Nếu con sinh ra toàn mắt đen thì kiểu hình và kiểu gen của bố, mẹ là: A.. Mẹ mắt đen AA x bố mắt xanh aa B.. Mẹ mắt xanh aa x bố mắt đen Aa D.. ADN là đại phân tử , đợc cấu trúc theo ngu
Trang 1Trửụứng :THCS Haứng Goứn Thửự ngaứy thaựng naờm 2009
Hoù vaứ teõn: Kiểm tra Moõn : Sinh hoùc 9
Lụựp : 9/ Thụứi gian: 45 phuựt
ẹieồm Nhaọn xeựt cuỷa giaựo vieõn
Đề 1 :
A/
Traộc nghieọm : ( 2 ủieồm )
Caõu 1 : Haừy khoanh troứn vaứo ủaàu caõu traỷ lụứi maứ em cho laứ ủuựng nhaỏt :
1 Nếu con sinh ra toàn mắt đen thì kiểu hình và kiểu gen của bố, mẹ là:
A Mẹ mắt đen (AA) x bố mắt xanh (aa)
B Mẹ mắt đen (Aa) x bố mắt đen (Aa)
C Mẹ mắt xanh (aa) x bố mắt đen (Aa)
D Mẹ mắt đen (Aa) x bố mắt xanh (aa)
2 Kết quả kì cuối của giảm phân 2 , các NST nằm gọn trong nhân với số lợng laứ :
A.2n NST đơn
B n NST kép
C n NST đơn
D 2 n NST kép
3 Hieọn tửụùng tớnh traùng trung gian xuaỏt hieọn laứ do :
A Gen laởn vaứ gen troọi cuứng bieồu hieọn rieõng leỷ
B Gen laởn laỏn aựp gen troọi
C Gen troọi laỏn aựp khoõng hoaứn toaứn gen laởn
D Gen troọi laỏn aựp hoaứn toaứn gen laởn
4 Tớnh đặc thự của mỗi loại prụtờin do yếu tố nào quy định?
A Trỡnh tự sắp xếp cỏc loại axit amin
B Thành phần cỏc loại axit amin C Số lượng axit amin D Cả A ,B và C
Câu 3: Điền chữ Đ vào trớc câu trả lời đúng trong các câu sau :
1 Phân tử ADN có chức năng truyền đạt thông tin di truyền
2 ADN là đại phân tử , đợc cấu trúc theo nguyên tắc đa phân , mỗi đơn phân là các Nuclêotic
3 Hai mạch đơn của ADN liên kết với nhau theo nguyên tắc bổ sung
4 Trong ADN tỉ lệ nucleotit là: A=T, G=X và A+T và G+T
B/
Tửù Luaọn : ( 8 ủieồm )
Caõu 1: Trỡnh baứy caỏu taùo cuỷa phaõn tửỷ ADN ?
Moọt phaõn tửỷ ADN coự tổ leọ % cuỷa Nucleõoõtit loaùi A = 20% cuỷa toồng soỏ Nucleõoõtit cuỷa ADN Haừy tớnh tổ leọ % cuỷa moói loaùi Nucleõoõtit coứn laùi ? ( 3 ủieồm )
Caõu 2: Trỡnh baứy quy luaọt phaõn ly ủoọc veà lai 2 caởp tớnh traùng cuỷa menden ?
Moọt ngửụứi laứm thớ nghieọm nhử sau : cho lai 2 thửự ủaọu haứ lan thuaàn chuỷng khaực nhau veà 2 caởp tớnh traùng tửụng phaỷn haùt vaứng voỷ trụn vaứ haùt xanh , voỷ nhaờn thu ủửụùc F 1 : 100 % haùt maứu vaứng trụn Sau ủoự oõng cho lai F1 lai vụựi nhau , thu ủửụùcF 2 :
291 haùt vaứng trụn ; 108 haùt xanh trụn ; 101 haùt vaứng nhaờn ; 32 haùt xanh nhaờn
Xaực ủũnh kieồu gen vaứ kieồu hỡnh tửứ gioỏng ban ủaàu cho ủeỏn F2 ? (5 ủiểm )
Trang 2………
…………
………
…………
………
…………
………
…………
………
…………
………
…………
………
…………
………
…………
………
…………
………
…………
………
…………
………
…………
………
…………
………
…………
………
…………
………
…………
………
…………
………
…………
………
…………
………
…………
………
…………
………
…………
………
Trang 3………
………
…………
………
…………
………
…………
………
…………
………
…………
………
…………
………
…………
………
…………
………
…………
………
…………
………
…………
………
…………
………
…………
………
…………
………
…………
………
…………
………
………….………
………
………….………
Trường :THCS Hàng Gòn Thứ ngày tháng năm 2009
Họ và tên: Kiểm tra Môn : Sinh học 9
Lớp : 9/ Thời gian: 45 phút
Trang 4Đề 2 :
A/ Traộc nghieọm : ( 2 ủieồm ) Caõu 1 : Haừy khoanh troứn vaứo ủaàu caõu traỷ lụứi maứ em cho laứ ủuựng nhaỏt : 1 Nếu con sinh ra toàn mắt xanh thì kiểu hình và kiểu gen của bố, mẹ là: A Mẹ mắt đen (AA) x bố mắt xanh (aa) B Mẹ mắt đen (Aa) x bố mắt xanh (aa) C Mẹ mắt xanh (aa) x bố mắt đen (Aa) D Mẹ mắt xanh (aa) x bố mắt xanh (aa) 2 Từ mỗi tinh bào bậc 1 qua giảm phõn cho ra : A 1 tinh trựng B 2 tinh trựng C 4 tinh trựngD 8 tinh trựng 3 Sự kiện quan trọng nhất trong quá trình nguyên phân là: A Sự phân chia đều chất nhân cho 2 tế bào con B Sự sao chép nguyên vẹn bô NST của tế bào mẹ cho 2 tế bào con C Sự phân chia đều các bào quan cho 2 tế bào con D Sự phân chia đều tế bào chất cho 2 tế bào con 4 Tớnh đặc thự của mỗi loại ADN do yếu tố nào quy định? A Số lượng nuclờụtit B Thành phần cỏc loại nuclờụtit C Trỡnh tự sắp xếp cỏc loại nuclờụtit D Cả A, B và C Caõu 2 : Choùn caực cuùm tửứ : Chuoói xoaộn ủụn , khuoõn maóu , ủa phaõn , ủaùi phaõn tửỷ ẹieàn vaứo choó troỏng ủeồ hoaứn chổnh caực caõu sau : ARN laứ ……… ẹửụùc caỏu taùo theo nguyeõn taộc ………
do nhieàu ủụn phaõn thuoọc 4 loaùi nucleõoõtit A,U,G,X lieõn keỏt thaứnh moọt ………
ARN ủửụùc toồng hụùp dửùa treõn ……… moọt maùch cuỷa gen , Vaứ dieón ra theo nguyeõn taộc boồ sung B/ Tửù Luaọn : ( 8 ủieồm ) Caõu 1 : ( 5 ủieồm ) Trỡnh baứy caỏu taùo cuỷa phaõn tửỷ ARN ? Trỡnh baứy Quaự trỡnh toồng hụùp vaứ nguyeõn taộc toồng hụùp ARN Moọt ủoaùn maùch cuỷa gen coự caỏu truực nhử sau : Maùch 1: - A - T – T – G – X – T – X – G – Maùch 2: - … – … – … - … – … – ….– ….– …… -
- Vieỏt caỏu truực cuaỷ ủoaùn ADN ụỷ maùch 2 ủửụùc taùo thaứnh theo nguyeõn taộc boồ sung - Choùn maùch 2 laứm maóu ,em haừy toồng hụùp chuoói ARN theo nguyeõn taộc boồ sung Caõu 2: ( 3 ủeồm ) Nờu những điểm khỏc nhau cơ bản trong cấu trỳc của ARN và ADN Em haừy giaỷi thớch moỏi quan heọ : Gen (1 ủoaùn ADN) mARN Proõteõin Tớnh traùng Baứi laứm : ………
………
………
………
………
………
………
Trang 5………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 6………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Đáp án : Đề 1 : 1/ Trắc nghiệm : ( 2 điểm Mỗi câu đúng được 0,25 điểm ) Câu 1
Câu 2 : 1 Sai 2 Đúng 3.Đúng 4.Sai
2/
Tự Luận : (8 điểm )
1 Cấu tạo của phân tử ADN.
- Phân tử ADN được cấu tạo từ các nguyên tố C, H O, N.
- ADN là đại phân tử cấu tạo theo nguyên tắc đa phân mà đơn phân là các
nuclêôtit (4 loại A, T, G, X)
- Phân tử ADN có cấu tạo đa dạng và đặc thù do thành phần số lượng và trình tự
sắp xếp của các nuclêôtit.
- Tính đa dạng và đặc thù của ADN là cơ sở phân tử cho tính đa dạng và đặc thù
của sinh vật.
0.5 đ 0.5 đ 0.5 đ 0.5 đ
Trang 7Bài tập:
Theo nguyên tắc bổ sung : tỷ lệ của các đơn phân trong ADN:
A = T ; G = X ; A + G = T + X
A=T = 20 % và G=X = 100 % - 20 % = 80 %
1 đ
2 * Quy luật phân li độc lập: Khi lai 2 cặp bố mẹ thuần chủng khác nhau về 2 cặp
tính trạng tương phản, thì sự di truyền của cặp tính trạng này không phụ thuộc vào
sự di truyền của cặp tính trạng còn lại.
Bài tập:
F2 Ta có tỉ lệ : vàng = 291 + 101 = 3
xanh 108 + 32 1 trơn = 291 + 108 = 3 tỉ lệ : 9:3:3:1
nhăn 101 + 32 1
Theo định luật menden thì tính trạng hạt vàng+ trơn là trội , tính trạng hạt vàng + nhăn là
lặn
Quy ước : Gen A qui định tính trạng hạt vàng Gen a qui định tính trạng hạt xanh Gen B
qui định tính trạng hạt trơn Gen b qui định tính trạng hạt nhăn
Kiểu gen và kiểu hình P : AABB (vàng , trơn ) , aabb ( xanh ,nhăn )
F1 AaBb (vàng , trơn )
F 2 :
Kiểu gen: 1AABB : 1Aabb : 1aaBB : 1aabb : 4AaBb : 2AABb : 2AaBB : 2Aabb :
2aaBb
Kiểu hình: 9 vàng trơn : 3 vàng nhăn : 3 xanh trơn : 1 xanh nhăn
1 đ
1 đ
1 đ
1 đ
1 đ
Đề 2 :
1/
Trắc nghiệm : ( 2 điểm Mỗi câu đúng được 0,25 điểm )
Câu 1
Câu 2 : Đại phân tử Đa phân Chuỗi xoắn đơn khuôn mẫu 2/
Tự Luận : (8 điểm )
Trang 81 ARN
- ARN có cấu tạọ từ các nguyên tố: C, H, O, N, P.
- ARN có cấu tạo theo nguyên tắc đa phân mà đơn phân là 4 loại nuclêôtit A, U, G, X
- Quá trình tổng hợp ARN tại NST ở kỳ trung gian.
- Quá trình tổng hợp ARN.
+ Gen tháo xoắn tách thành 2 mạch đơn.
+ Các nuclêôtit ở mạch khuôn liên kết với các nuclêôtit tự do theo nguyên tắc
bổ sung.
+ Khi tổng hợp xong ARN tách khỏi gen đi ra chất tế bào.
Nguyên tắc bổ sung:
- Khuôn mẫu.
- Bổ sung : A – U, G – X.
Bài tập: Theo nguyên tắc bổ sung
Mạch 1: - A - T – T – G – X – T – X – G –
Mạch 2: - T – A – A - X – G – A – G – X -
Mạch ARN : - T – A – A - X – G – A – G – X -
A –U – U– G – X – U –X – G
-0.5 đ 0.5 đ 0.5 đ
0.5 đ 0.5 đ
0.5 đ
0.5 đ 0.5 đ
1 đ
2 * Những điểm khác nhau cơ bản trong cấu trúc của ARN và ADN
- ARN là chuổi xoắn đơn
- Các lọai đơn phân X, G, A, U
- Kích thước và khối lượng nhỏ hơn ADN
- ADN là chuổi xoắn kép
- Các loại phân A, T, G,X
Kích thước khối lượng lớn
* Mối liên hệ:
Gen m ARN prôtêin tính trạng.
- ADN là khuôn mẫu để tổng hợp mARN.
- mARN là khuôn mẫu để tổng hợp chuỗi aa (bậc 1).
- Prôtêin tham gia cấu trúc và hoạt động sinh lý của tế bào biểu hiện thành tính
trạng.
0.5 đ 0.5 đ 0.5 đ
0.5 đ 0.5 đ 0.5 đ