+ Kiến thức: - HS nắm vững các định nghĩa về hình thang , hình thang vuông các khái niệm: cạnh bên, đáy, đờng cao của hình thang + Kỹ năng: - Nhận biết hình thang hình thang vuông, tính
Trang 1Ngày dạy: 18/8/2011 Lớp 8A4
22/8/2011 Lớp: 8A3
Chơng I: Tứ giác
Tiết 1: Tứ giác
i- mục tiêu:
+ Kiến thức: - HS nắm vững các định nghĩa về tứ giác, tứ giác lồi, các khái niệm: Hai
đỉnh kề nhau, hai cạnh kề nhau, hai cạnh đối nhau, điểm trong, điểm ngoài của tứ giác & các tính chất của tứ giác Tổng bốn góc của tứ giác là 3600
+ Kỹ năng: HS tính đợc số đo của một góc khi biết ba góc còn lại, vẽ đợc tứ giác khi biết
số đo 4 cạnh & 1 đờng chéo
+ Thái độ: Rèn t duy suy luận ra đợc 4 góc ngoài của tứ giác là 3600
2 Kiểm tra bài cũ:
- GV: kiểm tra đồ dùng học tập của học sinh và nhắc nhở dụng cụ học tập cần thiết: thớc
kẻ, ê ke, com pa, thớc đo góc,…
-GV: Trong các hình trên mỗi hình gồm 4 đoạn
thẳng: AB, BC, CD & DA
Hình nào có 2 đoạn thẳng cùng nằm trên một ĐT
- Ta có H1 là tứ giác, hình 2 không phải là tứ giác
Vậy tứ giác là gì ?
- GV: Chốt lại & ghi định nghĩa
- GV: giải thích : 4 đoạn thẳng AB, BC, CD, DA
trong đó đoạn đầu của đoạn thẳng thứ nhất trùng
1) Định nghĩa
BA
C D H1(c)
Trang 2với điểm cuối của đoạn thẳng thứ 4.
+ 4 đoạn thẳng AB, BC, CD, DA trong đó không
có bất cứ 2 đoạn thẳng nào cùng nằm trên 1 đờng
thẳng
+ Cách đọc tên tứ giác phải đọc hoặc viết theo thứ
tự các đoạn thẳng nh: ABCD, BCDA, ADBC …
+Các điểm A, B, C, D gọi là các đỉnh của tứ giác
+ Các đoạn thẳng AB, BC, CD, DA gọi là các cạnh
của tứ giác
* Hoạt động 2: Định nghĩa tứ giác lồi
-GV: Hãy lấy mép thớc kẻ lần lợt đặt trùng lên
mỗi cạch của tứ giác ở H1 rồi quan sát
- H1(a) luôn có hiện tợng gì xảy ra ?
- H1(b) (c) có hiện tợng gì xảy ra ?
- GV: Bất cứ đơng thẳng nào chứa 1 cạnh của hình
H1(a) cũng không phân chia tứ giác thành 2 phần
nằm ở 2 nửa mặt phẳng có bờ là đờng thẳng đó gọi
là tứ giác lồi
- Vậy tứ giác lồi là tứ giác nh thế nào ?
+ Trờng hợp H1(b) & H1 (c) không phải là tứ giác
lồi
* Hoạt động 3: Nêu các khái niệm cạnh kề đối,
góc kề, đối điểm trong , ngoài.
GV: Vẽ H3 và giải thích khái niệm:
- Chia tứ giác thành 2∆ có cạnh là đờng chéo
- Tổng 4 góc tứ giác = tổng các góc của 2 ∆ABC
& ADC ⇒ Tổng các góc của tứ giác bằng 3600
- GV: Vẽ hình & ghi bảng
đoạn thẳng AB, BC, CD, DA trong đó bất kỳ 2 đoạn thẳng nào cũng không cùng nằm trên một
+ hai đỉnh không kề nhau gọi là hai đỉnh đối nhau
+ Hai cạnh cùng xuất phát từ một
đỉnh gọi là hai cạnh kề nhau+ Hai cạnh không kề nhau gọi là hai cạnh đối nhau - Điểm nằm trong M, P điểm nằm ngoài N, Q
2/ Tổng các góc của một tứ giác
B
A C
D ∠A1 + ∠B +∠ C1 = 1800
∠A2 + ∠D + ∠C2 = 1800
(∠A1+∠A2)+∠B+(∠C1+∠C2) +
∠D = 3600
Hay ∠A +∠B +∠C +∠D = 3600
* Chú ý : T/c các đờng phân giác của tam giác cân
* HD bài 4: Dùng com pa & thớc thẳng chia khoảng cách vẽ tam giác có 1 cạnh là đờng chéo trớc rồi vẽ 2 cạch còn lại
* Bài tập nâng cao: ( Bài 2 sổ tay toán học)
2
1 1
2
+
Trang 3Cho tứ giác lồi ABCD chứng minh rằng: đoạn thẳng MN nối trung điểm của 2 cạnh đối diện nhỏ hơn hoặc bằng nửa tổng 2 cạnh còn lại (Gợi ý: Nối trung điểm đờng chéo).
+ Kiến thức: - HS nắm vững các định nghĩa về hình thang , hình thang vuông các khái
niệm: cạnh bên, đáy, đờng cao của hình thang
+ Kỹ năng: - Nhận biết hình thang hình thang vuông, tính đợc các góc còn lại của hình
thang khi biết một số yếu tố về góc
+ Thái độ: Rèn t duy suy luận, sáng tạo
2 Kiểm tra bài cũ:- GV: (dùng bảng phụ )
* HS1: Thế nào là tứ giác lồi ? Phát biểu ĐL về tổng 4 góc của 1 tứ giác ?
* HS 2: Góc ngoài của tứ giác là góc nh thế nào ?Tính các góc ngoài của tứ giác
Hoạt động của GV và HS Nội dung cần đạt
* Hoạt động 1: ( Giới thiệu hình thang)
- GV: Tứ giác có tính chất chung là
+ Tổng 4 góc trong là 3600
+ Tổng 4 góc ngoài là 3600
Ta sẽ nghiên cứu sâu hơn về tứ giác
- GV: đa ra hình ảnh cái thang & hỏi
+ Hình trên mô tả cái gì ?
+ Mỗi bậc của thang là một tứ giác, các tứ giác đó
có đặc điểm gì ? & giống nhau ở điểm nào ?
- GV: Chốt lại
+ Các tứ giác đó đều có 2 cạnh đối //
Ta gọi đó là hình thang ta sẽ nghiên cứu trong bài
1) Định nghĩa
Hình thang là tứ giác có hai
cạnh đối song song
A B
D H C
* Hình thang ABCD :+ Hai cạnh đối // là 2 đáy+ AB đáy nhỏ; CD đáy lớn
Trang 4hôm nay.
* Hoạt động 2: Định nghĩa hình thang
- GV: Em hãy nêu định nghĩa thế nào là hình thang
- GV: Tứ giác ở hình 13 có phải là hình thang
không ? vì sao ?
- GV: nêu cách vẽ hình thang ABCD
+ B1: Vẽ AB // CD
+ B2: Vẽ cạnh AD & BC & đơng cao AH
- GV: giới thiệu cạnh đáy, đờng cao …
* Hoạt động 3: Bài tập áp dụng
- GV: dùng bảng phụ hoặc đèn chiếu
- Qua đó em hình thang có tính chất gì ?
* Hoạt động 4: ( Bài tập áp dụng)
GV: đa ra bài tập HS làm việc theo nhóm nhỏ
Cho hình thang ABCD có 2 đáy AB & CD biết:
- GV: qua bài 1 & bài 2 em có nhận xét gì ?
* Hoạt động 5: Hình thang vuông
+ Hai cạnh bên AD & BC+ Đờng cao AH
Trang 55 H ớng dẫn HS học tập ở nhà
- Học bài Làm các bài tập 6,8,9
- Trả lời các câu hỏi sau:+ Khi nào một tứ giác đợc gọi là hình thang
+ Khi nào một tứ giác đợc gọi là hình thang vuông
định nghĩa, các tính chất vào chứng minh, biết chứng minh một tứ giác là hình thang cân
+ Thái độ: - Rèn t duy suy luận, sáng tạo
II chuẩn bị:
- GV: com pa, thớc, tranh vẽ bảng phụ, thớc đo góc
- HS: Thớc, com pa, bảng nhóm
III Ph ơng pháp dạy học :- Vấn đáp, luyện tập, thực hành, Hợp tác nhóm nhỏ.
Iv Tiến trình bài dạy:
1 Ôn định tổ chức: + Ss lớp 8A3 vắng … …
+ Ss lớp 8A4 vắng … …
2 Kiểm tra bài cũ:- HS1: GV dùng bảng phụ A D
Cho biết ABCD là hình thang có đáy là AB, & CD Tính x, y của các góc D, B
- HS2: Phát biểu định nghĩa hình thang & nêu rõ các khái 1200 y
niệm cạnh đáy, cạnh bên, đờng cao của hình thang
- HS3: Muốn chứng minh một tứ giác là hình thang
ta phải chứng minh nh thế nào? x 600
Tứ giác ABCD ⇔ Tứ giác ABCD
là H thang cân AB // CD( Đáy AB; CD) ∠C =∠Dhoặc ∠A = ∠B
? 2 I
700 N
P Q
K 1100
700 T S (c) M (d)
a) Hình a,c,d là hình thang cân
Trang 6- GV: cho các nhóm CM & gợi ý
AD không // BC ta kéo dài nh thế nào ?
- Hãy giải thích vì sao AD = BC ?
* Hoạt động 3: Giới thiệu địmh lí 2
- GV: Với hình vẽ sau 2 đoạn thẳng nào
GV: Muốn chứng minh AC = BD ta phải
chứng minh 2 tam giác nào bằng nhau ?
* Hoạt động 4: Giới thiệu các phơng
pháp nhận biết hình thang cân.
- GV: Muốn chứng minh 1 tứ giác là hình
thang cân ta có mấy cách để chứng minh ?
Chứng minh:
AD cắt BC ở O ( Giả sử AB < DC)ABCD là hình thang cân nên ∠C = ∠D
1
∠ ta có∠C= ∠D nên ∆ODC cân ( 2 góc ở đáy bằng nhau) ⇒ OD = OC (1)
1
∠ nên ∠A2 = ∠B2 ⇒ ∆OAB cân(2 góc ở đáy bằng nhau) ⇒OA = OB (2)
Từ (1) &(2) ⇒ OD - OA = OC - OB
Vậy AD = BCb) AD // BC khi đó AD = BC
* Định lí 3: Hình thang có 2 đờng chéo
Trang 7a) Trong hình vẽ có những cặp đoạn thẳng nào bằng nhau ? Vì sao ?
b) Có những góc nào bằng nhau ? Vì sao ?
c) Có những tam giác nào bằng nhau ? Vì sao ?
5 H ớng dẫn HS học tập ở nhà - Học bài.Xem lại chứng minh các định lí
+ Kiến thức: - HS nắm vững, củng cố các định nghĩa, các tính chất của hình thang, các
dấu hiệu nhận biết về hình thang cân
+ Kỹ năng: - Nhận biết hình thang hình thang cân, biết vẽ hình thang cân, biết sử dụng
định nghĩa, các tính chất vào chứng minh các đoạn thẳng bằng nhau, các góc bằng nhau dựa vào dấu hiệu đã học Biết chứng minh 1 tứ giác là hình thang cân theo điều kiện cho tr-
III Ph ơng pháp dạy học : - Luyện tập, thực hành, hợp tác nhóm nhỏ.
Iv Tiến trình bài dạy:
1 Ôn định tổ chức: + Ss lớp 8A3 vắng … …
+ Ss lớp 8A4 vắng … …
2 Kiểm tra bài cũ:
- HS1: Phát biểu định nghĩa hình thang cân & các tính chất của nó ?
- HS2: Muốn CM 1 hình thang nào đố là hình thang cân thì ta phải CM thêm ĐK nào ?
3 Bài mới :
Hoạt động của GV và HS Nội dung cần đạt
GV: Cho HS đọc kĩ đầu bài & ghi (gt)
- Ngoài ra ∆AED = ∆BFC theo
tr-ờng hợp nào ? vì sao ?
Trang 8
GV: Cho HS làm việc theo nhóm
-GV: Muốn chứng minh tứ giác BEDC là
) (
B C a) ∆ ABC cân tại A (gt)
DE // BC Hay BDEC là hình thang (2)
Từ (1) & (2) ⇒BDEC là hình thang cân
3 Chữa bài 16/ 75
∆ ABC cân tại A, BD & CE
GT Là các đờng phân giác
KL a) BEDC là hình thang cân b) DE = BE = DC
A Chứng minh a) ∆ ABC cân tại A
ta có:
AB = AC ; ∠B = ∠C E D (1)
Trang 9Vậy BEDC là hình thang có đáy BC &ED mà
Ngày dạy:06 /9/2011 Lớp 8A3,4
Tiết 5: đờng trung bình của tam giác, Của hình thang
I Mục tiêu :
- Kiến thức: H/s nắm vững đ/n đờng trung bình của tam giác, ND ĐL 1 và ĐL 2.
- Kỹ năng: H/s biết vẽ đờng trung bình của tam giác, vận dụng định lý để tính độ dài đoạn
thẳng, chứng minh 2 đoạn thẳng bằng nhau, 2 đờng thẳng song song
- Thái độ: H/s thấy đợc ứng dụng của ĐTB vào thực tế ⇒ yêu thích môn học.
II chuẩn bị:
- GV: com pa, thớc, tranh vẽ bảng phụ, thớc đo góc
- HS: Thớc, com pa, bảng nhóm
III- Ph ơng pháp dạy học: - Luyện tập, thực hành, hợp tác nhóm nhỏ, đàm thoại,
gợi và giải quyết vấn đề
Iv Tiến trình bài dạy:
1 ổ
n định tổ chức : + Ss lớp 8A3 vắng … …
+ Ss lớp 8A4 vắng … …
2 Kiểm tra bài cũ:
HS1: Phát biểu định nghĩa và tính chất của hình thang cân
HS2 Phát biểu dấu hiệu nhận biết hình thang cân
3 Bài mới:
Hoạt động của GV và HS Nội dung cần đạt
* Hoạt động 1: Qua định lý hình thành đ/n
đ-ờng trung bình của tam giác.
- GV: cho HS thực hiện bài tập ?1
+ Vẽ ∆ABC bất kì rồi lấy trung điểm D của AB
+ Qua D vẽ đờng thẳng // BC đờng thẳng này cắt
AC ở E
+ Bằng quan sát nêu dự đoán về vị trí của điểm E
trên canh AC
- GV: Nói & ghi GT, KL của đ/lí
- HS: ghi gt & kl của đ/lí
D 1 E 1
B 1 C F
+ Qua E kẻ đờng thẳng // AB cắt
Trang 10- GV: Làm thế nào để chứng minh đợc
AE = AC
- GV: Từ đ/lí 1 ta có D là trung điểm của AB
E là trung điểm của AC
Ta nói DE là đờng trung bình của ∆ABC
- GV: Bằng kiểm nghiệm thực tế hãy dùng thớc
đo góc đo số đo của góc ãADE& số đo của àB
Dùng thớc thẳng chia khoảng cách đo độ dài DE
& đoạn BC rồi nhận xét
- GV: Ta sẽ làm rõ điều này bằng chứng minh
toán học
- GV: Cách 1 nh (sgk)
Cách 2 sử dụng định lí 1 để chứng minh
- GV: gợi ý cách chứng minh:
+ Muốn chứng minh DE // BC ta phải làm gì ?
+ Vẽ thêm đờng phụ để chứng minh định lý
- GV: Tính độ dài BC trên hình 33 Biết DE = 50
- GV: Để tính khoảng cách giữa 2 điểm B & C
ngời ta làm nh thế nào ?
+ Chọn điểm A để xác định AB, AC
+ Xác định trung điểm D & E
+ Đo độ dài đoạn DE
+ Dựa vào định lý
BC ở FHình thang DEFB có 2 cạnh bên // (
DB // EF) nên DB = EF
DB = AB (gt) ⇒ AD = EF (1)
A1= E1 ( vì EF // AB ) (2) D1= F1= B (3).Từ (1),(2) &(3) ⇒
∆ADE = ∆EFC (gcg)⇒AE= EC
⇒ E là trung điểm của AC.
+ Kéo dài DE+ Kẻ CF // BD cắt DE tại F
A
//
D 1 E F //
a) DE // BC
- Qua trung điểm D của AB vẽ ờng thẳng a // BC cắt AC tại A'
đ Theo đlý 1 : Ta có E' là trung
điểm của AC (gt), E cũng là trung
điểm của AC vậy E trùng với E'
đáy DE = BF Vậy DE = BF = 1
2BC
II- á p dụng luyện tập
Để tính DE = 1
2 BC , BC = 2DEBC= 2 DE= 2.50= 100
Trang 114 Củng cố và luyện tập.
- GV: - Thế nào là đờng trung bình của tam giác
- Nêu tính chất đờng trung bình của tam giác
5 H ớng dẫn HS học tập ở nhà.
- Làm các bài tập : 20,21,22/79,80 (sgk)
- Học bài , xem lại cách chứng minh 2 định lí
================================================================
Ngày dạy: 06 /9/2011 Lớp: 8A3,4
Tiết 6: đờng trung bình của tam giác, Của hình thang
I Mục tiêu :
- Kiến thức: HS nắm vững Đ/n ĐTB của hình thang, nắm vững ND định lí 3, định lí 4.
- Kỹ năng: Vận dụng ĐL tính độ dài các đoạn thẳng, CM các hệ thức về đoạn thẳng Thấy
đợc sự tơng quan giữa định nghĩa và ĐL về ĐTB trong tam giác và hình thang, sử dụng t/c
đờng TB tam giác để CM các tính chất đờng TB hình thang
- Thái độ: Phát triển t duy lô gíc
II- chuẩn bị:
- GV: com pa, thớc, tranh vẽ bảng phụ, thớc đo góc
- HS: Thớc, com pa, bảng nhóm
III- Ph ơng pháp dạy học: -Đàm thoại, gợi và giải quyết vấn đề.
Iv Tiến trình bài dạy:
1 Ôn định tổ chức: + Ss lớp 8A3 vắng … …
+ Ss lớp 8A4 vắng … …
2 Kiểm tra bài cũ:
a Phát biểu ghi GT-KL ( có vẽ hình) định lí 1 và định lí 2 về đờng TB tam giác ?
b Phát biểu đ/n đờng TB tam giác ? Tính x trên hình vẽ sau
- Vẽ hình thang ABCD ( AB // CD) tìm trung điểm
E của AD, qua E kẻ Đờng thẳng a // với 2 đáy cắt
BC tạ F và AC tại I
- GV:Em hãy đo độ dài các đoạn BF; FC; AI; CE và
nêu nhận xét
- GV: Chốt lại = cách vẽ độ chính xác và kết luận:
Nếu AE = ED & EF//DC thì ta có BF = FC hay F là
1 Đ ờng trung bình của hình thang:
Trang 12trung điểm của BC
- Tuy vậy để khẳng định điều này ta phải chứng
minh định lí sau:
- GV: Cho h/s làm việc theo nhóm nhỏ
- GV hỏi: Điểm I có phải là trung điểm AC không ?
Vì sao ?
- Điểm F có phải là trung điểm BC không? Vì sao?
- Hãy áp dụng định lí đó để lập luận CM?
- GV: Trên đây ta vừa có:
HĐ2 : Giới thiệu t/c đ ờng TB hình thang
E là trung điểm cạnh bên AD
F là trung điểm cạnh thứ 2 BC
Ta nói đoạn EF là đờng TB của hình thang
- Em hãy nêu đ/n 1 cách tổng quát về đờng
TB của hình thang
- GV: Qua phần CM trên thấy đợc EI & IF còn là
đ-ờng TB của tam giác nào?
- Muốn CM điều đó ta phải CM ntn?
- - Em nào trả lời đợc những câu hỏi trên?
+ Xét ∆ADC có :
E là trung điểm AD (gt)EI//CD (gt) ⇒ I là trung điểm AC
+ Xét ∆ABC ta có :
I là trung điểm AC ( CMT)IF//AB (gt)⇒F là trung điểm của BC
E là trung điểm AD; F là trung điểm
Trang 134 Củng cố và luyện tập.- Thế nào là đờng TB hình thang?- Nêu t/c đờng TB hình thang
* Làm bài tập 20& 22- GV: Đa hớng CM?
IA = IM ⇐DI là đờng TB ∆AEM ⇐DI//EM ⇐EM là trung điểm ∆BDC
- Kỹ năng: Rèn luyện các thao tác t duy phân tích, tổng hợp qua việc luyện tập phân tích
& CM các bài toán
- Giáo dục: Tính cẩn thận, say mê môn hoc.
II chuẩn bị:
- GV: Bảng phụ, thớc thẳng có chia khoảng compa
HS: SGK, compa, thớc + BT
III- Ph ơng pháp dạy học: -Luyện tập thực hành, gợi mở và giải quyết vấn đề.
IV Tiến trình bài dạy:
- HS2: Phát biểu T/c đờng TB trong tam giác, trong hình thang? So sánh 2 T/c
- HS3: Phát biểu định nghĩa đờng TB của tam giác, của hình thang? So sánh 2 đ/n
Trang 14Chữa bài 25/80
- GV: Cho hs nhận xét cách làm của bạn & sửa
chữa những chỗ sai
- Gv: Hỏi thêm : Biết DC = 20 cm Tính DI?
- Giải: Theo t/c đờng TB hình thang
- HS đọc đầu bài rồi cho biết GT, KL
- Các nhóm HS thảo luận cách chứng minh
- Đại diện nhóm trình bày
K & K' đều là trung điểm của BD ⇒
K≡K' vậy K∈EF hay E,F,K thẳng
K
D C
Trang 151 2
Từ (3)&(4)⇒EF
2
4 Củng cố và luyện tập - GV nhắc lại các dạng CM từ đờng trung bình
+ So sánh các đoạn thẳng+ Tìm số đo đoạn thẳng + CM 3 điểm thẳng hàng
+ CM bất đẳng thức+ CM các đờng thẳng //
5 H ớng dẫn HS học tập ở nhà.
- Xem lại bài giải.- Làm bài tập 28 Ôn các bài toán dựng hình ở lớp 6 và 7
- Đọc trớc bài dựng hình trang 81, 82 SGK 8
- Giờ sau mang thớc và compa
Ngày dạy: 12 /9/2011 Lớp 8A3
15/9/2011 Lơpa 8A4
Tiết 8: dựng hình bằng thớc
Và compa - dựng hình thang
I Mục tiêu :
- Kiến thức: HS hiểu đợc khái niệm " Bài toán dựng hình" đó là bài toán vẽ hình chỉ sử
dụng 2 dụng cụ là thớc thẳng và compa
- Hiểu các bài toán dựng hình đã biết
- Dạy học đặt và giải quyết vấn đề
- Thuyết trình, gợi mở vấn đáp, giảng giải
IV Tiến trình bài dạy.
HS Nêu các bài toán trong SGK/ 81
- GV: Ta phân biệt rõ các khái niệm sau
1) Bài toán dựng hình
.- Các bài toán vẽ hình mà chỉ sử dụng 2 dụng cụ là thớc thẳng và compa gọi là các bài toán dựng hình
- " Vẽ hình" và " Dựng hình" là 2 khái
Trang 16+ Bài toán vẽ hình + Bài toán dựng hình
+ Vẽ hình + Dựng hình
- GV: Thớc thẳng dùng để làm gì?
Compa dùng để làm gì.?
GV Bài toán dựng hình là gì?
*HĐ2: Các bài toán dựng hình đã biết.
( GV đa ra bảng phụ và biểu thị bằng lời)
- Cho biết các hình vẽ trong bảng, mỗi hình vẽ
biểu thị nội dung và lời giải của bài toán
dụng thớc và compa & nói: 6 bài toán dựng
hình trên đây và 3 bài toán dựng hình tam
giác là 9 bài toán đợc coi nh đã biết
Vậy khi trình bày lời giải của bài toán dựng
hình khác nếu phải thực hiện 1 trong 9 bài
toán trên thì không phải trình bày thao tác
vẽ hình nh đã làm mà chỉ ghi vào phần lời
+ Vẽ đợc 1 tia khi biết gốc và 1 điểm của tia
* Với compa:Vẽ đợc đtròn cung tròn khi biết tâm và bkính của nó
2 Các bài toán dựng hình đã biết.
a) Dựng một đoạn thẳng bằng đoạn thẳng cho trớc
Hình 46 ab) Dựng một góc bằng một góc cho trớc
Hình 46 bc) Dựng đờng trung trực của đoạn thẳng cho trớc, trung điểm của đoạn thẳng
Hình 46 cd) Dựng tia phân giác cuả 1 góc cho trớc
Hình 47 - ae) Qua 1 điểm cho trớc dựng 1 đờng thẳng vuông góc với 1 đờng thẳng cho trớc
Hình 47 - b
g) Qua 1 điểm nằm ngoài một đờng thẳng cho trớc dựng đt//đt cho trớc
Hình 47 - c
h) Dựng tam giác biết 3 cạnh, biết 2 cạnh
và 1 góc xen giữa, biết 1 cạnh và 2 góc kề
4 Củng cố và luyện tập.
- Qua bài học các em cần nắm vững thế nào là bài toán dựng hình
- Có những bài toán dựng hình cơ bản nào?
5 H ớng dẫn HS học tập ở nhà.
- Làm các bài tập 29, 30 ,31/83 SGK
- Chuẩn bị tiết sau học Dựng hình thang
Ngày dạy: 19/9/2011 Lớp 8A3,4
Trang 17- Kỹ năng : HS bớc đầu biết cách trình bày phần cách dựng và CM Biết sử dụng thớc
compa để dựng hình vào trong vở ( Theo các số liệu cho trớc bằng số) tơng đối chính xác
- Giáo dục: Tính trung thực, tự tin, cẩn thận và t duy lôgic.
II chuẩn bị:
- Gv: Bảng phụ, thớc, compa
- HS: Thớc thẳng, compa, KT dựng hình lớp 6,7
III Ph ơng pháp dạy học:
- Dạy học đặt và giải quyết vấn đề
- Thuyết trình, gợi mở vấn đáp, giảng giải
IV Tiến trình bài dạy.
1 Ôn định tổ chức: + Ss lớp 8A3 vắng … …
+ Ss lớp 8A4 vắng … …
2 Kiểm tra bài cũ:
HS1 Nhắc lại các bài toán dựng hình đã học
HS2 Nhắc lại định nghĩa hình thang
- Dựng tia AX//CD ( AX và điểm C
Trang 18+ Muốn dựng đợc hình thang ta phải xác
định 4 đỉnh của nó, theo em những đỉnh nào
đợcbao nhiêu hình thang thoả mãn yêu cầu
bài toán? Vì sao?
- GV: Chốt lại:
Một bài toán dựng hình có thể có nghiệm ( là
dựng đợc thoả mãn yêu cầu bài toán) Có thể
không có nghiệm ( tức là không dựng đợc)
Vậy khi giải bài toán dựng hình ta phải biết:
Với điều kiện cho trớc bài toán có nghiệm
hay không? Nếu có thì có bao nhiêu
nghiệm? ⇒đó là biện luận.
thuộc nửa MP bờ CD)
- Dựng điểm trên tia Ax: AB=3cm, kẻ
đoạn BC
c) Chứng minh :
+ Theo cách dựng ta có: AB//CD nên ABCD là hình thang đấy AB&CD
- ∆ADC dựng đợc 1 cách duy nhất
- Trong nửa mặt phẳng bờ DC chỉ có 1
điểm B thoả mãn.⇒Bài toán có một
Trang 19I Mục tiêu :
* Kiến thức: HS nắm vững định nghĩa 2 điểm đối xứng với nhau qua 1 đt, hiểu đợc
đ/n về 2 đờng đối xứng với nhau qua 1 đt, hiểu đợc đ/n về hình có trục đối xứng
* Kỹ năng: HS biết về điểm đối xứng với 1 điểm cho trớc Vẽ đoạn thẳng đối xứng với
đoạn thẳng cho trớc qua 1 đt Biết CM 2 điểm đối xứng nhau qua 1 đờng thẳng
* Thái độ: HS nhận ra 1 số hình trong thực tế là hình có trục đối xứng Biết áp dụng tính
đối xứng của trục vào việc vẽ hình gấp hình
II chuẩn bị :
+ GV: Giấy kẻ ô, bảng phụ + HS: Tìm hiểu về đờng trung trực tam giác
III Ph ơng pháp dạy học:
- Dạy học đặt và giải quyết vấn đề
- Thuyết trình, gợi mở vấn đáp, giảng giải
IV Tiến trình bài dạy:
1 Ôn định tổ chức: + Ss lớp 8A3 vắng … …
+ Ss lớp 8A4 vắng … …
2 Kiểm tra bài cũ:
HS - Thế nào là đờng trung trực của tam giác?
với ∆cân hoặc ∆đều đờng trung trực có đặc điểm gì?
( vẽ hình trong trờng hợp ∆cân hoặc ∆đều)
Cho đt d và 1 điểm A∉d Hãy vẽ điểm A' sao
cho d là đờng trung trực của đoạn thẳng AA'
+ Muốn vẽ đợc A' đối xứng với điểm A qua d ta vẽ
ntn?
- HS lên bảng vẽ điểm A' đx với điểm A qua đờng
thẳng d
- HS còn lại vẽ vào vở
+ Em hãy định nghĩa 2 điểm đối xứng nhau?
HĐ2: Hình thành định nghĩa 2 hình đối xứng nhau
qua 1 đờng thẳng
- GV: Ta đã biết 2 điểm A và A' gọi là đối xứng nhau
qua đờng thẳng d nếu d là đờng trung trực đoạn AA'
Vậy khi nào 2 hình H & H' đợc gọi 2 hình đối xứng
1) Hai điểm đối xứng nhau qua 1 đ ờng thẳng
A
d
A
B d
H
A'
* Định nghĩa: Hai điểm gọi là
đối xứng với nhau qua đt d nếu
d là đờng trung trực của đoạn thẳng nối 2 điểm đó
Quy ớc: Nếu điểm B nằm trên
đt d thì điểm đối xứng với B qua đt d cũng là điểm B2) Hai hình đối xứng nhau qua 1 đ ờng thẳng
Gt
?2
Trang 20nhau qua đt d? ⇒Làm BT sau
Cho đt d và đoạn thẳng AB
- Vẽ A' đối xứng với điểm A qua d
- Vẽ B' đối xứng với điểm B qua d
Lấy C∈AB Vẽ điểm C' đx với C qua d
- HS vẽ các điểm A', B', C' và kiểm nghiệm trên bảng
- HS còn lại thực hành tại chỗ
+ Dùng thớc để kiểm nghiệm điểm C' ∈A'B'
+ Gv chốt lại: Ngời ta CM đợc rằng : Nếu A' đối xứng
với A qua đt d, B' đx với B qua đt d; thì mỗi điểm trên
đoạn thẳng AB có điểm đối xứng với nó qua đt d là 1
điểm thuộc đoạn thẳng A'B' và ngợc lại mỗi điểm trên
đt A'B' có điểm đối xứng với nó qua đờng thẳng d là 1
điểm thuộc đoạn AB
- Về dựng 1 đoạn thẳng A'B' đối xứng với đoạn thẳng
AB cho trớc qua đt d cho trớc ta chỉ cần dựng 2 điểm
A'B' đx với nhau qua đầu mút A,B qua d rồi vẽ đoạn
A'B' ⇒Ta có đ/n về hình đối xứng ntn?
+ GV đa bảng phụ
- Hãy chỉ rõ trên hình vẽ sau: Các cặp đoạn thẳng, đt
đối xứng nhau qua đt d & giải thích (H53)
+ GV chốt lại
+ A&A', B&B', C&C' Là các cặp đối xứng nhau qua đt
d do đó ta có:
Hai đoạn thẳng : AB &A'B' đx với nhau qua d
BC &B'C' đx với nhau qua d
AC &A'C ' đx với nhau qua d
2 góc ABC&A'B'C' đx với nhau qua d
∆ ABC&A'B'C' đx với nhau qua d
2 đờng thẳng ACA'C' đx với nhau qua d
+ Hình H& H' đối xứng với nhau qua trục d HĐ3: Hình thành định nghĩa hình có trục đối xứng Cho ∆ABC cân tại A đờng cao AH Tìm hình
đối xứng với mỗi cạnh của ∆ABC qua AH + GV: Hình đx của cạnh AB là hình nào? - Hình đx của cạnh AC là hình nào ? - Hình đx của cạnh BC là hình nào ? A d
C B A =
_ x
_ x d A' =
C' B' - Khi đó ta nói rằng AB & A'B' là 2 đoạn thẳng đối xứng với nhau qua đt d * Định nghĩa: Hai hình gọi là đối xứng nhau qua đt d nếu mỗi điểm thuộc hình này đx với 1 điểm thuộc hình kia qua đt d và ngợc lại * đt d gọi là trục đối xứng của 2 hình H H' d A A' B B' C C' 3) Hình có trục đối xứng A
B H C
- Hình đối xứng của điểm A qua AH là A ( quy ớc)
?3
S
= a
h
Trang 21⇒ Có đ/n thế nào là 2 hình đối xứng nhau?
HĐ4: Bài tập áp dụng
+ GV đa ra bt bằng bảng phụ
Mỗi hình sau đây có bao nhiêu trục đối xứng
+Gv: Đa tranh vẽ hình thang cân
- Hình thang có trục đối xứng không? Là hình thang
nào? và trục đối xứng là đờng nào?
⇒Đt AH là trục đối xứng cuả
tam giác cân ABC
* Định nghĩa: Đt d là trục đx
cảu hình H nếu điểm đx với mỗi điểm thuộc hình H qua đt d cũng thuộc hình H
⇒Hình H có trục đối xứng.
d
Một hình H có thể có 1 trục đối xứng, có thể không có trục đối xứng, có thể có nhiều trục đối xứng
A B
C D
* Đờng thẳng đi qua trung
điểm 2 đáy của hình thang cân
là trục đối xứng của hình thang cân đó
4 Củng cố và luyện tập:
- HS quan sát H 59 SGK- Tìm các hình có trục đx trên H59
+ H (a) có 2 trục đối xứng + H (g) có 5 trục đối xứng
+ H (h) không có trục đối xứng + Các hình còn lại mỗi hình có 1 trục đối xứng
5 H ớng dẫn HS học tập ở nhà :
- Học thuộc các đ/n
+ Hai điểm đối xứng qua 1 đt + Hai hình đối xứng qua 1 đt
+ Trục đối xứng của 1 hình
Ngày dạy: 26/9/2011 Lớp 8A3
29/9/2011 Lớp 8A4
?4
Trang 22Tiết 11: luyện tập
I Mục tiêu :
* Kiến thức: Củng cố và hoàn thiện hơn về lí thuyết, hiểu sâu sắc hơn về các khái niệm cơ bản về đx trục ( Hai điểm đx nhau qua trục, 2 hình đx nhau qua trục, trục đx của 1 hình, hình có trục đối xứng)
* Kỹ năng: HS thực hành vẽ hình đối xứng của 1 điểm, của 1 đoạn thẳng qua trục đx Vận dụng t/c 2 đoạn thẳng đối xứng qua đờng thẳng thì bằng nhau để giải các bài thực tế
* Thái độ: Tạo hứng thú trong học tập, thấy đợc ứng dụng của toán trong thực tế
- Thuyết trình, gợi mở vấn đáp, giảng giải
IV Tiến trình bài dạy:
1 Ôn định tổ chức: + Ss lớp 8A3 vắng … …
+ Ss lớp 8A4 vắng … …
2 Kiểm tra bài cũ:
HS: Phát biểu đ/n về 2 điểm đx nhau qua 1 đt d
+ Cho 1 đt d và 1 đoạn thẳng AB Hãy vẽ đoạn thẳng A'B' đx với đoạn thẳng AB qua d.+ Đoạn thẳng AB và đt d có thể có những vị trí ntn đối với nhau? Hãy vẽ đoạn thẳng A'B' đx với AB trong các trờng hợp đó
3 Bài mới
Hoạt động của GV và HS Ghi bảng và trình chiếu
H0ạt động 1: HS làm bài tại lớp
GV Yêu cầu học sinh làm bài 36/87
HS Nghiên cứu cách làm bài
GV Cho học sinh vẽ hình bài toán
Trang 23GV Cho học sinh làm bài 39
GV yêu cầu hs đọc kĩ nội dung bài toán
? Bài cho gì yêu cầu gì
GV Hớng dẫn học sinh chứng minh phần a
GV Phần b bạn tú đi đờng nào ngắn nhất
Bài tập 40
Chữa bài 41
Các câu a, b, c là đúng Câu d sai
Vì đoạn thẳng AB có hai trục đối xứng đó là
đờnxứng trung trực của đoạn thẳng AB và
Từ (1)&(2)⇒AD + DB < AE + EB
b Bạn Tú đi từ A đến D rồi đến A
3) Chữa bài 40
Trong biển a, b, d có trục đx
- Trong biển c không có trục đx
Bài 41
4 Củng cố: GV cho HS nhắc lại : 2 điểm đx qua 1 trục, 2 hình đx, hình có trục đx
5 H ớng dẩn HS học tập ở nhà :- Làm BT 42/89.- Xem lại bài đã chữa
Ngày dạy: 3/10/2011 Lớp 8A3,4
Trang 24Tiết 10 + 11: hình bình hành - Luyện tập
I Mục tiêu :
* Kiến thức: HS nắm vững đn hình bình hành là hình tứ giác có các cạnh đối song song ( 2
cặp cạnh đối //) Nắm vững các tính chất về cạnh đối, góc đối và đờng chéo của hình bình hành
*Kỹ năng: HS dựa vào dấu hiệu nhận biết và tính chất nhận biết đợc hình bình hành Biết
chứng minh một tứ giác là hình bình hành, chứng minh các đoạn thẳng bằng nhau, các góc bằng nhau, 2 đờng thẳng song song
+ Nhận xét các cạnh đối của có gì đặc biệt? Vì sao?
=> ABCD gọi là hình bình hành? Hình bình hành đợc định nghĩa ntn? tính chất- ta học bài hôm nay
* Định nghĩa: Hình bình hành là tứ giác
có các cạnh đối song song
Trang 25GV? : hãy tìm các ví dụ trong thực tế về
+ Đo và so sánh OAvà OC ; OB và OD?
*GV: kiểm tra kết quả của các HS; từ đó rút
GV? : Theo định nghĩa và các tính chất sẽ
có bao nhiêu cách chứng minh 1 tứ giác là
hình bình hành
HS: trả lời; Đọc các dấu hiệu nhận biết
hình bình hành
*GV: Đa bảng phụ hình vẽ, giả thiết và kết
luận của dấu hiệu 3 - Cho học sinh điền vào
chỗ có dấu ( ) để chứng minh dấu hiệu 3…
CD
Gt ABCD
AB//CD;
AB = CD
Kl ABCD là hbh
Trang 26a) hbh là tứ giác có 2 cạnh đối //
b hbh là hình thang có 2 cạnh bên //
c) Hình thang có 2đáy bằng nhau là hbh
d)Tứ giác có 2 cạnh đối song song và bằng
nhau là hbh
*Các hbh có trong hình vẽ là: ABCD; EFGH;
PQKS; xvut
GV Cho hs đọc nội dung bài tập
? Bài cho gì? yêu cầu gì?
GV cho hs đọc kĩ nội dung bài 45
? Bài cho gì? yêu cầu gì?
H K 700 M (b) (c)
S
V U
P // //
R (d) 1000 800
X Y
Q (e)Bài 44/SGK
Trang 27I Mục tiêu :
* Kiến thức: HS nắm vững định nghĩa hai điểm đối xứng tâm (đối xứng qua 1 điểm) Hai
hình đối xứng tâm và khái niệm hình có tâm đối xứng
* Kỹ năng : Hs vẽ đợc đoạn thẳng đối xứng với 1 đoạn thẳng cho trớc qua 1 điểm cho trớc
Biết CM 2 điểm đx qua tâm Biết nhận ra 1 số hình có tâm đx trong thực tế
*Thái độ : Rèn t duy và óc sáng tạo tởng tợng.
II chuẩn bị:
- GV: Bảng phụ, thớc thẳng HS: Thớc thẳng + BT đối xứng trục
III Ph ơng pháp dạy học:
- Thuyết trình, gợi mở vấn đáp, giảng giải, luyện tập, thực hành
iv tiến trình bài dạy:
1 Ôn định tổ chức: + Ss lớp 8A3 vắng … …
+ Ss lớp 8A4 vắng … …
2 Kiểm tra bài cũ:
GV: Đa câu hỏi trên bảng phụ
HS1: Phát biểu định nghĩa hai điểm đối xứng với nhau qua 1 đờng thẳng
HS2:Cho điểm O và điiểm A Hãy vẽ điểm A' sao cho O là trung điểm của đoạn A
3.
Bài mới
Hoạt động của GV và HS Ghi bảng và trình chiếu
Hoạt Động 1: Hình thành định nghĩa hai
điểm đối xứng qua một điểm
GV: 2 điểm A và A' ỏ bài tập KT là hai điểm
đối xứng nhau qua điểm O Vậy thế nào là hai
điểm đối xứng nhau qua một điểm?
1) Hai điểm đối xứng qua một điểm
Trang 28GV: Vẽ A' đói xứng với A nh thế nào ? (trên
tia AO lấy điểm A' / OA = OA')
GV: Điểm M và M' có đối xứng nhau qua đ O
không? Vì sao ?
GV: Nếu A ≡ O thì điểm đối xứng với điểm
A là điểm nào => qui ớc
GV: Vậy muốn chứng minh 1 điểm M đối
xứng với điểm X qua điểm A cần chỉ ra điều
GV: giới thiệu 2 đoạn thẳng đối xứng qua O
cũng là 2 hình đối xứng nhau qua O
GV?: => Tổng quát thế nào là 2 hình đối
xứng nhau qua 1 điểm ?
HS: đọc định nghĩa
Bảng phụ 2: H.77 và H.78 SGK/94
1 Đo AB và A'B' => nhânh xét
2 Đo AC và A'C' => nhận xét
3 Đo góc ABC&góc A'B"C'=>nhận xét
GV: Gọi HS lên bảng làm các câu hỏi trên
các HS phía dới làm với h.vẽ SGK
=> Nhận xét chung (tự CM)
GV: vậy muốn vẽ các hình đối xứng nhau
qua 1 điểm ta vẽ nh thế nào ?
HS: (Lấy các điểm đối xứng của hình đó rồi
B' C' A'
A'B' và AB là 2 đoạn thẳng đx nhau qua điểm O
*Đ/n SGK/94+ Điểm O gọi là tâm đối xứng của 2 hình
* Nhận xét: SGK/94
*L u ý:
Muốn vẽ các hình đối xứng nhau qua
1 điểm ta lấy các điểm đối xứng của hình đó rồi nối chúng lại
Trang 29nối chúng lại ).
Hoạt Động 3: Hình có tâm đối xứng.
GV: Đa bảng phụ ?3SGK/95
HS: đọc rõ yêu cầu của bài
HS : làm với hình vẽ 79 ở SGK nêu kết quả
GV: giới thiệu tâm đối xứng của hình bình
hành là (O) là giao điểm của hai đờng chéo
ME//AC ⇔ ME//AD => AEMD là hình bình hành
mà IE=ID (ED là đ/ chéo hình bình hành AEMD⇒AM đi qua I (T/c) và AM∩ED =(I)
⇒Hay AM là đờng chéo hình bình hành AEMD.⇒IA=IM⇒A đx M qua I.
5 H ớng dẫn HS học tập ở nhà:
- Học bài: Thuộc và hiểu các định nghĩa định lý, chú ý
- Làm các bài tập 51, 52, 57 SGK
Trang 30*Kiến thức: Củng cố các khái niệm về đối xứng tâm, ( 2 điểm đối xứng qua tâm, 2 hình
đối xứng qua tâm, hình có tâm đối xứng
* Kỹ năng: Luyện tập cho HS kỹ năng CM 2 điểm đối xứng với nhau qua 1 điểm
* Thái độ: T duy lô gic, cẩn thận.
II chuẩn bị:
- GV: Bài tập, thớc Hs: Học bài + BT về nhà
III Ph ơng pháp dạy học:
-Luyện tập, thực hành
- Nêu và giải quyết vấn đề
IV tiến trình bài dạy:
1 Ôn định tổ chức: + Ss lớp 8A3 vắng … …
+ Ss lớp 8A4 vắng … …
2 Kiểm tra bài cũ:
HS1: Hãy phát biểu định nghĩa về
a) Hai điểm đx với nhau qua 1 điểm
b) Hai hình đx nhau qua 1 điểm
3 Bài mới
Hoạt động của GV và HS Ghi bảng, trình chiếu
Hoạt động 1: L uyện tập
Bài 53/sgk 96
Cho H82 Trong đó MD//AB, ME//AC
CRM: A đối xứng với M qua I
? Muốn c/m điểm A đx với điểm M qua
B M C
Giải
- MD//AB (gt)
Trang 31? có OB = OC đã suy ra B đối xứng với C
qua O cha? vì sao?
HS: Cần phải chứng minh 3 điểm B, O,
C đ/x với A (Oy) (gt) =>OA = OC
=> OB = OC (a)+ Có OA=OB => AOB cân ở O, có Ox
là đờng cao => Ô1 = Ô2 (1)+ Tơng tự có Ô3 =Ô4 (2)+ Từ (1) và (2) => Ô1 + Ô4 = Ô2 + Ô3
Trang 32GV gọi HS lên bảng chữa bài tập
HS nhận xét bài giải của bạn
GV: Chốt lại:
Đây là bài toán chứng minh: Hình b hành
có tâm đx là giao 2 đờng chéo của nó
HS giải thích đúng? Vì sao?
HS giải thích sai? Vì sao?
O /
D N C ABCD là hình bình hành , O là giao 2 đ-ờng chéo (gt)
⇒AB//CD⇒ ∠A1 = ∠C1 (SlT) OA=OC (T/c đờng chéo)
⇒ ∆AOM=∆CON (g.c.g)⇒OM=ON
Vậy M đối xứng N qua O
4 Củng cố So sánh các định nghĩa về hai điểm đx nhau qua tâm.
- So sánh cách vẽ hai hình đối xứng nhau qua trục, hai hình đx nhau qua tâm
I Mục tiêu :
*Kiến thức: HS nắm vững đ/nghĩa hình chữ nhật, các T/c của hình chữ nhật, các DHNB về
hình chữ nhật, T/c trung tuyến ứng với cạnh huyền của 1 tam giác vuông
* Kỹ năng: Hs biết vẽ hình chữ nhật (Theo định nghĩa và T/c đặc trng)
+ Nhận biết HCN theo dấu hiệu của nó, nhận biết tam giác vuông theo T/c đờng trung tuyến thuộc cạnh huyền Biết cách chứng minh 1 hình tứ giác là hình chữ nhật
* Thái độ : Rèn t duy lô gíc - p2 chuẩn đoán hình
2 Kiểm tra bài cũ:
HS1: Vẽ hình thang cân và nêu đ/nghĩa, t/c của nó? Nêu các DHNB 1 hình thang cân.
HS2: Vẽ hình bình hành và nêu định nghĩa, T/c và dấu hiệu nhận biết hình bình hành
Gv: đa hình vẽ hình chữ nhậtABCD vẽ sẵn? tứ giác ABCD trong hình vẽ có đặc điểm gì?
3 Bài mới:
Hoạt động của GV và HS Ghi bảng, trình chiếu
Hoạt động 1: Hình thành định nghĩa HCN 1 Định nghĩa
Trang 33-GV: Tứ giác trên Hvẽ là hình chữ nhật Vậy
HCN đợc định nghĩa nh thế nào
HS :đọc ĐN SGK/97;
GV: vói định nhĩa nh vậy vẽ HCN nh thế
nào? dùng dụnh cụ gì để vẽ
Nói " Tính chất đờng chéo của HCN là tính
chất có riêng của HCN " đúng hay sai ? và
phát biểu nh thế nào
HS: suy nghĩ trả lời => GV: chốt
GV?: hãy liệt kê các tính chất của HCN GV:
chiếu phần tóm kết yêu cầu học sinh đọc 1'
Hoạt động 3: Tìm hiểu các dấu hiệu nhận
biết HCN
HS: suy nghĩ nêu các dấu hiệu nhận biết
GV: trình chiếu yêu cầu HS đọc
- Trong hình chữ nhật 2 đờng chéo bằng nhau và cắt nhau tại trung điểm của mỗi đ-ờng
3 Dấu hiệu nhận biết
Dấu hiệu SGK/97 Chứng minh dấu hiệu 4
gt hbh ABCD A B AC= BD
kl ABCD là hcn D C
Trang 34GV : trình chiếu bài làm của HS ; hs khác
nhận xét bài làm của bạn sửa sai nếu có
HS: đọc?2 và nêu cách làm ?2
GV: đa bảng phụ MNPQ yêu cầu HS lên
bảng kiểm tra có là HCN com pa?
Hoạt động 4: áp dụng vào tam giác vuông
- Học thuộc các dấu hiệu nhận biết, Định nghĩa ; các tính chất của hình chữ nhật Tính chất
áp dụng vào tam giác vuông
- Thực hành vẽ HCN bằng các dụng cụ khác
- Làm các bài tập: 58, 59, 61 SGK/99
Trang 35- HS đợc củng cố định nghĩa, tính chất, dấu hiệu nhận biết một tứ giác là hình chữ nhật
T/c của đờng trung tuyến ứng với cạnh huyền của tam giác vuông, dấu hiệu nhận biết 1 tam giác vuông theo độ dài trung tuyến ứng với cạnh huyền & bằng nửa cạnh ấy
Bổ sung tính chất đối xứng của hình chữ nhật thông qua bài tập
III Ph ơng pháp giảng dạy
- Nêu và giải quyết vấn đề
+ Tứ giác có 2 đờng chéo bằng nhau là HCN
+ Hình bình hành có 2 đờng chéo bằng nhau là HCN
Trang 36Hoạt Động 1: Luyện tập
∆ABC đờng cao AH, I là trung điểm AC, E là
trung điểm đx với H qua I tứ giác AHCE là hình
B A
ˆD
2 ˆC
ˆ
2 ˆ
E 90
= =
= = +
Trang 37với một đờng thẳng cho trớc
I Mục tiêu :
- Kiến thức: HS nắm đợc các khái niệm: 'Khoảng cách từ 1 điểm đến 1 đờng
thẳng','Khoảng cách giữa 2 đờng thẳng//' Hiểu đợc T/c của các điểm cách đều 1 đờng thẳng cho trớc
- Kỹ năng: HS nắm đợc cách vẽ các đt // cách đều theo 1 khoảng cách cho trớc bằng cách
- Nêu và giải quyết vấn đề
- Thuyết trình gợi mở, vấn đáp, giảng giải
IV tiến trình bài dạy:
1 Ôn định tổ chức: + Ss lớp 8A3 vắng … …
+ Ss lớp 8A4 vắng … …
2 Kiểm tra bài cũ:
- HS: Em hãy nêu các đ/n và t/c của HCN?
Dựa vào T/c đó em hãy nêu các cách để vẽ đợc HCN?
* Cách vẽ:
+ Vẽ đờng chéo = nhau & cắt nhau tại trung điểm mỗi đờng
+ Vẽ 2 cạnh đối // cùng ⊥ đờng thứ 3
3 Bài mới:
Hoạt động của GV và HS Ghi bảng, trình chiếu
Hoạt động 1: Tìm hiểu ĐN k/c giữa 2
đờng thẳng song song
AH & BK là các đờng ⊥kẻ từ A & B đến đt
b Gọi độ dài AH là H Tính độ dài BK theo h
- Tứ giác ABKH cóAB//HK, AH//BK⇒ABKH là HBH
?1
?1
Trang 38Xét ∆ABC có cạnh BC cố định , đờng
cao ứng với cạnh BC luôn = 2cm
đỉnh A của ∆ nằm trên đờng nào?
* Định nghĩa: Khoảng cách giữa 2 đt // là
k/c từ 1 điểm tuỳ ý trên đt này đến đt kia
2 Tính chất các điểm cách đều một đ ờng thẳng cho tr ớc
Chứng minh M∈ a, M' ∈ a'
Ta có:
AH//MK ⇒AMKH là HBH
AH = MK = h Vậy AB//bQua A chỉ có 1 đt // với b do đó 2 đt a &
Trang 39Ngày dạy: 20/10 /2010 - Lớp: 8A1
Ngày dạy: 26/10 /2010 - Lớp: 8A3
Tiết 18: hình thoi
I Mục tiêu :
- Kiến thức: HS nắm vững định nghĩa hình thoi, các T/c của hình thoi, các dấu hiệu nhận
biết về hình thoi, T/c đặc trng hai đờng chéo vuông góc & là đờng phân giác của góc của hình thoi
- Kỹ năng: Hs biết vẽ hình thoi (Theo định nghĩa và T/c đặc trng)
+ Nhận biết hình thoi theo dấu hiệu của nó
- Thái độ: Rèn t duy lô gíc - p2 chuẩn đoán hình
II ph ơng tiện thực hiện:
- GV: Bảng phụ, thớc, tứ giác động
- HS: Thớc, compa
Iii Ph ơng pháp dạy học
- Nêu và giải quyết vấn đề
- Thuyết trình gợi mở, vấn đáp, giảng giải
IV tiến trình bài dạy:
A- Ôn định tổ chức:
B- Kiểm tra bài cũ:
HS1:+ Vẽ HBH ABCD có 2 cạnh 2 cạnh kề bằng nhau
+ Chỉ rõ cách vẽ Phát biểu định nghĩa & T/c của HBH
HS2:+ Nêu các dấu hiệu nhận biết HBH.
- GV: Ta đã biết hình thoi là trờng hợp
đặc biệt của HBH Vậy nó có T/c của
A C
D
* Hình thoi là tứ giác có 4 cạnh bằng nhau ABCD
là hình thoi ⇔AB = BC = CD = DA
? 1 Tứ giác ABCD ở trên là HBH vì AB = CD,
BC = AD
\ / / \
Trang 40- HS phát biểu - Các góc A1 = A2, B1 =
B2, C1 = C2 , D1 = D2
- HS 1 đo và cho kq
- HS nhận xét
- HS2 đo & cho kq
- GV: Trở lại bài tập của bạn thứ 2 lên
bảng ta thấy bạn đo đợc góc tạo bởi 2
đờng chéo HBH trên chính là góc tạo
bởi 2 đờng chéo của hình thoi ( 4 cạnh
bằng nhau) có sđ = 900 Vậy qua đó
em có nhận xét gì về 2 đờng chéo của
hình thoi
- Số đo các góc của hình thoi trên khi
bị đờng chéo chia ra ntn? ⇒ Em có
nhận xét gì?
- GV: Lắp dây vào tứ giác động & cho
tứ giác chuyển động ở các vị trí khác
nhau của hình thoi & đo các góc ( Góc
tạo bởi 2 đờng chéo, góc hình thoi bị
đờng chéo chia ra ) & nhận xét
- GV: Chốt lại và ghi bảng
HĐ3:Khai thác & chứng minh định lí
GV: Bạn nào có thể CM đợc 2 T/c trên
- GV: Vậy muốn nhận biết 1 tứ giác là
hình thoi ta có thể dựa vào các yếu tố
nào?
* HĐ4: Phát hiện các dấu hiệu nhận
biết hình thoi
- GV: Chốt lại & đa ra 4 dấu hiệu:
- GV: Hãy nêu (gt) & KL cuả từng dấu
2 đờng chéo hình thoi vuông góc
* Định lý:+ Hai đờng chéo vuông góc với nhau
+ Hai đờng chéo là đờng phân giác của các góc của hình thoi
Chứng minhTam giác ABC : AB = BC ( Đ/n hình thoi) ⇒Tam giác ABC cân
OB là đờng trung tuyến ( OA = OC) ( T/c đờng chéo HBH)
⇒ Tam giác ABC cân tại B có OB là đờng trung
tuyến ⇒ OB là đờng cao & phân giác.
Vậy BD vuông góc với AC & BD là đờng phân giác góc B
Chứng minh tơng tự
⇒CA là phân giác góc C, BD là phân giác góc B,
AC là phân giác góc A
3) Dấu hiệu nhận biết:
1/ Tứ giác có 4 cạnh bằng nhau là hình thoi2/ HBH có 2 cạnh kề bằng nhau là hình thoi.3/ HBH có 2 đờng chéo vuông góc với nhau là hình thoi
4/ HBH có 2 đờng chéo là đờng phân giác của 1 góc là hình thoi
?3 Chứng minh 4 tam giác vuông bằng nhau