- H/s hiểu khái niệm luỹ thừa với số mũ tự nhiên của 1 số hữu tỷ- Biết các quy tắc tính tích và thơng hai luỹ thừa cùng cơ số, quy tắc tính luỹ thừacủa luỹ thừa... Lần lợt mỗi ngời làm 1
Trang 1- H/s hiểu khái niệm luỹ thừa với số mũ tự nhiên của 1 số hữu tỷ
- Biết các quy tắc tính tích và thơng hai luỹ thừa cùng cơ số, quy tắc tính luỹ thừacủa luỹ thừa
= -9,3 + 17,67 = 8,37
7' HĐ1: Luỹ thừa
- Tơng tự nh số TN, nêu định nghĩa luỹ
thừa bậc n của số hữu tỷ x (n > 1)
n
b
a b b b
a a a b
a b
a b
(
n
n n n
b
a b
a
x = ( ) =
- H/s trình bày miệng
Trang 2- Gäi 2 h/s lªn b¶ng lµm phÇn cßn l¹i
? 1 :
16
9 4
) 3 ( 4
3
2
2 2
125
8 5
) 2 ( 5
2
3
3 2
T×m xem khi nµo am an = (am)n
3 Luü thõa cña luü thõa
?3 a (22)3 = 22.22.22 = 26
b
10 5
2
2
1 2
81
1 3
9 4
1 2
3 3
Trang 33,52 = 12,25(- 0,12)3 = 0,001728(+ 1,5)4 = 5,0625
- HS1: Nêu ĐN, viết đợc luỹ thừa bậc
n của số hữu tỷ x ? và làm bài tập 39
7 2
1 3
2 2
16
1 2
1 ,
3 ,
Trang 412' H§1: Luü thõa cña mét tÝch
§V§ (C©u hái SGK) §Ó tr¶ lêi c©u
hái nµy ta cÇn biÕt c«ng thøc tÝnh luü
27 8
1 4
3 2
4
3 2
1 4
3 2
3
) 2 ( 3
x
n n n
- 3 h/s lªn b¶ng thùc hiÖn ?4
9 3 24
72 24
2 2
3 ( ) 5 , 2 (
) 5 , 7
15 27
3
3 3
y
x y
Trang 5- G/v treo b¶ng phô ghi bµi tËp 34
- Gäi tõng h/s tr¶ lêi ? V× sao ?
- Cho h/s lµm bµi tËp 37 (SGK-22)
- Gäi 2 h/s lªn b¶ng lµm bµi
- Gäi 2 h/s nhËn xÐt bµi lµm cña b¹n
- G/v söa sai cho ®iÓm
2
2 2
) 2 ( 2
45 2
4 4
10
10 10
5 2 10 10
3 2
- Cñng cè c¸c kiÕn thøc nh©n, chia 2 luü thõa cïng c¬ sè
Quy t¾c luü thõa cña luü thµ, luü thõa cña 1 tÝch, cña 1 th¬ng
Gv: B¶ng phô, c¸c c«ng thøc vÒ luü thõa
Hs: B¶ng nhãm, giÊy kiÓm tra
C TiÕn tr×nh d¹y häc
Trang 6T.g Hoạt động của thầy và trò Nội dung
2 , 0
243 2 0
1 3 2 , 0
1 ) 2 , 0 (
) 6 , 0 ( 2 , 0
) 65 , 0
5
5 6
3 6 3
13
13 3 13
) 1 4 8 (
- G/v theo dõi HD h/s yếu
- Gọi 3 h/s nhxét bài của bạn
- G/s sửa sai - cho điểm
- Gọi 2 h/s lên bảng làm bài tập
41 (SGK-23)
Bài tập 40 (SGK-23)Tính
a
196
169 14
13 14
7 6 2
1 7
20 5 45
25
20 5
4 4
4 4 5
4 4
=
=
100
1 100
1 1 100
1 4 24
20
5 3
) 6 (
) 10 ( 5
6 3
2560
3
5 512 3
5 ) 2 ( 5
3
3 ) 2 (
5 ) 2
4 5
4 4 5 5
- Gọi 1 h/s đọc bài tập 42
? Để tìm số mũ n ta làm th.nào ?
- G/v HD h/s làm câu a
8 2
−
=
− n
=> (-3)n = 81.(-27) = (-3)4.(-3)3 = (-3)7 => n = 7
Trang 75 4
1 8
9 2
2 ViÕt díi d¹ng luü thõa cña 1 sè h÷u tû
a 4 : 3 2
27
1 3
1 2 : 2
Trang 8VD: So sánh 2 tỷ số
21
15
và 1712,,55Vậy 1521 = 1712,,55 cũng là 1 tỷ lệ thức
7
5 21
15 = ; 1712,,55=175125 =75=>1521=1712,,55
- H/s nhắc lại định nghĩa
d
c b
4 = x Tìm x ?
4 4 : 5
2 10
1 8
1 5
4 8 : 5
2 2 7 : 2
1 3
3
1 36
5 5
12 5
1 7 : 5
2 2
20
Trang 9- Cho 1 h/s đọc th.tin t/c 1 (SGK25) - H/s đọc phần thông tin của t/c 1 Cho h/s làm ?1
a d
c b
- H/s đọc thông tin tính chất 2/25
Từ ad = bc với a ; b ; c ; d ≠ 0
d
c b
a bd
bc bd
ad = => =
=>
Nếu ad = bc và a; b ; c ; d ≠ 0 ta cócác tỷ lệ thức sau :
d
c b
a
= ;
d
b c
a
= ;
a
c b
d
= ;
a
b c
d
=
- Ng tỷ giữ nguyên, đổi chỗ ng tỷ
- Đổi chỗ cả trung tỷ và ngoại tỷ
+ Đổi chỗ cả trung tỷ và ngoại tỷ
- Cho h/s làm bài 46 (a;b) SGK-26
a Muốn tìm 1 ngoại tỷ ta làm ntn?
b Muốn tính 1 trung tỷ ta làm ntn?
Bài 47 a (SGK-26)Lập tất cả tỷ lệ thức
a 6.63 = 9.42
63
42 9
6 = ;
6
42 9
63 = ;
6
9 42
63 =Bài 46 SGK-26 : Tìm x biết
a 3 , 6 27 ( 2 )
6 , 3
38 , 16 52 , 0
Trang 10- G/v sửa sai cho điểm
- Nhận xét 2 tính chất - sửa sai
Bài 45 (SGK-26)
28 : 14 = 2 và 8 : 4 = 2
10
3 10 :
3 = ;
10
3 7 : 1 ,
4
8 14
28 =
=> và 103 =27,1Bài 61 (SBT-12)
a Ngoại tỷ là : -5,1 và -1,15 Trung tỷ là : 8,5 và 0,69
b Ngoại tỷ là 612 và
3
2 80 Trung tỷ là :
c Ngoại tỷ là : -0,375 và 8,47 Trung tỷ là : 0,875 và -3,63
20' HĐ2: Luyện tập
Dạng 1: Nhận dạng tỷ lệ thức
- Gọi 1 h/s đọc yêu cầu đề bài
? Nêu cách làm bài tập này
- Yêu cầu 2 h/s lên bảng giải bt
- G/v kiểm tra 1 số bài h/s làm
- Gợi ý cho h/s yếu
2 4 :
−
5
9 5 , 0
9 , 0 ) 5 , 0 ( : 9 ,
−
=
) 5 , 0 ( : 9 0 3
2 4 :
−
=>
(Không lập đợc tỷ lệ thức)
Trang 111 2 : 8 ,
4
1 : 3
2 2 8 , 3
2 =
=> x
15
4 20 15 304
2
1 15
608 2 : 15 608
15
608 4 3
8 10
385 2
6
5 3 : 25 ,
125 , 0 : 6
5 3 25 ,
80 4 20 4
1 : 20
20 4 1
8 6
5 3 8
1 : 6
5 3 4 1
Cho tổ 1 và tổ 2 thực hiện mỗi tổ
chọn 6 em xếp 2 hàng Lần lợt
mỗi ngời làm 1 phép tính và điền
vào [] sau đó chọn chữ điền vào ô
chữ
- Muốn tìm chữ số trong ô vuông
ta phải tìm các ngoại tỷ và trung
8 , 4
2 6 , 3
5 , 1
; 8 , 4
6 , 3 2
5 , 1
=
= ; ;34,,68 12,5
5 , 1
6 , 3 2
8 , 4
a = hoán vị 2 ngoại tỷ ta đợc
a
c b
d
=2' HĐ5: Hớng dẫn về nhà
1 Học thuộc ĐN , tính chất tỷ lệ thức
2 Làm bài 53 (SGK-28) Bài 62 ; 63 ; 64 ; 71 ; 73 (SBT-13)
3 Đọc trớc bài $ 8 : tính chất của dãy tỷ số bằng nhau
Trang 123 4
5 6 4
3 2
=
= + +
2
1 2
1 6 4
b a
Tõ
d
c b
a = gäi gt cña mçi tû sè lµ k
a = k.b ; c = k.d
k d b
d b k d b
kd kb d b
+
= +
k d b
d b k d b
kd kb d b
c a
Trang 13- T/chất trên đợc mở rộng cho dãy tỷ số
bằng nhau
- 1 h/s đọc VD(SGK-29)
Vậy :
d b
c a d b
c a d
c b
a
−
−
= +
+
=
=
f d b
e c a f d b
c b a f
e d
c b
+ +
5
6 3 2 2
x x
c b
c b
14 5 2 5
Trang 14- LuyÖn kü n¨ng thay tû sè gi÷a c¸c sè h÷u tû b»ng tû sè gi÷a c¸c sè nguyªn, t×m
x trong tû lÖ thøc, gi¶i bµi to¸n vÒ chia tû lÖ
c b a
+ +
+ +
2 = =>a= =
a
16 4 4 4
4 = =>b= =
b
20 5 4 4
4 4 4
23 : 4 4
3 5 :
73
14 7
73 14
73 : 7
73 14
3 5 : 7
2 : 3
3 1 3
2 3
2 4
7 3
2 3
1x= ⋅ ⋅ =
3 12
35 3
1 : 12
Trang 151 : 08 ,
Ta có : = 0 , 8 =54
y
x
và y - x = 2020
1
20 4 5 5
Bài tập không cho x + y; mà cho xy
Vậy nếu có
d
c b
a
= thì
bd
ac b
a
= không ?Thử với
6
2 3
1 = thì
6 3
2 1
có bằng
3
1 ?
2 1
2 = =>x=
x
5y = =>y=Với k = -1
2 1
2x = − =>x= − ; 1 5
5y = − =>y= −2' HĐ5: Hớng dẫn về nhà
- H/s nhận biết đợc số thập phân hữu hạn, điều kiện để một phân số tối giản biểu diễn
đợc dới dạng số thập phân hữu hạn và số thập phân vô hạn tuần hoàn.
- Hiểu đợc rằng số hữu tỷ là số có biểu diễn thập phân hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn.
2 Kỹ năng:
Trang 16- Rèn kỹ năng thực hiện chia, đổi 1 số thập phân thành phân số, phân tích 1 số ra thừa
số nguyên tố.
3 Thái độ:
- Học tập tích cực, nghiêm túc, chính xác
B Chuẩn bị
Gv: Đèn chiếu, bảng phụ ghi KL + bài tập
Hs: Ôn định nghĩa số hữu tỷ, máy tính BT, vở nháp
dới dạng số thập phân.
? Hãy nêu cách làm
- Gọi 2 h/s lên bảng thực hiện
- Cho h/s dùng máy tính kiểm tra ?
- Số hữu tỷ là số viết đợc dới dạng
b a
Với a, b ∈ Z ; b ≠ 0
- Chia tử cho mẫu
15 , 0 20
15 5
2
5 3 5 2
3 20
3
2 2
=
48 , 1 100
148 2
5
4 37 5
37 25
37
2 2
=
- Chia tử cho mẫu
- Phép chia không bao giờ chấm dứt trong thơng chữ số 6 đợc lặp đi lặp lại
- Hãy viết các phân số sau dới dạng số
Trang 17111 , 0 9
) 01 ( , 0
0101 , 0 99
1
=
=
) 54 ( , 1
5454 , 1 11
−
- Các phân số đều tối giản Hãy xét xem
mẫu của phân số chứa thừa số nguyên tố
nào ?
- Vậy các số tối giản với mẫu dơng, phải
có mẫu nh thế nào thì viết đợc dới dạng
? Mỗi phân số đợc viết dới dạng số TP
hữu hạn hay vô hạn tuần hoàn
Mẫu 20 chứa thừa số nguyên tố 2 & 5
30
7
là phân số tối giản có mẫu
30 = 2.3.5 => viết đợc dới dạng số TP vô hạn tuần hoàn
) 3 ( 2 , 0
2333 , 0 30
7
; 125
17
; 50
13
; 4
Viết đợc dới dạng số TP hữu hạn 45
11 6
5 =
−
viết đợc dới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn.
- Gọi 2 h/s lên viết dới dạng số TP
- Gọi 2 h/s nhận xét
- G/v sửa sai (nếu có)
25 , 0 4
7 = =
) 3 ( 8 , 0 6
- G/c sửa sai (nếu có)
Cho h/s làm tiếp bài tập 66 (SGK-34)
Qua bài tập + VD : Một phân số bất kỳ
có thể viết dới dạng số TP hữu hạn hoặc
Bài tập 65 (SGK-34) 375
, 0 8
Trang 18số TP vô hạn tuần hoàn Nhng mọi số
hữu tỷ đều viết đợc dới dạng phân số nên
mọi số hữu tỷ đều viết đợc dới dạng số
TP hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn và
ngợc lại.
VD:
9
4 4 9
1 4 ).
1 ( , 0 ) 4 ( ,
3
1 3 9
1 3 ).
1 ( , 0 )
1 25 ).
01 ( , 0 )
phân vô hanh tuần hoàn?
- Trả lời câu hỏi đâu gìơ 0,323232…
- Lu ý cách viết 0,(32) = 0,(01).32
- GSK-33 lấy ví dụ
- Số 0,323232… là 1 số thập phân vô hạn tuần hoàn là số hữu tỷ.
99
32 32 99
1 32 ).
01 ( , 0 ) 32 ( ,
Trang 19Gv: Bảng phụ , phấn màu
- G/v kiểm tra lý thuyết
1 Nêu điều kiện để 1 PS tối giản
với mẫu (+) viết đợc dới dạng số TP
vô hạn tuần hoàn
2 Phát biểu kết luận về quan hệ
giữa số hữu tỷ và số thập phân ?
- G/v kiểm tra 1 số vở của h/s
- Gọi 2 h/s nhận xét bài làm của
đợc viết dới dángố TP hữu hạn vì cácmẫu 8 = 23 ; 20 = 22.5 ; 5 không chứathừa số nguyên tố nào khác 2 ; 5
- Các phân số: ; 127
22
15
; 11
viết đợc dới dạng số TP vô hạn tuầnhoàn
b Viết các phân số trên dới dạng số thậpphân :
625 , 0 8
4 = ; 0 , 6 ( 81 )
22
15 =
) 3 ( 58 , 0 12
) 01 ( , 0 99
2 và 5
16 = 24 ; 125 = 53
40 = 23.5 ; 25 = 52
4375 , 0 16
7 = − ; 0 , 016
125
2 =
275 , 0 40
Trang 206 = 2,3 ; 15 = 3.5 ; 3 ; 11
) 3 ( 8 , 0 6
a 0 , 32 =10032 =258
b
250
31 1000
124 124
d
25
3 3 100
12 3 12 ,
−Cho h/s làm bài 88 (SBT-15)
- Gọi 3 h/s lên bảng cùng thực hiện
- Gọi 3 h/s nhận xét bài 3 bạn
- G/v sửa sai (nếu có)
Bài tập 88 (SBT-15)Viết các số TP sau dới dạng P.số
a
9
5 5 9
1 5 ).
1 ( , 0 ) 5 ( ,
b
99
34 34 99
1 34 ).
01 ( , 0 ) 34 ( ,
c 0 , ( 123 ) = 0 , ( 001 ) 123 = 9991 = 33341
- Gọi 1 h/s đọc bài 89 (SBT-15)
- Cho h/s làm bài 89 (SBT-15)
Đây là các số TP mà chu kỳ bắt đầu
ngay sau dấu phẩy Ta phải biểu
10
1 ) 8 ( , 0 10
1 ) 8 ( 0 ,
8 454
9
1 10
1 ) 2 ( 0 0 1 , 0 ) 2 ( 1 ,
90
11 90
2 10
495
61 0990
122 990
23 10
Trang 21- H/s có kh/niệm về làm tròn số, biết ý nghĩa của việc làm tròn số trong thực tiễn
- Nắm vững và biết vận dụng các auy ớc làm tròn số
Sử dụng đúng các thuật ngữ nêu trong bài
Trang 22- HS2: Phát biểu kết luận về quan hệ
giữa số hữu tỷ và số thập phân ? đổi 0,
99 99
62 99
37 ) 62 ( , 0 ) 37 ( ,
b 0,(33).3 = 1
ta có : 0 , ( 33 ) =9933
1 99
99 3 99
33 3 ).
33 ( ,
toàn quốc là hơn 1,35 triệu h/s
- Số ngời dự mít tinh kỷ niệm ngày
thành lập Công ty Apatit Việt Nam vào
khoảng 2000 ngời
? Em hãy nêu một ví vụ làm tròn số? - h/s nêu một số ví dụ
- Số ngời xem 1 trận đá bóng vàokhoảng 6000 ngời
- G/v nh vậy qua thực tế ta thấy việc làm
trónố đợc dùng rất nhiều trong thực tế,
nó giúp ta dễ nhớ, dễ so sánh, ớc lợng
?1 : 5,4 ≈ 5 ; 5,8 ≈ 6 4,5 ≈ 4 ; 4,5 ≈ 5
Trang 23- Giữ lại 3 chữ số TP ở kết quả 0,8134 ≈ 0,813
- Nếu chữ số đầu tiên bỏ đi nhỏ hơn 5
thì giữ nguyên bộ phận còn lại Trong
tr-ờng hợp số nguyên thì ta thay các chữ số
Điểm TB các bài kiểm tra
= 7,08(3) ≈ 7,1
Điểm TB môn toán HK1: 7,42' HĐ3: Hớng dẫn về nhà
1 Thuộc 2 quy ớc làm tròn số
2 Bài tập 76 đến 79 (SGK-37) Bài 93 đến 95 (SBT-16)
3 Giờ sau mang máy tính bỏ túi
Trang 24* Rót kinh nghiÖm: