1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

tiết 23 toán 8

13 225 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 1,77 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phát biểu tính chất cơ bản của phân số.. Viết công thức tổng quát... A B A.M B.M  Tính chất cơ bản của phân thức Tính chất 1: Nếu nhân cả tử và mẫu của một phân thức với cùng một đa th

Trang 1

GIÁO VIÊN: NGUYỄN THỊ PHƯƠNG THANH

LỚP: 8A1

Trang 2

KIỂM TRA BÀI CŨ

1 Khi nào hai phân thức và bằng nhau ?

Hãy chứng tỏ:

A B

C D

2 2

x

+

=

+

2 Phát biểu tính chất cơ bản của phân số Viết công thức tổng quát

Trang 3

∈ Ζ ≠

 Tính chất cơ bản của phân số

Tính chất 1 : Nếu nhân cả tử và mẫu của một phân số với cùng một

số khác 0 thì được một phân số bằng phân số đã cho :

Tổng quát:

Tính chất 2 : Nếu chia cả tử và mẫu của một phân số cho một ước chung của chúng thì được một phân số bằng phân số đã cho :

:

b = b n (n ƯC (a,b))

Trang 4

HOẠT ĐỘNG NHÓM :

.( 2) ( 2

3 )

x x

D

+ + =

?2. Cho phân thức

Hãy nhân cả tử và mẫu của phân thức với

Rồi so sánh phân thức mới nhận được với phân thức đã

cho

2

x +

3

x

3

x

?2

So sánh và C

x

?3. Cho phân thức

Hãy chia cả tử và mẫu của phân thức cho

Rồi so sánh phân thức mới nhận được với phân thức đã cho

2 3

3 6

x y xy

2 3

3 6

x y

?3

So sánh và

2 3

3

3 :

6 : 3

xy

y

xy F

x

=

E F

2 3

3 6

xy xy

Trang 5

HOẠT ĐỘNG NHÓM :

?3. Cho phân thức

Hãy chia cả tử và mẫu của phân thức cho

Rồi so sánh phân thức mới nhận được với phân thức đã cho

3xy

2 3

3 6

x y

3

3 6

x y xy

?2

So sánh và

3

x

C D

?2. Cho phân thức

Hãy nhân cả tử và mẫu của phân thức với

Rồi so sánh phân thức mới nhận được với phân thức đã cho

2

x +

3

x

3

x

.( 2) ( 2

3 )

x x

D

+ + =

Trang 6

A B

A.M

B.M

 Tính chất cơ bản của phân thức

Tính chất 1: Nếu nhân cả tử và mẫu của một phân thức với cùng một

đa thức khác đa thức 0 thì được một phân thức bằng phân đã cho :

Tổng quát:

Tính chất 2 : Nếu chia cả tử và mẫu của một phân thức cho một nhân

tử chung của chúng thì được một phân thức bằng phân thức đã cho :

Tổng quát: A (N là một nhân tử chung)

B

A : N

B : N

(M là một đa thức khác đa thức 0)

Trang 7

Tính chất của phân thức có giống tính chất của phân số hay không ?

Trang 8

) A A

c

B B

=

Dùng tính chất cơ bản của phân thức, hãy giải thích vì sao có thể viết :

2 ( 1) 2 )

( 1)( 1) 1

a

y x x y b

x x

− = −

?4

4 (4 ).( 1) 4

( ) : ( 1)

4 (4 ) : ( 1) 4

y x y x x y

− = − − = −

− − − −

Cách 1:

Cách 2:

c) Cách 1: .( 1)

.( 1)

Cách 2: : ( 1)

: ( 1)

a)

Giải:

2 ( 1) ( 1)( 1)

x x

2 1

x x

= +

2 ( 1) : ( 1) ( 1)( 1) : ( 1)

x x x

=

Cách 1:

2 1

x

x+

2 ( 1) ( 1)( 1)

x x

x x

=

2 ( 1) ( 1).( 1)

x x

x x

=

+ −

Cách 2:

Trang 9

Quy tắc đổi dấu:

Nếu đổi dấu cả tử và mẫu của một phân thức thì được một phân thức bằng phân thức đã cho:

=

Trang 10

x2 + x

( x + 1)2

1

x + 1

= 2x - 5

x + 3

2x2 - 5x

x2 + 3x

=

- 3x

4 - x

3x

x - 4

= 2(9 - x)

(x - 9)3

2 (9 - x)2

Sai

Sai

Chú ý: Luỹ thừa bậc lẻ của hai đa thức đối nhau thì

đối nhau

Có 4 bức tranh ẩn bên trong là 4 ví dụ về 2 phân thức bằng nhau, em hãy chọn cho mình một bức tranh và cho biết ví dụ đó dúng hay sai?

Trang 11

Bài tập 5 (sgk/38): Điền đa thức thích hợp vào chỗ trống trong mỗi đẳng thức sau:

) ( 1)( 1)

a

+

)

2

x y

2

5 ) 11

x c

x

− = x2 11

x2

2x − 2y

5

x

Trang 12

- Học thuộc các tính chất cơ bản của phân thức

- Làm bài tập 6(SGK/38); 4, 5, 6, 7(sbt/16,17)

* Đọc trước bài : Rút gọn phân thức)

HƯỚNG DẪN HỌC BÀI Ở NHÀ

- Hướng dẫn bài tập 6(SGK/38): Dùng tính chất cơ bản của phân thức để điền một đa thức thích hợp vào chỗ trống :

- Chia cả tử và mẫu của vế trái cho (x - 1)

1

x

=

+

5 2

1 1

x x

Trang 13

CẢM ƠN THẦY CÔ ĐÃ ĐẾN D Ự

TIẾT HỌC NGÀY HÔM NAY

Ngày đăng: 01/11/2014, 23:00

Xem thêm

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w