1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Ôn TN 2009 NGUYÊN HÀM và TÍCH PHÂN

5 598 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ôn Thi Tốt Nghiệp Nguyên Hàm Và Tích Phân
Tác giả Nguyễn Tấn Phong
Trường học Trường THPT Châu Thành
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Ôn tập
Năm xuất bản 2009
Thành phố Châu Thành
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 416 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

2/ Tính thể tích khối tròn xoay do hình phẳng H giới hạn bởi các đường khi H xoay quanh trục Ox: a.. Tính thể tích khối tròn xoay khi H xoay quanh trục Ox.. Tính diện tích hình phẳng giớ

Trang 1

ÔN THI TỐT NGHIỆP

• Bảng công thức đạo hàm.

Đạo hàm hs sơ

cấp cơ bản Đạo hàm hàm số hợp ( u = u(x )) Đạo hàm hs sơ cấp cơ bản Đạo hàm hàm số hợp ( u = u(x ))

( )

( )

( )

( )

( )

( )

'

'

2

'

'

'

'

2 '

2

0

1

2

sin cos

1

tan

cos

1 cot

sin

c c const

x

x

x

x x

x

  = −

 ÷

 

=

=

=

= −

=

= −

( )

( )

( ) ( )

2

' '

' '

'

2 '

2

1

2 sin cos cos sin

cos

sin

u

u u

u

u

u u

u

  = −

 ÷

 

=

=

=

= −

( ) ( )

'

'

'

'

ln 1 ln

1 log

ln

a

x x x

x a

=

=

=

=

( ) ( )

' '

' '

' '

.ln ln

log

.ln

a

e u e

u u u u u

u a

=

=

=

=

• Bảng công thức nguyên hàm

Công thức bổ sung.

1

2

2

0

1 1

1

ln

1

tan

cos

1

cot sin

x

x

dx C

dx x C

x

x dx C

dx x C x

x

e dx e C

a

a dx C a

a

xdx x C

xdx x C

dx x C

x

dx x C

x

α

α

+

=

= +

+

= +

= + < ≠

1

2 2

1

1

.ln 1 1 ln 1

1

cos

cot sin

ax b ax b

kx b

kx b

ax b

a

a a

k a

ax b dx ax b C

a

a

α α

α

+

±

±

±

+

±

±

±

xdx x C xdx x C

NGUYÊN HÀM VÀ TÍCH PHÂN

Trang 2

BÀI TẬP 1: Tính: 1/ 3( )2

1 x dx

x

3/ e 3 2 xdx

4/ ∫2 32x 2x dx

5/ ( )3

1

x

edx

6/ ( )2

1

x dx x

+

7/ 11 dx

x+ + x

sinx+cosx dx

9/ ∫ (cos4 x−sin4x dx) 10/ ∫ (sin 2 cos3x x+sin sin 3x x dx) 11/ ∫sin 2 cosx 2xdx

12/ sin 2xdx2 13/ sin xdx3 14/ sin xdx4 15/ cos 3xdx2

16/ cos xdx3 17/ cos xdx4 18/ tan xdx2 19/ cot xdx2

BÀI TẬP 2.

2 1

f x

=

3

F =

F  = − ÷π

BÀI TẬP 3: Tính tích phân bằng định nghĩa.

( )

0

1 x dx

2

2 1 0

x

e +dx

0

1

x x+ dx

0

2 cos

x

x

π

0

sinx cosx dx

π

+

0

sin 3 cos 7x xdx

π

0

cos3 cos5x x 3 dx

π

0

sin 2 cosx xdx

π

0

sin xcos 4xdx

π

0

sin

4 x dx

π

π

 − 

0

cos xdx

π

2 3 1

1

x x

dx x

1

1

x

dx x

+

ln 2 2 1

0

1

x x

e

dx e

ln3 3

0

1 1

x x

e dx e

+ +

( ) ( )

3 2

dx

2

2 1

2

1 3

1

x dx x

+

5 2 4

3 1

4 3

x

dx

+

− +

4 2

dx

x x+

1 2 0

9 6

4 4

x

dx

+

− +

∫ 21/

3

1

3 2

x x

dx

x x

+ +

− +

3 2 4

4

x dx

4 2 2

6 9

xx+ dx

0

1 sin 2xdx

π

+

( ) ( ) ( ) ( )

b

b a a

f x dx F x= =F bF a

Trang 3

BÀI TẬP 4 Đổi biến số

1/

3

0 2

x

dx x

1

1

x x dx

3 0

2 1

x dx x

+

3 2 0

2

x x + dx

1

0

x

xe dx

0

1 1

x x

dx xe

+ +

ln 2

1 1

x

dx e

+

1

2 ln

e

x dx x

+

1

1 ln

dx x

+

2

1 ln

e e

dx

x + x

1

6 2ln

e

x dx x

+

0

sin xcosxdx

π

13/ 2

0

sin

1 3cos

x dx x

π

+

0

cos

x

π

0

2 1 cos sinx xdx

π

+

0

cosx sinxdx

π

17/ 3

3

0

sin

1 cos

x dx x

π

+

0

sin cos

x dx x

π

0

sin cos

x dx x

π

20/4 tan2

0 cos

x

e dx x

π

0

sin xtanxdx

π

6

sin cot

dx

π

π

2 2

dx

x +

1

2 0

2 x dx

2 2 2

2

0 1

x dx x

BÀI TẬP 5 Tích phân từng phần.

1/ 2( )

0

1 cos

π

0

cos

x xdx

π

1 2 0

x

x e dx

1 3 0

x

xe dx

5/2 2

0

sin

x xdx

π

0

2 x sin 3xdx

π

1

e

x xdx

1

2x+1 lnxdx

9/

1

ln

e

xdx

2 2 4

sin

x dx x

π

π

0cos

x dx x

π

0

cos

x

e xdx

π

13/

0

sin

x

e xdx

π

1

ln 1

x +x dx

TÍNH CÁC TÍCH PHÂN SAU ĐÂY.

( )

1

ln

1

e

e

x

x

=

+

2 2

ln 1

1

2 2 3

0

2 3 5x x x

1 4 1

2

I e edx

2

2 5

0

sin cos

π

sin 6

0

cos

x

π

7 0

1 2sin cos

π

1

ln

e

I =∫ xdx

2

π

0

16x 2

π

( )

b a

f ϕ x ϕ x dx

b a

udv uv= − vdu

Trang 4

0

sin

cos

x

π

+

2

0

sin 2

2 sin

x

x

π

= +

0

x

I =∫x x e dx+ ln 5( )

14

ln 2

1 1

x

e

+

=

15

2

3 0

cos sin

π

2

0

sin 2

1 cos

x

x

π

= +

2 17 1

3

1 9

x x

18 0

cos3

x

π

=∫

BÀI TẬP 6 ỨNG DỤNG TÍCH PHÂN VÀO TÍNH DIỆN TÍCH _ THỂ TÍCH.

1/ Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường:

6

y= − +x xy=0

2

y

x

=

c y x= 2−2 ,x y=0,x= −1,x=2

y x= và 2 tiếp tuyến xuất phát từ A(0; 2 − )

e ( )P y: = − +x2 4x−3 và các tiếp tuyến của ( )P tại A(0; 3− ) và B( )3;0

f y= ln ,x y=1

g y2 =2x+1 và y x= −1

2/ Tính thể tích khối tròn xoay do hình phẳng (H) giới hạn bởi các đường khi (H) xoay quanh trục Ox:

a y= − +x2 2xy=0

b y x= 2−2 ,x y=0,x= −1,x=2

c y x y= 2, =3 x

d y=cos ,x y=0,x=0,x

3/ Gọi (H) là hình phẳng giới hạn bởi các đường y=2 1−x2 và y=2(1−x)

a Tính diện tích hình (H)

b Tính thể tích khối tròn xoay khi (H) xoay quanh trục Ox

3

y x= − x có đồ thị là ( )C

a Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị ( )C

b Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị ( )C và đường thẳng đi qua 2 điểm cực tiểu,cực đại

c Hình phẳng ( )H giới hạn bởi đồ thị ( )C trục hoành và đường thẳng x= −1

2

x y x

+

= +

a Khảo sát và vẽ đồ thị ( )C của hàm số

b Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị ( )C ,tiệm cận ngang,trục tung,đt x=2

c Tính thể tích của khối tròn xoay sinh ra do hình phẳng giới hạn bởi đồ thị ( )C ,trục hoành,trục tung xoay quanh trục Ox

6/ Cho hàm số y= − +x4 2x2−1

Trang 5

a Khảo sát và vẽ đồ thị ( )C của hàm số.

b Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị ( )C và trục hoành

c Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị ( )C và đt y= −1

===== Hết =====

Ngày đăng: 27/07/2013, 01:27

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w