HS: Quan sát ví dụ trên máy chiếu tệp tơng ứng.VD: Đờng dẫn đến tệp tinhoc6.doc là: D:\hoctap\montin\tinhoc.doc Đờng dẫn đến th mục là: D:\hoctap\monvan Hoạt động 2: Các thao tác với tệp
Trang 1Ngày 04 tháng 11 năm 2010
Tổ chức thông tin trong máy tính
I Mục đích
Học xong bài này, học sinh có khả năng sau:
- Biết cách thức máy tính lu trữ thông tin
- Hiểu đợc khái niệm tệp, th mục
- Hiểu đợc khái niệm đờng dẫn
- Thực hiện đợc một số thao tác cơ bản với tệp và th mục
Lấy ví dụ cụ thể, đàm thoại, phân tích, tổng hợp, minh hoạ trực quan, thực hành
III Chuẩn bị của GV, HS
- GV: Giáo án lý thuyết, tài liệu tham khảo, máy chiếu đa năng, máy tính
- HS: Sách giáo khoa, vở ghi
IV Tiến trình lên lớp:
1 Kiểm tra bài cũ (5’)
- Khái niệm hệ điềh hành? Nêu các nhiệm vụ của hệ điều hành?
2 Bài mới.
Hoạt động 1: Đặt vấn đề 3’
GV: Đặt vấn đề vào bài
Chức năng chính của máy tính là xử lý thông
tin Trong quá trình xử lý máy tính cần phải
truy cập tới thông tin (đọc,ghi) trên các thiết
bị lu trữ và việc truy cập ấy sẽ nhanh chóng
nếu thông tin đợc tổ chức một cách hợp lý
Chính vì vậy hệ điều hành tổ chức thông tin
theo một cấu trúc hình cây gồm các tệp và th
mục
HS: Chú ý lắng nghe và quan sát máy chiếu
để bớc đầu có thể thấy đợc nội dung của bài
học
Hoạt động 2: Tệp tin 15’
GV: Giới thiệu, giảng giải để học sinh biết và
hiểu khái niệm tệp tin:
HS: Chú ý lắng nghe và ghi chép bài đầy đủ
GV: Đàm thoại nêu vấn đề cùng học sinh:
- Khái niệm tệp tin:
Tệp tin là đơn vị cơ bản để lu trữ thông tin trên thiết bị lu trữ
Tuỳ theo nội dung mà tệp tin lớn (chứa nội dung của cả một quyển sách) hoặc nhỏ (chứa vài
ký tự)
- Các loại tệp tin:
Trang 2? Theo các em ứng với các dạng thông tin
chúng ta có những loại tệp tin nào?
HS: Suy nghĩ và trả lời câu hỏi
+ Thông tin hình ảnh có tệp hình ảnh
+ Thông tin âm thanh có tệp âm thanh
+ Thông tin dạng văn bản có tệp tin dạng văn
bản
GV: Nhận xét và tổng hợp, kết luận:
HS: Chú ý ghi chép bài
GV: Đa ta một vài ví dụ về tên tệp và yêu cầu
học sinh tự đa ra cấu trúc tên tệp:
HS: Quan sát và trả lời
Tên tệp gồm hai phần ngăn cách nhau bởi dấu
chấm
GV: Nhận xét và kết luận:
HS: Chú ý lắng nghe và gh chép bài
+ Các tệp hình ảnh: Hình vẽ, tranh
ảnh, video, … + Các tệp văn bản: Sách, tài liệu,
th từ, … + Các tệp âm thanh: Bản nhạc, bài hát, …
+ Các chơng trình: phần mềm học tập, phần mềm trò chơi, phần mềm ứng dụng, …
- Tên tệp:
VD: mario.exe, bai1.doc, anh1.gif, …
Tên tệp gồm hai phần: Phần tên và phần mở rộng đợc ngăn cách nhau bởi dấu chấm
Phần mở rộng không bắt buộc phải có, dùng để nhận biết kiểu của tệp tin (văn bản, hình ảnh, âm thanh hay chơng trình)
Hoạt động 3: Th mục 18’
GV: Giới thiệu vấn đề thông qua ví dụ về
cách sắp xếp các cuốn sách trong th viện, kết
hợp giảng giải qua máy tính
HS: Chú ý lắng nghe và gh chép bài - Hệ điều hành tổ chức các tệptrên đĩa thành các th mục Mỗi th
mục có thể chứa các tệp hoặc chứa các th mục con
- Th mục đợc tổ chức theo dạng phân cấp (cây th mục) và các th mục đợc lồng nhau
- Th mục mà bên trong nó chứa các th mục con khác gọi là th mục
mẹ, th mục bên trong gọi là th mục con
- Th mục ngoài cùng (không có
th mục mẹ) gọi là th mục gốc- th mục đầu tiên đợc tạo ra trên đĩa
Trang 33 Củng cố 3’
- Khái niệm tệp tin và th mục
- Phân loại tệp tin
4 Hớng dẫn về nhà 1’
- Học và trả lời câu hỏi cuối bài
- Xem phần tiếp theo của bài, phần “đờng dẫn”
Rút kinh nghiệm giờ dạy:
-
-Ngày 04 tháng 11 năm 2010
Tuần 12
TIẾT 24
Tổ chức thông tin trong máy tính(tiếp)
I
Học xong bài này, học sinh có khả năng sau:
- Biết cách thức máy tính lu trữ thông tin
- Hiểu đợc khái niệm tệp, th mục
- Hiểu đợc khái niệm đờng dẫn
- Thực hiện đợc một số thao tác cơ bản với tệp và th mục
Lấy ví dụ cụ thể, đàm thoại, phân tích, tổng hợp, minh hoạ trực quan, thực hành
III Chuẩn bị của GV, HS
- GV: Giáo án lý thuyết, tài liệu tham khảo, máy chiếu đa năng, máy tính
- HS: Sách giáo khoa, vở ghi
IV Tiến trình lên lớp:
1 Kiểm tra bài cũ
2 Bài mới
Hoạt động 1: Đờng dẫn 20’
GV: Giới thiệu và giảng giải về khái
niệm đờng dẫn thông qua ví dụ về giá
sách trong th viện
HS: Chú ý nghe giảng, ghi chép bài đầy
đủ
GV: Lấy ví dụ trên máy chiếu
Đờng dẫn là dãy tên các th mục lồng nhau và
đặt cách nhau bởi dấu \, bắt đầu từ một th mục xuất phát nào đó và kết thúc bằng th mục hoặc tệp để chỉ ra đờng tới th mục hoặc
Trang 4HS: Quan sát ví dụ trên máy chiếu tệp tơng ứng.
VD: Đờng dẫn đến tệp tinhoc6.doc là:
D:\hoctap\montin\tinhoc.doc
Đờng dẫn đến th mục là: D:\hoctap\monvan
Hoạt động 2: Các thao tác với tệp và th mục 20’
GV: Giới thiệu một lợt các thao tác với
tệp và th mục:
HS: Chú ý nghe và ghi chép bài đầy đủ - Xem thông tin của tệp và th mục- Tạo mới
- Xoá
- Đổi tên
- Sao chép
- Di chuyển
4 Củng cố 4’
- Khái niệm đờng dẫn
- Cách viết đờng dẫn
- Cách nhận biết đờng dẫn trong cửa sổ Windows
5 Hớng dẫn về nhà 1’
- Học và trả lời các câu hỏi cuối bài
- Xem bài tiếp theo: hệ điểu hành Windows
Rút kinh nghiệm giờ dạy:
-
Trang 5 -Ngày 10 tháng 11 năm 2010
Tuần 13
Tiết 25:
Hệ điều hành windows
I Mục đích
Học xong bài này, học sinh có khả năng sau:
- Biết về hệ điều hành Windows XP
- Nắm đợc một số đặc điểm cơ bản của hệ điều hành windows
- Thực hiện đợc một số thao tác cơ bản trên hệ điều hành
Lấy ví dụ cụ thể, đàm thoại, phân tích, tổng hợp, minh hoạ trực quan, thực hành
III Chuẩn bị của GV, HS
- GV: Giáo án lý thuyết, tài liệu tham khảo, máy chiếu đa năng, máy tính
- HS: Sách giáo khoa, vở ghi
IV Tiến trình lên lớp:
1 Kiểm tra bài cũ 5’
- Nêu khái niệm về tệp và th mục? Cho ví dụ
- Khái niệm đờng dẫn? Giả sử tệp tinhoc6.doc đợc chứa trong th mục TINHOC, trong th mục SOFTWARE trong ổ D Hãy viết đờng dẫn đến tệp tinhoc6.doc?
2 Bài mới
1 Hoạt động 1: Màn hình làm việc chính
của Windows.
a> Màn hình nền
Màn hình làm việc của Windows đợc chia
làm hai phần cơ bản:
- Các biểu tợng chơng trình
- Thanh công việc
b> Một vài biểu tợng trên màn hình nền
- My Computer: Xem các thông tin trên máy
tính
- Recycle bin: Thùng rác chứa các tệp hoặc
th mục bị xoá tạm thời
- My document: Chứa các tệp văn bản hoặc
đồ hoạ
- My Network Place: Dùng để cài đặt và kết
nối mạng
c> Các biểu tợng chơng trình
- Các chơng trình ứng dụng đợc cài đặt trên
Windows có biểu tợng riêng
- Muốn chạy một chơng trình nào đó ta nháy
15’
Giáo viên sử dụng máy tính kết hợp máy chiếu giới thiệu cho học sinh màn hình làm việc của Windows.
- Học sinh quan sát trực tiếp trên máy chiếu
- Chú ý lắng nghe và ghi chép bài
Trang 6đúp chuột vào biểu tợng hoặc nháy chuột
phải vào biểu tợng chọn Open, hoặc chọn
biểu tợng rồi nhấn Enter
2 Hoạt động 2: Nút Start và bảng chọn
Start.
- Nháy chuột vào Start một bảng chọn xuất
hiện chứa các lệnh cần thiết để bắt đầu sử
dụng Windows
- Mục All programs: Dùng để khởi động các
chơng trình có sẵn của Windows hoặc các
chơng trình do ngời dùng tự cài đặt
3 Hoạt động 3: Thanh công việc
- Thanh công việc thờng nằm ở đáy màn
hình
- Khi chạy một chơng trình ứng dụng thì
biểu tợng của nó xuất hiện trên thanh công
việc
- Để di chuyển giữa các chơng trình nháy
chuột vào biểu tợng của chơng trình trên
thanh công việc
4 Hoạt động 4: Cửa sổ làm việc
- Mỗi chơng trình trong Windows đợc thực
hiện trong một cửa sổ, ngời dùng giao tiếp
với chơng trình thông qua cửa sổ đó
- Các đặc điểm chính của cửa sổ trong
Windows:
+ Tên của chơng trình hiển thị trên thanh
tiêu đề
+ Có thể dịch chuyển cửa sổ bằng cách kéo
thả thanh tiêu đề
+ Thu nhỏ cửa sổ bằng nút Minimize trên
thanh tiêu đề
+ Phóng to cửa sổ bằng nút Maximize trên
thanh tiêu đề
+ Đóng cửa sổ và kết thúc chơng trình làm
việc hiện thời bằng nút Close
+ Thanh bảng chọn chứa các nhóm lệnh của
chơng trình
+ Thanh công cụ chứa các biểu tợng lệnh
chính của chơng trình
5’
Giáo viên hớng dẫn và làm trực tiếp trên máy tính kết hợp giảng giải.
5’
Giáo viên hớng dẫn và làm trực tiếp trên máy tính kết hợp giảng giải.
- Học sinh quan sát trực tiếp trên máy chiếu
- Chú ý lắng nghe và ghi chép bài
10’
Giáo viên hớng dẫn và làm trực tiếp trên máy tính kết hợp giảng giải.
- Học sinh quan sát trực tiếp trên máy chiếu
- Chú ý lắng nghe và ghi chép bài
- Học sinh quan sát trực tiếp trên máy chiếu
- Chú ý lắng nghe và ghi chép bài
4 Củng cố 4’
- Các đối tợng trên màn hình nền
Trang 7- Các đối tợng trên cửa sổ làm việc chính
5 Hớng dẫn về nhà 1’
- Học và trả lời các câu hỏi cuối bài
- Chuẩn bị bài tiếp theo: Làm quen với hệ điều hành
Rút kinh nghiệm giờ dạy:
-
-Ngày 10 tháng 11 năm 2010
Tuần 13
Tiết 26:
làm quen với windows
I Mục tiêu.
- Hớng dẫn HS thực hiện các thao tác vào, ra hệ thống
- HS làm quen với bảng chọn Start, các biểu tợng, cửa sổ làm việc
- HS thực hiện thành thạo việc vào/ra hệ thống
- Thực hiện đợc các thao tác với bảng chọn start, các biểu tợng, cửa sổ làm việc
- Tuân thủ theo sự hớng dẫn của GV, có ý thức bảo vệ tài sản chung
II Đồ dùng dạy học.
- Máy tính, máy chiếu
- SGK, vở ghi
III Phơng pháp.
- Hớng dẫn, thuyết trình, thực hành
IV Tổ chức giờ học.
Khởi động (5'):
• Mục tiêu: Kiểm tra bài cũ
• Cách tiến hành:
? Trình bày những hiểu biết của em về hệ điều hành windows?
Hoạt động 1 (15'): Đăng nhập phiên làm việc
• Mục tiêu: HS thực hiện đợc việc đăng nhập phiên làm việc (khởi động máy tính)
• Đồ dùng dạy học: Máy tính, máy chiếu
Trang 8• Cách tiến hành:
- GV hớng dẫn HS khởi động máy
tính
- HS khởi động máy tính theo sự
h-ớng dẫn của GV
? Khi đăng nhập thành công, em
thấy màn hình xuất hiện những gì?
- HS theo dõi máy tính khởi động và
trả lời câu hỏi của GV
- GV chốt lại các bớc khởi động
máy tính
- HS nghe và ghi bài
1 Đăng nhập phiên làm việc Log On.
- Để đảm bảo tính riêng t khi làm việc trên máy tính, Windows XP cho phép mỗi nguời
đăng kí một tên riêng và sẽ có một phiên làm việc riêng
- Thực hiện theo các bớc sau để đăng nhập phiên làm việc:
Bớc 1: Chọn tên đăng nhập đã đăng kí
Bớc 2: Nhập mật khẩu
Bớc 3: Nhấn phím Enter
- Sau khi đăng nhập thành công, sẽ xuất hiện màn hình nền
Kết luận:
Thực hiện theo các bớc sau để đăng nhập phiên làm việc:
Bớc 1: Chọn tên đăng nhập đã đăng kí
Bớc 2: Nhập mật khẩu
Bớc 3: Nhấn phím Enter
- Sau khi đăng nhập thành công, sẽ xuất hiện màn hình nền
Hoạt động 2 (20'): làm quen với bảng chọn start
• Mục tiêu: HS làm quen và thực hiện một số thao tác với bảng chọn start
• Đồ dùng dạy học: Máy tính, máy chiếu
• Cách tiến hành:
- GV: hớng dẫn HS làm quen với
bảng chọn Start
- HS: thực hành theo sự hớng dẫn
của GV
- Để chọn bất cứ mục nào trong
bảng chọn Start ta chỉ cần nháy
chuột vào mục đó
- HS: quan sát các khu vực của bảng
chọn Start và nhận biết các khu vực
đó
2 Làm quen với bảng chọn Start
- Nháy chuột vào nút Start -> xuất hiện bảng chọn Start, trong đó:
Khu vực 1: Cho phép mở các th mục chứa dữ liệu chính của ngời sử dụng: My Documents, My Pictures…
Khu vực 2: All Program chứa các chơng trình đã cài đạt trong máy tính
Khu vực 3: các phần mềm ngời sử dụng hay dùng nhất trong thời gian gần đây
Khu vực 4: Chứa các lệnh vào, ra hệ thống
Trang 9Kết luận:
- Khu vực 1: Cho phép mở các th mục chứa dữ liệu chính của ngời sử dụng: My
Documents, My Pictures…
- Khu vực 2: All Program chứa các chơng trình đã cài đạt trong máy tính
- Khu vực 3: các phần mềm ngời sử dụng hay dùng nhất trong thời gian gần đây
- Khu vực 4: Chứa các lệnh vào, ra hệ thống
4 Củng cố 4’
Các kết luận thu đợc từ giờ thực hành
5 Hớng dẫn về nhà 1’
- Học và trả lời các câu hỏi cuối bài
- Chuẩn bị giờ thực hành
Rút kinh nghiệm giờ dạy:
-
-Ngày 16 tháng 11 năm 2010
Tuần 14
Tiết 27:
làm quen với windows
I Mục tiêu.
- Hớng dẫn HS thực hiện các thao tác vào, ra hệ thống
- HS làm quen với bảng chọn Start, các biểu tợng, cửa sổ làm việc
- HS thực hiện thành thạo việc vào/ra hệ thống
- Thực hiện đợc các thao tác với bảng chọn start, các biểu tợng, cửa sổ làm việc
- Tuân thủ theo sự hớng dẫn của GV, có ý thức bảo vệ tài sản chung
II Đồ dùng dạy học.
- Máy tính, máy chiếu
- SGK, vở ghi
III Phơng pháp.
- Hớng dẫn, thuyết trình, thực hành
IV Tổ chức giờ học.
Trang 10Hoạt động 1 (15'): làm quen với các biểu tợng
• Mục tiêu: HS làm quen và thực hiện một số thao tác với các biểu tợng
• Đồ dùng dạy học: Máy tính, máy chiếu
• Cách tiến hành:
- GV: hớng dẫn HS thực hiện 1 số thao
tác với biểu tợng
Chọn: nháy chuột vào biểu tợng
Kích hoạt: Nháy đúp chuột vào biểu
t-ợng
Di chuyển…
1 Biểu tợng.
- Các biểu tợng chính trên màn hình nền:
My Computer: Chứa biểu tợng các ổ
đĩa: A, C, D…
My Documents: Chứa các tài liệu của ngời dùng
Recycle Bin: Chứa các tệp và các th mục đã bị xoá
Kết luận:
- Các biểu tợng chính trên màn hình nền:
My Computer: Chứa biểu tợng các ổ đĩa: A, C, D…
My Documents: Chứa các tài liệu của ngời dùng
Recycle Bin: Chứa các tệp và các th mục đã bị xoá
Hoạt động 4 (15'): làm quen với các cửa sổ
• Mục tiêu: HS làm quen và thực hiện một số thao tác với các thành phần trong của sổ
• Đồ dùng dạy học: Máy tính, máy chiếu
• Cách tiến hành:
- GV: Cho HS mở một cửa sổ làm việc
bất kì
- Hớng dẫn HS nhận biết các thành
phần chính trong cửa sổ: thanh tiêu đề,
thanh bảng chọn, nút phóng to, thu nhỏ,
đóng cửa sổ
2 Cửa sổ.
- Kích hoạt bất kì 1 biểu tợng trên màn hình nền
- Nhận biết các thành phần chính của cửa sổ
- Thực hiện các thao tác trong của sổ
Kết luận:
Các thành phần chính trong cửa sổ gồm có: thanh tiêu đề, thanh bảng chọn, nút phóng
to, thu nhỏ, đóng cửa sổ, thanh cuốn,
Hoạt động 5 (10'): kết thúc phiên làm việc và thoát khỏi hệ thống
• Mục tiêu: HS biết cách thoát khỏi hệ thống sau khi kết thúc phiên làm việc
• Đồ dùng dạy học: Máy tính, máy chiếu
• Cách tiến hành:
- Sau khi làm việc xong, ta có thể kết
3 Kết thúc phiên làm việc và thoát khỏi hệ thống.
* Kết thúc phiên làm việc Log Off:
- Nháy chuột tại nút Start -> nháy chọn
Trang 11thúc phiên làm việc của mình.
- GV: hớng dẫn HS các thao tác để kết
thúc phiên làm việc
- GV: Hớng dẫn HS cách tắt máy tính
- Khi bảng chọn Turn Off Computer
xuất hiện, bao gồm:
Stand By: cho máy tính ở chế độ nghỉ
chờ
Tunr Off: tắt máy tính
Restart: khởi động lại máy tính
Cancel: đóng cửa sổ Turn Off Computer
(huỷ bỏ lệnh tắt máy tính)
Log Off
- Xuất hiện bảng chọn Log Of Windows -> Chọn Log Off
* Thoát khỏi hệ thống:
- B1: Nháy chọn nút Start
- B2: chọn Turn Off Computer -> xuất hiện bảng chọn Turn Off Computer
- B3: chọn Turn Off
Kết luận:
* Kết thúc phiên làm việc Log Off:
- Nháy chuột tại nút Start -> nháy chọn Log Off
- Xuất hiện bảng chọn Log Of Windows -> Chọn Log Off
* Thoát khỏi hệ thống:
- B1: Nháy chọn nút Start
- B2: chọn Turn Off Computer -> xuất hiện bảng chọn Turn Off Computer
- B3: chọn Turn Off
* Tổng kết và hớng dẫn học ở nhà (5'):
- Tổng kết:
+ Nhắc lại các thao tác chính đã thực hành
- Hớng dẫn học ở nhà:
+ Xem lại các thao tác đã thực hiện
+ Làm các bài tập trong chơng III (SBT)
+ Tiết 28: Chữa bài tập
Rút kinh nghiệm giờ dạy:
-
-Ngày 16 tháng 11 năm 2010
Tuần 14
Tiết 28:
bài tập