Hạn chế tiếp cận thị trường: 1Không hạn chế đối với: - Dịch vụ bảo hiểm cung cấp cho các doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài, người nước ngoài làm việc tại Việt Nam.. Trang 16 2.1N A T
Trang 1Thuyét trinh Mén: TAI CHINH — TIEN TE
Đề tài: Nội dung các cam kết WTO, tác động, cơ hội và
thách thức trong các thị trường tài chính
Giảng viên: GS-TS Dương Thị Bình Minh
Trang 3Nội dung cam kêt
Trang 4Chú thích:
* Phương thức cung cấp:
(1): Cung cấp qua biên giới (2): Tiêu dùng ở nước ngoài
(3): Hiện diện thương mại
(4): Hiện diện của thê nhân.
Trang 5I NHUNG CAM KET VE THUE QUAN:
1 Cam kết thuế của VN:
Cam kết ràng buộc với toàn bộ Biêu thuế nhập khâu hiện
hành gom 10.600 dong thué
Thué suat cam két cuối cùng có mức bình quân giảm đi 23%
so với mức thuế bình quân hiện hành (từ 17,4% xuống còn 13,4%) Thời gian thực hiện sau 5- 7 năm
Cắt giam thuê với khoảng 3.800 dòng thuê , ràng buộc ở mức thuế hiện hành với khoảng 3.700 dòng, ràng buộc theo mức thuế trần — cao hơn mức thuế suất hiện hành với 3 170 dòng thuê ,chủ yếu là đối VỚI các nhóm hàng như xăng dầu, kim
loại, hoá chất, một số phương tiện vận tải
Mộtsô mặt hàng đang có thuế suất cao từ trên 20%,
30%=>sé cat giam thué ngay khi gia nhập:dệt may, cá và sản phẩm cá, gỗ và giây, hàng chế tạo khác, máy móc thiết bị
điện-điện tử
Trang 6
s* Các mặt hang khác nắm trong s* Ð/v lĩnh vực NN, mức cam danh sách cắt giảm thuế lần này kết bình quân là 25,2% vào
bao gôm vàng bạc, đá quý, thủy thời điểm gia nhập và
tính, giày dép, đồ dùng gia dụng, 21,0% sẽ là mức cắt giảm
hàng điện tử, điện lạnh, sắt thép, cuối cùng
hợp kim, thiết bị lọc nước, máy
hút bụi, rượu, bia, nước giải khát
thuộc với mức giảm 10-25%
s* =>So sánh với mức thuê
MEN bình quân đối với lĩnh
; vực nông nghiệp hiện nay là s* ĐÔI với mặt hàng ôtô chở người, 23,59% thì mức cắt giảm đi ôtô tải, thuê chỉ còn 80% thay sẽ là 10%
cho mức 90% cũ Riêng thuê
nhập khâu đối với mặt hàng ôtô
tải đã qua sử dụng vẫn áp dụng
mức 150% hiện hành.
Trang 7I NHUNG CAM KET VE THUE
QUAN(tt)
“+ NN,VN sé được áp dụng cơ chế hạn ngạch thuế quan đôi VỚI 4 mặt ‘hang, gom: trung, duong, thuốc lá và muôi Đôi với 4 mặt hàng này, mức thuê trong hạn ngạch là tương đương mức thuế MEN hiện hành
s Ð/v lĩnh vực CN, mức cam kết bình quân vào thời điểm gia
Trang 82 Mức độ cam kết và cắt giảm thuế của VN theo một số nhóm ngành hàng và nhóm mặt hàng chính với thời gian thực hiện được cụ thể hoá trong bảng dưới đây:
Trang 9Bang 1 - Mire thué cam kết bình quân theo nhóm ngành hàng chính
10 Máy móc thiết bị cơ khí 9,2 7,3
11 Máy móc thiết bị điện 13,9 9,5
Trang 103 Nhw tat ca các nước mới gia nhập khác, VN cũng cam kêt tham øia vào một sô Hiệp định tự do hoá theo ngành:
(ITA), dét may va thiét bi Hiệp định tự do hoá theo ngành ae suất Thuế suất
f (%) cùng (%)
Tham gia một phần là
thiết bị máy Day, hoá chat 1 HĐ công nghệ thông tin ITA - tham gia 100% 330 5,2% 0%
và thiét bi xay dựng Thời
gian dé thuc hién cam ket
giam thue la tir 3-5 nam 2 HD hai hoa hoá chất CH - tham gia 81% oe 1.60 | 6.8% 4,4%
Trong d6, tham gia ITA la
quan trọng nhât, theo đó
khoảng 350 dòng thue 3 HĐ thiết bị máy bay đân dụng CA - tham gia hầu hết 89 4,2% 2,6%
thuộc diện công nghệ
thông tin sẽ phải có thuê
Viéc tham gia Hiép dinh
giảm thuế đáng kế đối với
Trang 11Il NHUNG CAM KET VE DICH VU TAI
- A BAO HIEM: CHINH:
1.Các sản phẩm:
-BH gốc:BH nhân thọ, BH phi nhân thọ trừ bảo hiểm y tế
-Tái bảo hiểm và nhượng tái bảo hiểm
- Trung gian bao hiểm
-Dịch vụ hỗ trợ BH
2 Hạn chế tiếp cận thị trường:
(1)Không hạn chế đối với:
- Dịch vụ bảo hiểm cung cấp cho các doanh nghiệp có vốn đầu tư
nước ngoài, người nước ngoài làm việc tại Việt Nam
- Dich vu tai bao hiểm
- Dich vu vảo hiểm vận tải quốc tế, bao gồm bảo hiểm cho các rủi ro liên quan tới
Vận tải biến quốc tế và vận tải hàng không thương mại quốc tế với phạm vì bảo hiệm bạo gôm bất kỳ hoặc toàn bộ các khoản mục sau: hàng hoá vận chuyên, phương tiện vận chuyền hàng hoá và bất
kỳ trách nhiệm nào phát sinh từ đó; và
v Hàng hoá đang vận chuyền quá cảnh quốc tế.
Trang 12BH,DV tu van, dich vu tinh toan, danh gia rui ro va
øiải quyết bôi thường
‹ (2) Không hạn chẽ
e (3) Không hạn ché, ngoại trừ:
s%» DN BH 100% von dau tu NN ko được kinhdoanh
các DV BH bắt buộc, bao gồm BH trách nhiệm
dân sự của chủ xe cơ giới đôi với người thứ ba, BH xây dựng và lắp đặt, BH các công trình dâu khí và các công trình dễ gây nguy hiểm đến an ninh cong dong và môi trường Hạn chế này sẽ được bãi bỏ vào ngày 1/1/2008
\/
s* Sau 5 nam ké từ khi gia nhập, cho phép doanh nghiệp bảo hiểm nước ngoài thành lập chỉ nhánh bảo hiểm phi nhân thọ, căn cứ vào các quy định
+ a quản lý thận trọng.
Trang 133 Hạn chê đôi xử quốc gia
Trang 14B DICH VU NGAN HANG VA CAC DICH VU
TAI CHINH KHAC:
a Nhận tiền gửi và các khoản phải trả khác từ công chúng
1 Sản phẩm:
b Cho vay dưới các hình thức, bao gồm tín dụng tiêu dùng, tín dụng cầm cô thế chap, .va tai trợ giao dịch thương mai
c Thuê mua tài chính
d.Moi DV thanh tóan và chuyển tiền
e.Bảo lãnh và cam kết
f.Kd trên TK của mình hoặc của khách hàng,tại sở giao dịch, TT giao dịch thỏa thuận hoặc băng : Công cụ thị trường tiên tệ; ngoại hôi; các công cụ tỷ giá và lãi suât
g.Môi giới tiền tệ
h.Quản lý tài sản
i.Các dịch vụ thanh toán và bù trừ tài sản tài chính
j.Cung cấp, chuyên thông tin TC và xứ lý dữ liệu TC cũng như các phần mềm liên
quan của các nhà cung cap cac DVi TC khác
k.Các dịch vụ tư vấn, trung gian môi giới và các dịch vụ tài chính phụ trợ khác
Trang 15B DICH VU NGAN HANG VA CAC DICH
VU TAI CHINH KHAC(tt):
2 Hạn ché tiép can thi truong:
(1) Chưa cam két, ngoai trir cac dich vu 6 muc 1.j va
1.k
(2) Không hạn chê
(3) Không hạn chê ngoại trừ :
a Các tổ chức tín dụng nước ngoài chỉ được phép thành lập biện diện tai Việt Nam dưới các hình thức:
+ Đôi với các ngần hàng thương mại nước ngoài:phần vôn gop của bên nước ngoài không vượt qua 50% vôn điêu lệ của ngần hàng liên doanh Cty cho thuê TC liên doanh, Cty cho thué TC 100% von dau tu NN, Cty TC 100% vôn đầu tư nước ngoài, Cty TC liên doanh được thành lập từ ngày 01/04/2007
+_ Đối với các công ty TC nước ngoài: cty TC 100% vốn đầu tư nước ngoài, cty cho thuê TC liên doanh và ctycho thuê TC 100% vôn đâu tư nước ngoài.
Trang 162.1N A TAPAN BD ROOONGOOBE NGAN WNG BW HCDOB
Ï ĐI ẤNHKÙ£
Trong vòng 05 năm kế từ ngày gia nhập WTO, Việt Nam có thể hạn chế
quyên của một chỉ nhánh ngần hàng nước ngoài được nhận tiền gửi bằng đồng Việt Nam từ các thể nhân Việt Nam mà ngân hàng không có quan hệ tín dụng
theo mức vốn mà ngần hang me cap cho chi nhanh phu hợp với lộ trình sau :
d Chi nhánh ngân hàng thương mại nước ngoài không được phép mở các điểm
giao dịch khác ngoài trụ sở của mình
e Kế từ khi gia nhập, các to chức tín dụng nước ngoài được phép phát hành thẻ tín dụng trên cơ sở đôi xử quôc gia
Trang 173.Han ché đôi xử quốc gia
(1) Chưa cam kết, ngoại trừ các dịch vụ ở mục 1.j và 1.k (2) Không hạn chế
(3) Không hạn chế ngoại trừ :
a Điều kiện thành Tập chỉ nhánh của một ngần hàng thương mại nước ngoài tại VN : NHmẹ có tông tài sản trên
20 tỷ USD vào cuối năm trước thời điểm nộp đơn
b Điều kiện thành lập một NH liên doanh hoặc NH có 100% von đầu tư NN tại VN: NHnẹ có tổng tài sản trên 10
tỷ USD vào cuôi năm trước thời điểm nộp đơn
c Điều kiện thành lập một cty TC 100% vốn đầu tư NN hoặc cty TC liên doanh, một ty cho thué TC 100% von đầu tư NN hoặc cty cho thuê TC liên doanh : tổ chức tín dụng nước ngoài có tổng tài sản trên 10 tỷ USD vào cuối năm trước thời điềm nộp don
(4)Chưa cam kết, trừ các cam kết chung
Trang 18C CHUNG KHOAN
f Giao dich cho tài khoản của mình hay tài khoản của khách hàng tại sở giao dich CK, thi trường giao dịch trực tiêp
(OTC) hay cac thi trường khác những sp sau:
* Các công cụ phái sinh, bao gồm cả hợp đồng tương lai và hợp đồng quyền lựa chọn
* Các chứng khoán có thể chuyển nhượng
® Các công cụ có thê chuyên nhượng khác và các tài sản tài chính, trừ vàng khôi
ø Tham gia vào các đợt phát hành mọi loại chứng khoán, bg bảo lãnh phát hành, và làm đại lý bán (chào bán ra công
chúng hoặc chào bán riêng), cung cấp các dịch vụ liên quan đên các đợt phát hành đó.
Trang 19C CHUNG KHOAN((tt)
i Qly tai san nhu qly danh mục đâu tư, mọi hình thức qlý đầu
tư tập thê, qlý quỹ hưu trí, các dịch vụ lưu ký và tín thác
1 Các DV thanh toán và thanh toán bù trừ chứng khoán, các công cụ phái sinh và các sản phâm liên quan dén CK khác
k Cung câp và chuyên thông tin TC, các phần mêm liên quan của các nhà cung câp dịch vụ CK
l Tư vân, trung gian và các DVÏĩ phụ trợ liên quan đên CK, ngoại trừ các hoạt động tại tiêu mục (f), bg tư vân và nghiên cuu đầu tư, tư vân về mua lại cty, lập chiên lược và cơ câu lại công
ty ( Đôi với các dịch vụ khác tại tiêu mục (1), tham chiều tiêu mục (]) trong phần cam kêt vê dịch vụ ngân hàng).
Trang 20a a
C.CHUNG KHOAN(tt)
2.Han ché tiép can thi truong
(1) Chưa cam kết, trư øcác dịch vụ 1 (k) va 1 (I)
(2) Không hạn chê
(3) Ngay khi gia nhap, cac nha cung cap | dich vu chung khoan nuoc ngoai duge thanh lap van phòng
đại diện và công ty liên doanh với đôi tác Việt Nam
trong đó tỷ lệ vỗn góp của của phía nước ngoài không vượt quả 42%
e Sau 5 năm kê từ ngày gia nhập, cho phép thành lập doanh nghiệp chứng khoán 100% vôn đầu tư nước ngoài
° _ Đôi với các dịch vụ từ C (1) toi C (1), sau 5 năm kê từ khi gia nhập, cho phép các nhà cung cầp dịch vụ
chứng khoán nước ngoài thành lap chi nhanh
(4) Chưa cam kết, trừ các cam kêt chung
Trang 213 Han chê đôi xử quốc øia:
Trang 22Nội dung trình bày của nhóm Z7
II Tác động của các cam kết tới nền kinh tế
Trang 23ll TAC DONG CUA CAM KET DOI VOI NEN KINH TE
1 Thuan lot:
e Giam chi phi dich vụ trong khi chất lượng dịch vụ được
nâng cao, người dân & doanh nghiệp có cơ hội tiệp cận &
được phục vụ bởi các dịch vụ quán lý tài chính hiện đại, hiệu quả & chất lượng
e Tác động tích cực đối với cạnh tranh, thúc đây năng lực
cạnh tranh & sự phát triên của các doanh nghiệp
e Việc tham gia thị trường của những công ty đầu tư nước
r
ngoại sẽ đa dạng hóa và khiên thị trường sôi động hơn,
._ phát huy mạnh mẽ năng lực thị trường trong nước
ân tiêp cận nguôn vốn nước ngoài dôi dào,
u tư, sản xuât và kinh doanh trong nước
Trang 24Thuận lợi (ft):
e Sự cạnh tranh các ive chuc tin dung co vốn đầu tư
nuoc ngoal thuc CrEW các tô chức tin dụng trong nước
phải nỗ lực cải tiễn, ra đời những sản phâm tài chính
mới phù hợp xu thế phat trién
Phát triển thị trường tải chính — tiên tệ, tạo nguồn vốn
dồi dào phục vụ đầu tư sản xuất kinh doanh trong
nước
e Điều kiện tăng cường trao đổi kiên thức và kỹ năng
chuyên ngành, chuyên giao các công nghệ tài chính
Bi nang cao trình độ chuyên môn, kinh nghiệm
lý, kiên thức của đội ngũ nhân lực
ặt của công ty bảo hiểm nước ngoài ở Việt Nam làm tăng lòng tin của nhà đầu tư nước ngoài với
thị trường trong nước
7
Trang 252 Kho khan:
Khả năng gây bất ôn định nói chung của thị trường
tài chính _
Khả năng nên tài chính trong nước bị thôn tính bởi
các nhà đầu tư nước ngoài mạnh về tiêm lực tài -
chính năm doanh nghiệp trong nước hoặc chiêm thi
phân lớn trong thị trường
Làm mat vai trò chủ đạo của thành phân kinh tê nhà
nước
Sức ép vê quản lý: (các yêu cậu phải đảm bảo
quyên lợi người tiêu dùng, khả năng et quyêt tranh
chấp, ngăn ngừa rủi ro mang tính hệ thông ) hiện
Ong quan ly trong nước vân còn chưa theo
ức độ mở cửa thị trường
ờng bị chia cắt, manh mún
Trang 263 Tác động lên chính sách thuê:
Các cam kết về thuê và trợ cấp: làm mất công cụ
bảo hộ quan trọng nhất -> tăng sức ép doanh
nghiệp
Thay đổi cơ câu nguồn thu ngân sách
Cắt giảm thuê nhập khẩu làm giảm chi phí nguyên
liệu đầu vào, từ đó làm hạ giá thành, gia tăng sức
cạnh tranh cho sản phẩm trong nước
Làm tăng sức cạnh tranh cho sản phẩm xuất khẩu,
thu hút đầu tư -> tăng thu về các khoản thuê cá
nhân, doanh nghiệp, sản phẩm & dịch vụ
Hàng rào bảo hộ giảm -> doanh nghiệp phải đổi
¡, điều chỉnh cơ câu lại
hich tự dọ hóa đầu tư & thương mại ->
tăng thu hút vốn đâu tư
¢
Trang 274 Tác động lên thi trường vốn
e Các doanh nghiệp bảo hiểm có thể trở thành các
dinh chê tài chính trung gian hữu hiệu, có chức nang
chuyén cac nguồn vốn nhàn rỗi ngắn hạn trong xã
hội thành các nguồn đầu tư dài hạn
Nguy cơ VỆ việc khó ngắn chặn được tình trạng đầu
CƠ QUỐC té do khó phân biệt hi đầu tư va đầu cơ
Nếu nguồn vốn đầu cơ vào quá lớn, có thé gây
khủng hoảng và sụp đồ nền tài chính
© bày cơ bị thôn tính của các định chế tài chính của
_— Việ m bởi các tập đoàn tài chính quốc tế có khả
anh tranh cao, tiêm lực lớn một cách trực tiép lếp (gián tiếp ở đây có thể hiểu là “vỏ bên iệt Nam nhưng bên trong của nước
¢
Trang 285 Tac dong lén nganh ngan hang
e Hạn chế về dịch vụ của ngân hàng trong nước
(thiêu dịch vụ, thông tin, giá trị tư vân nhưng chỉ phí
cao) làm tăng nguy cơ chọn lựa các ngân hàng có
nguôn đầu tư nước ngoài của doanh nghiệp và cá
nhân trong nước -> khả năng ngành dịch vụ tài
chính bị chi phôi bởi các ngân hàng đầu tư nước
ngoài
Ngân hàng nước ngoài vào VN sẽ kéo theo các
khách hàng của họ đâu tư vào VN do được họ tư
an & cung cap thông tin -> thị trường tài chính —
Ôi động & phát triên, nguôn vốn cho dau tu
nh doanh dôi dào