MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA Chương I, hình học 9: Hệ thức lượng trong tam giác vuông Mức ñộ Chuẩn thấp Vận dụng cao Kiến thức, kĩ năng TNKQ TNTL TNKQ TNTL TNKQ TNTL TNKQ TNTL Tổng KT: Hiểu
Trang 1MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA Chương I, hình học 9: Hệ thức lượng trong tam giác vuông
Mức ñộ Chuẩn
thấp
Vận dụng cao Kiến thức, kĩ năng TNKQ TNTL TNKQ TNTL TNKQ TNTL TNKQ TNTL
Tổng
KT: Hiểu cách chứng
minh các hệ thức về
cạnh và ñường cao
trong tam giác vuông.
1 0,25
1 Một
số hệ
thức về
cạnh và
ñường
cao
trong
tam
giác
vuông
KN: Vận dụng ñược các
hệ thức giữa cạnh và
ñường cao trong tam
giác vuông ñể giải toán
và giải quyết một số bài
toán thực tế.
2
0,5
1
1,0
4
1,75
KT: Hiểu ñịnh nghĩa
sinα; cosα; tgα; cotgα
Biết mối liên hệ giữa tỉ
số lượng giác của hai
góc phụ nhau
2
0,5
2
4,0
2 Tỉ số
lượng
giác của
góc
nhọn
Bảng
lượng
giác
KN: Vận dụng ñược các
tỉ số lượng giác ñể giải
bài tập Biết sử dụng
bảng số, MTBT ñể tính
tỉ số lượng giác của một
góc nhọn cho trước
hoặc tìm số ño của một
góc nhọn khi biết một tỉ
số lượng giác của góc
ñó.
2
0,5
1
0,25
1
1,0
8
6,25
KT: Hiểu cách chứng
minh các hệ thức giữa
các cạnh và các góc của
một tam giác vuông
3 Một
số hệ
thức
giữa các
cạnh và
các góc
của tam
giác
vuông
KN: Vận dụng ñược các
hệ thức về cạnh và góc
trong tam giác vuông
vào giải các bài tập và
giải quyết một số bài
toán thực tế
1
1,0
1
1,0
2
2,0
Tổng
5
1,25
4
4,5
3
2,25
2
2,0
14
10
Trang 2ỦY BAN NHÂN DÂN HUYỆN CÁT HẢI
TRƯỜNG THCS TT CÁT HẢI
ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ 45 PHÚT
Năm học 2011 - 2012 MÔN: TOÁN LỚP 9
Thời gian làm bài 45 phút (không kể thời gian giao ñề)
I Trắc nghiệm khách quan (2 ñiểm)
Câu 1 Cho tam giác MNP vuông tại M, ñường cao MH (H∈NP) Khẳng ñịnh sai là
A.MN2 = NH.NP; B MH.NP = MN.MP; C MH2 = NH.NP; D NM2 + MP2 = NP2
Câu 2 Trong hình vẽ 1 Độ dài x là
Câu 3 Trong hình vẽ 2 Độ dài x là
Câu 4 Trong hình vẽ 3 Hệ thức ñúng là
A sin α = AB
AC; C tan α = AC
AB; D cot α = AC
BC
Câu 5 Khẳng ñịnh sai là
A tan 150 > cot 600; B sin360 < cos120; C 0 < sin 200 < 1; D sin2100 + sin2800 = 1
Câu 6 Cho α = 250; β= 650 Khẳng ñịnh sai là
A sin α = cos β; B sin α = sin β; C cot α = tan β; D cos α = sin β
Câu 7 Biểu thức
3
2 sin
1 cos
α α
A 2sin α(1 + cos α); B sin α(1 + cos α); C 2sin α(1 - cos α); D 1
Câu 8 Trong hình vẽ 4 Ta có sin 450 bằng
A a
2
2
II Trắc nghiệm tự luận (8 ñiểm)
Bài 1 (3 ñiểm)
Cho tam giác ABC vuông tại A có AB = 12cm, AC = 9cm, BC = 15cm
a) Tính các tỉ số lượng giác của góc B;
b) Tính ñộ dài ñường cao AH của tam giác ñó
Trang 3Bài 2 (3 ñiểm)
a) Viết các tỉ số lượng giác sau thành các tỉ số lượng giác của góc nhỏ hơn 450:
sin 750; cos 820; tan 540; cot 620
b) Cho tam giác MNP vuông cân tại M, có NP = 5 2cm Tính cạnh MN?
Bài 3 (2 ñiểm)
a) Cho tam giác ABC, trong ñó AB = 12cm, 0
ACB=30 Tính cạnh AC ? b) Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức A = sin α + cos α với 00 < α < 900
Trang 4HƯỚNG DẪN, THANG ĐIỂM
I Trắc nghiệm khách quan (2 ñiểm)
I Trắc nghiệm tự luận (8 ñiểm)
a) Tính ñúng mỗi tỉ số lượng giác của góc B ñược 0,5 ñiểm; 2,0 ñiểm
1
a) Sử dụng ñúng ñịnh lí về quan hệ giữa tỉ số lượng giác của hai góc phụ
2
(3 ñiểm)
b) Sử dụng ñịnh lí Pytago hoặc ñịnh lí về quan hệ giữa góc và cạnh trong
3
(2 ñiểm)
b) Sử dụng bất ñẳng thức Bunhiacopski hoặc bất ñẳng thức giá trị tuyệt
ñối hay sử dụng “công thức lượng giác’ rồi ñánh giá tìm ñược giá trị lớn
nhất của A
1,0 ñiểm