1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Hinh 7 ki II

55 196 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 55
Dung lượng 1,97 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu : Thông qua bài học giúp học sinh : - Kiến thức: Nắm đơc định lí Py-ta-go về quan hệ giữa ba cạnh của tam giác vuông.. Mục tiêu : Thông qua bài học giúp học sinh : - Kiến thức:

Trang 1

Ngày soạn:………

Ngày dạy:………

Tiết 37 định lí py-ta-go

I Mục tiêu : Thông qua bài học giúp học sinh :

- Kiến thức: Nắm đơc định lí Py-ta-go về quan hệ giữa ba cạnh của tam giác vuông.

Nắm đợc định lí Py-ta-go đảo

- Kĩ năng: - Biết vận dụng định lí Py-ta-go để tính độ dài một cạnh của tam giác

vuông khi biết độ dài của hai cạnh kia Biết vận dụng định lí đảo của định lí Py-ta-go

để nhận biết một tam giác là tam giác vuông

- Biết vận dụng các kiến thức học trong bài vào làm bài toán thực tế

- Giáo viên cho học sinh làm ?1

- Yêu cầu cả lớp làm bài vào vở

- Gọi 5 học sinh trả lời ?1

- Giáo viên cho học sinh ghép hình

?2

c2 = a2 + b2

Trong một tam giác vuông bình phơngcạnh huyền bẳng tổng bình phơng 2cạnh góc vuông

Trang 2

Hoạt động 2: Định lí đảo của định lí

Py-ta-go: (12’)

- GV:Yêu cầu học sinh làm ?4

- GV: Tổ chức cho học sinh thảo luận

nhóm và rút ra kết luận

? Ghi GT, KL của định lí

- Học sinh: Dựa vào định lí đảo của

định lí Py-ta-go

- GV: ? Để chứng minh một tam giác

là tam giác vuông ta chứng minh nh

thế nào

Hoạt động 3: Luyện tập (8’)

- Bài tập 53 (SGK-Trang 131): Giáo

viên treo bảng phụ lên bảng, học sinh

thảo luận theo nhóm và điền vào phiếu

học tập

- Bài tập 54 (SGK-Trang 131): Giáo

viên treo bảng phụ lên bảng, 1 học

2 Định lí đảo của định lí Py-ta-go.

I Mục tiêu : Thông qua bài học giúp học sinh :

- Kiến thức: Củng cố các tính chất , chứng minh tam giác vuông dựa vào định lí đảo

của định lí Py-ta-go

- Kĩ năng: Rèn luyện kĩ năng trình bày lời giải chứng minh tam giác vuông.

B

Trang 3

2 Kiểm tra bài cũ ( 6 ph)

- Học sinh 1: Phát biểu nội dung định lí Py-ta-go, vẽ hình ghi bằng kí hiệu

- Học sinh 2: Nêu định lí đảo của định lí Py-ta-go, ghi GT; KL

* Định lớ: nếu một tam giỏc cú bỡnh phương của một cạnh bằng

tổng cỏc bỡnh phương của hai cạnh kia thỡ tam giỏc đú là tam giỏcvuụng

GT ∆ABC vuông tại A

KL BC = AC + AB2 2 2

3 Bài mới:

* Đặt vấn đề: Vào bài trực tiếp:

- HS: Thảo luận theo nhóm

- GV: Yêu cầu 1 học sinh đọc bài

- GV: Gọi 1 học sinh đọc bài

- GV: Yêu cầu học sinh làm việc

theo nhóm học tập

- HS; Thảo luận theo nhóm

- GV: Gọi đại diện 3 nhóm lên làm

3 câu, cả lớp nhận xét

- Giáo viên chốt kết quả

- Giáo viên yêu cầu học sinh đọc

15 = 225

⇒9 + 12 = 152 2 2Vậy tam giác là vuông

b) 5 + 12 = 25 + 144 = 169;13 = 1692 2 2

⇒5 + 12 = 132 2 2Vậy tam giác là vuông

c) 7 + 7 = 49 + 49 = 98;10 = 1002 2 2Vì 98≠100 ⇒ 7 + 72 2 ≠102

Vậy tam giác là không vuông

Trang 4

- GV: Yªu cÇu vÏ h×nh ghi GT, KL.

- GV: Yªu cÇu c¶ líp lµm bµi vµo

- Kiến thức: Tiếp tục ôn lại, khắc sâu thêm về định lý Pytago.

- Kĩ năng: Rèn kỹ năng tính toán, kĩ năng trình bầy.

- Thái độ: Giáo dục cách trình bày bài toán hình cho HS.

5

A

H

Trang 5

III Tổ chức cỏc hoạt động học tập:

1 Ổn định lớp: (1’)

2 Kiểm tra bài cũ: ( lồng vào bài)

3 Bài mới:

Hoạt động 1: Tổ choc luyện tập:

(39’)

- GV:Yêu cầu học sinh làm bài tập 59

? Cách tính độ dài đờng chéo AC

(dựa vào ∆ADC và định lí Py-ta-go)

- GV:Yêu cầu 1 học sinh lên trình bày

(Dựa vào ∆ AHB và định lí Py-ta-go)

- GV: Gọi 1 học sinh lên trình bày lời

giải

- GV? Nêu cách tính AC

(Dựa vào ∆AHC và định lí Py-ta-go)

- GV: Giáo viên treo bảng phụ hình

AC = 2304 + 1296 = 3600

AC = 2600 = 60Vậy AC = 60 cm

AC = 5

2 1

16

12 13

A

H

Trang 6

Tiết 40: Các trờng hợp bằng nhau của tam giác vuông

I Mục tiêu : Thông qua bài học giúp học sinh :

- Kiến thức: Nắm đợc các trờng hợp bằng nhau của tam giác vuông, biết vận dụng

định lí Py-ta- go để chứng minh trờng hợp bằng nhau cạnh huyền - cạnh góc vuôngcủa hai tam giác vuông

- Kĩ năng: Biết vận dụng trờng hợp bằng nhau của tam giác vuông để chứng minh 1

2 Kiểm tra bài cũ ( 4 ph)

- Kiểm tra vở bài tập của 3 học sinh

- Kiểm tra quá trình làm bài 62

3 Bài mới

* Đặt vấn đề: vào bài trực tiếp

- GV: Yêu cầu học sinh làm ?1

- GV: Yêu cầu học sinh thảo luận

Trang 7

- HS: Thảo luận theo nhóm

Chứng minh ∆ABC = ∆DEF

- Học sinh vẽ hình vào vở theo

h-ớng dẫn của học sinh

- Học sinh: AB = DE, hoặc C = F ,à à

hoặc B = E à à

- GV? Nêu thêm điều kiện để hai

tam giác bằng nhau

- Cách 1 là hợp lí, giáo viên nêu

cách đặt

- Giáo viên dẫn dắt học sinh phân

tích lời giải sau đó yêu cầu học

Vì MOI = NOI , OI là cạnh huyền chung.ã ã

2 Trờng hợp bằng nhau cạnh huyền và cạnh góc vuông.

a Bài toán:

- BT: ABC, DEF có:

A = D = 90 ;BC = EF; AC = DF, Chứngminh ∆ABC = ∆DEF

GT ∆ABC, ∆DEF, A = D = 90à à 0

BC = EF; AC = DF

KL ∆ABC = ∆DEFChứng minh:

Đặt BC = EF = a

AC = DF = b ABC có:AB = a2 2 −b2, DEF có:

DE = a −b ⇒ AB = DE2 2 ⇒AB = DE ∆ABC và ∆DEF có

Trang 8

I Mục tiêu : Thông qua bài học giúp học sinh :

- Kiến thức: Củng cố các cách chứng minh 2 tam giác vuông bằng nhau (có 4 cách

- Giáo viên: thớc thẳng, êke, com pa, bảng phụ

- Học sinh: thớc thẳng, êke, com pa

III Tiến trình bài giảng:

1.ổn định lớp ( 1 ph)

2 Kiểm tra bài cũ (6phút)

- Phát biểu các trờng hợp bằng nhau của tam giác vuông ; Làm bài tập 64 (tr136)

Chứng minh:

a) Xét ∆AHB và ∆AKC có:

AHB = AKC = 90à

⇒ AI là tia phân giác của góc A

Bài tập 99 (SBT-Trang 110).

2 1

I

HK

A

Trang 9

- GV: Yêu cầu học sinh làm bài.

- Gọi 1 học sinh lên trình bày trên

a) Xét ∆ABD và ∆ACE có: AB = AC(GT) ; BD = EC (GT)

- Giáo viên treo bảng phụ - Học sinh trả lời

Nội dung bảng phụ: Các câu sau đúng hay sai, nếu sai hãy giải thích:

1 Hai tam giác vuông có cạnh huyền bằng nhau thì 2 tam giác vuông đó bằng nhau

2 Hai tam giác vuông có một góc nhọn và một cạnh góc vuông bằng nhau thì chúngbằng nhau (sai → góc kề với cạnh )

3 Hai cạnh góc vuông của tam giác vuông này bằng 2 cạnh góc vuông của tam giácvuông kia thì 2 tam giác vuông bằng nhau (đúng)

+ 1 sợi dây dài khoảng 10 m

+ 1 thớc đo chiều dài

- Ôn lại cách sử dụng giác kế

Ngày soạn:…………

Ngày dạy:…………

Tiết 42: Thực hành ngoài trời (tiết 1)

I Mục tiêu : Thông qua bài học giúp học sinh :

- Kiến thức: Biết cách xác định khoảng cách giữa 2 địa điểm A và B trong đó có một

địa điểm nhìn thấy nhng không đến đợc

- Kĩ năng: Biết cách sử dụng giác kế, nắm đợc các bớc thực hành để xác định khoảng

cách giữa hai địa điểm A và B không đo trực tiếp đợc

- Thấy đợc vai trò của toán học trong thực tiễn, từ đó thêm yêu thích môn học

KH

C

A

E

Trang 10

* Veà thaựi ủoọ : - Bieỏt vaọn caực kieỏn thửực ủaừ hoùc trong baứi vaứo caực baứi toaựn thửùc teỏ.

- Caồn thaọn trong khi thửùc haứnh, khoõng ủuứa nghũch

* Trọng tâm: Biết cách xác định khoảng cách giữa 2 địa điểm A và B trong đó có

một địa điểm nhìn thấy nhng không đến đợc

II Chuẩn bị :

- Giác kế, thớc, mô hình thực hành (nếu có)

- Mẫu báo cáo thực hành

III Tổ choc các hoạt động học tập:

1 ổn định lớp ( 1 ph)

2 Kiểm tra bài cũ

3 Bài mới

* Đặt vấn đề: Vào bài trực tiếp

Caực hoaùt ủoọng cuỷa thaày vaứ troứ Noọi dung :

Hoaùt ủoọng 1: Thoõng baựo nhieọm vuù

vaứ hửụựng daón caựch laứm: (34’)

- GV treo baỷng phuù coự veừ hỡnh vaứ

giụựi thieọu nhieọm vuù thửùc haứnh

Cho HS ủoùc nhieọm vuù trong SGK

* GV neõu caực bửụực laứm vửứa veừ daàn

ủeồ ủửụùc hỡnh 150 SGK

Cho trửụực hai ủieồm A vaứ B; giaỷ sửỷ

hai ủieồm ủoự bũ ngaờn caựch bụỷi moọt

con soõng nhoỷ; ta ủang ụỷ bụứ soõng coự

ủieồm A , nhỡn thaỏy ủieồm B nhửng

khoõng ủeỏn ủửụùc

- ẹaờt giaực keỏ taùi A veừ ủửụứng thaỳng

xy vuoõng goực vụựi AB taùi A

- GV Sửỷ duùng giaực keỏ nhử theỏ naứo

ủeồ vaùch ủửụứng thaỳng xy⊥AB

( GV nhaộc laùi caựch sửỷ duùng giaực

keỏ)

* GV cuứng 2 HS cuứng laứm maóu

trửụực lụựp caựch veừ ủửụứng thaỳng xy⊥

AB

Sau ủoự laỏy moọt ủieồm E naốm treõn xy

-Xaực ủũnh ủieồm D sao cho E laứ

trung ủieồm cuỷa AD

GV Laứm theỏ naứo ủeồ xaực ủũnh ủửụùc

HS nghe vaứ ghi baứi

1/ Nhieọm vuù: SGK trang 138 2/ Hửụựng daón caựch laứm:

ẹaởt giaực keỏ sao cho maởt ủúa troứn naốmngang vaứ taõm cuỷa giaực keỏ naốm treõnủửụứng thaỳỷng ủửựng qua A ẹửa thanhquay veà vũ trớ 00 vaứ quay maởt ủúa saocho coùc B vaứ hai khe hụỷ ụỷ thanh quaythaỳng haứng

- Coỏ ủũnh maởt ủúa, quay thanh quay 900ủieàu chổnh coùc sao cho thaỳng haứng vụựihai khe hụỷ ụỷ thanh quay

ẹửụứng thaỳng ủi qua A vaứ coùc chớnh laứủửụứng thaỳng xy

- Xaực ủũnh ủieồm E treõn xy

- Xaực ủũnh ủieồm D sao cho E laứ trungủieồm cuỷa AD

- Duứng giaực keỏ vaùch tia Dm⊥AB

- Choùn C treõn tia Dm sao cho B,E,Cthaỳng haứn

2

C

D E

A B

x

Trang 11

HS: Caựch laứm tửụng tửù nhử caựch

vaùch ủửụứng thaỳng xy⊥AB

GV Vỡ sao sao khi ủo ủửụùc ủoọ daứi

ủoaùn CD ta laùi coự CD=AB?

HS : ∆ABE = ∆DCE suy ra AB =

CD

- ẹo ủoọ daứi ủoaùn CD

Ta seừ coự ∆ABE = ∆DCE (g,c,g)

⇒ AB = CD ( caởp caùnh tửụng ửựng)

4/ Cuỷng coỏ: (5’)

- GV cho HS ủoùc laùi phaàn hửụựng daón caựch laứm trong SGK

- Hửụựng daón laùi moọt laàn nửừa caựch sửỷ duùng giaực keỏ

- Hửụựng daón HS caựch laứm baựo caựo thửùc haứnh

BAÙO CAÙO THệẽC HAỉNH HèNH HOẽC

Toồ ……… Lụựp ………

Keỏt quaỷ: AB=……… ẹieồm thửùc haứnh cuỷa toồ: ………

STT Teõn hoùc sinh ẹieồm chuaồn

bũ duùng cuù(3)

YÙ thửực kúluaọt (3ủ) thửùc haứnhKú naờng

(4ủ)

Toồng soỏủieồm(10)Nhaọn xeựt chung (Toồ tửù ủaựnh giaự) Toồ trửụỷng kớ teõn

5/ Hửụựng daón hoùc ụỷ nhaứ: (2’)

Xem kú baứi vửứa hoùc, ủoùc kú caực bửụực tieỏn haứnh trong SGK

Chuaồn bũ ủaày ủuỷ duùng cuù ủeồ tieỏt sau tieỏn haứnh ngoaứi trụứi

Mỗi tổ chuẩn bị: + 4 cọc tiêu (dài 80 cm)

+ 1 giác kế (nhận tại phòng đồ dùng)

+ 1 sợi dây dài khoảng 10 m

+ 1 thớc đo chiều dài

+ mẫu báo cáo thực hành:

- Veà kieỏn thửực : Hoùc sinh bieỏt caựch xaực ủũnh khoaỷng caựch giửừa hai ủieồm A vaứ B

trong ủoự coự moọt ủũa ủieồm nhỡn thaỏy nhửng khoõng ủeỏn ủửụùc

- Veà kú naờng : Bieỏt vaọn duùng caực trửụứng hụùp baống nhau cuỷa tam giaực vaứ caực

trửụứng hụùp bbawngf nhau cuỷa tam giaực vuoõng ủeồ vaọn duùng vaứo thửùc teỏ

- Veà thaựi ủoọ : Caồn thaọn trong khi thửùc haứnh, khoõng ủuứa nghũch.

* Troùng taõm: Bieỏt caựch xaực ủũnh khoaỷng caựch giửừa hai ủieồm A vaứ B trong ủoự coự

moọt ủũa ủieồm nhỡn thaỏy nhửng khoõng ủeỏn ủửụùc

Trang 12

II/ Chuẩn Bị:

- Địa điểm thực hành: Sân trường

- Mỗi tổ là một nhóm thực hành; mỗi tổ chuẩn bị:

1 giác kế; 4 cọc tiêu dài 1,2m ; Một sợi dây dài khoảng 10m; 1 thước đo độ dài

- Các em cốt cán của tổ tham gia huấn luyện trước

III/ Tổ chức các hoạt động học tập :

1 Ổn định lớp: (1’)

2 Kiểm tra: (4’)

Gi¸o viªn yªu cÇu c¸c tỉ trëng b¸o c¸o viƯc chuÈn bÞ dơng cơ thùc hµnh cđa tỉ

3 Thực hành:

* Đặt vấn đề: Vào bài trực tiếp

Các hoạt động thực hành TG Nội dung

Hoạt động 1: Thực hành ngoài

trời:

GV hướng dẫn HS tới địa điểm thực

hành, phân công vị trí từng tổ Với

mỗi cặp điểm A,B bố trí 2 tổ cùng

làm để đối chiếu kết quả; hai tổ lấy

điểm E1, E2 lấy trên hai tia đối nhau

để không bị vướng nhau khi thực

hành Sơ đồ bố trí hia tổ thực hành

như hình vẽ

- GV kiêûm tra kĩ năng thực hành

của các tổ

Nhắc nhỡ, hướng dẫn thêm HS

- Các tổ có thể chia thành 2 nhóm

thực hành

tiến hành lần lượt để tất cả HS nắm

được cách làm

- Trong khi thực hành mỗi tổ cử 1

thư kí ghi lại

tiến trình và kết quả thực hành

Hoạt động 2: Nhận xét , đánh giá

GV thu báo cáo thực hành của các

tổ, Thông qua báo cáo và thực tế

quan sát , kiểm tra tại chỗ, nêu

nhận xét đánh giá và cho điểm thực

hành của từng tổ

Điểm thực hành của từng HS GV

thông báo sau

30’

5’

1 Thực hành ngoài trời:

2 Nhận xét đánh giá:

4/ Hướng dẫn về nhà; vệ sinh; cất dụng cụ: (5 ph)

C1 C2

D1 E2 A

E2 D2

B

Trang 13

- Ôn tập, chuẩn bị tiết sau ôn tập.

- Làm các câu hỏi: 1,2,3 ôn tập chương và làm các bài tậ 67,68,69 trang 140,141 SGK

-HS thu dọn và cất dụng cụ thực hành

TiÕt 45

«n tËp ch¬ng ii

Trang 14

A Mục tiêu : Thông qua bài học giúp học sinh :

- Ôn tập và hệ thống các kiến thức đã học về tổng các góc của một tam giác và các ờng hợp bằng nhau của hai tam giác

tr Vận dụng các kiến thức đã học vào các bài toán chứng minh, tính toán, vẽ hình ;Chứng minh các tam giác bằng nhau

- Thái độ làm việc tích cực, cần cù trong lao động

B Chuẩn bị :

- Giáo viên: Bảng phụ ghi nội dung bài tập 67 Trang 140), bài tập 68 Trang141), các trờng hợp bằng nhau của hai tam giác(SGK-Trang139), thớc thẳng, com pa, thớc đo độ

(SGK Học sinh: làm các câu hỏi phần ôn tập, thớc thẳng, com pa, thớc đo độ

C Các hoạt động dạy học trên lớp :

I Kiểm tra bài cũ (Kết hợp trong bài)

II Dạy học bài mới(40phút) Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

- Giáo viên yêu cầu học sinh trả lời

câu hỏi 1 (SGK-Trang 139)

- Gọi 2 học sinh đứng tại chỗ trả

- Giáo viên đa bảng phụ bảng các

trờng hợp bằng nhau của 2 tam

- Câu 3; 4; 6 là câu sai

II Ôn tập về các trờng hợp bằng nhau của hai tam giác.

- 2 học sinh đứng tại chỗ trả lời

2 1

B

A

C D

Trang 15

- Yêu cầu học sinh thảo luận nhóm.

- Gọi 1 đại diện trình bày lên bảng,

- Tiếp tục ôn tập chơng II

- Làm tiếp các câu hỏi và bài tập 70 → 73 (SGK-Trang 141)

- Làm bài tập 105, 110 (SBT-Trang 111, 112)

Thanh Mỹ, ngày

Tiết 46

ôn tập chơng ii (Tiếp)

A Mục tiêu : Thông qua bài học giúp học sinh :

- Ôn tập và hệ thống các kiến thức đã học về tam giác cân, tam giác đều, tam giácvuông, tam giác vuông cân

- Vận dụng các biểu thức đã học vào bài tập vẽ hình, tính toán chứng minh, ứng dụngthực tế

- Làm việc nghiêm túc, có trách nhiệm

B Chuẩn bị :

- Bảng phụ ghi nội dung một số dạng tam giác đặc biệt, thớc thẳng, com pa, êke

C Các hoạt động dạy học trên lớp :

I Kiểm tra bài cũ (Kết hợp trong bài)

II Dạy học bài mới(40phút) Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

? Trong chơng II ta đã học những

dạng tam giác đặc biệt nào

? Nêu định nghĩa các tam giác đặc

biệt đó

? Nêu các tính chất về cạnh, góc

của các tam giác trên

? Nêu một số cách chứng minh của

III Một số dạng tam giác đặc biệt.

- Học sinh trả lời câu hỏi

- 4 học sinh trả lời câu hỏi

- 3 học sinh nhắc lại các tính chất của tamgiác

Trang 16

các tam giác trên.

- Giáo viên treo bảng phụ

- Giáo viên yêu cầu học sinh làm

bài tập 70

? Vẽ hình ghi GT, KL

- Yêu cầu học sinh làm các câu a,

b, c, d theo nhóm, đại diện các

(∆ABC là tam giác đều, ∆BMA

cân tại B, ∆CAN cân tại C)

? Tính số đo các góc của ∆AMN

định dạng ∆OBCBài giải:

a) ∆AMN cân

∆ABC cân →ABC ACBã =ã

→ABM ACN( 180ã = ã = 0 −ABC)ã

M N= (theo câu a); MB = CN

→ HMB = KNC (cạnh huyền - gócnhọn) →BK = CK

c) Theo câu a ta có AM = AN (1)Theo chứng minh trên: HM = KN (2)

Từ (1), (2) →HA = AKd) Theo chứng minh trên ãHBM KCN=ã mặtkhác ãOBC HBM=ã (đối đỉnh) ãBCO KCN=ã(đối đỉnh) ãOBC OCB=ã → ∆OBC cân tại O e) Khi ãBAC 60= 0 → ∆ABC là đều

A

Trang 17

tơng tự ta có àN 30= 0

III Củng cố (3ph)

Các cách chứng minh một tam giác là tam giác cân, tam giác đều

IV H ớng dẫn học ở nhà(2ph)

- Ôn tập lí thuyết và làm các bài tập ôn tập chơng II

- Chuẩn bị giờ sau kiểm tra

Thanh Mỹ, ngày

Chơng III: quan hệ giữa các yếu tố trong tam giác - Các

đờng đồng quy của tam giác

Tiết 47

Đ1 quan hệ giữa góc và cạnh đối diện trong tam giác

A Mục tiêu : Thông qua bài học giúp học sinh :

- Nắm vững nội dung 2 định lí, vận dụng đợc chúng trong những tình huống cần thiết,hiểu đợc phép chứng minh định lí 1

- Biết vẽ đúng yêu cầu và dự đoán, nhận xét các tính chất qua hình vẽ ; Biết diễn đạtmột định lí thành một bài toán với hình vẽ, GT và KL

- Làm việc nghiêm túc, có trách nhiệm

I Kiểm tra bài cũ (Giới thiệu chơng III - 3phút)

II Dạy học bài mới(32phút) Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

? Cho ∆ABC nếu AB = AC thì 2

góc đối diện nh thế nào ? Vì sao

? Nếu àC B= à thì 2 cạnh đối diện

nh thế nào

- Giáo viên đặt vấn đề vào bài mới

- Giáo viên yêu cầu học sinh làm ?

Trang 18

- Giáo viên vẽ hình, học sinh ghi

- Yêu cầu học sinh làm ?3

- Giáo viên công nhận kết quả AB

2 Cạnh đối diện với góc lớn hơn

?3- 1 học sinh lên bảng làm bài

AB > AC

- Nắm vững 2 định lí trong bài, nắm đợc cách chứng minh định lí 1

- Làm bài tập 3, 4, 5, 6, 7 (SGK-Trang 56); bài tập 1, 2, 3 (SGK-trang 24)

Thanh Mỹ, ngày

Tiết 48

Luyện tập

A Mục tiêu :

- Củng cố các định lí quan hệ giữa góc và cạnh đối diện trong một tam giác

- Rèn kĩ năng vận dụng các định lí đó để so sánh các đoạn thẳng, các góc trong tamgiác ; Rèn kĩ năng vẽ hình đúng theo yêu cầu của bài toán, biết ghi GT, KL, bớc đầubiết phân tích để tìm hớng chứng minh, trình bày bài, suy luận có căn cứ

≡B'B

Trang 19

- Thái độ tích cực, chủ động trong công việc.

B Chuẩn bị :

- Thớc thẳng, thớc đo góc, bảng phụ nội dung bài tập 6

C Các hoạt động dạy học trên lớp :

I Kiểm tra bài cũ (6phút)

- Học sinh 1: phát biểu định lí về quan hệ giữa góc đối diện với cạnh lớn hơn, vẽ hìnhghi GT, KL

- Học sinh 2: phát biểu định lí về quan hệ giữa cạnh đối diện với góc lớn hơn, vẽ hìnhghi GT, KL

II Tổ chức luyện tập(34phút)

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

- Giáo viên yêu cầu học sinh đọc

bài toán

- Yêu cầu cả lớp vẽ hình vào vở

? Ghi GT, KL của bài toán

- Gọi 1 học sinh lên trình bày

- Gọi 1 học sinh đọc đề bài

- Yêu cầu cả lớp làm bài vào vở

- Gọi 1 học sinh lên bảng trình bày

⇒ ãDCB DBC> ã (vì ãDBC 90< 0)

⇒ BD > CD (1) (quan hệ giữa cạnh và góc

đối diện trong 1 tam giác)

* So sánh AD và BDvì ãDBC 90< 0 ⇒DBA 90ã > 0 (2 góc kề bù)Xét ∆ADB có ãDBA 90> 0⇒DAB 90ã < 0

⇒ ãDBA DAB> ã

⇒ AD > BD (2) (quan hệ giữa cạnh và góc

đối diện trong tam giác)

Từ 1, 2 ⇒ AD > BD > CDVậy Hạnh đi xa nhất, Trang đi gần nhất

B

C

Trang 20

Đ2 quan hệ giữa đờng vuông góc và đờng xiên

A Mục tiêu : Thông qua bài học giúp học sinh :

- Nắm đợc khái niệm đờng vuông góc, đờng xiên kể từ một điểm nằm mnằm ngoài 1

đờng thẳng đến đờng thẳng đó, khái niệm hình chiếu vuông góc của một điểm, của ờng xiên, biết vẽ hình và chỉ ra các khái niệm này trên hình ; Nắm vững định lí vềquan hệ giữa đờng vuông góc và đờng xiên, giữa đờng xiên và hình chiếu của nó

đ Bớc đầu vận dụng 2 định lí trên vào giải các bài tập ở dạng đơn giản

- Làm việc nghiêm túc, có trách nhiệm

B Chuẩn bị :

- Thớc thẳng, ê ke, bảng phụ, phiếu học tập

C Các hoạt động dạy học trên lớp :

I Kiểm tra bài cũ (7phút)

- Giáo viên treo bảng phụ có nội dung

nh sau: Trong một bể bơi, 2 bạn Hùng

và Bình cùng xuất phát từ A, Hùng bơi

đến điểm H, Bình bơi đến điểm B Biết

H và B cùng thuộc vào đờng thẳng d,

AH vuông góc với d, AB không vuông

góc với d Hỏi ai bơi xa hơn? Giải thích?

II Dạy học bài mới(32phút) Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

- Giáo viên quay trở lại hình vẽ

trong bảng phụ giới thiệu đờng

vuông góc và vào bài mới

1 Khái niệm đờng vuông góc, đờng xiên, hình chiếu của đờng xiên

- Học sinh đọc SGK và vẽ hình

A

B

Trang 21

- Giáo viên nêu các khái niệm, yêu

cầu học sinh chú ý theo dõi và ghi

bài, yêu cầu học sinh nhắc lại

- Yêu cầu học sinh làm ?1

- Gọi 1 học sinh lên bảng làm bài

? Đọc và trả lời ?2

? So sánh độ dài của đờng vuông

góc với các đờng xiên

- Giáo viên nêu ra định lí

? Vẽ hình ghi GT, KL của định lí

? Em nào có thể chứng minh đợc

định lí trên

- Gọi 1 học sinh trả lời miệng

- Giáo viên yêu cầu học sinh làm ?

2 Quan hệ giữa đờng vuông góc và đờng xiên

?2- HS: đờng vuông góc ngắn hơn mọi đờngxiên

3 Các đờng xiên và hình chiếu của chúng.

Xét ∆ABC vuông tại H ta có:

AC =AH +HC (định lí Py-ta-go)Xét ∆AHB vuông tại H ta có:

AB =AH +HB (định lí Py-ta-go)a) Có HB > HC (GT)

⇒ HB2 >HC2 ⇒AB2 >AC2

⇒ AB > ACb) Có AB > AC (GT)

⇒AB2 >AC2 ⇒HB2 >HC2 ⇒ HB > HCc) HB = HC ⇒ HB2 =HC2

Trang 22

a) Đờng vuông góc kẻ từ S đến đờng thẳng d là

A Mục tiêu : Thông qua bài học giúp học sinh :

- Củng cố các định lí quan hệ giữa đờng vuông góc và đờng xiên, giữa các đờng xiênvới hình chiếu của chúng

- Rèn luyện kĩ năng vẽ thành thạo theo yêu cầu của bài toán, tập phân tích để chứngminh bài toán, biết chỉ ra các căn cứ của các bớc chứng minh

- Giáo dục ý thức vận dụng kiến thức toán học vào thực tiễn

B Chuẩn bị :

- Thớc thẳng, thớc chia khoảng

C Các hoạt động dạy học trên lớp :

I Kiểm tra bài cũ (6phút)

- Học sinh 1: phát biểu định lí về mối quan hệ giữa đờng vuông góc và đờng xiên, vẽhình ghi GT, KL

- Học sinh 2: câu hỏi tơng tự đối với mối quan hệ giữa các đờng xiên và hình chiếu

II Tổ chức luyện tập(34phút) Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

- Yêu cầu học sinh vẽ lại hình trên

bảng theo sự hớng dẫn của giáo

viên

- Cho học sinh nghiên cứu phần

h-ớng dẫn trong SGK và học sinh tự

làm bài

- Gọi 1 học sinh lên bảng làm bài

- Yêu cầu cả lớp nhận xét bài làm

- Yêu cầu học sinh làm bài tập 13

- Cho học sinh tìm hiểu đề bài, vẽ

Trang 23

? Tại sao AE < BC.

? So sánh ED với BE (ED < EB)

? So sánh ED với BC (DE < BC)

- Gọi 1 học sinh lên bảng làm bài

- Giáo viên yêu cầu học sinh tìm

hiểu bài toán và hoạt động theo

nhóm

? Cho a // b, thế nào là khoảng cách

của 2 đờng thẳng song song

- Giáo viên yêu cầu các nhóm nêu

⇒ BE < BC (1) (Quan hệ giữa đờng xiên vàhình chiếu)

- Ôn lại các định lí trong bài1, bài 2

- Làm bài tập 14(SGK-Trang 60); bài tập 15, 17 (SBT-Trang 25, 26)

Đ3 quan hệ giữa ba cạnh của một tam giác

Bất đẳng thức tam giác

A Mục tiêu : Thông qua bài học giúp học sinh :

- Nắm vững quan hệ giữa độ dài 3 cạnh của một tam giác, từ đó biết đợc độ dài 3

đoạn thẳng phải nh thế nào thì mới có thể là 3 cạnh của 1 tam giác ; Hiểu và chứngminh định lí bất đẳng thức tam giác dựa trên quan hệ giữa 3 cạnh và góc trong 1 tamgiác

- Luyện cách chuyển từ một định lí thành một bài toán và ngợc lại ; Bớc đầu biết sửdụng bất đẳng thức để giải toán

Trang 24

- Làm việc nghiêm túc, có trách nhiệm.

B Chuẩn bị :

- Thớc thẳng, ê ke, bảng phụ, phiếu học tập

C Các hoạt động dạy học trên lớp :

I Kiểm tra bài cũ (4phút)

- Phát biểu mối quan hệ giữa đờng xiên và hình chiếu ?

II Dạy học bài mới(31phút) Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

- Yêu cầu học sinh làm ?1 ra giấy

nháp để khẳng định không thể vẽ

đợc tam giác có độ dài 3 cạnh là 1,

2, 4cm

- Giáo viên giới thiệu định lí

- Gọi 2 học sinh đọc định lí trong

- Yêu cầu học sinh chứng minh

- Gọi 1 học sinh trình bày miệng

- Giáo viên lu ý: đây chính là nội

dung bài tập 20 (SGK-Trang 64)

? Nêu lại các bất đẳng thức tam

giác

? Phát biểu qui tắc chuyển vế của

bất đẳng thức

? áp dụng qui tắc chuyển vế để

biến đổi các bất đẳng thức trên

- Yêu cầu học sinh làm ?3

1 Bất đẳng thức tam giác

?3- Học sinh trả lời miệng

Không có tam giác với 3 canh 1cm; 2cm;4cm vì 1cm + 2cm < 4cm

Trang 25

III Củng cố (8ph)

Bài tập 15 (SGK-Trang 63) (Học sinh hoạt động theo nhóm)

a) 2cm + 3cm < 6cm → không thể là 3 cạnh của 1 tam giác

b) 2cm + 4cm = 6cm → không thể là 3 cạnh của 1 tam giác

c) 3cm + 4cm > 6 cm là 3 cạnh của tam giác

Bài tập 16 (SGK-Trang 63) áp dụng bất đẳng thức tam giác ta có:

A Mục tiêu : Thông qua bài học giúp học sinh :

- Củng cố cho học sinh về quan hệ giữa độ dài 3 cạnh của 1 tam giác, biết vận dụngquan hệ này để xét xem 3 đoạn thẳng cho trớc có thể là 3 cạnh của một tam giác haykhông

- Rèn luyện kĩ năng vẽ hình theo đề bài, vận dụng quan hệ giữa 3 cạnh của một tamgiác để chứng minh bài toán

- Vận dụng vào thực tế đời sống

B Chuẩn bị :

- Thớc thẳng, com pa, phấn màu

C Các hoạt động dạy học trên lớp :

I Kiểm tra bài cũ (6phút)

- Học sinh 1: nêu định lí về quan hệ giữa 3 cạnh của 1 tam giác ? Vẽ hình, ghi GT,KL

- Học sinh 2: làm bài tập 18 (SGK-Trang 63)

II Tổ chức luyện tập(34phút) Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

- Giáo viên vẽ hình lên bảng và yêu

cầu học sinh làm bài

? Cho biết GT, Kl của bài toán

Bài tập 17 (SGK-Trang 63).

A

IM

Trang 26

- Gọi 1 học sinh lên bảng ghi GT,

- Yêu cầu học sinh làm bài tập 19

? Chu vi của tam giác đợc tính nh

thế nào

(Chu vi của tam giác bằng tổng độ

dài 3 cạnh)

- Giáo viên cùng làm với học sinh

- Giáo viên yêu cầu học sinh thảo

⇒ IB + IA < CA + CBc) CM: MA + MB < CA + CBa) Xét ∆MAI có:

MA < MI + IA (bất đẳng thức tam giác)

⇒ MA + MB < MB + MI + IA

⇒ MA + MB < IB + IA (1)b) Xét ∆IBC có :

IB < IC + CB (bất đẳng thức tam giác)

⇒ IB + IA < CA + CB (2)c) Từ 1, 2 ta có

III Củng cố (3ph)

- Nhắc lại cách làm các dạng bài trên

IV H ớng dẫn học ở nhà(2ph)

- Học thuộc quan hệ giữa ba cạnh của 1 tam giác

- Làm các bài 25, 27, 29, 30 (SBT-Trang 26, 27); bài tập 22 (SGK-Trang 64)

- Chuẩn bị tam giác bằng giấy; mảnh giấy kẻ ô vuông mỗi chiều 10 ô, com pa, thớc

Trang 27

Thanh Mỹ, ngày

Tiết 55

Đ4 tính chất ba đờng trung tuyến của tam giác

A Mục tiêu : Thông qua bài học giúp học sinh :

- Nắm đợc khái niệm đờng trung tuyến (xuất phát từ một điểm), nhận thấy rõ tamgiác có 3 đờng trung tuyến ; Phát hiện tính chất đờng trung tuyến

- Luyện kĩ năng vẽ trung tuyến của tam giác ; Sử dụng đợc định lí để giải bài tập

- Làm việc nghiêm túc, có trách nhiệm

B Chuẩn bị :

- Com pa, thớc thẳng, tam giác bìa cứng, 12 lới ô vuông 10 x 10 ô

C Các hoạt động dạy học trên lớp :

I Kiểm tra bài cũ (4phút)

- Kiểm tra dụng cụ học tập

- Kiểm tra vở bài tập

II Dạy học bài mới(33phút) Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

- Đặt tấm bìa tam giác trên trọng

tâm của nó

? Đó là điểm gì của tam giác mà nó

thăng bằng (Học sinh cha trả lời

đ-ợc)

- Giáo viên vẽ ∆ABC, M là trung

điểm của BC, nối AM

? Vẽ các trung tuyến còn lại của

tam giác

- Gọi 2 học sinh lần lợt vẽ trung

tuyến từ B, từ C

- Cho học sinh thực hành theo SGK

- Yêu cầu thực hành theo hớng dẫn

và tiến hành kiểm tra chéo kết quả

thực hành của nhau

- Yêu cầu học sinh làm ?2

- Phát cho mỗi nhóm 1 lới ô vuông

10x10

- Giáo viên có thể hớng dẫn thêm

cách xác định trung tuyến

- Yêu cầu học sinh trả lời ?3

- Giáo viên khẳng định tính chất

? Qua TH 2 em nhận xét gì về quan

1 Đờng trung tuyến của tam giác

AM là trung tuyến của ∆ABC

2 Tính chất ba đờng trung tuyến của tam giác.

Ngày đăng: 25/10/2014, 08:00

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 124: x = 6 ;   Hình 125: x =  2 - Hinh 7 ki II
Hình 124 x = 6 ; Hình 125: x = 2 (Trang 2)
Hình chiếu của SB trên d là ... - Hinh 7 ki II
Hình chi ếu của SB trên d là (Trang 22)
w