1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

hình học 7 5 cột tiết 29 40

31 270 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 31
Dung lượng 5,74 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Biết chứng minh 1 tam giác là tam giác cân TĐ – Rèn tính cẩn thận khi chứng minh II/ Chuẩn bị : Thước , compa , thước đo góc - kéo và một tấm bìa III/ Phương pháp: Đàm thoại – Vấn đáp

Trang 1

I F

E

D

C B

A

H.108 H.107

H.106 H.105

H

E D C

B A D C

B A

F K E

D

H C B

A

x

M F

E

C B

A

HèNH HỌC 7

I/ Mục tiờu : HS biết vận dụng trường hợp bằng nhau g-c-g ;trường hợp c-c-c :trường hợp g-c-g: trường hợp

cạnh huyền gúc nhọn để chứng minh 2 tam giỏc bằng nhau , từ đú suy ra cỏc cạnh bằng nhau, cỏc gúc bằng nhau

- Tiếp tục rốn luyện kỹ năng vẽ hỡnh , khả năng phõn tớch tỡm cỏch giải và trỡnh bày bài toỏn chứng minh hỡnh học

* HĐ 2 Luyện tập

GV treo bảng phụ đề bài 39 lờn bảng Trong mỗi hỡnh vẽ trờn cú cỏc tam giỏc vuụng nào bằng nhau ? Vì sao?

-Bài 40

Cỏch vẽ hỡnhNờu GT ?KL?

Dự đoỏn BE và CF ?Muốn cm BE =CF cần cm?

Muốn cm hai tam giỏc bằng nhau cần yếu tố nào ?

Trỡnh bày cỏc bước

vẽ hỡnh

HS nờu GT-KL

HS trả lời cỏc cõu hỏi và trỡnh bày bài giải

HS đọc đề

1 HS lên bảng vẽ hình

HS chứng minh

*Bài 39sgk/ 124:

- ( H 105 )Xột ∆ABH và ∆ACH cú :BH=HC:AH chung ãAHB = AHC = 90ãNờn ∆ ABH= ∆ ACH (ch -cgv)-( H 106 ) Xột ∆DEK và ∆DFK cú :

∆ABH= ∆ACH (nhiều cỏch giải thớch )

* Bài 40sgk/124:

Xột ∆BEM và ∆CFM cú :

BEM = CFM = 900 ; ãBME = CMFãBM=CM

Nờn ∆BME = ∆CMF (ch-gn)Vậy BE=CF

* Bài 41SGK/124 :

C/m ∆BID =∆BIE ( ch-gn )=> ID = IE ∆CIE = ∆CIF( ch -gn)=> IE = IFVậy : ID = IE = IF

* H

Đ3 : Kiểm tra 15 phỳt : Đề bài phụ tụ

**Đỏp ỏn : I / Phần trắc nghiệm : đỳng mỗi cõu từ 1 đến 3 cho 1 điểm ,cõu 4 cho mỗi ý 0,5 điểm

Trang 2

1 2

2 1

KT- Giúp HS củng cố lại 3 trường hợp bằng nhau của tam giác (c.c.c); ( c.g.c) ; ( g.c.g ) Biết sử dụng các

trường hợp bằng nhau vào bài tập

KN - Rèn luyện kỹ năng vẽ hình , khả năng phân tích tìm cách giải và trình bày bài toán c/m hình học

IV/ Tiến trình dạy học :

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng

* HĐ1 Bài cũ :

Phát biểu 3 trường hợp bằngnhau của tam giác c.c.c;

c.g.c ; g.c.g

* HĐ2 Luyện tập

- Bài 43 :

-Nêu cách vẽ hình -Nêu GT ;KL ?a/ C/ m AD = BC -Muốn cm AD =BC cần cm điều gì?

-Muốn cm OAD∆ = ∆OCB

cần yếu tố nào ?

b/ C/m ∆EAB = ∆ECD-Muốn cm∆EAB= ∆ECD

- Bài 44 :

- GV cho HS đọc đề , vẽ hình

ghi GT -KL

Muốn cm∆ ADB =∆ ADC cần c/m thêm yếu tố nào ?-Yếu tố nào đã có ?-Vì sao µD1=Dµ2 ? -Suy ra điều phải cm

HS trả lời

-1 HS Nêu cách vẽ hình -1 HS lên bảng vẽ hình-1 HS nêu GT , KL

GT : ·xOy <1800 ; A;B∈Ox OA<OB; C;D ∈Oy

OC = OA ; OD = OB

AD ∩ BC = { }ΕKL: a/ : b/ ; c/

HS trả lời -1 HS trình bày câu a -HS trao đổi nhóm-1 nhóm trình bày

HS trả lời -1 HS trình bày lời giải-Các HS khác nhận xét

Nên ∆OAE= ∆OCE(c.c.c)

=> ·AOE COE= · ( 2 góc tương ứng )

Vậy OE là tia phân giác của ·xOy

* Bài 44sgk/125 :

∆ADB và ∆ADC có:

µ µ

B C= ;Α = Αµ1 µ 2 nên µD1 =Dµ 2

Xét 2 tam giác ADB và ADC có

µ µ

B C= ; AD chung, µD1 =Dµ2Nên ∆ADB = ∆ADC (g.c.g).Vậy AB = AC

* HĐ3 Củng cố :

Các trường hợp bằng nhau của tam giác

* HĐ4 Dặn dò :

- Ôn lại 3 trường hợp bằng nhau của tam giác và các trường hợp bằng nhau của tam giác vuông ?

- Làm bài tập 45 /SGK Đọc trước bài “ tam giác cân”

** HS khá giỏi làm bài tập : 59;61;62;63 SBT

Trang 3

C B

KT -Nắm được định nghĩa tam giác cân , tính chất về góc của tam giác cân

KN -Biết vẽ 1 tam giác cân Biết chứng minh 1 tam giác là tam giác cân

TĐ – Rèn tính cẩn thận khi chứng minh

II/ Chuẩn bị :

Thước , compa , thước đo góc - kéo và một tấm bìa

III/ Phương pháp: Đàm thoại – Vấn đáp

IV/ Tiến trình lên lớp :

Hoạt động của thầy Hoạt động của

GV đưa bảng phụ hình vẽ cho 3 tam giác

Hãy nhận dạng tam giác ở mỗi hình?

Để phân loại các tg trên người ta dùng các yếu tố

về góc Vậy có loại tam giác nào mà sử dụng yếu

tố về cạnh để xây dựng khái niệm không ? -GV vẽ tam giác ABC có 2cạnh bằng nhau.Nhìn vào hình vẽ em hãy đọc xem hình vẽ cho biết điều

116; 118 sgk Trong các tam giác trên tam giác nào

là tam giác cân? Vì sao?

3HS lên bảng trả lờivà vẽ hìnhghi GT -KL

- ∆ABC

là tg nhọn

-Có hai cạnh bằng nhau: AB

Trang 4

Lần lượt 3 học sinh trả lời miệng

* HĐ6 Dặn dò :

- Học thuộc định nghĩa tam giác cân, định lý 1

Đọc trước định lý 2 và định nghĩa tam giác vuông cân , tam giác đều

- Bài tập 46a; 48 ; 49;50 sgk/127

Trang 5

C B

Thước , compa , thước đo góc

III/ Phương pháp: Gợi mở - vấn đáp

IV/ Tiến trình lên lớp :

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng

* HĐ1 Bài cũ :

1) Nêu ĐK để có một tam giác cân ?Cho tam giác ABC có Bµ =Cµ Chứng minh tam giác ABC cân 2) Phát biểu nội dung định lí 1 về t/c của tam giác cân? Vẽ hình ghi giả thiết kết luận ?

* HĐ2 Tính chất

-Ngược lại 1 tam giác có 2 góc bằng nhau thì tam giác đó có phải là tam giác cân không ? Vì sao ?

Xem lại phần kiểm tra bài cũ ở trên

GV giới thiệu định lí 2,

vẽ hình ghi GT -KL

- GV treo bảng phụ hình vẽ

- ∆ABC trên hình vẽ có những đặc điểm gì ?

GV giới thiệu tam giác vuông cân -Tính số đo mỗi góc nhọn của tam giác vuông cân ?

HĐ4 Tam giác đều :

-GV giới thiệu định nghĩa tam giác đều

-Cho HS làm ?4 Mỗi góc của tam giác đều bằng bao nhiêu độ ?

-Cho HS đọc hệ quả 1

- Một tam giác có mỗi góc bằng 600tam giác đó có phải là tam giác đều không?

HS suy nghĩ và trả lời

HS trả lời

HS tính và trình bày

a) Do AB=AC nên ABC cân tại A =>

µ µ

B C=

Do AB= BC nên ABC cân tại B =>

b) Định lý 2 : ( SGK)

GT ABC có µB C

KL ABC cân tại A

* Định nghĩa tam giác vuông cân :

( SGK)

3 Tam giác đều :

∆ABC đều ⇔AB =AC =BC

* Hệ quả : SGK

+∆ABC đều ⇒ = = =µA B Cµ µ 600+ µA B C= =µ µ ⇒ ∆ABC đều+∆ABC cân ; µA=600 ⇒ ∆ABC đều

* HĐ5 Củng cố : - Nêu các cách để c/m một tam giác là tam giác cân , tam giác đều

Bài tập 47 sgk/127 GV treo bảng phụ vẽ hình 116; 117; 118 sgk

* HĐ6 Dặn dò :

- Học thuộc định nghĩa tam giác cân, định lý 1 và 2 , tam giác vuông cân , tam giác đều và 3 hệ quả

- Bài tập 46b;51;52 sgk/127- 128

Trang 6

C B

A

y x

- KT: Củng cố các kiến thức về tam giác cân, tam giác đều, các trường hợp bằng nhau của hai tam giác

- KN: Biết chứng minh một tam giác là cân, là đều, biết vận dụng tính chất của tam giác vuông để tính

số đo góc, so sánh hai góc

- TĐ: Rèn luyện kỹ năng vẽ hình, kỹ năng tính toán

II Chuẩn bị :

Bảng phụ ghi bài tập 51,52 bảng nhóm

III Phương pháp: Đàm thoại - vấn đáp

IV Tiến trình dạy học:

Hoạt động của thầy Hoạt động của

-Để so sánh góc ABD và ACE ta dựavào đâu?

-Hai tam giác nầy bằng nhau do đâu?

-Hãy trình bày lên bảng-Dự đoán tam giác IBC là tam giácgì?

-Làm thế nào để chứng minh tam giácIBC cân?

-Hãy c/m ·IBC và ·ICB bằng nhau

-Để chứng minh tam giác ABC là tamgiác đều ta phải chứng minh điều gì

GV cùng học sinh theo dõi bài làm vànhận xét

-HS1 trả lời vàlàm bài

HS đọc nội dung

đề bài

-Một em lênbảng vẽ hình vàghi GT, KL

-Ta dựa vào haitam giác bằngnhau ABD vàACE

Học sinh chứngminh hai tamgiác nầy bằngnhau và đượctrình bày trênbảng?

Phải CM hai góc IBC và ICB bằngnhau

-HS thực hiện trên bảng

-HS đọc nội dung

Ghi GT và KL

HS dự đoán

HS trao đổi nhúm

b) Tia BD nằm giữa hai tia BE và BCNên ·ABD + ·IBC = ·ABC

Suy ra ·IBC = ·ABC - ·ABDTương tự ·IBC = ·ACB - ·ACE

Mà ·ABC = ·ACB và ·ABD = ·ACE

Do đó ·IBC = ·ICB Vậy ∆IBC cân

* Bài tập 52 sgk/128:

C/m

∆ABO=∆ACO (ch -gn )

Suy ra AB=AC

Do đó ∆ ABC là tam giác cânC/m ·BAO =300 và ·CAO =300

Suy ra ·BAC = ·BAO + ·CAO =300+300=600

Vậy∆ABC đều

Trang 7

CM ∆ ABC cân

KL ·BAC

=600

1 HSlên bảng trình bày

-KT: Nắm được định lý PY TA GO về quan hệ giữa ba cạnh của một tam giác vuông

-KN: Bước đầu biết vận dụng đ/l PYTAGO để tính độ dài 1cạnh của tam giácvuông, khi biết độ dài hai

cạnh kia

-TĐ: Biết vận dụng kiến thức trong bài học vào thực tế

II.Chuẩn bị

-Bảng phụ ghi nội dung các bài ?1 và ?2, ?3

-Học sinh có bảng phụ để hoạt động nhóm , chuẩn bị bìa , kéo và nội dung ?2

III Phương pháp: Gợi mở - vấn đáp

IV Tiến trình dạy học:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng

Sau khi HS gắn xong các tam giác vuông GV cho HS quan sát và nhận xét + H1, phần bìa k0 bị che lấp là một hình vuông có cạnh bằng c Hãy tính diện tích phần bìa đó theo c

+ H2, phần bìa k0 bị che lấp gồm hai hình vuông có cạnh là a và b Hãy tính diện tích phần bìa đó theo a và b

- Qua thực hành, em có nhận xét gì vềquan hệ giữa ba cạnh của tam giácvuông

Từđó giáo viên giới thiệu định lýPytago

Giáo viên vẽ hình và ghi Công thức của định lý

Cho học sinh nhắc lại nhiều lần định

lý ?Cho học sinh làm bài tập ?3 để củng cốbài học

HS lên bảng giải

Học sinh đọc nội dung ?1

và một em làm bài tập nàyHọc sinh nhận xét

Các nhóm hoạt động theonhóm Y/C đọc kỹ ?2 vàthực hành như hình vẽtrong sgk trang 129

HS trả lời : c2

HS trả lời a2 + b2

HS trả lời : c2 = a2 + b2

HS ghi bài Một vài em phát biểu lại định lý

Hai HS lên bảng trình bày bài gải hình 124 và hình

125

1) Định lý Pytago (SGK)

GT ∆ABC vuộng tại A

KL BC2=AB2+AC2

*Chú ý : sgk/ 130

Trang 8

* Sau khi HS giải xong hình 125 GV giới thiệu cách tính cạnh huyền của tamgiác vuông cân có cạnh góc vuông bằng

a => Cạnh huyền = a 2

* HĐ3 Củng cố : Thảo luận nhóm, sau đó đại diện các nhóm lên bảng giải

Giải bài tập 53 sgk / 131

a)x2=52+122=25+144=169 suy ra x=13b)x2=12+22=1+4=5 suy ra x= 5c) 292=212+x2 nên x2=292-212=841-441=400 suy ra x=40d) x2=( 7 )2+32=7+9=16 suy ra x=4

* HĐ4 Dặn dò

-Học thuộc định lý Pytago

Làm bài 54; 55; 58 SGK và làm ?4 sgk

Đọc thêm bài “Nhà toán học PY TA GO” trang 105 SGK

Học sinh giỏi làm bài 90 SBT

-KT: Nắm được nội dung định lý PY TA GO đảo

-KN: Biết vận dụng đ/l PYTAGO đảo để nhận biết một tam giác là tam giác vuông

-TĐ: Biết liên hệ kiến thức của bài học trong thực tế

II.Chuẩn bị

-Bảng phụ ghi nội dung các bài?4 và bài tập có nội dung tương tự bài 56 sgk /131

-Học sinh có bảng phụ để hoạt động nhóm

III Phương pháp: Gợi mở - vấn đáp

IV Tiến trình dạy học:

* HĐ1 Bài cũ

Phát biểu định lý Pytago Vẽhình ghi GT-KL

-Em nào hãy phát biểu định

2 HS lên bảng

Học sịnh đọc nội dung ?4

Một HS lên bảng thực hiện làm bài tập ?4 Cả lớp làm giấy nháp

Nếu một tam giác có

2)Định lý Pytago đảo: sgk

B

A C

GT ∆ ABC có :

Trang 9

lý đảo của định lý Pytago

- Nêu cách xác định gócvuông?

* HĐ3 Củng cố :

Phát biểu định lý Pytago?

Phát biểu định lý Pytago đảo?

So sánh hai định lý này Giải bài tập :

Cho tam giác có độ dài 3cạnh là

a) 6cm , 8cm, 10cmb) 4cm, 5cm, 6cm Tam giác nào là tam giácvuông? vì sao?

Chữa bài tập 58 sgk / 132Trong lúc anh Nam dựng tủcho đứng thẳng, tủ có bịvướng vào trần nhà không ?

Để kiểm tra ta tính cái gì?

bình phương độ dài mộtcạnh bằng tổng bìnhphương hai cạnh còn lạithì tam giác đó vuông-Góc đối diện cạnh dàinhất là góc vuông

HS lần lượt phát biểu cácnội dung trên

HS thảo luận nhóm ½lớp làm câu a ; ½ lớp làmcâu b

Học sinh thảo luận Tính đường chéo của tủ

BC2=AB2+AC2

KL ∆ABC vuông tại A

Gọi đường chéo của tủ là d

d2 = 202 + 42 ( đ/l Pytago)

d2 =400 +16 = 416

=> d = 416 ≈ 20,4 (dm)Chiều cao của trần nhà là 21 dmVậy khi dựng tủ không bị vướng vào trần nhà

Trang 10

Tuần : 23

I.Mục tiêu : - KT: Củng cố định lý PY TA GO và định lý đảo

- KN: Vận dụng định lý Pytago để tính độ dài của một tam giác vuông và để nhận biết một tam giác có

vuông hay không

- TĐ: Hiểu và biết vận dụng kiến thức vào đời sống thực tế

II.Chuẩn bị Thước ê ke, compa, bảng phụ vẽ một số hình cần thiết.

III Phương pháp: Đàm thoại - vấn đáp

Vận dụng kiến thức nào để c/m

+ Bài 62 SGK

Đề bài được đưa lên bảng phụ

Để biết con Cún có thể tới các

vị trí A, B,C, D để canh giữmảnh vườn hay không ta phảilàm gì?

phương số còn lại

HS trả lời:ải của bạn Tâm là sai Và giải thớch

82+152=172 Vậy tamgiác ABC vuông tại B

3 nhóm tính 3đoạnthẳng

HS trả lời

4 nhóm tính 4 khoảngcách

So sánh với 9 => KL

HS vận dụng định líđảo của định lý Pytago

* Bài 57sgk/ 131

Lời giải của bạn Tâm là sai Ta phải so sánhbình phương của cạnh lớn nhất với tổng bìnhphương hai cạnh còn lại

82+152=64+225=289 ;172=289

=> 82+152=172 Vậy tam giác ABC vuông tại B

*Bài tập 61 SGK133:

Kết quả AC=5 BC= 34 AB= 5

* Bài 62 SGK

Kết quả :OA=5<9 OB= 52 <9 OC=10>9 OD= 73 <9Vậy con Cún đến được các điểm A, B, D nhưng không đến được C

*Một số bộ ba PYTAGO:

3,4,5 ; 6,8,10 ; 5,12.13 ; 8,15,17 ; 9,12,15

* HĐ3 kiểm tra 15 phút

- Đề bài :

Câu1: Chọn câu phát biểu sai

a/ Tam giác có 2 cạnh bằng nhau là tam giác cân b/ Tam giác có hai đỉnh bằng nhau là tam giác cân

c/ Tam giác có 3 cạnh bằng nhau là tam giác cân c/ Cả hai câu a và c đều đúng

Câu2: Chọn câu trả lời đúng nhất

Tam giác DHK vuông tại D khi có:

a/ H Kµ +µ = 900 b/ DH2 + DK2 = HK2 c/ µD= H Kµ +µ d/ Cả 3 câu a, b, c, đều đúng

Câu3: Cho tam giác ABC vuông tại B có AB = 8cm, BC = 6cm

Trên tia đối của tia BC lấy điểm K sao cho BK= BC

Trang 11

Tuần : 23

I.Mục tiêu :

- Tiếp tục củng cố định lí Pytago ( thuận và đảo )

- Vận dụng định lý Pytago để giải quyết bài tập và một số tình huống thực tế có nội dung phù hợp

- Giới thiệu một số bộ ba Pytago

II/ Chuẩn bị :

- Bảng phụ, bảng nhóm vẽ sẵn hình bài tập 59 sgk / 133 và ghi sẵn đề bài tập

- thước thẳng, compa, êke và máy tính bỏ túi

III

Tiến trình dạy học :

* HĐ1 : Kiểm tra bài cũ

1 Phát biểu định lý PYTAGO Chữa bài tập 60 sgk / 133

2-Muốn c/m một tam giác là

tam giác vuông ta có những cách c/m nào ?

Chữa bài tập 59 sgk / 133

* HĐ2: Luyện tập

* Bài tập : Tính đường chéo

của một mặt bàn hình chữ nhật chiều

+ Bài 62 SGK

Đề bài được đưa lên bảng phụ

Để biết con Cún có thể tới các vị trí A, B,

C, D để canh giữ mảnh vườn haykhông

Hai HS lên bảng

HS trả lời

3 nhóm tính 3đoạnthẳng

4 nhóm tính 4 khoảngcách

So sánh với 9 => KL

HS vận dụng định lí đảo của định lý Pytago

*Bài tập 61 SGK133:

Kết quả AC=5 BC= 34 AB= 5

* Bài 62 SGK

Kết quả :OA=5<9 OB= 52 <9 OC=10>9 OD= 73 <9Vậy con Cún đến được các điểm A, B, Dnhưng không đến được C

*Một số bộ ba PYTAGO:

3,4,5 ; 6,8,10 ; 5,12.138,15,17 ; 9,12,15

HĐ3 : Củng cố

GV cho HS thực hành ghép hai hình vuông thành một hình vuông

GV chuẩn bị hai hình vuông: ABCD cạnh a và DHEG cạnh bcó màu khác nhau

GV hướng dẫn dặt đoạn AH = b trên canh AD,nối AH =btrên cạnh AD,nối BH, HF rồi cắt hình ghép hình

để được một hình vuông HS thảo luận nhóm để có kết quả trong 5 phút

Trang 12

E

D C

B

A

Tuần : 23

CỦA TAM GIÁC VUÔNG

NS :

NG :

I.Mục tiêu:

-KT: HS cần nắm được các trường hợp bằng nhau của hai tam giác vuông Biết vận dụng định lý Pytago để

chứng minh trường hợp cạnh huyền cạnh góc vuông của hai tam giác vuông

-KN: Biết vận dụng các trường hợp bằng nhau của hai tam giác vuông để chứng minh các đoạn thẳng bằng nhau, các góc bằng nhau

-TĐ: Tiếp tục rèn luyện khả năng phân tích tìm cách giải và trình bày bài toán chứng minh hình học

II.Chuẩn bị

- Thước thẳng ê ke bảng phụ

III Phương pháp: Đàm thoại - vấn đáp

IV/ Tiến trình dạy học

GV: Ngoài các trường hợp bằng nhau đó của hai tam giác vuông ABC và DEF hôm nay chúng ta tìm hiểu thêm mộttrường hợp bằng nhau nữa

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng

* HĐ1 Bài cũ :

Hãy bổ sung thêm các yếu

tố để hai tam giác ABC

và DEF bằng nhau theo từng trường hợp đã học GV: Ngoài các trường hợp bằng nhau đó của hai tam giác vuông ABC và DEF hôm nay chúng ta tìm hiểu thêm một trường hợp bằng nhau nữa

* HĐ1 :Các trường hợp bằng nhau đã biết của hai tam giác vuông

-Gv nhắc lại ở bài cũ -Có mấy trường hợp bằngnhau đã biết của 2 tam giác vuông ?

-Hãy nêu 3 trường hợp đó

?

GV treo bảng phụ ?1 cho

HS trả lời trên hình có cáctam giác vuông nào bằng nhau ? Vì sao?

* HĐ2 Trường hợp bằng nhau về cạnh huyền và cạnh góc vuông

GV yêu cầu HS đọc nội dung định lý

Yêu cầu HS cả lớp vẽ hình và ghi GT và KL -C/m ∆ ABC= ∆ DEF tac/m ntn?

-2 tam giác trên đã có những điều kiện nào bằngnhau?

-Cần thêm điều kiện nào?

C/m AB=DE ntn?

-Phát biểu định lý Pytago?

-Định lý Pytago có ứng

HS nhận xét bài giải

-HS trả lời

3 HS trả lời

Hai HS đọc trường hợp bằng nhau cạnhhuyền cạnh góc vuông

Một em vẽ hình ghi

GT và KL-HS trả lời

HS phát biểu

HS tính

-HS hoạt động nhóm

HS giải trên bảng nhóm

HS nhận xét

1 Các trường hợp bằng nhau đã biết của hai tam giác vuông :

a) Hai cạnh góc vuông:

b) Cạnh góc vuông và 1 góc nhọn

kề :c)Cạnh huyền và góc nhọn

2 Trường hợp bằng nhau về cạnh huyền và cạnh góc vuông :

Định lý : (học SGK)GT: ∆ABC: µA =900 ∆DEF : µD =900 BC=EF; AC=DFKL:∆ ABC= ∆ DEF

F

E D

C

B A

B

A

Trang 13

dụng gì?

-Vậy nhờ định lý Pytago

ta có thể chứng minh AB=DE được không?

- KT: Củng cố và áp dụng các trường hợp bằng nhau của tam giác vuông

- KN: Rèn kỹ năng chứng minh tam giác vuông bằng nhau, kỹ năng trình bày bài chứng minhhình

- TĐ: Phát huy trí lực học sinh

II/ Chuẩn bị :

- Thước thẳng , compa, êke, phấn màu, bảng phụ, bảng nhóm

III Phương pháp: Đàm thoại - vấn đáp

IV/ Các bước tiến hành:

Trang 14

E

DC

∆ABH = ∆ACK đã có điều

kiện nào bằng nhau ?

Cần thêm điều kiện nào ?

Vì sao AB=AC?

b) Gọi I là giao điểm của BH

và CK c/m AI là tia phân giác

ch-HS hoạt động nhómCác nhóm trả lời Các nhóm khác nhận xét

* Bài 64 :

Để ∆ ABC = ∆DEF thìcần:

BC=FE hoặc : AB=DE hoặc : µC=$F

* Bài 65sgk/137 :

a/ Cm : AH=AK Xét ∆ABH và ∆ACK có :

·AHB= ·AKC=900

AB=AC ( ABC cân tại A)

µA: chung nên ∆ABH = ∆ ACK ( ch - gn )

=> AH=AKb)C/m AI là tia phân giác của góc A:

* HĐ3 Dặn dò :

- Xem lại các bài tập đã giải

- Học thuộc các trường hợp bằng nhau của 2 tam giác vuông

- KT: Củng cố các trường hợp bằng nhau của tam giác vuông

- KN: Vận dụng thành thạo các trường hợp bằng nhau của tam giác vuông để chứng minh các đoạn thẳng bằng nhau, các góc bằng nhau

- TĐ: Phát huy trí lực học sinh trong việc phân tích tìm cách giải và trình bày bài toán c/m

II/ Chuẩn bị :

- Thước thẳng , compa, êke, phấn màu, bảng phụ, bảng nhóm

III Phương pháp: Đàm thoại - vấn đáp

IV/ Các bước tiến hành:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng

Trang 15

* HĐ1: Kiểm tra bài cũ

Nêu các điều kiện để c/m hai tam giác

vuông bằng nhau ?

* HĐ2: Luyện tập

+ Bài tập 1 ( Đề bài trên bảng phụ )

Tam giác ABC có M là trung điểm

của BC và AM là tia phân giác góc A

C/m tam giác ABC cân

Hãy vẽ hình và ghi GT - KL

- Để C/m tam giác ABC cân, ta cần

c/m điều gì?

- Trên hình đã có 2 tam giác nào chứa

hai cạnh AB, AC (hoặc gócB, góc C )

đủ điều kiện bằng nhau

Hãy xét xem hai tam giác này đã có

những yếu tố nào bằng nhau và đã đủ

ĐK để kết luận hai tam giác bằng

nhau chưa?

- Vậy để vận dụng các trường hợp

bằng nhau của hai tam giác vuông ta

vẽ thêm đường phụ GV hướng dẫn

vẽ đường phụ

* Bài tập2 ( đề bài bảng phụ )

Cho tam giác ABC có AB < AC Tia

phân giác của góc A cắt đường trung

trực của BC tại I Kẻ IH vuông góc

với đường thẳng AB, kẻ IK vuông góc

với đường thẳng AC C/m BH =CK

- Muốn c/m BH = CK ta làm ntn?

Muốn c/m ∆BHI =∆CKI ta phải có

yếu tố nào bằng nhau ?

Để có các yếu tố bằng nhau đó ta phải

HS trả lời ∆BHI =∆CKIPhải có BI = IC, IK = IHC/m các tam giác có chứa các cạnh đó bằng nhau

HS trả lời

b) Hai cạnh góc vuôngb) Cạnh góc vuông và 1 góc nhọn kề c) Cạnh huyền và góc nhọn

=> ∆AKM = ∆AHM ( cạnh huyền - góc nhọn ) => KM = HM ( cạnh tương ứng)Xét ∆BKM và ∆CHM có: µK=µH= 900

KM = HM (c/m trên) MB = MC (gt)

=> ∆BKM = ∆CHM (cạnh huyền-cạnh góc vuông) => µB=µC (góc tương ứng)

III Tiến trình dạy học ;

Ngày đăng: 03/11/2014, 00:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình vẽ sẵn trên bảng phụ. - hình học 7 5 cột tiết 29   40
Hình v ẽ sẵn trên bảng phụ (Trang 11)
Bảng phụ ,các loại thước ,bảng nhóm - hình học 7 5 cột tiết 29   40
Bảng ph ụ ,các loại thước ,bảng nhóm (Trang 17)
Bảng phụ : Các trường hợp bằng - hình học 7 5 cột tiết 29   40
Bảng ph ụ : Các trường hợp bằng (Trang 18)
HÌNH HỌC 7                                  Hồ Thị Bạch Mai - hình học 7 5 cột tiết 29   40
7 Hồ Thị Bạch Mai (Trang 21)
HÌNH HỌC 7                                  Hồ Thị Bạch Mai - hình học 7 5 cột tiết 29   40
7 Hồ Thị Bạch Mai (Trang 22)
HÌNH HỌC 7                                  Hồ Thị Bạch Mai - hình học 7 5 cột tiết 29   40
7 Hồ Thị Bạch Mai (Trang 23)
Hình chiếu ? - hình học 7 5 cột tiết 29   40
Hình chi ếu ? (Trang 24)
Bảng phụ: - hình học 7 5 cột tiết 29   40
Bảng ph ụ: (Trang 25)
HÌNH HỌC 7                                  Hồ Thị Bạch Mai - hình học 7 5 cột tiết 29   40
7 Hồ Thị Bạch Mai (Trang 26)
HÌNH HỌC 7                                  Hồ Thị Bạch Mai - hình học 7 5 cột tiết 29   40
7 Hồ Thị Bạch Mai (Trang 27)
HÌNH HỌC 7                                  Hồ Thị Bạch Mai - hình học 7 5 cột tiết 29   40
7 Hồ Thị Bạch Mai (Trang 28)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w