1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GA Đại số 7 ( Chuẩn KT-KN)

94 189 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 94
Dung lượng 2,43 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục đích yêu cầu : * Kiến thức: hiểu được khái niệm số hữu tỉ, * Kĩ năng: biết cách biểu diễn một số hữu tỉ trên trục số, biết cách so sánh hai số hữu tỉ, nhận biết được mối quan hệ giữ

Trang 1

Tuần I - Tiết 1: Ngày giảng:15/08/2011

CHƯƠNG I: SỐ HỮU TỈ SỐ THỰC

§1: Tập hợp Q các số hữu tỉ.

I Mục đích yêu cầu :

* Kiến thức: hiểu được khái niệm số hữu tỉ,

* Kĩ năng: biết cách biểu diễn một số hữu tỉ trên trục số, biết cách so sánh hai số hữu tỉ, nhận biết được mối quan hệ giữa 3 tập hợp N, Z, Q

* Thái độ: Cẩn thận trong khi biểu diễn

II Phương pháp:

- Đàm thoại, gợi mở Hoạt động nhóm

Hoạt động 1: Số hữu tỉ (10’)

- Cho HS làm bài

tập sau:

Hãy viết thêm 3

phân số bằng với

các số sau:

3; -0, 5; 52; 1,25

- Có thể viết được

bao nhiêu phân số?

- Thế nào là số hữu

Trang 2

Hoạt động 2: Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số (10’)

- GV treo bảng phụ

- Gọi các nhóm lên kiểm tra

3 Củng cố: (15’)

- Gọi HS làm miệng bài 1

- Cả lớp làm bài 4/SGK, bài 2/VBT

4 Dặn dò:

- Học bài

CỘNG, TRỪ SỐ HỮU TỈ

I Mục đích yêu cầu:

* Kiến thức: nắm vững qui tắc cộng trừ hai hay nhiều số hữu tỉ, qui tắc chuyển vế

* Kĩ năng: Có kỹ năng làm các phép toán cộng trừ các số hữu tỉ nhanh chóng

* Thái độ: Cẩn thận trong khi tính, tinh thần đoàn kết

II Phương pháp:

1 Kiểm tra bài cũ:(5’)

- Thế nào là số hữu tỉ, cho 3 VD

- Làm BT 5/SGK, 8a, c/SBT

2 Bài mới:

0

Trang 3

Hoạt động của GV - HS Ghi bảng

Hoạt động 1: Cộng trừ hai số hữu tỉ(10’)

- GV: Để cộng hay trừ

hai số hữu tỉ ta làm như

thế nào?

- Phép cộng các số hữu

tỉ có các tính chất nào

của phép cộng phân số?

- Làm ?1

- HS: Viết chúng dưới dạng phân số, áp dụng qui tắc cộng, trừ phân số

- Giao hoán, kết hợp, cộng với số 0

1 Cộng trừ hai số hữu tỉ:

x =m a , y =m b(a, b, m є Z, m> 0)x+y =m a +m b =a m+b

Hoạt động 2: Qui tắc chuyển vế (10’)

- GV: Cho HS nhắc lại

qui tắc chuyển vế đã

- Đọc qui tắc

- Đọc VD

- HS lên bảng làm

2 Qui tắc chuyển vế :

Qui tắc : SGK

?2

a x - 12= -32

x = -32+12

Trang 4

x = 61

b 72– x = -43 -x = -43 - 72 -x = -2829

x = 2829

* Chú ý : Đọc SGK/9

3 Củng cố :(18’)

- Gọi 5 HS phát biểu qui tắc cộng, trừ hai số hữu tỉ và qui tắc chuyển vế

- Hoạt động nhóm bài 8, bài 9a, b, bài 10

4 Dặn dò :

- Học kỹ các qui tắc

- Làm bài 6/SGK, bài 15, 16/SBT

Tuần II: Ngày giảng: 22/08/2011

I Mục đích yêu cầu :

* Kiến thức : nắm vững qui tắc nhân, chia số hữu tỉ

* Kĩ năng : Có kỹ năng nhân, chia số hữu tỉ nhanh và đúng

* Thái độ: Cẩn thận trong khi tính, tinh thần đoàn kết

II Phương pháp:

- Luyện tập

- Hoạt động nhóm

III Chuẩn bị:

- GV: Bảng phụ ghi công thức

- HS : Ôn lại qui tắc nhân, chia hai phân số

IV Tiến trình:

1 Kiểm tra bài cũ (7’)

- Muốn cộng trừ hai số hữu tỉ ta làm như thế nào? Viết công thức tổng quát

- Phát biểu qui tắc chuyển vế

Trang 5

- Làm bài 16/SBT.

2 Bài mới :

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng

Hoạt động 1 : Nhân hai số hữu tỉ(10’)-GV : Để nhân hay chia

hai số hữu tỉ ta làm như

thế nào ?

- Nêu tính chất của phép

nhân số hữu tỉ

-HS: Viết chúng dưới dạng phân số, áp dụng qui tắc nhân hay chia phân số

HS : Phép nhân số hữu tỉ có tính chất giao hoán, kết hợp, nhân với 1, nhân với số nghịch đảo

1 Nhân hai số hữu tỉ :Với x = a/b,y = c/dx.y =b a.d c = b a..d c

Hoạt động 2: Chia hai số hữu tỉ(10’)

- GV: Yêu cầu HS lên

bảng lập công thức chia

hai số hữu tỉ

- Gọi hai HS làm ?/SGK

- Cho HS đọc phần chú ý

- HS: lên bảng viết công thức

- Làm bài tập

- Đọc chú ý

2 Chia hai số hữu tỉ:

Với x=b a, y=d c (y≠0)

x : y=b a:d c = b a.d c =a b..c d

Chú ý: SGK

3 Củng cố (15’) :

- Cho Hs nhắc qui tắc nhân chia hai số hữu tỉ, thế nào là tỉ số của hai số x,y ?

- Hoạt động nhóm bài 13,16/SGK

4 Dặn dò:

- Học qui tắc nhân, chia hai số hữu tỉ

- Xem lại bài gia trị tuyệt đối của một số nguyên (L6)

- Làm bài 17,19,21 /SBT-5

Ngày giảng: 27/08/2011

TuÇn 2 TiÕt 4

Trang 6

Luyện tập Cộng , trừ, nhân, chia số hữu tỷ

B Kiểm tra (10Ph) HS: Làm vào phiếu bài tập

Bài tập 1: Điền dấu thích hợp vào ô trống: 3 2

Bài tập 3: Tìm câu sai: x + (- y) = 0

A x và y đối nhau B x và - y đối nhau.

C - x và y đối nhau D x = y.

G: cho học sinh đổi chéo bài chấm

? Các kiến thức đựơc nhắc lại trong bài?

C.Luyện tập

ĐVĐ : Các em đã đợc học các phép toán cộng, trừ, nhân, chia số hữu tỷ Để củng cố kiến

thức đó cô cùng các em luyện tập tiết hôm nay.

Trang 7

HĐ1: thực hiện phép tính(15ph)

H: 2 học sinh đồng thời lên bảng làm

? Bài tập 1 đã củng cố kiến thức nào?

? Phát biểu quy tắc cộng, trừ hai số hữu tỷ?

H: trả lời ……

? Phát biểu quy tắc nhân, chia hai số hữu tỷ?

GV đa bài tập trên bảng phụ.

HS hoạt động nhóm 2 học sinh (5ph)- Mỗi dãy

làm một phần

Sau đó mời đại diện các nhóm lên trình bày bài.

G+ H cùng chữa bài tập của các nhóm

HĐ2: Tìm x (15ph)

GV đa ra bài tập trên bảng phụ

H: 2 học sinh lên bảng thực hiện phần a, b Dới

c a b

2 3

1 4

3 2004

1 4007

2 2004

6011

3 8013

4 2004

1 6011

3 2004

8013

4 10017

5 2004

1 8013

4 2004

Trang 8

b) Tìm 5 số hữu tỉ nằm giữa hai số hữu tỉ

2004 1

6 2004

1 10017

5 2004

5

; 8013

4

; 6011

3

; 4007 2

Bài 5: Tìm tập hợp các số nguyên x biết

31 1 5 , 4 2 , 3 : 5

1 3 7

18

5 2 : 9

5

Ta có: - 5 < x < 0,4 (x ∈ Z) Nên các số cần tìm: x ∈{− 4 ; − 3 ; − 2 ; − 1}

D Củng cố(2ph)

? Bài hôm nay đã chữa đợc các dạng bài tập nào? Đã củng cố đợc những kiến thức nào?

E H ớng dẫn tự học(2ph)

- Về xem lại các bài toán đã chữa trong tiết luyện tập

Tiết sau chuẩn bị mỗi bạn một máy tính casio hoặc fx500 ; fx570

1 Kiến thức:- nắm đợc cách giải một số bài toán cơ bản trên máy tính bỏ túi

2 Kĩ năng- Bớc đầu học sinh hiểu đợc ý nghĩa của một số nút phím trên may tính

- Vận dụng giải một số bài toán cơ bản

3 Thái độ:- Say mê, yêu thích môn học

II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh

G: MTBT fx500 hoặc fx570

H: MTBT fx500 hoặc fx570

- Vấn đáp, thực hành, đặt và giải quyết vấn đề

IV Tiến trình dạy học

Trang 9

A ổ n đị nh :(1ph)7A 3 7A 4

B kiểm tra bài cũ2(ph)

GV: kiÓm tra chuÈn bÞ cña häc sinh

- Các phím chức năng: (xem trong CATANO giới thiệu máy).

- Cài đặt cho máy:

+ Ấn MODE nhiều lần để chọn các chức năng của máy.

+ Ấn MODE 1 : Tính toán thông thường.

+ Ấn SHIFT CLR 1 = : Xoá giá trị ở các ô nhớ A,B

+ Ấn SHIFT CLR 2 = : Xoá cài đặt trước đó (ô nhớ vẫn còn)

+ Ấn SHIFT CLR 3 = : Xoá tất cả cài đặt và các ô nhớ.

2 Cách SD phím Ans :

Kết quả tự động gán vào phím Ans sau mỗi lần ấn phím = hoặc SHIFT % hoặc

M+ hoặc SHIFT M− hay SHIFT STO ( là 1 chữ cái)

VD: Tính giá trị của biểu thức:

3

1 1

1 1

1 1

1 1

1 1

+ + + + +

Cách ấn phím và ý nghĩa của từng lần ấn như sau:

3 = Nhớ 3 vào phím Ans

Trang 10

1 + 1 b

a Ans = Máy thực hiện phép tính

s

1 1

sẽ nhận được kết quả của biểu thức

Phím Ans có tác dụng rất hữu hiệu với bài toán tính giá trị của biểu thức dạng phân số chồng như VD trên

VD1: Tính giá trị của biểu thức (Tính chính xác đến 0,000001)

a A =

5

4 : ) 5 , 0 2 , 1 ( 17

2 2 ).

4

1 3 9

5 6 (

7

4 : ) 25

2 08 , 1 ( 25

1 64 , 0

) 25 , 1 5

4 ( : 8 , 0

+

− +

1 2

DẠNG II: Tính giá trị của biểu thức đại số.(15ph)

VD1: Tính giá trị của biểu thức: 20x 2 -11x – 2006 tại

Trang 11

Cỏch làm: *Gỏn 1 vào ụ nhớ X: 1 SHIFT STO X .

Nhập biểu thức đó cho vào mỏy: 20 ALPHA X x2 − 11 ALPHA X − 2006 =

(Ghi kết quả là -1 997)

*Sau đú gỏn giỏ trị thứ hai vào ụ nhớ X: − 2 SHIFT STO X .

Rồi dựng phớm # để tỡm lại biểu thức, ấn = để nhận kết quả ( là -1 904)

Làm tương tự với cỏc trường hợp khỏc ta sẽ thu được kết quả một cỏch nhanh chúng, chớnh xỏc (ĐS c) 19951

Cỏch làm: +) Gỏn 2 vào ụ nhớ X: 2 SHIFT STO X .

+) Gỏn -3 vào ụ nhớ Y: − 3 SHIFT STO Y .

Nhập biểu thức đó cho vào mỏy như sau:

b

a 3 ALPHA Y ^ 3 = (Ghi kết quả là - 4 )

Sau đú gỏn giỏ trị thứ hai vào ụ nhớ X: 3

a để đổi kết quả ra phõn số (nếu được).

D Củng cố(5ph)

GV: Cho HS thực hành các bài tập

E HDVN(2ph)

: - Ôn giá trị tuyệt đối của số nguyên, quy tắc cộng trừ , nhân chia số thập phân, cách viết số

thập phân dới dạng phân số thập phân và ngợc lại., biểu diễn số hữu tỉ trên trục số.

Trang 12

Tiết 6: Ngày giảng: 12/09/2011

GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ

CỘNG, TRỪ, NHÂN, CHIA SỐ THẬP PHÂN

I Mục đích yêu cầu :

* Kiến thức: hiểu khái niệm giá trị tuyệt đối của moat số hữu tỉ.

* Kĩ năng: Xác định được giá trị tuyệt đối của moat số hữu tỉ Có kỹ năng cộng, trừ, nhân, chia số thập phân,có ý thức vận dụng các tính chất của phép toán về số hữu tỉ để tính toán.

* Thái độ: Cẩn thận trong khi tính

II Phương pháp:

- Đặt vấn đề.

1 Kiểm tra bài cũ:( 10’)

 GTTĐ của số nguyên a là gì?

- Cho Hs nhắc lại khái

niệm GTTĐ của số

nguyên a.

- Tương tự hãy phát biểu

GTTĐ của số nguyên x.

- Làm ?1

- HS:GTTĐ của số nguyên a là khoảng cách từ điểm a đến điểm 0 trên trục số.

- Tương tự: GTTĐ của số hữu tỉ x là khoảng cách từ điểm x đến điểm 0 trên trục số.

- Làm ?1.

1.Giá trị tuyệt đối của số hữu :

- GTTĐ của số hữu tỉ x,kí hiệu

| x | , là khoảng cách từ điểm x đến điểm 0 trên trục số.

| x | = x nếu x ≥ 0 -x nếu x < 0

- Nhận xét:

Trang 13

- Hs phải rút được nhận

xét.

- Làm ?2.

- Rút ra nhận xét:

Với mọi x є Q, ta luôn có

b x = 71

⇒ | x | =

7 1

c x = -351

⇒ | x | = 3

5 1

d x = 0 ⇒ | x | = 0 Hoạt động 2:Cộng, trừ, nhân, chia số thập phân(10’)

- GV: Trong thực tế khi

cộng, trừ, nhân, chia số

thập phân ta áp dụng qui

tắc như số nguyên

- Yêu cầu Hs đọc SGK.

- Làm ?3.

- Hs: Để cộng, trừ, nhân, chia số thập phân

ta viết chúng dưới dạng phân số thập phân rồi áp dụng qui tắc đã biết về phân số.

b (-3,7).(-2,16) = +(3,7.2,16) = 7,992

3.Củng cố(15’):

- Nhắc lại GTTĐ của số hữu tỉ.Cho VD.

- Hoạt động nhóm bài 17,19,20/SGK.

Trang 14

Tiết 7:

LUYỆN TẬP

I Mục đích yêu cầu :

* Kiến thức: Củng cố qui tắc xác định GTTĐ của một số hữu tỉ.

* Kĩ năng: Rèn luyện kỹ năng so sánh, tìm x, tính giá thị biểu thức, sử dụng máy tính Phát triển tư duy qua các bài toán tìm GTLN, GTNN của một biểu thức.

* Thái độ: Cẩn thận trong khi tính

II Phương pháp:

Hoạt động của GV - HS Ghi bảng

Hoạt động 1: Tính giá trị biểu thức(15’) -GV: Yêu cầu Hs đọc

đề và làm bài 28/SBT

- Cho Hs nhắc lại qui

tắc dấu ngoặc đã học.

- Yêu cầu Hs nói cách

làm bài 29/SBT.

- Hoạt động nhóm bài

24/SGK.

Mời đại diện 2 nhóm

lên trình bày,kiểm tra

các nhóm còn lại.

- Hs đọc đề,làm bài vào tập.

4 Hs lên bảng trình bày.

- Hs: Khi bỏ dấu ngoặc có dấu trừ đằng trước thì dấu các số hạng trong ngoặc phải đổi dấu.Nếu có dấu trừ đằng trước thì dấu các số hạng trong ngoặc vẫn để nguyên

- Hs: Tìm a,thay vào biểu thức,tính giá trị.

_ Hoạt động nhóm.

Bài 28/SBT:

A = (3,1 – 2,5) – (-2,5 + 3,1) = 3,1 – 2,5 + 2,5 – 3,1 = 0

B = (5,3 – 2,8) – (4 + 5,3) = 5,3 – 2,8 - 4 – 5,3 = -6,8

C = -(251.3 + 281) + 3.251 – (1 – 281)

= -251.3 - 281 + 3.251 – 1 + 281 = -1

D = -(53 + 43) – (-43 + 52) = -

5

3

- 4

3 + 4

3 - 5 2

Trang 15

= -1 Bài 29/SBT:

P = (-2) : (

2

3 ) 2 – (-

4

3 ).

3 2

= -187Với

a = 1,5 =

2

3 ,b = -0,75 = -

4 3

Bài 24/SGK:

a (-2,5.0,38.0,4) – 8)]

= 3,5

Bài 33/SBT:

Ta có: |3,4 –x| ≥ 0 GTNN C = 1,7 khi : |3,4 –x| = 0 hay

Trang 16

Tuần 4:

Tiết 8 - Bài 5 : LUỸ THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ

I Mục đích yêu cầu :

* Kiến thức : hiểu được lũy thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ.

* Kĩ năng : Nắm vững các qui tắc nhân,chia hai lũy thừa cùng cơ số,lũy thừ của lũy thừa Có kỹ năng vận dụng các kiến thức vào tính toán.

* Thái đô : Cẩn thận trong khi tính

II Phương pháp :

- Gợi mở,dặt vấn đề.

1 Kiểm tra bài cũ :

- Cho a ∈ N Lũy thừa bậc n của a là gì ?

- Nêu qui tắc nhân, chia hai lũy thừa cùng cơ số.Cho VD.

2 Bài mới:

Hoạt động 1: Lũy thừa với số mũ tự nhiên(7’) -GV: Đặt vấn đề.

Tương tự đối với số tự

nhiên hãy ĐN lũy thừa

bậc n(n ∈ N,n > 1) của

số hữu tỉ x.

-GV: Giới thiệu các qui

ước.

- Yêu cầu Hs làm ?1

Gọi Hs lên bảng.

-Hs: lũy thừa bậc n của số hữu tỉ x là tích của n thừa số bằng nhau,mỗi thừa số bằng x.

- Nghe GV giới thiệu.

- Làm ?1.

1.Lũy thừa với số mũ tự nhiên:

- ĐN: SGK/17

x n = x.x.x…x ( n thừa số) (x ∈ Q,n ∈ N,n > 1)

= a n /b n

?1 (-0,5) 2 = 0,25 (-2) 2 = -( 8 )

Trang 17

(-0,5) 3 = -0,125 (9,7) 0 = 1 Hoạt động 2 :Tích và thương của hai lũy thừa cùng cơ số(10’) -GV : Cho a ∈ N,m,n ∈

2.Tích và thương của hai lũy thừa cùng cơ số:

Với x ∈ Q,m,n ∈ N

x m x n = x m+n

x m : x n = x m-n ( x ≠ 0, m ≥ n)

?2

a (-3) 2 (-3) 3 = (-3) 2+3 = (-3) 5

b (-0,25) 5 : (-0,25) 3 = (-0,25) 5-3 = (-0,25) 2

Hoạt động 3: Lũy thừa của lũy thừa(10’) -GV:Yêu cầu HS làm

nhanh ?3 vào bảng.

- Đặt vấn đề: Để tính lũy

thừa của lũy thừa ta làm

- Hs làm vào bảng.

- Ta giữ nguyên cơ số và nhân hai số mũ.

3.Lũy thừa của lũy thừa:

( x m ) n = x m.n Chú ý:

Khi tính lũy thừa của một lũy thừa,

ta giữ nguyên cơ số và nhân hai số mũ.

3.Củng cố:

- Cho Hs nhắc lại ĐN lũy thừa bậc n của số hữu tỉ x, qui tắc nhân, chia hai lũy thừa cùng

cơ số,qui tắc lũy thừa của lũy thừa.

- Hoạt động nhóm bài 27,28,29/SGK.

- Hướng dẫn Hs sử dụng máy tính để tính lũy thừa.

4 Dặn dò:

Trang 18

- Học thuộc qui tắc,công thức.

- Làm bài 30,31/SGK, 39,42,43/SBT.

Ngày giảng: 24/09/2011

Tuần 5:

Tiết 9: LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ

I Mục đích yêu cầu:

* Kiến thức: nắm vững qui tắc lũy thừa của một tích,của một tng.

* Kĩ năng: Có kỹ năng vận dụng các qui tắc để tính nhanh.

II Phương pháp:

- Đặt vấn đề.

1 Kiểm tra bài cũ:

- Nêu ĐN và viết công thức lũy thừa bậc n của số hữu tỉ x.

- Làm 42/SBT.

2 Bài mới:

Hoạt động của GV - HS Ghi bảng

Hoạt động 1: Lũy thừa của một tích(12’) cp-GV: Đưa bài tập:

Tính nhanh: (0,125) 3 8 3

-Yêu cầu Hs làm ?1.

- Muốn nâng một tích lên

một lũy thừa ta làm như

thế nào?

- Lưu ý: Công thức có tính

chất hai chiều.

- Làm ?1.

- Muốn nâng một tích lên một lũy thừa ta có thể nâng từng thừa số len lũy thừa đó rồi nhân các kết quả tìn được.

1.Lũy thừa của một tích:

( x.y) n = x n y m Lũy thừa của một tích bằng tích các lũy thừa.

?2

a (31) 5 3 5 = (31.3) 5 = 1

b (1,5) 3 8 = (1,5) 3 2 3 = (1,5.2) 3 = 27

Hoạt động 2: Lũy thừa của một thương(12’)

- Cho Hs làm ?3.

- Tương tự rút ra nhận xét

- Hs làm ?3.

- Rút ra nhận xét.

2.Lũy thừa của một thương:

Trang 19

để lập công thức.

- Làm ?4

- Làm ?5 - Làm ?4- Làm ?5

( y x ) n = n

n y

x

( y ≠ 0) Lũy thừa của một thương bằng thương các lũy thừa.

3

5 , 2

5 , 7

=

3

5 , 2

5 , 7

27

15 3

= 333

3.Củng cố:

- Nhắc lại 2 công thức trên.

- Hoạt động nhóm bài 35,36,37/SGK.

Tiết 10: Luyện Tập

I Mục đích yêu cầu:

* Kiến thức: Củng cố các qui tắc nhân, chia hai lũy thừa cùng cơ số, qui tắc lũy thừa của lũy thừa,lũy thừa của một tích, của một thương, nắm vững qui tắc lũy thừa của một tích,của một thương.

* Kĩ năng: Rèn luyện kỹ năng vận dụng vào các dạng toán khác nhau Có kỹ năng vận dụng các qui tắc để tính nhanh.

*Thái độ: Cẩn thận, chính xác

II Phương pháp:

Trang 20

- Đặt vấn đề.

1 Kiểm tra bài cũ:

- Hãy viết các công thức về lũy thừa đã học

20

4 25 4 25

20 5

4 4

4 4

=

100

1 4 25

20

4 5

5 3

6

=( ) ( )

4 5

4 4 5 5

5 3

3 2 5

2 9

= -85331Hoạt động 2: Viết biểu thức dưới dạng lũy thừa

- Yêu cầu Hs đọc

đề,nhắc lại công thức

nhân, chia hai lũy thừa

- Hs đọc đề,nhắc lại công thức

Bài 40/SBT

125 = 53, -125 = (-5)3

27 = 33, -27 = (-3)3

Trang 21

cùng cơ số.

- Làm

40/SBT,45a,b/SBT

- Làm 40/SBT,45a,b/SBT

Bài 45/SBT Viết biểu thức dưới dạng

b 4.25: 43

2 2

= 22.25: 43

2 2

= 27 : 12= 28

Hoạt động 3: Tìm số chưa biết

- Hoạt động nhóm bài

42/SGK

- Cho Hs nêu cách làm

bài và giải thích cụ thể

bài 46/SBT

Tìm tất cả n є N:

2.16 ≥ 2n ≥ 4

9.27 ≥ 3n ≥ 243

-Hs hoạt động nhóm

- Hs: Ta đưa chúng về cùng cơ số

a 2.16 ≥ 2n ≥ 4 ⇒ 2.24 ≥ 2n ≥ 22

⇒ 25 ≥ 2n ≥ 22

⇒ 5 ≥ n ≥ 2

⇒ n є {3; 4; 5}

b 9.27 ≥ 3n ≥ 243 ⇒ 35 ≥ 3n ≥ 35

Trang 22

⇒ n = 5

3 Củng cố:

Cho Hs làm các bài tập sau:

3.1 Viết các biểu thức sau dưới dạng lũy thừa của một số hữu tỉ:

- Xem lại các bài tập đã làm

- Ôn lại hai phân số bằng nhau

Tiết 11:

Bài 7:

TỈ LỆ THỨC

I Mục đích yêu cầu:

* Kiến thức: hiểu được thế nào là tỉ lệ thức,name vững hai tính chất của tỉ lệ thức

* KĨ năng : Nhận biết được tỉ lệ thức và các số hạng của tỉ lệ thức Biết vận dụng các tính chất của tỉ lệ thức vào giải các bài tập

II Chuẩn bị:

- GV: Bảng phụ ghi các tính chất

- HS: bảng nhóm

III Phương pháp:

Đặt vấn đề Hoạt động nhóm

Luyện tập

IV.Tiến trình:

Trang 23

1 Kiểm tra bài cũ:

- Tỉ số của hai số a, b ( b ≠0 ) là gì? Viết kí hiệu

- Hãy so sánh: 1510 và 21,,87

2 Bài mới:

Hoạt động 1: Định nghĩa

- Đặt vấn đề: hai phân

số 1510 và 21,,87 bằng nhau

Là một tỉ lệ thức

Vậy tỉ lệ thức là gì?Cho

vài VD

- Nhắc lại ĐN tỉ lệ thức

- Thế nào là số hạng,

ngoại tỉ, trung tỉ của tỉ lệ

thức?

- Yêu cầu làm ?1

- HS: Tỉ lệ thức là đẳng thức của hai tỉ số b a = d c

⇒ -321:7 ≠ -252: 751(Không lập được tỉ lệ thức)Hoạt động 2: Tính chất

-Đặt vấn đề: Khi có b a =

d

c

thì theo ĐN hai phân

số bằng nhau ta có:

a.d=b.c.Tính chất này

- HS: Tương tự từ tỉ lệ thức

Trang 24

còn đúng với tỉ lệ thức

≠0 ta có 4 tỉ lệ thức sau:

Nếu a.d = b.c và a,b,c ,d ≠

0 ta có 4 tỉ lệ thức sau:

- Cho Hs nhắc lại ĐN, tính chất của tỉ lệ thức

- Hoạt động nhóm bài 44,47/SGK

- Trả lời nhanh bài 48

4 Dặn dò :

- Học thuộc các tính chất của tỉ lệ thức

- Làm bài 46/SGK,bài 60,64,66/SBT

Ngày giảng: 08/10/2011

Tiết 12 :

LUYỆN TẬP

I Mục đích yêu cầu :

* Kiến thức : Củng cố định nghĩa và hai tính chất của tỉ lệ thức

* Kĩ năng: Rèn luyện kỹ năng nhận dạng tỉ lệ thức, tìm số hạng chưa biết của tỉ lệ thức, lập được các tỉ lệ thức từ các số cho trước hay một đẳng thức của một tích

II Phương pháp : Đặt vấn đề Hoạt động nhóm Luyện tập

III Chuẩn bị :

- GV : Bảng phụ

- HS : Bảng nhóm

IV Tiến trình :

1 Kiểm tra bài cũ :

- Nêu ĐN và TC của tỉ lệ thức

- Làm bài 66/SBT

Trang 25

2 Bài mới :

Dạng 1 : Nhận dạng tỉ lệ thức

- Cho Hs đọ đề và nêu

cách làm bài 49/SGK

- Gọi lần lượt hai Hs lên

bảng,lớp nhận xét

- Yêu cầu Hs làm miệng

bài 61/SBT-12(chỉ rõ

trung tỉ,ngoại tỉ)

- HS : Cần xem hai tỉ số đã cho có bằng nhau không,nếu bằng nhau thì ta lập được tỉ lệ thức

- Lần lượt Hs lên bảng trình bày

- Hs làm miệng : Ngoại tỉ : a) -5,1 ; -1,15 b) 612 ; 8032 c) -0,375 ; 8,47

Trung tỉ : a) 8,5 ; 0,69 b) 3543; 14

3 2

Vì 43 ≠

5

3 ⇒ Ta không lập được tỉ lệ thức

c 156,,5119 = 73= 3:7

⇒ Lập được tỉ lệ thức

d -7: 432 = −23 −00,9,5 = −59

DaÏng 2: Tìm số hạng chưa biết của tỉ lệ thức

- Yêu cầu Hs hoạt động

Bài 70/SBT

a 2x = 3,8 232:41

Trang 26

Dạng 3: Lập tỉ lệ thức.

- GV đặt câu hỏi: Từ

một đẳng thức về tích ta

lập được bao nhiêu tỉ lệ

2

5 , 1

= 34,,68 ; 31,,56 = 42,8

2

8 , 4

= 13,,56 ; 34,,68 = 1,25Bài 68/SBT:

= b a++d c

Trang 27

3 Cuỷng coỏ :

Kieồm tra 15 phuựt:

1 Laọp taỏt caỷ caực tổ leọ thửực coự tửứ caực ủaỳng thửực sau(4ủ)

- Xem laùi caực baứi taọp ủaừ laứm

- Chuaồn bũ tửụực baứi 8: “ Tớnh chaỏt cuỷa daừy tổ soỏ baống nhau”

Ngaứy giaỷng: 10/10/2011 Tiết 13

Đ 8 : Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau

I Mục tiêu:

*Kiến thức : nắm vững tính chất của dãy tỉ số bằng nhau

* Kĩ năng: Có kỹ năng vận dụng tính chất để giải các bài toán chia theo tỉ lệ, biết vận dụng vào làm các bài tập thực tế

*Thaựi ủoọ: Caồn thaọn, chớnh xaực

II Chuẩn bị:

• GV : Bảng phụ ghi cách chứng minh dãy tỉ số bằng nhau, bài tập

• HS : Ôn tập các T/c của tỉ lệ thức , bảng phụ nhóm

III Phửụng phaựp : ẹaởt vaỏn ủeà Hoaùt ủoọng nhoựm Luyeọn taọp

IV Tiến trình dạy học

2.Tiến trình dạy bài mới

Trang 28

Hoạt động Thầy - Trò Ghi bảng

Hoạt động 1 : Tính chất

của dãy tỉ số bằng nhau

-Giáo viên yêu cầu học

- Học sinh phát biểu

→ giáo viên ghi bảng

- Cả lớp đọc và trao đổi trong nhóm

- Đại diện nhóm lên trình bày

- Học sinh theo dõi

- Học sinh thảo luận nhóm

- Sau 5 ph đại diện nhóm lên trình bày

- Học sinh chú ý theo dõi

1 Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau (20')

2 5 2 ( 5) 7

2 5

x y

Trang 29

- Yêu cầu học sinh

làm ?2

- Giáo viên đa ra bài tập

- Yêu cầu học sinh đọc

- Một học sinh đọc đề bài

- Tóm tắt bằng dãy tỉ

số bằng nhau

- Cả lớp làm nháp

- Một học sinh trình bày trên bảng

3, 5 Ta cũng viết:

a: b: c = 2: 3: 5

?2Gọi số học sinh lớp 7A, 7B, 7C lần lợt là a, b, c

Ta có:

8 9 10

a = =b c

Bài tập 57 (tr30-SGK)gọi số viên bi của 3 bạn Minh, Hùng, Dũng lần lợt là a, b, c

Ta có:

a = =b c

44 4

2 4 5 2 4 5 11

8 16 20

a b c

=

 +

Ngày dạy: 15/10/2011

Tiết 12 Luyện tập

Trang 30

I Mơc tiªu :

* KiÕn thøc: Cđng cè c¸c tÝnh chÊt cđa tØ lƯ thøc , cđa d·y tØ sè b»ng nhau

* KÜ n¨ng: LuyƯn kü n¨ng thay tØ sè gi÷a c¸c sè h÷u tØ b»ng tØ sè gi÷a c¸c sè nguyªn, t×m x trong tØ lƯ thøc, gi¶i bµi to¸n b»ng chia tØ lƯ

*Thái độ: Cẩn thận, chính xác

II ChuÈn bÞ :

*GVB¶ng phơ ghi T/c tØ lƯ thøc , T/c d·y tØ sè b»ng nhau, bµi tËp

*HS : B¶ng phơ nhãm , ¤n tËp vỊ tØ lƯ thøc vµ T/c d·y tØ sè b»ng nhau

III Phương pháp : Hoạt động nhóm Luyện tập

III TiÕn tr×nh bµi d¹y

2.TiÕn tr×nh d¹y bµi míi

HS lµm bµi tËp díi sù íng dÉn cđa gi¸o viªn

h-I- Ch÷a bµi tËp II- LuyƯn tËp

Bµi 59 (tr31-SGK)

2,04 )2,04 : ( 3,12)

Trang 31

Sau khi có dãy tỉ số bằng

nhau rồi giáo viên gọi học

- Trong bài này ta không biết

x+y hay x-y mà lại có x.y

Vậy nếu có a c

b = d thì a

b có bằng .

Học sinh đọc đề bài suy nghĩ trả lời các câu hỏi của GV

- Ta phải biến đổi sao cho trong 2 tỉ lệ thức có các tỉ số bằng nhau

- Học sinh hoạt động theo nhóm

- Học sinh lên bảng làm

- Cả lớp nhận xét

-Học sinh đọc đề bài

- Học sinh suy nghĩ có thể HS không trả lời đợc

3 4 5 3

7 5 2

x x x

x

x x

y z

Trang 32

- Gợi ý: đặt a k

b = , c k

d = ta suy ra điều gì

- Giáo viên gợi ý cách làm:

- Sau 5 phút đại diện nhóm lên trình bày

→10k2 =10 → k2=1 →k=±1Với k=1 → 2

5

x y

=

 =

Với k=-1 → 2

5

x y

tỉ là số có biểu diễn thập phân hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn

*Về kỹ năng : có kỹ năng đổi phân số (tối giản) ra số TPHH hoặc STPVHTH

*Về thái độ :+Cẩn thận chính xác trong tính toán, lập luận

+Phát triển t duy lô gích

II Chuẩn bị:

Trang 33

*GV: Bảng phụ ghi bài tập và kết luận (tr 34) Máy tính.

*HS: Ôn lại định nghĩa số hữu tỷ, xem trớc bài, Máy tính

III Phửụng phaựp : ẹaởt vaỏn ủeà Hoaùt ủoọng nhoựm Luyeọn taọp

-Học sinh làm bài ở ví

dụ 2

- Phép chia không bao

1 Số thập phân hữu hạn -số thập phân vô hạn tuần hoàn

Trang 34

0,41666 = 5

12

Phân tích mẫu ra thừa số nguyên tố

20 = 22.5;

25 = 52; 12 = 22.3

- HS: 20 và 25 chỉ có chứa 2 hoặc 5; 12 chứa 2; 3

- HS: suy nghĩ trả lời

- HS: suy nghĩ trả lời

- Các số 0,15; 1,48 là các số thập phân hữu hạn

- Kí hiệu: 0,41666 = 0,41(6)(6) - Chu kì 6

- Nếu 1 phân số tối giản với mẫu dơng có ớc nguyên tố khác

2 và 5 thì phân số đó viết dới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn và ngợc lại

? Các phân số viết dới dạng số thập phân hữu hạn

Trang 35

? Nêu những kiến thức cơ bản đã học trong bài Cho ví dụ.

- Yêu cầu học sinh làm bài tập 65; 66; 67trên lớp

Bài tập 65: 3

8 vì 8 = 23 có ớc khác 2 và 5

Trang 37

II- Chuẩn bị:

*GV: Bảng phụ ghi một số ví dụ trong thực tế, sách báo mà các số liệu đã d… ợc lám tròn số, hai quy ớc làm tròn số và các bài tập Thớc thẳng, bảng phụ ghi 2 tr-ờng hợp ở hoạt động 2

*HS : Su tầm ví dụ thực tế về làm tròn số máy tính bỏ tíu, bảng nhóm ,bút dạ

III Phửụng phaựp : ẹaởt vaỏn ủeà Hoaùt ủoọng nhoựm Luyeọn taọp

IV Tiến trìmh bài dạy

99 b) 0,(33).3 = 33

99.3 = 1

2.Tiến trình dạy bài mới

về làm tròn số

GV đa ra

1 Ví dụ

Trang 38

lấy số nguyên gần với nó nhất

- Yêu cầu học sinh làm ?1

- Yêu cầu học sinh nghiên cứu

SGK ví dụ 2, ví dụ 3 Giải thích

số thập phân 4,3

và 4,9 sau đó Tlời câu hỏi của GV

- Học sinh: 4,3 gần số 4

- Học sinh: gần

số 5

Ví dụ 1: Làm tròn các số 4,3 và 4,5 đến hàng đơn vị

Ví dụ 2: Làm tròn số 72900 đến hàng nghìn

72900 ≈ 73000 (tròn nghìn)

Trang 39

HS tự đọc VD 2&VD 3HS: 72900 ≈

73000 vì 72900 gần73000 hơn

là 72000

HS: Giữ lại 3 chữ số thập phân ở phần kết quả

HS tự đọc trờng hợp 1

HS phát biểu, lớp nhận xét

đánh giá

HS tự đọc trờng hợp 2

HS phát biểu, lớp nhận xét

bỏ đi bằng các chữ số 0

Ví dụ : (SGK tr36)

- Trờng hợp 2: Nếu chữ số đầu tiên trong các chữ số bị bỏ đi lớn hơn hoặc bằng 5 thì ta cộng thêm

1 vào chữ số cuối cùng của bộ phận còn lại Trong trờng hợp số nguyên thì ta thay các chữ số bị

bỏ đi bằng các chữ số 0

Ví dụ : (SGK tr36)

?2a) 79,3826 ≈ 79,383

b) 79,3826 ≈ 79,38

c) 79,3826 ≈ 79,4

Bài tập 73 (tr36-SGK)

Trang 40

Một HS đọc đề bài

3 HS lên bảng làm

Cả lớp làm vào vở

HS hoạt động nhóm

Sau 5ph đại diện các nhóm trình bày

Các nhóm theo dõi nhận xét

? Nêu những kiến thức cơ bản đã học trong bài Cho ví dụ

- Làm bài tập 74 (tr36-SGK) Điểm TB các bài kiểm tra của bạn Cờng là: (7 8 6 10) (7 6 5 9).2 8.3+ + + + + + + + = 7,2(6) 7,3 ≈

Ngày đăng: 02/11/2014, 11:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng lập công thức chia - GA Đại số 7 ( Chuẩn KT-KN)
Bảng l ập công thức chia (Trang 5)
Bảng phụ 2: Kiểm tra xem cách viết sau có đúng không: - GA Đại số 7 ( Chuẩn KT-KN)
Bảng ph ụ 2: Kiểm tra xem cách viết sau có đúng không: (Trang 45)
Bảng phụ. - GA Đại số 7 ( Chuẩn KT-KN)
Bảng ph ụ (Trang 59)
Bảng phụ - GA Đại số 7 ( Chuẩn KT-KN)
Bảng ph ụ (Trang 62)
Bảng làm bài tập - GA Đại số 7 ( Chuẩn KT-KN)
Bảng l àm bài tập (Trang 73)
Đồ thị hàm số y = f(x) - GA Đại số 7 ( Chuẩn KT-KN)
th ị hàm số y = f(x) (Trang 79)
Bảng phụ các phép - GA Đại số 7 ( Chuẩn KT-KN)
Bảng ph ụ các phép (Trang 90)
Đồ thị của hàm số. - GA Đại số 7 ( Chuẩn KT-KN)
th ị của hàm số (Trang 93)
Đồ thị hàm số không? Tại - GA Đại số 7 ( Chuẩn KT-KN)
th ị hàm số không? Tại (Trang 94)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w