1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bất phương trình chứa căn thức

41 295 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 41
Dung lượng 1,51 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

VẤN ĐỀ 5 BẤT PHƯƠNG TRÌNH CÓ CHỨA CĂN... Vấn đề 5 Bất phương trình có chứa căn.. Nguyên tắc giải : Cách 1 : - Đưa bất phương trình về một trong các dạng nêu trên - Phân tích Px, Qx thà

Trang 1

VẤN ĐỀ 5

BẤT PHƯƠNG TRÌNH CÓ

CHỨA CĂN

Trang 2

Vấn đề 5

Bất phương trình có chứa căn

A Tóm tắt lý thuyết

Thường ta gặp một trong các dạng sau :

A 0

BB

A3-\ A2 ≥ B2 ⇔ (A + B ) ( A – B ) ≥ 0

A 0

AB

A

5-\ Trong trường hợp gặp nhiều dấu căn ta đặt điều kiện các biểu thức có x ở phiá dưới dấu căn , tìm điều kiện chung , từ đó biến đồi tương đương để đưa về các dạng cơ bản trên

6-\ Bất phương trình hữu tỉ :

Bất phương trình hưũ tỉ là bất phương trình đưa được về dạng : ( )

( )

P x

Q x ≥ 0 ( ≤ 0 , > 0 , < 0) trong đó P(x), Q(x) là các biểu thức đưa

được về dạng tích các tam thức hoặc nhị thức

Nguyên tắc giải :

Cách 1 :

- Đưa bất phương trình về một trong các dạng nêu trên

- Phân tích P(x), Q(x) thành tích các tam thức hay nhị thức

- Lập bảng xét dấu của biểu thức ở VT

- Dựa vào bảng xét dấu rút ra tập nghiệm

Cách 2 :

Đặt ẩn phụ

Trang 3

Ngoài ra chắn rằng ta sẽ còn gặp nhiều dạng khác ……

Sau đây là một ví dụ và một số bài có hướng dẫn giải……

B VÀI VÍ DỤ CƠ BẢN VÀ CÁC BÀI TẬP CÓ HƯỚNG DẪN GIẢI

Đầu tiên ta xem vài ví dụ đơn giản sau :

Sau đó giao với điều kiện 3− ≤ x ≤ 1 ta được 3− < x < 1

Vậy tập nghiệm của bất phương trình là : S = ( 3− ; 1 )

1− − 2 − < 0 Trường hợp 1 :

2

)x1(x

2

1x2

131x

Trang 4

1x31

2

1x31

So với điều kiện ⇔ 0 < x ≤

2

)x1(x

1

0x

2

1x2

13

1x

6 < ≤ (2) Hợp (1) (2) ta được nghiệm của bpt là :

2

1x2

1

−c) x2 + x2 + x+2 > 4 – 2x

Trang 5

0xx1

01x

2 2 4

2 4

x

0x

x

0x

Trang 6

Cách 2: Dựa vào tính chất của giá trị tuyệt đối

Ta có : A ≥ luôn đúng với mọi A và A A < luôn sai với mọi A ABất phương trình ⇔ x+2 <x+2 (1) vận dụng tính chất trên Vậy (1) luôn sai ∀x∈Rdo đó (1) có S = φ

b) Giải bất phương trình : x − 7 + 8 − 2x ≥ 3 + x

Giải x

3 2x

8

7

(1) Điều kiện của nghiệm: 4 x 7≤ ≤ (2)

Giải bất phương trình : 1 x− − x2+ >1 0

Từ đó suy ra bảng xét dấu của : f x( )= 1 x− − x2+1

Trang 7

Vậy : 1 x− − 1 x+ 2 > ⇔ − ≤ ≤0 1 x 0

Từ đó suy ra Bảng xét dấu của f x( )= 1 x− − 1 x+ 2

Theo trên : f x( )= 1 x− − 1 x+ 2 > ⇔ − ≤ ≤0 1 x 0 nên

Vì B 1 ≥ nên (*) vô nghiệm nếu

Kết luận : Phương trình đã cho có nghiệm duy nhất x = 2

Trang 8

Ví dụ 5

Giải bất phương trình : (x 3) x − 2 − ≤ 4 x 2 − 9

Giải Tập xác định của phương trình là : (−∞ − ∪ ; 2] [2; ∞)

Vậy :Tập nghiệm BPT là x 13hay x 3

' 9 2 7

∆ = − = Rõ ràng f xác định và liên tục trên

Trang 9

Sau đây là môt số bài tập có hướng dẫn giải :

Bài 0 (khởi động )

Giải bất phương trình:

2

)3x(x

x 3x0

3

x 0x

Trang 10

x

xx166412

x 17

76x

8x v

3

x≥

⇔ x ≤ 4− v 3 ≤ x ≤

1776 ⇔ x ≤ 4− v 3 ≤ x ≤

1776 d) x2 − x−8+ 6 ≤ x

08xx06x

2 2

03x

− ≥+

04x03x)dk(3x

2 2

13x

3x

⇔ x ≤

613

− (1)

Trang 11

04x

9xx4x03

x 3x2

2 2

⇔ x2 −12x+7 ≥ x2 – 2x ⇔ 6(x2 − x)+7 ≥ x2 – 2x (1) Đặt y = x2 – 2x ⇔ y + 1 = (x + 1)2 ≥ 0 ⇔ y ≥ 1−

(*)y7y

⎩⎨

≥+≤ <

2y7y

0

y

07

7y

0y1

0xx

0xx

01xx

2 2 2 2

2vx0x

2x

0x R

⇔ ⎢⎣⎡10−<x8<≤2x≤0

v

81x

2≤ ≤ +

⇔ 1− 8≤x≤1+ 8

Trang 12

Bài 1

Giải bất phương trình :

4

x 2 x 1 x 1

2

− +

04

x2

0x1

0x1

2

⇔ -1 ≤ x ≤ 1

Khi đó (1) ⇔ 1 + x + 1 – x + 2 1 − x2 ≤

2 2

Nghiệm của bất phươnt trình là mọi x ∈ [-1 ; 1]

Bài 2

Giải bất phương trình : 3

x

x41

0x

2

1 x 2

1

)x411

(

x

)x41

2

x411

x4

−+ < 3

⇔ 4x < 3(1+ 1 − x2 ) ⇔ 3 1 − 4 x2 > 4x – 3 (2)

Trang 13

1 \ { }0Vậy nghiệm của (1) là ⎢⎣ ⎡− ⎥⎦ ⎤

2

1

; 2

1 \ { }0

Bài 3

x

) 1 x ( ) 1 x x ( x 1 x

(Đề thi chuyên Toán –Tin ĐHQG Hà nội1988)

Giải Điều kiện bài toán có nghĩa : x > 0

Chia hai vế cho x ( x2 + 1 ) và sau khi biến đổi bất phương trình trở thành :

x

1xx

1x

11x

1x

1x

1

+

−++

−+

t

1

1− ≤ − − , do hai vế dương với mọi t ≥ 2 nên bình

phương hai vế ta được 1 -

Trang 14

0 m 2 x

0 m x

m x

(2)

Ta xét ba trường hợp :

a) m = 0 : (1) ⇔ x≤ x đúng với mọi x ≥ 0

x

0 m

4

3m0

x12

−− + (x – 2)

x12

2x

− <

3

82 Giải

Điều kiện :

2x

x12

−− > 0 ⇔ 2 < x < 12 Bất phương trình :

82x

12

12

Trang 15

x12

x12(2)2x)(

x12

0t

50t

0t

x

x

2

0 3

x x

Trang 16

Bài 7

Giải bất phương trình : (x+5)( x+4) > 4(x – 1)

(Đại học kinh tế Quốc Dân) Giải

) 2 ( ) 1 x ( 16 ) 4 x )(

5

x

(

0 1

x

) 1 ( 0

1

x

0 ) 4 x )(

5

x

(

2

Trang 17

4 x

5 x

5 x

04x51x

4 x 13

Giải bất phương trình : 1+x − 1−x ≥x (1)

(Đại học Ngoại thương 2001) Giải

Điều kiện : -1 ≤ x ≤ 1

x 1 x 1

) x 1 ( ) x 1

− + +

− +

x 1 x 1

2

− + + - 1 > 0

Do đó (2) ⇔ x > 0

Vậy nghiệm của bất phương trình là : 0 ≤ x ≤ 1

Trang 18

Bài 9

Giải bất phương trình : 7 x − 13 − x − 9 ≤ x − 27

(Đại học Dân lập phương Đông 2001) Giải

27 x 5 9 x 13

− +

9 x ( 2 27 x 9 x 13

9 x

0 443 x 458

x

59

23 x

x

59

26304229

x

23x527

59

26304

Trang 19

Giải bất phương trình : 2x2 + x2 − x−6 > 10x + 15

(Đại học Y- Hà Nội- 2001 ) Giải

2x2 + x2 −5x−6 > 10x + 15

⇔ 2(x2 – 5x – 6) + x2 −5x−6 +3 > 0

Đặt y = x2 − x−6 ; với x ≤ -1 hoặc x ≥ 6 thì y ≥ 0

Ta có bất phương trình : 2y2 + y – 3 > 0 ⇔

3 y 1 y

Trang 20

Bài 12

Giải bất phương trình :

4xx23xx2x

x2 − + + 2 − + ≥ 2 − +

(Đại học Y Dược TP HCM - 2001) Giải

4xx23xx2

4 x

•Trường hợp 3 : x = 1 : (**) đúng

Đáp số : x = 1 hay x ≥ 4

Trang 21

Bài 13

Giải bất phương trình :

x2

x

x 1 1

9x1

1x

8 x 1

Vậy : (*) có nghiệm là : -1 ≤ x < 8

Bài 14

1) Giải và biện luận theo a bất phương trình: 2x a− ≥x

2) Cho bất phương trình : mx− x 3 m 1− ≤ +

a) Giải bất phương trình với m 1

2

=b) Với giá trị nào của m thì bất phương trình có nghiệm ?

Trang 22

) 0 a 1 1 1 a a / 2

α < < ⇒ − − ≥ nên (2) ⇔ − 1 1 a − ≤ ≤ + x 1 1 a −

) a 0 : (2) a/2 x 1 + 1-a

2) Điều kiện của nghiệm : x 3≥

Đặt t= x 3 0− ≥ ⇒ =x t2+ ≥3 3và bất phương trình đã cho trở thành

2

f (t) mt= − +t 2m 1 0, t 0− ≤ ≥ (1)

b) α) m 0 :≤ Vì t 0≥ nên (1) được thỏa mãn

β) m 0 : f (t)> có biệt số ∆ = −1 4m(2m 1)− = −8m2+4m 1.+

Để (1) có nghiệm t 0,≥ trước hết cần có :

Với mỗi giá trị a > 0 , giải bất phương trình a + x + ax > a (1)

(Đề thi các trường Đại học miền Bắc năm 1970)

Giải Điều kiện :

0

x a

x a

a x

⇔ -a ≤ x ≤ a (*)

a x a x

2 2 2

2 0

0 2

a a x a

a a x

a a x a

a

44

22

0

3

Trang 23

Xét hệ (2) ta có :

• Nếu a ≥ 4 ⇒ 4x2 < a3(4 – a) < 0 : hệ vô nghiệm

2Vậy nghiệm của bất phương trình (1) là :

• ⏐x⏐ ≤ a với 0 < a < 2

• ⏐x⏐ < a a ( 4 − a )

2 với 2 ≤ a < 4

Vô nghiệm khi a ≥ 4

Chú ý : Dễ dàng kiểm chứng rằng a a ( 4 − a )

2

1 y − + yx > (1)

Giải Đặt y2 =m

2

1

log , điều kiện y ≠ 0

Bất phương trình đã cho thành

2m – 3 + 2mx – x2 > 0 ⇔ x2 – 2mx + 3 – 2m < 0 (2)

Bài toán trở thành đi tìm m để bất phương trình (2) có nghiệm

Trước hết ta định m để bất phương trình (2) vô nghiệm , tức là định m để x2 – 2mx + 3 – 2m ≥ ∀x

Điều này xảy ra khi và chỉ khi :

Trang 24

• Với m > 1 ta có : log 2 1

Bài 16

Định y để :

0 1 log 1 2 1 log 1 2 1 log

y x

y

y x

nghiệm đúng với mọi x

Giải

y

y = +

+

1 log

Điều kiện

1 +

y

y

> 0 ⇔ y < -1 ∨ y > 0 Bất phương trình đã cho thành (3 – m)x2 + 2mx – 2m > 0 (2)

Bất phương trình (2) nghiệm đúng với mọi x nếu và chỉ nếu :

03

60

3

060

m m

m

m m m

Từ đó m < 0 ⇔

1 log

y

y <

2

1 ⇔ -1 < y < 1 Kết hợp với điều kiện ban đầu ta có 0 < y < 1

Vậy với 0 < y < 1 thì bất phương trình đã cho nghiệm đúng với mọi x

Bài 17

Giải phương trình : 2 ( 5x + 24 ) − 5x − 1 ≥ 5x + 7 (*)

(Đề thi Đại học Tổng hợp Quốc gia Matxcơva – 1977)

Giải Điều kiện 5x – 7 ≥ 0 ⇔ 5x ≥ 7 ⇔ x ≥ log57

(*) ⇔ 2 ( 5x + 24 ) − 5x − 1 ≥ 5x + 7

⇔ 2 ( 5x+ 24 ) ≥ 5x − 7 + 5x + 7

Trang 25

34log

2 2 1

2

+++

x

Giải Điều kiện để bài toán có nghĩa là :

2log

2 2

+++

x x x

=

2

1log114

2log

2

1 2

2

+++

x x x

=

114

1log

2 2 1

+++

x x x

Trang 26

Bài 19

Giải phương trình :

5 log 1 3

0 6 2 8 0

0 3 4

2 2

x x x

x x

>

≥ +

0 3 4

0

0 3 4

>

034

0

2

x x

1 5 log 1 3

x

Vậy x = 1 là nghiệmcủa bất phương trình đã cho

• Với x = 3 , ta có vế trái của bất phương trình là

3log3

3 > )

Vậy x = 3 không phải là nghiệm của bất phương trình

Kết luận : bất phương trình đã cho có nghiệm x = 1

Bạn đọc hãy thử tìm 1 số bất phương trình mà chỉ có 1 nghiệm chúc các bạn thành công nhé !

Trang 27

Bài 20

Giải bất phương trình : cosx – y2 - y − x2 − 1 ≥ 0

Giải Đây là một trong những dạng dẫn đến sự đối lập :

Phương trình đã cho tương đương với : cosx – y2 ≥ y − x2 − 1 (1) Điều kiện y – x2 – 1 ≥ 0 ⇔ y ≥ x2 + 1 (2)

Nếu y < 0 ⇔ (2) không nghiệm đúng

Vậy x ≥ 0 , lúc đó (2) ⇔ y2 ≥ (x2 + 1)2 (3)

Bất phương trình (1) có nghiệm khi và chỉ khi :

1 cos

0 4 5

0 3 4

0 2 3

0 1 2

Bất phương trình (1) tương đương với :

2 3 4 5 3 4

Trang 28

0 3 4 1 2

x x

x x

⇒ (2) được nghiệm đúng với x < 1

Kết hợp với điều kiện ban đầu ta có nghiệm số là :

0 3 4 1 2

x x

x x

⇒ (2) không nghiệm đúng với x > 1

Vậy nghiệm của bất phương trình đã cho là :

5

4 ≤ x < 1 Chú ý :

Nếu giải bằng cách thông thường sẽ mất thời gian hơn nhiều

Bài 22

Giải bất phương trình : 2 x−1− x+2>x−2

(Đề Đại Học Mỏ Địa Chất ) Giải

Điều kiện :

⎩⎨

≥+ ≥

−02

2

)2x()1x

Trang 29

Điều kiện đủ : Với m < 6− ta chứng minh (*) đúng

t > m + 6 – t2 ⇔ t2 + t > m + 6 Điều này hiển nhiên đúng vì :

t2 + t ≥ 0 ∀ ∈⎢⎣⎡2;3⎥⎦⎤

1

x ; m + 6 < 0 Vậy m cần tìm là : m < 6−

Bài 23

Giải bất phương trình : −x2 + x−5>8− x

(Đề Đại Học Quốc Gia HàNội ) Giải

x85

Trang 30

Bài 24

Giải bất phương trình : 4

x

1xx2

5x

2

223x0

Bài 25

Cho Bất phương trình : (x2 +1)2 +m≤x x2 +2+4

1-\Giải Bất phương trình trên khi m = 3

2-\ Xác định tham số m để Bất phương trình đã cho được thoả với mọi

Trang 31

m ≤ −x4 − x2 +x x2 +2+3

m ≤ −x2(x2 +2)+x x2 +2 +3

Đặt t = x x2 + khi 0 ≤ x ≤ 1 , ta có : 0 ≤ t ≤ 3 2

Bất phương trình theo t : m ≤ − + t + 3 ; t∈ [0; 3 ] t2

Đặt f(t) = − + t + 3 ; t∈ [0; 3 ] t2

f’(t) = −2t+ 1 f’(t) = 0 ⇔ t =

2

1 Bảng biến thiên cho ta :

Điều kiện của m : m ≤ 3

Bài 27

Giải bất phuơng trình :

4xx23xx2x

x2 − + + 2 − + ≥ 2 − +

( Đại Học Quốc Gia TP HC M ) Giải

4xx23xx2

x

x2 − + + 2 − + ≥ 2 − + (1)

⇔ (x−1)(x−2) + (x−1)(x−3)≥ (x−1)(x−4) (2)

bất phuơng trình có nghĩa khi x ≤ 1 hoặc x ≥ 4

Xét 2 trường hợp :

* x ≥ 4 : (2) ⇔ x−1 x−2+ x−1 x−3≥2 x−1 x−4 ⇔ x−2+ x−3≥2 x−4

bất phương trình hiển nhiên đúng vì x –2 > x –3 > x – 4 ≥ 0

* x ≤ 1 : (2) ⇔ x−1 x−2+ x−1 x−3≥2 x−1 x−4 Rõ ràng x = 1 là nghiệm

Xét x < 1 Lúc đó :

Trang 32

2 2

)1m(2x2

2x

2 2

2 4 m (x 2)x

2

x 2x

x 2x

2 2

)1m(2x

2x

2 2

* Neáu m ≤ 1− thì (1) ⇔ x ≥ 2

Trang 33

x+ − < − trong [ 0 , 1 ]

(Đề Đại Học Kiến Trúc Hà Nội ) Giải

2 2

x− − − > − ( m : tham số )

Giải Xét x−m− x−2m> x−3m

⇔ x−m> x−2m+ x−3m (*)

* Nếu m ≤ 0 ⇒ bất phương trình vô nghiệm

* Nếu m > 0 Điều kiện x ≥ 3m khi đó :

(*) ⇔ x−m>x−2m+x−3m+2 (x−2m)(x−3m)

⇔ 4m−x>2 (x−2m)(x−3m)

Khi 3m ≤ x < 4m , bình phương 2 vế bất phương trình này , ta được :

)m6mx5x(4mx8

m)326(0m8mx

Kết luận :

+ Nếu m ≤ 0 : bất phương trình vô nghiệm

+ Nếu m > 0 : bất phương trình có nghiệm

3m ≤ x <

2

m)326

Trang 34

Bài 31

Giải bất phương trình ( x − 3 ) x2 − 4 ≤ x2 − 9

(Đại học dân lập Ngoại ngữ – Tin học , năm 1997)

Giải

( x − 3 ) x2 − 4 ≤ x2 − 9 ⇔ ( x − 3 ) x2 − 4 ≤ ( x − 3 )( x + 3 )

Với x = 3 ta có đẳng thức

Với x ≠ 3 ta phân làm 2 trường hợp

3

x x

Bài 32

Cho bất phương trình x - 2 x − 1 ≤ m + 1

a) Giải bất phương trình với m = 0

b) Với giá trị nào của m thì bất phương trình vô nghiệm

Giải a) Ta phải có điều kiện x ≥ 1

Bpt ⇔ x – 1 ≤ 2 x − 1 ⇔ x2 – 2x + 1 ≤ 4x – 4

Trang 35

Giải bất phương trình : x + 3 − x − 1 > 2 x − 1

(Đại học dân lập Hồng Bàng , năm 1998 – 1999)

− +

2 1 2

1 2

x x

5 2 1 3

1 3

2

4

0 5

2

1

2 2

x x

x x

Trang 36

Vậy nghiệm của bất phương trình đã cho là 1 ≤ x ≤

2 3

Bài 34

Giải bất phương trình 3x2 +6x+4 <2−2xx2

(Đại học Giao thông vận tải , năm 1998) Giải

(2) 2

t

x x

4 92

4 9

15

2323

−+

x x

x x

232

3

−+

x x

x

Trang 37

3

2 5

1 < x ≤ : (3x + 2)(3x – 2) ≤ 0

Do đó ( )( )

231

5

232

3

−+

x x

5

232

3

−+

x x

Vậy tập nghiệm của bất phương trình là : ⎥

1 5

1

; 3 2

C.BÀI TẬP TỰ GIẢI

Giải các bất phương trình sau :

Bài 1

a x+1<5 b x−2>1 c

x4

3x

−+ ≥ 2 d

Trang 38

e) x+1− x−2 ≤ 1 f) x+3− x−4 ≥ 2

g) x−1+ x+2 ≤ 1 h) x+1+ x−4− x+5 < 0 k) 2 x+1− x−1≥2 x−3

x2

Trang 39

2 − d) x ≤

1x2

1

9x

x < + −+

x+

x

1xx2

5x

e) Đặt t =

x2

2t

e)

4

3x

4x+

− < x – 8

Trang 40

x12

1x

53x3

2

1 (Đại học giao thông vận tải năm 98)

Trang 41

Bài 12

Giải và biện luận phương trình :

1x

x − − > a (1) với a : tham số dương

2

)]1a(x[x)1x(42

1ax

1x

Đáp số :

a = 1 : bất phương trình vô nghiệm

0 < a < 1 : bất phương trình có nghiệm : 1 ≤ x ≤

2 2

a2

1a

Ngày đăng: 30/10/2014, 07:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng biến thiên cho ta : - Bất phương trình chứa căn thức
Bảng bi ến thiên cho ta : (Trang 31)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w