- Cách tiến hành: - HS làm ?3 ?4 để vẽ đờng thẳng đi qua một điểm cho trớc và vuông góc với một đờng thẳng cho trớc.. ?4 Tính chất: Có một và chỉ một đờng thẳng d đi qua một điểm O cho
Trang 1Ngày soạn: 01/01/2012
Ngày giảng Lớp 7A: 05/01/2012
Chơng I: Đờng thẳng vuông góc - đờng thẳng song song
Tiết 1: Hai góc đối đỉnh
I mục TI Ê U:
1 Kiến thức:
+ Biết khái niệm hai góc đối đỉnh
+ Nêu đợc tính chất hai góc đối đỉnh thì bằng nhau
* Bài mới: Giới thiệu chơng I hình học 7
Nội dung chơng I chúng cần nghiên cứu các khái niệm cụ thể nh:
1) Hai góc đối đỉnh
2) Hai đờng thẳng vuông góc
3) Các góc tạo bởi một đờng thẳng cắt hai đờng thẳng
4) Hai đờng thẳng song song
5) Tiền đề Ơclít về đờng thẳng song song
6) Khái niệm định lý
GV: Hôm nay chúng ta sẽ nghiên cứu khái niệm đầu tiên của chơng: Hai góc đối đỉnh
2.
Hoạt động 1: Thế nào là hai góc đối đỉnh (15 phút)
- Mục tiêu: Biết đợc khái niệm về hai góc đối đỉnh
- Đồ dùng dạy học: Thớc thẳng
- Cách tiến hành:
- GV vẽ hình hai góc đối đỉnh, hai góc
- Dựa vào định nghĩa, HS trả lời ?2
? Hai đờng thẳng cắt nhau tạo thành mấy
cặp góc đối đỉnh
? AOB vẽ góc đối đỉnh của nó ?
1 Thế nào là hai góc đối đỉnh ?
O và O 4 là hai góc đối đỉnh vì tia Oy’ là tia
đối của tia Ox’ và tia Ox là tia đối của tia Oy
3.
Hoạt động 2: Tính chất của 2 góc đối đỉnh (15 phút) :
- Mục tiêu: Nêu đợc tính chất của hai góc đối đỉnh
Trang 2- HS dùng thớc để kiểm tra dự đoán.
GV: Ta có hai góc đối đỉnh thì bằng nhau
Vậy hai góc bằng nhau có đối đỉnh không?
a/ x’Oy’ tia đối
b/ hai góc đối đỉnh Ox’ … Oy’ là tia
đối của cạnh Oy
- Học thuộc định nghĩa và tính chất hai góc đối đỉnh Học cách suy luận
- Biết vẽ góc đối đỉnh với 1 góc cho trớc, vẽ hai góc đối đỉnh với nhau
- Bài tập: Bài 3, 4, 5 (trang 83 SGK)
- Giờ sau luyện tập
Ngày soạn: 01/01/2012
Ngày giảng Lớp 7A: 05/01/2012
Tiết 2: LUYEÄN TAÄP
+ Vẽ đợc góc đối đỉnh với góc cho trớc
+ Vận dụng đợc tính chất của hai góc đối đỉnh để tính số đo góc, tìm các cặp góc bằng nhau
Trang 3* Kiểm tra bài cũ:
HS1: Thế nào là hai góc đốii đỉnh? Vẽ hình, đặt tên và chỉ ra các cặp góc đối đỉnh HS2: Nêu tính chất của hai góc đối đỉnh? Vẽ hình? Bằng suy luận hãy giải thích vìsao hai góc đối đỉnh lại bằng nhau
GV cho HS đọc đề bài số 6 trang 83 SGK
GV: Để vẽ hai đờng thẳng cắt nhau và tạo
thành góc 470 ta vẽ nh thế nào ?
GV: Gọi 1 HS lên bảng vẽ hình
*Dựa vào hình vẽ và nội dung của bài toán
em hỹ tóm tắt nội dung bài toán dới dạng
theo kiểu chứng minh để HS quen dần với
bài toán hình học
Bài 6/83 SGK:
47
x x'
y'
y
o
Tóm tắtCho xx’ yy’ = {O} o
1
O 47 Tìm
2
O ; O ; 3 O 4Giải:
GV cho HS hoạt động nhóm bài 7 Yêu
cầu mỗi câu trả lới phải có lý do
Sau 3 phút yêu cầu các nhóm treo bảng
nhóm rồi nhẫn xét, đánh giá thi đua giữa
Trang 4*Muốn vẽ góc vuông xAy ta làm thế nào?
*Muốn v ẽ góc x'Ay' đối đỉnh với góc
GV: Yêu cầu HS nêu lại nhận xét
+ xAy và xAy' là một cặp góc vuông không
đối đỉnh
+ Cặp xAy và yAx' là một cặp góc vuôngkhông đối đỉnh
Cặp xAy và yAx'Cặp yAx' và x'Ay'Cặp x'Ay' và y'AxHS: trả lời
3 Tổng kết và h ớng dẫn học tập ở nhà (3 phút)
GV yêu cầu HS nhắc lại:
*Thế nào là hai góc đối đỉnh?
*Tính chất của hai góc đối đỉnh
*Đọc trớc bài: Hai đờng thẳng vuông góc, chuẩn bị êke, giấy
Ngày soạn: 01/01/2012
Ngày giảng Lớp 7A: 05/01/2012
Tiết 3: hai đờng thẳng vuông góc
I mục TI Ê U:
1 Kiến thức:
+ Biết khái niệm hai đờng thẳng vuông góc
+ Hiểu khái niệm đờng trung trực của 1 đoạn thẳng và biét mỗi đoạn thẳng chỉ có 1
đờng trung trực
2 Kĩ năng:
+ Biết nhận ra trên hình vẽ hai đờng thẳng vuông góc , hai tia vuông góc
+ Biết kí hiệu Biết vẽ đờng trung trực của 1 đoạn thẳng
* Kiểm tra bài cũ:
+ Thế nào là hai góc đối đỉnh Nêu tính chất hai góc đối đỉnh
xAy = 90 Vẽ x'Ay' đối đỉnh với xAy
* Bài mới:
2 Hoạt động 1: Thế nào là hai đ ờng thẳng vuông góc (12 phút)
- Mục tiêu: Biết khái niệm hai đờng thẳng vuông góc Biết nhận ra trên hình vẽ hai ờng thẳng vuông góc và kí hiệu
đ Đồ dùng dạy học: Thớc , êke, giấy dời
- Cách tiến hành:
Trang 5- HS cả lớp làm ?1
- GV vẽ đờng thẳng xx’ và yy’ vuông góc
với nhau tại O
- HS cả lớp làm ?2
O 1= 900 (điều kiện cho trớc)
O 2 =1800 O 1 = 900 (Hai góc kề bù)
O 3 = O 1 = 900 ; O 4 = O 2 = 900
- GV thông báo hai đờng thẳng xx’ và yy’
là hai đờng thẳng vuông góc
? Thế nào là hai đờng thẳng vuông góc
1 Thế nào là hai đờng thẳng vuông góc.
Định nghĩa: (SGK).
Kí hiệu: xx’yy’
3 Hoạt động 2: Vẽ hai đ ờng thẳng vuông góc (12 phút) :
- Mục tiêu: Biết vẽ hai đờng thẳng vuông góc bằng thớc và êke
- Đồ dùng dạy học: Thớc , êke
- Cách tiến hành:
- HS làm ?3 ?4 để vẽ đờng thẳng đi qua
một điểm cho trớc và vuông góc với một
đờng thẳng cho trớc
- GV hớng dẫn HS vẽ hai đờng thẳng
vuông góc bằng thớc thẳng
? Nhận xét có thể vẽ đợc bao nhiêu đờng
thẳng qua một điểm và vuông góc với một
đờng thẳng cho trớc
- GV yêu cầu HS làm công việc sau:
+ Vẽ đoạn thẳng AB, Xác định trung
điểm I của đoạn AB
+ Qua I vẽ đờng thẳng d AB
2 Vẽ hai đờng thẳng vuông góc
?3 Dùng thớc thẳng vẽ phác hai đờng thẳng
a và a vuông góc với nhau
?4
Tính chất:
Có một và chỉ một đờng thẳng d đi qua một
điểm O cho trớc và vuông góc với một đờngthẳng a cho trớc
4 Hoạt động 3: Đ ờng trung trực của đoạn thẳng (10 phút) :
- Mục tiêu: Hiểu khái niệm đờng trung trực của 1 đoạn thẳng, biết vẽ đờng trung trực của 1 đoạn thẳng
- Đồ dùng dạy học: Thớc, eke
- Cách tiến hành:
- GV thông báo đờng thẳng d vừa vẽ đợc
gọi là trung trực của đoạn thẳng AB
? Thế nào là trung trực của một đoạn
thẳng
- GV giới thiệu hai điểm đối xứng qua một
đờng thẳng
GV: Cho HS làm bài tập:
Cho đoạn thẳng CD = 3cm Hãy vẽ đờng
trung trực của đoạn thẳng ấy?
Gọi 1 HS nêu trình tự cách vẽ
*Ngoài cách vẽ của bạn em còn cách vẽ nào
khác?
Qua H vẽ đờng thẳng d vuông góc CD, d là
đờng trung trực của đoạn CD
HS: Gấp giấy sao cho điểm C trùng với
điểm D Nếp gấp chính là đờng thẳng d là
đờng trung trực của đoạn CD
3 Đờng trung trực của một đoạn thẳng.
Định nghĩa: (SGK).
Đờng thẳng d là trung trực của AB
Avà B đối xứng với nhau qua d
Hãy nêu đ/n hai đờng thẳng vuông góc? Lấy ví dụ thực tế về hai đt vuông góc
* Học thuộc đ/n hai đờng thẳng vuông góc, đờng trung trực của một đoạn thẳng
* Biết vẽ hai đờng thẳng vuông góc, vẽ đờng trung trực của một đoạn thẳng
d
I
Trang 6* Bài tập: Bài 13,14,16 trang 86, 87 SGK
* Giờ sau luyện tập
+ Biết vẽ đờng trung trục của một đoạn thẳng
+ Sử dụng thành thạo êke, thớc thẳng
* Kiểm tra bài cũ:
HS1: 1) Thế nào là hai đờng thẳng vuông góc?
2) Cho đờng thẳng xx’ và O thuộc xx’ hãy vẽ đờng thẳng yy’ đia qua O và vuông góc xx’
GV: Cho điểm (chú ý các thác tác vẽ hình của học sinh để kịp thời uốn nắm)
HS2:
1) Thế nào là đờng trung trực của đoạn thẳng
2) Cho đoạn thẳng AB = 4cm Hãy vẽ đờng trung trực của đoạn AB
- HS thực hiện yêu cầu vẽ hình theo sự mô
- Một vài HS đa ra phơng án của mình, GV
chốt lại phơng án dễ thực hiện nhất
-Dùng êke vẽ đờng d2 đi qua A vuông góc với
Oy
Bài 19: (SGK - Tr.87).
Trang 7bảng trình bày.
? Cách vẽ đờng trung trực của một đoạn
thẳng
- HS tiến hành vẽ đoạn thẳng AB, BC theo
đúng độ dài trong hai trờng hợp:
-Lấy C tuỳ ý trên tia Od2
-Vẽ đờng thẳng vuông góc với tia Od2 tại
C cắt Od1 tại B
-Vẽ đoạn BA vuông góc với tia Od1 điểm
A nằm trong góc d1Od2
- HS vẽ các đờng trung trực d1, d2 của các
đoạn thẳng AB, BC trong từng trờng hợp
Bài 20: (SGK - Tr.87).
3 Tổng kết và h ớng dẫn học tập ở nhà (5 phút)
* Tổng kết:
- Khái niệm hai góc đối đỉnh, tính chất của hai góc đối đỉnh
- K/n đờng trung trực của một đoạn thẳng, cách vẽ trung trực của một đoạn thẳng
* H ớng dẫn học sinh học ở nhà:
- Xem lại các bài tập đã chữa
- Xem trớc bài “Các góc tạo bởi một đờng thẳng cắt hai đờng thẳng”
- Chuẩn bị các loại thớc, thớc đo góc
Ngày soạn: 07/9/2011
Ngày giảng Lớp 7A: 9/9/2011
Tiết 5: các góc tạo bởi một đờng thẳng
Trang 8+ Biết và sử dụng đúng tên gọi của các góc tạo bởi một đờng thẳng cắt hai đờngthẳng: góc so le trong, góc đồng vị, góc trong cùng phía, góc ngoài cùng phía
* Kiểm tra bài cũ:
Thế nào là hai góc đối đỉnh ? Nêu tính chất của hai góc đối đỉnh ?
* Bài mới:
7.
Hoạt động 1: Góc sole trong, góc đồng vị (18 phút)
- Mục tiêu: Nhận ra trên hình vẽ thế nào là cặp góc so le trong, cặp góc đồng vị
- GV giới thiệu đặc điểm về vị trí của các
góc so với các đờng thẳng để từ đó giới
? Bài toán đã cho biết gì
? Yêu cầu của bài toán
- HS thảo luận nhóm để trả lời ?2
1 2 3 4
a
b c
A
B
2 4
1 3
1 2 3 4
c
a
b
Trang 9- GV cho học sinh thừa nhận tính chất phát
- GV treo bảng phụ vẽ sẵn hình của bài tập 22 và yêu cầu HS làm các việc sau”
+ Điền số đo của các góc còn lại
+ Chỉ ra các cặp góc trong cùng phía và tính tổng của chúng
- Bài 23: Lấy ví dụ thực tế về hình ảnh các cặp góc so le trong, đồng vị
* H ớng dẫn học sinh học ở nhà:
- Nắm chắc định nghĩa góc đồng vị, so le trong, trong cùng phía
- Làm các bài tập 16, 17, 18, 19, 20 (SBT-Trang 75, 76, 77)
- Nghiên cứu trớc Đ4 "Hai đờng thẳng song song"
- Ôn khái niệm "Hai đờng thẳng song song, hai đờng thẳng phân biệt" đã học ở lớp 6
Ngày soạn: 12/9/2011
Ngày giảng Lớp 7A: 14/9/2011
Tiết 6: hai đờng thẳng song song
* Kiểm tra bài cũ:
Nêu tính chất các góc tạo bởi một đờng thẳng cắt hai đờng thẳng
* Bài mới:
GV nêu câu hỏi
- Hãy nêu vị trí của hai đờng thẳng phân biệt
- Thế nào là hai đờng thẳng song song?
GV: ở lớp 6 ta đã biết thế nào là hai đờng thẳng song song Để nhận biết đợc hai đờngthẳng có song song hay không? Cách vẽ hai đờng thẳng song song nh thế nào?
Chúng ta sẽ học bài hôm nay
Trang 10? Thế nào là hai đờng thẳng song song
? Vị trí giữa hai đờng thẳng phân biệt 1 Nhắc lại kiến thức lớp 6.Hai đờng thẳng không có điểm chung gọi là
hai đờng thẳng song song
3 Hoạt động 2: Dấu hiệu nhận biết hai đ ờng thẳng song song (15 phút)
- Mục tiêu: Biết (công nhận, không chứng minh) dấu hiệu nhận biết hai đờng thẳng song song
- Đồ dùng dạy học: Thớc đo góc, thớc thẳng, êke
- Cách tiến hành:
- GV vẽ hình 17 sgk để cho HS làm ?1
? Dự đoán các đờng thẳng nào trên hình
song song với nhau
? So sánh số đo của các góc so le trong,
đồng vị trong các hình trên
? Dự đoán xem khi nào hai đờng thẳng
song song
- GV có thể giới thiệu thêm tính chất nếu
hai góc trong cùng phía bù nhau thì hai
đ-ờng thẳng đó cũng song song
2 Dấu hiệu nhận biết hai đờng thẳng song song.
Tính chất: Nếu đờng thẳng c cắt hai đờng
thẳng a, b và trong các góc tạo thành có mộtcặp góc so le trong bằng nhau (hoặc một cặpgóc đồng vị bằng nhau) thì a và b song songvới nhau
Kí hiệu đờng thẳng a song song với đờngthẳng b: a // b
Kết luận: GV nhắc lại tính chất
4 Hoạt động 3: Vẽ hai đ ờng thẳng song song (15 phút)
- Mục tiêu: Biết sử dụng êke và thớc thẳng để vẽ hai đờng thẳng song song
- Đồ dùng dạy học: Thớc kẻ, êke
- Cách tiến hành:
- HS làm ?2 :Vẽ đờng thẳng đi qua một
điểm và song song với một đờng thẳng cho
- Dấu hiệu nhận biết hai đờng thẳng song song
- Bài tập 24 SGK: Đa bảng phụ để HS hoạt động nhóm
- GV gới thiệu khái niệm hai đoạn thẳng song song: hai đoạn thẳng nằm trên hai đờngthẳng song song
* H ớng dẫn học sinh học ở nhà:
- Nắm chắc dấu hiệu nhận biết hai đờng thẳng song song
- Bài tập 25, 26 (SGK-Trang91)
- Chuẩn bị đầy đủ dụng cụ học tập để giờ sau luyện tập
- Bài tập 26(sgk) : Hớng dẫn HS bằng hình vẽ : (Dựa vào dấu hiệu nhận biết hai đờngthẳng song song)
Trang 11+ Biết vẽ thành thạo đờng thẳng đi qua một điểm nằm ngoài một đờng thẳng cho trớc
và song song với đờng thẳng dó
+ Sử dụng thành thạo êke và thớc thẳng hoặc chỉ riêng êke để vẽ hai đờng thẳng songsong
* Kiểm tra bài cũ:
- Nêu dấu hiệu nhận biết hai đờng thẳng song song?
- Vẽ cặp góc so le trong xAB và yBA có số đo đều bằng 600 Hai đờng thẳng Ax và
By có song song với nhau không ? Vì sao ?
Gọi 1 HS đứng tại chỗ đọc đề bài 26, HS
trên bảng vẽ hình theo các diễn đạt của
HS: Có thể dùng thớc đo góc hoặc dùng êke
có góc 60
Vẽ góc 60, góc kề bù với góc 60 là góc 120
Bài tập 27 (SGK-T.91).
Trang 12-Trên xx’ lấy điểm A bất kỳ
-Dùng êke vẽ đờng thẳng c qua C tạo với Axgóc 600
-Trên c lấy B bất kỳ (B A)
-Dùng êke vẽ y’BA = 600 ở vị trí sole trongvới xAB
-Vẽ tia đối By của tia By’ ta đợc yy’//xx’.Cách 2: HS có thể vẽ hai góc ở vị trí đồng vịnhau
HS: Bài toán cho góc nhọn xOy và điểm O’.Yêu cầu vẽ góc nhọn x’Oy’ có O’x’//Ox ; O’y’//Oy So sánh xOy với x’Oy’
3.
Tổng kết và h ớng dẫn học tập ở nhà (2 phút)
* Tổng kết:
Nêu lại dấu hiệu nhận biết hai đờng thẳng song song
Nêu cách vẽ hai đờng thẳng song song bằng thớc và êke
* H ớng dẫn học sinh học ở nhà:
Bài tập về nhà 29 ,30 SGK (Tr92)
Xem trớc bài 8 tiên đề ơclít về hai đờng thẳng song song
Ngày soạn: 20/9/2011
Ngày giảng Lớp 7A: 22/9/2011
Tiết 8: Tiên đề Ơclit về đờng thẳng song song
I mục TI Ê U:
1 Kiến thức:
+ Biết đợc nội dung tiên đề Ơclit là công nhận tính duy nhất của đờng b đi qua M (M
a) sao cho b//a
2 Kĩ năng:
+ Biết vận dụng tiên đề Ơclit để chứng minh ba điểm thẳng hàng
y
xx'
y'
Trang 13+ Biết vận dụng tính chất của hai đờng thẳng song song để chứng minh hai góc bằngnhau hoặc bù nhau Cho biết số đo của một góc, biết cách tính số đo của góc còn lại.
* Kiểm tra bài cũ:
- Cho điểm M nằm ngoài đờng thẳng a, vẽ đờng thẳng b qua M và b // a
* Bài mới:
- GV yêu cầu HS thực hiện vẽ theo các cách khác nhau sau đó đặt vấn đề vào bài mới
2.
Hoạt động 1: Tìm hiểu tiên đề Ơclit ( 10 phút)
- Mục tiêu: Biết đợc nội dung tiên đề ơclít là công nhận tính duy nhất của đờng b đi qua M (Ma) sao cho b//a
- Đồ dùng dạy học: Thớc, êke , thớc góc
- Cách tiến hành:
- Qua phần kiểm tra bài cũ GVkết luận: Để vẽ
đờng thẳng b đi qua điểm M và b//a ta có nhiều
cách vẽ Nhng liệu có bao nhiêu đờng thẳng
qua M và song song với đờng thẳng a
GV: Bằng kinh nghiệm thực tế ngời ta nhận
thấy: Qua điểm M nằm ngoài đờng thẳng a, chỉ
có một đờng thẳng song song với đờng thẳng a
mà thôi Điều thừa nhận ấy mang tiên “Tiên đề
Ơclít”
Giáo viên thông báo nội dung tiên đề Ơclít
trong SGK (Tr 92)
Yêu cầu HS nhắc lại và vẽ hình vào vở
GV cho HS đọc mục “Có thể em cha biết”
giới thiệu về nhà toán học lỗi lạc ơclít
GV: Với hai đờng thẳng song song a và b, có
những tính chất gì?
GV chuyển sang mục sau
1 Tiên đề Ơclit.
Tiên đề Ơclit (Tr 92 SGK)M a: b qua M và b//a là duy nhất
Kết luận: GV nhấn mạnh nội dung tiên đề Ơclit.
3.
Hoạt động 2: Tìm hiểu tính chất của hai đ ờng thẳng song song ( 15 phút) :
- Mục tiêu: Biết tính chất của hai đơngg thẳng song song ngợc với dấu hiệu nhận biết hai đờng thẳng song song
- Đồ dùng dạy học: Thớc , thớc góc
- Cách tiến hành:
GV cho HS làm ? SGK (93) gọi lần lợt học
sinh làm từng câu a, b, c, d của bài?
GV: Qua bài toán trên em có nhận xét gì?
GV: Em hãy kiểm tra xem hai góc trong cùng
phía có quan hệ thế nào với nhau?
Ba nhận xét trên chính là tính chất của hai
đ-ờng thẳng song song
GV đa “Tính chất hai đờng thẳng song song”
Trang 14Tính chất: Nếu a// b, c cắt a và b thì:
- Các cặp góc so le trong bằng nhau
- Các cặp góc đồng vị bằng nhau
- Các cặp góc trong cùng phía bù nhau
Kết luận: HS nhắc lại nội dung tính chất.
4.
Tổng kết và h ớng dẫn học tập ở nhà ( 15 phút)
* Tổng kết:
- Nhắc lại nội dung tiên đề Ơclit và tính chất của hai đờng thẳng song song.
- Yêu cầu HS làm Bài tập 32, 33 SGK (Trang 94).
- HS trả lời miệng:
1/ Bài 32 SGK: a) Đúng b) Đúng c) Sai d) Sai
2/ Bài 33SGK:
Nếu một đờng thẳng cắt hai đờng thẳng song song thì:
a) Hai góc sole trong bằng nhau
* Kiểm tra bài cũ:
- Phát biểu tiên đề Ơclit? Chữa bài tập 34 (sgk)
Trang 15GV cho HS làm nhanh bài tập 35
(trang 94 SGK)
HS trả lời Bài tập 35 SGK
HS cả lớp làm bài tập vào vở
Bài 36 trang 94 SGK
BT: Hình vẽ cho biết a//b và c cắt a tại A,
cắt b tại B Hãy điền vào chỗ trống trống
( ) trong các câu sau:
GV lu ý HS: trong bài tập của mỗi nhóm:
-Phần đầu có hình vẽ và bài tập cụ thể
-Phần sau là tính chất ở dạng tổng quát
GV: Cho HS nhận xét các nhóm làm bài
HS nhận xét bài làm của các nhóm
Theo tiên đề Ơclit
về đờng thẳng song song:
- Qua A ta chỉ vẽ đợc một đờng thẳng a songsong với đờng thẳng BC
- Qua B ta chỉ vẽ đợc một đờng thẳng b songsong với đờng thẳng AC
Bài 36/94 SGK
a)
1 3
A B ( Cặp góc so le trong)b)
2 2
A B ( Cặp góc đồng vị)b)
1 1
A B hoặc c)
1 2 3 4
b
a
d'
d 1
2 3 4
1
2 3 4 B A
Trang 16Câu 2: Cho hình vẽ sau, biết a // b:
a/ Viết tên các cặp góc đồng vị, các cặp góc so le trong, cặp góc trong cùng phía
M và N ; M và N Các cặp góc so le trong
M và N ; M và N Các cặp góc trong cùng phía
M và N ; M và Nb/ Các cặp góc bằng nhau :
Nêu lại tiên đề ơclit về hai đờng thẳng song song
Làm bài tập 39 trang 95 SGK (Trình bày có suy luận có căn cứ)
Em trớc bài : Từ vuông góc đến song song
Ngày soạn: 27/9/2011
Ngày giảng Lớp 7A: 29/9/2011
Trang 17Tiết 10: TỪ VUễNG GểC ĐẾN SONG SONG
a) Hãy nêu dấu hiệu nhận bết hai đờng thẳng song song
b) Cho điểm M nằm ngoài đờng thẳng d Vẽ đờng thẳng c đi qua M sao cho c vuông gócvới d
HS2: a) phát biểu tiên đề ơclít và tính chất của hai đờng thẳng song song
b) Trên hình bạn vừa vẽ, dùng êke vẽ đờng thẳng d’ đi qua M và d’ c
GV cho HS cả lớp nhận xét đánh giá kết quả của các bạn lên bảng
GV: Qua hình các bạn đã vẽ trên bảng Em có nhận xét gì về quan hệ giữa đờng thẳng d
và d’? Vì sao?
GV: Đó chính là quan hệ giữa tính vuông góc và tính song song của ba đờng thẳng
* Bài mới:
2.
Hoạt động 1: Quan hệ giữa tính vuông góc và tính song song (18 phút)
- Mục tiêu: Biết quan hệ giữa hai đờng thẳng phân biệt cùng vuông góc hoặc cùng songsong với một đờng thẳng thứ ba thì song song
? Nêu nhận xét về mối quan hệ giữa 2
ờng thẳng phân biệt cùng vuông góc với
đ-ờng thẳng thứ ba
? Phát biểu tính chất dới dạng công thức
- Xét vấn đề ngợc lại: nếu có đờng thẳng
a//b và ca thì đờng thẳng c có cắt và
vuông góc với đờng thẳng b không?
- Đối với HS khá có thể dùng tiên đề Ơclit
để chứng minh
? Nếu đờng thẳng c không cắt đờng thẳng
b thì sao
? c//b dẫn đến điều gì vô lí
? Nếu đờng thẳng c cắt đờng thẳng b thì
1 Quan hệ giữa tính vuông góc với tính song song.
Trang 18suy ra đợc điều gì.
? Vậy nếu có một đờng thẳng vuông góc
với một trong hai đờng thẳng song song thì
nó quan hệ thế nào với đờng thẳng còn lại
3.
Hoạt động 2: Ba đ ờng thẳng song song (14 phút) :
- Mục tiêu: Biết đợc quan hệ hai đờng thẳng cùng song với đờng thẳng thứ ba thì chúng song song với nhau
- Tập diễn đạt các tính chất bằng hình vẽ và kí hiệu hình học
- Học thuộc ba tính chất của bài Giờ sau luyện tập
Trang 19- Mục tiêu: Kiểm tra bài cũ - Đặt vấn đề.
- Đồ dùng dạy học:
- Cách tiến hành:
* Kiểm tra bài cũ:
- Phát biểu tính chất về quan hệ giữa hai đờng thẳng cùng vuông góc hoặc cùng songsong với đờng thẳng thứ ba ?
dung bài toán bằng ký hiệu
GV: Gọi HS đứng tại chỗ trả lời các câu
hỏi của bài toán và gọi 1 HS lên bảng trình
bày cách giải bài toán trên
GV cho HS làm bài 46 (Tr 98 SGK)
GV đa hình vẽ 31 (Tr98 SGK) lên bảng
Yêu cầu HS nhìn hình vẽ phát biểu bằng
lời nội dung bài toán
a) Vì sao a // b ?
b/ Muốn tính đợc BCD ta làm thế nào?
GV: Yêu cầu một HS trình bày lại bài toán
trên bảng
GV lu ý HS: Khi đa ra điều khẳng định
nào đều phải nêu rõ căn cứ của nó
GV: Cho HS làm bài 47/98 SGK
Yêu cầu 1 HS nhìn hình 32 SGK diễn đạt
bằng lời bài toán
Sau đó GV yêu cầu HS hoạt động nhóm
bài 47
Yêu cầu bài làm của nhóm có hình vẽ, ký
hiệu trên hình
Bài suy luận phải có căn cứ
GV nhận xét và kiểm tra bài của vài nhóm
1/ Chữa bài 45 SGK
d
d’
d’’
Cho: d’, d’’ phân biệt ; d’//d ; d’’//dSuy ra d’//d’’
*Nếu d’ cắt d’’ tại M thì M không thể nằmtrên d vì M thuộc d’ d’//d
*Qua m nằm ngoài d vừa có d’//d vừa d’’//dthì trái với tiên đề ơclít thì d’ và d’’ không thểcắt nhau suy ra d’//d’’
2/ Chữa bài 46 SGK
a) Ta có:
ABa
ABb a//b(Hai đờng thẳng cùng vuông góc với đờngthứ ba thì // với nhau)
b) Có a//b (theo câu a)Hai góc ADC và DCB là 2 góc trong cùngphía BCD= 1800 - ADC (Tính chất hai đ-ờng thẳng //)
b
Trang 20 bAB tại B B = 900
(Quan hệ giữa tính vuông góc và tính //)
Có a//b C + D = 1800 (hai góc trong cùngphía)
* Học thuộc các tính chất quan hệ giữa vuông góc và song song
* ôn tập tiên đề Ơclít và các tính chất về hai đờng thẳng song song
+ Biết tìm đúng giả thiết, kết luận trong một định lý, một bài toán
+ Biết vẽ hình minh họa định lý và viết giả thiết, kết luận bằng kí hiệu
* Kiểm tra bài cũ:
- Phát biểu tiên đề Ơclit và tính chất của hai đờng thẳng song song ?
- Phát biểu tính chất về quan hệ giữa hai đờng thẳng cùng vuông góc hoặc cùng songsong với đờng thẳng thứ ba ?
GV đặt vấn đề vào bài mới
* Bài mới: Tiên đề ơclít và Tính chất hai đờng thẳng song song đều là các khẳng định
đúng Nhng tiên đề ơclít đợc thừa nhận qua vẽ hình, qua kinh nghiệm thực tế Còn tính chất hai đờng thẳng song song đợc suy ra từ những khẳng định đợc coi là đúng, đó là định lý Vậy định lý là gì? Gồm những phần nào, thế nào là chứng minh định lý, đó là nội dung bài hôm nay
2.
Hoạt động 1: Tìm hiểu cấu trúc định lý (18 phút)
- Mục tiêu: Biết thế nào là một định lí, Biết cấu trúc của một định lý (GT và KL)
Trang 21GV: Em nào có thể lấy thêm ví dụ về các
định lý mà ta đã học
GV: Nhắc lại định lý “Hai góc đối đỉnh thì
bằng nhau” Yêu cầu HS lên bảng vẽ hình
của định lý, ký hiệu trên hình vẽ O1, O2
GV: Theo em trong định lý trên điều đã
cho là gì? Đó là giả thiết
*Điều phải suy ra là gì? Đó là kết luận
GV: Giới thiệu: Vậy trong một định lý
Điều cho biết là giả thiết của định lý và
điều suy ra là kết luận của định lý
“Nếu thì ” phần nằm giữa từ “nếu” và
từ “thì” là giả thiết Sau từ “thì” là kết
luận
GV: Em hãy phát biểu lại tính chất hai góc
đối đỉnh dới dạng “Nếu thì ”
GV: Dựa vào hình vẽ trên bảng em hãy giả
thiết kết luận bằng ký hiệu
HS: cho biết O1và O 2 là hai góc đối đỉnh.Phải suy ra: O1= O 2
? Tia phân giác của một góc là gì
? Tính chất phân giác của một góc
? Om là tia phân giác của góc xOz thì suy
xOyvà yOz là hai góc kề bù
Om là phân giác của xOz
On là phân giác của yOz
KL mOn = 900
Trang 22? On là tia phân giác của góc yOz thì suy
ra đợc điều gì
? Tính tổng số đo hai góc xOz và yOz để
từ đó tính số đo góc mOn
n m
b) Hai đờng thẳng song song là hai đờng thẳng không có điểm chung
c) Trong ba điểm thẳng hàng, có một và chỉ một điểm nằm giữa hai điểm còn lại d) Hai góc bằng nhau thì đối đỉnh
* Học thuộc định lí là gì? phân biệt giả thiết, kết luận định lí Nắm đợc các bớc chứngminh một định lí
Trang 23+ Biết minh hoạ định lí trên hình vẽ và viết giả thiết, kết luận bằng kí hiệu.
+ Bớc đầu biết chứng minh định lí
b) Định lí gồm những phần nào ? Giả thiết là gì ? Kết luận là gì ?
HS2: Chữa bài tập 50 trang 101 SGK
GV nhận xét và cho điểm HS
* Bài mới:
2.
Hoạt động 1: Luyện tập (37 phút)
- Mục tiêu: Biết minh hoạ định lí trên hình vẽ và viết giả thiết, kết luận bằng kí hiệu
B-ớc đầu biết chứng minh định lí
- Đồ dùng dạy học: Thước kẻ
- Cách tiến hành:
- GV đa ra bài tập sau: Trong các mệnh đề
sau, mệnh đề nào là một định lí? Nếu là
định lí, hãy minh hoạ trên hình vẽ, ghi GT,
KL
1 Khoảng cách từ trung điểm đoạn thẳng
tới mỗi đầu đoạn thẳng bằng nửa độ dài
đoạn thẳng đó
2 Hai tia phân giác của hai góc kề bù tạo
thành một góc vuông
3 Tia phân giác của một góc tạo với hai
cạnh của góc hai góc có số đo bằng nửa số
đo góc đó
4 Nếu một đờng thẳng cắt hai đờng thẳng
tạo thành một cặp góc so le bằng nhau thì
hai đờng thẳng đó song song
? Hãy phát biểu các định lí trên dới dạng
GT
xOy và zOy kề bụ
On là phõn giỏcxOy
Om la phõn giỏc zOy
Trang 24GT xx’ yy’ = { O}, xOy 900
KL xOy'x Oy' 'y Ox' 900
- GV yêu cầu một HS lên bảng trình bày
phần a, b
- GV treo bảng phụ phần c HS lên bảng
điền vào dấu ( )
- Yêu cầu HS tìm cách chứng minh định lí
một cách ngắn gọn hơn
- HS đọc đề, tìm hiểu nội dung, yêu cầu
của bài toán
- HS vẽ hình, ghi giả thiết, kết luận
(Không yêu cầu HS phải vẽ đợc hình trong
tất cả các trờng hợp có thể xẩy ra)
Ta có: xOy = xEy' (đồng vị) xEy' = 'x Oy' (đồng vị) xOy = 'x Oy'
- Hệ thống hoá kiến thức về đờng thẳng vuông góc, đờng thẳng //
- Sử dụng thành thạo các dụng cụ để vẽ các đờng thẳng vuông góc, đt' //
- Biết cách kiểm tra xem 2 đờng thẳng cho trớc có // hay vuông góc không ?
- Bớc đầu tập lập luận, vận dụng tính chất của các đờng thẳng vuông góc; //
Trang 25- Gv đa tiếp bài toán 2
Bài tập 3 : Trong các câu sau câu nào
đúng câu nào sai? Nếu sai hãy vẽ hình
phản VD để minh hoạ
1 Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau
2 Hai góc = nhau thì đối đỉnh
3 Hai đ.thẳng vuông góc thì cắt nhau
4 Hai đ.thẳng cắt nhau thì vuông góc
- Cắt nhau tạo thành 1 góc vuông
- Mỗi cạnh góc này là tia đối của 1 cạnh góckia
- Đi qua trung điểm của đoạn thẳng và vuônggóc với đoạn thẳng đó
4 Sai vì xx' yy' nhng không vuông góc
5 Sai vì d đi qua M và AM = MB nhng d
Hai góc đối đỉnh Đờng trung trực
của đoạn thẳng Dấu hiệu nhận biết2 đờng thẳng //
Quan hệ 3 đờng thẳng // 1 đ.thẳng với 1
trong 2 đ.thẳng // Tên đề Ơclít
Hai đ.thẳng cùng đ.thẳng thứ 3
Trang 265 Đờng trung trực của đờng thẳng là đờng
thẳng đi qua trung điểm của đoạn thẳng
ấy
6 Đờng trung trực của đờng thẳng vuông
góc với đoạn thẳng ấy
7 Đờng trung trực của 1 đờng thẳng đi qua
trung điểm của đoạn thẳng và vuông góc
với đờng thẳng ấy
không là đờng trung trực của AB
6 Sai vì d AB nhng d không quatrung điểm của AB
Trang 27- Tiếp tục củng cố về đờng thẳng vuông góc, đờng thẳng song song
- Sử dụng thành thạo các dụng cụ để vẽ hình
- Biết diễn đạt hình vẽ cho trớc bằng lời
- Bớc đầu tập suy luận, vận dụng tính chất của các đờng thẳng vuông góc, song song để tínhtoán hoặc chứng minh
- HS đọc đề, tìm hiểu yêu cầu của bài toán
? Muốn tìm x, ta kẻ thêm đờng phụ nh thế
nào
-Yêu cầu HS vẽ hình và giải bài toán
? AOB đợc tính bởi tổng hai góc nào ?
2 1
2 1
132 0
38 0m
b
aO
BA
Trang 28- HS đọc đề, tìm hiểu yêu cầu của bài toán,
nêu định lý, viết giả thiết, kết luận của bài
DC
BA
110 0
2 3 1
6 5
b) ĐL: Hai đờng thẳng phân biệt cùng songsong với một đờng thẳng thứ ba thì chúngsong song với nhau
3.
Tổng kết và h ớng dẫn học tập ở nhà (2 phút)
- Nhắc lại định nghĩa hai đờng thẳng song song
- Ôn tập các câu hỏi lí thuyết của chơng I
- Xem và làm lại các bài tập đã chữa
- Tiết sau kiểm tra 1 tiết
Ngày soạn: 17/10/2011
Ngày giảng Lớp 7A: 20/10/2011
Tiết 16: kiểm tra 1 tiết (CHƯƠNG I)
I mục TI Ê U:
1 Kiến thức:
- Kiểm tra sự hiểu bài của học sinh
2 Kĩ năng:
- Biết diễn đạt các tính chất thông qua hình vẽ Biết vẽ hình theo trình tự bằng lời
- Biết vận dụng các định lí để suy luận , tính toán số đo các góc
3 Thái độ:
- Làm bài nghiêm túc, cẩn thận, có sáng tạo
Trang 29II HÌNH THỨC KIỂM TRA
Kết hợp trắc nghiệm khách quan và tự luận
Nhận biết đường trung trực của mộtđoạn thẳng
Nắm vững định
lý để trình bày Nắm vững định nghĩa để trình bày và vẽ hình
1 2đ
1 4đ
6 7,25đ 72,5%
3 Tiên đề Ơclit
về đường thẳng
song song
Nhận biết tiên đề Ơclit về đường thẳng song song
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ%
1 0,25đ
1 0,25 2,5%
biết viết GT , KLthông qua hình vẽ
Tổng số điểm
Tỉ lệ%
6 2,0đ 20%
2 4,0đ 40%
1 4đ 40%
9 10đ 100%
IV NỘI DUNG ĐỀ
A Trắc nghiệm (2đ):
Câu 1: Khoanh tròn chữ cái đứng trước đáp án đúng:
Cho ba đường thẳng phân biệt a, b, c Biết a b và b c, ta suy ra:
A a và c cắt nhau B a và c trùng nhau
C a và c song song với nhau D a và c vuông góc với nhau
Câu 2: Khoanh tròn chữ cái đứng trước đáp án sai:
Nếu đường thẳng c cắt hai đường thẳng a, b và a // b thì các góc tạo thành có:
A Hai góc so le trong bằng nhau
B Hai góc đồng vị bằng nhau
C Hai góc trong cùng phía bù nhau