Giải Tích 12 GV: NguyễPHƯƠNG PHÁP TÍCH PHÂN TỪNG PHẦN TỪNG PHẦN PHƯƠNG PHÁP TÍCH PHÂN TỪNG PHẦN TỪNG PHẦN... • * Học Sinh có thể định đúng dạng tích phân cần tính, qua đó có thể dùng các
Trang 1Giải Tích 12 GV: Nguyễ
PHƯƠNG PHÁP TÍCH PHÂN TỪNG PHẦN TỪNG PHẦN
PHƯƠNG PHÁP TÍCH PHÂN TỪNG PHẦN TỪNG PHẦN
Trang 2NEWTON-LEIBNITZ
Trang 3• * Học Sinh có thể định đúng dạng tích phân cần tính, qua đó có thể dùng các phương pháp tương ứng để tính.
• * Hiểu để tính tích phân từng phần cần phải đặt
u và dv một cách hợp lý.
• * Qua đó cũng cố lại những kiến thức đã học:
• Định nghĩa và các tính chất của nguyên hàm và tích phân, rèn luyện kỷ năng tính các tích phân, vận dụng một cách sáng tạo.
MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:
Trang 4• 1) Vi phân của hàm số y = sinx tại x là:
• A dy = cosxdx
• B dy = - cosxdx.
• C dy = sinxdx.
• D cả 3 câu đều đúng.
KIỂM TRA BÀI CỦ :
Trang 5• 2) Nếu u =u(x) vàv=v(x) có đạo hàm tại x thì [u(x).v(x)]’ tại x là:
• A [u(x).v(x)]’= u’(x).v(x) + u(x).v’(x)
• B [u(x).v(x)]’= u’(x).v’(x) + u(x).v(x)
• C [u(x).v(x)]’= u’(x).v’(x) -u(x).v(x)
• D cả 3 câu đều đúng.
Trang 63)Ta có: [u(x).v(x)]’= u’(x).v(x) + u(x).v’(x)
và u(x).v(x) gọi là một nguyên hàm của :
u’(x).v(x) + u(x).v’(x) lúc đó ta viếtù:
•
D Câu A và B đều đúng.
b
b a a
B [u (x)v(x)+u(x)v (x)]dx= u(x)v(x)
C [u (x)v(x)+u(x)v (x)]dx= u (x)v(x)dx+ u(x)v (x)
Trang 74)Xử dụng phương pháp đổi biến số tính :
e
1
lnx
dx.
x
u=lnx du=
x
1
e 1
2 0
1 0
dx.= udu= u =
x
u
1 e
0 1
Hoặc dùng nguyên hàm của hàm hợp
2
lnx
dx= lnxd(lnx) x
e
1 = ln x
1
2 1 =
2
Tính
Trang 8NỘI DUNG BÀI MỚI
b a
u(x)v (x)dx= (u(x).v(x)) - v(x).u (x)dx
b a
u(x)dv=[u(x).v(x) - v(x)du
hay
ĐỊNH LÝ :
Nếu hai hàm số u=u(x) và v=v(x) có đạo hàm liên tục trên [a;b] thì:
Trang 9• Ta có : [u(x).v(x)]’=u’(x)v(x)+u(x).v’(x).
• Điều này chứng tỏ u(x).v(x) là một nguyên hàm của u’(x).v(x)+u(x).v’(x) trên [a;b] Do đó
b
b a a
[u (x).v(x)+u(x).v (x)]dx=[u(x).v(x)
b a
u (x).v(x)dx+ u(x).v (x)dx= u(x).v(x)
mà
Vậy
[u (x).v(x)+u(x).v (x)]dx= u (x).v(x)dx+ u(x).v (x)dx(t/c)
CHỨNG MINH
Trang 10u(x).v (x)dx=[u(x).v(x)] - v(x).u (x)dx
.
b
udv u v vdu
Hay
Vì
Vậy
v=v(x) dv=v (x)dx
Và
CHÚ Ý: Đặt u=u(x) du=u'(x)dx
v= v(x)dx=V(x)+C dv=v(x)
Trang 11• Tính
1
x 0
x.e dx
Đặt u=x x
dv=e dx
du=dx v=e
Áp dụng công thức ta có:
1
0
xe dx= x.e - e dx
1
x
xe dx =1
VÍ DỤ1
Vậy
Trang 12Hàm số f(x) Đặt u(x)
( ) x
P x e P x ( ) e dxx
d(v(x))
NHẬN XÉT
Trang 13π 2
0
xcosxdx.
2 0
cos sin sin
x xdx x x xdx
= xsinx + cosx
π
= -1 2
u=x dv=cosxdx
du=dx v=sinx
VÍ DỤ 2
• Tính
Đặt
Áp dụng công thức ta có:
Trang 14NHẬN XÉT
Hàm số f(x) Đặt u(x) d(v(x))
( )
P x
P(x)cosx cosxdx
Trang 15u=lnx dv=2xdx
dx du=
x v=x
e
1
2xlnxdx
e 2 e
1
1
=x lnx - =e - (e -1)
e
2
1
2xlnxdx ln
e e
x x xdx
e +1 2xlnxdx=
2
• Tính
Đặt
Áp dụng công thức ta có:
VÍ DỤ 3
Trang 16NHẬN XÉT
Hàm số f(x) Đặt u(x) d(v(x))
P(x)lnx lnx
Trang 17Hàm số f(x) Đặt u(x) Đặt d(v(x))
P(x)sinax P(x) Sinaxdx
P(x)cosax P(x) Cosaxdx
P(x)lnx Lnx P(x)dx
P(x)eax P(x) eaxdx
eaxsinbx eax(hoặc sinbx) Sinbxdx
eaxcosbx eax(hoặc cosax) Cosbxdx
Dùng tích phân hai lần với u=e ax
Trang 18Hãy đề nghị cách đặt u và dv thích hợp cho các hàm số sau:
1
x 0
a) xe dx
x
u=x
a)
dv=e dx
π 2 2 0
b) x sinxdx
2
u=x b)
dv=sinxdx
e
1
c) lnxdx
u=lnx c)
dv=dx
e
1
d) xlnxdx
u=lnx d)
dv=xdx
e x 1
e) e sinxdx
x
u=e e)
dv=sinxdx
Đáp Án:
3
2
π
2
cosx
ln(lnx)
1 xcos2xdx 2 (x+e )sinxdx 3 dx
x
TÍNH CÁC TÍCH PHÂN SAU:
Trang 19@KHI TÍNH TÍCH PHÂN TỪNG PHẦN, TA CẦN NHẬN XÉT DẠNG CỦA HÀM SỐ
DƯỚI DẤU TÍCH PHÂN ĐỂ CÓ CÁCH ĐẶT THÍCH HỢP.
@CÔNG THỨC TÍNH TÍCH PHÂN TỪNG PHẦN.
@TRONG TÍCH PHÂN TỪNG PHẦN TA
KHÔNG ĐỔI BIẾN SỐ.
CŨNG CỐ: