- Vận dụng đợc các tính chất, quan hệ giữa các số vào làm bài tập * Kỹ năng: - Rèn luyện kỹ năng nghe, đọc, viết các tập hợp.. Trờng TH &THCS Xuất Tác Giáo án Số học 6HS: đứng tại chỗ tr
Trang 1Trờng TH &THCS Xuất Tác Giáo án Số học 6
- Kiểm tra sĩ số: 6A:
II Kiểm tra bài cũ
- Kiểm tra dụng cụ học tập của HS
III Dạy học bài mới
- Giới thiệu cách viết tập hợp
- Lấy ví dụ minh hoạ tơng tự
2 Cách viết Các kí hiệu
Tập hợp A các số tự nhiên nhỏ hơn 4:
A = {0;1;2;3 hoặc }
A = {0;3;2;1}
Các số 0 ; 1 ; 2 ; 3 là các phần tử của A kí hiệu:
1 ∈A ; 5 ∉A đọc là 1 thuộc A, 5 không thuộc A
Bài tập 3.SGK-tr 06
a ∉B ; x ∈ B, b ∈A, b ∈A
Trang 2Trêng TH &THCS XuÊt T¸c Gi¸o ¸n Sè häc 6
Híng dÉn bµi 2: Mçi ch÷ c¸i trongtõ '' TOAN HOC'' lµ mét phÇn tö
Cã bao nhiªu ch÷ c¸i trongtõ '' TOAN HOC'' ?
Trang 3Trờng TH &THCS Xuất Tác Giáo án Số học 6
Kiểm tra sĩ số: 6A:
II Kiểm tra bài cũ (10ph)
III Nội dung bài mới
Yêu cầu học sinh đọc thông
tin trong SGK các mục a, b,
HS: Hai số tự nhiên liên tiếp hơn kém nhau 1 đ/v
1 Tập hợp N và tập hợp N *
Tập hợp các số tự nhiên đợc kíhiệu là N:
- Trong 2 số tự nhiên bất kỳ có một số nhỏ hơn số kia.
VD: 3 < 6 ; 12>11
Điểm 2 ở biên trái điểm 4
Điểm 4 ở biên phải điểm 3
Trang 4Trêng TH &THCS XuÊt T¸c Gi¸o ¸n Sè häc 6
IV Cñng cè (10ph)
Nhãm 1: ( ?/sgk)
a) 28; 29; 30 b) 99; 100; 101
Nhãm 2: ( Bµi tËp 6a/sgk-7) Nhãm 3: (Bµi tËp 6b/sgk-7)
Sè tù nhiªn liÒn sau sè 17 lµ sè 18 Sè tù nhiªn liÒn tríc sè 35 lµ sè 36
Sè tù nhiªn liÒn sau sè 99 lµ sè 100 Sè tù nhiªn liÒn tríc sè 1000 lµ sè 999
Sè tù nhiªn liÒn sau sè a lµ sè a+1 Sè tù nhiªn liÒn tríc sè b lµ sè b-1
- ViÕt tËp hîp A c¸c sè tù nhiªn kh«ng thuéc N*
- ViÕt tËp hîp B c¸c sè tù nhiªn kh«ng lín h¬n 6 b»ng hai c¸ch
III Bµi míi
Trang 5Trờng TH &THCS Xuất Tác Giáo án Số học 6
HĐ1: Số và chữ số
(
10ph)
- Cho ví dụ một số tự nhiên
Ngời ta dùng mấy chữ số để
viết các số tự nhiên?
- Một số tự nhiên có thể có
mấy chữ số?
- Yêu cầu HS đọc chú ý SGK
- Chiếu nội dung phiếu 1
HĐ2: Hệ thập phân ( 10ph )
- Đọc mục 2 SGK
? Nhận xét gì về mối quan hệ
giữa hai chữ số liênd nhau
trong một số tự nhiên?
? Tìm số tự nhiên nhỏ nhất
có hai chữ số, ba chữ số?
? Tìm số tự nhiên lớn nhất có
hai chữ số, ba chữ số khác
nhau?
? Dùng 3 chữ số 0; 1; 2 viết
thành các số có 3 chữ số
khác nhau?
HĐ3: Chú ý ( 5ph )
- Giới thiệu cách ghi số La mã Cách đọc - Đọc các số La mã:XIV ; XXVII ; XXIX - Viết các số sau bằng số La mã: 26 ; 28 - Ví dụ: 0; 53; 99; 1208
- Dùng 10 chữ số 0 ; 1 ; 2 ; 3 ; ; 9
- Có thể có 1 hoặc 2 hoặc nhiều chữ số - Làm bài tập 11b SGK vào bảng phụ HS : 10 và 100 HS : 98 và 987 HS: 102, 120, 201, 210 - Đọc: 14 ; 27 ; 29 - Viết: XXVI ; XXVIII 1 Số và chữ số VD: * Chú ý: SGK 2 Hệ thập phân *Tổng quát: ab = a.10 + b abc = a.100 + b.10 + c 3 Chú ý – Cách ghi số La mã VII = V + I + I = 5 + 1 + 1 = 7 XVIII = X + V + I + I + I = 10 + 5 + 1 + 1 + 1 = 8 IV Củng cố (10ph) *bài tập 12 (sgk/10) A = {2; 0 }
*Bài tập13 (SGK/10) a) 1000 b) 1023 V Hớng dẫn về nhà(2ph) Làm bài tập 13; 14; 15 SGK Làm bài 23; 24; 25; 28 SGK - Nghiên cứu trớc bài " Số phần tử của tập hợp" * Rút kinh nghiệm:
Trang 6
Trêng TH &THCS XuÊt T¸c Gi¸o ¸n Sè häc 6
GV: sgk, bót d¹,b¶ng phô cã néi dung sau:
1 C¸c tËp hîp sau cã bao nhiªu phÇn tö ?
KiÓm tra sÜ sè: 6A:
II KiÓm tra bµi cò (5 ph)
III Bµi míi
?2 TËp hîp nµy kh«ng cã phÇn tö nµo
- Mét tËp hîp cã thÓ cã mét Hai hoÆc nhiÒu phÇn
tö hoÆc kh«ng cã phÇn tö
1 Sè phÇn tö cña mét tËp hîp
TËp D cã mét phÇn töTËp hîp E cã hai phÇn töTËp hîp H cã 11 phÇn tö
?2
* Chó ý:sgk-12
- TËp hîp kh«ng cã phÇn tö nµo gäi lµ tËp hîp rçng TËp rçng kÝ hiÖu ∅
- Mét tËp hîp cã thÓ cã mét phÇn tö, cã nhiÒu phÇn tö, cã
?1
?1
Trang 7Trờng TH &THCS Xuất Tác Giáo án Số học 6
- Cho HS thảo luận nhóm ?3
- Giới thiệu hai tập hợp
tử nào, B = ∅
- Mọi phần tử của E đều là phần tử của F
- Một số nhóm thông báo kết quả:
vô số phần tử, cũng có thể không có phần tử nào
IV Củng cố (6ph)
Một tập hợp có thể có thể có mấy phần tử ? Cho ví dụ
Khi nào ta nói tập hợp M là tập con của tập hợp N?
Thế nào là hai tập hợp con bằng nhau?
- Học sinh đợc củng cố khái niệm tập hợp, phần tử của tập hợp, tập hợp số tự nhiên
- Vận dụng đợc các tính chất, quan hệ giữa các số vào làm bài tập
* Kỹ năng:
- Rèn luyện kỹ năng nghe, đọc, viết các tập hợp
- Có kỹ năng đếm số phần tử của tập hợp ( dãy có quy luật)
- Sử dụng chính xác các ký hiệu ∈ , ⊂ , ∉ khi giải bài tập
* Thái độ:
- Có ý thức ông tập, củng cố kiến thức thờng xuyên
- Phát triển t duy logíc, khả năng quan sát cho HS
B Chuẩn bị
GV: sgk, bảng phụ , bút dạ
HS : sgk, bảng nhóm, bút dạ
C Hoạt động trên lớp
Trang 8Trờng TH &THCS Xuất Tác Giáo án Số học 6
I ổn định lớp(1ph)
Kiểm tra sĩ số:
II Kiểm tra bài cũ (10ph)
Chiếu nội dung kiểm tra bài cũ:
HS1: - Một tập hợp có thể có mấy phần tử?
-Viết tập hợp M các số tự nhiên lớn hơn 6 và nhỏ hơn 11 bằng hai cách Tập M có mấy phần tử?
HS2: - Trả lời câu hỏi bài tập 18 SGK
- Cho tập hợp H = {8;10;12 Hãy viết tất cả các tập hợp có một phần tử, }
hai phần tử là tập con của H
HS : Tập hợp B có ( 99-10) + 1 = 90 phần tử
HS: Tập hợp các số chẵn (
lẻ ) a đến số chẵn ( lẻ) b
có (b-a) : 2 + 1 phần tử
- Hai HS lên bảng tính số phần tử của tập hợp D và E
Nhóm 1: câu aNhóm 2: câu bNhóm 3 : câu c
Trang 9Trờng TH &THCS Xuất Tác Giáo án Số học 6
HS: đứng tại chỗ trả lời miệng
Bài tập 25 (sgk/ 14 )
A = {In-đô-nê-xi-a, Mi-an-ma, Thái Lan, Việt Nam}
B = {Xin-ga- po, Bru-nây, pu-chia }
Học sinh nắm vững các tính chất giao hoán, kết hơp của phép cộng và phép nhân các
số tự nhiên, tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng, biết phát viểu và viếtdạng tổng quát của các tính chất ấy
* Kỹ năng:
- Biết vận dụng các tính chất trên vào tính nhẩm, tính nhanh
- Biết vận dụng hợp lí các tính chất trên vào giải toán
Trang 10Trờng TH &THCS Xuất Tác Giáo án Số học 6
a Tích của một số với số 0 thì bằng
b Nếu tích của hai thừa số
mà bằng 0 thì có ít nhất mộtthừa số bằng
- HS cả lớp so sánh và nhận xét
1HS lên bảng
- Phát biểu các tính chất và làm bài tập liên quan
- Làm cá nhân vào giấy nháp
- Trình bày trên bảng
- Nhân xét và hoàn thiện vào vở
HS: T/c phân phối của phép nhân đối với phép cộng
1 Tổng và tích hai số tự nhiên
a + b = c( số hạng) ( số hạng ) (tổng)
a b = c( thừa số) ( thừa số) (tích)
? 1
2 Tính chất của phép cộng và phép nhân số tự nhiên
?3 a) 46 + 17 + 54
= 46+ 54 + 17 (t/c giao hoán)
= (46+54)+17 (t/c kết hợp)
= 100 + 17
= 117b) 4 37 25
= 4 25 37 ( t/c giao hoán)
= ( 4 25) 37 ( t/c kết hợp)
= 100 37
= 3700c) 87 36 + 87 64
= 87 (36 + 64) ( t/c phân phối)
= 87 100
= 8700
IV Củng cố ( 10ph)
? Phép cộng và phép nhân có những tính chất gì giống nhau ?
HS: Cùng có tính chất giao hoán và kết hợp-Yêu cầu làm bài tập 26( sgk/16)
GV vẽ sơ đồ biểu diễn
ĐS : 155 km-Yêu cầu làm bài tập 27a, c, d (sgk/16) a) 86 + 357 + 14 = ( 86 + 14 ) + 357 = 457c) 25 5 4 27 2 = ( 25 4 ) ( 5 2 ) 27 = 100 10 27 = 27000d) 28 64 + 28 36 = 28 ( 64 + 36 ) = 28 100 = 2800
V Hớng dẫn học ở nhà (2ph)
Trang 11Trờng TH &THCS Xuất Tác Giáo án Số học 6
* Kiến thức: HS đợc củng cố tính chất của phép cộng và phép nhân
* Kỹ năng: - Vận dụng các tính chất đó vào tính nhẩm, tính nhanh
- Vận dụng hợp lí các tính chất trên vào giải toán
* Thái độ: Rèn cho HS tính cẩn thận, khả năng suy luận tốt khi làm bài.
II Kiểm tra bài cũ(8')
Giáo viên đa nội dung sau vào bảng phụ:
HS1: - Phép cộng và phép nhân có những tính chất nào ?
- áp dụng tính:
a 81 + 243 + 19 b 5 25 2 16 4HS2: áp dụng tính: 32 47 + 32 53
- Cả lớp hoàn thiện bài vào vở
- Nhận xét, sửa lại và hoàn thiện lời giải
- Làm cá nhân ra nháp
- Lên bảng trình bày
- Cả lớp nhận xét và hoàn thiện vào vở
= ( 463 + 137 ) + ( 318 + 22)
= 600 + 340 = 940c) 20 + 21 + 22 + + 29 + 30 = (20+30) + (21+29)+ + (24+26) + 25 = 50 + 50 + 50 + 50 + 25 =
4 50 + 25 = 225d) 1 + 2 + 3 + + 100
= ( 1+ 100) + ( 2+ 99) +
+ ( 50 + 51)
= 101 50
= 5050e) 2 + 4 + 6 + + 2006
= ( 2 + 2006) +( 4 + 2004)+
= 2008 501 + 1004
= 13052
Trang 12Trờng TH &THCS Xuất Tác Giáo án Số học 6
- Hãy đọc hiểu cách làm
BT 32 và thực hiện theo
hớng dẫn
- Hãy đọc hiểu cách làm
và thực hiện theo hớng
dẫn
HĐ 2 : Làm quen với
dãy số có quy luật
( 5ph)
GV y/c HS đọc bài 33
? 1 HS lên bảng viết tiếp
4 số nữa?
HĐ3 : Sử dụng MTBT
để thực hiện phép cộng
(10ph)
GV hớng dẫn HS cáh sử
dụng MTBT để làm phép
cộng:
+ Cộng 2 số
+ Cộng nhiều số
+ Cộng có nhớ bằng ANS
số tiếp theo của dãy số:
HS : Nếu dãy số tự nhiên từ
a đến b có n số hạng và khoảng cách giữa hai số TN liên tiếp là d thì tổng sẽ bằng
[( a + b ).n ] : 2
- Đọc thông tin và làm theo yêu cầu
- một HS lên bảng trình bày
- Cả lớp làm vào vở nháp, theo dõi, nhận xét
HS: Trả lời miệng bài tập
34 ( sgk/18)
Bài tập 32.SGK/17
a 996 + 45
= 996 + (4 + 41)
= (996 +4) + 41
= 1000 + 41
= 1041
b 235
Bài tập 52 (SBT/9)
a) a + x = a
x = a – a
x = 0 b) a + x > a
x > a – a
x > 0 c) ) a + x < a Không có giá trị x là STN thoả mãn
Bài tập 33 SGK/17
Các số tiếp theo của dãy là:
1, 1, 2, 3, 5, 8,13, 21, 34, 55.
Bài tập 34 (sgk/ 18)
IV Củng cố
Củng cố từng phần trong qúa trình làm bài
V Hớng dẫn học ở nhà(2ph)
Làm bài tập 45, 46 , 50, 52, 53, 55 SBT
Đọc và thực hiện trên MTBT bài tập 34 SGK
*Rút kinh nghiệm:
………
………
………
………
Ngày dạy: 14 /09/2010
Luyện tập 2
A Mục tiêu
* Kiến thức:
HS đợc củng cố tính chất của phép cộng và phép nhân
* Kỹ năng:
- Vận dụng các tính chất đó vào tính nhẩm, tính nhanh
- Vận dụng hợp lí các tính chất trên vào giải toán
- HS biết cách sử dụng MTBT để làm bài tập
* Thái độ:
Rèn cho HS tính cẩn thận , chính xác khi làm bài
Trang 13Trêng TH &THCS XuÊt T¸c Gi¸o ¸n Sè häc 6
KiÓm tra sÜ sè: 6A:
II KiÓm tra bµi cò(10')
h-15.2.6 = 3.5.2.64.4.9 = 2.2.2.2.3.35.3.12 = 3.5.2.6
- C¸ nh©n lµm ra nh¸p
- Mét sè lªn b¶ng tr×nh bµy
- ChiÕu néi dung bµi vµ tr×nh bµy c¸ch lµm
- Hoµn thiÖn vµo vë
- Lµm viÖc c¸ nh©n
- Tr×nh bµy trªn b¶ng
HS : §Ó t¹o thµnh sè trßn chôc, trßn tr¨m
- Lµm viÖc c¸ nh©n
- Mét HS lªn b¶ng tr×nh bµy
- Hoµn thiÖn vµo vë
-HS thùc hiÖn
Bµi 35 SGK/19
15.2.6 = 5.3.12 = 15.3.44.4.9 = 8.18 = 8.2.9
Bµi 36.SGK/19
a
*15.4 = 15.(2.2) = (15.2).2 = 30.2 = 60
* 25 12 = 25 ( 4 3 ) = (25 4 ) 3 = 100 3 = 300
*125.16 = 125.(4.4) = (125.4).4 = 500 4 = 2000
* 125.16 = 125 (8 2 ) = ( 125 8 ) 2 = 1000 2 = 2000 b.*25 12 = 25.(10+2) = 25.10 + 25.2 = 250 + 50 =300
* 34 11 = 34 ( 10 + 1 ) = 34 10 + 34 1 = 340 + 34 = 3434
* 47.101 = 47.(100+1) = 47.100 + 47.1 = 4700 + 4 = 4747
Bµi 37 SGK/ 20
* 16.19 = 16.(20-1) = 16.20 - 16.1 = 320 - 16 = 304
* 46.99 = 46.(100-1) = 46.100 - 46.1 = 4600 - 46 = 4554
Trang 14Trờng TH &THCS Xuất Tác Giáo án Số học 6
*15 873 21 = 15 873.(7.3) = (15 873.7) 3 = 111 111 3 = 333 333 Bài tập 38(sgk/20)
- Nắm đợc quan hệ giữa các số trong phép trừ, phép chia hết, phép chia có d
* Kỹ năng:Rèn cho HS vận dụng các kiến thức về phép trừ và phép chia vào một vài
Kiểm tra sĩ số: 6A:
II Kiểm tra bài cũ ( 10ph)
Trang 15Trờng TH &THCS Xuất Tác Giáo án Số học 6
để 6 + x = 5HS: trả lời
- Khi số bị trừ lớn hơn hoặc bằng số trừ
Phép trừ 7 – 3 = 4 : 7
! ! ! ! ! ! ! !
0 1 2 3 4 5 6
a, x= 4 vì 3.4 = 12
b, K tìm đợc số tự nhiên nào nhân với 5 bằng 12
12 3 14 3
0 4 2 4Phép chia 12 cho 3 có số
d là 0 là phép chia hết, phép chia 14 cho 3 là phép chia còn d(d2)
Trờng hợp 1: thơng là 35,
số d là 5Trờng hợp 2: thơng là 41,
số d là 0Trờng hợp 3: không xảy ra vì số chia bằng 0
Trờng hợp 4: không xảy ra vì số d lớn hơn số chia
1 Phép trừ hai số tự nhiên
Cho hai số tự nhiên a và b, nếu
có số tự nhiên x sao cho b + x =
a thì ta có phép trừ a – b = x
?1 a, 0 b, a c, a ≥b
2 Phép chia hết và phép chia
có d
Cho hai số tự nhiên a và b, nếu
có số tự nhiên x sao cho b x =
14 = 3.4 + 2(Số bị chia)=(số chia) (thơng) +số d
Tổng quát: Cho hai số tự nhiên
a, b bao giờ ta cũng tìm đợc một số tự nhiên q và r sao cho a
= b.q + r, trong đó 0≤r≤b
- Nếu r = 0 ta có phép chia hết
- Nếu r ≠ 0 ta có phép chia có d
? 3
IV Củng cố(10')
Bài tập 1( Hoạt động nhóm)
Điền đúng (sai)
Trang 16Trờng TH &THCS Xuất Tác Giáo án Số học 6
a) Trong tập N luôn thực hiện đợc phép tính a- b ( S )
- Kiểm tra bài cũ: 6A:(1 ph)
II Kiểm tra bài cũ(8')
Cho hai số tự nhiên a và b Khi nàota có phép trù a – b = x
- Đọc thông tin và làm theo yêu cầu
- Gọi 2 HS lên bảng trình bày
- Cả lớp làm vào vở
Luyện tập:
Dạng 1: Tìm x Bai 44:
x = 13
Dạng 2: Tính nhẩm
Bài 48 SGK/24
*35 + 98 = (35-2) +(98+2) =33 + 100 = 133
*46+29 = (46-1)+(29+1)
Trang 17Trờng TH &THCS Xuất Tác Giáo án Số học 6
?Yêu cầu HS làm việc theo
nhóm để tìm ra cách làm
Dạng 3: Sử dụng MTBT
GV hớng dẫn HS sử dụng
phím nhớ ANS
nháp, theo dõi, nhận xét
Đại diện 1 nhóm lên bảng trình bày
- Một số nhóm nhận xét
- Nhận xét và ghi điểm
HS đọc yêu cầu bài tập
71 SBT - 11
= 45 + 30 = 75
Bài tập 49 SGK/24
*321-96 = (321+4)-(96+4) = 325 -100 =225
*1354-997 =(1354+3)-(997+3) = 1357 – 1000 = 357
Bài 71 SBT – 11
a , Nam đi lâu hơn Việt
3 -2 = 1 (giờ)
b , Việt đi lâu hơn Nam
2 + 1 = 3 (giờ)
Bài tập 50(sgk/24)
425 - 257 = 168; 73 - 56 = 17
91 - 56 = 35 ; 82 - 56 = 26
652 - 46 - 46 - 46 = 514
IV Củng cố ( trong quá trình làm bài )
V Hớng dẫn học ở nhà(3')
Đọc và làm các bài tập 50,51 SGK
Làm bài 62, 63, 64, 65, 66, 67, 68 SBT
* Rút kinh nghiệm:
Ngày dạy: 21/09/2010
Luyện tập 2
A Mục tiêu
* Kiến thức:
HS đợc hiểu và vận dụng quan hệ giữa các số trong phép trừ, phép chia
* Kỹ năng:
Biết tìm số cha biết trong phép tính, biết vận dụng tính nhẩm, tính nhanh
* Thái độ:
Trang 18Trờng TH &THCS Xuất Tác Giáo án Số học 6
- Có ý thức áp dụng kiến thức vào giải một số bài toán thực tế
- Rèn cho HS tính cẩn thận, chính xác khi làm bài
- Nhận xét, sửa lại và hoàn thiện lời giải
- Cả lớp hoàn thiện bài vào vở
- Đọc thông tin và làm theo yêu cầu
- Gọi một HS lên bảng trình bày
- Cả lớp làm vào vở nháp, theo dõi, nhận xét
a
*14.50 = (14:2).(50.2) = 7 100 = 700
*16.25 = (16:4).(25.4) = 4 100 = 400
b 2100:5 =(2100.2):(50.2) = 4200:100 = 42c.132 :12 = (120+12):12 =120:12+ 12:12 = 10 + 1 = 11
Bài tập 78(SBT/13)
aaa : a = 111 abab : ab = 101abcabc : abc = 1001
Bài tập 53.SGK/25
a Vì 21000:2000 = 20 d 1000 nên Tâm chỉ mua đợc nhiều nhất
là 20 cuốn vở loại I
b Vì 21000:1500 = 24 nên tâm mua đợc 24 cuốn
Bài tập 85 SBT
Từ 10 – 10-2000 đến 10-10-2010 là 10 năm, trong đó
có hai năm nhuận là 2004 và
2008
ta có 10.365 + 2=26523652:7 = 521 d 5
Trang 19Trêng TH &THCS XuÊt T¸c Gi¸o ¸n Sè häc 6
- Xem tríc bµi häc tiÕp theo
- KiÓm tra sÜ sè: 6A:
II KiÓm tra bµi cò ( kÕt hîp trong bµi míi )
III Bµi míi
Trang 20Trờng TH &THCS Xuất Tác Giáo án Số học 6
HĐ1 Luỹ thừa với số
ng-ời ta viết 23 đọc là hai mũ
ba hoặc hai luỹ thừa ba
hoặc luỹ thừa bậc 3 của 2
- Qua ví dụ trên em hãy
cho biết muốn nhân hai
- Nhân xét và hoàn thiện vào vở
2.Nhân hai luỹ thừa cùng cơ số
Ví dụ: Viết tích của hai luỹ thừa thành một luỹ thừa:
* 23.22 = (2.2.2).(2.2) =2.2.2.2.2
Trang 21Trêng TH &THCS XuÊt T¸c Gi¸o ¸n Sè häc 6
Trang 22Trờng TH &THCS Xuất Tác Giáo án Số học 6
Ngày dạy: 12 /10/2010
Luyện Tập A.Mục tiêu
* Kiến thức
- HS phân biệt đợc số mũ, cơ số Nắm đợc công thức nhân hai luỹ thừa cùng cơ số
- HS biết viết gọn một tích các thừa số bằng nhau bằng cách dùng luỹ thừa
- Kiểm tra sĩ số: 6A:
II Kiểm tra bài cũ ( 10')
III Bài mới
dới dạng một luỹ thừa.
? Sử dụng kiến thức nào?
Cách 1: Tính trực tiếp Cách 2:
+So sánh cơ số ( nếu cùng
số mũ)+ So sánh số mũ ( nếu cùng cơ số)
HS lên bảng thực hiện
I.Chữa bài tập II.Luyện tập Bài tập 61(SGK/28)
b) C1:
24 = 16 ; 42 = 16 => 24 = 42
Trang 23Trêng TH &THCS XuÊt T¸c Gi¸o ¸n Sè häc 6
- KiÓm tra sÜ sè: 6A:
II KiÓm tra bµi cò ( 8')
- HS1: Muèn nh©n hai luü thõa cïng c¬ sè ta lµm nh thÕ nµo? ViÕt d¹ng tæng qu¸t?
¸p dông tÝnh:
a) 53 54 ( = 57 )b) a4 a9 ( = a13 )
Trang 24Trờng TH &THCS Xuất Tác Giáo án Số học 6
III Nội dung bài giảng
ĐVĐ: Để nhân hai luỹ thừa cùng cơ số ta đã giữ nguyên cơ số và cộng các số mũ vậy
việc chia hai luỹ thừa cùng cơ số ta có thực hiện tơng tự nh vậy hay không? Đẻ biết đợc ta cùng đi tìm hiểu bài học hôm nay:
HĐ1: Thực hành phép chia hai
luỹ thừa cùng cơ số ( 15ph)
Y/C Hs làm ? 1
Ta đã biết trong một tích biết
hai thừa số biết tích Nếu ta
lấy tích chia cho một thừa số
- Vậy qua ?1 và tổng quát em
nào phát biểu thành lời cách
chia hai hai luỹ thừa cùng cơ
số
? 3 HS lên bảng làm ? 2
HĐ2: Viết số tự nhiên d ới
dạng luỹ thừa của 10 ( 10ph)
và số chia
HS nêu công thứcHS: ( m ≥n; a ≠0 )
HS nêu quy tắc nh sgk
a) 712 : 74 = 78
b) x6 : x3 = x3 ( x ≠ 0)c) a4 : a4 = a0 = 1 ( a ≠ 0)
57 : 54 = 53 = ( 57-4 )vì 53 54 = 57
* a5 a4 = a9
a9 : a4 = a5 ( = a9- 4 )
a9 : a5 = a4( = a9- 5 )2.Tổng quát:
Trang 25Trêng TH &THCS XuÊt T¸c Gi¸o ¸n Sè häc 6
Ngµy d¹y: 14 /10/2010
thø tù thùc hiÖn phÐp tÝnh A
- KiÓm tra sÜ sè: 6A:
II KiÓm tra bµi cò ( 8')
III Néi dung bµi gi¶ng
a) §èi víi biÓu thøc kh«ng
cã dÊu ngoÆc:
*48 -32 + 8 = 16 + 8 = 24
*60 : 2 5 = 30 5 = 150
Trang 26Trờng TH &THCS Xuất Tác Giáo án Số học 6
đến nhân và chia, cuối cùng
đến cộng và trừHS1:
4.32 – 5 6 HS2:
33 10 + 22 12
HS1:
100 :{ 2 [ 52 - ( 35 - 8 ) ] }HS2:
80 - [ 130 - ( 12 - 4 ) 2 ]Dãy 1:
62 : 4 3 + 2 52
= 36 : 4 3 + 2 25
= 9 3 + 50
= 27 + 50 = 77Dãy 2:
2 ( 5 42 – 18)
= 2 ( 5 16 – 18 )
= 2 ( 80 – 18 )
= 2 62 = 124 HS1:
*4.32 – 5 6 = 4.9 – 30 = 36 – 30 = 6
*33 10 + 22 12
= 27 10 + 4 12
= 270 + 48 = 318b) Đối với biểu thức có dấu ngoặc:
x = 642 : 6
x = 107HS2:
23 + 3x = 56 : 53
23 + 3x = 53
23 + 3x = 125 3x = 125 – 23 3x = 102
x= 102 : 3
x = 34
IV Củng cố ( 13ph)
? Nhắc lại thứ tự thực hiện phép tính trong biểu thức ( có dấu ngoặc, không có dấu ngoặc) ?
GV treo bảng phụ bài tập 75 ( sgk/32)
Trang 27Trêng TH &THCS XuÊt T¸c Gi¸o ¸n Sè häc 6
Cã ý thøc «n luyÖn thêng xuyªn
80 – { [130 – ( 12 – 4 )2 ]}
§S: 14
III Bµi míi
Trang 28Trêng TH &THCS XuÊt T¸c Gi¸o ¸n Sè häc 6
- §äc th«ng tin vµ lµm theo yªu cÇu
- Gäi mét HS lªn b¶ng tr×nh bµy
- C¶ líp lµm vµo vë nh¸p, theo dâi, nhËn xÐt
- §äc th«ng tin vµ lµm theo yªu cÇu
- Gäi hai HS lªn b¶ng tr×nhbµy
- C¶ líp lµm vµo vë nh¸p, theo dâi, nhËn xÐt
x =3
Bµi tËp 106.SBT
a
Sè bÞ chia Sè chia Ch÷ sè ®Çu tiªn
cña
th-¬ng
Sè ch÷
sè cña th¬ng
Trang 29Trêng TH &THCS XuÊt T¸c Gi¸o ¸n Sè häc 6
- kiÓm tra sÜ sè: 6A:
II KiÓm tra bµi cò ( 8')
III Bµi míi
- C¶ líp hoµn thiÖn bµi vµo vë
- NhËn xÐt, söa l¹i vµ hoµn thiÖn lêi gi¶i
- Lµm c¸ nh©n ra nh¸p
- Lªn b¶ng tr×nh bµy
- C¶ líp nhËn xÐt vµ hoµn thiÖnvµo vë
- §äc th«ng tin vµ lµm theo yªu cÇu
- Gäi mét HS lªn b¶ng tr×nh bµy
- C¶ líp lµm vµo vë nh¸p, theo dâi, nhËn xÐt
I.Ch÷a bµi tËp
II.LuyÖn tËp Bµi 107.SBT/15
Trang 30Trờng TH &THCS Xuất Tác Giáo án Số học 6
2x = 24
x = 4d)x50 = x
x ( { 0 ; 1 }
b)( x - 36 ) : 18 = 12
c)2x = 1d)x50 = x
IV Củng cố ( kết hợp trong quá trình làm bài )
- HS đợc kiểm tra những kiến thức đã học về :
+ Kiểm tra khả năng nhận biết cách chia hai lũy thừa cùng cơ số,tính giá trị của biểu thức, tìm số chua biết
- Kiểm tra kĩ năng vận dụng linh hoạt các tính chất của các phép tính
a/ Định nghĩa lũy thừa bậc n của a
b/ Viết dạng tổng quát chia hai lũy thừa cùng cơ số
áp dụng tính: a12: a4( a ≠ 0)
Câu 2: ( 2 điểm)
Điền dấu “x” vào ô thích hợp
Trang 31Trêng TH &THCS XuÊt T¸c Gi¸o ¸n Sè häc 6
= 2688C©u 4:
Trang 32Trêng TH &THCS XuÊt T¸c Gi¸o ¸n Sè häc 6
Khi nµo ta nãi sè tù nhiªn a chia hÕt cho sè tù nhiªn b … 0 ? Cho vÝ dô?
HS: Khi cã sè tù nhiªn k sao cho a = k.b VD: 6 chia hÕt cho 2 v× 6 = 2.3HS2:
Khi nµo sè tù nhiªn a kh«ng chia hÕt cho sè tù nhiªn b … 0 ?
HS: nÕu a = b q + r ( víi q, r∈N vµ 0 < r < b )
III Bµi míi
H§1 Nh¾c l¹i quan hÖ
chia hÕt ( 2ph)
GV: Gi÷ l¹i tæng qu¸t vµ VD
= > giíi thiÖu kÝ hiÖu
- Khi cã mét sè q sao cho b.q = a
- Lµm theo nhãm vµo b¶ng phô
? 1
* NÕu a : m vµ b . : m th× (a + b) . : .m
- Chó ý:
NÕu a .
: m vµ b : m .
Trang 33Trêng TH &THCS XuÊt T¸c Gi¸o ¸n Sè häc 6
sè chia hÕt cho 4, sè cßn l¹i
kh«ng chia hÕt cho 4 Xem
tæng vµ hiÖu cña chóng cã
chia hÕt cho 4 kh«ng?
- Nh©n xÐt vµ hoµn thiÖn vµo vë
- Lµm theo nhãm vµo b¶ng phô
15 kh«ng chia hÕt cho 4
20 chia hÕt cho 4
Ta cã 15 + 20 kh«ng chiahÕt cho 4
20 – 15 kh«ng chia hÕt cho 4
th× (a - b) .
: mNÕu a .
: m, b : m vµ c. : m th× (a + .b+ c) .
: m
b TÝnh chÊt 2
? 2
* NÕu a : m vµ b . : m th× .(a + b) : m.
- Chó ý:
NÕu a : m vµ b . : m th× .(a - b) : m.
NÕu a : m, b . : m vµ c . : m th× (a + .b+ c) : m .
Ngµy d¹y: 2 /10/2010
DÊu hiÖu chia hÕt cho 2, cho 5
A Môc tiªu
Trang 34Trờng TH &THCS Xuất Tác Giáo án Số học 6
- Kiểm tra sĩ số: 6A:
II Kiểm tra bài cũ ( 5ph)
HS1:
Trả lời các câu hỏi sau:
- Xét biểu thức 186 + 42 Mỗi số hạng của tổng có chia hết cho 6 không ? Tổng có chia hết cho 6 không ?
- Xét biểu thức 186 + 42 + 56 Mỗi số hạng của tổng có chia hết cho 6 không ? Tổng
có chia hết cho 6 không ?
III Bài mới
- Học sinh đọc
- Số hạng còn lại cũng phải chia hết cho 2Hay * cũng phải chia hết cho 2
- Số tự nhiên có một chữ số mà chia hết cho
2 là: 0;2;4;6;8
- Thay vào đó các số chãn
* Nhận xét: Những số có chữ số tận cùng là 0 thì chia hết cho 2 và 5
2 Dấu hiệu chia hết cho 2
- Các số 0, 2, 4, 6, 8 chia hết cho 2
- Xét số n = 43 *
Ta viết : n = 43 * = 430 + *
Nếu thay * bởi một trong các chữ số 0,
2, 4, 6, 8 thì n chia hết cho 2
* Kết luận 1
Số có chữ số tận cùng là 0, 2, 4, 6, 8 thì chia hết cho 2
Nếu thay * bởi một trong các chữ số 1,
3, 5, 7, 9 thì n không chia hết cho 2
Trang 35Trờng TH &THCS Xuất Tác Giáo án Số học 6
nào cho biết nhng số nh
thế nào thì chia hết cho
* bởi khác 2 và 5Phát biểu kết luận
*Kết luận 2
Số có chữ số tận cùng là 1, 3, 5, 7, 9 thì không chia hết cho 2
0 hoặc 5 thì n chia hết cho 5
* Kết luận 1
Số có chữ số tận cùng là 0 hoặc 5 thì chia hết cho 2
+ Nếu thay * bởi một trong các chữ sốkhác 0 và 5 thì n không chia hết cho 5
*Kết luận 2
Số có chữ số tận cùng khác 0 và 5 thì không chia hết cho 5
* Kết luận: SGK- 38
?2
370 :5 ; 375 . : 5 .
IV Củng cố(13')
Những số nh thế nào thì chia hết cho 2 ? Những số nh thế nào thì chia hết cho 5 ?
Những số nào chia hết cho cả 2 và 5 ?
* HĐN bài tập 93 (sgk/38)
a) Chia hết cho 2 không chia hết cho 5
b) Chia hết cho 5 không chia hết cho 2
c) Chia hết cho 2 không chia hết cho 5
d) Chia hết cho 5 không chia hết cho 2
? Nhắc lại các t/c liên quan đến bài này?
Trang 36Trờng TH &THCS Xuất Tác Giáo án Số học 6
- Kiểm tra sĩ số: 6A:
II Kiểm tra bài cũ (8')
*Số d khi chia 813, 264, 736, 6547 cho 2 lần lợt là 1, 0, 0, 1
*Số d khi chia mỗi số trên cho 5 lần lợt là 3, 4, 1, 2
? Giải thích cách làm?
Tìm số d chỉ cần chia chữ số tận cùng cho 2 , cho 5 Kết quả của số d tìm đợc chính
là số d mà đề bài yêu cầu phải tìm
III Bài mới
Trang 37Trờng TH &THCS Xuất Tác Giáo án Số học 6
- Cả lớp hoàn thiện bài vào vở
- Nhận xét, sửa lại và hoàn thiện lời giải
- Làm cá nhân ra nháp
- Lên bảng trình bày
- Cả lớp nhận xét và hoàn thiệnvào vở
- Đọc thông tin và làm theo yêu cầu
- Gọi một HS lên bảng trình bày
- Cả lớp làm vào vở nháp, theo dõi, nhận xét
3 hoặc 8
Vì aa chia hết cho 2 nên a không thể bằng 3 nên a phải bằng
8 Vậy số cần tìm là 88
5.Bài 100.SGK
Vì n chia hết cho 5 nên
c = 5 Ta có n = 1bb5Vì a, b, c khác nhau nên
b = 8Vậy số cần tìm là 1885 Ô tô ra
đời năm 1885
6.Bài 132 SGK
Giả sử n là số chẵn ta có
N = 2k (k∈N) thì n+ 6 = 2k + 6 chia hết cho 2
N lẻ hay n = 2k +1 thì
N + 3 hay 2k + 4 chia hết cho 2Vậy với mọi n thì (n+3)(n+6) chia hết cho 2
Trang 38Trờng TH &THCS Xuất Tác Giáo án Số học 6
- Kiểm tra bài cũ: 6A:
II Kiểm tra bài cũ: ( 7ph)
?Thêm: Em dựa vào cơ sở nào để giải thích? ( T/C chia hết của một hiệu )
III Dạy học bài mới
* Ví dụ: SGK
2.Dấu hiệu chia hết cho 9
- Theo nhận xét mở đầu ta
Trang 39Trờng TH &THCS Xuất Tác Giáo án Số học 6
? Giải thích tại sao một số
chia hết cho 9 thì chia hết
cho 3?
HS: Số 378 có chia hết cho 9 không ? Số 253 không chia hết cho 9
- Phát biểu dấu hiệu chia hết cho 9
= 18 + (số chia hết cho 9)
Số 378 chia hết cho 9 vì cả hai
số hạng đều chia hết cho 9
* Những số có tổng các chữ số chia hết cho 9 thì chia hết cho 9
Số 253 =2+5+3+ (số chia hết cho 9)
= 10 + ( số chia hết cho 9)
Số 253 không chia hết cho 9 vì
có một số hạng không chia hết cho 9
* Những số có thổng các chữ
số không chia hết cho 9 th khôngì chia hết cho 9
?1 Số chia hết cho 9 là 621, 6354
3 Dấu hiệu chia hết cho 3
Số 2031 =2+0+3+1+ (số chia hết cho 9)
= 6 + ( số chia hết cho 9)
Số 2031 chia hết cho 3 vì cả hai số hạng đều chia hết cho 3
* Những số có tổng các chữ số chia hết cho 3 thì chia hết cho 3
Số 3415 =3+4+1+5+ (số chia hết cho 9)
= 13 + ( số chia hết cho 9)
Số 3415 không chia hết cho 3 vì có một số hạng không chia hết cho 3
* Những số có tổng các chữ số không chia hết cho 3 thì không chia hết cho 3
* ?2 * ∈ {2;5;8}
IV Củng cố(10')
? Dấu hiệu chia hết cho 3, cho 9 có gì khác với dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5?
HS : Dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5 phụ thuộc vào chữ số tận cùng
Dấu hiệu chia hết cho 3, cho 9 phụ thuộc vào tổng các chữ số
Điền vào dấu …… để đợc câu đúng và đầy đủ:
a) Các số có… chia hết cho 9 thì…và chỉ những số đó mới chia hết cho 9
b) Các số chia hết cho 9 thì…cho 3 Các số chia hết cho 3 thì…cho 9
c) Các số có… chia hết cho 3 thì… và… chia hết cho 3
Trang 40Trờng TH &THCS Xuất Tác Giáo án Số học 6
HS :
a) Dấu hiệu chia hết cho 9
b) Các số chia hết cho 9 thì chia hết cho 3 Các số chia hết cho 3 thì cha chắc chia hết
- Kiểm tra sĩ số: 6A:
II Kiểm tra bài cũ: ( 7ph)
HS1:
Những số nh thế nào thì chia hết cho 3 và 9 ?
Điền chữ số vào dấu * để 54 * chia hết cho3, cho 9, cho cả 3 và 9
a 1251 + 5316 chia hết cho 3, không chia hết cho 9
b 5436 - 1324 không chia hết cho 3, không chia hết cho 9
c 1.2.3.4.5.6 +27 chia hết cho cả 3 và 9
III Bài mới
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng