1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

truong hop bang nhau ccc

15 209 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 2,42 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1.Vẽ tam giác biết ba cạnhSGk2... Một số ứng dụng thực tế trong tam giác... -Học thuộc tính chất -Rút ra phương pháp chứng minh hai tam giác bằng nhau ; phương pháp chứng minh hai đoạn t

Trang 1

Tổ : Toán

GV: Nguyễn Thị Thanh Thúy

NHẤT CỦA TAM GIÁC CẠNH – CẠNH – CẠNH ( C-C-C)

Ngày dạy : 5/11/2010

Tiết 22 , Lớp 77

Trang 2

2/ Hai tam giác MNP và M'N'P' trong hình vẽ sau có bằng nhau

Có MN = M'N'

MP = M'P'

NP = N'P'

thì  MNP ? M'N'P'

M

P N

M'

P' N'

Không cần xét góc

có dự đoán được hai

tam giác bằng nhau?

M = M'

N = N’

P = P'

MNP = M’N’P’ 

KIỂM TRA BÀI CŨ

1/Phát biểu định nghĩa hai tam giác bằng nhau ?

Trang 3

Tết 22

TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU THỨ NHẤT CỦA

TAM GIÁC CẠNH – CẠNH – CẠNH ( C-C-C)

1/ Vẽ tam giác biết ba cạnh :

Bài toán : Vẽ tam giác ABC , biết AB=2cm , BC = 4cm ,AC = 3 cm

? 1/ Vẽ thêm tam giácA’B’C’ có A’B’=2cm , B’C’ = 4cm ,

A’C’ = 3 cm

Hãy đo rồi so sánh các góc tương ứng của tam giác ABC ở mục 1 & tam giác A’B’C’ Có nhận xét gì về hai tam giác này ?

A

4

C B

Trang 4

Kết quả đo:

Bài cho: AB = A'B' ; AC = A'C' ; BC = B'C'

 ABC  A'B'C' ? =

A

4

C

B’

A’

C’

90

60 50 80

40

70

30

20

10

120 130

100 110

150

16 01

70

140

120

130

100

110

150

160

170

60

50

80

70

30

20

10

40

60

50

80

40 70

30

20 10

0

120

130

100

110

150

160 170

140

18

100

140

11 0

150

160

170 180

6050

80 70

30 20

10

40

0

90

60 50 80

40

70

30

20

10

120 130

100 110

150

16

0170

140

120

130

100

110

150

160

170

60

50

80

70

30 20 10 40

Tết 22

1.Vẽ tam giác biết ba cạnh

Hãy đo và so sánh các góc tương ứng của tam giác ABC và tam giác A’B’C’

Nhận xét gì về hai tam giác trên

6

µ = µ $ = $ µ = µ

A A ';B B';C C'

TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU THỨ NHẤT CỦA TAM GIÁC CẠNH –CẠNH – CẠNH (C-C-C)

Bài toán : Vẽ tam giác ABC , biết

AB=2cm , BC = 4cm ,AC = 3 cm

Trang 5

Khẳng định nếu : ABC & A’B’C’ có

AB = A'B' ; AC = A'C' ; BC = B'C'   ABC  A'B'C‘ ?=

A

4

C

B’

A’

C’

Tiết 22

1.Vẽ tam giác biết ba cạnh

5

TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU THỨ NHẤT CỦA TAM GIÁC

CẠNH – CẠNH – CẠNH ( C-C-C)

Trang 6

1.Vẽ tam giác biết ba cạnh(SGk)

2 Trường hợp bằng nhau

cạnh

- cạnh - cạnh

Nếu  ABC và  A'B'C‘ có

AB = A'B'

AC = A'C'

BC = B'C' thì  ABC =  A'B'C'

Tính chất: (SGK)

(c.c.c)

Trường hợp bằng nhau thứ nhất của tam giác

cạnh - cạnh- cạnh(c.c.c)

Tiết 22

Tính chất :

Nếu ba cạnh của tam giác này bằng ba cạnh của

tam giác kia thì hai tam giác đó bằng nhau

A

C B

A’

C’

B’

Trang 7

Vậy hai tam giác MNP và M'N'P' trong hình vẽ sau có bằng nhau

Có MN = M'N'

MP = M'P'

NP = N'P'

thì  MNP ? M'N'P'

M

P

N

M'

P' N'

Không cần xét góc

Ta vẫn nhận biết được hai tam giác bằng nhau theo trường hợp C-C-C

TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU THỨ NHẤT CỦA TAM GIÁC CẠNH –CẠNH – CẠNH (C-C-C)

Tiết 22

thì  MNP = M'N'P'

Trang 8

Tiết 22 TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU THỨ NHẤT CỦA

TAM GIÁC CẠNH- CẠNH – CẠNH (c-c-c)

Bài tập :

Bài 1:Tìm các tam giác bằng nhau trong các hình vẽ sau:

N

M

Hình 1

A

Hình 2

MNP = PQM V

ADK = AEK ; V V

B

ABK = ACK

V ADC = AEBV

1

Trang 9

A

Xét CAD và CBD có

CA=CB (gt) AD=BD(gt)

CD cạnh chung

B = A(Hai góc t ứng)

µ

0 0

à Â 120 ( ) 120

B

=

=

/

//

/

//

D

B

Hình 1

Tiết 22

Dự đoán s.đo :µB

Áp dụng:?2 SGK trang 113

/

//

/

//

B

Hình 1 Tính góc B ?

?

Tính góc B :

Trang 10

Xét t giác MNP& t giácPQM MN=PQ;MQ=PN;MP(cchung ) Chứng minh MN // PQ

∆MNP = ∆PQM

MN // PQ

Nhóm 3,4 Cho hình vẽ

·NMP =⇓ ·MPQ

ch.minhCD là phân giác

của góc ACB

·ACD = ·BCD

A

/

//

/

//

D

B C

Nhóm 1,2

Cho hình vẽ

Tia CD là phân giác góc ACB

ACD = BCD

V V

CA = CB

DA = DB

CD cạnh chung Xét ACD & BCD

N

M

1

?

1

?

2 ?

1 ?

Trang 11

Một số ứng dụng thực tế trong tam giác

Trang 12

Cầu long biên – Hà Nội

Trang 13

-Học thuộc tính chất

-Rút ra phương pháp chứng minh hai tam giác bằng nhau ; phương pháp chứng minh hai đoạn thẳng hai góc bằng nhau ,từ đó có thể vận dụng chứng minh hai đường thẳng song song , vuông góc , phân giác …

-Làm các bài tập : 15,16,17/114

- chuẩn bị các Btập phần LT , tiết sau học Luyện tập

Trang 14

A

Hướng dẫn về nhà : Bài tập: Cho hình vẽ sau cm: AK BC

Chứng minh AK vuông góc BC

·AKB∆ABK = =⇓ ∆ACK ·AKC

AK BC

AB=AC ; BK= CK;AK(cchung)

Xét tgiác ABK & t giác ACK

(1) Mkhác ·AKB + ·AKC=1800(Kbù) (2)

Trang 15

B

Ngày đăng: 02/11/2014, 03:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 1 Tính góc B  ? - truong hop bang nhau ccc
Hình 1 Tính góc B ? (Trang 9)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w