Kí hiệu: A∈ a, C ∈a - Điểm B và diểm D gọi là các điểmkhông thuộc nằm đờng thẳng, hoặc đ-ờng thẳng a không đi qua chứa hai... Thế nào là ba điểm thẳng Hình 2: Ba điểm R, S, T ∉ bất kì
Trang 1- Nờu được vớ dụ về hỡnh ảnh của một điểm, một đường thẳng
- Biết cỏc khỏi niệm điểm thuộc đường thẳng, điểm khụng thuộc đường thẳngthụng qua hỡnh ảnh của chỳng trong thực tế
2 Kĩ năng:
-Bieỏt veừ ủieồm , ủửụứng thaỳng
- Bieỏt ủaởt teõn cho ủieồm , ủửụứng thaỳng
-Bieỏt kyự hieọu ủieồm , ủửụứng thaỳng
-Bieỏt sửỷ duùng kyự hieọu ∈ ; ∉ , vẽ hỡnh minh họa cỏc cỏch diễn đạt liờn quan đến
cỏc kớ hiệu ∈ ; ∉
3 Thái độ:
- Chú ý nghe giảng và làm các yêu cầu của giáo viên đa ra
-Tích cực trong học tập, cẩn thận trong khi vẽ hình
- Giảng giải, thuyết trỡnh
IV Tiến trình dạy học - Giỏo dục
A.ổn định tổ chức (1 phút)
B Kiểm tra bài cũ: (Khụng) Giới thiệu phương phỏp học tập.
- Giới thiệu chương trỡnh hỡnh học 6: 2 chương
+ Chương I: Đoạn thẳng
+ Chương II: Gúc
C Bài mới:
Trang 2Mỗi hỡnh phẳng là một tập hợp điểm của mặt phẳng Ở lớp 6 ta
sẽ gặp một số hỡnh phẳng như: Đoạn thẳng, tia, đường thẳng, gúc, tam
giỏc, đường trũn, …
Hỡnh học phẳng nghiờn cứu cỏc tớnh chất của hỡnh phẳng (GV giới thiệu hỡnh hỡnh học trong bức tranh lụa nổi tiếng của Hộc-Banh,
hoạ sĩ ngưũi Phỏp, vẽ năm 1951 SGK-T 102.) Tiết học này đi nghiờn
cứu một số hỡnh đầu tiờn của hỡnh học phẳng đú là: Điểm - Đường
Quan sát thấy trên bảng có những dấu
chấm nhỏ Khi đó ngời ta nói các dấu
chấm nhỏ này là ảnh của điểm
Ngời ta dùng các chữ cái in hoa A, B, C,
để đặt tên cho điểm
Ví dụ:
Điểm A, điểm B, điểm C ở trên bảng
*HS: Chú ý nghe giảng và ghi bài
*GV: Hãy quan sát hình sau và cho nhận
xét:
A C
*HS: hai điểm này cùng chung một điểm.
*GV: Nhận xét và giới thiệu:
Hai điểm A và C có cùng chung một điểm
nh vậy, ngời ta gọi hai điểm đó là hai điểm
trùng nhau.
- Các điểm không trùng nhau gọi là các
điểm phân biệt
*HS: Lấy các ví dụ minh họa về các điểm
trùng nhau và các điểm phân biệt
Nếu nói hai điểm mà không nói gì nữa thì
ta hiểu đó là hai điểm phân biệt,
Với những điểm, ta luôn xây dựng đợc các
hình Bất kì hình nào cũng là một tập
hợp các điểm Một điểm cũng là một hình
*HS: Chú ý nghe giảng và ghi bài và tự lấy
ví dụ minh họa điểu nhận xét trên
1 Điểm
Ví dụ:
A
B .C
Những dấu chấm nhỏ ở trên gọi là ảnhcủa điểm
Ngời ta dùng các chữ cái in hoa A, B, C,
các hình Bất kì hình nào cũng là một tập hợp các điểm Một điểm cũng là một
hình
Trang 3Hoạt động 2 Đ ờng thẳng.
*GV: Giới thiệu:
Sợi chỉ căng thẳng, mép bàn, mép bảng,…
cho ta hình ảnh của một đờng thẳng Đờng
thẳng này không giới hạn về hai phía
Ngời dùng những chữ cái thờng a, b, c, d,
để đặt tên cho các đờng thẳng
Ví dụ:
a b
*HS: Chú ý nghe giảng và ghi bài
*GV: Yêu cầu học sinh dung thớc và bút
để vẽ một đờng thẳng
*HS: Thực hiện
Hoạt động 2 Điểm thuộc đ ờng thẳng.
Điểm không thuộc đ ờng thẳng.
*GV:Quan sát và cho biết vị trí của các
điểm so với đờng thẳng a
*HS:
- Hai điểm A và C nằm trên đờng thẳng a
- Hai điểm B và D nằm ngoài đờng thẳng
*H: Chú ý nghe giảng và ghi bài
*GV:Yêu cầu học sinh lấy ví dụ về điểm
thuộc đờng thẳng và không thuộc đờng
… cho ta hình ảnh của một đờng thẳng
Đờng thẳng này không giới hạn về haiphía
Ngời dùng những chữ cái thờng a, b, c, d,
… để đặt tên cho các đờng thẳng
Ví dụ:
a b
2 Điểm thuộc đ ờng thẳng Điểm không thuộc đ ờng thẳng.
- Điểm A , điểm C gọi là các điểm thuộc
đờng thẳng hoặc đờng thẳng a chứa ( điqua ) hai điểm A , C
Kí hiệu: A∈ a, C ∈a
- Điểm B và diểm D gọi là các điểmkhông thuộc ( nằm ) đờng thẳng, hoặc đ-ờng thẳng a không đi qua( chứa) hai
Trang 4C a ; E a
c, Vẽ thêm hai điểm khác thuộc đờng
thẳng a và hai điểm khác nữa không thuộc
Ba ủieồm thaỳng haứng
ẹieồm naốm giửừa hai ủieồm
Trong ba ủieồm thaỳng haứng coự moọt vaứ chổ moọt ủieồm naốm giửừa hai ủieồm coứn laùi
2 Kĩ năng :
Bieỏt veừ ba ủieồm thaỳng haứng , ba ủieồm khoõng thaỳng haứng
Sửỷ duùng ủửụùc caực thuaọt ngửừ : naốm cuứng phớa , naốm khaực phớa , naốm giửừa
Trang 5- Hợp tỏc trong nhúm nhỏ.
- Giảng giải, thuyết trỡnh
IV Tiến trình dạy học- Giáo dục
A.ổn định tổ chức (1 phút)
B.Kiểm tra bài cũ (5 phút)
Ba hoùc sinh laứm caực baứi taọp 4 , 5 , 6 SGK trang 105
Hoùc sinh nhaọn xeựt GV cuỷng coỏ vaứ cho ủieồm Hoùc sinh sửừa baứi (neỏu laứm sai)
C.Bài mới
Hoạt động 1 Thế nào là ba điểm thẳng
Hình 2: Ba điểm R, S, T ∉ bất kì một đờng
thẳng nào, ta nói ba điểm đó không thẳng
hàng
*HS: Chú ý nghe giảng và ghi bài
*GV: Để biết đợc ba điểm bất kì có thẳng
hàng hay không thì điều kiện của ba điểm đó
Trang 6- Điểm D có vị trí nh thế nào đối với hai
- Điểm D nằm giữa hai điểm A và C
*HS: Chú ý nghe giảng và ghi bài
*GV: Trong ba điểm thẳng hàng có nhiều
nhất bao nhiêu điểm nằm giữa hai điểm còn
lại ?
*HS: Trả lời
*GV: Nhận xét:
Trong ba điểm thẳng hàng có một và chỉ
một điểm nằm giữa hai điểm còn lại
*HS: Chú ý nghe giảng và ghi bài
F I
a, Các cặp ba điểm thẳng hàng:
A,G,E; E, F, I; A, D, F
b, Các cặp ba điểm không thẳng hàng.A,G,D; G,D,F; …
có tất cả 56 cặp ba điểm không thẳnghàng
Trang 7đờng thẳng đi qua hai điểm
- Giảng giải, thuyết trỡnh
IV Tiến trình dạy học- Giáo dục
A.ổn định tổ chức (1 phút)
B.Kiểm tra bài cũ (5 phút)
Kieồm tra caực baứi taọp veà nhaứ Baứi taọp 12 trang 107
Baứi taọp 13 trang 107
C.Bài mới
Hoạt động 1 Vẽ đ ờng thẳng.
*GV: Hớng dẫn học sinh vẽ đờng thẳng;
Cho hai điểm A và B bất kì
Đặt thớc đi qua hai điểm đó, dùng bút vẽ
theo cạnh của thớc Khi đó vệt bút vẽ là
đ-ờng thẳng đi qua hai điểm A và B
F I
*HS: Chú ý và làm theo giáo viên.
*GV: Nếu hai điểm A và B trùng nhau thì
ta có thể vẽ đợc đờng thẳng đi qua hai
điểm đó không ?
*HS: Trả lời
*GV: Cho ba điểm A, B, C phân biệt Hãy
vẽ tất cả các đờng thẳng đi qua hai trong
ba điểm đã cho ?
*HS: Thực hiện
*GV: Qua hai điểm phân biệt ta có thể xác
định đợc nhiều nhất bao nhiêu đờng thẳng
đi qua hai điểm đó ?
*HS:
Qua hai điểm phân biệt ta luôn xác định
đ-ợc một và chỉ một đờng thẳng đi qua hai
F I
Trang 8*GV: Nhận xét và khẳng định :
Có một đờng thẳng và chỉ một đờng
thẳng đi qua hai điểm phân biệt A và B
*HS: Chú ý nghe giảng và ghi bài
-Đờng thẳng AB hoặc đờng thẳng BA (
Đ-ờng thẳng trên qua hai điểm A và B)
Hoặc: Đờng thẳng xy (hoặc yx)
*HS: Chú ý nghe giảng và ghi bài
*GV: Yêu cầu học sinh làm ?
Hãy đọc tất cả các tên của đờng thẳng sau :
F I
*HS : Thực hiện
Hoạt động 3 Đ ờng thẳng trùng nhau,
cắt nhau, song song.
*GV : Qua sát các hình vẽ sau, và cho
F I
Ta gọi tên đờng thẳng của hình vẽ trên là:
- Đờng thẳng AB hoặc đờng thẳng BA( Đờng thẳng này đi qua hai điểm A vàB)
F I
Tên của đờng thẳng:
AB, AC, BC, BA, CB, CA
3 Đ ờng thẳng trùng nhau, cắt nhau, song song.
F I
Hai đờng thẳng AB và AC đều đi qua
điểm B, khi đó hai đờng thẳng AB và ACgọi là hai đờng thẳng cắt nhau
Kí hiệu : AB ∩ AC
Trang 9b, Hai đờng thẳng AB và AC đều đi qua
điểm B, khi đó hai đờng thẳng AB và AC
gọi là hai đờng thẳng cắt nhau
*GV: Thế nào là hai đờng thẳng trùng
nhau, hai đờng thẳng cắt nhau, hai đờng
thẳng song song nhau ?
*HS: Trả lời
*GV: Nhận xét và khẳng định :
- Hai đờng thẳng gọi là trùng nhau, nếu tất
cả các điểm của đờng thẳng này cũng là
các điểm của đờng thẳng kia
- Hai đờng thẳng gọi là cắt nhau, nếu
chúng chỉ có một điểm chung
- Hai đờng thẳng gọi là song song, nếu hai
đờng thẳng đó không có điểm nào chung
*HS: Chú ý nghe giảng và ghi bài
*GV: Đa ra chú ý lên bảng phụ
- Hai đờng thẳng không trùng nhau còn
gọi là hai đờng thẳng phân biệt.
- Hai đờng thẳng phân biệt hoặc chỉ có
một điểm chung hoặc không có một điểm
Trang 10II Chuẩn bị
GV: 3 cọc tiêu, 1 dây dọi, 1 búa đóng cọc
HS: Mỗi tổ chuẩn bị : 6 cọc tiêu, 1 dây dọi, 1 búa đóng cọc
III Ph ơng pháp
- Quan sát, dự đoán, phát hiện và giải quyết vấn đề, hoạt động nhóm, thảo luận
IV.Tiến trình dạy học - Giáo dục
Bớc 1: Thông báo nhiệm vụ
GV: Thông báo nhiệm vụ
HS: Nhắc lại nhiệm vụ phải làm
GV: ? Khi có dụng cụ trong ta tiến
nhắc nhở , điều chỉnh khi cần thiết
HS : Mỗi nhóm cử 1 thành viên ghi lại
Trang 11V Rút kinh nghiệm:
******************************************
Ngày soạn : Tiết 5
Tia I.Mục tiêu
1 Về kiến thức: hiểu về tia, hai tia đối nhau, hai tia trùng nhau.
2 Về kỹ năng: Có kỹ năng phân biệt tia và đờng thẳng, hai tia đối nhau, trùng nhau, cách
*GV: Yêu cầu một học sinh lên bảng vẽ
một đờng thẳng đi qua điểm O cho trớc
*HS:
? Nếu ta cắt đờng thẳng xy tại điểm O ta
xẽ đợc hai nửa đờng thẳng: Ox và Oy
Khi đó nguời ta nói:
Ví dụ: Ox, Oy, Oz,…
*HS: Chú ý nghe giảng và ghi bài
?- Hãy chỉ ra các tia ở hình vẽ sau:
1 Tia (15ph)
Ta nói:
Ox và Oy là các tia
Vậy :Hình gồm điểm O và một phần đờngthẳng bị chia ra bởi điểm O đợc gọi là tiagốc O( Một nửa đờng thẳng gốc O)
* Chú ý :Khi đọc hay viết một tia thì ta phải đọcgốc trớc
Ví dụ: Ox, Oy, Oz ,
Bài tập
Trang 12*HS: Thực hiện.
GV: Quan sát và cho biết:
? Hai tia Ox và Oy có đặc điểm gì ?
- Hai tia này có cùng chung gốc O.
*GV: Ta nói tia Ox và tia Oy là hai tia đối
nhau
?Thế nào là hai tia đối nhau ?
*GV: Yêu cầu học sinh làm ?1.
Trên đờng thẳng xy lấy hai điểm A và B
a, Tại sao hai tia Ax và By không phải là
hai tia đối nhau
b, Có những tia nào đối nhau ?
*HS: Một học sinh lên bảng.
a, Hai tia Ax và By không phải là hai tia
đối nhau vì: Hai tia này không chung gốc
b, Các tia đối nhau: Ax và Ay; Bx và By
*HS nêu lại khái niệm hai tia đối nhau
*GV: Quan sát và chỉ ra những tia trong
- Yêu cầu học sinh làm ?2
a, Hai tia Ox và OA có trùng nhau
không ?
Còn tia OB trùng với tia nào ?
b, Hai tia Ox và Ax có trùng nhau
không ?
Vì sao ?
c, Tại sao hai tia chung gốc Ox và Oy
không đối nhau
Các tia: Ax, Ay,Ox, Oy, Bx, By
2 Hai tia đối nhau(12ph)
+, Hai tia Ox và Oy chung gốc O +,Tia Ox và Oy nằm trên một đờngthẳng xy
Hai tia Ox và tia Oy là hai tia đối nhau
Nhận xét:
Mỗi điểm trên đờng thẳng là gốc chung của hai tia đối nhau
?1
a, Hai tia Ax và By không phải là hai tia
đối nhau vì: Hai tia này không chung gốc
b, Các tia đối nhau: Ax và Ay; Bx và By
3 Hai tia trùng nhau.(8ph)
Hai tia Ay và AB có cùng chung gốc A, nên ta nói: Hai tia Ay và AB là hai tia
Trang 13? Thế nào là tia ?
? Thế nào là hai tia đối nhau, hai tia trùng nhau?
Bài tập 22(sgk )
? Kể tên tia đối của tia Ac?
? Viết thêm ký hiệu x, y vào hình và phát triển thêm câu hỏi?
******************************************
Ngày soạn :25/9/2011 Tiết 6
Luyện tập
I Mục tiêu
1 Về kiến thức: Học sinh đợc củng cố khái niệm tia, có thể phát biểu định nghĩa tia bằng
các cách khác nhau, khái niệm hai tia đối nhau
2 Về kỹ năng:
- Biết vẽ hình theo cách diễn tả bằng lời
- Biết vẽ tia đối nhau, nhận dạng sự khác nhau gữa tia và đờng thẳng
3 Về thái độ: Rèn cho HS tính cẩn thận chính xác khi làm bài.
B Kiểm tra bài cũ (Kết hợp bài mói)
C Dạy học bài mới (33ph)
Bài 1: (kiểm tra HS)
1) Vẽ đờng thẳng xy Lấy điểm O
I.Luyện bài tập về nhà nhận biết khái niệm (10 ph)
Trang 14bất kỳ trên xy.
2) Chỉ ra và viết tên hai tia chung
gốc O Tô đỏ một trong hai tia,
tô xanh tia còn lại
3) Viết tên hai tia đối nhau ? Hai tia
đối nhau có đặc điểm gì?
Bài 2: (có thể cho HS làm theo
đối với nhau
Bài 3: Điền vào chỗ trống để đợc
câu đúng trong các phát biểu sau:
b) Hai tia Ax; Ay cùng nằm trên
đ-ờng thẳng xy thì đối nhau
c) Hai tia Ax; By cùng nằm trên
đ-ờng thẳng xy thì đối nhau
Hai tia cùng nằm tren đờng thẳng xy
thì trùng nhau
Bài 5: Vẽ ba điểm không thẳng
hàng A ; B ; C
1) Vẽ ba tia AB; AC; BC
2) Vẽ các tia đối nhau:
Một HS lên bảng, cả lớp thực hiện vào vở:
x O y+ Hai tia chung gốc: Tia Ox, tia Oy
+ Hai tia đối nhau là Ox và tia Oy
Hai tia đối nhau có đặc điểm là chung gốc vàhai tia tạo thành một đờng thẳng
- HS làm bài theo nhóm
Chữa bài tập với toàn lớp
II.Dạng bài tập luyện tập sử dụng ngôn ngữ (15 ph)
- HS trả lời miện trớc toàn lớp
•
1) x K y2)
• • •
E F H(Ghi sẵn ra đề bảng phụ )Làm việc cả lớp
Bốn HS trả lời 4 ý
a) Saib) Đúngc) Sai
III.Bài tập luyện vẽ hình (15 ph)
- Hai HS lên bảng vẽ trên bảng Cả lớp vẽvào vở theo lời cô đọc
E
A BD
CM
E
A B
Trang 15AB và AD
AC và AE
3) Lấy M ∈ AC vẽ tia BM
Bài 6:
1) Vẽ hai tia chung gốc Ox và Oy
2) Vẽ một số trờng hợp về hai tia
phân biệt
A x
By
Tia Ax; By
D
MC
- Biết nhận dạng đoạ thẳng cắt đờng thẳng, đoạn thẳng, tia
- Biết mô tả hình vẽ bằng các cách diễn đạt khác nhau
Trang 16GV: Khi đó nét mực trên bảng chính là ảnh của đoạn thẳng AB.
C Dạy học bài mới
Tìm các giao điểm của đoạn thẳng AB
trong mỗi hình vẽ sau:
- Đoạn thẳng AB còn gọi là đoạn thẳng BA
- Hai điểm A, B là hai đầu mút( hoặc hai
đầu) của đoạn thẳng AB
2 Đoạn thẳng cắt đoạn thẳng, cắt tia, cắt
Trang 17*HS: Chó ý nghe gi¶ng vµ ghi bµi.
GV:Cho häc sinh quan s¸t c¸c b¶ng phô vµ m« t¶ c¸c trêng hîp c¾t nhau trong b¶ng phôsau:
A
B C
B
x O
B
A
x A
B
O
x O
A
B
a B
Trang 18******************************************
độ dài đoạn thẳng
I Mục tiêu:
1 Về kiến thức: HS biết độ dài đoạn thẳng là gì?
2 Về kỹ năng: + HS biết sử dụng thớc đo độ dài để đo đoạn thẳng
+ Biết so sánh hai đoạn thẳng
3 Về thái độ: Giáo dục tính cẩn thận khi đo
II Chuẩn bị của giáo viên và hoc sinh
GV: Thớc thẳng có chia khoảng; thớc dây, thớc xích, thớc gấp… đo độ dài
HS: Thớc thẳng có chia khoảng; một số thớc đo độ dài mà em có
2 Kiểm tra bài cũ ( 4 phút )
- Đoạn thẳng AB là gì? Vẽ đoạn thẳng AB
- Đo đoạn thẳng AB
- H: Vẽ ra nháp, đo độ dài Nêu cách đo
3 Bài mới
Giáo viên theo dõi và nhận xét cách đo,
độ chính xác của học sinh khi đo
? Làm thế nào để đo đợc độ dài đoạn
thẳng AB
? Đoạn thẳng AB có mấy độ dài
? Độ dài và khoảng cách có khác nhau
Cách 3: A cách B một khoảng bằng 17cmNếu A ≡ B thì AB = 0
Trang 19Ta so sánh độ dài của chúng.
- Giáo viên vẽ lên bảng 2 đoạn thẳng
AB = CD, 1 đoạn IG ≠ AB
- H: Lên đo độ dài 3 đoạn thẳng
- G: Giới thiệu đoạn AB = CD, IG > AB,
IG > CD
? Thế nào là hai đoạn thẳng bằng nhau
? Đo độ dài chiếc bút chì và bút bi của
đến trờng là 800m đúng hay sai?
- H: Sai vì đờng từ nhà đến trờng không
Trang 205 H ớng dẫn học ở nhà và chuẩn bị bài sau ( 3 phút )
BT1: Đo độ sâu của đại dơng ngời ta đo nh thế nào
BT2 : Cho 10 điểm cùng nằm trên một đờng thẳng sao cho chúng tạo thành các
đoạn thẳng liên tiếp bằng nhau Có tất cả bao nhiêu đoạn thẳng bằng nhau?
Lu ý: Ngoài đo trực tiếp ngời ta còn đo gián tiếp
V Rút kinh nghiệm giờ dạy
*******************************************
Trang 21Ngày soạn: Tiết: 9
Khi nào AM + MB = AB ?
I Mục tiêu
1 Về kiến thức: HS nắm đợc : Nếu M nằm giữa hai điểm A và B thì ‘AM + MB = AB’
2 Về kỹ năng: Nhận biết đợc một điểm nằm giữa hay không nằm giữa hai điểm khác Bớc đầu tập suy luận “ Nếu có a + b = c, và biết hai số trong ba số a, b, c thì tìm đợc số còn lại” Rèn luyện kĩ năng vẽ hình
3 Về thái độ: Rèn luyện sự cẩn thận của H trong vẽ hình Cẩn thận khi đo các đoạn thẳng và cộng các độ dài
II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
2 Kiểm tra bài cũ ( 7 phút )
*HS 1: Vẽ Đoạn thẳng AB Lấy điểm M nằm giữa A và B Nêu các đoạn thẳng Đo các đoạn thẳng.
Giáo viên nhận xét bài làm của HS, kiểm
tra độ chính xác của các đoạn thẳng
So sánh AM + MB và AB
? Trong bài tập nếu biết 2 đoạn thẳng ta
có thể tính độ dài đoạn còn lại
- G: Khi điểm M không nằm giữa 2 điểm
A, B đo AM, MB, AB So sánh AM +