Tiết 10: PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ BẰNG PHƯƠNG PHÁP DÙNG HẰNG ĐẲNG THỨC 1.. Mục tiêu của bài giảng: Về kiến thức: _HS hiểu được cách phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương p
Trang 1Ngày soạn: 13/09/2009 Lớp: 8A1 Tiết: Ngày dạy…/…/… Sĩ số:… Vắng:….
Lớp: 8A2 Tiết: Ngày dạy…/…/… Sĩ số:… Vắng:…
Tiết 10: PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ BẰNG
PHƯƠNG PHÁP DÙNG HẰNG ĐẲNG THỨC
1 Mục tiêu của bài giảng:
Về kiến thức:
_HS hiểu được cách phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp dùng
hằng đẳng thức
Về kỹ năng:
_HS biết vận dụng các hằng đẳng thức đã học vào việc phân tích đa thức thành
nhân tử
Về tư duy thái độ:
_Rèn luyện tính chính xác, làm việc khoa học, có tinh thần tích cực trong học
tập
2 Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
* GV:_Chia nhóm học tập.
_Bảng phụ ghi bài tập
_MTBT
* HS:_Bảng nhóm
_MTBT
_Ôn tập các kiến thức : 7 hằng đẳng thức đáng nhớ
3 Nội dung bài giảng:
3.1 Kiểm tra bài cũ
3.1.1 Kiểm tra - đặt vấn đề (8 phút)
3.1.1.1 Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
Nêu yêu cầu kiểm tra
HS1:* Làm bài tập 41b tr 19
SGK
* Làm bài tập 42 tr 19 SGK
HS2:* Viết tiếp vào vế phải
để được các hằng đẳng thức
A2 + 2AB + B2 = ………
_HS chú ý yêu cầu kiểm tra _HS chuẩn bị câu trả lời * Bài tập 41 tr 19 SGK:b) x3 – 13x = 0
⇔ x(x2 – 13) = 0
⇔ x = 0 hoặc x2 – 13 = 0
⇔ x = 0 hoặc x2 = 13
⇔ x = 0 hoặc x = ± 13
* Bài tập 42 tr 19 SGK:
Chứng minh : 55n+1 – 55n 54
Trang 2A2 - 2AB + B2 = ………
A2 - B2 = ………
A3 + 3A2B + 3AB2 + B3 =
………
A3 - 3A2B + 3AB2 - B3 =
………
A3 + B3 = ………
A3 - B3 = ………
* Phân tích đa thức thành
nhân tử
x3 - x
_Gọi HS trình bày
_Gọi HS nhận xét
_Nhận xét – Ghi điểm
_ĐVĐ: Từ KTBC gv nói :
Việc áp dụng HĐT cũng cho
ta biến đổi đa thức thành một
tích, đó là nội dung của bài
học hôm nay
_HS trình bày _HS nhận xét
55n+1 – 55n = 55n.55 – 55n = 55n(55 – 1) = 55n.54 54
* A2 + 2AB + B2 = (A + B)2 A2 - 2AB + B2 = (A - B)2 A2 - B2 = (A + B)(A - B) A3 + 3A2B + 3AB2 +B3 = (A + B)3 A3 - 3A2B + 3AB2 - B3 = (A - B)3 A3 + B3 = (A + B) (A2 - AB+ B2) A3 - B3 = (A - B) (A2 + AB+ B2)
* x3 – x = x(x2 - 1) = x(x + 1)(x - 1)
Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp dùng hằng đẳng thức
3.2 Bài mới
3.2.1 HĐ1: Ví dụ (10 phút)
3.2.1.1 Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
_GV ghi đề bài tập VD ở
bảng
_Bài toán này em có dùng
được phương pháp đặt nhân tử
chung không ? Vì sao ?
_Treo bảng phụ ở góc bảng 7
hằng đẳng thức đáng nhớ theo
chiều tổng tích
_Đa thức này có 3 hạng tử ,
_HS xem đề VD
_HS: Không dùng được pp đặt nhân tử chung vì tất cả các hạng tử của đa thức không có nhân tử chung
_HS suy nghĩ
1 Ví dụ
Phân tích đa thức thành nhân tử a) x2 – 4x + 4
= x2 – 2.x.2 + 22 = (x – 2)2
b) x2 – 2 = 2 ( )2
2
−
x
= (x+ 2)(x− 2)
c) 1 – 8x3
Trang 3em thử suy nghĩ xem có thể
áp dụng HĐT nào để biến đổi
thành tích ?
_Gợi ý : Những đa thức nào có
ba hạng tử ?
_Y/C HS tự nghiên cứu tiếp
VDb, c/19 (SGK)
_Theo dõi
_Gọi HS đọc kết quả ghi
bảng, sửa chữa
_GV ghi đề ?1 ở bảng
a/ áp dụng hằng đẳng thức
nào?
_Gợi ý : Câu a có 4 hạng tử,
có thể áp dụng HĐT nào ?
_Các em nhìn kỹ câu b xem
có thể dùng HĐT nào ?
_Yêu cầu HS biến đổi
_Gọi HS lên bảng
_Theo dõi, uốn nắn, sửa chữa
_Y/C HS làm tiếp ?2 (SGK)
_Gọi 1 HS lên bảng trình bày
_Theo dõi, điều chỉnh, ghi
điểm khuyến khích
_Đa thức trên có thể viết được dưới dạng bình phương của một hiệu
_HS tự nghiên cứu :
* VDb: dùng HĐT hiệu hai bình phương
* VDc: dùng HĐT hiệu hai lập phương
_Các HS khác nhận xét
_HS quan sát đề bài tập _HS phân tích
_HS: Dùng HĐT lập phương của một tổng
_HS: Dùng HĐT hai bình phương
_HS được gọi lên bảng
_HS khác nhận xét, sửa vào vở
_HS suy nghĩ làm ?2 _HS dùng HĐT thứ ba _1 HS lên bảng trình bày lời giải
_HS theo dõi, nhận xét _Cả lớp sửa vào vở
= 3 ( )3
2
1 − x
= (1−2x) (1+2x+4x2)
?1 a) x3 + 3x2 + 3x + 1
= x3 + 3x2.1+ 3x.12 + 13
= (x + 1)3 b) (x + y)2 – 9x2
= (x + y)2 – (3x)2
= [(x + y) + 3x][(x + y) – 3x]
= (4x + y )(-2x + y )
?2 Tính nhanh
1052 – 25 = 1052 – 52 = (105 + 5)(105 – 5) = 110 100
= 11 000
3.2.2 HĐ2: Vận dụng (5 phút)
3.2.2.1 Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
Chuẩn bị của giáo viên Chuẩn bị của học sinh Nội dung
_Treo bảng phụ đề BT áp
dụng (SGK)
_Để chứng minh đa thức chia
_HS quan sát đề bài _HS: Ta cần biến đổi đa thức
2 Aùp dụng VD: CMR (2n + 5)2 – 25 chi
hết cho 4 với mọi số nguyên n
Trang 4hết cho 4 với mọi số nguyên
n, cần làm thế nào ?
_Gợi ý tiếp : Vậy biến đổi thế
nào?
_Gọi 1 HS lên bảng giải
_Theo dõi, sửa chữa
thành một tích trong đó có thừa số là bội của 4
_HS: Dùng HĐT hiệu hai bình phương
_1 HS lên bảng giài, cả lớp tự làm vào vở (như SGK)
Ta có : (2n + 5)2 – 25
= (2n + 5)2 – 52
= (2n + 5 + 5)(2n + 5 – 5)
= (2n + 10).2n
= 4n(n + 5) 4
3.2.3 HĐ3: Luyện tập - củng cố (20 phút)
3.2.3.1 Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
_Đưa đề BT 43 lên bảng
phụ
_Gợi ý: hỏi lần lượt từng câu
sử dụng HĐT nào để phân
tích ?
_Nhắc HS chú ý dấu ở câu b
_Gọi 4 HS đại diện của 4
nhóm lên bảng làm và trình
bày
_Theo dõi chung, sửa chữa,
hoàn chỉnh
_GV ghi đề bài tập 44b/, e/ ở
bảng
_Cho các nhóm thảo luận ghi
nhanh vào bảng phụ nhóm
(nửa lớp sửa b/, nửa lớp sửa
e/)
_HS quan sát đề BT 43
_HS chú ý cách giải các bài theo yêu cầu GV
_HS lần lượt trả lời dùng HĐT :
a) Bình phương một tổng b) Bình phương một hiệu c) Hiệu hai lập phương d) Hiệu hai bình phương _4 HS lần lượt làm và trình bày (mỗi lần 2 HS lên) _Các nhóm khác theo dõi, góp ý, sửa
_HS quan sát đề bài _Các nhóm thảo luận nhanh cách giải và giải vào bảng phụ
_Các nhóm khác nhận xét,
Bài tập 43 tr 20 SGK:
a) x2 + 6x + 9 = x2 + 2.x.3 + 32 = (x + 3)2
b) 10x – 25 – x2= -(x2 –10x + 25) = -(x2 – 2.x.5 + 52) = -(x - 5)2
hoặc = -(5- x)2
2
1 2
8
1
−
=
x
( )
+ +
=
2 2
2
1 2
1 2 2
2
1
=
4
1 4
2
1
25
1
y
2
8 5
1
y
x −
=
5
1 8 5 1
Bài tập 44 tr 20 SGK:
b) (a + b)3 – (a - b)3
= (a3 + 3a2b + 3ab2 + b3) – (a3 –
- 3a2b + 3ab2 - b3)
= a3 + 3a2b + 3ab2 + b3 – a3 + + 3a2b - 3ab2 + b3
= 6a2b + 2b3
Trang 5_GV nhận xét, sửa chửa và
tuyên dương nhóm làm tốt
_GV ghi đề bài tập 45 ở
bảng
_Cho cá nhân HS hoạt động
tìm lời giải
_Gọi HS xung phong
_Sửa chữa, hoàn chỉnh, ghi
điểm khuyến khích
sửa vào vở
_HS đọc đề bài tập 45
_HS hoạt động cá nhân tìm lời giải và xung phong a) 2 – 25x2 = 0
⇔ ( )2
2 – (5x)2 = 0
⇔( 2+5x)( 2−5x)=0
⇔ 2 +5x=0hoặc
0 5
2 − x=
⇔
5
2
−
=
5
2
=
x
4
1
2 −x+ =
x
2
1 2
1 2
2
+
x
2
12 =
−x
2
1
=
−
x
⇔
2
1
=
x
= 2b(3a2 + b2) e) – x3 + 9x2 – 27x + 27
= 27 – 27x + 9x2 – x3
= 33 – 3.32.x + 3.3.x2 – x3
= (3 - x)3
Bài tập 45 tr 20 SGK:
a) 2 – 25x2 = 0
⇔ ( )2
2 – (5x)2 = 0
⇔( 2 +5x)( 2−5x)=0
⇔ 2+5x=0hoặc 2−5x=0
⇔
5
2
−
=
5
2
=
x
4
1
2 −x+ =
x
2
1 2
1 2
2
+
x
2
12 =
−x
2
1 =
−
x
⇔
2
1
=
x
3.3 Hướng dẫn về nhà
_ Ôn lại bài cần chú ý vận dụng hằng đẳng thức cho phù hợp
_ Làm bài tập 44a, c, d, 46 tr 20 – 21 SGK; 29, 30 tr 6 SBT