1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GA Toán 7

168 239 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 168
Dung lượng 5,41 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Về kiến thức - Hiểu được khái niệm số hữu tỉ, cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục số và so sánh các số hữu tỉ.. - Phân số bằng nhau - Tính chất cơ bản của phân số - Quy đồng mẫu các phân

Trang 1

Ngày soạn: 12/08/2011 Ngày dạy: 15/08/2011 Dạy lớp 7C Ngày dạy: 15/08/2011 Dạy lớp 7B Ngày dạy: 15/08/2011 Dạy lớp 7A

CHƯƠNG 1: SỐ HỮU TỈ - SỐ THỰC TIẾT 1: TẬP HỢP Q CÁC SỐ HỮU TỈ.

1 MỤC TIÊU.

a Về kiến thức

- Hiểu được khái niệm số hữu tỉ, cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục số và

so sánh các số hữu tỉ Bước đầu nhận biết được mối quan hệ giữa các tập hợp số

N⊂Z⊂Q

b Về kĩ năng

- Biết biểu diễn số hữu tỉ trên trục số, biết so sánh hai số hữu tỉ

- Biết suy luận từ những kiến thức cũ.

3 TIẾN TRÌNH BÀI DẠY.

a Kiểm tra bài cũ: ( Không kiểm tra )

* Đặt vấn đề: (1')

Ở lớp 6 chúng ta đã được học tập hợp số tự nhiên, số nguyên; N ⊂Z( mở rộng hơn tập N là tập Z Vậy tập số nào được mở rộng hơn hai tập số trên Ta vào bài học hôm nay:

b Dạy nội dung bài mới (36’)

Hoạt động 1: Ôn lại kiến thức cơ bản ở

lớp 6 (5')

GV Giáo viên cùng học sinh ôn lại trong 3

phút về các kiến thức cơ bản trong lớp 6

Nêu một số ví dụ minh hoạ về

- Phân số bằng nhau

- Tính chất cơ bản của phân số

- Quy đồng mẫu các phân số

- So sánh phân số

- So sánh số nguyên

- Biểu diễn số nguyên trên trục số

Hoạt động 2: Số hữu tỉ (11') 1 Số hữu tỉ.

Gv Yêu cầu học sinh đọc phần số hữu tỉ

Trang 2

trang 4 và trả lời câu hỏi:

* Khái niệm: Số hữu tỉ là số viết được dưới dạng phân số

?1 Sgk – 5

Giải Vì: 0,6=

1-

0-

-1 2-

Trang 3

Gv T2 như đồi với số nguyên Ta có thể biểu

diễn mọi SHT trên truc số ⇒ (2) * Ví dụ 1 (Sgk - 5)

Gv Đối với bài tập này cũng vậy để biểu

diễn SHT 2

3

− trên trục số ta đưa SHT

2 3

Gv Chôt lại: Để biểu diễn SHT trên trục số

trước hết phải viết phân số đó dưới dạng

phân số có mẫu dương

- Căn cứ vào mẫu số để chí đ/t đơn vị

biểu diễn số nguyên (tử số) trên trục số

theo đơn vị mới

Hoạt động 4: So sánh hai số hữu tỉ.

(10')

3 So sánh hai số hữu tỉ.

Trang 4

* Chú ý:

- Nếu x < y thì trên trục số điểm x ở bên trái điểm y.

- Số hữu tỉ > 0 gọi là số hữu tỉ dương

- Số hữu tỉ < 0 là số hữu tỉ âm

Số hữu tỉ 0 không là số hữu tỉ dương cũng không là số hữu

tỉ âm

?G Nếu x < y thì trên trục số điểm x ở vị trí

ntn đối với điểm y?

Gv Đọc và nghiên cứu yêu cầu bài ?5

Giới thiệu cách kí hiệu số hữu tỉ âm số

Trang 5

?

c Củng cố - Luyện tập (6')

Câu hỏi củng cố:

? Nêu hái niệm số hữu tỉ?

? Nêu cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục

2

+

- Chuẩn bị bài sau: Đọc quy tắc cộng trừ phân số ở lớp 6; đọc trước bàicộng, trừ số hữu tỉ

Trang 6

Ngày soạn: 13/08/2011 Ngày dạy: 16/08/2011 Dạy lớp 7B Ngày dạy: 16/08/2011 Dạy lớp 7A Ngày dạy: 19/08/2011 Dạy lớp 7C

3 TIẾN TRÌNH BÀI DẠY.

a Kiểm tra bài cũ: (5')

HS2: Để cộng hai phân số ta làm như sau:

- Viết hai phân số có mẫu dương

- Quy đồng mẫu hai phân số

- Cộng hai phân số đã quy đồng

+ Để trừ hai phân số ta ta cộng phân số bị trừ với số đối của số trừ (10đ)

* Đặt vấn đề: (1’) Chúng ta đã biết cách so sánh hai số hữu tỉ Vậy cách cộng

trừ hai số hữu tỉ có giống với cách cộng, trừ hai phân số hay không Ta vào bàihọc hôm nay

Trang 7

b Dạy nội dung bài mới (27’)

Hoạt động 1: Cộng, trừ hai số hữu tỉ: (14') 1 Cộng, trừ hai số hữu tỉ.

?Tb: Để cộng trừ 2 số hữu tỉ ta có thể làm ntn? HS: Trả lời tại chỗ

?K: Nêu quy tắc cộng 2 phân số cùng mẫu,

cộng 2 phân số khác mẫu ?

HS: Trả lời tại chỗ

Gv: Như vậy với hai số hữu tỉ bất kỳ ta đều có

thể viết chúng dưới dạng 2 phân số có cùng 1

mẫu dương rồi áp dụng quy tắc cộng trừ phân

?Tb: Em hãy nhắc lại các t/c phép cộng phân số

?

Gv: Phép cộng các SHT có các t/c của phép

cộng phân số đó là giao hoán, kết hợp, cộng với

số 0 Mỗi số hữu tỉ đều có 1 số đối

Gv: Yêu cầu học sinh làm ?1

Hoạt động 2: Quy tắc chuyển vế (13') 2 Quy tắc chuyển vế.

Gv: Cho h/s làm bài tập sau: HS: Lên bảng thực hiện

Trang 8

Tìm số nguyên x biết: x + 5 = 17 ?

?K: Nhắc lại quy tắc chuyển vế trong Z ? HS: Trả lời tại chỗ

Gv: Tương tự như vậy trong Q ta cũng có quy

tắc chuyển vế ta sang phần 2

HS ghi bảng:

* Quy Tắc: Sgk -9 Với mọi x, y, z Q ta có:

X + y = z x = z - y

HS đọc VD (Sgk - 9)

?G: Qua đọc hãy trình bày từng bước làm ? HS: Trả lời tại chỗ

Gv: Yêu cầu học sinh làm ? 2: Tìm x biết:

Gv: Khi chuyển một số hạng từ vế này sang vế

kia của một đẳng thức ta phải đổi dấu số hạng

đó Dấu (+) Thành dấu (-),Dấu (-) Thành dấu

(+)

Gv: Cho h/s đọc chú ý (Sgk - 9) phần chữ in

nghiêng Như vậy trong Q ta cũng có những

tổng Đại số trong đó có thể đổi chỗ các số hạng,

đặt dấu ngoặc để nhóm các số hạng 1 c ch tuỳ

Trang 9

Hoạt động 3: c Củng cố - Luyện tập: (10’) 3 Luyện tập

Gv: Gọi một Hs lên bảng làm bài tập 6/Sgk –

10

Gv : Cho Hs lớp 6A làm Bài 9/Sgk - 10

- Giáo viên chú ý cho học sinh trước khi thực

hiện cộng, trừ cần rút gọn

- Yêu cầu Hs hoạt động nhóm trong 3 phút dại

diện các nhóm lên trình bày bài 9

10

= 32

3

+32

7

- Chuẩn bị bài sau:

+ Học lại quy tắc nhân, chia phân số

+ Vận dụng vào nhân, chia số hữu tỉ

Trang 10

Ngày soạn: 19/08/2011 Ngày dạy: 22/08/2011 Dạy lớp 7C Ngày dạy: 22/08/2011 Dạy lớp 7B Ngày dạy: 22/08/2011 Dạy lớp 7A

TIẾT 3: NHÂN CHIA SỐ HỮU TỈ.

- Có kĩ năng nhân, chia hai số hữu tỉ nhanh và đúng

- Vận dụng được phép nhân chia phân số vào nhân, chia số hữu tỉ

3 TIẾN TRÌNH BÀI DẠY.

a Kiểm tra bài cũ: (5')

5 ?

+ Đáp án:

HS1:

- Để nhân hai phân số ta nhân tử với tử, mẫu với mẫu

- Để chia hai phân số ta nhân phân số bị chia với số nghịch đảo của sốchia

- T/c giao hoán, kết hợp, nhân với số 1, phân phối của phép nhân đối với

HS2: x =

7

5+5

2 = 35

14

25 +

= 35

39

* Đặt vấn đề: (1’) Chúng ta đã biết cộng, trừ hai số hữu tỉ Vậy để nhân, chia

hai số hữu tỉ ta làm như thế nào? Đó là nội dung bài học hôm nay

b Dạy nội dung bài mới (29’)

Hoạt động 1: Nhân hai số

hữu tỉ: (14')

1 Nhân hai số hữu tỉ.

Gv: Mọi số hữu tỉ đều viết

Trang 11

được dưới dạng phân số

nên ta có thể nhân chia

?K: Hãy viết công thức

tổng quát x y = ? Công thức: Với x =

21 2

=

4 1

3 1

Trang 12

phép nhân SHT bị chia với

số đối của SHT chia

Gv: Thương của phép chia

Trang 14

Ngày soạn: 20/08/2011 Ngày dạy: 23/08/2011 Dạy lớp 7B Ngày dạy: 23/08/2011 Dạy lớp 7A Ngày dạy: 26/08/2011 Dạy lớp 7C

TIẾT 4: GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ

CỘNG TRỪ NHÂN CHIA SỐ THẬP PHÂN

3 TIẾN TRÌNH BÀI DẠY.

a Kiểm tra bài cũ: (5')

+ Câu hỏi: Làm bài tập 11a, d ?

21

= 8 7

21 2

= 4 1

3 1

= 4

3

d ( 25

1

= 50

1

* Đặt vấn đề: (1’) Ở tiểu học chúng ta đã được học về giá trị tuyệt đối của số

nguyên Vậy giá trị tuyệt đối của số hữu tỉ được định nghĩa như thế nào, cáchcộng, trừ, nhân chia số thập phân… ta vào bài học hôm nay

b Dạy nội dung bài mới (26’)

Hoạt động 1: Giá trị tuyệt đối

của một số hữu tỉ (15')

1 Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ.

Gv: Tương tự như giá trị tuyệt đối

của 1 số nguyên, giá trị tuyệt đối

của một số hữu tỉ x là khoảng cách

từ điểm x tới điểm O trên trục số

?K: Nhắc lại định nghĩa giá trị

tuyệt đối của số hữu tỷ x ?

HS ghi bảng:

Trang 15

* Định nghĩa:

Giá trị tuyệt đối của số hữu tỉ x, kí hiệu là x là khoảng cách từ điểm x tới điểm 0 trên trục số.

Gv: Giới thiệu kí hiệu giá trị tuyệt

đối của số hữu tỉ x Ký hiệu:

tuyệt đối của một số hữu tỉ cũng

tương tự như đối với số nguyên

Giải:

a Nếu x = 3,5 thì x = 3,5 Nếu x =

Ta có:

x = x nếu 0 -x nếu x < 0

Gv: Cho học sinh đọc ví dụ trong

?K Giá trị tuyệt đối của một số

hữu tỉ có thể là số âm không? Vì

sao?

HS: Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ

không thể là số âm vì là khoảng cáchgiữa hai điểm thì không âm

Gv: Yêu cầu học sinh làm ?2

Trang 16

d x = 0 x = 0

?K: Hai số đối nhau thì giá trị

tuyệt đối của chúng như thế nào ?

Gv: Khi cộng, trừ, nhân, chia số

hữu tỉ ta cũng thực hiện tương tự

b.(-3,7) (-2,16) = 7,992

Hoạt động 3:

c Củng cố - Luyện tập (11')

3 Luyện tập

?Tb: Định nghĩa giá trị tuyệt đối

của số hữu tỉ, viết CT tổng quát ?

Gv: Yêu cầu học sinh nghiên cứu

và làm bài 18 Sgk/15 theo nhóm

Gv: Chốt lại 2 phần:

- Cộng trừ nhân 2 SHT theo quy

tắc về giá trị tuyệt đối và về dấu

tương tự như đối với số nguyên

- Chia số thập phân x cho số thập

b, - 2,05 + 1,73 = - (2,05 - 1,73) = - 0,32

c, (- 5,17).(-3,1) = (5,17 3,1)

Trang 17

thương của 2 số thập phân x, y là

thương của xy với dấu "+"

đằng trước nếu x, y cùng dấu và

dấu "-" đằng trước nêu x, y khác

dấu

= 16,027

d, (- 9,18) : 4,25 = - 2,16

Gv: Treo bảng phụ Bài 17 (Sgk -15): (Dành cho lớp 6A) Trong các khẳng định

sau: Khẳng định nào đúng, khẳng định nào sai?

- Hướng dẫn bài tập về nhà bài 24

Thực hiện trong ngoặc trước, nhóm các thừa số để nhân chia hợp lí, dẽ dàng

- Chuẩn bị bài sau: Luyện tập

Trang 18

Ngày soạn: 26/08/2011 Ngày dạy: 29/08/2011 Dạy lớp 7C Ngày dạy: 29/08/2011 Dạy lớp 7B Ngày dạy: 29/08/2011 Dạy lớp 7A

3 TIẾN TRÌNH BÀI DẠY.

a Kiểm tra bài cũ: (6')

+ Câu hỏi:

Học sinh 1: Tìm x; x=

5

1 ?

14

, 65

26

và 85

Trang 19

b Dạy nội dung bài mới (28’)

Dạng 1: Tính giá trị biểu thức

(8’)

Bài 28 (SBT - 8): Tính giá trị biểu thức:

Hs: làm bài vào vở; hai em lên bảng trình bày

Gv: Cho học sinh làm bài 28

C = - (251.3 + 281) + 3.251 - (1- 281) = - 251.3 - 281 + 3.251 - 1 + 281 = (- 251.3 + 3.251) + (281 - 281) - 1 = - 1

Gv: Khi tính giá trị biểu thức quan

sát nhóm các số hạng, bỏ dấu

ngoặc ntn sao cho hợp lí

Hs: Đại diện 2 học sinh ở 2 dãy lên bảnglàm

Bài 24(Sgk - 16): Áp dụng tính chất các phép tính để tính nhanh.

Dạng 2: So sánh số hữu tỉ (9’) Bài 23 (Sgk - 16): Hãy so sánh

Gv: Gọi một Hs đọc nội dung bài

Trang 20

− sang vế phải rồi

xác định 2 TH tương tự như câu a

Gv: Cho học sinh làm câu c

Gv: Hướng dẫn học sinh làm bài

Hs: Điều này không đồng thời xảy ra Vậy

không có 1 giá trị nào của x thoả mãn.

x x

=

⇔  =

?G: Từ đó ta có kết luận gì ? Hs: Không có giá trị nào của x thoả mãn

vì điều này không đồng thời xảy ra

Từ a – b = -3 và a + b = -1,5 ta tính được: a = - 2,25; b = 0,75

d Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà (2')

- Học lí thuyết: các kiến thức như bài luyện tập

- Chuẩn bị bài sau: Học lại định nghĩa luỹ thừa của một số tự nhiên, chia 2luỹ thừa cùng cơ số (toán 6)

- Đọc trước bài luỹ thừa của một số hữu tỉ

Trang 21

Ngày soạn: 27/08/2011 Ngày dạy: 30/08/2011 Dạy lớp 7B Ngày dạy: 30/08/2011 Dạy lớp 7A Ngày dạy: 03/09/2011 Dạy lớp 7C

TIẾT 6: LUỸ THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỶ.

3 TIẾN TRÌNH BÀI DẠY.

a Kiểm tra bài cũ: (5')

+ Câu hỏi:

Định nghiã luỹ thừa của một số tự nhiên ?

Phát biểu quy tắc nhân, chia hai luỹ thừa cùng cơ số ?

- Quy tắc nhân hai luỹ thừa cùng cơ số: am an = a m+n (2,5đ)

- Quy tắc chia hai luỹ thừa cùng cơ số: am: an = a m-n (2,5đ)

* Đặt vấn đề: (1’) Ở lớp 6 chúng ta đã được học về luỹ thừa với số mũ tự nhiên.

Vậy luỹ thừa của một số hữu tỉ được định nghĩa như thế nào, các phép tính cótương tự như ở lớp 6 hay không Ta vào bài học hôm nay

b Dạy nội dung bài mới (30’)

Hoạt động 1: Luỹ thừa với số mũ tự

nhiên (12')

1 Luỹ thừa với số mũ tự nhiên.

?Tb: Tương tự như đối với số tự nhiên Em

hãy nêu định nghĩa luỹ thừa bậc n (với n là

một số tự nhiên lớn hơn 1) của số hữu tỉ

x ?

Hs: Trả lời tại chỗ: Luỹ thừa bậc

n của số hữu tỉ x là tích của nthừa số x

Trang 22

 

=  ÷  có thể tínhnhư thế nào ?

Hs:

.

2 2

3 3

Trang 23

- Luỹ thừa bậc chẵn của 1 số âm là 1 số

dương

- Luỹ thừa bậc lẻ của 1 số âm là 1 số âm

Hoạt động 2: Tích và thương hai luỹ

- Khi nhân 2 luỹ thừa cùng cơ số

ta giữ nguyên cơ số và cộng 2 sốmũ

- Khi chia 2 luỹ thừa cùng cơ sốkhác 0 ta giữ nguyên cơ số và lấy

số mũ của luỹ thừa bị chia trừ đi

số mũ của luỹ thừa chia

Gv: Tương tự như vậy ta có tích thương

hai luỹ thừa cùng cơ số

Hs: Muốn nhân 2 luỹ thừa cùng

cơ số ta giữ nguyên cơ số vàcộng 2 số mũ

?Tb: Tương tự với x ∈ Q, m và n ∈ N thì

xm : xn được tính như thế nào ?

?K: Để phép chia trên thực hiện được cần

điều kiện cho x và m, n như thế nào ?

Trang 24

b, (- 0,25) 5 : (- 0,25) 3 = (- 0,25) 5 - 3

1 2

Gv: Cho học sinh làm ? 4 trên bảng phụ

Điền số thích hợp vào ô vuông

Trang 25

?K: Giải thích tại sao ?

b, lấy số mũ ở tích chia cho

số mũ của (0,1) là 4

Hoạt động 4: c Củng cố - luyện tập (7') 4 Luyện tập.

?Tb: Nhắc lại định nghĩa luỹ thừa bậc n

Trang 26

Ngày soạn: 03/09/2011 Ngày dạy: 06/09/2011 Dạy lớp 7B Ngày dạy: 06/09/2011 Dạy lớp 7A Ngày dạy: 09/09/2011 Dạy lớp 7C

TIẾT 7: LUỸ THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ (TIẾP)

- Có kĩ năng vận dụng các quy tắc trên trong tính toán

- Limh hoạt trong việc tính toán

3 TIẾN TRÌNH BÀI DẠY.

a Kiểm tra bài cũ: (6')

Trang 27

x x

b Dạy nội dung bài mới (28’)

Hoạt động 1: Luỹ thừa của 1 tích (14') 1 Luỹ thừa của một tích.

?K: Qua 2 ví dụ trên hãy rút ra nhận xét:

Muốn nâng một tích lên một luỹ thừa ta có

?Tb: Vậy (x.y)n = ? với x NHS ghi bảng

* Công thức: (x.y) n = x n y n

Gv: Công thức trên ta có thể chứng minh

như sau:

Trang 28

(x.y)n áp dụng định nghĩa về luỹ thừa với

số mũ tự nhiên ta viết như thế nào?

Nhân 2 luỹ thừa cùng số mũ

Hoạt động 2: Luỹ thừa của một thương

(14')

2 Luỹ thừa của một thương.

Gv: Cho học sinh làm ? 3 Tính và so sánh Hs: Hai học lên bảng - Cả lớp làm

( 2) 3

10 2

Gv: Nhận xét, chữa bài hoàn chỉnh Nói rõ

từng bước biến đổi

HS ghi bảng

? 3 (Sgk - 21)

a

3 2 3

( 2) 3

3 2 3

) 2 ( −

b

5 10 2

 

 ÷

 

5 5 10 2

Trang 29

?Tb: Qua 2 ví dụ hãy rút ra nhận xét: luỹ

thừa của một thương có thể tính như thế

5 5

  =

 ÷

 

5 5

10 2Hs: Luỹ thừa của 1 thương bằngthương các luỹ thừa

Gv: Cách chứng minh công thức này cũng

tương tự như chứng minh công thức luỹ

Gv: Nói tính 2 chiều của công thức luỹ

thừa của một thương:

Chia 2 luỹ thừa cùng số mũ

Gv: Cho học sinh làm ? 4 Tính Hs: 3 em lên bảng làm - Cả lớp làm

vào vở

Hs: Nhận xét bài của bạn

HS ghi bảng

? 4 (Sgk - 21): Tính

Gv: Nhận xét, chữa bài hoàn chỉnh

Gv: Chốt lại: Luỹ thừa của 1 thương

a, 22

24

72 72 2 2

3 9 24

( 7,5) (2,5)

Trang 30

thừa của luỹ thừa, luỹ thừa của 1 thương để làm.

Ngày soạn: 03/09/2011 Ngày dạy: 06/09/2011 Dạy lớp 7A

Trang 31

Ngày dạy: 08/09/2011 Dạy lớp 7B Ngày dạy: 10/09/2011 Dạy lớp 7C

3 TIẾN TRÌNH BÀI DẠY.

a Kiểm tra bài cũ: (6')

+ Câu hỏi:

Học sinh 1: Phát biểu quy tắc nhân, chia hai luỹ thừa cùng cơ số, cách tính

luỹ thừa của luỹ thừa ?

b Dạy nội dung bài mới (33’)

Trang 32

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

Bài 38 (Sgk - 22) (5')

Gv: Yêu cầu học sinh nghiên

cứu và làm bài 38 (Sgk/22)

Bài 38 (Sgk - 22)

?Tb: Để viết dưới dạng luỹ thừa

cùng cơ số ta làm như thế nào ?

Hs: Viết chúng dưới dạng 2 luỹ thừa cùng cơ

Gv: Vận dụng quy tắc luỹ thừa

của luỹ thừa

Gv: Cho học sinh hoạt động

nhóm - Gọi đại diện 1 nhóm

trình bày

? Cho biết để viết x10 dưới dạng

yêu cầu của đầu bài ta đã sử

?K: Ở câu a ta biến đổi đưa về

luỹ thừa cơ số mấy ?

?Tb: Ở câu b ta biến đổi đưa về

luỹ thừa cơ số mấy ?

Trang 33

⇒ =

Do đó n = 3 (áp dụng tính chất luỹ thừa cùng cơ số)

Trang 34

- Xem lại các dạng bài tập, ôn lại các quy tắc về luỹ thừa.

- Làm bài tập: 43(Sgk/23) Bài 47, 48, 52 (SBT/11,12)

- Đọc bài đọc thêm: Luỹ thừa với số mũ Nguyên âm

- Ôn tập lại các khái niệm tỷ số của 2 số hữu tỉ x và y ( với y ≠ 0), định nghĩa hai phân số bằng nhau: a c

b =d .

- Viết tỉ số giữa 2 số thành tỉ số hai số nguyên

- Chuẩn bị bài sau: Đọc trước bài Tỉ lệ thức

Ngày soạn: 09/09/2011 Ngày dạy: 12/09/2011 Dạy lớp 7C

Trang 35

Ngày dạy: 12/09/2011 Dạy lớp 7B Ngày dạy: 12/09/2011 Dạy lớp 7A

3 TIẾN TRÌNH BÀI DẠY.

a Kiểm tra bài cũ: ( Không kiểm tra )

* Đặt vấn đề: Kết hợp vào phần 1

b Dạy nội dung bài mới (38’)

5 , 12 ?

?K: Nếu nói hai tỉ số trên được

7 5

Do đó 15

21

5 , 17

5 , 12

Ta nói đẳng thức

21

15 =

5 , 17

5 , 12

là một tỉ lệ thức

* Định nghĩa: Tỉ lệ thức là đẳng thức của hai tỉ số a

Trang 36

Gv: Cho học sinh làm bài tập sau:

a, Cho tỉ số 1, 23,6 Hãy viết một tỉ

số nữa để 2 tỉ số này lập thành 1

tỉ lệ thức có thể viết được bao

nhiêu tỉ số như vậy

Gv: Yêu cầu Hs cả lớp làm vào

vở - Gọi 2 em lên bảng làm câu a,

Trang 37

này còn đúng với tỉ lệ thức nói

chung hay không? Ta sang phần

Trang 38

Gv: Cho hoạt động nhóm: Mỗi

nhóm 1 bài, gọi đại diện 3 nhóm

c Củng cố - Luyện tập: (5’) ( bảng phụ): Với a,b,c,d ≠0 từ 1 trong nămđẳng thức sau ta có thể suy ra đẳng thức còn lại:

Trang 39

- Chuẩn bị bài sau: Luyện Tập - Kiểm tra 15'.

Ngày soạn: 10/09/2011 Ngày dạy: 13/09/2011 Dạy lớp 7B Ngày dạy: 13/09/2011 Dạy lớp 7A

Trang 40

Ngày dạy: 16/09/2011 Dạy lớp 7C

3 TIẾN TRÌNH BÀI DẠY.

a Kiểm tra bài cũ: (4')

+ Câu hỏi:

Học sinh 1: Định nghĩa tỉ lệ thức Cho ví dụ ?

Viết các tính chất cơ bản của tỉ lệ thức

Học sinh 2: Làm bài tập 47.a (Sgk/27) ?

63 =

6

42; 42

63 =

6

9 (10đ)

* Đặt vấn đề: (1') Trong tiết học trước chúng ta đã được nghiên cứu về định

nghĩa tỉ lệ thức, tính chất của tỉ lệ thức Trong tiết học hôm nay chúng ta sẽ vậndụng tính chấtt đó vào giải bài tập

b Dạy nội dung bài mới (38’)

Ngày đăng: 31/10/2014, 21:00

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

- Giáo viên treo 2  bảng phụ để hai đội - GA Toán 7
i áo viên treo 2 bảng phụ để hai đội (Trang 41)
Hình vuông có cạnh là 1. - GA Toán 7
Hình vu ông có cạnh là 1 (Trang 73)
Bảng trình bày. - GA Toán 7
Bảng tr ình bày (Trang 74)
Bảng sau. - GA Toán 7
Bảng sau. (Trang 94)
Bảng phụ. - GA Toán 7
Bảng ph ụ (Trang 100)
Bảng ta thấy 3 điều kiện của hàm số đều - GA Toán 7
Bảng ta thấy 3 điều kiện của hàm số đều (Trang 125)
Sơ đồ ven. - GA Toán 7
Sơ đồ ven. (Trang 129)
* Hoạt động 1: Đồ thị hàm số là gì ? - GA Toán 7
o ạt động 1: Đồ thị hàm số là gì ? (Trang 152)
* Hoạt động 2: Đồ thị hàm số y = ax - GA Toán 7
o ạt động 2: Đồ thị hàm số y = ax (Trang 153)
Đồ thị hàm số y = 3x đi qua điểm O(0;0) và A(1; 3)                             (3đ) - GA Toán 7
th ị hàm số y = 3x đi qua điểm O(0;0) và A(1; 3) (3đ) (Trang 156)
Đồ thị ta làm như thế nào ? - GA Toán 7
th ị ta làm như thế nào ? (Trang 157)
4. Đồ thị hàm số y= a x( a  ≠ 0) - GA Toán 7
4. Đồ thị hàm số y= a x( a ≠ 0) (Trang 161)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w