Mục đích yêu cầu : * Kiến thức: hiểu được khái niệm số hữu tỉ, * Kĩ năng: biết cách biểu diễn một số hữu tỉ trên trục số, biết cách so sánh hai số hữu tỉ, nhận biết được mối quan hệ giữ
Trang 1Tuần I - Tiết 1: Ngày giảng:15/08/2011
CHƯƠNG I: SỐ HỮU TỈ SỐ THỰC
§1: Tập hợp Q các số hữu tỉ.
I Mục đích yêu cầu :
* Kiến thức: hiểu được khái niệm số hữu tỉ,
* Kĩ năng: biết cách biểu diễn một số hữu tỉ trên trục số, biết cách so sánh hai số hữu tỉ, nhận biết được mối quan hệ giữa 3 tập hợp N, Z, Q
* Thái độ: Cẩn thận trong khi biểu diễn
II Phương pháp:
- Đàm thoại, gợi mở Hoạt động nhóm
Hoạt động 1: Số hữu tỉ (10’)
- Cho HS làm bài
tập sau:
Hãy viết thêm 3
phân số bằng với
các số sau:
3; -0, 5; 52; 1,25
- Có thể viết được
bao nhiêu phân số?
- Thế nào là số hữu
Trang 2Hoạt động 2: Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số (10’)
- GV treo bảng phụ
- Gọi các nhóm lên kiểm tra
3 Củng cố: (15’)
- Gọi HS làm miệng bài 1
- Cả lớp làm bài 4/SGK, bài 2/VBT
4 Dặn dò:
- Học bài
CỘNG, TRỪ SỐ HỮU TỈ
I Mục đích yêu cầu:
* Kiến thức: nắm vững qui tắc cộng trừ hai hay nhiều số hữu tỉ, qui tắc chuyển vế
* Kĩ năng: Có kỹ năng làm các phép toán cộng trừ các số hữu tỉ nhanh chóng
* Thái độ: Cẩn thận trong khi tính, tinh thần đoàn kết
II Phương pháp:
1 Kiểm tra bài cũ:(5’)
- Thế nào là số hữu tỉ, cho 3 VD
- Làm BT 5/SGK, 8a, c/SBT
2 Bài mới:
0
Trang 3Hoạt động của GV - HS Ghi bảng
Hoạt động 1: Cộng trừ hai số hữu tỉ(10’)
- GV: Để cộng hay trừ
hai số hữu tỉ ta làm như
thế nào?
- Phép cộng các số hữu
tỉ có các tính chất nào
của phép cộng phân số?
- Làm ?1
- HS: Viết chúng dưới dạng phân số, áp dụng qui tắc cộng, trừ phân số
- Giao hoán, kết hợp, cộng với số 0
1 Cộng trừ hai số hữu tỉ:
x =m a , y =m b(a, b, m є Z, m> 0)x+y =m a +m b =a m+b
Hoạt động 2: Qui tắc chuyển vế (10’)
- GV: Cho HS nhắc lại
qui tắc chuyển vế đã
- Đọc qui tắc
- Đọc VD
- HS lên bảng làm
2 Qui tắc chuyển vế :
Qui tắc : SGK
?2
a x - 12= -32
x = -32+12
Trang 4x = 61
b 72– x = -43 -x = -43 - 72 -x = -2829
x = 2829
* Chú ý : Đọc SGK/9
3 Củng cố :(18’)
- Gọi 5 HS phát biểu qui tắc cộng, trừ hai số hữu tỉ và qui tắc chuyển vế
- Hoạt động nhóm bài 8, bài 9a, b, bài 10
4 Dặn dò :
- Học kỹ các qui tắc
- Làm bài 6/SGK, bài 15, 16/SBT
Tuần II: Ngày giảng: 22/08/2011
I Mục đích yêu cầu :
* Kiến thức : nắm vững qui tắc nhân, chia số hữu tỉ
* Kĩ năng : Có kỹ năng nhân, chia số hữu tỉ nhanh và đúng
* Thái độ: Cẩn thận trong khi tính, tinh thần đoàn kết
II Phương pháp:
- Luyện tập
- Hoạt động nhóm
III Chuẩn bị:
- GV: Bảng phụ ghi công thức
- HS : Ôn lại qui tắc nhân, chia hai phân số
IV Tiến trình:
1 Kiểm tra bài cũ (7’)
- Muốn cộng trừ hai số hữu tỉ ta làm như thế nào? Viết công thức tổng quát
- Phát biểu qui tắc chuyển vế
Trang 5- Làm bài 16/SBT.
2 Bài mới :
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng
Hoạt động 1 : Nhân hai số hữu tỉ(10’)-GV : Để nhân hay chia
hai số hữu tỉ ta làm như
thế nào ?
- Nêu tính chất của phép
nhân số hữu tỉ
-HS: Viết chúng dưới dạng phân số, áp dụng qui tắc nhân hay chia phân số
HS : Phép nhân số hữu tỉ có tính chất giao hoán, kết hợp, nhân với 1, nhân với số nghịch đảo
1 Nhân hai số hữu tỉ :Với x = a/b,y = c/dx.y =b a.d c = b a..d c
Hoạt động 2: Chia hai số hữu tỉ(10’)
- GV: Yêu cầu HS lên
bảng lập công thức chia
hai số hữu tỉ
- Gọi hai HS làm ?/SGK
- Cho HS đọc phần chú ý
- HS: lên bảng viết công thức
- Làm bài tập
- Đọc chú ý
2 Chia hai số hữu tỉ:
Với x=b a, y=d c (y≠0)
x : y=b a:d c = b a.d c =a b..c d
Chú ý: SGK
3 Củng cố (15’) :
- Cho Hs nhắc qui tắc nhân chia hai số hữu tỉ, thế nào là tỉ số của hai số x,y ?
- Hoạt động nhóm bài 13,16/SGK
4 Dặn dò:
- Học qui tắc nhân, chia hai số hữu tỉ
- Xem lại bài gia trị tuyệt đối của một số nguyên (L6)
- Làm bài 17,19,21 /SBT-5
Ngày giảng: 27/08/2011
TuÇn 2 TiÕt 4
Trang 6Luyện tập Cộng , trừ, nhân, chia số hữu tỷ
B Kiểm tra (10Ph) HS: Làm vào phiếu bài tập
Bài tập 1: Điền dấu thích hợp vào ô trống: 3 2
Bài tập 3: Tìm câu sai: x + (- y) = 0
A x và y đối nhau B x và - y đối nhau.
C - x và y đối nhau D x = y.
G: cho học sinh đổi chéo bài chấm
? Các kiến thức đựơc nhắc lại trong bài?
C.Luyện tập
ĐVĐ : Các em đã đợc học các phép toán cộng, trừ, nhân, chia số hữu tỷ Để củng cố kiến
thức đó cô cùng các em luyện tập tiết hôm nay.
Trang 7HĐ1: thực hiện phép tính(15ph)
H: 2 học sinh đồng thời lên bảng làm
? Bài tập 1 đã củng cố kiến thức nào?
? Phát biểu quy tắc cộng, trừ hai số hữu tỷ?
H: trả lời ……
? Phát biểu quy tắc nhân, chia hai số hữu tỷ?
GV đa bài tập trên bảng phụ.
HS hoạt động nhóm 2 học sinh (5ph)- Mỗi dãy
làm một phần
Sau đó mời đại diện các nhóm lên trình bày bài.
G+ H cùng chữa bài tập của các nhóm
HĐ2: Tìm x (15ph)
GV đa ra bài tập trên bảng phụ
H: 2 học sinh lên bảng thực hiện phần a, b Dới
c a b
2 3
1 4
3 2004
1 4007
2 2004
6011
3 8013
4 2004
1 6011
3 2004
8013
4 10017
5 2004
1 8013
4 2004
Trang 8b) Tìm 5 số hữu tỉ nằm giữa hai số hữu tỉ
2004 1
6 2004
1 10017
5 2004
5
; 8013
4
; 6011
3
; 4007 2
Bài 5: Tìm tập hợp các số nguyên x biết
31 1 5 , 4 2 , 3 : 5
1 3 7
18
5 2 : 9
5
Ta có: - 5 < x < 0,4 (x ∈ Z) Nên các số cần tìm: x ∈{− 4 ; − 3 ; − 2 ; − 1}
D Củng cố(2ph)
? Bài hôm nay đã chữa đợc các dạng bài tập nào? Đã củng cố đợc những kiến thức nào?
E H ớng dẫn tự học(2ph)
- Về xem lại các bài toán đã chữa trong tiết luyện tập
Tiết sau chuẩn bị mỗi bạn một máy tính casio hoặc fx500 ; fx570
1 Kiến thức:- nắm đợc cách giải một số bài toán cơ bản trên máy tính bỏ túi
2 Kĩ năng- Bớc đầu học sinh hiểu đợc ý nghĩa của một số nút phím trên may tính
- Vận dụng giải một số bài toán cơ bản
3 Thái độ:- Say mê, yêu thích môn học
II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
G: MTBT fx500 hoặc fx570
H: MTBT fx500 hoặc fx570
- Vấn đáp, thực hành, đặt và giải quyết vấn đề
IV Tiến trình dạy học
Trang 9A ổ n đị nh :(1ph)7A 3 7A 4
B kiểm tra bài cũ2(ph)
GV: kiÓm tra chuÈn bÞ cña häc sinh
- Các phím chức năng: (xem trong CATANO giới thiệu máy).
- Cài đặt cho máy:
+ Ấn MODE nhiều lần để chọn các chức năng của máy.
+ Ấn MODE 1 : Tính toán thông thường.
+ Ấn SHIFT CLR 1 = : Xoá giá trị ở các ô nhớ A,B
+ Ấn SHIFT CLR 2 = : Xoá cài đặt trước đó (ô nhớ vẫn còn)
+ Ấn SHIFT CLR 3 = : Xoá tất cả cài đặt và các ô nhớ.
2 Cách SD phím Ans :
Kết quả tự động gán vào phím Ans sau mỗi lần ấn phím = hoặc SHIFT % hoặc
M+ hoặc SHIFT M− hay SHIFT STO ( là 1 chữ cái)
VD: Tính giá trị của biểu thức:
3
1 1
1 1
1 1
1 1
1 1
+ + + + +
Cách ấn phím và ý nghĩa của từng lần ấn như sau:
3 = Nhớ 3 vào phím Ans
Trang 101 + 1 b
a Ans = Máy thực hiện phép tính
s
1 1
sẽ nhận được kết quả của biểu thức
Phím Ans có tác dụng rất hữu hiệu với bài toán tính giá trị của biểu thức dạng phân số chồng như VD trên
VD1: Tính giá trị của biểu thức (Tính chính xác đến 0,000001)
a A =
5
4 : ) 5 , 0 2 , 1 ( 17
2 2 ).
4
1 3 9
5 6 (
7
4 : ) 25
2 08 , 1 ( 25
1 64 , 0
) 25 , 1 5
4 ( : 8 , 0
+
−
− +
1 2
DẠNG II: Tính giá trị của biểu thức đại số.(15ph)
VD1: Tính giá trị của biểu thức: 20x 2 -11x – 2006 tại
Trang 11Cỏch làm: *Gỏn 1 vào ụ nhớ X: 1 SHIFT STO X .
Nhập biểu thức đó cho vào mỏy: 20 ALPHA X x2 − 11 ALPHA X − 2006 =
(Ghi kết quả là -1 997)
*Sau đú gỏn giỏ trị thứ hai vào ụ nhớ X: − 2 SHIFT STO X .
Rồi dựng phớm # để tỡm lại biểu thức, ấn = để nhận kết quả ( là -1 904)
Làm tương tự với cỏc trường hợp khỏc ta sẽ thu được kết quả một cỏch nhanh chúng, chớnh xỏc (ĐS c) 19951
Cỏch làm: +) Gỏn 2 vào ụ nhớ X: 2 SHIFT STO X .
+) Gỏn -3 vào ụ nhớ Y: − 3 SHIFT STO Y .
Nhập biểu thức đó cho vào mỏy như sau:
b
a 3 ALPHA Y ^ 3 = (Ghi kết quả là - 4 )
Sau đú gỏn giỏ trị thứ hai vào ụ nhớ X: 3
a để đổi kết quả ra phõn số (nếu được).
D Củng cố(5ph)
GV: Cho HS thực hành các bài tập
E HDVN(2ph)
: - Ôn giá trị tuyệt đối của số nguyên, quy tắc cộng trừ , nhân chia số thập phân, cách viết số
thập phân dới dạng phân số thập phân và ngợc lại., biểu diễn số hữu tỉ trên trục số.
Trang 12Tiết 6: Ngày giảng: 12/09/2011
GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ
CỘNG, TRỪ, NHÂN, CHIA SỐ THẬP PHÂN
I Mục đích yêu cầu :
* Kiến thức: hiểu khái niệm giá trị tuyệt đối của moat số hữu tỉ.
* Kĩ năng: Xác định được giá trị tuyệt đối của moat số hữu tỉ Có kỹ năng cộng, trừ, nhân, chia số thập phân,có ý thức vận dụng các tính chất của phép toán về số hữu tỉ để tính toán.
* Thái độ: Cẩn thận trong khi tính
II Phương pháp:
- Đặt vấn đề.
1 Kiểm tra bài cũ:( 10’)
GTTĐ của số nguyên a là gì?
- Cho Hs nhắc lại khái
niệm GTTĐ của số
nguyên a.
- Tương tự hãy phát biểu
GTTĐ của số nguyên x.
- Làm ?1
- HS:GTTĐ của số nguyên a là khoảng cách từ điểm a đến điểm 0 trên trục số.
- Tương tự: GTTĐ của số hữu tỉ x là khoảng cách từ điểm x đến điểm 0 trên trục số.
- Làm ?1.
1.Giá trị tuyệt đối của số hữu :
- GTTĐ của số hữu tỉ x,kí hiệu
| x | , là khoảng cách từ điểm x đến điểm 0 trên trục số.
| x | = x nếu x ≥ 0 -x nếu x < 0
- Nhận xét:
Trang 13- Hs phải rút được nhận
xét.
- Làm ?2.
- Rút ra nhận xét:
Với mọi x є Q, ta luôn có
b x = 71
⇒ | x | =
7 1
c x = -351
⇒ | x | = 3
5 1
d x = 0 ⇒ | x | = 0 Hoạt động 2:Cộng, trừ, nhân, chia số thập phân(10’)
- GV: Trong thực tế khi
cộng, trừ, nhân, chia số
thập phân ta áp dụng qui
tắc như số nguyên
- Yêu cầu Hs đọc SGK.
- Làm ?3.
- Hs: Để cộng, trừ, nhân, chia số thập phân
ta viết chúng dưới dạng phân số thập phân rồi áp dụng qui tắc đã biết về phân số.
b (-3,7).(-2,16) = +(3,7.2,16) = 7,992
3.Củng cố(15’):
- Nhắc lại GTTĐ của số hữu tỉ.Cho VD.
- Hoạt động nhóm bài 17,19,20/SGK.
Trang 14Tiết 7:
LUYỆN TẬP
I Mục đích yêu cầu :
* Kiến thức: Củng cố qui tắc xác định GTTĐ của một số hữu tỉ.
* Kĩ năng: Rèn luyện kỹ năng so sánh, tìm x, tính giá thị biểu thức, sử dụng máy tính Phát triển tư duy qua các bài toán tìm GTLN, GTNN của một biểu thức.
* Thái độ: Cẩn thận trong khi tính
II Phương pháp:
Hoạt động của GV - HS Ghi bảng
Hoạt động 1: Tính giá trị biểu thức(15’) -GV: Yêu cầu Hs đọc
đề và làm bài 28/SBT
- Cho Hs nhắc lại qui
tắc dấu ngoặc đã học.
- Yêu cầu Hs nói cách
làm bài 29/SBT.
- Hoạt động nhóm bài
24/SGK.
Mời đại diện 2 nhóm
lên trình bày,kiểm tra
các nhóm còn lại.
- Hs đọc đề,làm bài vào tập.
4 Hs lên bảng trình bày.
- Hs: Khi bỏ dấu ngoặc có dấu trừ đằng trước thì dấu các số hạng trong ngoặc phải đổi dấu.Nếu có dấu trừ đằng trước thì dấu các số hạng trong ngoặc vẫn để nguyên
- Hs: Tìm a,thay vào biểu thức,tính giá trị.
_ Hoạt động nhóm.
Bài 28/SBT:
A = (3,1 – 2,5) – (-2,5 + 3,1) = 3,1 – 2,5 + 2,5 – 3,1 = 0
B = (5,3 – 2,8) – (4 + 5,3) = 5,3 – 2,8 - 4 – 5,3 = -6,8
C = -(251.3 + 281) + 3.251 – (1 – 281)
= -251.3 - 281 + 3.251 – 1 + 281 = -1
D = -(53 + 43) – (-43 + 52) = -
5
3
- 4
3 + 4
3 - 5 2
Trang 15= -1 Bài 29/SBT:
P = (-2) : (
2
3 ) 2 – (-
4
3 ).
3 2
= -187Với
a = 1,5 =
2
3 ,b = -0,75 = -
4 3
Bài 24/SGK:
a (-2,5.0,38.0,4) – 8)]
= 3,5
Bài 33/SBT:
Ta có: |3,4 –x| ≥ 0 GTNN C = 1,7 khi : |3,4 –x| = 0 hay
Trang 16Tuần 4:
Tiết 8 - Bài 5 : LUỸ THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ
I Mục đích yêu cầu :
* Kiến thức : hiểu được lũy thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ.
* Kĩ năng : Nắm vững các qui tắc nhân,chia hai lũy thừa cùng cơ số,lũy thừ của lũy thừa Có kỹ năng vận dụng các kiến thức vào tính toán.
* Thái đô : Cẩn thận trong khi tính
II Phương pháp :
- Gợi mở,dặt vấn đề.
1 Kiểm tra bài cũ :
- Cho a ∈ N Lũy thừa bậc n của a là gì ?
- Nêu qui tắc nhân, chia hai lũy thừa cùng cơ số.Cho VD.
2 Bài mới:
Hoạt động 1: Lũy thừa với số mũ tự nhiên(7’) -GV: Đặt vấn đề.
Tương tự đối với số tự
nhiên hãy ĐN lũy thừa
bậc n(n ∈ N,n > 1) của
số hữu tỉ x.
-GV: Giới thiệu các qui
ước.
- Yêu cầu Hs làm ?1
Gọi Hs lên bảng.
-Hs: lũy thừa bậc n của số hữu tỉ x là tích của n thừa số bằng nhau,mỗi thừa số bằng x.
- Nghe GV giới thiệu.
- Làm ?1.
1.Lũy thừa với số mũ tự nhiên:
- ĐN: SGK/17
x n = x.x.x…x ( n thừa số) (x ∈ Q,n ∈ N,n > 1)
= a n /b n
?1 (-0,5) 2 = 0,25 (-2) 2 = -( 8 )
Trang 17(-0,5) 3 = -0,125 (9,7) 0 = 1 Hoạt động 2 :Tích và thương của hai lũy thừa cùng cơ số(10’) -GV : Cho a ∈ N,m,n ∈
2.Tích và thương của hai lũy thừa cùng cơ số:
Với x ∈ Q,m,n ∈ N
x m x n = x m+n
x m : x n = x m-n ( x ≠ 0, m ≥ n)
?2
a (-3) 2 (-3) 3 = (-3) 2+3 = (-3) 5
b (-0,25) 5 : (-0,25) 3 = (-0,25) 5-3 = (-0,25) 2
Hoạt động 3: Lũy thừa của lũy thừa(10’) -GV:Yêu cầu HS làm
nhanh ?3 vào bảng.
- Đặt vấn đề: Để tính lũy
thừa của lũy thừa ta làm
- Hs làm vào bảng.
- Ta giữ nguyên cơ số và nhân hai số mũ.
3.Lũy thừa của lũy thừa:
( x m ) n = x m.n Chú ý:
Khi tính lũy thừa của một lũy thừa,
ta giữ nguyên cơ số và nhân hai số mũ.
3.Củng cố:
- Cho Hs nhắc lại ĐN lũy thừa bậc n của số hữu tỉ x, qui tắc nhân, chia hai lũy thừa cùng
cơ số,qui tắc lũy thừa của lũy thừa.
- Hoạt động nhóm bài 27,28,29/SGK.
- Hướng dẫn Hs sử dụng máy tính để tính lũy thừa.
4 Dặn dò:
Trang 18- Học thuộc qui tắc,công thức.
- Làm bài 30,31/SGK, 39,42,43/SBT.
Ngày giảng: 24/09/2011
Tuần 5:
Tiết 9: LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ
I Mục đích yêu cầu:
* Kiến thức: nắm vững qui tắc lũy thừa của một tích,của một tng.
* Kĩ năng: Có kỹ năng vận dụng các qui tắc để tính nhanh.
II Phương pháp:
- Đặt vấn đề.
1 Kiểm tra bài cũ:
- Nêu ĐN và viết công thức lũy thừa bậc n của số hữu tỉ x.
- Làm 42/SBT.
2 Bài mới:
Hoạt động của GV - HS Ghi bảng
Hoạt động 1: Lũy thừa của một tích(12’) cp-GV: Đưa bài tập:
Tính nhanh: (0,125) 3 8 3
-Yêu cầu Hs làm ?1.
- Muốn nâng một tích lên
một lũy thừa ta làm như
thế nào?
- Lưu ý: Công thức có tính
chất hai chiều.
- Làm ?1.
- Muốn nâng một tích lên một lũy thừa ta có thể nâng từng thừa số len lũy thừa đó rồi nhân các kết quả tìn được.
1.Lũy thừa của một tích:
( x.y) n = x n y m Lũy thừa của một tích bằng tích các lũy thừa.
?2
a (31) 5 3 5 = (31.3) 5 = 1
b (1,5) 3 8 = (1,5) 3 2 3 = (1,5.2) 3 = 27
Hoạt động 2: Lũy thừa của một thương(12’)
- Cho Hs làm ?3.
- Tương tự rút ra nhận xét
- Hs làm ?3.
- Rút ra nhận xét.
2.Lũy thừa của một thương:
Trang 19để lập công thức.
- Làm ?4
- Làm ?5 - Làm ?4- Làm ?5
( y x ) n = n
n y
x
( y ≠ 0) Lũy thừa của một thương bằng thương các lũy thừa.
3
5 , 2
5 , 7
−
=
3
5 , 2
5 , 7
27
15 3
= 333
3.Củng cố:
- Nhắc lại 2 công thức trên.
- Hoạt động nhóm bài 35,36,37/SGK.
Tiết 10: Luyện Tập
I Mục đích yêu cầu:
* Kiến thức: Củng cố các qui tắc nhân, chia hai lũy thừa cùng cơ số, qui tắc lũy thừa của lũy thừa,lũy thừa của một tích, của một thương, nắm vững qui tắc lũy thừa của một tích,của một thương.
* Kĩ năng: Rèn luyện kỹ năng vận dụng vào các dạng toán khác nhau Có kỹ năng vận dụng các qui tắc để tính nhanh.
*Thái độ: Cẩn thận, chính xác
II Phương pháp:
Trang 20- Đặt vấn đề.
1 Kiểm tra bài cũ:
- Hãy viết các công thức về lũy thừa đã học
20
4 25 4 25
20 5
4 4
4 4
=
100
1 4 25
20
4 5
5 3
6
−
=( ) ( )
4 5
4 4 5 5
5 3
3 2 5
2 9
−
= -85331Hoạt động 2: Viết biểu thức dưới dạng lũy thừa
- Yêu cầu Hs đọc
đề,nhắc lại công thức
nhân, chia hai lũy thừa
- Hs đọc đề,nhắc lại công thức
Bài 40/SBT
125 = 53, -125 = (-5)3
27 = 33, -27 = (-3)3
Trang 21cùng cơ số.
- Làm
40/SBT,45a,b/SBT
- Làm 40/SBT,45a,b/SBT
Bài 45/SBT Viết biểu thức dưới dạng
b 4.25: 43
2 2
= 22.25: 43
2 2
= 27 : 12= 28
Hoạt động 3: Tìm số chưa biết
- Hoạt động nhóm bài
42/SGK
- Cho Hs nêu cách làm
bài và giải thích cụ thể
bài 46/SBT
Tìm tất cả n є N:
2.16 ≥ 2n ≥ 4
9.27 ≥ 3n ≥ 243
-Hs hoạt động nhóm
- Hs: Ta đưa chúng về cùng cơ số
a 2.16 ≥ 2n ≥ 4 ⇒ 2.24 ≥ 2n ≥ 22
⇒ 25 ≥ 2n ≥ 22
⇒ 5 ≥ n ≥ 2
⇒ n є {3; 4; 5}
b 9.27 ≥ 3n ≥ 243 ⇒ 35 ≥ 3n ≥ 35
Trang 22⇒ n = 5
3 Củng cố:
Cho Hs làm các bài tập sau:
3.1 Viết các biểu thức sau dưới dạng lũy thừa của một số hữu tỉ:
- Xem lại các bài tập đã làm
- Ôn lại hai phân số bằng nhau
Tiết 11:
Bài 7:
TỈ LỆ THỨC
I Mục đích yêu cầu:
* Kiến thức: hiểu được thế nào là tỉ lệ thức,name vững hai tính chất của tỉ lệ thức
* KĨ năng : Nhận biết được tỉ lệ thức và các số hạng của tỉ lệ thức Biết vận dụng các tính chất của tỉ lệ thức vào giải các bài tập
II Chuẩn bị:
- GV: Bảng phụ ghi các tính chất
- HS: bảng nhóm
III Phương pháp:
Đặt vấn đề Hoạt động nhóm
Luyện tập
IV.Tiến trình:
Trang 231 Kiểm tra bài cũ:
- Tỉ số của hai số a, b ( b ≠0 ) là gì? Viết kí hiệu
- Hãy so sánh: 1510 và 21,,87
2 Bài mới:
Hoạt động 1: Định nghĩa
- Đặt vấn đề: hai phân
số 1510 và 21,,87 bằng nhau
Là một tỉ lệ thức
Vậy tỉ lệ thức là gì?Cho
vài VD
- Nhắc lại ĐN tỉ lệ thức
- Thế nào là số hạng,
ngoại tỉ, trung tỉ của tỉ lệ
thức?
- Yêu cầu làm ?1
- HS: Tỉ lệ thức là đẳng thức của hai tỉ số b a = d c
⇒ -321:7 ≠ -252: 751(Không lập được tỉ lệ thức)Hoạt động 2: Tính chất
-Đặt vấn đề: Khi có b a =
d
c
thì theo ĐN hai phân
số bằng nhau ta có:
a.d=b.c.Tính chất này
- HS: Tương tự từ tỉ lệ thức
Trang 24còn đúng với tỉ lệ thức
≠0 ta có 4 tỉ lệ thức sau:
Nếu a.d = b.c và a,b,c ,d ≠
0 ta có 4 tỉ lệ thức sau:
- Cho Hs nhắc lại ĐN, tính chất của tỉ lệ thức
- Hoạt động nhóm bài 44,47/SGK
- Trả lời nhanh bài 48
4 Dặn dò :
- Học thuộc các tính chất của tỉ lệ thức
- Làm bài 46/SGK,bài 60,64,66/SBT
Ngày giảng: 08/10/2011
Tiết 12 :
LUYỆN TẬP
I Mục đích yêu cầu :
* Kiến thức : Củng cố định nghĩa và hai tính chất của tỉ lệ thức
* Kĩ năng: Rèn luyện kỹ năng nhận dạng tỉ lệ thức, tìm số hạng chưa biết của tỉ lệ thức, lập được các tỉ lệ thức từ các số cho trước hay một đẳng thức của một tích
II Phương pháp : Đặt vấn đề Hoạt động nhóm Luyện tập
III Chuẩn bị :
- GV : Bảng phụ
- HS : Bảng nhóm
IV Tiến trình :
1 Kiểm tra bài cũ :
- Nêu ĐN và TC của tỉ lệ thức
- Làm bài 66/SBT
Trang 252 Bài mới :
Dạng 1 : Nhận dạng tỉ lệ thức
- Cho Hs đọ đề và nêu
cách làm bài 49/SGK
- Gọi lần lượt hai Hs lên
bảng,lớp nhận xét
- Yêu cầu Hs làm miệng
bài 61/SBT-12(chỉ rõ
trung tỉ,ngoại tỉ)
- HS : Cần xem hai tỉ số đã cho có bằng nhau không,nếu bằng nhau thì ta lập được tỉ lệ thức
- Lần lượt Hs lên bảng trình bày
- Hs làm miệng : Ngoại tỉ : a) -5,1 ; -1,15 b) 612 ; 8032 c) -0,375 ; 8,47
Trung tỉ : a) 8,5 ; 0,69 b) 3543; 14
3 2
Vì 43 ≠
5
3 ⇒ Ta không lập được tỉ lệ thức
c 156,,5119 = 73= 3:7
⇒ Lập được tỉ lệ thức
d -7: 432 = −23 −00,9,5 = −59
DaÏng 2: Tìm số hạng chưa biết của tỉ lệ thức
- Yêu cầu Hs hoạt động
Bài 70/SBT
a 2x = 3,8 232:41
Trang 26Dạng 3: Lập tỉ lệ thức.
- GV đặt câu hỏi: Từ
một đẳng thức về tích ta
lập được bao nhiêu tỉ lệ
2
5 , 1
= 34,,68 ; 31,,56 = 42,8
2
8 , 4
= 13,,56 ; 34,,68 = 1,25Bài 68/SBT:
= b a++d c
Trang 273 Cuỷng coỏ :
Kieồm tra 15 phuựt:
1 Laọp taỏt caỷ caực tổ leọ thửực coự tửứ caực ủaỳng thửực sau(4ủ)
- Xem laùi caực baứi taọp ủaừ laứm
- Chuaồn bũ tửụực baứi 8: “ Tớnh chaỏt cuỷa daừy tổ soỏ baống nhau”
Ngaứy giaỷng: 10/10/2011 Tiết 13
Đ 8 : Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau
I Mục tiêu:
*Kiến thức : nắm vững tính chất của dãy tỉ số bằng nhau
* Kĩ năng: Có kỹ năng vận dụng tính chất để giải các bài toán chia theo tỉ lệ, biết vận dụng vào làm các bài tập thực tế
*Thaựi ủoọ: Caồn thaọn, chớnh xaực
II Chuẩn bị:
• GV : Bảng phụ ghi cách chứng minh dãy tỉ số bằng nhau, bài tập
• HS : Ôn tập các T/c của tỉ lệ thức , bảng phụ nhóm
III Phửụng phaựp : ẹaởt vaỏn ủeà Hoaùt ủoọng nhoựm Luyeọn taọp
IV Tiến trình dạy học
2.Tiến trình dạy bài mới
Trang 28Hoạt động Thầy - Trò Ghi bảng
Hoạt động 1 : Tính chất
của dãy tỉ số bằng nhau
-Giáo viên yêu cầu học
- Học sinh phát biểu
→ giáo viên ghi bảng
- Cả lớp đọc và trao đổi trong nhóm
- Đại diện nhóm lên trình bày
- Học sinh theo dõi
- Học sinh thảo luận nhóm
- Sau 5 ph đại diện nhóm lên trình bày
- Học sinh chú ý theo dõi
1 Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau (20')
2 5 2 ( 5) 7
2 5
x y
Trang 29- Yêu cầu học sinh
làm ?2
- Giáo viên đa ra bài tập
- Yêu cầu học sinh đọc
- Một học sinh đọc đề bài
- Tóm tắt bằng dãy tỉ
số bằng nhau
- Cả lớp làm nháp
- Một học sinh trình bày trên bảng
3, 5 Ta cũng viết:
a: b: c = 2: 3: 5
?2Gọi số học sinh lớp 7A, 7B, 7C lần lợt là a, b, c
Ta có:
8 9 10
a = =b c
Bài tập 57 (tr30-SGK)gọi số viên bi của 3 bạn Minh, Hùng, Dũng lần lợt là a, b, c
Ta có:
a = =b c
44 4
2 4 5 2 4 5 11
8 16 20
a b c
=
+
Ngày dạy: 15/10/2011
Tiết 12 Luyện tập
Trang 30I Mơc tiªu :
* KiÕn thøc: Cđng cè c¸c tÝnh chÊt cđa tØ lƯ thøc , cđa d·y tØ sè b»ng nhau
* KÜ n¨ng: LuyƯn kü n¨ng thay tØ sè gi÷a c¸c sè h÷u tØ b»ng tØ sè gi÷a c¸c sè nguyªn, t×m x trong tØ lƯ thøc, gi¶i bµi to¸n b»ng chia tØ lƯ
*Thái độ: Cẩn thận, chính xác
II ChuÈn bÞ :
*GVB¶ng phơ ghi T/c tØ lƯ thøc , T/c d·y tØ sè b»ng nhau, bµi tËp
*HS : B¶ng phơ nhãm , ¤n tËp vỊ tØ lƯ thøc vµ T/c d·y tØ sè b»ng nhau
III Phương pháp : Hoạt động nhóm Luyện tập
III TiÕn tr×nh bµi d¹y
2.TiÕn tr×nh d¹y bµi míi
HS lµm bµi tËp díi sù íng dÉn cđa gi¸o viªn
h-I- Ch÷a bµi tËp II- LuyƯn tËp
Bµi 59 (tr31-SGK)
2,04 )2,04 : ( 3,12)
Trang 31Sau khi có dãy tỉ số bằng
nhau rồi giáo viên gọi học
- Trong bài này ta không biết
x+y hay x-y mà lại có x.y
Vậy nếu có a c
b = d thì a
b có bằng .
Học sinh đọc đề bài suy nghĩ trả lời các câu hỏi của GV
- Ta phải biến đổi sao cho trong 2 tỉ lệ thức có các tỉ số bằng nhau
- Học sinh hoạt động theo nhóm
- Học sinh lên bảng làm
- Cả lớp nhận xét
-Học sinh đọc đề bài
- Học sinh suy nghĩ có thể HS không trả lời đợc
3 4 5 3
7 5 2
x x x
x
x x
y z
Trang 32- Gợi ý: đặt a k
b = , c k
d = ta suy ra điều gì
- Giáo viên gợi ý cách làm:
- Sau 5 phút đại diện nhóm lên trình bày
→10k2 =10 → k2=1 →k=±1Với k=1 → 2
5
x y
=
=
Với k=-1 → 2
5
x y
tỉ là số có biểu diễn thập phân hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn
*Về kỹ năng : có kỹ năng đổi phân số (tối giản) ra số TPHH hoặc STPVHTH
*Về thái độ :+Cẩn thận chính xác trong tính toán, lập luận
+Phát triển t duy lô gích
II Chuẩn bị:
Trang 33*GV: Bảng phụ ghi bài tập và kết luận (tr 34) Máy tính.
*HS: Ôn lại định nghĩa số hữu tỷ, xem trớc bài, Máy tính
III Phửụng phaựp : ẹaởt vaỏn ủeà Hoaùt ủoọng nhoựm Luyeọn taọp
-Học sinh làm bài ở ví
dụ 2
- Phép chia không bao
1 Số thập phân hữu hạn -số thập phân vô hạn tuần hoàn
Trang 340,41666 = 5
12
Phân tích mẫu ra thừa số nguyên tố
20 = 22.5;
25 = 52; 12 = 22.3
- HS: 20 và 25 chỉ có chứa 2 hoặc 5; 12 chứa 2; 3
- HS: suy nghĩ trả lời
- HS: suy nghĩ trả lời
- Các số 0,15; 1,48 là các số thập phân hữu hạn
- Kí hiệu: 0,41666 = 0,41(6)(6) - Chu kì 6
- Nếu 1 phân số tối giản với mẫu dơng có ớc nguyên tố khác
2 và 5 thì phân số đó viết dới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn và ngợc lại
? Các phân số viết dới dạng số thập phân hữu hạn
Trang 35? Nêu những kiến thức cơ bản đã học trong bài Cho ví dụ.
- Yêu cầu học sinh làm bài tập 65; 66; 67trên lớp
Bài tập 65: 3
8 vì 8 = 23 có ớc khác 2 và 5
Trang 37II- Chuẩn bị:
*GV: Bảng phụ ghi một số ví dụ trong thực tế, sách báo mà các số liệu đã d… ợc lám tròn số, hai quy ớc làm tròn số và các bài tập Thớc thẳng, bảng phụ ghi 2 tr-ờng hợp ở hoạt động 2
*HS : Su tầm ví dụ thực tế về làm tròn số máy tính bỏ tíu, bảng nhóm ,bút dạ
III Phửụng phaựp : ẹaởt vaỏn ủeà Hoaùt ủoọng nhoựm Luyeọn taọp
IV Tiến trìmh bài dạy
99 b) 0,(33).3 = 33
99.3 = 1
2.Tiến trình dạy bài mới
về làm tròn số
GV đa ra
1 Ví dụ
Trang 38lấy số nguyên gần với nó nhất
- Yêu cầu học sinh làm ?1
- Yêu cầu học sinh nghiên cứu
SGK ví dụ 2, ví dụ 3 Giải thích
số thập phân 4,3
và 4,9 sau đó Tlời câu hỏi của GV
- Học sinh: 4,3 gần số 4
- Học sinh: gần
số 5
Ví dụ 1: Làm tròn các số 4,3 và 4,5 đến hàng đơn vị
Ví dụ 2: Làm tròn số 72900 đến hàng nghìn
72900 ≈ 73000 (tròn nghìn)
Trang 39HS tự đọc VD 2&VD 3HS: 72900 ≈
73000 vì 72900 gần73000 hơn
là 72000
HS: Giữ lại 3 chữ số thập phân ở phần kết quả
HS tự đọc trờng hợp 1
HS phát biểu, lớp nhận xét
đánh giá
HS tự đọc trờng hợp 2
HS phát biểu, lớp nhận xét
bỏ đi bằng các chữ số 0
Ví dụ : (SGK tr36)
- Trờng hợp 2: Nếu chữ số đầu tiên trong các chữ số bị bỏ đi lớn hơn hoặc bằng 5 thì ta cộng thêm
1 vào chữ số cuối cùng của bộ phận còn lại Trong trờng hợp số nguyên thì ta thay các chữ số bị
bỏ đi bằng các chữ số 0
Ví dụ : (SGK tr36)
?2a) 79,3826 ≈ 79,383
b) 79,3826 ≈ 79,38
c) 79,3826 ≈ 79,4
Bài tập 73 (tr36-SGK)
Trang 40Một HS đọc đề bài
3 HS lên bảng làm
Cả lớp làm vào vở
HS hoạt động nhóm
Sau 5ph đại diện các nhóm trình bày
Các nhóm theo dõi nhận xét
? Nêu những kiến thức cơ bản đã học trong bài Cho ví dụ
- Làm bài tập 74 (tr36-SGK) Điểm TB các bài kiểm tra của bạn Cờng là: (7 8 6 10) (7 6 5 9).2 8.3+ + + + + + + + = 7,2(6) 7,3 ≈