toán (Đây

là bài toán chia thành các phần bằng nhau, muốn

tìm số cốc ở mỗi hộp ta lấy số cốc (24)chia cho

-Chia lớp thành hai đội,mỗi đội cử 7 HS tham

gia trò chơi các HS khác cổ vũ động viên

Chơi theo hình thức tiếp sức mỗi HS được nối

một phép tính với 1 kết quả, sau đó chuyền bút

cho bạn khác cùng đội nối

Mỗi phép tính đúng được 10 điểm, đội nào xong

-HS tính nhẩm

-Cho HS tiếp tục tự làm các phép tính 400:2=200, 600:3=200… 800:4=200

-1HS lên bảng làm bài

HS cả lớp làm vào vở BT

-HS Chơi trò chơi theo huớng dẫn của GV

Trang 29

trước được thưởng 40 điểm.

Tuyên dương đội thắng cuộc

4.Củng cố:

-Hỏi lại tựa bài

-2 HS đọc lại bảng chia 4 và chia 5

5.Dặn dò:-Về ôn lại các bảng chia

Nhận xét tiết học

Trang 30

TUẦN 2

Ngày dạy:

Tiết 10 LUYỆN TẬP

I.Mục tiêu:

+ Biết tính giá trị của biểu thức có phép nhân, phép chia

+ Vận dụng được vào giải toán có lời văn( có một phép nhân

Bài 4: (HSKG)

II.Chuẩn bị :

a.GV: Tranh minh hoạ hình các chú gà con và 4 tấm bìa hình tam giác

b.HS: Bảng con, phấn

II.Các hoạt động dạy-học chủ yếu:

1 Ổn định :

2.Kiểm tra bài cũ:

-Kiểm tra lại bảng chia (tiết 9)

-Nhận xét chữa bài và cho điểm học sinh

3.Dạy học bài mới:

a Giới thiệu:

-Giới thiệu mục tiêu bài học.GV ghi tựa bài

-Hoạt động 1:

b.Củng cố về tính giá trị của biểu thức:

Bài 1:Yêu cầu HS tính được giá trị của biểu thức

và trình bày theo 2 bước

-Hoạt động 2:

Bài 2: Yêu cầu HS quan sát hình vẽ và hỏi: Hình

nào đã khoanh vào một phần tử số con vịt? Vì

-Có 3 hàng, khoanh vào 1 hàng, đã khoanh vào1/3 số con vịt

Trang 31

GV hỏi thêm: Đã khoanh vào một phần mấy số

con vịt ở hình b? Lưu ý: chưa yêu cầu tìm số vịt

cần khoanh bằng cách lấy 12 chia cho 4 hoặc

Bài 4: (HSKG) Tổ chức cho HS thi xếp hình

Trong thời gian 2 phút, tổ nào có nhiều bạn xếp

đúng nhất là tổ thắng

4.Củng cố:

-Hỏi lại tựa bài

-2 HS thi đua làm tính nhanh

Trang 32

+ Biết cách tính độ dài đường gấp khúc, chu vi hình tam giác, hình tứ giác.

+ Tính được độ dài đường gấp khúc, chu vi hình tam giác, hình tứ giác

II.Chuẩn bị:

-GV: 3 tấm bìa cứng hình vuông, tam giác, chữ nhật

-HS: Bảng con, vở bài tập

III.Các hoạt động dạy-học chủ yếu:

Trang 33

2 Kiểm tra bài cũ:

-Kiểm tra lại bài luyện tập ở tiết 10

- Nhận xét chữa bàivà cho điểm HS

3 Dạy bài mới:

-Giới thiệu bài lên bảng

-Ghi tựa bài lên bảng

-Hoạt động 1:

-Hướng dẫn ôn tập:

Bài 1:Nhằm củng cố cách tính độ dài đường gấp

khúc GV cho HS quan sát hình SGK để biết

đường gấp khúc ABCD gồm ba đoạn:AB=34

cm,BC=12cm,CD=40cm, rồi tính độ dài đường

-Em có nhận xét gì về chu vi của hình tam giác

MNP và của đường gấp khúc ABCD?

-Ta tính tổng độ dài các đoạn thẳng của đường gấp khúc đó

Bài giải:

Chu vi hình tam giác MNP là:

34+12+40=86(cm) Đáp số:86 cm

-Chu vi hình tam giác MNP bằng độ dài đuờng gấp khúc ABCD

Bài giải:

Chu vi hình chữ nhật ABCD là:

3+2+3+2=10(cm)

Trang 34

Bài 3:Yêu cầu HS quan sát hình và hướng dẫn

các em đánh số thứ tự như hình bên

Cho HS tự đếm để có:

-5 hình vuông (4 hình vuông nhỏ và 1 hình

vuông to)

-6 hình tam giác (4 hình tam giác nhỏ và 2 hình

tam giác to)

Bài 4: (HSKG) Giúp HS xác định yêu cầu của

đề.GV hướng dẫn HS vẽ thêm một đoạn thẳng

để được:

-Có thể ghi thêm chữ vào hình để dễ giải thích

Lưu ý: Có nhiều cách vẽ nhưng đoạn thẳng cần

vẽ phải xuất phát từ một đỉnh của hình tứ giác

GV chữa bài và cho điểm

4.Củng cố:

-Hỏi lại tựa bài

-2 HS thi đua tính chu vi hình chữ nhật và hình

Q

A

21

3

456

Trang 35

III.Các hoạt động dạy-học chủ yếu:

1 Ổn định:

2.Bài kiểm:

-HS lên vẽ hình tam giác và tứ giác

-Chấm, chữa bài và nhận xét

3.Dạy bài mới:

a.Giới thiệu bài và ghi tựa bài lên bảng

-Hoạt động 1:

b.Hướng dẫn ôn tập bài toán về nhiều hơn, ít

hơn

Bài 1:Gọi 1 HS đọc đề bài

GV cho HS tự giải Hướng dẫn HS vẽ sơ đồ

-Hát vui

-3 HS lên bảng

- 1 HS đọc

230 câyĐội Một Đội Hai

Bài giải

90 cây

Trang 36

Bài 2: Yêu cầu HS đọc đề bài

- Củng cố giải toán về “ít hơn”

- GV cho HS tự giải

-Hoạt động 2:

Bài 3:

a.Giới thiệu bài toán về “Hơn kém nhau một số

đơn vị” Yêu cầu HS quan sát hình minh họa: GV

hướng dẫn HS

-Hàng trên có mấy quả cam?

-Hàng dưới có mấy quả cam?

Hàng trên nhiều hơn dưới mấy quả cam?

- Cho tương ứng mỗi quả ở hàng dưới với một

quả ở hàng trên, ta thấy số cam ở hàng trên có

nhiều hơn số cam ở hàng dưới 2 quả

b Gọi 1 HS đọc đề bài.HS dựa vào bài trên, có

thể giải

Số cây đội Hai trồng được là:

230+90=320(cây) Đáp số:320 cây

635lBuổi sáng 128lBuổi chiều

Bài giải:

Buổi chiều cửa hàng bàn được số lít xăng là:

635-128=507(l) Đáp số:507 lít xăng

- Hàng trên có 7 quả cam

- Hàng dưới có 5 quả cam

Muốn tìm số cam ở hàng trên nhiều hơn

số cam ở hàng dưới mấy quả ta lấy 7 quả cam bớt đi 5 quả cam cịn 2 quả cam 7-5= 2

Trang 37

-Hoạt động 3:

Bài 4: (HSKG)Yêu cầu HS đọc đề bài

Cho HS tự giải như bài 3b, lưu ý hiểu từ “nhẹ

hơn” như là “ít hơn”

4.Củng cố:

-Hỏi lại tựa bài

-2HS lên sửa bài 4

Nữ Nam

- Lắng nghe

19 bạn

? bạn

Trang 38

TUẦN 3

Ngày dạy:

Tiết 13: XEM ĐỒNG HỒ

I.Mục tiêu:

Trang 39

+ Biết xem đồng hồ khi kim phút chỉ vào các số từ 1 -> 12.

+ Xem được đồng hồ khi kim phút chỉ vào các số từ 1 -> 12

II.Chuẩn bị :

a.GV: -Mặt đồng hồ bằng bìa (có kim ngắn, kim dài, có ghi số, có các vạch chia giờ, chia phút)-Đồng hồ để bàn (loại chỉ có 1 kim ngắn và 1 kim dài),-Đồng hồ điện tử

b.HS: bảng con, vở bài tập

III.Các hoạt động dạy-học chủ yếu:

1 Ổn định:

2.Bài kiểm:

-2 HS lên bảng sửa bài

-GV chấm chữa bài và nhận xét

3.Dạy bài mới:

-Giới thiệu bài và ghi tựa bài lên bảng

-Hoạt động 1:

2.GV giúp HS nêu lại:

-GV sử dụng mặt đồng hồ bằng bìa

- Yêu cầu HS quay các kim tới các vị trí sau:

- GV giới thiệu vạch chia phút

2.GV giúp HS xem giờ, phút

-GV yêu cầu HS nhìn vào tranh vẽ đồng hồ

trong khung phần bài học nêu các thời điểm:

-Hát

-HS lên bảng chữa bài

-Một ngày có 24 giờ, bắt đầu từ 12 giờ đêm hôm trước đến 12 giờ đêm hôm sau

-12 giờ đêm,8 giờ sáng, 11 giờ trưa, 1 giờ chiều (13 giờ),5 giờ chiều (17 giờ), 8giờ tối(20 giờ)

-Nhìn vào tranh đầu tiên để xác định vị trí kim ngắn trước (kim ngắn chỉ ở vị trí quá số 8 một ít rồi kim dài, kim dài chỉ vào vạch có ghi số 1), tính từ vạch chỉ

số 12 đến vạch số 1 cĩ 5 vạch nhỏ chỉ 5

Trang 40

-GV hướng dẫn tương tự như trên để HS nêu

được 2 tranh vẽ tiếp theo chỉ

-GV lưu ý HS: 8 giờ 30 phút còn gọi là 8 giờ

rưỡi

-Cuối cùng GV củng cố cho HS: Kim ngắn chỉ

giờ, kim dài chỉ phút , khi xem giờ cần quan sát

kỹ vị trí các kim đồng hồ

-Hoạt động 2:

3.Thực hành

Bài 1: Một HS nêu yêu cầu bài GV hướng dẫn

HS làm một vài ý đầu theo thứ tự:

-Nêu vị trí kim ngắn

-Nêu vị trí kim dài

-Nêu giờ phút tương ứng

-Trả lời câu hỏi của BT

Bài 2: Có thể tổ chức thi quay kim đồng hồ

nhanh

-GV chia lớp thành 4 đội, phát cho mỗi đội một

mơ hình đồng hồ mỗi lượt chơi, mỗi đội cử một

bạn lên chơi

- Khi nghe GV hơ một điểm nào đo (ví dụ: 7 giờ

15 phút) các đội chơi nhanh chóng quay kim

đồng hồ đến vị trí đúng với thời điểm GV nêu

ra Bạn quay xong đầu tiên được 3 điểm, quay

xong thứ 2 được 2 điểm, quay xong thứ 3 được 1

điểm, quay xong cuối cùng không được điểm,

quay sai trừ hai điểm Đội nào giành được nhiều

điểm nhất là đội thắng cuộc

Ngày đăng: 03/11/2014, 04:00

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng nhân 6. - GA Toan HKI 3
Bảng nh ân 6 (Trang 54)
Bảng chia 6. - GA Toan HKI 3
Bảng chia 6 (Trang 64)
+ Kiến thức: biết nhân, chia trong phạm vi bảng nhân 6, bảng chia 6; biết xác định 1/6 của một  hình đơn giản. - GA Toan HKI 3
i ến thức: biết nhân, chia trong phạm vi bảng nhân 6, bảng chia 6; biết xác định 1/6 của một hình đơn giản (Trang 66)
1  hình nào, phải  nhận ra được: - GA Toan HKI 3
1 hình nào, phải nhận ra được: (Trang 68)
Hình đã được tô màu - GA Toan HKI 3
nh đã được tô màu (Trang 73)
- Kiểm tra học thuộc lòng bảng nhân 7, bảng - GA Toan HKI 3
i ểm tra học thuộc lòng bảng nhân 7, bảng (Trang 97)
Hình a) ta phải làm thế nào? - GA Toan HKI 3
Hình a ta phải làm thế nào? (Trang 98)
Hình vẽ SGK. - GA Toan HKI 3
Hình v ẽ SGK (Trang 104)
Hình vuơng: MNPQ . - GA Toan HKI 3
Hình vu ơng: MNPQ (Trang 157)
Hình tam giác rồi xếp thành hình vuông. - GA Toan HKI 3
Hình tam giác rồi xếp thành hình vuông (Trang 191)
Hình theo yêu cầu bài. - GA Toan HKI 3
Hình theo yêu cầu bài (Trang 222)
Hình nào không là hình chữ nhật. hiệu…… - GA Toan HKI 3
Hình n ào không là hình chữ nhật. hiệu…… (Trang 227)
Hình vuơng có mấy góc vuông ? - GA Toan HKI 3
Hình vu ơng có mấy góc vuông ? (Trang 229)
Hình học. - GA Toan HKI 3
Hình h ọc (Trang 236)
Hình vuông bằng độ dài cạnh nhân với 4, suy ra - GA Toan HKI 3
Hình vu ông bằng độ dài cạnh nhân với 4, suy ra (Trang 237)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w