Kĩ năng :- Biết vẽ hình thang cân, biết sử dụng định nghĩa và tính chất của hình thang cân trong tính toán và chứng mình, biết chứng minh một tứ giác là hình thang cân.. Kĩ năng :- Biết
Trang 1- Biết vận dụng các kiến thức trong bài vào các tình huống thực tiến đơn giản.
3, Thái độ :Vẽ hình nhanh và tính số đo góc chính xác
4, T duy: Rèn khả năng t duy lô gíc trong hình học
Bài 1: Chọn câu trả lời đúng
cho tứ giác ABCD có A∧ = 120o,B∧ = 80o,C∧ = 110o thì :
a, D∧ = 60o b, D∧ = 50o c, D∧ = 90o d, D∧ = 150o
Bài 2: Xem hình bên ta cắt tam giác ABC đều cạnh bằng 3 với
đoạn DE = EB = 1.Chu vi của tứ giác ACED còn lại là:
3 Bài mới:
Trang 2-Hoạt động của GV Hoạt động của HS ghi bảng
2 Bất kì hai đoạn thẳngnào cũng không cùng nằm trên một đờng thẳng
1 đỉnh gọi là hai cạnh kề
nhau
- Học sinh làm và nhận xét
Giáo viên : Vậy viết tên tứ
giác theo thứ tự đỉnh kề nhau
* Hoạt động 2: Tổng các góc của một tứ giác
? Làm ? 3
? Tính tổng 4 góc của tứ
giác ABCD
= +
a
c d
m p
b
c
d a
Trang 3- Học sinh trả lời miệng -> kết luận
o D
C B
A∧+∧+ ∧+ ∧ = 360
Định lý: SGK/65
*Hoạt động 3: Củng cố-GV treo bảng phụ bài trắc nghiệm 1,HS dùng biển
chữ cái để chọn đáp án, sau đó là bài 2.
? Làm 1/66SGK + Bốn học sinh lên bảng, mỗi học sinh làm một phần
b./ Tứ giác MNPQ: 3x + 4x + x + 2x = 3600, 10x = 3600 - > x = 360
Bài 2/66: Còn thời gian học sinh giải tiếp
a./ Tính góc trong còn lại h.7a D = 3600 - ( 750 + 900 + 1200) = 750
Do đó A1 = 1050 ; B1 = 900 , C1 = 600, D1 = 1050
b./ Học sinh làm
Nhận xét: tổng các góc ngoài của 1 tứ giác bằng 3600 ( mỗi đỉnh lấy góc ngoài)
Hoạt động 4: Hớng dẫn về nhà
- Học thuộc định nghĩa tứ giác, tứ giác lồi
- Nắm các đỉnh kề, đỉnh đối, cạnh kề, đối, điểm trong ( ngoài), đờng chéo
- Làm bài 3, 4, 5/67 SGK đọc có thể em cha biết trang 68
* Hớng dẫn tự học: Đọc bài “ hình thang” và làm bài tập ?1; ?2.
Ngày soạn :20/8/2008 Ngày dạy :23/8/2008 (8A3) - Tuần :1
Tiết 2: Đ2 - Hình Thang
I Mục tiêu:
1 Kiến thức :- Học sinh nắm đợc định nghĩa hình thang, hình thang vuông, các
yếu tố của hình thang Biết cách chứng minh một tứ giác là hình thang, hình thang vuông
2 Kĩ năng :- Học sinh biết vẽ hình thang, hình thang vuông Biết tính số đo các góc
của hình thang, hình thang vuông
Trang 4Biết sử dụng dụng cụ để kiểm tra một tứ giác là hình thang Biết linh hoạt khi nhận dạng hình thang ở những vị trí khác nhau (hai đáy nằm ngang, hai đáy không nằm ngang) và các dạng đặc biệt (hai cạnh bên song song, hai đáy bằng nhau).
3 Thái độ:HS vẽ và tính số đo các góc của hình thang một cách chính xác.
4, T duy: Rèn khả năng t duy lô gíc trong hình học.
II Chuẩn bị:
- Thớc kẻ, ê ke, bảng phụ Thớc thẳng ,bảng nhóm Biển chữ cái A
Bài 2: Tính số đo x, y trên hình bên, biết rằng
ABCD là hình thang (đáy AB, CD)
-AB//CD hoặc BC//AD
c h
y
75 oA
Trang 5?Nếu tứ giác ABCD là hình
thang thì ta suy ra đợc điều
gì?
+ Giáo viên nêu điều ngợc lại
học sinh) + AB//CD hoặc BC//AD
- Cạnh đáy: AB; CD
- Cạnh bên: AD; BC + Đờng cao: AH
? Vẽ hình thang nh thế nào?
Giáo viên nêu các yếu tố
hình thang
- Giáo viên hớng dẫn học sinh vẽ vào vở
? Tìm hình ảnh hình thang trong thực tế
?1 SGK/69a./
b./ Hai góc kề một cạnh bên của hình thang bù nhauLàm ?1/69 SGK
? a./ Chỉ ra các yếu tố của
? 2
GT Hình thangABCD (AB//CD) có AD//BC
+ Học sinh nhận xét
CM: ( HS chứng minh)
GT Hình thangABCD (AB//CD) có AB=CD
KL AB// BC AD=BC
*Hoạt động 3: Hình thang vuông
Giáo viên vẽ hình và nêu
ta chứng minh nh thếnào?
CM: ( HS chứng minh)
* Nhận xét SGK/70
2 Hình thang vuông
Định nghĩa: SGK/70Hình thang ABCD: AB//CD
A = 900
*Hoạt động 4: Củng cố
-ABCD là hình thang vuông
c d
2 1
2 1
Trang 6GV treo bảng phụ ghi các bài 1, 2 HS dùng biển chữ cái A, B, C, D để chọn đáp án.
( HS giải thích các câu sai)
? Làm bài 7/SGK/71 + Làm bài 10/71 SGK
*Hoạt động 5: Hớng dẫn về nhà
+ Học thuộc bài, làm bài 6, 8, 9 /71SGK
+ Đọc trớc bài: Hình thang cân
Hớng dẫn : Bài 8 : Sử dụng tính chất tổng hai góc trong cùng phía thì bù nhau
Bài 9 : Tam giác ABC có AB = BC nên tam giác cân tại đỉnh B nên :
góc BAC = góc BCA ; góc BAC = góc CAD => góc BCA = góc CAD
Mà hai góc ở vị trí so le trong => AD// BC => ABCD là hình thang
I./ Mục tiêu:
1 Kiến thức :- Học sinh nắm đợc định nghĩa, các tính chất, các dấu hiệu nhận biết hình thang cân
2 Kĩ năng :- Biết vẽ hình thang cân, biết sử dụng định nghĩa và tính chất của hình thang cân trong tính toán và chứng mình, biết chứng minh một tứ giác là hình thang cân
- Rèn luyện tính chính xác và cách lập luận chứng minh hình học
3 Thái độ: Vẽ hình nhanh và tính số đo góc chính xác
4, T duy: Rèn khả năng t duy lô gíc trong hình học.
II./ Chuẩn bị
-Thớc thẳng thớc đo góc, giấy kẻ ô -Thớc thẳng ,thứơc đo góc,giấy kẻ ô vuông
Biển chữ cái A,B,C,D
III/ Ph ơng pháp dạy học:
- Vấn đáp, chia nhóm nhỏ, phát hiện VĐ và giải quyết VĐ,luyện tập thực hành
IV./ Tiến trình giờ học
1 ổn định
2 Kiểm tra bài cũ: Câu 1 : Điền vào chỗ trống trong các phát biểu sau:
a, Trong một hình thang 2 góc kề một cạnh đáy
b, Một hình thang có 2 cạnh bên song song thì
Trang 7-c, Một hình thang có 2 cạnh đáy thì 2 cạnh bên
* Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc kết quả đúng:
Câu 2: Cho hình thang ABCD (AB// CD) Biết góc A = 1200, góc C = 600 Số đo của góc D là
và CD em hiểu thế nào?
? Làm ?2/72SGK
?a./ HS Giải thích
1 Định nghĩa: (SGK/72)
Tứ giác ABCD là hình thang cân ( đáy AB,CD) + Chú ý: (SGK/72)
KL AD=BCChứng minh (SGK/73)
1 1
c d
Trang 8+ HS về nhà chứng minh Đ.lý 3
- Hình thang có hai góc kề một đáy bằng nhau
- Hình thang có hai
đờng chéo bằng nhau
3 Dấu hiệu nhận biết
Đ.lý3:
GT ABCD là h thang (AB//CD)
KL ABCD là h thang cân
Chứng minh: (về nhà CM)Dấu hiệu nhận biết h thang cân ( SGK /74)
Hoạt động 5: Củng cố
Bài 1 :( GV treo bảng phụ BT trắc nghiệm 1), HS dùng biển chữ cái để chọn kết quả Bài 2: (Bài 11/74-SGK )
H 30/74-SGK,độ dài các cạnh ô vuông là 1cm Hình thang cân ABCD (AB//CD)
Kẻ AH CD áp dụng định lý Py-ta-go vào tam giác AHD vuông tại H, ta đợc:
c d
Trang 9• Vẽ H 32/75 -SGK của bài 19 ra giấy kẻ ôvuông,xác định điểm M để cùng với 3
điểm A,D,K đã cho là 4 đỉnh của hình thang cân
Ngày soạn :27/8/2008 Ngày dạy : 30/8/2008(8A3)- Tuần : 2
tiết 4: luyện tập
I./ Mục tiêu:
1, Kiến thức :- Củng cố định nghĩa và tính chất hình thang cân
2, Kĩ năng:- Kỹ năng vẽ hình, ghi GT, KL, vận dụng dấu hiệu nhận biết để chứng minh hình thang cân
3, Thái độ: Vẽ hình nhanh và tính số đo góc chính xác
4, T duy: Rèn khả năng t duy lô gíc trong hình học.
II./ Chuẩn bị
Giáo viên -Thớc thẳng, bảng phụ
Học sinh-Thớc thẳng ,bảng nhóm, biển chữ cái A,B,C,D
III, Ph ơng pháp dạy học:
- Vấn đáp, chia nhóm nhỏ, phát hiện VĐ và giải quyết VĐ,luyện tập thực hành
IV./ Tiến trình giờ học
1 ổn định:
2 Kiểm tra bài cũ
Trang 10-Bài 1: Cho hình thang cân có một trong các góc bằng 60o và các đáy có độ dài 15cm và
49 cm Chu vi hình thang cân là:
Bài 2: Chọn câu trả lời sai
Cho ABCD là hình thang cân(đáy AD, BC), O là giao điểm của AC bà BD thì
Từ (1) và (3)=> BDEC là hình thang cân
Trang 11Học sinh lên bảng Chứng
minh
Xét ∆ ABD = ∆ ACE có:
A chung AB= AC(gt)
B1 = C1 (CMT)
- HS làm bài 18/75
=> AE=AD ( cạnh tơng ứng)+ Chứng minhBEDC là h thang nh bài 15
+ Vì ED//BC =>E1 = C2 (SLT)
Mà C2 = C1 ( gt) Suy ra E1 = C1 => ∆ EDC cân tại D
=>C1 = E (đồng vị)
Mà D1 = E (∆DBE cân tại B)
=> C1 = D1
∆ACD = ∆BDC (c.g.c)c./ Do ∆ACD = ∆BDC (cmt)
=> ADC = BCD (góc tơng ứng)Vậy hình thàng ABCD là hình thang cân
-∆ ABD = -∆ ACE (c.g.c)
a
c b
Trang 12Hoạt động 4: Củng cố: GV khắc sâu các dạng bài về chứng minh 1 tứ giác là hình
thang cân, chứng minh tam giác cân, 2 đoạn thẳng bằng nhau
- Đọc trớc bài và làm ?1 và ?2/SGK - 76 của bài “Đờng trung bình của tam giác”
Ngày soạn :3/9/2008 Ngày dạy :6/9/2008(8A3): Tuần :3
tiết 5: đờng trung bình của tam giác
I./ Mục tiêu:
1 Kiến thức :- Học sinh nắm đợc định nghĩa và các định lý 1 và định lý 2 về đờng trung bình của tam giác
2 Kĩ năng :- Biết vận dụng các định lý trên để tính độ dài, chứng minh hai đoạn thẳng bằng nhau, hai đờng thẳng song song
- Rèn luyện cách lập luận trong chứng minh định lý và vận dụng các định lý đã học vào các bài toán thực tế
3 Thái độ: Vẽ nhanh và đúng đờng trung bình của tam giác
4, T duy: Rèn khả năng t duy lô gíc trong hình học
II./ Chuẩn bị :
-Thớc thẳng, bảng phụ, thớc đo góc - Thức thẳng ,bảng nhóm ,thớc đo góc, biển
chữ cái A,B,C,D
III, Ph ơng pháp dạy học:
- Vấn đáp, chia nhóm nhỏ, phát hiện VĐ và giải quyết VĐ,luyện tập và thực hành
IV./ Tiến trình giờ học
1 ổn định
2 Kiểm tra bài cũ: Chọn câu trả lời SAI
Cho tam giác ABC cân tại A Các điểm D, E lần lợt là trung điểm của các cạnh AB, AC thì:
Trang 13-a, DB = EC b, DE =BC c, góc BDE = góc CED d, BE = CD
3 Bài mới:
* Bài tập trắc nghiệm:
Bài 1 : Chọn câu trả lời sai
a, Đờng trung bình của tam giác thì song song với cạnh thứ ba
b, Đờng thẳng đi qua trung điểm một cạnh của tam giác và song song với cạnh thứ hai thì đi qua trung điểm của cạnh thứ ba
c, Đờng trung bình của tam giác thì bằng cạnh thứ ba
d, Đờng trung bình của một tam giác là đoạn thẳng nối trung điểm hai cạnh của tam giác
Hoạt động của giáo
viên
Hoạt động của học sinh
Ghi bảng
* Hoạt động 1: Đờng trung bình của tam giác
1./ Đờng trung bình của tam giác
? Tạo ra hai tam giác bằng
nhau nào (chứa cạnh AE và
EC)
? Học sinh chứng minh miệng lớp cùng làm và nhận xét
Trang 14trung bình của ∆ABC trung bình của tam
- H: Trả lời Định lý 2: Tính chất đờng trung bình
của tam giác
? Làm ?2 (1 HS lên bảng)
? Tính chất đờng trung bình
của tam giác
- Học sinh đọc
định lý 2 Vẽ hình,ghi giả thiết
e
a
c b
Trang 15AKI = 50oACB = 50o
=> IK //BClại có: KA = KC = 8cm
=> KI là đờng trung bình của ∆ABCVậy IA = IB = 10cm
- Học thuộc định nghĩa và hai định lý đờng trung bình của tam giác
- Chứng minh hoàn thiện hai định lý
- Làm bài tập 22/80 SGK và 34/64 SBT
*Hớng dẫn tự học :
Đọc trớc bài: Đờng trung bình của hình thang và làm ?4/78 để trả lời câu hỏi thế nào là
đờng trung bình của tam giác.
-CD // AB và
CD = AB
2 1
3 cm
a
Trang 16Ngày soạn :10/9/2008 Ngày dạy :13/9//2008(8A3 ) -Tuần :4
tiết 6: đờng trung bình của hình thangI./ Mục tiêu:
1 Kiến thức :- Học sinh nắm đợc định nghĩa và các định lý về đờng trung bình của hình thang
2 Kĩ năng :- Biết vận dụng các định lý về đờng trung bình của hình thang để tính độ dài, chứng minh hai đoạn thẳng bằng nhau, hai đờng thẳng song song
- Rèn luyện cách lập luận trong chứng minh định lý và vận dụng các định lý đã học vào giải các bài toán
3 Thái độ: Vẽ nhanh và đúng đờng trung bình của tam giác
4, T duy: Rèn khả năng t duy lô gíc trong hình học
II./ Chuẩn bị :
III, Ph ơng pháp dạy học:
- Vấn đáp, chia nhóm nhỏ, phát hiện VĐ và giải quyết VĐ,luyện tập và thực hành
IV./ Tiến trình giờ học :
1 ổn định lớp:
2 Bài mới:
* Bài tập trắc nghiệm:
Bài 1: Cho hình thang cân ABCD (AB // CD) DC là đáy lớn, AH là đờng cao (H ∈ DC) và HC
= 5cm Độ dài đờng trung bình của hình thang ABCD là:
Hoạt động của giáo
viên
Hoạt động của học sinh
Ghi bảng
* Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
Bài 1: Cho ABC, từ M , N là trung điểm của các cạnh AB, AC vẽ MI và NK cùng
vuông góc với BC.Tìm câu sai?
? Vẽ hình minh họa
EF là đờng trung bình của
-Th ớc thẳng, bảng phụ, thớc đo góc - Thứơc thẳng ,thớc đo góc Biển chữ cái Đ,
S, A, B, C, D
Trang 17hình thang Vậy thế nào
là đờng trung bình của
của hình thang Vậy thế
nào là đờng trung bình
của hình thang
* Hoạt động 3: Định nghĩa
?Dự đoán tính chất đờng
trung bình của hình thang
* Hoạt động 4: Định lý
- Phát biểu định lý ờng trung bình của tam giác
đ-EF là đờng trung bình của hình thang ABCD
- Định lý 4 (tính chất đờng
trung bình của hình thang
? Đọc định lý 4 Vẽ hình, ghi giả thiết, kết, luận
? Dựa vào kiểm tra bài cũ
f
k c
m e
d
1 2
a
f i
c b
d
Trang 18=> BE là đờng trung bình của hình thang ADHC
=>
2
HC AD
EF = +
Trang 19Tam giác DAB có EK là đờng trung bình =>EK//AB (1)
Tam giác BCD có FK là đờng trung bình =>FK//CD(2)
Từ (1), (2) và AB//CD ( gt) => EK và FK cùng song song với AB Vậy 3 điểm
E, F, K thẳng hàng (Tiên đề Ơclit)
Trang 20-Ngày soạn :10/9/2008 Ngày dạy :13/9/2008(8A3) Tuần : 4
tiết 7: luyện tậpI./ Mục tiêu:
1 Kiến thức :- Khắc sâu kiến thức về đờng trung bình của tam giác và đờng trung bình của hình thang
2 Kĩ năng :- Rèn luyện kỹ năng vẽ hình, ký hiệu đủ giả thiết, kết luận của đề bài trên hình
- Rèn kỹ năng tính, so sánh độ dài đoạn thẳng, kỹ năng chứng minh
3 Thái độ: Vẽ nhanh và đúng đờng trung bình của tam giác
4, T duy: Rèn khả năng t duy lô gíc trong hình học
II./ Chuẩn bị:
-Thớc thẳng, compa, bảng phụ - Thớc thẳng ,com pa ,bảng nhóm.Biển chữ
cái Đ, S
III/ Ph ơng pháp dạy học:
- Vấn đáp, chia nhóm nhỏ, phát hiện VĐ và giải quyết VĐ,luyện tập và thực hành
IV/ Tiến trình giờ học
Ghi bảng
*Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
Câu 1: Chọn câu trả lời đúng.
Cho tam giác ABC có AB = 5cm, AC = 8cm, BC = 6cm Các điểm D, E lần lợt là trung điểm các cạnh AB, AC Ta có:
a, DE = 3cm b, DE = 4cm c, DE = 9,5cm d, DE = 2,5cm
* Hoạt động 2: Luyện tập
Cho hình vẽ - Cho biết giả thiết,
kết luận của bài tóan
? Tứ giác BMNI là hình gì? Chứng minh
a./ Chứng minh MNBI là hình thang cân
d
b
m
1 2
Trang 21- Học sinh đứng tại chỗ chứng minh b
=> FK AB
2
1
=
? Học sinh trả lời miệng a
b./ Xét trong hai trờng
2
AB DC EF AB DC
2
CD AB
GT ∆ ABC;
B = 90o, phân giác AD; AM
=MD; AN = NC; ID = IC
a
b
f k
c d
e
Trang 22từng trờng hợp (2)
2 2
2
AB DC AB DC
Từ (1) và (2) =>
2
DC AB
EF ≤ +
*Hoạt động 3: Củng cố
- Dạng BT về tính độ dài đờng trung bình của tam giác, hình thang Chứng minh 3
điểm thẳng hàng, chứng minh 1 tứ giác là hình thang
* Hoạt động 4: Hớng dẫn về nhà
- Làm bài tập 26, 28/80, 37, 38/ SBT
- Ôn lại định nghĩa và các định lý về đờng trung bình của tam giác, của hình thang
+Hớng dẫn tự học:
- ôn lại các bài toán dựng hình đã biết SGK/ 81+82
Ngày soạn : 17/9/2008 Ngày dạy :20/9/2008(8A3) - Tuần :5
dựng hình thangI./ Mục tiêu:
1 Kiến thức :- Học sinh biết dùng thớc và compa để dựng hình (chủ yếu là dựng hình thang) theo các yếu tố đã cho bằng số và biết trình bày hai phần: Cách dựng và chứng minh
Trang 23-2 Kĩ năng :- Biết cách sử dụng thớc và compa để dựng hình vào vở một cách tơng đối chính xác.
3 Thái độ :- Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác khi sử dụng dụng cụ, rèn khả năng suy luận, có ý thức vận dụng dựng hình vào thực tế
4, T duy: Rèn khả năng t duy lô gíc trong hình học
II./ Chuẩn bị
-Thớc thẳng có chia khoảng, compa thớc
Ghi bảng
* Hoạt động 1: Bài tóan dựng hình
- Giáo viên giới thiệu bài
toán dựng hình nh
SGK/81
- Thớc thẳng có tác dụng gì?
- Compa có tác dụng gì?
1./ Bài tóan dựng hình (SGK/81)
* Dụng cụ vẽ hình
- Thớc thẳng
- Compa
* Hoạt động 2: Các bài toán dựng hình đã biết
2./ Các bài toán dựng hình đã biết
? ở lớp 6,7 với thớc và
compa ta đã biết cách giải
bài toán dựng hình nào?
- Học sinh dựng hình theo hớng dẫn của giáo viên
- Dựng một góc bằng một góc cho trớc
- Dựng một đờng thẳng song song với một đờng thẳng cho trớc
Ta đợc sử dụng các bài toán dựng hình trên để giải các bài tóan dựng hình khác
- Dựng đờng trung trực của một
Trang 24- Điểm B thỏa mãn 2 điều kiện:
B nằm trên đờng thẳng đi qua A và song song với CD
B cách A 3 cm, B ∈ (A; 3cm)b./ Cách dựng
- Dựng ∆ ACD có D = 70o,
DC = 4cm, DA = 2cm
- Dựng Ax//CD (Tia Ax và C nằm trong cùng một nửa mặt phẳng bờ AD)
- Dựng B ∈ Ax sao cho AB = 3cmNối B với C
? Quan sát hình cho biết
tam giác nào dựng đợc
đề bài (∆ADC và
đỉnh B dựng đợc duy nhất)
d./ Biện luận
Ta luôn dựng đợc một hình thang thỏa mãn điều kiện đề bài
* GV : Nhấn mạnh:: Một bài toán dựng hình đầy đủ có 4 bớc (phân tích, cách dựng,
chứng minh, biện luận) Nhng chơng trình quy định phải trình bày hai bớc vào bài làm1./ Cách dựng: Nêu thứ tự từng bớc dựng hình đồng thời thể hiện các nét dựng trên hình vẽ
2./ Chứng minh: Bằng lập luận chứng tỏ rằng với cách dựng trên hình đã thỏa mãn các
điều kiện của đề bài
4 cm
70
cd
2
2
4 4
Trang 25dựng đợc ngay? Vì sao Về nhà: Chứng minh hoàn chỉnh cách
dựng
Đỉnh B thỏa mãn 2 điều kiện: Nằm trên tia Ax và AB = 2cm (nằm cùng phía với C bờ AD)
* Hoạt động 5: Hớng dẫn về nhà
- Ôn lại các bài toán dựng hình cơ bản
- Nắm vững yêu cầu các bớc của một bài toán dựng hình
- Làm bài 29, 30, 31/83 SGK
* Hớng dẫn tự học: Đọc bài 32/83 và tự đặt 1 đề toán tơng tự rồi trình bày lời giải.
Ngày soạn : 17/9/2008 Ngày dạy :20/9/2008(8A3) -Tuần : 5
tiết 9: luyện tậpI./ Mục tiêu:
1 Kiến thức :- Củng cố cho các phần của một bài toán dựng hình
2 Kĩ năng : - Học sinh biết vẽ phác hình để phân tích miệng bài toán, biết cách trình bày phần cách dựng và chứnh minh
3 Thái độ :- Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác khi sử dụng dụng cụ
4 T duy : Rèn khả năng suy luận, có ý thức vận dụng dựng hình vào thực tế
II./ Chuẩn bị
-Thớc thẳng, compa thớc đo góc -Thớc thẳng ,com pa
III/ Ph ơng pháp dạy học:
- Vấn đáp, phát hiện VĐ và giải quyết VĐ,luyện tập và thực hành
IV./Tiến trình giờ học :
1 ổn định:
2.* Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
Hoạt động của gV Hoạt động của
Trang 26? Dựng một góc bằng 30o - Dựng tam giác đều
A và song song với CD
- Nối BC
Bài tóan có hai nghiệm hình
Trang 2760o, C = 45o, CD = 4,5 cm dựng
? Quan sát hình cho biết
có tam giác nào dựngđợc
ngay
- Không có
? Vẽ thêm đờng phụ nào
để có thể tạo ra tam giác
dựng đợc
Từ B dựng Bx// AD cắt DC tại E Ta có BEC = 60o
* Hoạt động 3: Củng cố :
- Nhắc lại các bớc giải toán dựng hình?
- Giáo viên nhấn mạnh các bớc của bài toán dựng hình,lu ý có thể bỏ bớc phân tích khi giải bài toán dựng hình
Trang 28- Làm bài 33/83, 46, 49/SBT.
• Hớng dẫn tự học:
• Đọc bài “ Đối xứng trục” rồi làm ?1, ?2/84 - SGK
Ngày soạn :24/9/2008 Ngày dạy :27/9/2008(8A3) -Tuần : 6
tiết 10: đối xứng trụcI./ Mục tiêu:
1 Kiến thức :- Học sinh hiểu định nghĩa hai điểm đối xứng nhau qua một đờng thẳng Nhận biết đợc hai đoạn thẳng đối xứng với nhau qua một đờng thẳng Nhận biết đợc hình thang cân là hình có trục đối xứng
2 Kĩ năng :- Biết vẽ điểm đối xứng với một điểm cho trớc, đoạn thẳng đối xứng với một
đoạn thẳng cho trớc qua một đờng thẳng Biết chứng minh hai điểm đối xứng nhau qua một ờng thẳng
đ Biết nhận ra một số hình có trục đối xứng trong thực tế, toán học
- Bớc đầu biết áp dụng tính đối xứng trục vào vẽ hình, gấp hình
3 Thái độ : HS biết gấp hình và vẽ hình đúng
4 T duy : Rèn khả năng suy luận, có ý thức vận dụng dựng hình vào thực tế
- Vấn đáp, phát hiện VĐ và giải quyết VĐ,luyện tập và thực hành, chia nhóm nhỏ
IV./ Tiến trình giờ học :
1 ổn định
Trang 29b a'
d
h
2 Kiểm tra bài cũ:Câu1 : Các câu sau đúng hay sai ?
A Đờng trung trực của một đoạn thẳng là đờng thẳng vuông góc với đoạn thẳng tại trung
điểm đó (Đ)
B Đờng trung trực của một đoạn thẳng là đờng thẳng vuông góc với đoạn thẳng đó.(S)
C Đờng trung trực của một đoạn thẳng là đờng thẳng đi qua trung điểm của đoạn thẳng đó (S)
Câu2: Cho đờng thẳng d và một điểm A ở ngoài đờng thẳng d Hãy vẽ điểm A/ sao cho d là ờng trung trực của đoạn thẳng A A/
đ-3 Bài mới:
* Hoạt động 1: Hai điểm đối xứng nhau qua một đờng thẳng.
Hoạt động của gV Hoạt động của
HS
Ghi bảng
-GV : A’ là điểm đối
xứng với A qua d và ngợc
lại Hai điểm A và A’ gọi
là hai điểm đối xứng nhau
qua đờng thẳng d Đờng
thẳng d gọi là trục đối
? Thế nào là hai
điểm đối xứng qua
đờngthẳng d?
-HS Đọc định nghĩa SGK/ 84
1./ Hai điểm đối xứng qua một ờng thẳng
đ-* Định nghĩa SGK /84
A và A’ đối xứng nhau qua đờng thẳng d <= đờng thẳng d là đờng trung trực của AA’
- Có mấy điểm đối xứng
với A qua d ?
- Có duy nhất một
điểm
* Quy ớc: SGK/ 84
* BT: Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng
Cho tam giác ABC cân tại A, M là trung điểm của BC Ta có:
A B và C đối xứng nhau qua AM B Điểm đối xứng của A qua AM là A
C Cả 2câu trên đều đúng D Cả 2câu trên đều sai
*Hoạt động 3: Hai hình đối xứng nhau qua một đờng thẳng:
2./ Hai hình đối xứng qua một
b
da'
c'
b'
Trang 30với nhau qua d
A đối xứng với A’
qua d
B đối xứng với B’
qua dTreo hình 53, 54 giới
thiệu
- H: Quan sát và trả
lời
- Định nghĩa SGK/ 85
- Thế nào là hai hình đối
xứng nhau qua một đờng
thẳng
- Tìm thực tế hai hình đối xứng nhau qua một trục
- Điểm đối xứng với mỗi
điểm của ∆ ABC qua
đ-ờng cao AH ở đâu ?
- G :Làm ?3Vẫn thuộc ∆ ABC
?3
=> AH gọi là trục đối
xứng của tam giác cân
a./ Chữ A có một trục đối xứng
b./ ∆ ABC đều có ba trục đối xứng
c./ Đờng tròn tâm O
có vô số trục đối xứng
- Hình đối xứng với cạnh AB qua ờng cao AH là cạnh AC
đ Hình đối xứng với cạnh AC qua
* Hoạt động 5: Củng cố
- Bài 41/88 SGK (Học sinh trả lời miệng)
a./ Nếu ba điểm thẳng hàng thì ba điểm đối xứng với chúng qua một trục cũng thẳng hàng (Đ)
Trang 31-b./ Hai tam giác đối xứng với nhau qua một trục thì có chu vi bằng nhau (Đ)
c./ Một đờng tròn có vô số trục đối xứng (Đ)
d./ Một đoạn thẳng có một trục đối xứng (S)
1 Kiến thức :- Củng cố kiến thức về hai hiình đối xứng với nhau qua một đờng thẳng (một trục); về hình có trục đối xứng
2 Kĩ năng :- Rèn kỹ năng vẽ hình đối xứng của một hình (dạng hình đơn giản) qua một trục đối xứng
Trang 32- Kỹ năng nhận biết hai hình đối xứng nhau qua một trục, hình có trục đối xứng trong thực tế cuộc sống.
3 Thái độ :- Rèn luyện tính cẩn thận, rèn khả năng suy luận, có ý thức vận dụng vào thực tế
4 T duy : Rèn khả năng suy luận, có ý thức vận dụng vào thực tế
II./ Chuẩn bị
-Thớc thẳng, compa, bảng phụ, bìa cắt
chữ D , H
-Thớc thẳng ,com pa, bìa cắt chữ D, H
III/ Ph ơng pháp dạy học:
- Vấn đáp, phát hiện VĐ và giải quyết VĐ,luyện tập và thực hành, chia nhóm nhỏ
IV./ Tiến trình giờ học :
1 ổn định
2 Kiểm tra bài cũ :Điền dấu “ x” vào ô thích hợp:
a, Tam giác có 1 trục đối xứng là tam giác cân
b, Tứ giác có 1 trục đối xứng là hình thang cân
Hoạt động của g V Hoạt động của
HS
Ghi bảng
• Hoạt động 1 Luyện tập Bài 37/87
Chữa bài 37/87 Ha: Có hai trục đối xứng
- H: Trả lời - Vì A đối xứng với C qua d => d là
đờng trung trực của AC
c
d
Trang 33hơn AE + EB do đó AD+ DB = DC+ DB = BC (1)
và AE + EB = EC + EB (2)
∆BCE có BC < CE + EB (bất đẳng thức) => AD + DB < AE + EB
? áp dụng kết quả câu a
hãy trả lời câu b
- H: Trả lời câu a, b b./ Con đờng ngắn nhất mà bạn Tú
nên di là con đờng ADB
- HS đã chuẩn bị ở nhà
- Biển a, b, d: Mỗi biển có một trục
*Hoạt động 3: Củng cố: Các dạng BT : Nhận biết 2 hình đối xứng qua 1 trục, BT sử
dụng t/c của 2điểm, 2hình đối xứng qua 1 trục
1 Kĩ năng :- Học sinh nắm đợc định nghĩa hình bình hành, các tính chất của hình bình hành, các dấu hiện nhận biết một tứ giác là hình bình hành
2 Kĩ năng :
- Học sinh biết vẽ hình bình hành, biết chứng minh một tứ giác là hình bình hành
- Rèn kỹ năng suy luận, vận dụng tính chất của hình bình hành để chứng minh các đoạn thẳng, các góc bằng nhau, chứng minh ba điểm thẳng hàng, hai đờng thẳng song song
3 Thái độ : Vẽ hình nhanh, đúng và suy luận lô gíc
4 T duy : Rèn khả năng suy luận, có ý thức vận dụng vào thực tế
II./ Chuẩn bị
Trang 34- Vấn đáp, phát hiện VĐ và giải quyết VĐ,luyện tập và thực hành, chia nhóm nhỏ.
IV./ Tiến trình giờ học :
1 ổn định
2 Kiểm tra bài cũ
Câu1 : Điền vào chỗ để đợc mệnh đề đúng :
a, Tổng các góc của 1 tứ giác bằng
b, Hình thang là song song
c, Hình thang có 2 góc kề 1 đáy là hình thang cân
d, Hình thang có 2 đờng chéo bằng nhau là
o 110 o
o
Trang 35bình hành không ?
- Hình bình hành có phải là
hình thang không ?
- Là hình thang đặc biệt có hai cạnh bên song song
- Dùng biển Đ,S để chọn kết quả
Định lý SGK /90
* Hoạt động 3: Dấu hiệu nhận biết
-Tứ giác có đặc điểm gì là hình - Học sinh đọc các 3./ Dấu hiệu nhận biết
?3 Bài 44/92-SGK
Trang 36- HS ghi GT,KLvà vẽ hình bài 44/92SGK
- Xét tứ giác DEBFcó:
DE// BF(vì AD//BC)
và DE = BF(cm t)
=> DEBF là hình bình hành.(d.h.n.b)
(đpcm)
*Hoạt động 5: Hớng dẫn về nhà
- Học thuộc các đ/n, tính chất , dấu hiệu nhận biết hình bình hành
Chứng minh các dấu hiệu còn lại
- Làm bài 45,46,47/92SGK; 78,79/68SBT
+ Hớng dẫn bài 47/92SGK: Muốn chứng minh AKCH là hình bình hành ta cần c/m: AH//
CK và AH = CK
• Hớng dẫn tự học:
- Nghiên cứu bài 81/68SBT, tự đặt 1 đề toán tơng tự.
- Nếu còn thời gian cho HS chơi trò chơi: “Trò chơi nhanh tay”
Ngày soạn: 1/10/08 Ngày dạy: 4 / 10 / 08(8A3)- Tuần : 7
tiết 13: luyện tậpI./ Mục tiêu:
1 Kiến thức :- Củng cố các kiến thức về hình bình hành (định nghĩa, tính chất, dấu hiệu nhận biết
2 Kĩ năng :- Rèn kỹ năng áp dụng các kiến thức trên vào giải bài tập, chú ý kỹ năng vẽ hình, chứngminh, suy luận hợp lý
3 Thái độ : Vẽ hình nhanh, đúng và suy luận lô gíc
Trang 374 T duy : Rèn khả năng suy luận, có ý thức vận dụng vào thực tế.
II./ Chuẩn bị
-Thớc thẳng, compa, bảng phụ ghi bài
46/92SGK,
Bảng nhóm ,thớc thẳng, com pa
- Biển chữ cái A,B,C,D,S,Đ
III/ Ph ơng pháp dạy học:
- Vấn đáp, phát hiện VĐ và giải quyết VĐ,luyện tập và thực hành, chia nhóm nhỏ
IV./ Tiến trình giờ học :
1 ổn định
3 Bài mới:
Hoạt động của gV Hoạt động của HS Ghi bảng
* Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
Bài 46/92 SGK: Các câu sau đúng hay sai? (HS có giải thích)
a, Hình thang có 2 cạnh đáy bằng nhau là hình bình hành (Đ)
b, Hình thang có 2 cạnh bên song song là hình bình hành (Đ)
c, Tứ giác có 2 cạnh đối bằng nhau là hình bình hành (S)
d, Hình thang có 2 cạnh bên bằng nhau là hình bình hành (S)
* Hoạt động 2: Luyện tập
- Học sinh đọc đề bài ghi
giả thiết, kết luận
- Chứng minh O thuộc đờng chéo AC
AH ⊥ CD, OH = OK
KL AKCK là hình bình hành
b A,O, C thẳng hàng
h
a o
cd
h
e
fg
Trang 38a
e
c f
a./ AEBC, ABFC là hình gì?
b./ Hình bình hành ABCD có thêm điều kiện gì thì E đối xứng với F qua đờng thẳng DB?
- Còn thời gian học sinh hòan thành tiếp
-e a
b
c
Trang 39b'
Trang 40Ngày soạn :3/10/08 Ngày dạy :6/10/08(8A3)- Tuần :8
tiết 14: đối xứng tâmI./ Mục tiêu:
1.Kiến thức : - Học sinh hiểu các định nghĩa hai điểm đối xứng nhau qua 1 điểm, hai hình đối xứng nhau qua một điểm, hình có tâm đối xứng
- Học sinh nhận biết đợc hai đoạn thẳng đối xứng với nhau qua một điểm, hình bình hành là hình có tâm đối xứng
2.Kĩ năng : - Học sinh biết chứng minh hai điểm đối xứng với một điểm cho trớc, đoạn thẳng đối xứng với một đoạn thẳng cho trớc qua một điểm
- Học sinh biết chứng minh hai điểm đối xứng với nhau qua một điểm
- Học sinh nhận ra một số hình có tâm đối xứng trong thực tế
3 Thái độ :- Giáo dục tính cẩn thận, phát biểu một cách chính xác
4 T duy : Rèn khả năng suy luận, có ý thức vận dụng vào thực tế
II./ Chuẩn bị
-Thớc thẳng, compa, bảng phụ ghi bài 1
2 Kiểm tra bài cũ: - HS lên bảng làm ?1/93SGK (bài về nhà)
Cho điểm O và điểm A Hãy vẽ điểm A’ sao cho O là trung điểm của đoạn AA’
GV: A đối xứng với A’ qua O và ngợc lại Hai điểm A và A’ là 2 điểm đối xứng với nhau qua O
* Hoạt động 2: Hai điểm đối xứng qua một điểm
1./ Hai điểm đối xứng qua một
điểm
? Thế nào là hai điểm A,
A’ đối xứng nhau qua
điểm O
- Học sinh phát biểu (qua ví dụ trên)
Định nghĩa SGK/93
- Nếu A ≡ O => A’ ở đâu
- Với một điểm O cho
tr-ớc và một điểm A.Có
A và A’ đối xứng qua điểm O
O là trung điểm của AA’
Nếu A ≡ O => A’ ≡ Obao nhiêu điểm đối xứng
với A qua O ? - Có duy nhất 1
* Hoạt động 3: Hai hình đối xứng qua 1 điểm
- G: Yêu cầu 1 học sinh 2./ Hai hình đối xứng qua một