Tiến trình bài giảng: Hoạt động của thày, trò Ghi bảng - Yêu cầu học sinh làm bài tập 43 - 1 học sinh lên bảng vẽ hình... Tiến trình bài giảng: Hoạt động của thày, trò Ghi bảng - Yêu cầu
Trang 1Ngày soạn:……….
Ngày dạy:………
Tiết: 33
luyện tập ba trờng hợp bằng nhau
của tam giác (t1)
Vấn đáp gợi mở, luyện tập, thảo luận, phân tích đi lên
IV Các hoạt động dạy học:
1 Tổ chức lớp: (1') 7A:……….
2 Kiểm tra bài cũ: (4')
- HS 1: phát biểu trờng hợp bằng nhau của tam giác theo trờng hợp c.c.c, c.g.c, g.c.g
- GV kiểm tra quá trình làm bài tập về nhà của 2 học sinh
3 Tiến trình bài giảng:
Hoạt động của thày, trò Ghi bảng
- Yêu cầu học sinh làm bài tập 43
- 1 học sinh lên bảng vẽ hình
- 1 học sinh ghi GT, KL
- Học sinh khác bổ sung (nếu có)
- Giáo viên yêu cầu học sinh khác đánh
GT OA = OC, OB = OD
KL a) AC = BDb) ∆EAB = ∆ECD
c) OE là phân giác góc xOyChứng minh:
Trang 2∆OBE = ∆ODE (c.c.c) hay (c.g.c)
- Yªu cÇu häc sinh lªn b¶ng chøng
minh
→ Aµ1 =Cµ1 Ta cã OB = OA + AB
OD = OC + CD → AB = CD
mµ OB = OD, OA = OC XÐt ∆EAB = ∆ECD cã:
- RÌn kÜ n¨ng vÏ h×nh, ghi GT, KL c¸ch chøng minh ®o¹n th¼ng, gãc dùa vµo chøng minh
2 tam gi¸c b»ng nhau
Trang 3IV Các hoạt động dạy học:
1 Tổ chức lớp: (1') 7A:……….
2 Kiểm tra bài cũ: (3')
? Để chứng minh 2 tam giác bằng nhau ta có mấy cách làm, là những cách nào.(Học sinh đứng tại chỗ trả lời)
3 Tiến trình bài giảng:
Trang 4GV TrÇn QuyÒn Anh N¨m häc 2010
- C¶ líp th¶o luËn theo nhãm c©u b
- Gi¸o viªn thu phiÕu häc tËp cña c¸c nhãm
→ AB = AC (®pcm)Bµi 63 (tr63 – 105)
GT ∆ABC, AB = DB (D∈AB), DE//BC
E
C D
Trang 6tam giác cân
I Mục tiêu:
1) Kiến thức:
- Học sinh nắm đợc định nghĩa tam giác cân, tam giác vuông cân, tam giác đều, tính chất
về góc của tam giác cân, tam giác vuông cân, tam giác đều
Vấn đáp gợi mở, phát hiện và giải quyết vấn đề, thảo luận, phân tích đi lên
IV Các hoạt động dạy học:
1 Tổ chức lớp: (1') 7A:………
2 Kiểm tra bài cũ: (4')
HS vẽ ςABC biết AB = BC
3 Tiến trình bài giảng:
Hoạt động của thầy, trò Ghi bảng
- Giáo viên treo bảng phụ hình 111
? Nêu đặc điểm của tam giác ABC
-HS: ∆ABC có AB = AC là ς có 2 cạnh = nhau
- Giáo viên: đó là tam giác cân
? Tam giác vẽ ở phần kiểm tra bài cũ là ς gì?
GV Trần Quyền Anh Năm học
Trang 7c.g.cNhắc lại đặc điểm ςABC, so sánh góc B, góc C
qua biểu thức hãy phát biểu thành định lí
- Học sinh: ς cân thì 2 góc ở đáy bằng nhau
- Yêu cầu xem lại bài tập 44(tr125)
? Qua bài toán này em nhận xét gì
- Quan sát H114, cho biết đặc điểm của ς đó
- Học sinh: ∆ABC (àA= 90 0) AB = AC.
→ tam giác đó là tam giác vuông cân
- Yêu cầu học sinh làm ?3
- Học sinh:
? Nêu kết luận ?3
- Học sinh: ς vuông cân thì 2 góc nhọn = 450
? Quan sát h115, cho biết đặc điểm của ς đó
- Học sinh: tam giác có 3 cạnh bằng nhau
- Giáo viên: đó là tam giác đều, thế nào là tam
Bc) Định nghĩa 2:
- Nêu định nghĩa tam giác cân, vuông cân, tam giác đều
- Nêu cach vẽ tam giác cân, vuông cân, tam giác đều
- Nêu cách chứng minh 1 tam giác là tam giác cân, vuông cân, đều
Trang 8Vấn đáp gợi mở, luyện tập, thảo luận, phân tích đi lên
IV Các hoạt động dạy học:
1 Tổ chức lớp: (1') 7A:………
2 Kiểm tra bài cũ: (6')
- Học sinh 1: Thế nào là tam giác cân, vuông cân, đều; làm bài tập 47
- Học sinh 2: Làm bài tập 49a - ĐS: 700
- Học sinh 3: Làm bài tập 49b - ĐS: 1000
3 Tiến trình bài giảng:
Hoạt động của thày, trò Ghi bảng
- Yêu cầu học sinh làm bài tập 50
- Học sinh đọc kĩ đầu bài
- Giáo viên đánh giá
- Yêu cầu học sinh làm bài tập 51
à
0 0
17 30'
B B
=
=b) Mái nhà là ngói
Do ∆ABC cân ở A → B Cà = àMặt khác A B Cà + + = à à 180 0
à à
à à
0 0 0
B B
Trang 9AIC ICB ACB
IBC ICB
+ =
- Làm bài tập 48; 52 SGK , bài tập phần tam giác cân - SBT
- Học thuộc các định nghĩa, tính chất SGK
HD52:
x
y O
Trang 10là tam giác vuông.
- Biết vận dụng các kiến thức học trong bài vào làm bài toán thực tế
- Học sinh: Tơng tự nh của giáo viên
III Các ph ong pháp dạy học
Phát hiện và giải quyết vấn đề, hoạt động nhóm, trực quan
IV Các hoạt động dạy học:
1 Tổ chức lớp: (1') 7A:……….
2 Kiểm tra bài cũ: (8')
HS vẽ ςABC biết àA=900, AB = 3cm, AC = 4cm dùng thớc đo cạnh huyền BC
3 Tiến trình bài giảng:
Hoạt động của thầy, trò Ghi bảng
- GV y/c HS tính: 52 = ?, 32 = ? 42 = ?
So sánh: 52 với 32 + 42 và nhận xét
- Cả lớp làm bài vào vở
- Giáo viên cho học sinh ghép hình nh ?2 và
h-ớng dẫn học sinh làm trên máy chiếu
- HS làm theo sự hớng dẫn của giáo viên
? Tính diện tích hình vuông không bị che lấp ở
Trang 11? Ghi GT, KL của định lí
- GV đa nội dung ?3 trên máy chiếu
- Học sinh trả lời
- Yêu cầu học sinh làm ?4
- Học sinh thảo luận nhóm và rút ra kết luận
GV thực hiện trên máy chiếu cho HS quan sát
y/c HS Ghi GT, KL của định lí
2 Định lí đảo của định lí Py-ta-go (7')
- Bài tập 53 - tr31 SGK: GV đa H127 trên máy chiếu, học sinh thảo luận theo nhóm và
điền vào bảng nhóm Nhóm 1,2 hình a,b nhóm 3,4 hình c,d
Trang 12Vấn đáp gợi mở, luyện tập, thảo luận, phân tích đi lên
IV Các hoạt động dạy học:
1 Tổ chức lớp: (1') 7A:………
2 Kiểm tra bài cũ: (7')
- Học sinh 1: Phát biểu nội dung định lí Py-ta-go, vẽ hình ghi bằng kí hiệu
- Học sinh 2: Nêu định lí đảo của định lí Py-ta-go, ghi GT; KL
3 Tiến trình bài giảng:
Hoạt động của thầy, trò Ghi bảng
- Giáo viên treo bảng phụ nội dung bài tập
- Giáo viên chốt kết quả
- Giáo viên yêu cầu học sinh đọc bài toán
Vậy tam giác là không vuông
Bài tập 83 - tr108 SGK
GV Trần Quyền Anh Năm học
Trang 13Học sinh lên bảng làm theo gợi ý của GV.
? Tính chu vi của ∆ABC
- 1 học sinh đứng tại chỗ trả lời
5
A
H
Trang 14Các trờng hợp bằng nhau của tam giác vuông
I Mục tiêu:
1) Kiến thức
- Học sinh nắm đợc các trờng hợp bằng nhau của tam giác vuông, biết vận dụng định lí ta-go để chứng minh trờng hợp bằng nhau cạnh huyền - cạnh góc vuông của hai tam giácvuông
III Các ph ong pháp dạy học
Phát hiện và giải quyết vấn đề, hoạt động nhóm, trực quan
IV Các hoạt động dạy học:
1 Tổ chức lớp: (1') 7A:………
2 Kiểm tra bài cũ: (4')
- Kiểm tra vở bài tập của 3 học sinh
- Kiểm tra quá trình làm bài 62
3 Tiến trình bài giảng:
Hoạt động của thầy, trò Ghi bảng
? Phát biểu các trờng hợp bằng nhau của tam
- Yêu cầu học sinh làm ?1
- Yêu cầu học sinh thảo luận nhóm, chia lớp
- Cách 1 là hợp lí, giáo viên nêu cách đặt
- Giáo viên dẫn dắt học sinh phân tích lời
1 Các tr ờng hợp bằng nhau cả tam giác vuông (15')
- TH 1: c.g.c
- TH 2: g.c.g
- TH 3: cạnh huyền - góc nhọn
?1 H143: ABH = ACHVì BH = HC, AHB AHCã = ã , AH chung H144: EDK = FDK
Vì EDKã =FDKã , DK chung, DKEã =DKFã
H145: MIO = NIOVì MOI NOIã = ã , OI huyền chung.
2 Tr ờng hợp bằng nhau cạnh huyền và cạnh góc vuông (20')
a) Bài toán:
GV Trần Quyền Anh Năm học
Trang 15§Æt BC = EF = a
AC = DF = b ABC cã:AB2 =a2 −b2, DEF cã:
DE =a −b →AB2 =DE2 → AB DE= ∆ABC vµ ∆DEF cã
AB = DE (CMT)
BC = EF (GT)
AC = DF (GT)
→ ∆ABC = ∆DEFb) §Þnh lÝ: (SGK-tr135)
HD 64C1: C Fµ = µ ; C2: BC = EF; C3: AB = DE
F D
Trang 16- Giáo viên: thớc thẳng, êke, com pa, bảng phụ.
- Học sinh: thớc thẳng, êke, com pa
III Các ph ơng pháp dạy học
Vấn đáp gợi mở, luyện tập, thảo luận, phân tích đi lên
IV Các hoạt động dạy học:
1 Tổ chức lớp: (1') 7A:……….
II Kiểm tra bài cũ: (8')
- Học sinh 1: phát biểu các trờng hợp bằng nhau của tam giác vuông
+ Gv đa hình vẽ lên bảng phụ cho hs điền vào chỗ trống
∆ABC … ∆DFE (…)
∆GHI … ∆… (…)
-Hs 2: làm bài tập 64 (tr136) (gv đa đầu bài lên bảng phụ)
III Tiến trình bài giảng:
Hoạt động của thầy, trò Ghi bảng
- Yêu cầu học sinh làm bài tập 65
- Học sinh đọc kĩ đầu bài
GT ∆ABC (AB = AC) (Aà < 90 0)
BH ⊥ AC, CK ⊥ AB, CK cắt BH tại I
KL a) AH = AK
GV Trần Quyền Anh Năm học
2009-2 1
I
H K
Trang 17µ ¶
1 2
A = A , MH
⊥AB, MK⊥AC
M
A
K H
Trang 18+ 1 sîi d©y dµi kho¶ng 10 m
+ 1 thíc ®o chiÒu dµi
- ¤n l¹i c¸ch sö dông gi¸c kÕ
GV TrÇn QuyÒn Anh N¨m häc
Trang 19- HS biết cách tiến hành thực hành và đo đạc
- Rèn luyện kĩ năng dựng góc trên mặt đất, gióng đờng thẳng, rèn luyện ý thức làm việc có
tổ chức
II Chuẩn bị:
- Giáo viên: Giác kế, cọc tiêu, mẫu báo cáo thực hành, thớc 10 m
- Học sinh: Mỗi nhóm 4 cọc tiêu, 1 sợi dây dài khoảng 10 m, thớc dài, giác kế
III Các ph ơng pháp dạy học.
Thực hành, làm việc theo nhóm
C Các hoạt động dạy học:
1 Tổ chức lớp: (1') 7A:……….
II Kiểm tra bài cũ: (')
III Tiến trình bài giảng:
Hoạt động của thày, trò Ghi bảng
- Giáo viên yêu cầu học sinh nhắc lại cách làm
- 1 học sinh đứng tại chỗ trả lời
- GV chọn địa điểm thích hợp cho các nhóm
- Giáo viên kiểm tra và giao cho các nhóm mẫu
báo cáo và một số dụng cụ đo đạc
đến B) Xác định khoảng cáchAB
Trang 20- Học sinh: bút dạ, làm các câu hỏi phần ôn tập chơng, thớc thẳng, com pa, thớc đo độ.
III Các ph ơng pháp dạy học
Vấn đáp gợi mở, luyện tập, thảo luận, phân tích đi lên
IV Các hoạt động dạy học:
1 Tổ chức lớp: (1') 7A:……….
2 Kiểm tra bài cũ: (')
3 Tiến trình bài giảng:
Hoạt động của thầy, trò Ghi bảng
- Giáo viên yêu cầu học sinh trả lời câu hỏi 1
(tr139-SGK)
- 2 học sinh đứng tại chỗ trả lời
- Giáo viên đa nội dung bài tập ra bảng phụ
(chỉ có câu a và câu b)
- Học sinh suy nghĩ trả lời
- Giáo viên đa nội dung bài tập ra bảng phụ
- Học sinh thảo luận theo nhóm
- Đại diện 1 nhóm lên trình bày
- GV yêu cầu học sinh trả lời câu 2-SGK
- 2 học sinh đứng tại chỗ trả lời
- Giáo viên đa bảng phụ nội dung tr139
- Học sinh ghi bằng kí hiệu
? trả lời câu hỏi 3-SGK
- 1 học sinh đứng tại chỗ trả lời
- Giáo viên đa nội dung bài tập 69 lên bảng
phụ
- Học sinh độc đề bài
- 1 học sinh lên bảng vẽ hình và ghi GT, Kl
I Ôn tập về tổng các góc trong một tamgiác (18')
- Câu 3; 4; 6 là câu sai
II Ôn tập về các tr ờng hợp bằng nhau củahai tam giác (20')
Bài tập 69 (tr141-SGK)
GV Trần Quyền Anh Năm học
Trang 21- Giáo viên gợi ý phân tích bài
- Học sinh phân tích theo sơ đồ đi lên
- Các nhóm thảo luận làm ra giấy trong
- Giáo viên thu giấy trong chiếu lên máy
- Tiếp tục ôn tập chơng II
- Làm tiếp các câu hỏi và bài tập 70 → 73 (tr141-SGK)
- Làm bài tập 105, 110 (tr111, 112-SBT)
2 1
2 1
B
A
C D
Trang 22Vấn đáp gợi mở, luyện tập, thảo luận, phân tích đi lên
IV Các hoạt động dạy học:
1 Tổ chức lớp: (1') 7A:……….
2 Kiểm tra bài cũ: (')
3 Tiến trình bài giảng:
Hoạt động của thầy, trò Ghi bảng
? Trong chơng II ta đã học những
dạng tam giác đặc biệt nào
- Học sinh trả lời câu hỏi
? Nêu định nghĩa các tam giác đặc
biệt đó
- 4 học sinh trả lời câu hỏi
? Nêu các tính chất về cạnh, góc của
các tam giác trên
? Nêu một số cách chứng minh của
các tam giác trên
- Giáo viên treo bảng phụ
- 3 học sinh nhắc lại các tính chất của
d) ∆OBC là tam giác gì ? Vì sao
c) Khi BACã = 60 0; BM = CN = BC
tính số đo các góc của ∆AMN xác
định dạng ∆OBCBg:
A
Trang 23- HS: ∆ABC là tam giác đều, ∆BMA
cân tại B, ∆CAN cân tại C
? Tính số đo các góc của ∆AMN
- Học sinh đứng tại chỗ trả lời
? ∆CBC là tam giác gì
→ M Nà = à → ∆AMN cânb) Xét HBM và KNC có
à à
M N= (theo câu a); MB = CN
→ HMB = KNC (c.huyền – g.nhọn)
→BH = CKc) Theo câu a ta có AM = AN (1)Theo chứng minh trên: HM = KN (2)
Từ (1), (2) ABH = ACK→HA = AKd)HBMã =KCNã ( HMB = KNC) mặt khác
Trang 24kiểm tra chơng II
I Mục tiêu:
- Kiểm tra, đánh giá khả năng tiếp thu kiến thức của học sinh
- Kiểm tra , đánh giá kỹ năng trình bày một bài toán chứng minh của hs
- Biết vận dụng các định lí đã học vào chứng minh hình, tính độ dài đoạn thẳng
Chuẩn kiến thức
Phần trắc nghiệm
3 ý2a,b,c(3 đ)
1 ý 2d (1đ)
Chuẩn kĩ năng
Phần trắc nghiệm
Phần t luận
2 ý1a,b(1đ) gt,kl,hv
(1đ) 2ý3a,b
(3đ)
1ý 3c(1đ)
Tổng số điểm: 10 đ 30%3 = 10%1 =
1 =10
%
1 =10%
3 =30%
1 =10%
Đề
Câu 1 (1đ): Khoanh tròn vào đáp án đúng trong các câu sau?
Cho ∆ABC cân tại A, có àB = 700 Tính và àA;
a) Tam giác vuông có 2 góc nhọn
b) Tam giác cân có một góc bằng 600 là tam giác đều
c) Trong một tam giác có ít nhất một góc nhọn
d) Nếu một tam giác có một cạnh bằng 12, một cạnh bằng 5 và một cạnh
bằng 13 thì tam giác đó là tam giác vuông
Câu 3 (5đ)
Cho ∆ABC có AB = AC = 5 cm; BC = 8 cm Kẻ AH ⊥ BC (H∈BC)
GV Trần Quyền Anh Năm học
Trang 25a) Chứng minh HB = HC và BAH CAHã = ã
b) Tính độ dài AH
c) Kẻ HD ⊥ AB (D∈AB); HE ⊥ AC (E∈AC) CMR: ∆HDE là tam giác cân
III Đáp án và biểu điểm:
ABH =ACH (do ∆ABC cân) AHBã = ãAHC = 90 0 AB = AC
→ ∆ABH = ∆ACH (cạnh huyền - góc nhọn)
BDH CEH= = ; DBH ECHã = ã (∆ABC cân); HB = HC (cm ở câu a)
→ ∆EHC = ∆DHB (cạnh huyền - góc nhọn) → DH = HE → ∆HDE cân tại H
H
A
Trang 26Chơng III: Quan hệ giữa các yếu tố trong tam giác
Các đờng đồng qui của tam giác
Tiết: 45.
QUAN Hệ GIữA GóC Và CạNH ĐốI DIệN TRONG TAM GIáC
A Mục tiêu:
1) Kiến thức: Học sinh nắm vững nội dung 2 định lí, vận dụng đợc chúng trong những
tình huống cần thiết, hiểu đợc phép chứng minh định lí 1
2) Kĩ năng: - Biết vẽ đúng yêu cầu và dự đoán, nhận xét các tính chất qua hình vẽ.
- Biết diễn đạt một định lí thành một bài toán với hình vẽ, GT và KL
2 Kiểm tra bài cũ: (4')
HS: Nhắc lại quan hệ giữa hai cạnh bên, hai góc ở đáy của tam giác cân và tính chất gócngoài của tam giác
3 Tiến trình bài giảng:
Hoạt động của thầy, trò Ghi bảng
- Giáo viên giới thiệu nội dung chơng III:
Phần 1: Quan hệ
Phần 2: các đờng đồng qui
? Cho ∆ABC nếu AB = AC thì 2 góc đối diện
nh thế nào ? Vì sao
- HS: C Bà = à (theo tính chất tam giác cân)
? Nếu C Bà = à thì 2 cạnh đối diện nh thế nào.
- HS: nếu C Bà = à thì AB = AC
- Giáo viên đặt vấn đề vào bài mới
- Giáo viên yêu cầu học sinh làm ?1
- 1 học sinh đọc đề bài
- Cả lớp làm bài vào vở, 1 học sinh lên bảng
làm
- Giáo viên yêu cầu học sinh làm ?2
- Yêu cầu học sinh giải thích AB M Cã ' > à
Trang 27- Giáo viên yêu cầu đọc phần chứng minh.
- Học sinh nghiên cứu chứng minh sgk
- Yêu cầu học sinh làm ?3
- Giáo viên công nhận kết quả AB > AC là
đúng và hớng dẫn học sinh suy luận:
- 2 định lí là đảo ngợc của nhau
? Nếu ∆ABC có Aà =1v, cạnh nào lớn nhất ?
Trang 28- Rèn kĩ năng vận dụng các định lí đó để so sánh các đoạn thẳng, các góc trong tam giác.
- Rèn kĩ năng vẽ hình đúng theo yêu cầu của bài toán, biết ghi GT, KL, bớc đầu biết phântích để tìm hớng chứng minh, trình bày bài, suy luận có căn cứ
Vấn đáp gợi mở, luyện tập, thảo luận, phân tích đi lên
IV Các hoạt động dạy học:
1 Tổ chức lớp: (1') 7A:……….
2 Kiểm tra bài cũ: (5')
- Học sinh 1: phát biểu định lí về quan hệ giữa góc đối diện với cạnh lớn hơn, vẽ hình ghi
GT, KL
- Học sinh 2: phát biểu định lí về quan hệ giữa cạnh đối diện với góc lớn hơn, vẽ hình ghi
GT, KL
3 Tiến trình bài giảng:
Hoạt động của thầy, trò Ghi bảng
- Giáo viên yêu cầu học sinh đọc bài toán
- 1 học sinh đọc bài toán
→DCB DBCã > ã (vì DBCã < 90 0)
→ BD > CD (1) (quan hệ giữa cạnh và góc
đối diện trong 1 tam giác)
* So sánh AD và BDvì DBCã < 90 0 → DBA> 90 0 (2 góc kề bù)
GV Trần Quyền Anh Năm học
D
B
Trang 29Tõ 1, 2 → AD > BD > CDVËy H¹nh ®i xa nhÊt, Trang ®i gÇn nhÊt.
Trang 30Tiết: 49. quan hệ giữa đờng vuông góc và đờng xiên
đờng xiên và hình chiếu
Ngày soạn: 27/03/2010
Ngày giảng:
7A 7B 7C
đ-2) Kĩ năng:
- Học sinh nắm vững định lí về quan hệ giữa đờng vuông góc và đờng xiên, giữa đờng xiên
và hình chiếu của nó
- Bớc đầu vận dụng 2 định lí trên vào giải các bài tập ở dạng đơn giản
3) Thái độ: Tích cực, tự giác trong học tập
II Chuẩn bị:
- Thớc thẳng, ê ke, bảng phụ, phiếu học tập
III Các ph ơng pháp dạy học
Vấn đáp gợi mở, luyện tập, thảo luận, phân tích đi lên
IV Các hoạt động dạy học:
1 Tổ chức lớp: (1')
GV Trần Quyền Anh Năm học
Trang 31
2 Kiểm tra bài cũ: (7')
- Giáo viên treo bảng phụ có nội dung nh
sau: Trong một bể bơi, 2 bạn Hùng và Bình
cùng xuất phát từ A, Hùng bơi đến điểm H,
Bình bơi đến điểm B Biết H và B cùng
thuộc vào đờng thẳng d, AH vuông góc với
d, AB không vuông góc với d Hỏi ai bơi xa
hơn? Giải thích?
- GV gọi 1 HS trả lời câu hỏi
HS dới lớp nhận xét
3 Tiến trình bài giảng:
Hoạt động của thầy, trò Ghi bảng
- Giáo viên quay trở lại hình vẽ trong bảng
phụ giới thiệu đờng vuông góc và vào
- Giáo viên nêu các khái niệm
- Học sinh chú ý theo dõi và ghi bài
- Giáo viên yêu cầu học sinh nhắc lại
- Yêu cầu học sinh làm ?1
Trang 32- 1 học sinh trả lời miệng.
- Giáo viên yêu cầu học sinh làm ?4 theo
- Giáo viên treo bảng phụ hình vẽ:
a) Đờng vuông góc kẻ từ S đến đờng thẳng d
P
Trang 332 Kiểm tra bài cũ: (8')
- Học sinh 1: Phát biểu định lí về mối quan hệ giữa đờng vuông góc và đờng xiên, vẽ hìnhghi GT, KL
- Học sinh 2: Định lý về mối quan hệ giữa các đờng xiên và hình chiếu
3 Tiến trình bài giảng:
Hoạt động của thầy, trò Ghi bảng
- Học sinh vẽ lại hình trên bảng theo sự hớng
dẫn của giáo viên
- Giáo viên cho học sinh nghiên cứu phần
h-ớng dẫn trong SGK và học sinh tự làm bài
Trang 34- HS: ED < EB
? So sánh ED với BC
- HS: DE < BC
- 1 học sinh lên bảng làm bài
- Giáo viên yêu cầu học sinh tìm hiểu bài
toán và hoạt động theo nhóm
- Cả lớp hoạt động theo nhóm
? Cho a // b, thế nào là khoảng cách của 2
đ-ờng thẳng song song
- Giáo viên yêu cầu các nhóm nêu kết quả
- Các nhóm báo cáo kết quả và cách làm của
→ BE < BC (1) (Quan hệ giữa đờng xiên vàhình chiếu)
b) Vì D nằm giữa A và B → AD < AB
→ ED < EB (2) (quan hệ giữa đờng xiên vàhình chiếu)
Từ 1, 2 → DE < BCBài tập 12 (tr60-SGK)
- Cho a // b, đoạn AB vuông góc với 2 đờngthẳng a và b, độ dài đoạn AB là khoảngcách 2 đờng thẳng song song đó
Trang 35Tiết: 51 quan hệ giữa ba cạnh của một tam giác
bất đẳng thức tam giác
Ngày soạn: 27/03/2010
Ngày giảng:
7A 7B 7C
I Mục tiêu:
1) Kiến thức
- Học sinh nắm vững quan hệ giữa độ dài 3 cạnh của một tam giác, từ đó biết đợc độ dài 3
đoạn thẳng phải nh thế nào thì mới có thể là 3 cạnh của 1 tam giác
- Hiểu và chứng minh định lí bất đẳng thức tam giác dựa trên quan hệ giữa 3 cạnh và góctrong 1 tam giác
2) Kĩ năng
- Luyện cách chuyển từ một định lí thành một bài toán và ngợc lại
- Bớc đầu biết sử dụng bất đẳng thức để giải toán
3) Thái độ: Có ý thức tự giác trong học tập
II Chuẩn bị: - Thớc thẳng, com pa.
III Các ph ơng pháp dạy học
Vấn đáp gợi mở, luyện tập, thảo luận, phân tích đi lên
C Các hoạt động dạy học:
1 Tổ chức lớp: (1')
2 Kiểm tra bài cũ: (8')
- Học sinh lên bảng chữa bài tập giáo viên cho về nhà
3 Tiến trình bài giảng:
Hoạt động của thầy, trò Ghi bảng
- Giáo viên lấy bài kiểm tra của học sinh để
vào bài mới
- Yêu cầu học sinh làm ?1
- 2 học sinh lên bảng làm 2 câu, cả lớp làm
bài vào vở
? Tính tổng độ dài 2 cạnh và so sánh với độ
dài cạnh còn lại (lớn nhất)
? Khi nào độ dài 3 đoạn thẳng là độ dài 3
cạnh của tam giác
- Giáo viên chốt lại và đa ra định lí
- 2 học sinh đọc định lí trong SGK
1 Bất đẳng thức tam giác (17')b)
2cm 1cm
a,
Trang 36A C D C D
Bˆ = ˆ
- Yêu cầu học sinh chứng minh
- 1 học sinh trình bày miệng
- Giáo viên hớng dẫn học sinh CM theo cách
HS nêu lại các bất đẳng thức tam giác
? Phát biểu qui tắc chuyển vế của bất đẳng
- Yêu cầu học sinh phát biểu bằng lời
- Giáo viên nêu ra trờng hợp kết hợp 2 bất
đẳng thức trên
- Yêu cầu học sinh làm ?3
- Học sinh trả lời miệng
- Không vẽ đợc tam giác có độ dài nh thế
- Tổng độ dài 2 cạnh luôn nhỏ hơn hoặc bằng cạnh lớn nhất D
Trang 37I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- Củng cố cho học sinh về quan hệ giữa độ dài 3 cạnh của 1 tam giác, biết vận dụng quan
hệ này để xét xem 3 đoạn thẳng cho trớc có thể là 3 cạnh của một tam giác hay không
2 Kĩ năng:
- Rèn luyện kĩ năng vẽ hình theo đề bài, vận dụng quan hệ giữa 3 cạnh của một tam giác
để chứng minh bài toán
Vấn đáp gợi mở, luyện tập, thảo luận, phân tích đi lên
IV Các hoạt động dạy học:
1 Tổ chức lớp: (1')
2 Kiểm tra bài cũ: (11')
- Học sinh 1: nêu định lí về quan hệ giữa 3 cạnh của 1 tam giác ? Vẽ hình, ghi GT, KL
- Học sinh 2: làm bài tập 18 (tr63-SGK)
3 Tiến trình bài giảng:
Hoạt động của thầy, trò Ghi bảng
- Giáo viên vẽ hình lên bảng và yêu cầu học
sinh làm bài
? Cho biết GT, Kl của bài toán
- 1 học sinh lên bảng ghi GT, KL
Bài tập 17 (tr63-SGK)
GT ∆ABC, M nằm trong ∆ABC
BM ∩AC I≡
KL a) So sánh MA với MI + IA
→ MB + MA < IB + IAb) So sánh IB với IC + CB
A
I M
Trang 38- Chu vi của tam giác bằng tổng độ dài 3
cạnh?
GV ta phải tính độ dài cạnh còn lại của ∆
? Để tính độ dài của một tam giác khi biết 2
cạnh ta vận dụng kiến thức nào?
- Các nhóm thảo luận và trình bày bài
- Giáo viên thu bài của các nhóm và nhận
xét
- Các nhóm còn lại báo cáo kết quả
Gọi độ dài cạnh thứ 3 của tam giác cân là x (cm)
Theo BĐT tam giác 7,9 - 3,9 < x < 7,9 + 3,9
→ 4 < x < 11,8
→ x = 7,9chu vi của tam giác cân là 7,9 + 7,9 + 3,9 = 19,7 (cm)Bài tập 22 (tr64-SGK)
∆ABC có
90 - 30 < BC < 90 + 30
→ 60 < BC < 120a) thành phố B không nhận đợc tín hiệub) thành phố B nhận đợc tín hiệu
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- Nắm đợc khái niệm đờng trung tuyến (xuất phát từ một điểm), nhận thấy rõ tam giác có 3
đờng trung tuyến
- Hiểu và nắm đợc tính chất ba đờng trung tuyến của tam giác
2 Kĩ năng:
- Luyện kĩ năng vẽ trung tuyến của tam giác
- Phát hiện tính chất đờng trung tuyến
- Biết sử dụng đợc định lí để giải bài tập
GV Trần Quyền Anh Năm học
Trang 39Vấn đáp gợi mở, luyện tập, thảo luận, phân tích đi lên
IV Các hoạt động dạy học:
1 Tổ chức lớp: (1')
2 Kiểm tra bài cũ: (3')
- HS vẽ ∆ABC, xác định trung điểm M của cạnh BC
- Kiểm tra vở bài tập
3 Tiến trình bài giảng:
Hoạt động của thầy, trò Ghi bảng
- Đặt tấm bìa tam giác trên trọng tâm của nó
? đó là điểm gì của tam giác mà nó thăng
bằng
- Học sinh cha trả lời đợc
- GV sử dụng ∆ABC, M là trung điểm của
BC, nối AM
- Học sinh vẽ hình
GV khẳng định AM là đờng trung tuyến của
∆ABC xuất phát từ đỉnh A
? Thế nào là đờng trung tuyến của ∆?
? Trong 1∆ ta có thể vẽ đợc bao nhiêu đờng
trung tuyến?
GV y/c HS vẽ các trung tuyến còn lại của ∆
- 2 học sinh lần lợt vẽ trung tuyến từ B, từ C
? 3 đờng trung tuyến có gì đặc biệt?
- Cho học sinh thực hành theo SGK
- Học sinh thực hành theo hớng dẫn và tiến
hành kiểm tra chéo kết quả thực hành của
nhau
- Yêu cầu học sinh làm ?2
- Giáo viên phát cho mỗi nhóm 1 lới ô vuông
- Yêu cầu học sinh trả lời ?3
1 Đ ờng trung tuyến của tam giác (10')
AM là trung tuyến của ∆ABC
2 Tính chất ba đ ờng trung tuyến của tam giác (25')
Trang 40- Phát biểu định lí về trung tuyến và làm BT 23, 24 sgk <66>
Bài 24 1HS lên điền vào bảng phụ