Trong quá †rình thực hiện,cân †ới modul nàođã đăng ký với hệ thống đề thực hiện†hì hệ thông cấp phát không gian nhớ ắ, nạp tiệp modul đó.Khi hoạt động xong Thì giải phóng thì giải phóng
Trang 3> Giáo †rình hệ điều hành -Nguyễn Vũ Trường - Khoa công nghệ
thông †in - Đại học Cần Thơ
> Nguyên lý hệ điều hành -Khoa công nghệ thông †in - Đại học
bách khoa đại học Đà Năng
Designer: Bá tước MONTE
CRTSTO
Trang 5NOI DUNG TRINH BAY:
¥ Cac khdi niém co ban
vCác câu tric co ban của
Trang 6CAC KHAI NIEM CO BAN:
>Yêu câu của quản lý bộ nhớ †rong
> Không gian địa chỉ và không gian
vật lý
Designer: Bá Tước MONTE
CRTSTO
Trang 7YEU CAU CUA QUAN LY BO
NHO TRONG :
* Bộ nhớ là thiết bị lưu †rữ duy nhat
thông qua đó CPU có the †rao đổi thông
tin với môi †rường ngoải
* Bộ nhớ chính được †ô chức như một
mang mot chiều các †ừ nhớ (word), mỗi
†ừ nhớ có một địa chỉ
* Việc †rao đổi với môi †rường ngoài thông
qua thao tac doc,ghi dir ligu vao mot
ia chi cu thé trong bd nho
Designer: Bd tuéc MONTE
CRISTO
Trang 8YEU CAU CUA QUAN LY BO
NHO TRONG :
®Hé diéu hanh thuc hién:
* Su tuong tng giita dia chi
logic va dia chi vat ly
Trang 9CAC KHAI NIEM CO’ BAN:
> Yéu câu của quản ly bộ nhớ †rong
> Không gian địa chỉ và không gian vật lý
Designer: Bá tước MONTE
CRTSTO
Trang 10KHONG GIAN ĐỊA CHÍ VA
* Dia chi vat ly: dia chi thuc té ma
trinh quan lý bộ nhớ nhìn thây và
thao tac
Designer: Ba tuéc MONTE
CRISTO
Trang 11KHONG GIAN 8IA_CHi VA
KHONG GIAN VAT LY:
* Khong gian dia chi: tap hop tat ca
các địa chỉ ảo phát sinh bởi một
Trang 12KHONG GIAN ĐỊA CHỈ VA
KHONG GIAN VAT LY:
cS Ff
chi y:
“Bé thuc hiện việc chuyển đôi địa chỉ
logic thành địa chỉ vat lý vào thời
Trang 13KHONG GIAN ĐỊA CHỈ VA KHONG GIAN VAT LY:
Trang 14KHONG GIAN ĐỊA CHỈ VA
KHONG GIAN VAT LY:
* MMU (Memory Management Unit):
mot co chê phân cứng chuyên đôi địa
Trang 15NOI DUNG TRINH BAY:
¥ Cac khái niệm cơ bản
vCác câu †rúc cơ bản của
Trang 16CAC CAU TRUC CO BAN CUA
vCâu †rúc phân trang
Designer: Bá tước MON
CRTSTO
Trang 17
CAU TRUC TUYEN
TINH :
+ Định nghĩa:là cau trdc ma sau khi bién
dich,cac modul dugc tap hop thành một
chuong trinh hoàn thiện,chứa đây đủ mọi
thông †in để có the thực hiện (†rừ dữ liệu
vao).Moi biến ngoài đều được gón dia chi
cụ thể.Khi thực hiện chỉ cân định vi
Trang 18CAU TRUC TUYEN
Hinh_2.1: Cau trúc †uyên tính
Designer: Bá tước MONTE
CRISTO
Trang 19CAU TRUC TUYEN
TINH :
4Uu diém:
® Đơn gian,dé t6 chirc bién dich&dinh vi
® Thời gian thực hiện nhanh
» Có Tính lưu dong cao
+ Nhược điểm: Lăng phí bộ nhớ
Designer: Ba tuéc MO
CRISTO
Trang 20
CAC CAU TRUC CO BAN CUA
¥ Cau tric Overley
¥ Cau tric phan đoạn
¥ Cau tric phan trang
Designer: Bd tuéc MONTE
CRISTO
Trang 21CAU TRUC DONG:
@ Dinh nghia la cau †rúc mỏ các modul được
biên tap một cách riêng biét.Khi thực hiện
chương trinh,hé thong chi can dinh vi modul
gộc Trong quá †rình thực hiện,cân †ới modul
nào(đã đăng ký với hệ thống đề thực
hiện)†hì hệ thông cấp phát không gian nhớ ắ,
nạp tiệp modul đó.Khi hoạt động xong Thì
giải phóng thì giải phóng modul khỏi bộ
nhớ,†hu hôi ko gian nhớ
Designer: Bá tước MONTE
CRISTO
Trang 22CAU TRUC DONG:
Trang 23CAU TRUC DONG:
Gl Uy diem Tiết kiệm bộ nhớ nêu quản lý bộ
nhớ và †ô chức †ố† chương trình
8l A“ợc điểm:
" Người sử dụng phải nam vững câu †rúc
chương trinh & các công cụ điều khiên bộ
nhớ của hệ điều hành
“ Chương †rình có câu †rúc động bị phụ thuộc
vào version của hệ điều hành
Designer: Bd tuéc MONTE
Trang 24CAC CAU TRUC CO BAN CUA
¥ Cau tric tuyén tinh
¥ Cau tric dong
¥ Cau tric Overley
¥ Cau †rúc phân đoạn
vCâu †rúc phân †ranc
Trang 25C4U TRUC OVERLAY:
® Trong cau tric nay, các modul chương †rình
sau khi biền dịch chia thành các mức:
o Mức 0O: mức chứa modul gỗc dé nap ch.trinh
o Mức 1: mức chứa modul được gọi bởi mức 0
o Mức 2: mức chứa modul được gọi bởi mức 1
o Mức ¡: mức chứa modul được gọi bởi mức i-1
hie
Designer: Ba tuéc MONTE
CRISTO
Trang 26
C4U TRUC OVERLAY:
được chia thành các mức †ương ứng
với các mức chương †rinh.Kích thước
mỗi mức †rong bộ nhớ băng kích thước
modul lớn nhấ† của mức chương trinh
Tương ứng
Designer: Bá tước MONTE
CRTSTO
Trang 27C4U TRUC OVERLAY:
Hinh 2.3: Cau tric Overlay
Designer: Ba tuéc MONTE
CRISTO
Trang 28C4U TRUC OVERLAY:
® Dé tao thanh chuong trinh Overlay, Jnguoi
SỬ dụng cần cung cập thông tin về các mức
cho †rình biên dịch thông qua sơ đồ
Overlay
® Khi thực hiện chương †rình ,modul gỗc được
định vị vào bộ nhớ như chương trình có câu
tric tuyén tinh.Can toi modul ndo,hé thong
sé tim kiém trong so dé Overlay & nạp vào
bộ nhớ ở mức †ương ứng n _=
Designer: Bá tước MONTE
CRTSTO
Trang 29C4U TRUC OVERLAY:
= Uy diém cho phép sit dung bé nhớ
nhiều hơn phan bộ nhớ mà hệ thong
dành cho chương †rình
*' Nhược điểm: hiệu quả tiét kiệm bộ nhớ
vẫn phụ thuộc cách †ô chức,bô †rí các
modul của chương trinh
Designer: Bá tước MONTE
CRTSTO
Trang 30CAC CAU TRUC CO BAN CU
Trang 31CAU TRUC PHAN
DOAN:
* Chuong trinh cua người sử dụng được biên
dịch thành từng modul độc lập Thông †in về
các modul được chứa †rong 1 bảng điều
khiên gọi là bảng quản lý doan(Segment
Control Block - SCB)
* Khi thực hiện chương †rình, hệ thông sẽ dựa
vào bảng quản lý đoạn đề nạp các modul cân
thiết vào †rong bộ nhớ cho †ới khi hết khả
Trang 32CAU TRUC PHAN
DOAN:
* Uu điểm không yêu cầu người sử dụng
phải khai báo thêm thông tin
* Nhược đểm: hiệu quả sử dụng bộ nhớ
phụ thuộc phụ thuộc vào cách phần
chia chương †rình thành các modul
Trang 33CAC CAU TRUC CO BAN CUA
CHUONG TRINH:
¥ Cau tric tuyén tinh
¥ Cau tric dong
¥ Cau tric Overley
¥Cau tric phan doan
¥ Cau tric phan trang ` >
Designer: Bd tuéc MONTE
CRISTO
Trang 34CAU TRUC PHAN
TRANG:
= Chuong trinh được biên dịch như câu
†rúc tuyên †ính,sau đó được phân chia
thành các phan bang nhau gọi là
†rang Thông †in về các †rang được
chứa †rong 1 bảng điều khiên gol | la
bang quan ly trang allie
Designer: Ba tuéc MONTE
CRISTO
Trang 35
CAU TRUC PHAN
TRANG:
# Khi thực hiện,hệ thông sẽ dựa vào bang
quản lý trang dé nap cdc trang can
thiê† vào bộ nhớ
m Uy diém phat huy được hiệu quả sử
dụng của bộ nhớ
M Nhược điểm: chỉ áp dụng với bộ nhớ
được quản lý theo kiểu phân †rang
Designer: Bá tước MONTE
CRISTO
Trang 36
NOI DUNG TRINH BAY:
¥ Cac khdi niém co ban
vCác câu †rúc cơ bản của
Trang 37CAC SƠ ĐÔ QUẢN LY BỘ
NHỚ:
v Sơ đồ phần hoạch cô định
Sơ đồ phân hoạch động
v Sơ đồ hoán đôi
¥ Sơ đồ phần đoạn
Sơ đồ phan trang
¥ So do ket hợp phân †rangéphâần đoạn ._<»
Designer: Bá tước MONTE
CRTSTO
Trang 38
> Bộ nhớ được chia thành n phân, mỗi
phân được sử dụng như một† bộ nhớ độc
lập gọi là một phần hoạch Mỗi phan
hoạch có thé nạp được một chương
trinh và †ổ chức †hực hiện một cách
đồng thời
Designer: Bá tước MONTE
CRTSTO
Trang 39SƠ ĐÔ PHÁN HOACH
CO ĐỊNH:
> Mỗi chương trinh sẽ có một danh sách
quan lý không gian nhớ †ự do riêng
Chương †rình được nạp vào phần hoạch
nào thì sẽ ở đó cho đến khi kết thúc
> Đề sửa đôi câu †rúc các phần hoạch
cần phải nạp lại hệ điều hành
Designer: Bá tước MONTE
CRTSTO
Trang 40
SƠ ĐÔ PHÁN HOACH
Designer: Bá tước MONTE
Trang 41> Uu điểm: đơn giản, dễ †ổ chức, giảm
thời gian †ìm kiêm
> Nhược đm:
x Phan đoạn nội vi, gây lăng phí bộ nhớ
x Không thực hiện được chương †rình nêu
kích thước của nó lớn hơn kích thước
của phân hoạch lớn nhất
Designer: Bá tước MONTE
CRTSTO
Trang 42SƠ ĐÔ PHÁN HOACH
CO ĐỊNH:
Chú ý: Cần phải chọn được phần hoạch có kích
thước phủ hợp với kích thước chương †rình
Các thuật †oán thường áp dụng:
© First Fit-Chon phan hoach dau tiên đủ lớn
dé cap phat
9 8esf Fit:Chon phan hoach co kich thước
nho nhat nhung du dé cap phat
® Worst Fit:Chon phan hoạch có kích thué
lớn nhat dé cap phat
Designer: Ba tuéc MONTE
CRISTO
Trang 43
¥ Sơ đồ phan trang
v Sơ đô kê† hợp phân †rangẻphân đoạn
Designer: Bá tước MONTE
CRTSTO
Trang 44
SO £0 PHAN HOACH
DONG:
m Bộ nhớ có một bảng quản ly không gian nhớ
tu do thông nhất
a Khi thực hiện chương †rình, hệ thông dựa
vào kích thước chương †rình dé phân bồ
không gian nhớ thích hợp, tao thanh mot
vùng nhớ độc lập và †ạo bảng quản lý riêng
Khi các chương †rình kết thúc, bộ nhớ dành
cho nó sẽ bị †hu hồi
Designer: Bá tước MONTE
Trang 45SƠ ĐÒ PHÁN HOACH
DONG:
a Uu diém: Khong gay hiện tượng phân
đoạn nội vi
m Nhược điểm: Gồy phan đoạn ngoại vi
m Đề khắc phục cân bồ trí lại bộ nhớ:
e Tìm thời điểm thích hợp để dùng các
chương †rình đang hoạt động
Designer: Bá tước MONTE
CRTSTO
Trang 46
SƠ ĐÒ PHÁN HOACH
DONG:
@ Dua mét sé hoc toan b6 cdc chuong
trinh dang hoat dong cung trang thai
của nó ra bộ nhớ ngoài
® Tái định vị các chương †rình và khối
phục trang thai hoạt động
Designer: Bá tước MONTE
CRTSTO
Trang 47x4 all
ú >
Trang 48
SẮC Hinh 3.3:16 chic lại bộ nhớ
Designer: Bá tước MONTE
CRISTO
Trang 49
CAC SO £0 QUAN LY BO
/NHỚ:
¥ Sơ đồ phần hoạch cô định
Sơ đồ phân hoạch động
v Sơ đồ hoán đôi
¥ So dé phan doan
¥ Sơ đồ phan trang
¥ So đô kê† hợp phan trang&phan đoạn
Designer: Ba tuéc MONTE
CRISTO
Trang 50
SO £0 HOAN POL (swapping)
Trang 51
CAC SO £0 QUAN LY BO
/NHỚ:
¥ Sơ đồ phần hoạch cô định
Sơ đồ phân hoạch động
v Sơ đồ hoán đồi
Sơ đô phân đoạn
¥ Sơ đồ phan trang
¥ So đô kê† hợp phan trang&phan đoan
Designer: Ba tuéc MONTE
CRISTO
Trang 52
SƠ £0 PHAN DOAN:
|| Cac modul chương trinh duoc biên dich
mot cach riêng biệt Thông tin vé cdc
modul chương †rình được chua trong
bang quan ly doan - SCB (Segment
Control Block)
& Méi phan tit trong SCB †ương ứng với
một modul của chương †rình và được
đặc †rưng bởi 3 †rường tin: z
Designer: Bá tước MONTE
Trang 53+ Đâu hiệu D:cho biê† modul đã được nạp
vào bộ nhớ hay chươ.(D=O nêu modul
chưa được nạp, ngược lai D=1)
= Bia chi A:dia chi của vùng nhớ sẽ định
VỊ modul
+'Độ dài L:cho biết kích thước của rAodul
Designer: Bd tuéc MONTE
CRISTO
Trang 54øl Khi thực hiện, SCB được nạp vào bộ
nhớ, địa chỉ đầu được đưa vào †hanh
ghi đoạn Rs
Q@Dia chi truy nhập dữ liệu được biêu diễn
bởi cặp(s,d) †rong đó s là sô hiệu modul
cân †ruy nhập (số phần đoạn), d là địa
Soin doi tinh tir dau segment (do
ời)
Designer: Bá tước MONTE
CRISTO
Trang 55SO ĐÓ PHAN DOAN:
GI Hé truy nhap †ới một dữ liệu cần phải qua 2bước:
w 87:Hệ thông lây nội dung thanh ghi Rs cộng với
s dé tim duoc phan †ử †hứ s †rong SCB Nêu D=0
thì hệ thông lam Thủ Tục nạp modul vào bộ nhớ,
nêu D=1 hệ †hông nhớ sẽ thực hiện bước Tiệp
theo
# B2:Hé thông lây nội dung †rường dia chi A cộng
với d và †ruy nhập †ới bộ nhớ theo địa chỉ vừa
tinh duoc dé doc/ghi dit liéu
Designer: Ba tuéc MONTE
CRISTO
Trang 56SO DO PHAN DOAN:
VÝ DU:
Giả sử modul đầu tiên của chương trinh
(s=1) có địa chỉ tương đôi d=03026, độ
dai modul L=5000, dia chi dau A= 400,
modul đã được nạp vào bộ nhớ (D=1), nội
dung thanh ghi Bs là 3
Đề †ruy nhập Tới modul, hệ thông cộng 3
với 1 đề †ìm ra phân †ử thứ 4 trong SCBin4 lay 400+03026 dé tim dugc dia chi, - ®‹
†ruy nhập dữ liệu
Designer: Bá tước MONTE
CRTSTO
Trang 57
SO DO PHAN DOAN:
8l điểm: Không đòi hỏi công cụ †ổ chức
đặc biê† nên có thé áp dụng trén mọi hệ
thông
Bì A/uơc đm:
w Hiệu quả sử dụng bộ nhớ phụ thuộc vào
câu †rúc chương †rình của người sử dụng
# Sau mộT thời gian hoạt động bộ nhớ bi
phân đoạn, do đó cần phải †ô chức lại bộ
Trang 58SO 0 PHAN DOAN:
Øl Các giải pháp hệ thông thường áp dụng
khi chọn modul đưa ra ngoài:
Đưa modul tôn †ại lâu nh↠†rong bộ nhớ
Đưa modul có lần sử dụng cuôi cùng cách
thời điểm hiện †ại lâu nhât
“ Đưa modul có tan suat sir dung thap
nhat
Designer: Bá tước MONTE
CRTSTO
Trang 59CAC SO £0 QUAN LY BO
/NHỚ:
¥ Sơ đồ phần hoạch cô định
Sơ đồ phân hoạch động
v Sơ đồ hoán đồi
¥ So dé phan doan
¥ Sơ đồ phan trang
¥ So đô kê† hợp phan trang&phan doa
Designer: Ba tuéc MONTE
CRISTO
Trang 60
SO £O PHAN TRANG:
% Là mộ† †rường hợp đặc biệt của so dé phan
đoạn
% Bộ nhớ vật ly và bộ nhớ chương †rình được
chia thành các phân băng nhau gọi la trang
Ở bộ nhớ vật lý các trang được đánh sô thi
tu †ừ O,1,2, gọi là địa chi trang Kích thước
†rang là luy thừa của 2
w Mỗi †rang được biêu diễn bởi một cặp (p,d)
trong do: p là số hiệu †rang, d la dia chi
tương đôi tinh ti dau trang
Designer: Ba tuéc MONTE
CRISTO
Trang 61SO O PHAN TRANG:
% Khi thực hiện chương †rình, hệ thông xây dựng
một bảng quản ly trang (Page Control Block - -
PCB) đê xác lập môi quan hệ giữa †rang vat ly va
trang logic
% Méi phan ti trong bảng quan ly trang †ương ứn
Với một trang logic va được đặc †rưng bởi 2 7
trường Tin:
* Dau hiéu Ð:cho biê† †rang đã được nạp vào bộ
nhớ hay chưa (D=1 đã nạp, D=O chưa nạp)
* Bia chỉ 4p: là địa chỉ †rang vật lý chứa †rang
logic p đang xéT Nêu D=0 thi Ap có Thê chứa
thong tin can †hiê† đê †ìm †rang ở bộ nhớ ngoài
Designer: Bá tước MONTE
CRTSTO
Trang 62
SO £O PHAN TRANG:
% Đề †ruy nhập dữ liệu cần qua 2 bước:
+ 81: Hệ thông lây nội dung Rp + p dé truy nhap
toi
Tới phần †ử thứ p †rong bảng quản lý trang
(Tương ứng với †rang p) Nêu D=O thi hệ thông sẽ
nap †rang vỏo bộ nhớ Khi đó D=1 và †rường địa
chi Ap sẽ chứa địa chỉ †rang †rong bộ nhớ vật lý
+ 82: Hệ thông lây địa chỉ Ap ghép với d Tạo ra địa
chỉ vật lý của dữ liệu đã đưa vào đó và †ruy nhập
tới địa chi via tinh duoc dé doc/ghi dit liéu
Designer: Ba tuéc MONTE
CRISTO