NGUYÊN HÀM VÀ TÍCH PHÂN
Bảng các nguyên hàm :
𝑑𝑥 = 𝑥 + 𝐶; 𝑥∝𝑑𝑥 = 𝑥
∝+𝟏
∝+1 + 𝐶(∝≠ −1) ; 𝑑𝑥
𝑥 = 𝑙𝑛 𝑥 + 𝐶 ; 𝑒𝑥𝑑𝑥 = 𝑒𝑥 + 𝐶
𝑎𝑥𝑑𝑥 = 𝑎𝑥 𝑙𝑛𝑎 + 𝐶 ; 𝑐𝑜𝑠𝑥𝑑𝑥 = 𝑠𝑖𝑛𝑥 + 𝐶 ; 𝑠𝑖𝑛𝑥𝑑𝑥 = −𝑐𝑜𝑠𝑥 + 𝐶 ;
𝑑𝑥 𝒄𝒐𝒔2𝑥 = 𝑡𝑎𝑛𝑥 + 𝐶 ; 𝑑𝑥
𝒔𝒊𝒏2𝑥 = −𝑐𝑜𝑡𝑥 + 𝐶 ; 𝑓 𝑎𝑥 + 𝑏 𝑑𝑥 = 1
𝑎𝐹 𝑎𝑥 + 𝑏 + 𝐶;
(𝑎𝑥 + 𝑏)∝𝑑𝑥 = (𝑎 𝑥 + 𝒃)∝+𝟏
𝑎(∝ +1) + 𝐶(∝≠ −1) ; cos (𝑎𝑥 + 𝑏)𝑑𝑥 =
1
𝑎 sin (𝑎𝑥 + 𝑏) + 𝐶
2
I.Nguyên hàm của hàm số lượng giác:
1/
(1 )
5 7
sin x sin x sin xcos xdx sin x sin x dsinx C
2/
(1 ) cos
9 7 11
cos x cos x cos x sin xcos xdx cos x cos xd x C
3/
2
(1 2 )(1 2 )
cos x cos x sin xcos xdx dx cos x cos x dx
3
8 8 (3cos 3 ) 3( 9 7 ) 11 5
cos xsin xdx sin x xcos x dx sin xsin x sin xsin x dx
1 9 3 7 11 5
cos x cos x cos x cos x
C
ln ln tan( / 2) sin 1 2 cos 1 cos 1 2 1
6
ln 3 4
25x sinx cosx C
Trang 27/ cos 1 ( ) ( ) 1
ln
2
( / 4) ( )
tan x sinx cosx C
3 5 3 6 ( / 2) 10 ( / 2) ( / 2) ( / 2)(3 5 ( / 2))
( / 2) 1
ln 3 5 ( / 2)
3 5 ( / 2) 5
dtan x
7 6 9 16 ( / 2) 12 ( / 2) 2 ( / 2) ( / 2) 6 ( / 2) 8
( / 2) ln
2 ( / 2) 4 ( / 2) 2 2 ( / 2) 2
tan x
11/
2
3
12/ tan xdx3 (tan x tanx tanx dx3 ) tanx tan x( 2 1)dxsinxdx cosx/ (tan x2 ) / 2 ln cosx C 13/ cot xdx4 (cot x4 cot x cot x2 2 1 1)dxcot x cot x2 ( 2 1)dx(cot x2 1)dxdx
3
(cotx) / 3 cotx x C
14/
2
( / 2 / 8)
2 2 2 ( / 4) 2 2 ( / 2 / 8) 2
C
15/
3
3 3
3 8
sin x sinx sin x sinx cotx
16/
4
2
tanxcos x sin xcos x
3
3
2
sinx cosx
dx sinx cosx d sinx cosx sinx cosx C sinx cosx
18/
2
( 2) 1
( 2) 2 ( 2) 2
d t
t sinx cosx
2 1 1
t
19/
2 4 2 6 8 2 2 3/ 4
C sinx sinu
20/ 1 22 2 2 2
2ln
21/
Trang 322/ 3 2 4 2 3 2 4 2 3 ( 3 2 ) 1 1
2
2
sinx
t C cosx tant sinx
( 0; / 2 ) 2 / 3
cosx cos xdx x cosxdcosx cos x C
24/
2 3 2
3
sinx cosx
1
ln 2 3 2 ( / 3)
8 2
t
25/
2 2
2 2
( )
a cos x b sin x
26/
4 2
cost
2 ( (0; / 4)) ( ) ln 2
2
cos x
sin x
1 3 1 3
4 1 3
sin xdx sinxdsinx
cos x sin x sin x
sin x a x b dx dx
a b k cos x a cos x b sin a b cos x a cos x b
( ) ( ) 2 ( ) ( ) ( )
cos x a x b dx dx
BÀI TẬP :
1/ ; 2 / ;3/ ; 4 / ;5 / ;6 / ;7 / ;
dx cosx cosx sinx cos x cosx tanxcot x cos x cosx cosx
1 2 2
8 / ;9 / ;10 / ;11/ ;12 / ;13/ ;
4
14 / ;15 / ;16 / ;17 / ;18 / ;19 / ;
sin xcos x cosx sinxcos x cos x sin x sinx cosx
20 / ; 21/ ; 22 / ; 23/ 1 sin
( ) ( )
cos x a cos x b
Trang 424 / ;25 / ( ) ;26 / ;27 /
2 2
tanxtan a x dx
sinx cosx
II.Nguyên hàm của hàm phân thức hữu tỉ:
( 1)(2 1) 1 2 1 1 2 1 2 1
𝑥𝑑𝑥 2𝑥 − 1 (3𝑥 + 4) ;
𝑑𝑥
𝑥2 2𝑥 + 3 ; 𝑑𝑥
2𝑥 − 3 (3𝑥 + 2)
2/
1 1 1 1
ln ( 2) 2 ( 2) 4 2 4 2
3/
10
( 1) 10 ( 1) 10 ( 1) 10 ( 1) 10 ( 1)
10
4/
ln
1 1/ ( 1/ ) 2 2 2 2 2 2 2 2
4′) 𝑥2+ 1
𝑥𝟒 + 1 𝑑𝑥 ; 4")
𝑑𝑥
𝑥𝟒 + 1
5/
2
( 0)
6/
1 4 4 1 1 1 4
( 2 3 ) (2 3 ) 27 27 2 7 9
7/
3
( ) / 3
8/
ln
4 4 1 1/ 4( 1/ ) ( 1/ ) ( 1/ ) ( 1) 2 1
C
BÀI TẬP:
Tìm các nguyên hàm sau:
1/ ; 2 / ;3/ ; 4 / ;5 / ;6 /
3 ( ) 1 ( 1) ( 5 1)( 3 1) (1 )
dx
Trang 5III Nguyên hàm của các hàm số có chứa ẩn dưới dấu căn thức:
1/
3
1 ( 1) / 3 1 1 1
( 2 ) ( 3 1)
3 1
t x
2/
( 1) 1 1
2(1 ) 2 2 3 2
1 2 1
t x
3/
2 2
( 2)
2 ( 2) 3
2
t C t x t
x
4/
4 3 4
3
(3 ) / 4 3 1 1 3 1 3
1 1
x
( 1) ( 1)
1 1
6/
3 2 3
1
7/
2
2
( 1) 2 1 1 2 1 2
ln ( 1) 2 1 1 2 1 ( 1) 2 2 ( 1) 2 2
9/
1
sinx cosx sinx cosx
C
11/
1
(1 )
3 5
12/
2
2
(1/ )
2 1 2 / 1
1 2 1 2 1 2
t
t t t
13/
2
2
4 /( 1) 1
1 2 1 2 4 1 ( 1) 3 2
x
t
2 4 2 2 8 2 2 ( 4 2 2 1)
1 2 1
dx dcos t tant cos t sin tdt sin tcos tdt cos t cos t dt
cos t x
0,5sin t4 2sin t2 2t C
BÀI TẬP:
Tìm các nguyên hàm sau:
Trang 62 2
2 3 / 2
1 1/ 4 ; 2 / ;3/ ; 4 / ;5 / ;5'/
(1 )
x
2 3
6 / ;7 / ;8 / ;9 / (1 ) ;10 / ;11/
x dx
IV Nguyên hàm của các hàm số mũ và hàm số Lôgarít:
x
( 3)
x
x
e dx
e
3/
2
1
1 ln( 1)
4/
2
ln
x
( 2) 2 2 ( 1) 1
x
x
6/
2
( 1) ( 3 1 1)
e dx e d te dt e t C e x C
7/
2 2 ln ( / 4 / 2) ( )
x
cost
x
e e dx t tdt
9/
2
(1 )
x
10/
4 2
ln 3ln 1 1 2 2 2
x
x
V Tìm nguyên hàm theo phương pháp tính từng phần:
1/ Các nguyên hàm dạng: xdf x( ), ví dụ: 2 2
ln xdx; ln(x x k dx) ; ln (x x k dx) ;
Trang 73/ sinxln(1cosx dx) ln(1cosx d) (1cosx) (1 cosx) 1 ln(1 cosx)C
4/ cosxln(1cosx dx) ln(1cosx dsinx) sinxln(1cosx) x sinx C
5/ F sin(ln )x dx xsin(ln )x cos(ln )x dx xsin(ln )x xcos(ln )x F
F x sin (ln )x cos(ln ) / 2x C
6/
2
7/
2
1/
tanx
8/ e cosxdx x e sinx x( cosx) / 2C;e sinxdx x e sinx cosx x( ) / 2 C
10/
2
2
ln( )
ln ln ln ln ln ln ln ln
1 2 ( / 2)
x
BÀI TẬP:
Tìm các nguyên hàm sau:
ln( ) 1/ ; 2 / (ln ) ;3/ ; 4 / ;5 / ;6 / ;7 /
x
VI Một số tích phân đặc biệt:
1/ Nếu f(x) là một hàm liên tục trên đoạn 0; thì:
( ) ( )
2
xf sinx dx f sinx dx
VD:
1
1
arctant
2/ Nếu f(x) là một hàm liên tục trên đoạn 0;1 thì:
( ) ( )
f sinx dx f cosx dx
Trang 8Áp dụng:
;
4
n
cosxdx
sinx cosx dx sin x cos x dx sinx cosx
3/ Nếu f(x) là một hàm liên tục và lẻ trên đoạn a a; thì: ( ) 0
a
a
f x dx
Áp dụng:
/ 3
/ 3
1
1
4/ Nếu f(x) là một hàm liên tục và chẵn trên đoạn a a; thì:
0
( )
( ) 1
x a
f x dx
f x dx b
Áp dụng:
a/
(1 ) 2 / 3
1 2x
cos xdx
cos xdx sin x dsinx
b/
1
( ) ( ) 1/
1 3
e e
c/
(1 ) 1/ 9 2 / 7 1/ 5 8 / 315
1 x
sin xcos x
dx sin xcos xdx t t dt e
5/ Nếu f(x) là một hàm liên tục và tuần hoàn với chu kì T > 0 thì:
0
( ) ( )
a
f x dx f x dx
Áp dụng:
1 cosxdx 100 1 cosxdx 100 2 cos x( / 2)dx 200 2 cost dt
/ 2
200 2 costdt costdt 200 2(1 1) 400 2
VII.Một số bài toán lẻ:
/ 2
(1 ) 1/ ; 2 / ;3/ ( ) ; 4 / ;5 /
p p